Đây là bộ đề kiểm tra môn Công nghệ 9 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2020 -2021
Mã đề 01:
A Trắc nghiệm (3,0đ): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện năng thành cơ năng
B Biến đổi cơ năng thành điện năng
C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
D Biến đổi quang năng thành điện năng
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
Câu 3 Máy biến thế dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi
B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi
C Làm tăng hoặc giảm điện trở của đường dây tải
D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 4 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
B Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 5 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu mô tả không
đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm khác phía với tia tới
C Tia tới qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló song song với trục chính
Trang 2Câu 6 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5 cm Mắt đặt
sau thấu kính sẽ thấy các dòng chữ:
A Cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ngược chiều, nhỏ hơn vật
C Cùng chiều, lớn hơn vật
D Ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 7 Trong các thông tin sau, thông tin nào không phù hợp với thấu kính phân kì.
A Vật đặt trước thấu kính luôn cho ảnh ảo
B Ảnh luôn lớn hơn vật
C Ảnh và vật luôn cùng chiều
D Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật
Câu 8 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ
và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
Câu 9 Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm trong tiêu
cự Hãy cho biết tính chất của ảnh
A Là ảnh ảo cùng chiều B Là ảnh thật ngược chiều
C Là ảnh ảo, ngược chiều D Là ảnh thật cùng chiều
Câu 10 Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân
kì thì chùm tia ló có tính chất gì?
P
'
Q
'
Q'
P'
Q'
P
P' Q' P
Q
O
F' F
Q
O
F '
F
B.
Q
F
D
Q
F
Hình 1
Trang 3A Chùm tia ló hội tụ B Chùm tia ló song song.
C Chùm tia ló phân kì D Cả a, b, c đều sai
Câu 11 Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?
A Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật
C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 12 Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và thấu kính
phân kì là:
A lớn hơn vật B nhỏ hơn vật
C cùng chiều với vật D ngược chiều với vật
B TỰ LUẬN ( 7,0 đ)
Câu 13( 1,5 điểm ) Một máy biến áp có các số liệu sau: U1= 220V, U2 = 24V, số vòng dây cuộn sơ cấp n1= 460 vòng
a) Hãy tính số vòng dây cuộn thứ cấp
b) Máy biến áp trên là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
Câu 14 ( 3,5điểm ) Vật sáng AB có độ cao 2,5cm đặt vuông góc trước một thấu kính
hội tụ có tiêu cự 16cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đó cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Câu 15 ( 2,0 điểm ) ( ) là trục chính của thấu kính phân kỳ, A’B’ là ảnh của vật sáng
AB ( AB vuông góc với trục chính)
a A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo ? Tại sao?
b Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F,F/ của thấu kính đó
B B’
( )
A A’
Mã đề 02:
Trang 4A Trắc nghiệm (3,0đ): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi cơ năng thành điện năng
B Biến đổi điện năng thành cơ năng
C Biến đổi quang năng thành điện năng
D Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng
A Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
D Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi
Câu 3 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu mô tả không
đúng là
A Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm khác phía với tia tới
B Tia tới qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló truyền thẳng
C Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló song song với trục chính
Câu 4 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
B Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
Câu 5 Máy biến thế dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi
B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi
C Làm tăng hoặc giảm điện trở của đường dây tải
D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 6 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5 cm Mắt đặt
sau thấu kính sẽ thấy các dòng chữ:
A Ngược chiều, nhỏ hơn vật
Trang 5B Cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C Ngược chiều, lớn hơn vật
D Cùng chiều, lớn hơn vật
Câu 7 Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm trong tiêu
cự Hãy cho biết tính chất của ảnh
A Là ảnh ảo cùng chiều B Là ảnh thật ngược chiều
C Là ảnh ảo, ngược chiều D Là ảnh thật cùng chiều
Câu 8 Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?
A Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật
C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 9 Trong các thông tin sau, thông tin nào không phù hợp với thấu kính phân kì.
A Ảnh luôn lớn hơn vật
B Vật đặt trước thấu kính luôn cho ảnh ảo
C Ảnh và vật luôn cùng chiều
D Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật
Câu 10 Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân
kì thì chùm tia ló có tính chất gì?
A Chùm tia ló phân kì B Chùm tia ló song song
C Chùm tia ló hội tụ D Cả a, b, c đều sai
Câu 11 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội
tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
P
'
Q
'
P' Q'
P'
Q'
P
P' Q' P
Q
O
F' F
Q
O
F '
F
B.
Q
F
D
Q
F
Hình 1
Trang 6Câu 12 Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và thấu kính
phân kì là:
A nhỏ hơn vật B lớn hơn vật
C ngược chiều với vật D cùng chiều với vật
B TỰ LUẬN ( 7,0 đ)
Câu 13( 1,5 điểm ) Một máy biến áp có các số liệu sau: U1= 220V, U2 = 24V, số vòng dây cuộn sơ cấp n1= 460 vòng
b) Hãy tính số vòng dây cuộn thứ cấp
b) Máy biến áp trên là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
Câu 14 ( 3,5điểm ) Vật sáng AB có độ cao 2,5cm đặt vuông góc trước một thấu kính
hội tụ có tiêu cự 16cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đó cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Câu 15 ( 2,0 điểm ) ( ) là trục chính của thấu kính phân kỳ, A’B’ là ảnh của vật sáng
AB ( AB vuông góc với trục chính)
a A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo ? Tại sao?
b Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F,F/ của thấu kính đó
B B’
( )
A A’
Mã đề 03:
Trang 7A Trắc nghiệm (3,0đ): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5 cm Mắt đặt
sau thấu kính sẽ thấy các dòng chữ:
A Cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ngược chiều, nhỏ hơn vật
C Cùng chiều, lớn hơn vật
D Ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 2 Máy biến thế dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi
B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi
C Làm tăng hoặc giảm điện trở của đường dây tải
D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 3 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
B Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 4 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu mô tả không
đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm khác phía với tia tới
C Tia tới qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló song song với trục chính
Câu 5 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện năng thành cơ năng
B Biến đổi cơ năng thành điện năng
C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
D Biến đổi quang năng thành điện năng
Câu 6 Trong các thông tin sau, thông tin nào không phù hợp với thấu kính phân kì.
A Vật đặt trước thấu kính luôn cho ảnh ảo
B Ảnh luôn lớn hơn vật
Trang 8C Ảnh và vật luôn cùng chiều.
D Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật
Câu 7 Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và thấu kính
phân kì là:
A lớn hơn vật B nhỏ hơn vật
C cùng chiều với vật D ngược chiều với vật
Câu 8 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ
và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
Câu 9 Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm trong tiêu
cự Hãy cho biết tính chất của ảnh
A Là ảnh ảo cùng chiều B Là ảnh thật ngược chiều
C Là ảnh ảo, ngược chiều D Là ảnh thật cùng chiều
Câu 10 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
Câu 11 Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân
kì thì chùm tia ló có tính chất gì?
P
'
Q
'
P' Q'
P'
Q'
P
P' Q' P
Q
O
F' F
Q
O
F '
F
B.
Q
F
D
Q
F
Hình 1
Trang 9A Chùm tia ló hội tụ B Chùm tia ló song song.
C Chùm tia ló phân kì D Cả a, b, c đều sai
Câu 12 Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?
A Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật
C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B TỰ LUẬN ( 7,0 đ)
Câu 13( 1,5 điểm ) Một máy biến áp có các số liệu sau: U1= 220V, U2 = 24V, số vòng dây cuộn sơ cấp n1= 460 vòng
c) Hãy tính số vòng dây cuộn thứ cấp
b) Máy biến áp trên là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
Câu 14 ( 3,5điểm ) Vật sáng AB có độ cao 2,5cm đặt vuông góc trước một thấu kính
hội tụ có tiêu cự 16cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đó cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Câu 15 ( 2,0 điểm ) ( ) là trục chính của thấu kính phân kỳ, A’B’ là ảnh của vật sáng
AB ( AB vuông góc với trục chính)
a A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo ? Tại sao?
b Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F,F/ của thấu kính đó
B B’
( )
A A’
Mã đề 04:
A Trắc nghiệm (3,0đ): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
Trang 10Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
B Biến đổi quang năng thành điện năng
C Biến đổi điện năng thành cơ năng
D Biến đổi cơ năng thành điện năng
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
Câu 3 Máy biến thế dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi
B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi
C Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
D Làm tăng hoặc giảm điện trở của đường dây tải
Câu 4 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5 cm Mắt đặt
sau thấu kính sẽ thấy các dòng chữ:
A Cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ngược chiều, nhỏ hơn vật
C Cùng chiều, lớn hơn vật
D Ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 5 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
B Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
Câu 6 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu mô tả không
đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm khác phía với tia tới
Trang 11C Tia tới qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló truyền thẳng.
D Tia tới đi qua tiêu điểm cùng phía với tia tới thì tia ló song song với trục chính
Câu 7 Trong các thông tin sau, thông tin nào không phù hợp với thấu kính phân kì.
A Ảnh luôn lớn hơn vật
B Vật đặt trước thấu kính luôn cho ảnh ảo
C Ảnh và vật luôn cùng chiều
D Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật
Câu 8 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ
và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
Câu 9 Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm trong tiêu
cự Hãy cho biết tính chất của ảnh
A Là ảnh thật cùng chiều B Là ảnh thật ngược chiều
C Là ảnh ảo, ngược chiều D Là ảnh ảo cùng chiều
Câu 10 Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân
kì thì chùm tia ló có tính chất gì?
A Chùm tia ló hội tụ B Chùm tia ló phân kì
C Chùm tia ló song song D Cả a, b, c đều sai
Câu 11 Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?
A Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật
C Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
P
'
Q
'
Q'
P'
Q'
P
P' Q' P
Q
O
F' F
Q
O
F '
F
B.
Q
F
D
Q
F
Hình 1
Trang 12D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 12 Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và thấu kính
phân kì là:
A lớn hơn vật B cùng chiều với vật
C nhỏ hơn vật D ngược chiều với vật
B TỰ LUẬN ( 7,0 đ)
Câu 13( 1,5 điểm ) Một máy biến áp có các số liệu sau: U1= 220V, U2 = 24V, số vòng dây cuộn sơ cấp n1= 460 vòng
d) Hãy tính số vòng dây cuộn thứ cấp
b) Máy biến áp trên là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
Câu 14 ( 3,5 điểm ) Vật sáng AB có độ cao 2,5cm đặt vuông góc trước một thấu kính
hội tụ có tiêu cự 16cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đó cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Câu 15 ( 2,0 điểm ) ( ) là trục chính của 1 thấu kính, A’B’ là ảnh của vật sáng AB ( AB vuông góc với trục chính)
a A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo ? Tại sao? Thấu kính này là thấu kính gì?
b Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F,F/ của thấu kính đó
B B’
( )
A A’
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm