1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG BÊ TÔNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VEN BIỂN TRÀ VINH.LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

122 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 33,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA SƠN TANA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG CÁC Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp Mã số: 85 80 201 LUẬN VĂN THẠC S

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

SƠN TANA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG CÁC

Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp

Mã số: 85 80 201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Người hướng dẫn khoa học: TS PHẠM MỸ

Đà Nẵng - Năm 2019

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi

Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được

ai công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào khác

Tác giả luận văn

Sơn Tana

Trang 3

MỤC LỤC

TRANG BÌA

LỜI CAM ĐOAN

MỤC LỤC

TRANG TÓM TẮT TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG

DANH MỤC CÁC HÌNH

MỞ ĐẦU 1

1 T h ấ hi 1

2 Mụ iêu ghiê ứu 2

3 Đối ượ g và hạm vi ghiê ứu 3

4 Phươ g há ghiê ứu 3

5 K quả dự ki 3

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN V V T LIỆU B T NG VÀ B T NG C T TH P 4

1.1 GIƠ I THIÊ U TÔ NG QUAN VÊ V T LIỆU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG C T THÉP 4

1 1 1 Khái iệm hu g v v iệu ê g và ê g ố h [2]

4

1 1 2 Khái iệm hu g v ườ g ủ ê g ấ và má ê g 6

1 1 2 1 Cườ g ủ ê g [2] 6

1 1 2 2 Cấ và má ủ ê g [3] 6

1 1 3 Đặ i m v iệu ê g ê à h T à Vi h 6

1 1 4 Quy h hi g k ấu ê g ố h 9

1 1 4 1 Thi g ố h 9

1 1 4 2 Ki m và ghiệm hu ố h 10

1 1 4 3 Thi g ố h 10

1 1 4 4 Nghiệm hu ố h 11

1.1.4.5.Thi công bê tông 12

1.2 QUY TRI NH KIÊ M SOA T CHÂ T LƯƠ NG BÊ TÔNG HIÊ N TRƯƠ NG 14

1 2 1 Ki m hấ ượ g guyê iệu ầu vào 14

1 2 1 1 Xi mă g 14

1 1 2 2 Đá á 14

1 2 2 Thi k ấ hối ê g 14

1 3 PH N T CH CÁC YẾU T ẢNH HƯỞNG ĐẾN CƯỜNG Đ BÊ TÔNG 16

1 4 M T S C NG TRÌNH ĐẶC TRƯNG CHỊU ẢNH HƯỞNG CỦA NƯỚC BIỂN TẠI TRÀ VINH 19

Trang 4

1 5 KẾT LU N CHƯƠNG 1 20

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG B T NG

HIỆN TRƯỜNG 21

2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP CƯƠ NG Đ BÊ TÔNG HIỆNTRƯỜNG 21

2 1 1 Mụ h khảo sá hấ ượ g ê g hiệ ườ g [3] 21

2 1 2 Cá hươ g há xá h ườ g ê g hiệ ườ g [3] 21

2 1 2 1 Phươ g há kho ấy mẫu 21

2 1 2 2 Phươ g há sử dụ g sú g ảy 21

2 1 2 3 Phươ g há o v ố xu g siêu âm 21

2 1 2 4 Phươ g há sử dụ g k hợ máy o siêu âm và sú g ảy 21

2.2 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH 21

2 2 1 T h oá ườ g ê g hiệ ườ g 21

2 2 1 1 Xá h ườ g hiệ ườ g heo hươ g há há hủy 21

2 2 1 2 Xá h ườ g hiệ ườ g heo hươ g há kh g há hủy: 23

2 2 2 Đá h giá hấ ượ g ê g hiệ ườ g 24

2.2.3 K u hươ g 2 28

CHƯƠNG 3 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG M T S C NG TRÌNH X Y DỰNG VEN BIỂN TẠI TRÀ VINH 29

3.1 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VEN BIỂN TẠI TRÀ VINH 29

