Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt, không chịu lực dọc trục Cĩ hai trường hợp: Bỏ qua ma sát trên bề mặt ren khi khơng xiết đai ốc ren khi khơng xiết đai ốc:bulơng c
Trang 1Bm Thiết kế máy
TS Bùi Trọng Hiếu
Chương 9
MỐI GHÉP REN
Trang 49.1
9.1 KHÁI NIỆM CHUNG KHÁI NIỆM CHUNG
a Cấu tạo: gồm các chi tiết máy ghép lại
với nhau nhờ vào các tiết máy có ren:
bulông, đai ốc, vít …
Trang 59.1
9.1 KHÁI NIỆM CHUNG KHÁI NIỆM CHUNG
ren tam giác ren vuơng ren hình thang ren trong
Trang 6THEO Chiều của đường xoắn ốc
Số đầu mối đường xoắn ốc
Trang 89.1
9.1 KHÁI NIỆM CHUNG KHÁI NIỆM CHUNG
Chiều của đường xoắn ốc
Trang 99.1
9.1 KHÁI NIỆM CHUNG KHÁI NIỆM CHUNG
Số đầu mối đường xoắn ốc
Ren một mối Ren hai mối Ren ba mối
Trang 109.1
9.1 KHÁI NIỆM CHUNG KHÁI NIỆM CHUNG
c Ưu, nhược điểm của mối ghép ren:
Trang 119.1
9.1 KHÁI NIỆM CHUNG KHÁI NIỆM CHUNG
d Các dạng ren chủ yếu: (SV tự đọc)
e Các chi tiết máy trong mối ghép ren:
Trang 129.3
9.3 THÔNG SỐ HÌNH HỌC THÔNG SỐ HÌNH HỌC
Trang 139.3
9.3 THÔNG SỐ HÌNH HỌC THÔNG SỐ HÌNH HỌC
Đường kính đỉnh ren d Đường kính đỉnh ren d .
Đường kính chân ren dĐường kính chân ren d 1 .
Đường kính trung bình dĐường kính trung bình d 2 :
Bước ren p Bước ren p .
Bước đường xoắn ốc pBước đường xoắn ốc p z :
Gĩc tiết diện ren .
Gĩc nâng ren :
2
1 2
d
d
p z
Trang 141/14
9.3.1 Tính bulông không được xiết
chặt, chịu lực dọc trục.
9.3.2 Tính bulông được xiết chặt,
không chịu lực dọc trục.
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, chịu
lực dọc trục.
9.3.4 Tính bulông chịu lực ngang, lắp
có khe hở.
9.3.5 Tính bulông chịu lực ngang, lắp
không có khe hở.
Trang 159.3.1 Tính bulông không được xiết Tính bulông không được xiết
chặt,
chịu lực dọc trục
Trường hợp này đai ốc khơng được xiết chặt, khơng
cĩ lực xiết ban đầu
Trang 169.3.1
9.3.1 Tính bulông không được xiết Tính bulông không được xiết
chặt,
chịu lực dọc trục
4
2 1
k k
Trang 179.3.1
9.3.1 Tính bulông không được xiết Tính bulông không được xiết
chặt,
chịu lực dọc trục
Đường kính chân ren:
] [
4
1
k
F d
Trang 189.3.2
9.3.2 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
không chịu lực dọc trục
Cĩ hai trường hợp:
Bỏ qua ma sát trên bề mặt ren (khi khơng xiết đai ốc) ren (khi khơng xiết đai ốc):bulơng chịu kéo đúng tâm
Xét đến ma sát trên bề mặt ren
Xét đến ma sát trên bề mặt ren (khi xiết đai ốc)(khi xiết đai ốc):
bulơng chịu kéo do lực xiết gây nên và chịu xoắn do moment ma sát trên ren sinh ra
moment ma sát trên ren sinh ra Ví dụ bulơng của Ví dụ bulơng của
nắp các bình kín, khơng cĩ áp suất dư.
Trang 199.3.2
9.3.2 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
không chịu lực dọc trục
Trang 209.3.2
9.3.2 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
không chịu lực dọc trục
Dạng hỏng: bị phá hủy ở chân ren
Chỉ tiêu tính:
Xét đến ma sát: td k2 3 2 [ k ]
Trang 219.3.2
9.3.2 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
không chịu lực dọc trục
Cơng thức tính:
4
2 1
k k
4
1
k
V d
Trang 229.3.2
9.3.2 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
không chịu lực dọc trục
Cơng thức tính:
Đường kính chân ren:
2 1
.
3 1
2
d tg
V W
3 , 1
).
' (
.
8 3
3 1
2 2
2 1
k k
td
d
d tg
V d
4 3 ,
1
1
k
V d
Trang 239.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
Ví dụ bulơng của nắp các bình kín, bulơng nắp ổ cĩ lực dọc trục, bulơng ghép máy với mĩng máy…
Trang 249.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
Độ mềm của bulơng:
b b
b b
b
b
b b
A E
l V
A E
Trang 259.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
Độ mềm của tấm ghép:
m m
m m
m
m
m m
A E
l V
A E
Trang 269.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
Các chuyển vị: b [( F V ' ) V ] b
m
m V V
( ' ).
Trang 279.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
) 1
.(
V
) 1
.(
k F V
m b
F
Trang 289.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
][
)(
4]
[
4
1
k k
F d
Trang 299.3.3
9.3.3 Tính bulông được xiết chặt, Tính bulông được xiết chặt,
chịu lực dọc trục
][
)
3,1(
41
k
F
V d
)
3 , 1
3 , 1 (
Trang 309.3.4
9.3.4 Tính bulông chịu lực ngang, Tính bulông chịu lực ngang,
lắp có khe hở
Dạng hỏng: - Tấm ghép bị di trượt
- Bulơng bị phá hủy ở chân ren
Trang 319.3.4
9.3.4 Tính bulông chịu lực ngang, Tính bulông chịu lực ngang,
lắp có khe hở
Chỉ tiêu tính:
Trang 329.3.4
9.3.4 Tính bulông chịu lực ngang, Tính bulông chịu lực ngang,
lắp có khe hở
Cơng thức tính:
F i
f V
i f
F
k V
] [
4 3 ,
1
1
k
V d
i f
F
k d
k ] [
4 3 ,
Trang 339.3.5
9.3.5 Tính bulông chịu lực ngang, Tính bulông chịu lực ngang,
lắp không có khe hở
Dạng hỏng: - Thân bulơng bị cắt ở tiết diện ghép
- Thân bulơng bị dập trên bề mặt tiếp xúc
Trang 352 0
i d F
i
F d
Trang 36d d
h d
d
Trang 37.( 1 , 3 3
, 1
3 1
0
d d
h h
0
3 ,
F d
Trang 38So sánh hai phương án lắp bu lông có khe hở và không có khe hở ta thấy:
- Phương án 1 không cần phải gia công chính xác
lỗ, đường kính bulông lớn hơn
- Phương án 2 cần phải gia công chính xác lỗ,
đường kính bulông nhỏ hơn
Do đó, khi thiết kế, phương án 1 là phương án lựa chọn đầu tiên vì dễ gia công lỗ Nếu kích thước bulông quá lớn thì chuyển sang phương án 2
Trang 391/39
9.4.1 Mối ghép chịu lực ngang nằm
trong mặt phẳng ghép đi qua trọng tâm mối ghép.
9.4.2 Mối ghép chịu moment nằm
trong mặt phẳng ghép.
9.4.3 Mối ghép chịu lực ngang nằm
trong mặt phẳng ghép không đi qua trọng tâm mối ghép.
9.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép.
Trang 419.4.1 Mối ghép chịu lực ngang nằm Mối ghép chịu lực ngang nằm
trong mặt phẳng ghép đi qua trọng tâm mối ghép
Trang 429.4.1 Mối ghép chịu lực ngang nằm Mối ghép chịu lực ngang nằm
trong mặt phẳng ghép đi qua trọng tâm mối ghép
Giả thiết lực từ tấm ghép tác dụng lên từng bulơng
là như nhau:
z
F F
F F
F
Tính như mối ghép bulơng đơn chịu lực ngang Tính như mối ghép bulơng đơn chịu lực ngang
(cĩ hoặc khơng cĩ khe hở).
Trang 439.4.2 Mối ghép chịu moment nằm Mối ghép chịu moment nằm
trong mặt phẳng ghép
Trang 44Giả thiết lực từ tấm ghép tác dụng lên từng bulơng tỉ
lệ thuận với khoảng cách từ tấm bulơng đến trọng tâm mối ghép:
i
i
r
F r
F r
i
n i
i
n i
i i i
r
F r
r
F r
F r
F r
F r
F
M
1
2 1
1 1
2 1
1 1
2 2 1
1
Và:
9.4.2 Mối ghép chịu moment nằm Mối ghép chịu moment nằm
trong mặt phẳng ghép
Trang 451 2
1 1
Suy ra, ứng với Do đĩ, tính như mối Suy ra, ứng với Do đĩ, tính như mối
ghép bulơng đơn chịu lực ngang (cĩ hoặc khơng
cĩ khe hở).
max
9.4.2 Mối ghép chịu moment nằm Mối ghép chịu moment nằm
trong mặt phẳng ghép
Trang 46Tiến hành dời lực
Tiến hành dời lực F F về trọng tâm mối ghép, ta được F về trọng tâm mối ghép, ta được F
và
và M M Xem như mối ghép chịu tác dụng đồng thời lực
F đi qua trọng tâm và moment M đi qua trọng tâm và moment M Dưới tác dụng của
các lực này, các tấm ghép cĩ thể bị trượt hoặc xoay lên nhau
9.4.3 Mối ghép chịu lực ngang nằm trong Mối ghép chịu lực ngang nằm trong
mặt phẳng ghép không đi qua trọng tâm mối ghép
Trang 479.4.3 Mối ghép chịu lực ngang nằm trong Mối ghép chịu lực ngang nằm trong
mặt phẳng ghép không đi qua trọng tâm mối ghép
cos
2
2 2
i i
2
2 2
i i
Trang 489.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
Trang 499.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
Trang 509.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
Trang 519.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
M A
N z
A
M N
Trang 529.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
N f
z
f z
f N T
k V
.
).
1 (
Trang 539.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
N V
F
1 2
max
.
Trang 549.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
Cơng thức tính:
][
.4
1 2 max
1
k
n i
i
r
r
M z
N V
Trang 559.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
Cơng thức tính:
- Xiết chặt rồi mới chịu lực:
][
.3
,14
1 2 max
1
k
n i
i
r
r
M z
N V
Trang 569.4.4 Mối ghép chịu lực bất kỳ Mối ghép chịu lực bất kỳ
không nằm trong mặt phẳng ghép
Cơng thức tính:
- Xiết chặt đồng thời với chịu lực: (tránh)
] [
.
4
3 , 1
1 2 max
1
k
n i
ir
r
M z
N V
Trang 579.5
9.5 TÍNH MỐI GHÉP VÒNG KẸP TÍNH MỐI GHÉP VÒNG KẸP
(SV tự đọc tài liệu)