Công cụđánh giá hoạt động 1 Hoạt động 1: Xác định công thức, ý nghĩa, đơn vị gia tốc của chuyển động từ thí nghiệm khảo sát vận tốc tức thời đánh giá Phương pháp đánh giá tốc; nêu đượ
Trang 1KẾ HOẠCH VÀ CÔNG CỤ KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ CHO CHỦ ĐỀ CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI
Trang 22 CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
2.1 Công cụ kiểm tra đánh giáchẩn đoán
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ CHẨN ĐOÁN
1 Tọa độ là gì? Để xác định được tọa độ của một vật, ta cần xác định những gì?
2 Thời điểm là gì? Hãy phân biệt thời điểm và thời gian
3 Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B Em hãy trình bày cách xác định vận tốc trung bình và vận tốc tức thời
Trang 34 Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào? Đồ thị của hàm số bậc nhất có dạng là đường
gì?
2.2 Công cụ đánh giá đánh giáquá trình
2.2.1 Công cụđánh giá hoạt động 1
Hoạt động 1: Xác định công thức, ý nghĩa, đơn vị gia tốc của chuyển
động từ thí nghiệm khảo sát vận tốc tức thời
đánh giá
Phương pháp đánh giá
tốc; nêu được ý nghĩa,
đơn vị của gia tốc
-Thực hiện đượcthí nghiệm về sựbiến đổi vận tốctrong chuyển độngthẳng
- Lập luận rút rađược công thứctính gia tốc;
- Nêu được ýnghĩa của gia tốc
- Nêu được ýnghĩa của đơn vịcủa gia tốc
- PPDH: PP thựchành thí nghiệm
- KTDH: Khăntrải bàn; Phòngtranh
ĐGTX - Phương pháp quan
sát
- Phương pháp đánhgiá qua công cụ
Trang 4Vẽ được sơ đồ bố tríthí nghiệm nhưngkhông giải thíchđược sơ đồ.
Vẽ được sơ đồ bốtrí thí nghiệm vàgiải thích được sơđồ
2 Lắp ráp thí
nghiệm
Lắp ráp được chínhxác sơ đồ thí nghiệmsau khi có sự giúp đỡcủa giáo viên
Lắp ráp được chínhxác sơ đồ thínghiệm nhưng chưabiết thay đổi, điềuchỉnh các thông số
Lắp ráp được chínhxác sơ đồ thínghiệm, biết thayđổi, điều chỉnh cácthông số
3 Tiến hành đo đạc
lấy sốliệu
Tiến hành được cácthao tác thí nghiệm,nhưng chưa lấy đủ sốliệu, số liệu ngoàimong đợi
Tiến hành được cácthao tác thí nghiệm,lấy được đầy đủ sốliệu, tuy nhiên sắpxếp chưa đúng vị trítheo từng thời điểm
Tiến hành đượccác thao tác thínghiệm, lấy đượcđầy đủ số liệunhanh, chính xác,sắp xếp đúng vị trí
4 Xử lí số liệu Nêu ý tưởng nhưng
chưa tính được tốc độbiến thiên vận tốctrong các khoảng thờigian
Nêu cách tính nhưngtính sai tốc độ biếnthiên vận tốc trongcác khoảng thờigian
Nêu cách tínhnhưng tính saitốc
độ biến thiên vậntốc trong cáckhoảng thời gian
5 Đưa ra được
công thức gia tốc
Nêu ý tưởng nhưngchưa rút ra được côngthức gia tốc
Rút ra được côngthức gia tốc nhưngchưa giải thíchđược
Rút ra được côngthức gia tốc và giảithích được
Nêu đúng và ngắngọn ý nghĩa giatốc
7 Tìm được đơn vị
gia tốc
Nêu được cách tìmnhưng chưa tìm đơn
vị gia tốc
Nêu được cách tìmnhưng tìm sai đơn vịgia tốc
Nêu được cách tìm
và tìm đúng đơn vịgia tốc
Trang 52.2.2 Công cụđánh giá hoạt động 2
Hoạt động 2 Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động
thẳng
đánh giá
Phương pháp đánh giá
- Thực hiện thí
nghiệm (hoặc dựa
trên số liệu cho
- PP dạy học giải quyết vấn đề
ĐGTX - Phương pháp
quan sát
- Phương pháp đánh giá qua sản phẩm học tập.
RUBRICS HOẠT ĐỘNG 2
STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
Nhiệm vụ 1: Vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng dựa vào số liệu
thu được từbảng số liệu cho trước
đề sau: tỉ lệ các trục được chọn chưa cân đối, xác định chưa đúng điểm (v0, t0), đườngbao không đi qua được nhiều số liệu,chưa chú ý kéo dài
đồ thị về phía các trục và gốc tọa độ
Vẽ được đồ thị sự phụ thuộc của v – t nhưng gặp 1 trong 4vấn đề sau: tỉ lệ cáctrục được chọn chưa cân đối, xác định chưa đúng điểm (v0, t0),, đườngbao không đi qua được nhiều số liệu, chưa chú ý kéo dài
đồ thị về phía các trục
Vẽ được đồ thị sự phụ thuộc của v – tdựa trên bảng số liệu đã đo được (các trục cân đối, xác định đúng các điểm, đường bao
đi qua tất cả số liệu
và cóchú ý đến đường kéo dài)
Trang 6và t:
v biến thiên theo t (chưa nhận xét được mối quan
hệ )
Từ đồ thị rút ra được kết luận về mối quan hệ giữa v
và t:
V biến thiên theo tChưa nhận xét về việc đồ thịv = f(t)cóđường kéo dài cắttrụcđứngtại v0
Từ đồ thị rút ra được kết luận về mối quan hệ giữa v
và t:
V biến thiên theo tNhận xétđược về việc đồ thịv = f(t)
có đường kéo dài cắttrụcđứngtại v0
Nhiệm vụ 2: Thống nhất với các bạn trong nhóm xây dựng nội dung trình bày, thuyết trình
về các hoạt động học tập và kết quả đạt được
3
Viết, trình bày báo
cáo và thảo luận:
Sử dụng bảng số
liệu và đồ thị để
biểu đạt được quá
trình và kết quả
tìm hiểu; viết được
báo cáo sau quá
đồ thị và kết luận
Nhiệm vụ 3: Khảo sát mối quan hệ giữa v và ttrong chuyềnđộngthẳng.
4 So sánh hiện tượngvật lí
Nhận xét được đồ thịV – t trong chuyểnđộngthẳng:
Không nhận xét được
hìnhdạngcủađồthị
Nhận xét được đồ thịV – t trong chuyểnđộngthẳng:C
ó nhận xét được hình dạng của đồthịnhưng có sai sót
Nhận xét được đồ thịV – t trong chuyểnđộngthẳng: Không nhận xét được đ ầy đ ủhình dạng của đồthị
Trang 7Đưa ra được giả thuyết: Hình dạngcủa đồthị thay đổi khi gia tốc thay đổi.
Không đưa ra được căn cứ hoàn chỉnh
Đưa ra được giả thuyết: Hình dạngcủa đồthị thayđổi khi gia tốc thayđổi
2.2.3 Công cụ đánh giá hoạt động 3,4
Hoạt động 3: Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để tính được
độ dịch chuyển và gia tốc trong chuyển động thẳng
đánh giá
Phương pháp đánh giá
- Tính được gia tốc trong một số trường hợp đơn giản từ đồ thị.
(dạng đồ thị là đoạn thẳng)
Phương pháp giải quyết vấn
đề
Kĩ thuật phòng tranh
ĐGTX - Phương pháp
đánh giá qua sản phẩm học tập.
Hoạt động 4: Rút ra được các công thức của chuyển động thẳng
biến đổi đều.
đánh giá
Phương pháp đánh giá
- PP giải quyết vấn đề
- KT khăn trải bàn
ĐGTX - Phương pháp
đánh giá qua sản phẩm học tập.
Trang 8tích phân).
Rubrics hoạt động 3+4STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
Từ bảng số liệutrên trục vậntốc- thời gianđọc ra giá trị cụthể
Từ bảng số liệutrên trục vận tốctăng(giảm) theothời gian đọc ragiá trị cụ thể
2 Sử dụng công thức tính ra
độdịch chuyển
Lập bảng sốliệu tương ứngtọa độ- thờigian
Viết được côngthức dịch
chuyển
Thay số tính rakết quả và rút rakết luận
Viết được công
thức tính gia
tốc
Thay số tính rakết quả và rút rakết luận về tínhchất chuyểnđộng
Nhiệm vụ 3:
Rút ra được các công thức vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
1 Dựa vào công thức tính
gia tốc
Biết được côngthức gia tốcnhưng chưabiết biến đổi
Thay t1=t0, t2 = tdưới sự hướngdẫn của giáoviên
Tìm ra đượccông thức tínhvận tốc
Nhiệm vụ 4:
Rút ra được các công thức quãng đường theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều
Dựa vào công thức tính
độ dịch chuyển, công
thức tính vận tốc
Biết được côngthức tính độdịch chuyển vàcông thức vậntốc nhưng biếtbiến đổi
- Dưới sựhướng dẫn củagiáo viên chọn
t0 = 0, x = snhưng cũngchưa biết biếnđổi
Rút ra đượccông thức tínhquãng đườngtheo thời gian
Trang 9- Có mô tả/ hìnhảnh/ minh họa/
minh chứng chomột số nộidung
- Chỉ có một sốthành tố quantrọng được trìnhbày
- Thiếu nhiềucác mô tả, hìnhảnh, minhchứng cho cácnội dung quantrọng
- Thiếu các thành tốquan trọng/ cácthành tố sắp xếpkhông phù hợp
- Không có các mô
tả, hình ảnh, minhchứng cho các nộidung đưa ra
nêu được trọngtâm của báo cáo
- Trình bày bằngnhiều hình thứckhác nhau/cócác sử dụnghình ảnh hoặc
âm thanh hoặcthí nghiệm hoặc
mô hình minhhọa
- Các thành viên
có hợp tác/hiệuquả/đồng bộtrong trình bàybáo cáo
- Trình bày cóthể hiểuđược/logickhông rõràng/có nêutrọng tâm củabáo cáo
- Thể hiện được
ít hình thứctrình bày/có ítminh chứng chocác nội dungtrình bày
- Các thành viên
có hợp tácnhưng chưađồng bộ trongtrình bày báocáo
- Trình bày khóhiểu/thiếu
logic/không nêuđược rõ trọng tâmcủa báo cáo
- Không thể hiệnđược nhiều hìnhthức trình bày/thiếucác minh chứngquan trọng cho nộidung trình bày
- Các thành viênkhông có hợp táctrong trình bày báocáo
Trang 10dễ hiểu/đầyđủ/ngắn gọn
- Giao tiếp cởimở/có gợi ý - hỏilại/thỏa mãn mọingười
- Thảo luận/trảlời đúng trọngtâm/có khả nănghiểu được/còndài dòng
- Giao tiếp cởimở/có phản hồithường
xuyên/đáp ứngmọi người
- Thảo luận/trảlời gần với trọngtâm/khó
hiểu/dàidòng/còn lơ mơ
về nội dung
- Giao tiếp cứngnhắc/chưa làmhài lòng mọingười
- Thảo luận/trả lờilệch hẳn với trọngtâm/mọi ngườikhông hiểu/nộidung xa với báo cáo
- Giao tiếp cứngnhắc/gây khó chịucho mọi người/làmkhông khí căngthẳng
Phiếu đánh giá chéo giữa các nhóm theo tiêu chí ở Rubric
(Đánh dấu tích vào mức độ được chọn Các tiêu chí và các yêu cầu cần đạt cho từng mức độ
của các tiêu chí xem trong Rubric đánh giá nhóm)
Nhóm đánh giá (nhóm số):………
Nhóm được đánh giá (nhóm số):……… Lớp:………
(Khoanh tròn vào mức độ được chọn Các tiêu chí và các yêu cầu cần đạt cho từng mức độ
của các tiêu chí xem trong Rubric đánh giá nhóm)
Nhóm đánh giá (nhóm số):
Nhóm
trình bày
Cấu trúc bài báo cáo/trình bày Trình bày/báo cáo
Thảo luận/trả lời các câu hỏi
Tổng điểm
Trang 11Tiêu chí đánh giá Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Trang 122.2.3 Công cụ đánh giá hoạt động 5
Hoạt động 5: Vận dụng được các công thức của chuyển
động thẳng biến đổi đều.
đánh giá
Phương pháp đánh giá
và thời gian.
Hoạt động nhóm
và giải quyết vấn đề
ĐGTX - Phương pháp
kiểm tra viết.
Trang 13D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.
Câu 2:Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.Cĩ phương, chiều và độ lớn khơng đổi
B.Tăng đều theo thời gian.
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
Câu 5: Câu nào sai ?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A quãng đường đi đựơc tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
D gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu 6: Phương trình cơ bản của 1 vật chuyển động: x = 2t2 – 4t + 10 cm/s Hãy xác định.
Trang 14a/ Vận tốc của vật, gia tốc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động.
b/ Vận tốc của vật ở thời điểm t = 4s.
c/ Toạ độ của vật khi nó có v = 36cm/s.
Câu 7: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì
người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêm 125m thì vận tốc của ô tô chỉ còn bằng 10m/s Hãy tính:
a Gia tốc của ô tô
b Thời gian ô tô chạy thêm được 125m kể từ khi bắt đầu hãm phanh
c Thời gian chuyển đọng cho đến khi xe dừng hẳn
Câu 8: Một chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình 1.4.
a/Tính gia tốc và Lập phương trình vận tốc của vật trong từng giai đoạn.
b/ Tính quãng đường vật đi được.
Trang 152.3 Công cụ kiểm tra, đánh giá tổng kết
MA TRẬN ĐỀ THEO PHÂN BỐ NỘI DUNG VÀ NĂNG LỰC
Nội dung
Thành phần NL (hướng tới)
Nhận thức vật lí Tìm hiểu thế giới tự nhiên
Vận dụng kiến thức kĩ năng
NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐÁNH GIÁ
NĂNG LỰC VẬT LÍ CỦA HỌC SINH
Câu 1: Đơn vị gia tốc là [1.1]
D.km/h Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Trang 16Câu 2: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: [1.2]
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi
B.Tăng đều theo thời gian.
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
D.Chỉ có độ lớn không đổi.
Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Chọn A - Trình bày được đặc điểm
của gia tốc trong chuyển độngthẳng biến đổi đều dựa vào ýnghĩa của gia tốc
Trình bày được các hiệntượng, quá trình vật lí; đặcđiểm, vai trò của các hiệntượng, quá trình vật lí bằngcác hình thức biểu đạt: nói,viết, đo, tính, vẽ, lập sơ đồ,
D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu ).
Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Chọn A - Nêu được công thức quãng
đường của chuyển động thẳngbiến đổi đều và dấu hiệu nhậnbiết của chuyển động nhanhdần đều
- Nhận biết và nêu được cácđối tượng, khái niệm, hiệntượng, quy luật, quá trình vậtlí
Câu 4: Lúc 8h, một ôtô tải đang chuyển động thẳng đều đi qua A với vận tốc
54km/h Sau đó 20giây, ôtô con bắt đầu xuất phát từ A đuổi theo ôtô tải với gia
Trang 17độ hoặc quãng đường.
Giải thích được mối quan
hệ giữa các sự vật, hiệntượng, quá trình
Câu 5: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như
hình vẽ Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động nhanh dần đều ?[1.4]
Câu 6:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống: [1.3]
Tốc độ biến thiên của vận tốc được gọi là …
Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Gia tốc - Tìm được từ khóa “gia tốc”
nhờ vào ý nghĩa gia tốc
Tìm được từ khoá, sửdụngđược thuật ngữ khoa học, kếtnối được thông tin theo logic
có ý nghĩa, lập được dàn ý khiđọc và trình bày các văn bản
Trang 18khoa học
Câu 7:Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10s, vận tốc của ô tô
tăng từ 4m/s đến 6 m/s Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là [1.2]
Trình bày được các hiệntượng, quá trình vật lí; đặcđiểm, vai trò của các hiệntượng, quá trình vật lí bằngcác hình thức biểu đạt: nói,viết, đo, tính, vẽ, lập sơ đồ,
biểu đồ.
Câu 8: Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do
A. Người nhảy từ máy bay xuống chưa mở dù
B. Quả cầu sắt được Ga-li-lê thả từ tháp nghiêng Pida cao 56m xuống đất.
C. Cục nước đá rơi từ đám mây xuống mặt đất trong trận mưa đá.
D. Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất.
Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Chọn B - Phân tích để lựa chọn được
sự rơi tự do
So sánh, lựa chọn, phân loại,phân tích được các hiệntượng, quá trình vật lí theo cáctiêu chí khác nhau
Trang 19Câu 9:Bảng giờ tàu ở bên cho chúng ta biết quãng đường và thời
gian mà đoàn tàu SE7 chạy từ ga Vinh đến Ga Huế (bỏ qua thời
gian tàu đỗ lại các ga) tương ứng là [2.4]
phút.
B 369km, 7 giờ 42 phút D. 319km,12 giờ 9
Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Chọn C - Tính được quãng đường và
thời gian dịch chuyển dựa vàotọa độ và thời điểm thực tế
Thực hiện kế hoạch: Thuthập, lưu giữ được dữ liệu từkết quả tổng quan, thựcnghiệm, điều tra; đánh giáđược kết quả dựa trên phântích, xử lí các dữ liệu bằng cáctham số thống kê đơn giản; sosánh được kết quả với giảthuyết; giải thích,rút ra đượckết luận và điều chỉnh khi cầnthiết
Câu 10: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ô tô xuất
phát, chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đếnB
Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54km/h và của ô tô chạy từ B là 48km/h Chọn
A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và
chọn chiều chuyển động của hai ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển
động của các ô tô trên như thế nào ?[1.2]
A. Ô tô chạy từ A: xA= 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t + 10
B. Ô tô chạy từ A: xA = 54t + 10; Ô tô chạy từ B: xB = 48t.
C. Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t - 10
D. Ô tô chạy từ A: xA = - 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t.
Lời giải gợi ý Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Chọn A - Trình bày được phương
trình tọa độ của chuyển độngthẳng đều
Trình bày được các hiệntượng, quá trình vật lí; đặcđiểm, vai trò của các hiện
Tên Ga km SE7
Hà Nội 0 06:00Vinh 319 12:09Đồng Hới 522 16:34Huế 688 19:51