Đây là bộ đề kiểm tra môn Toán lớp 5 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – GIỮA KÌ II
T
T Chủ đề
1
Số
họ
c
Số
Câu
Số điể m
đ 02 đ
2
Đạ
i
lư
ợn
g
và
đo
đại
lư
ợn
g
Số
Câu
Số điể m
đ
1,5 đ
u
tố
hìn
h
họ
Số
Câu
Số điể m
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn: Toán
Thời gian: 40 Phút Năm học: 2020 – 2021
ĐiểmLời phê của giáo viênLời phê của giáo viên
Trường TH:……….
Họ và Tên: ……….………… ……
Lớp : 5
Trang 2ĐỀ I
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng : Câu 1: Chữ số 5 trong số 254 836 chỉ: (0,5điểm)
A 50 000 B 500 000 C 5 000 D 50 000 000
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là: (1điểm)
Câu 3: Lớp học có 32 học sinh số học nữ 12 Hỏi số học sinh nữ chiếm bao
nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp (1điểm)
Câu 4: Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5 0,2 là: (1điểm)
Câu 5: 1 thế kỷ .năm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (1điểm)
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m 2 5dm 2 = …………m 2 là: (0,5điểm)
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là: (1điểm)
Câu 8: Tìm x: (1điểm)
x + 15,5 = 35,5
Trang 3Câu 9: Tính: (2điểm)
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút b) 33 phút 35 giây - 25
phút 22 giây
c) 5 phút 6 giây 5 d) 30 phút 15 giây : 5
Câu 10: (1 điểm)
Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm Tính diện tích hình thang đó.
Bài giải:
Trang 4Hết HƯỚNG DẪN CHẤM: LỚP 5 Môn: Toán
điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
0,5 điểm
1 điểm Câu 8: Tìm x: (1điểm)
x + 15,5 = 35,5
x = 35,5 – 15,5
x = 20
Câu 9: Tính: (2điểm)
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút b) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây
c) 5 phút 6 giây 5 = 25 phút 30
Câu 10: (1 điểm) Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao
40dm Tính diện tích hình thang đó.
Bài giải:
Diện tích hình thang là:
(120 + 80) 40 : 2 = 4000 (dm2)
Đáp số: 4000 dm2
Trang 5Trường Tiểu học ………
Lớp: 5/1
Họ tên HS:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN LỚP 5
Ngày kiểm tra: ……….
ĐỀ II
Câu 1 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M1
“Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối” được viết là:
A 5,0007 m3 B 5,007 m3 C 5,07 m3 D 5,7 m3
Câu 2 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2
Chữ số 5 trong số 254,836 chỉ:
Trang 6Tìm x: x + 2,7 = 8,9 +9,4
A x= 15,76 B x= 15,6 C x= 14,67 D x= 16,6
Câu 5 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = m3 là :
A 3,76 B 3,760 C 37,6 D 3,076
Câu 6 : (1đ) Đặt tính và tính: M3
a/ 5 phút 6 giây x 5 b/ 30 phút 15 giây : 5
Câu 7 : (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S: M3
a/ 8 năm 4 tháng – 5 năm 7 tháng = 3 năm 9 tháng
b/ 12 giờ 24 phút – 5 giờ 37 phút = 6 giờ 47 phút
c/ 3 giờ 22 phút x 4 = 13 giờ 28 phút
Trang 7Câu 8 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M1
Một bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:
Câu 9 (1đ) Có ba xe chở gạo, xe thứ nhất chở được 10,5 tấn, xe thứ hai chở
được nhiều hơn xe thứ nhất 1,7 tấn và ít hơn xe thứ ba 1,1 tấn Hỏi trung bình mỗi xe chở ược bao nhiêu tấn? M3
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 5 Câu 1 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M1
“Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối” được viết là:
A 5,0007 m3 B 5,007 m3 C 5,07 m3 D 5,7 m3
Câu 2 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2
Chữ số 5 trong số 254,836 chỉ:
Câu 3 (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2
Số thập phân gồm: “Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm” được viết là:
Câu 4 (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M3
Tìm x: x + 2,7 = 8,9 +9,4
A x= 15,76 B x= 15,6 C x= 14,67 D x= 16,6
Câu 5 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = m3 là :
A 3,76 B 3,760 C 37,6 D 3,076
Câu 6 : (1đ) Đặt tính và tính: M3
x 5 0 15 giây 6 phút 3 giây
25 phút 30 giây 0
Câu 7 : (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S: M3
a/ 8 năm 4 tháng – 5 năm 7 tháng = 3 năm 9 tháng S
b/ 12 giờ 24 phút – 5 giờ 37 phút = 6 giờ 47 phút Đ
c/ 3 giờ 22 phút x 4 = 13 giờ 28 phút Đ
d/ 28 phút 15 giây : 5 = 5 phút 3 giây S
Câu 8 : (1đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M1
Một bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:
Trang 10Số tấn gạo xe thứ ba chở được:
12,2 + 1,1 = 13,3 (tấn)
Trung bình mỗi xe chở là:
(10,5 + 12,2 + 13,3) : 3 = 12 (tấn)
Đáp số: 12 tấn Câu 10 : (1đ) Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều
rộng 6m , chiều cao 5m Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2 M4
Bài giải Diện tích xung quanh phòng học:
(10 + 6) x 2 x 5 = 160 (m 2 )
Diện tích trần nhà:
10 x 6 = 60 (m 2 )
Diện tích cần quét vôi là:
160 + 60 – 7,8 = 212,2 (m 2 )
Đáp số: 212,2 m 2
* Lưu ý cho các bài giải toán:
- Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không tính điểm phép tính đó.
- Nếu lời giải đúng phép tính sai thì tính điểm lời giải bằng một nửa
số điểm của phép tính đó.
- Sai đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài.