Đây là bộ đề kiểm tra môn Toán 9 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9
Vận dụng định
lý Vi-et để tìmGTNN
Nhận biết điều kiện
để tứ giác nội tiếp
Hiểu được quan
hệ góc với đườngtròn để chứngminh vuông góc
Vận dụng kiếnthức tính diệntích để tính diện
tích
Số câu, số
điểm ,tỉ lệ
2 câu2điểm
Trang 2Bài 2 : ( 2 điểm ) Trên cùng một MFTĐ Oxy cho hai đồ thị Parabol P y x: 2 và
d :y 4x 3
a) Vẽ P
b) Tìm tọa độ giao điểm của P và d
Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình : x2 m 2x 2m 0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x1 ; 2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x1 ; 2sao cho 2 2
1 2
x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4: ( 4 điểm ) Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp
b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp
c) Chứng minh : OA EF
d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0
Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
2 2
Trang 3b)Tìm tọa độ giao điểm của P và d 1,0đ
+ Pt hoành độ giao điểm của P và d : 2
+ Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x1 ; 2 với mọi m 0,25
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x1 ; 2sao cho 2 2
+ Tứ giác AEHF có: AEH 90 ;AFH 90 gt· = 0 · = 0( ) 0,5
+ Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH 0,25
+ Tứ giác BFEC có: BFC 90 ;BEC 90 gt· = 0 · = 0( ) 0,5+ F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900 0,25+ Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC 0,25
d) Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây
AB; cung BC và dây AC
1,0đ
+ Gọi S Ct là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung
BC và dây AC SCt= S ( )O- SVFAB- SVFAC
Trang 4* Ghi chú :
- Hình vẽ sai không chấm điểm phần bài hình
- Mọi cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó
PT, tìm điều kiện
để PT có nghiệm duy nhất
- HS biết vận dụnggiải phương trìnhtrùng phương
- HS giải được bài toán bằng cách lập
- Hs vậndụng cungchứa góc
để chứngminh và sosánh haigóc
- HS nhớ
Trang 54 Hình trụ công
thức, tínhđược Sxq,
V củahình trụ
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 19 Tìm hai số đó
Bài 6: (1,0đ) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm Hãy
tính:
a) Diện tích xung quanh của hình trụ.
b) Thể tích của hình trụ
(Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân; 3,14)
Bài 7: (3,0đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo
AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F Chứng minh rằng:
Trang 6a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được
b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B ˆ C F
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
điểm 1
(1,0đ)
f(2)=2
f(-4)=8
0,50,5
6
(1,0đ)
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Sxq = 2r.h = 2.3,14.6.9 339,12 (cm2) 0,5b) Thể tích của hình trụ là:
Trang 7a)Ta có: A CD = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính
=> E CD + E FD = 1800 => Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp
b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )
=> Cˆ 1 = Dˆ 1 ( góc nội tiếp cùng chắn cung EF )
(1)
Mà: Cˆ 2= Dˆ 1 (góc nội tiếp cùng chắn cung AB )
(2)
0,50,5
Từ (1) và (2) => Cˆ 1 = Cˆ 2 hay CA là tia phân giác của B ˆ C F
Trang 81 1đ 10%
3
3 đ 30%
1 1đ 10%
2
2đ 20%
1 1đ 10%
2
2đ 20%
2
1.5đ 15%
1 0.5đ 5%
4
3đ 30%
3
2.5đ 25%
4
3.5đ 35%
11
10đ
=100
%
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 : ( 2 điểm)
Giải phương trình, hệ phương trình sau
a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x x1 2 2(x1x )2
a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp
b) Chứng minh rằng: CAM ODM
c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM
d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM
(2 điểm)
a) 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)
Đặt t= x2 (t 0)
0.25
Trang 10phân biệt x1, x2 Theo hệ thức Viets ta có x 1 x 2 m; x x 1 2 4
a Tứ giác ACMO nội tiếp.
Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp
1
b Chứng minh rằng: CAM ODM
Trang 11- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp
- Chứng minh được ABM ODM
Suy ra CAM ODM
0.25
0.250.25
d Chứng minh E; F; P thẳng hàng.
Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DEGọi G là giao điểm của PF và BD, cần chứng minh G trùng EDựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;
Kết luận:…
0.25
Trang 12cao 1.Hệ phương
trình bậc nhất hai
ẩn
Giải hệ phương trình
y
Giải phương trình trùng phương
-Tìm tọa độ giao điểm của (d ) và (P)
-Vận dụng định lý Vi-ét
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu 5 5,5 điểm= 55%
3.Góc với đường
tròn
Chứng minh tứ giác nội tiếp được đường tròn
Chứng minh
hệ thức hình học
Tính diện tích hình phẳng
Số câu 2
Số điểm 220%
Số câu 5
Số điểm 5,555%
Số câu 9
Số điểm
10
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: ( 3 điểm) ( Không dùng máy tính cầm tay )
1) Giải hệ phương trình:
y y
Trang 14y x … -8 -2 0 -2 -8 …
0,5đ
b.Tọa độ giao điểm của (P) và (d) 1đ
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
2x 3x 1 2x 3x 1 0
0,25đGiải ra nghiệm 1 2
1 1;
Trang 15BAC suy ra BAC
os 60 os
Trang 16Thông hiểu
1 1đ 10%
2 Hệ phương
trình và phương
trình bậc hai.
Xácđịnh hệ
số, điềukiện đểmột PTlà
phươngtrình bậchai mộtẩn
Giảiphươngtrình bậchai, hệphươngtrình bậchai
Tìm giátrị tham
số theođiều kiệncủa
Trang 17đề bài Từ
đó giảiđược bàitoán thực tế
1
2 đ 20%
4 Góc với đường
tròn.Tứ giác nội
tiếp.
Vận dụngđược tínhchất về gócvới đườngtròn
Chứngminh được
tứ giác nộitiếp đườngtròn
2
2 đ 20%
5 Hình trụ,
hình nón, hình
cầu.
Vận dụngtốt côngthức tínhdiện tích
Xq, thểtích củahình trụ
1
1 đ 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
5 4đ 40%
3 4đ 40%
1 1đ 10%
10
10 đ 100%
Trang 18Cho phương trình: x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số)
a) Giải phương trình (1) với m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 52
Bài 4 (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần chữ số hàngchục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị
Bài 5 (3,0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A và B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại
C và D
e) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp
f) Chứng minh rằng: CAM ODM
g) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM
h) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM
Trang 20a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏamãn x12+x22 = 52
Bài 4 (1 điểm:Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba
lần chữ số hàng chục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số
mới lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị
Trang 21Bài 5:(3 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M
nằm trên nửa đường tròn (M≠A;B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại
A; B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D
a Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp
b Chứng minh rằng: CAM ODM
c Gọi P là giao điểm của CD và AB Chứng minh: PA.PO =
e Tứ giác ACMO nội tiếp.
Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp
f Chứng minh rằng: CAM ODM
- Chứng minh được CAM ABM
- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp
- Chứng minh được ABM ODM
Suy ra CAM ODM
Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E
Dựa vào AC//BD chứng minh được
(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Bài 6: (1 điểm) Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòngABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4
cm Quay ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòngABC một vòng quanh cạnh AC
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?
(0,25 điểm)
Trang 22V cm
(0,25 điểm)(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó
Trang 23Số câu
Điểm
Tỉ lệ
1110%
1110%
Số câu
Điểm
Tỉ lệ
1110%
1110%
Chủ đề 3
Hệ thức
vi-ét
Sử dụng vi-ét để chứng tỏ pt có nghiệm
Vận dụng vi-ét lậpphương trình bậc hai biết trước quan hệ các nghiệm
Số câu
Điểm
Tỉ lệ
10,55%
11,515%
2220%
1110%
2220%
Chủ đề 5
Hình học
Nhận biết tứ giác nội tiếp
Dùng tính chất TGNT, tính chất đối xứng để chứng minh tam giác cân, quan hệ vuông góc
Vận dụng tính chất TGNT để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Trang 24Số câu
Điểm
Tỉ lệ
1110%
2220%
1110%
4440%
T Số câu
T Điểm
Tỉ lệ
4440%
4440%
2220%
10 10 100%
Trang 25Cho phương trình bậc hai 2x2 – mx + m - 2 = 0 ( m là tham số)
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là y1; y2 biết y1 y2 x1 x2 và
CD tại E Gọi F là điểm đối xứng của C qua AB Tia AF cắt BD tại K Chứng minh:
a) Tứ giác AHCM nội tiếp
b) Tam giác ADE cân
c) AK vuông góc BD
d) H, M, K thẳng hàng
Hết
Trang 26-Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1 2
1 2 2
4 8
m
y y m
4 0
0,250,25
Trang 27_
O M
N
K F
E
H
D
C B
0,250,25
b
- Từ AHCM nội tiếp suy ra: HAM MCB (cùng bù HCM)
Mà MCB MAD ( cùng chắn BC)Nên HAM MAD
-ADE có AM DE và HAM MAD nên ADE cân tại A
0,250,250,250,25
0,250,25
d
- Tứ giác AHBK nội tiếp ( AHB AKB 90 0)=> AKH ABH
- Tứ giác FMBK nội tiếp ( FKM FBM 90 0) => AKM FBM
- Mà FBM MBH ( FBC cân tại B) nên AKM AKH
- Suy ra: K, M, H thẳng hàng
0,250,250,250,25Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa cho từng câu
- Xét tứ giác AHCM có:
AHCAMC (gt)Suy ra AHC AMC 180 0Vậy AHCM nội tiếp
Trang 28Viêt phương trình đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
1 1
2 2 20%
1 1 10%
Vận dụng định
lý Vi-et để tìmnghiệm còn lại
-Vận dụngđịnh lý Vi-etvào điềukiện vềnghiệm chotrước của ptbậc 2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0
1 1,0
3 3,0 30%
4 Góc với
đường tròn
Tính số đo góc +vẽ hình đúng
- Vẽ hình
- Ch/m tứ giác nội tiếp
Vận dụng các đ/lí về góc để ch/m tam giác cân
1 1,0
1 1,0
1 1,0
4 4,0 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1110%
4440%
5
5
50 %
1010100%
Trang 29a) Biết phương trình có một nghiệm x1 = 3 Hãy tính nghiệm còn lại x2 và m.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1)
Tìm giá trị nguyên dương của m để biểu thức 1 2
a) Tính số đo góc EHO
b) Chứng minh rằng tứ giác OHBF nội tiếp
c) Chứng minh rằng tam giác EOF cân
d) Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh rằng OI OF = OB.OH
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Trang 30Tính đúng , hoặc nhẩm nghiệm a+b+c =0 Tính đúng hai nghiệm t1 = 1(loại ), t2 = c /a = 8 ( nhận )
Tính đúng x1 2 2;x2 2 2
0,25điểm0,25điểm0,25điểm0,25điểm2
(2,0đ)
a) Lập đúng bảng giá trị
Vẽ đúng đồ thị
0,5 điểm 0,5điểmb)Tìm được : M(1; 1/2), N(2; 2)
Lập luận tìm được phương trình đường thẳng MN :
y = 0,5x 1
0,5điểm0,5 điểm
0,25điểm0,25điểm0,25điểm0,25điểm
5
0,5điểm
b) Lí luận được OHF OBF 90 0
suy ra được tứ giác OHBF nội tiếp
0,5điểm0,5điểmc)OEF OAH ( cùng chắn cung OH của đường tròn đường kính OE)
OAH OBH ( ∆ AOB cân)
OBH OEF ( cùng chắn cung OH của đường tròn đường kính OF)
Suy ra OEF OFE hay ∆ OEF cân tại O
0,25điểm
0,25điểm0,25điểm0,25điểm
F H
I A
B
O M
E
Trang 31d) Chứng minh được ∆ OIB ∆ OHF
Suy ra OI OB
OH OFnên OI.OF = OB.OH
0,5điểm0,5điểm
ĐỀ SỐ 8:
MA TRẬN ĐỀ Tên Chủ đề
(nộidung,chương
…)
Nhận biết
Thông
Vận dụng
ở mức cao hơn
Tổng
Hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
Biết cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn
11.0 10%
pt qui về phương trình bậc hai
Biết vẽ đồ thị hàm số y=a.x2(a 0 )Tìm tọa độ giao điểm của parabol
và đường thẳng
Tìm giá trị của tham số
để hai nghiệm thỏamãn đẳng thức đối xứng của hainghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
33.030%
1
1.010%
44.040%
Bài toán phương
trình bậc hai
Vận dụngbài toánthực tế
Trang 3211.5 15%
minh tứ giác nội tiếp
Thấy được
sự liên hệ các loại góccủa đường tròn Hệ thức về cạnh và góctrong tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11.2512,5%
21.515%
32.7527.5%
Hình nón - hình
cầu
Hiểu các công thứctính diện tích, thể tích
Vận dụng công thức tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10.252,5%
10.55%
20.757,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10.252.5%
22.2522.5%
8 7.5 75%
11 10.0 10
0%
====================================
ĐỀ THI HỌC KỲ II Bài 1: ( 2,0 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
7 2
y x y x
Trang 33Bài 4: (1,5 điểm) Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30km, một canô đi từ bến
A đến bến B, nghỉ 40 phút ở bến B rồi quay lại bến A Kể từ lúc khởi hành đến khi vềtới bến A hết tất cả 6 giờ Hãy tìm vận tốc canô khi nước yên lặng, biết vận tốc củanước chảy là 3km/h
Bài 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB, Gọi C là điểm chính
giữa của cung AB Lấy M thuộc cung BC sao cho AM cắt OC tại N và MB = MN a) Chứng minh: Tứ giác OBMN nội tiếp
b) Chứng minh: B A M M NˆB
2
1
ˆ Từ đó tính số đo B ˆ A M c) Tính độ dài cạnh ON
d) Tính thể tích của hình được sinh ra khi quay tam giác AON quanh AO
7 2
y x y x
7 2
y x y x
Trang 34x (h)
0,250,25
0,250,25
Suy ra Tứ giác OBMN nội tiếp
0,50,5
A B
0,250,250,250,25
Trang 35hệ phươngtrình b/ nhất 2
Vẽ được đồ thịhàm số Giảithích được điềukiện để phương
Vận dụng hệthức Viet tìmđiều kiện thỏamãn yêu cầu
N
A
O
B C
M
Trang 36trình bậc
hai 1 ẩn
trình bậc 2 cónghiệm Tìm tọa
độ giao điểm củahàm số bậc 2 vớiđường thằng
Chứng minhđược 2 biểuthức tích bằngnhau thôngqua việcchứng minh 2tam giác đồngdạng
Biết cách tìm
độ dài đường thẳng thông qua chứng minh tam giác đồng dạng để tìm điều kiện thõamãn yêu cầu
25%
3 3
30%
4 4,5
45%
10 10
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d)
Bài 2 (3 điểm) Cho phương trình : x2 – mx + m –1 = 0 (1), (m : tham số)
Trang 37a) Giải phương trình (1) với m = –1
b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm,m
c)Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)
Đặt A = 2 2
1 2 1 2
x x 6x x Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3.(1,5 điểm) Hai máy cày làm việc trên một cánh đồng Nếu cả hai máy cùng cày
thì 10 ngày xong công việc Nhưng thực tế hai máy chỉ cùng làm việc được 7 ngày đầu,sau đó máy thứ nhất đi cày nơi khác, máy thứ hai một mình cày nốt trong 9 ngày nữa thì xong Hỏi mỗi máy cày một mình thì trong bao lâu cày xong cánh đồng
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O), dây AB và một điểm C ở ngoài đường tròn và nằm trêntia BA Từmột điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn cắt dây ABtại D Tia CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I Các dây AB và QI cắt nhau tại K.a) Chứng minh rằng tứ giác PDKI nội tiếp
b) Chứng minh CI.CP = CK.CD
c) Chứng minh IC là phân giác ngoài ở đỉnh I của tam giác AIB
Giả sử A, B, C cố định, chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua
A, B thì đường thẳng QI luôn đi qua một điểm cố định
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1 Bảng giá trị của hàm số : y = x2
Trang 38 ( m) 2 4(m 1)
= ( m –2)2 > 0 m phương trình (1) luôn có nghiệm,m
c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)
1
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 39Một ngày hai làm được 1y (cv)
( / ) 30
x
t m y
( / ) 30
x
t m y
PIQ = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Vì P là điểm chính giữa của cung lớn AB nên
0.5 0.5
c) Ta có BIQ = AIQ (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau
AQ QB ) Mặt khác CIK = 900 nên CI là phân giác ngoài ở đỉnh I
Trang 40Từ (1) và (2) suy ra: CK.CD = CA.CB hay
CD
CB CA
CK . không đổi và K thuộc tia CBVậy K cố định và QI qua K cố định
Biết tìm giao điểm của (P) và (d)
Áp dụng công thức để giải phương trình(b4a-0.5đ,4b-0.5đ))
Tìm giá trị tham số
khi biêt giá trị một nghiệm (b5a-0.75đ)
Tìm giá trịtham số m(b5b-1.25đ)
Vận dụng hệ quả góc nội tiếp c/m 2góc bằng nhau(B6 c) 0,5 đ
-Vận dụng tổng hợp hệ thức lượng trong tam