3 1 1 Nhà Vă hoá xã Đ g Hải huyệ Duyê Hải h T à Vi h 29

3 1 1 1 Đà ki g 29

3 1 1 2 C 30

3 1 2 Cầu Lá g Chim h xã Duyê Hải h T à Vi h 32

3 1 2 1 T ụ ầu ố +1 4m 32

3 1 2 2 T ụ ầu ố +2 4m 33

3 1 2 3 Xà mũ 34

3.1.2.4 Dầm ầu 35

3 1 3 Bờ kè Hiệ Thạ h h xã Duyê Hải h T à Vi h 37

3 1 3 1 Mặ kè 37

3 1 3 2 Mái kè h i ố +1 90m 38

3 1 3 3 Mái kè h i ố +3 60m 39

3 1 3 4 Tườ g hắ hắ só g 40

3.2 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NẰM SÂU TRONG ĐẤT LI N TẠI TRÀ VINH 41

Trang 5

3 2 1 Khối 04 hò g hứ ă g Uỷ hâ dâ huyệ T à Cú h T à Vi h 41

3 2 1 1 Đà ki g 42

3 2 1 2 C 43

3 2 2 Cầu Tổ g Lo g xã Kim Sơ huyệ T à Cú h T à Vi h 44

3 2 2 1 T ụ ầu ố +0 8m 44

3 2 2 2 T ụ ầu ố +2 20 45

3.2.2.3 Xà mũ 47

3.2.2.4 Dầm ầu 48

3 2 3 Cầu àu Cả g T à Cú xã Hàm Tâ huyệ T à Cú h T à Vi h 49

3 2 3 1 Mặ kè 49

3 2 3 2 Mái kè h s g ố +1 20 50

3 2 3 3 Mái kè h s g ố +2 50 51

3.3 SO SÁNH KHẢNĂNG LÀM VIỆCCỦA BÊ TÔNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VEN BIỂN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH NẰM SÂU TRONG ĐẤT LI N 53

3.4 KẾT LU N CHƯƠNG 3 54

KẾT LU N VÀ KIẾN NGHỊ 55

TÀI LIỆU THAM KHẢO 56 PHỤ LỤC

QUYẾT ĐỊNH GIAO Đ TÀI LU N VĂN THẠC SĨ (BẢN SAO)

BẢN SAO KẾT LU N CỦA H I ĐỒNG BẢN SAO NH N X T CỦA CÁC

PHẢN BIỆN

Trang 6

TRANG TÓM TẮT TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH

Đề tài: KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG BÊ TÔNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY

DỰNG VEN BIỂN TRÀ VINH

Tóm tắt - Mụ iêu ủ ài à khảo sá o ạ dù g sú g ẩy và kho ấy mẫu h

ghiệm hiệ ƣờ g xá h ƣờ g ủ ê g và á h giá hấ ƣợ g ê g á g

h xây dự g ve i hiệ g sử dụ g, h g qu k quả hự ghiệm so sá h với ƣờ g

l huy heo hi k ho á kỹ sƣ g àm việ ại hiệ ƣờ g và hi k

Từ khóa - Đánh giá chất lượng công trình ven biển, Khảo sát chất lượng công trình ven biển,

Đánh giá cường độ công trình ven biển, Khảo sát cường độ công trình ven biển, mác bê tông công trình ven biển.

Topic: SURVEYING THE QUALITY OF CONCRETE CONSTRUCTION

WORKS ALONG THE COAST OF TRA VINH

Summary - The objective of the project is to survey, measure, use rebound guns and drill

the field test samples to determine the strength of concrete and evaluate the quality of concrete of coastal construction works currently in use, through empirical results compared to the design intensity to draw conclusions

The results showed that: Over time, the compressive strength of concrete at the test components of the tested construction items varies widely, all the samples have a compressive strength low compression compared to design intensity; But compared with the Standard TCXDVN 239: 2006, the compressive strength of concrete of 03 items of coastal construction works and 03 items of deep-in-land construction works meet the requirements of the design author This topic will be useful to provide useful information and clarify the compressive strength of actual concrete in the field for coastal construction and annual works inland compared to the physical strength Design theory for engineers working in the field and design

Key words - Assessing the quality of coastal structures, Surveying the quality of coastal structures,

Assessing the intensity of coastal structures, Surveying the intensity of coastal structures, concrete marks of coastal structures

Trang 7

DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT

Các Ký hiệu Nội dung

TCXDVN Tiêu huẩ Xây dự g Việ N m

Trang 8

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bả g 1 1 Sả ượ g ê g hươ g hẩm 8

Bả g 1 2 Hệ số hấ ượ g v iệu A và A1 17

Bả g 2 1 Giá hệ số α với xá suấ ảo ảm 0 95 và số vù g ki m 24

Bả g 2 2 Cườ g h oá ủ ê g R khi h oá heo á ạ g hái giới hạ hứ hấ M 25

Bả g 3 1 So sá h giá hự B20 và giá h oá heo TCVN 30

Bả g 3 2 So sá h giá hự B20 và giá h oá heo TCVN 31

Bả g 3 3 So sá h giá hự B40 và giá h oá heo TCVN 33

Bả g 3 4 So sá h giá hự B40 và giá h oá heo TCVN 34

Bả g 3 5 So sá h giá hự M32 và giá h oá heo TCVN 35

Bả g 3 6 So sá h giá hự M50 và giá h oá heo TCVN 36

Bả g 3 7 So sá h giá hự B25 và giá h oá heo TCVN 38

Bả g 3 8 So sá h giá hự B30 và giá h oá heo TCVN 38

Bả g 3 9 So sá h giá hự B30 và giá h oá heo TCVN 39

Bả g 3 10 So sá h giá hự B250 và giá h oá heo TCVN 40

Bả g 3 11 So sá h giá hự M20 và giá h oá heo TCVN 42

Bả g 3 12 So sá h giá hự M20 và giá h oá heo TCVN 43

Bả g 3 13 So sá h giá hự M30 và giá h oá heo TCVN 45

Bả g 3 14 So sá h giá hự M30 và giá h oá heo TCVN 46

Bả g 3 15 So sá h giá hự M30 và giá h oá heo TCVN 47

Bả g 3 16 So sá h giá hự M50 và giá h oá heo TCVN 48

Bả g 3 17 So sá h giá hự B250 và giá h oá heo TCVN 51

Bả g 3 18 So sá h giá hự B25 và giá h oá heo TCVN 52

Trang 9

DANH MỤC CÁC HÌNH

H h 1 Cá g h dự ki khảo sá ê à h T à Vi h 2

H h 1 1 Dầm ê g và ê g ố h 4

H h 1 2 Bả ồ h T à Vi h 7

H h 1 3 Sử dụ g ê g ươi ho g h 8

H h 1 4 Sự hụ hu ủ ườ g ê g vào ượ g ướ hào 16

H h 1 5 M số g h ặ ư g h u ả h hưở g ủ ướ i ại T à Vi h 19

H h 3 1 Mặ ằ g v kho ấy mẫu g h Nhà Vă hoá xã Đ g Hải 29

H h 3 2 Bi u ồ ườ g h u ê g Đà ki g Nhà Vă hó Đ g Hải 30

H h 3 3 Bi u ồ ườ g h u ê g Nhà Vă hó Đ g Hải 31

H h 3 4 G g mẫu và mẫu á ấu kiệ ê g 31

H h 3 5 Mặ ứ g ố v ắ sú g ẩy ụ ầu Lá g Chim 32

H h 3 6 Bi u ồ ườ g h u ê g T ụ Cầu Lá g Chim ố +1 40m 33

H h 3 7 Bi u ồ ườ g h u ê g T ụ Cầu Lá g Chim ố +2 40m 34

Hình 3.8 Bi u ồ ườ g h u ê g Xà mũ Cầu Lá g Chim 35

Hình 3.9 Bi u ồ ườ g h u ê g Dầm Cầu Lá g Chim 36

H h 3 10 Khảo sá Cầu Lá g Chim h xã Duyê Hải h T à Vi h 36

H h 3 11 Mặ ứ g ố v kho và ắ sú g ẩy Bờ kè Hiệ Thạ h 37

Hình 3.12 Bi u ồ ườ g h u ê g Mặ kè Bờ kè Hiệ Thạ h 37

H h 3 13 Bi u ồ ườ g h u ê g Mái kè h i ố +1 90m Bờ kè Hiệ Thạ h 38

