Đây là bộ đề kiểm tra môn Sinh học 8 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2 Môn: Sinh học 8 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng?
Câu 1.Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?
A 50 ml B 1000 ml C 200 ml D 600 ml
Câu 2.Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?
A Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết
B Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu
C Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn
D Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng
Câu 3 Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là:
A Lớp sắc tố B Lớp bì C Lớp mỡ dưới da D Tầng sừng Câu 4 Các sản phẩm thải cần được bài tiết được phát sinh từ đâu?
A Từ thận, phổi và da B Từ phổi và da
C Từ quá trình trao đổi chất của tế bào và cơ thể D Cả a, b, c
Câu 5 Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
A Thận, cầu thận, bóng đái B Thận, ống thận, bóng đái
C Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái D Thận, bóng đái, ống đái Câu 6 Trong cơ thể cơ quan thực hiện bài tiết:
A Ruột B Da C Phế quản D Gan Câu 7 Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người
B Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa
C Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể
D Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt Câu 8 Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?
A Thủy ngân B Nước
C Glucôzơ D Vitamin
Câu 9 Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?
MÃ ĐỀ 01
Trang 2A Thụ quan B Mạch máu
C Tuyến mồ hôi D Cơ co chân lông
Câu 10 Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?
A Lông và bao lông B Tuyến nhờn
C Tuyến mồ hôi D Tầng tế bào sống
Câu 11 Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là
A hạch thần kinh B dây thần kinh
C cúc xináp D nơron
Câu 12 Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì ?
A Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm
B Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương
C Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng
D Tất cả các phương án còn lại
II TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 2 (2 điểm):
Da có đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với chức năng bảo vệ? Tại sao phải thường xuyên giữ gìn da sạch, tránh xây xát?
Câu 3 (2 điểm):Đại não người tiến hóa hơn thú ở những đặc điểm nào?
Câu 4 (3 điểm): Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức
năng của thận?
Trang 3PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2
Môn: Sinh học 6 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng?
Câu 1 Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì ?
A Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm
B Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương
C Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 2 Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?
A 50 ml B 1000 ml C 200 ml D 600 ml
Câu 3 Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?
A Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết
B Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu
C Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn
D Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng
Câu 4 Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là:
A Lớp sắc tố B Lớp bì C Lớp mỡ dưới da D Tầng sừng
Câu 5 Các sản phẩm thải cần được bài tiết được phát sinh từ đâu?
A Từ thận, phổi và da B Từ phổi và da
C Từ quá trình trao đổi chất của tế bào và cơ thể D Cả a, b, c
Câu 6 Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
MÃ ĐỀ 02
Trang 4A Thận, cầu thận, bóng đái B Thận, ống thận, bóng đái.
C Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đá D Thận, bóng đái, ống đái Câu 7 Trong cơ thể cơ quan thực hiện bài tiết:
A Ruột B Da C Phế quản D Gan Câu 8 Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người
B Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa
C Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể
D Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt Câu 9 Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?
A Thủy ngân B Nước
C Glucôzơ D Vitamin
Câu 10 Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?
A Thụ quan B Mạch máu
C Tuyến mồ hôi D Cơ co chân lông
Câu 11 Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?
A Lông và bao lông B Tuyến nhờn
C Tuyến mồ hôi D Tầng tế bào sống
Câu 12 Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là
A hạch thần kinh B dây thần kinh
C cúc xináp D nơron
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Da có đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với chức năng bảo vệ? Tại sao phải thường xuyên giữ gìn da sạch, tránh xây xát?
Câu 2 (2 điểm):Đại não người tiến hóa hơn thú ở những đặc điểm nào?
Câu 3 (3 điểm): Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức
năng của thận?
Trang 5PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2 Môn: Sinh học 8 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng?
Câu 1 Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là
A hạch thần kinh B dây thần kinh
C cúc xináp D nơron
Câu 2 Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì ?
A Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm
B Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương
C Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 3 Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?
MÃ ĐỀ 03
Trang 6A 50 ml B 1000 ml C 200 ml D 600 ml
Câu 4 Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?
A Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết
B Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu
C Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn
D Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng
Câu 5 Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là:
A Lớp sắc tố B Lớp bì
C Lớp mỡ dưới da D Tầng sừng
Câu 6 Các sản phẩm thải cần được bài tiết được phát sinh từ đâu?
A Từ thận, phổi và da B Từ phổi và da
C Từ quá trình trao đổi chất của tế bào và cơ thể D Cả a, b, c
Câu 7 Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
A Thận, cầu thận, bóng đái B Thận, ống thận, bóng đái
C Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái D Thận, bóng đái, ống đái Câu 8 Trong cơ thể cơ quan thực hiện bài tiết:
a Ruột b Da c Phế quản d Gan Câu 9 Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người
B Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa
C Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể
D Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt Câu 10 Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?
A Thủy ngân B Nước
C Glucôzơ D Vitamin
Câu 11 Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?
A Thụ quan B Mạch máu C Tuyến mồ hôi D Cơ co chân lông
Câu 12 Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?
A Lông và bao lông B Tuyến nhờn C Tuyến mồ hôi D Tầng tế bào sống
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Trang 7Da có đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với chức năng bảo vệ? Tại sao phải thường xuyên giữ gìn da sạch, tránh xây xát?
Câu 2 (2 điểm):Đại não người tiến hóa hơn thú ở những đặc điểm nào?
Câu 3 (3 điểm): Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức
năng của thận?
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Đề 1
Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm
Đáp
án
Đề 2
Trang 8Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp
án
Đề 3
Đáp
án
II TỰ LUẬN(8 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1
(2điểm)
- Cận thị: là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần Khắc phục : Đeo kính mặt lõm ( kính phân kỳ hay kính cận) (1đ)
- Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa Khắc phục : Đeo kính mặt lồi ( kính hội tụ hay kính viễn) (1đ)
Câu 2
(2,5 điểm)
* Da có cấu tạo phù hợp với c/ng bảo vệ:
- Lớp biểu bì có tầng sừng, lớp bì có tuyến nhờn bảo vệ da không thấm nước (0.5 đ)
-Tuyến mồ hôi có tác dụng diệt khuẩn bảo vệ da tránhVK gây bệnh (0.5 đ)
- Lớp bì cấu tạo bởi các mô LK vá sợi đàn hồi tránh các t/động cơ học (0.5đ)
* Ta phải giữ da sạch, không xây xát vì: (1đ)
- Da bẩn: là môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển; hạn chế khả năng diệt khuẩn của da và hoạt động của tuyến mồ hôi, tuyến nhờn
- Da bị xây xát: dễ nhiễm trùng da, nhiễm trùng máu, uốn ván
Câu 3
(1,5 điểm)
Đại Não người tiến hóa hơn não thú:
- Đại não người rất phát triển và lớn nhất so các phần khác (0.5 đ) -Vỏ chất xám dày(2-4mm) có 6 lớp TB, bề mặt có nhiều khe dãnh làm tăng diện tích vỏ não lên 2300-2500 cm2, có nhiều khúc cuộn tiến hóa hơn hẳn so thú (0.5 đ)
- Có rất nhiều vùng chức năng ,có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói và chữ viết chỉ có ở người, không có ở thú.(0.5 đ) Câu 4
(2 điểm)
- Nước tiểu được tạo thành từ các đơn vị chức năng của thận Bao gồm quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu, quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết, quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất không cần thiết ở ống thận để tạo nên nước tiểu chính thức và ổn định
Trang 9một số thành phần của máu (2đ)
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2 Môn: Sinh học 9 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng?
Câu 1: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về:
A.Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào
B.Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh
C.Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
D.Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh
Câu 2: Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ
cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo:
A.Cơ thể hoàn chỉnh C Cơ quan hoàn chỉnh
B.Mô sẹo D Mô hoàn chỉnh
Câu 3 : Để nhận được mô non, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh hoàn toàn giống
với cơ thể gốc, người ta phải thực hiện
A.Công nghệ tế bào C Công nghệ sinh học
B.Công nghệ gen D Kĩ thuật gen
Câu 4: Trong các khâu sau: Trình tự nào là đúng với kĩ thuật cấy gen?
I Tạo ADN tái tổ hợp
II Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen
ghép biểu hiện III Tách ADN NST của tế bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể
truyền từ vi khuẩn hoặc vi rút
A I, II, III B III, II, I C III, I, II D II, III, I
MÃ ĐỀ 01
Trang 10Câu 5 : Hoocmôn nào sau đây được dùng để trị bệnh đái tháo đường ở người?
A.Glucagôn B Ađrênalin C Tirôxin D Insulin
Câu 6: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống ở cây giao phấn là
A.Do giao phấn xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài thực vật
B.Do lai khác thứ
C.Do tự thụ phấn bắt buộc
D.Do lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 7: Qua các thế hệ tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần
ở động vật thì :
A Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không đổi
B Tỉ lệ thể đồng hợp giảm và thể dị hợp tăng
C Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp giảm
D Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp không đổi
Câu 8: Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa
nhưng vẫn được sử dụng trong chọn giống vì :
A.Để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần
B.Tao ra giống mới để góp phần phát triển chăn nuôi và trồng trọt
C.Là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi, trồng trọt
D.Tạo ra nhiều biến dị và tổ hợp đột biến mới
Câu 9: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:
A.Chúng là nơi ở của các sinh vật khác
A Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng
B Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác
C Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác
Câu 10: Giới hạn sinh thái là gì?
A.Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt
B.Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau
C.Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
D.Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật
Câu 11: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A Tiềm năng sinh sản của loài
Trang 11B Giới tớnh nào được sinh ra nhiều hơn
C Giới tớnh nào cú tuổi thọ cao hơn
D Giới tớnh nào cú tuổi thọ thấp hơn
Cõu 12: Quan hệ nào sau đõy là quan hệ cộng sinh?
A Vi khuẩn trong nốt sần rễ cõy họ đậu B Địa y bỏm trờn cành cõy
C Giun đũa sống trong ruột người D Cõy nấp ấm bắt cụn trựng
Phần II Tự luận (7điểm)
Câu 1 (3 điểm) Ánh sáng đã ảnh hư ng nhởng nh ư thế nào lên đời sống động và thực vật? Lấy ví dụ
Câu 2 (2 điểm) Quần thể sinh vật là gỡ? Quần thể sinh vật và quần xã sinh vật
khác nhau ở điểm nào ?
Câu 3.(2 điểm) Cho cỏc sinh vật sau: cõy cỏ, bọ ngựa, chuột, mốo, rắn, sõu, vi
khuẩn?
a Vẽ lưới thức ăn cú thể cú từ cỏc loài sinh vật trờn?
b cỏc loài sinh vật trờn cú mối quan hệ với nhau như thế nào?
PHềNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ẵ HỌC Kè 2 Mụn: Sinh học9 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phỳt
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cỏi in hoa đứng trước phương ỏn trả lời đỳng?
Cõu 1: Quan hệ nào sau đõy là quan hệ cộng sinh?
A Vi khuẩn trong nốt sần rễ cõy họ đậu B Địa y bỏm trờn cành cõy
C Giun đũa sống trong ruột người D Cõy nấp ấm bắt cụn trựng
MÃ ĐỀ 02
Trang 12Câu 2 : Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về:
A.Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào
B.Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh
C.Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
D.Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh
Câu 3 : Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ
cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo:
A.Cơ thể hoàn chỉnh C Cơ quan hoàn chỉnh
B.Mô sẹo D Mô hoàn chỉnh
Câu 4 : Để nhận được mô non, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh hoàn toàn giống
với cơ thể gốc, người ta phải thực hiện
A.Công nghệ tế bào C Công nghệ sinh học
B.Công nghệ gen D Kĩ thuật gen
Câu 5 : Trong các khâu sau: Trình tự nào là đúng với kĩ thuật cấy gen?
I Tạo ADN tái tổ hợp
II Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện
III.Tách ADN NST của tế bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể truyền
từ vi khuẩn hoặc vi rút
A.I, II, III B III, II, I C III, I, II D II, III, I
Câu 6 : Hoocmôn nào sau đây được dùng để trị bệnh đái tháo đường ở người?
A.Glucagôn B Ađrênalin C Tirôxin D Insulin
Câu 7 : Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống ở cây giao phấn là
A.Do giao phấn xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài thực vật
B.Do lai khác thứ
C.Do tự thụ phấn bắt buộc
D.Do lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 8 : Qua các thế hệ tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần
ở động vật thì :
A.Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không đổi
B.Tỉ lệ thể đồng hợp giảm và thể dị hợp tăng
C.Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp giảm
D.Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp không đổi
Câu 9 : Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa
nhưng vẫn được sử dụng trong chọn giống vì :