Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cơ lưu chất ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cơ lưu chất bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật và các ngành khác
Trang 1BÀI GIẢNG
CƠ LƯU CHẤT
Trang 2Các thông tin cần biết
Tài liệu tham khảo:
o Giáo trình Cơ lưu chất (Bm CLC)
o Bài tập Cơ lưu chất (LS Giang & NT
Phương)
Hình thức thi: trắc nghiệm, đề mở (được
xem tài liệu 1 tờ A4)
Trang 3Chương 1 MỞ ĐẦU
1 Định nghĩa, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
2 Các tính chất vật lý của lưu chất
3 Lực tác dụng trong lưu chất
Trang 41 ĐỊNH NGHĨA MÔN HỌC, ĐỐI TƯỢNG VÀ PP
N.CỨU (1/2)
1.1 Định nghĩa môn học
Cơ Lưu Chất: môn khoa học thuộc lĩnh vực Cơ học nghiên cứu chuyển động và cân bằng của chất lỏng, chất khí.
Cơ học
cổ điển
Cơ học lý thuyết
Cơ học vật rắn biến dạng
Cơ học đất
Cơ lưu chất
Cơ lưu chất Thuỷ lực Khí động lực học
Trang 51 ĐỊNH NGHĨA MÔN HỌC, ĐỐI TƯỢNG VÀ PP
N.CỨU (2/2)
1.2 Đối tương nghiên cứu
° Chất lỏng và chất khí.
° Tính chất:
° Tính chảy -> Chất chảy được -> Lưu chất
° Tính không chịu lực cắt, lực kéo
° Khác biệt giữa chất lỏng và chất khí là ở tính nén được, nhưng chỉ khi vận tốc đủ lớn (V > 0.3a).
-> Khí động lực học: cho chất khí nén được
1.3 Phương pháp nghiên cứu
° Bài toán Cơ lưu chất
° Phương pháp giải: - Phương pháp giải tích
- Phương pháp thí nghiệm
Các Định luật
cơ học Đối tượng lưu
chất
Phương trình mô tả
u, p… Giải
Trang 62 CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA LƯU CHẤT (1/3)
2.1 Khối lượng riêng ( ρ )
° Khối lượng riêng: là khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất
° Trọng lượng riêng:
° Tỷ trọng:
2.2 Suất đàn hồi (E)
° Suất đàn hồi đặc trưng cho tính nén được của lưu chất:
° Đối với chất khí: phương trình khí lý tưởng
∆ V, ∆ m
A ΔV
Δm lim
ΔV
Δp lim
Trang 72 CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA LƯU CHẤT (2/3)
2.3 Độ nhớt ( µ , ν )
° Đặc trưng cho ma sát giữa các phần tử lưu chất trong chuyển động
° Định luật Newton về ma sát:
° Độ nhớt động học:
° Hai loại lưu chất: lưu chất Newton và lưu chất phi Newton
Lưu chất phi Newton
Lưu chất phi Newton
-4
Trang 82 CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA LƯU CHẤT (3/3)
2.4 Sức căng bề mặt ( σ )
2.5 Áp suất hơi bão hoà (pV)
° Áp suất hơi: là phần áp suất của chất khí do các phần tử hơi gây ra.
° Áp suất hơi bão hoà: áp suất hơi ở trạng thái mà quá trình bay hơi và ngưng tụ cân bằng (bão hòa)
° Hiện tượng sủi và vỡ bọt hơi:
° sủi bọt -> đứt đoạn chân không
° vỡ bọt -> khí thực
d
cos h
γ
θ σ
p p
Trang 93 LỰC TÁC DỤNG TRONG LƯU CHẤT (1/2)
° Lực tác dụng chỉ duy nhất lực phân bố và được chia thành 2 loại:
Trang 103 LỰC TÁC DỤNG TRONG LƯU CHẤT (2/2)
3.2 Lực mặt
° Định nghĩa: Là ngoại lực tác dụng lên thể tích lưu chất thông qua bề mặt bao bọc và tỷ lệ với diện tích bề mặt.
° Thông số: - vector ứng sất.
° Ví dụ: - Áp suất
zx
yz yy
yx
xz xy
xx
σ σ
σ
σ σ
σ
σ σ
σ σ
S
f lim
∆ σ
Trang 113 LỰC TÁC DỤNG TRONG LƯU CHẤT (2/2)
° Ưùng suất trên mặt bất kỳ:
° Khi
z z y
y x
yy
Trang 12Chương 2 TĨNH HỌC LƯU CHẤT
1 Áp suất thủy tĩnh
2 Phương trình vi phân của lưu chất tĩnh
3 Lưu chất tĩnh trong trường trọng lực
4 Tĩnh tương đối
Trang 131 ÁP SUẤT THỦY TĨNH (1/2)
1.1 Định nghĩa
° Tensor ứng suất trong lưu chất ở trạng thái tĩnh:
° Và là tensor cầu:
=> Chỉ cần 1 giá trị là đủ đặc trưng cho trạng thái ứng suất và nó được gọi là áp suất thủy tĩnh.
1.2 Tính chất
° Aùp suất thủy tĩnh tác dụng thẳng góc và hướng vào bên trong bề mặt chịu lực.
° Giá trị của áp suất thủy tĩnh không phụ thuộc vào hướng của bề mặt chịu lực.
xx
σ σ
σ σ
0 0
0 0
0 0
n zz yy
ii
p = σ
Trang 141 ÁP SUẤT THỦY TĨNH (2/2)
1.3 Các loại áp suất
° Aùp suất tuyệt đối (pt)
° Trong các hệ khác:
1at = 1kgf/cm2 = 10mH2O = 735mmHg = 9,81.104N/m2 1Pa = 1N/m2.
Trang 152 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CỦA LƯU CHẤT TĨNH (1/2)
2.1 Phương trình Euler
° Xét phần tử lưu chất:
° Ngoại lực trên phương x:
p p
∂
∂ +
F
y
dx
dy dz
dx x
p p
∂
∂ +
2
dx x
p p
0 1
0 1
z
p F
y
p F
x
p F
z y x
ρ ρ
ρ
dxdydz x
p
∂
∂
−
Trang 162 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CỦA LƯU CHẤT TĨNH (2/2)
2.2 Tích phân phương trình Euler
° Nhân phương trình Euler cho vector vi phân chiều dài :
° Tồn tại hàm thế U của lực khối F:
° Rút ra phương trình:
° Trong trường hợp ρ=const:
(C - hằng số tích phân)
dp = ρ
⇒
r d F
dU
dp = ρ
C U
Trang 173 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (1/8)
° Trường trọng lực:
° Chọn hệ trục tọa độ với trục z
hướng thẳng đứng lên trời
3.1 Phương trình cơ bản của thủy tĩnh
° Ba thanh phần của lực khối:
° Phương trình cơ bản của thủy tĩnh:
gdz
dU g
F
F F
z
y x
Trang 183 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (1/8)
3.2 Phương trình khí tĩnh.
° Sử dụng phương trình khí lý tưởng p= ρ RT cho ρ trong phương trình Euler:
° Tầng đối lưu (z ≤ 11km):
T=T0 – Lz
° Tầng bình lưu (z>11km):
T=T1=-56.50C
dz RT
g p
dp = −
⇒
RL g
z T
L p
1
1
00
z T
L
ρ ρ
Trang 193 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (2/8)
3.3 Áp dụng phương trình cơ bản của thủy tĩnh
a Áp kế
° Áp kế đo áp tuyệt đối
° Áp kế đo áp dư
b Mặt đẳng áp
° Định nghĩa: Bề mặt mà áp suất tại mọi điểm trên đó bằng hằng số.
A
h A
Trang 203 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (3/8)
c Áp lực thủy tĩnh trên diện tích phẳng
+ Độ lớn:
° Xét diện tích dS, tại trọng tâm:
° Áp lực trên toàn bộ diện tích S:
+ Điểm đặt
° Xét trường hợp p0=0
° Vi phân moment của áp lực đối với trục quay Ox:
° Moment của áp lực trên toàn bộ diện tích S đối với trục quay Ox:
° Moment tính theo áp lực P:
⇒ +
P hc h dP
z
zC
zDe
Trang 213 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (4/8)
° Từ (*) và (**) suy ra điểm đặt lực D:
° Độ lệch tâm lực:
° Trường hợp p0≠0: đổi thành bài toán tương đương để giải
Trong đó
S z
J z
z
C
C C
S z
J e
)
Trang 223 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (5/8)
+ Tính áp lực thủy tĩnh bằng pp đồ thị:
° Biểu đồ áp lực: là đồ thị biểu diễn phân
bố áp suất p/γ trên diện tích phẳng.
° Xét diện tích dS, tại trọng tâm:
° Độ lớn của áp lực trên toàn bộ diện tích S:
và P đi qua trong tâm CV của thể tích V (không phân biệt p0 bằng hay khác 0)
° Trường hợp S là hình chữ nhật có cạnh
song song với mặt thoáng:
và P đi qua trọng tâm CΩ
(Ω - diện tích biểu đồ áp lực)
⇒ +
S
dV dS
p dP
Trang 233 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (6/8)
d Áp lực thủy tĩnh trên diện tích cong
° Xem xét trường hợp áp suất trên mặt thoáng bằng áp suất khí trời.
° Ba hình chiếu của S: Sx, Sy, Sz
° Xét vi phân diện tích dS, tại trọng tâm:
° Áp lực trên toàn bộ diện tích S:
y y
x x
dP P
dP P
dP P
z
y y
y
x x
x
pdS n
pdS dP
pdS n
pdS dP
pdS n
pdS dP
Trang 243 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (7/8)
° Thành phần áp lực trên trục toạ độ x
° => thành phần áp lực trên trục x
chính bằng áp lực thủy tĩnh trên
diện tích phẳng Sx:
° Tương tự cho thành phần áp lực trên trục toạ độ y:
° Thành phần áp lực trên trục toạ độ z:
(W – thể tích vật áp lực)
° Điểm đặt lực?
x Cx
x S
x x
y Cy
z z
Trang 253 LƯU CHẤT TĨNH TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC (8/8)
e Lực đẩy Archimède
° Xét vật có thể tích V chìm trong chất lỏng
° Xét vi phân thể tích dV hình lăng trụ thẳng
đứng Nó có 2 bề mặt trên và dưới tiếp xúc
với chất lỏng và thành phần áp lực trên
phương trục z tác dụng trên 2 bề mặt này
là: dPz1 và dPz2.
° Áp lực tổng cộng tác dụng lên dV theo trục z:
° Thành phần áp lực trên trục z tác dụng lên toàn bộ bề mặt bao bọc t.tích V:
° Tương tự, tính được 2 thành phần áp lực trên 2 trục còn lại:
Trang 264 ỔN ĐỊNH CỦA VẬT TRONG CHẤT LỎNG (1/2)
4.1 Ổn định của vật chìm trong chất lỏng.
° C – Điểm đặt của trọng lực
° D – Trong tâm của vật (tâm lực đẩy Archimède)
D C
Pz
G
D C
Trang 274 ỔN ĐỊNH CỦA VẬT TRONG CHẤT LỎNG (2/2)
4.1 Ổn định của vật nổi trong chất lỏng.
° C – Điểm đặt của trọng lực
° D – Trong tâm của vật (tâm lực đẩy Archimède)
Pz
G
D C
Trang 28Chương 3 ĐỘNG HỌC LƯU CHẤT
1 Hai phương pháp mô tả chuyển động của lưu chất
2 Các khái niệm
3 Phân loại chuyển động
4 Gia tốc toàn phần của phần tử lưu chất
5 Phương trình liên tục
6 Phân tích chuyển động của phần tử lưu chất
Trang 291 HAI PHƯƠNG PHÁP MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG (1/2)
1.1 Phương pháp Lagrange.
° Chuyển động của thể tích lưu chất được
mô tả bởi quỹ đạo của các phần tử của
thể tích:
° Ưu điểm: mô tả chuyển động một cách chi tiết.
° Khuyết điểm: số lượng phương trình phải giải quá lớn (3n); không thể mô tả cùng một lúc quỹ đạo của nhiều phần tử.
° Khả năng áp dụng: phòng thí nghiệm.
dt
du a
dt
du a
dt
dz u
dt
dy u
dt
dx u
t z , y , x z
z
t z , y , x y
y
t z , y , x x
x
z z
y y
x x
z y x
0 0 0
0 0 0
0 0 0
Trang 30
1 HAI PHƯƠNG PHÁP MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG (2/2)
1.2 Phương pháp Euler.
° Chuyển động của thể tích lưu chất được quan
niệm là trường vận tốc và được mô tả bởi một
hàm vận tốc liên tục theo không gian và thời
gian:
° Ưu điểm: chỉ có 3 phương trình.
° Khuyết điểm: không cho thấy rõ cấu trúc của chuyển động.
° Khả năng áp dụng: tính toán.
=> PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG: EULER
( ) ( ) ( )
tốc Gia
t z y x u u
t z y x u u
t z y x u u
z z
y y
x x
, , ,
, , ,
, , ,
9 9 1 0 1 1 0 3 1 0 5 1 0 7 1 0 9 1 1 1 1 1 3 1 1 5 1 1 7 1 1 9 1 2 1
- 3
- 1 1 3 5 7 9
Trung quốc
Trang 312 CÁC KHÁI NIỆM (1/2)
2.1 Đường dòng.
° Đường dòng Là đường cong vạch ra trong lchất chuyển động
sao cho vector vận tốc của các phần tử lưu chất chuyển
động trên đó tiếp tuyến với nó.
° Có thể thay đổi theo thời gian.
° Phương trình
2.2 Ống dòng, dòng chảy.
° Oáng dòng là bề mặt dạng ống tạo bởi vô số các đường
dòng cùng đi qua một chu vi khép kín.
° Dòng chảy là khối lượng lchất chuyển động bên trong ống
dòng
° Ví dụ: mặt trong của đường ống; bề mặt lòng sông cùng
với mặt thoáng… là các ống dòng
z y
dz u
dy u
dx
=
=
s u
u
Trang 322 CÁC KHÁI NIỆM (2/2)
2.3 Mặt cắt ướt, chu vi ướt, bán kính thủy lực.
° Mặt cắt ướt (A) là mcắt ngang dòng chảy sao cho trực giao
với các đường dòng và nằm bên trong ống dòng.
° Chu vi ướt (P) là phần chu vi của mcắt nơi dòng chảy tiếp
xúc với thành rắn (τ≠0).
° Bán kính thủy lực (R)
2.4 Lưu lượng, vận tốc trung bình mcắt.
° Lưu lượng (Q) là thể tích lchất chuyển động ngang qua mcắt
ướt trong một đvị thời gian.
° Vận tốc trung bình mcắt (V):
P A
R =
A Q
A P
Trang 333 PHÂN LOẠI CHUYỂN ĐỘNG (1/2)
Theo ảnh hưởng của độ nhớt:
° Chuyển động của lưu chất lý tưởng (µ = 0)
° Chuyển động của lưu chất thực (µ≠ 0)
Theo ảnh hưởng của khối lượng riêng:
° Chuyển động của lưu chất không nén được (ρ = const)
° Chuyển động của lưu chất nén được (ρ = var)
Theo ảnh hưởng của thời gian:
° Chuyển động của lưu chất là ổn định ( )
° Chuyển động của lưu chất là không ổn định ( )
Theo không gian của chuyển động:
° Chuyển động của lưu chất là 1 chiều (u ≠ 0; v = w = 0)
° Chuyển động của lưu chất là 2 chiều (u ≠ 0; v ≠ 0; w= 0)
° Chuyển động của lưu chất là 3 chiều (u ≠ 0; v ≠ 0; w ≠ 0)
Trang 343 PHÂN LOẠI CHUYỂN ĐỘNG (2/2)
Theo trạng thái chảy:
° Chuyển động tầng: là trạng thái chảy mà ở đó các phần tử lưu chất chuyển động trượt trên nhau thành từ tầng, từng lớp, không xáo trộn lẫn nhau.
° Chuyển động rối: là trạng thái chảy mà ở đó các phần tử lưu chất chuyển động hỗn loạn, các lớp lưu chất xáo trộn vào nhau.
° Thí nghiệm Reynolds
Mực màu Tia mực
Trang 354 GIA TỐC TOÀN PHẦN CỦA PTỬ LƯU CHẤT (1/1)
° Xét phần tử lưu chất chuyển động
trên quỹ đạo của nó (dùng biến
Lagrange), gia tốc của ptử :
° Trong biến Euler, vận tốc là hàm theo không gian và thời gian -> vận tốc u được tính theo u0 bằng chuỗi Taylor:
° Thay vào biểu thức giới hạn:
° và thực hiện phép tính giới hạn:
0
u
s
Quỹ đạo
=
∆ +
=
∆ +
=
∆ +
=
z z z
y y y
x x x
t t t
0 0 0 0
t
u
u dt
u d a
u y
y
u x
x
u t
t
u u
∂
∂ +
∆
∂
∂ +
∆
∂
∂ +
∆
∂
∂ +
∆
∆
∂
∂ +
∆
∆
∂
∂ +
u t
y y
u t
x x
u t
u a
z
u u y
u u x
u u t
u
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ +
Trang 365 PHƯƠNG TRÌNH LIÊN TỤC (1/2)
2.1 Phương trình liên tục.
° Định luật bảo toàn khối lượng: tốc độ gia tăng của khối lượng của một hệ vật chất bằng khối lượng chuyển động vào hệ trong 1 đơn vị thời gian.
° Aùp dụng cho lưu chất trong thể tích kiểm soát:
° Klượng lưu chất trong thể tích:
° Klượng lchất cđộng ra khỏi thể tích:
° Theo ĐL bảo toàn:
° Đối với lưu chất không nén được, ρ=const:
dS u
Trang 375 PHƯƠNG TRÌNH LIÊN TỤC (2/2)
2.2 Phương trình liên tục cho dòng chảy ổn định của lc không nén được.
° Xét thể tích kiểm soát là đoạn dòng chảy giữa hai mcắt 1-1 và 2-2
° Trong trường hợp lưu chất không nén được, chuyển động ổn định ptrình liên tục dưới dạng tích phân được rút gọn còn:
° Chia diện tích bao bọc S = A1 + A2 + Sn
° Tách tích phân thành tổng của 3 tích phân:
° Hai tích phân đầu cho lưu lượng ngang qua các mcắt 1-1 và 2-2, còn tích phân thứ 3 bằng không:
= +
n A
u
02
− Q Q ⇒ Q1 = Q2 ⇒ Q = const
Trang 386 PHÂN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG CỦA PHẦN TỬ LƯU
CHẤT (1/4)
° Xét ptử lưu chất Điểm M0 được chọn
làm cực của ptử.
° Giả sử vận tốc tại M0 đã biết, câu
hỏi là vận tốc tại điểm M?
° Sử dụng chuỗi Taylor, bỏ qua số hạng
vô cùng nhỏ bậc cao, tphần vận tốc ux:
° Cộng và trừ số hạng vào vế phải của biểu thức trên,
sau đó sắp xếp lại sẽ thu được biểu thức:
z z
u y
y
u x
x
u u
∆
∂
∂ +
∆
∂
∂ +
∆
∂
∂
z x
u y
x
2 1
z x
u z
u y
x
u y
u x
x
u u
∂
∂ +
∂
∂ +
∆
∂
∂ +
=
2
1 2
10
u
Trang 396 PHÂN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG CỦA PHẦN TỬ LƯU
CHẤT (2/4)
° Thành phần vận tốc ux sẽ được tính bằng công thức:
° Tương tự:
Ý nghĩa các số hạng:
+ εx: Giả sử mặt trái và mặt phải của ptử chỉ chuyển động theo trục x với vận
tốc u0x và ux tương ứng của điểm M0 và M Do có sự chênh lệch vận tốc, sau 1 đơn vị thời gian, ptử dài ra một đoạn là: ux-u0x
° Do đó tốc độ giãn dài tương đối của ptử là:
j k
j
i i
j k
i
i i
x
u x
u
x
u x
u
x
u
2
1 2
1
ω θ
x u
ux = 0x+ εx∆ + θz∆ + θy∆ + − ωz∆ + ωy∆
y u
uy = 0y+ εy∆ + θx∆ + θz∆ + − ωx∆ + ωz∆
z u
Trang 406 PHÂN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG CỦA PHẦN TỬ LƯU
° Giả sử mặt trên và mặt dưới của ptử chỉ chuyển
động theo trục x với vận tốc u0x và ux tương ứng
của điểm M0 và M Do có sự chênh lệch vận tốc,
sau 1 đơn vị tgian, ptử sẽ bị đổ nghiêng với góc:
° Tương tự, do có sự chênh lệch thành phần vận
tốc trên phương y giữa mặt trái và mặt phải mà
ptử cũng sẽ bị đổ nghiêng với góc:
x x
x x
x
u x
u u
Trang 416 PHÂN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG CỦA PHẦN TỬ LƯU
CHẤT (4/4)
° Nếu cả 2 chuyển động đồng thời xuất hiện, ptử sẽ bị thay đổi như hình:
° Trong 1 đơn vị thời gian ptử bị biến dạng một góc:
⇒θk - tốc độ bdạng góc của ptử quanh trục xk.
° Trong 1 đơn vị thời gian ptử quay đi một góc:
⇒ωk - tốc độ quay của ptử quanh trục xk.
° Định lý Hemholm: Cđộng của ptử lưu chất bao gồm cđộng của vật rắn (theo cực và quay quanh cực) và cđộng biến dạng (bdạng dài và bdạng góc).
° Vector quay vận tốc:
y
y
u x
u
θ ω
1
12
u
ω ω
1
12
( ) u rot u
k j
+
ω
Trang 42Chương 4 ĐỘNG LỰC HỌC LƯU CHẤT
1 Phương trình vi phân chuyển động của lưu chất
2 Phương trình năng lượng
3 Tích phân phương trình Euler
4 Phương trình Bernoulli cho dòng chảy của lư chất thực
5 Phương trình biến thiên động lượng
Trang 431 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN C.ĐỘNG CỦA LƯU CHẤT (1/3)
1.1 Phương trình Euler cho chuyển động của lưu chất lý tưởng.
° Lưu chất lý tưởng: µ=0 ⇒τ=0
⇒ khái niệm áp suất:
° Ngoại lực tác dụng lên phần tử trên
F
y dx
dy dz
dx x
p p
∂
∂ +
2
dx x
p p
.
ρ
dxdydz x
Trang 441 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN C.ĐỘNG CỦA LƯU CHẤT
° Viết phương trình Định luật II Newton trên phương x cho phần tử =>
° Giả thiết Stokes:
∂
∂ +
∂
∂ +
=
z y
x
F dt
y x
zx yx
∂
∂ +
∂
x z
F dx
dy dz
dz z
zx zx
∂
∂ + τ τ
yx yx
∂
∂ + τ τ
dx x
xx xx
∂
∂ + σ σ
x
F dxdydz.
.
ρ
u u
∂ ∂
Trang 451 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN C.ĐỘNG CỦA LƯU CHẤT (3/3)
° Đưa tới phương trình Navier-Stokes trên trục x:
° Dưới dạng vector:
° Đối với lưu chất không nén được:
° Lưu ý gia tốc được tính:
∂
∂ +
∂
∂
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ +
=
z
u y
u x
u x z
u y
u x
u x
p F
22
2
( ) p u ( ) u grad
F dt
u
∇
∇ +
∇ +
F dt
u
∇ +
u z
u u y
u u x
u u t
u dt
u
d
z y
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
=