H h 3 14 Bi u ồ ườ g h u ê g Mái kè h i ố +3 60m Bờ kè Hiệ Thạ h 39

H h 3 15 Bi u ồ ườ g h u ê g ườ g hắ só g Bờ kè Hiệ Thạ h 40

H h 3 16 Khảo sá Bờ kè Hiệ Thạ h h xã Duyê Hải h T à Vi h 41

Hình 3.17 Mặ ằ g v v kho ấy mẫu khối 04 hò g hứ ă g Uỷ hâ dâ huyệ T à Cú 41

H h 3 18 Bi u ồ ườ g h u ê g Đà ki g khối 04 hò g hứ ă g Uỷ hâ dâ huyệ T à Cú 42

H h 3 19 Bi u ồ ườ g h u ê g khối 04 hò g hứ ă g Uỷ

hâ dâ huyệ T à Cú 43

H h 3 20 Khảo sá Khối 04 hò g hứ ă g Uỷ hâ dâ huyệ T à Cú h Trà Vinh 44

Hình 3 21 Mặ ứ g ố v ắ sú g ẩy ụ Cầu Tổ g Lo g 44

H h 3 22 Bi u ồ ườ g h u ê g T ụ Cầu Tổ g Lo g ố +0 80m 45

H h 3 23 Bi u ồ ườ g h u ê g T ụ Cầu Tổ g Lo g ố +2 0m 46

H h 3 24 Bi u ồ ườ g h u ê g Xà mũ Cầu Tổ g Lo g 47

H h 3 25 Bi u ồ ườ g h u ê g Dầm Cầu Tổ g Lo g 48

Trang 10

H h 3 26 Khảo sá Cầu Tổ g Lo g xã Kim Sơ huyệ T à Cú h T à Vi h 49

H h 3 27 Mặ ắ g g g ố v kho và ắ sú g ẩy Cầu àu Cả g T à

H h 3 32 Bi u ồ so s h sự suy giảm ƣờ g h u ê g heo hời gi giƣã

g h ve i và g h o g ấ i ối với oại g h

dâ dụ g 53Hình 3.33 Bi u ồ so s h sự suy giảm ƣờ g h u ê g heo hời gi giƣã

g h ve i và g h o g ấ i ối với oại g h giao thông 53Hình 3 34 Bi u ồ so s h sự suy giảm ƣờ g h u ê g heo hời gi giƣã

g h ve i và g h o g ấ i ối với oại g h

N g ghiệ há i g h 53

Trang 11

Việ N m ó ườ g ờ i dài hơ 3200 km ừ 8037’ 21032’ Bắ S u ăm

1960 số ượ g á g h àm việ o g m i ườ g i ă g á g k Theo k quả khảo sá ủ á ơ qu ghiê ứu o g ướ hư Việ KHCN xây dự g Việ

KH v iệu Việ KH huỷ ợi việ KHCN gi o h g v ải T ườ g ĐH á h kho

Đà Nẵ g v v h h ạ g suy giảm uổi họ g h ê g và BTCT àm việ

o g m i ườ g i á g qu âm Thự ó hơ 50% h k ấu ê g

và BTCT ă mò hư hỏ g ặ g hoặ há huỷ h s u ừ 10-30 ăm sử dụ g [1] Hầu h á k ấu ày o g quá h àm việ u i xú với m i ườ g kh g

kh và ướ i Giữ v iệu và m i ườ g u xảy á á g qu ại và ả

hâ ê g u h y ổi ạ g hái ấu ú

Đá h giá khả ă g h u ả h hưở g xâm hự ủ m i ườ g i ủ k ấu BTCT hữ g ăm gầ ây g dà h ượ hi u sự qu âm o g g á khảo sá ghiê ứu ủ á ổ hứ á hâ á hà kho họ kỹ hu Nhi u á giả khảo sá ghiê ứu v á guyê hâ gây ă mò hư hỏ g k ấu BTCT ủ á g h xây dự g; Từ ó ư á xuấ giải há iệ há hằm giảm hi u á á

g ủ m i ườ g i k o dài uổi họ g h

T à Vi h ó v ằm giá i với 65 km ờ i và ó hệ hố g sông gòi với ổ g hi u dài 578 km á s g ớ à H u và Cổ Chiê Qu 10 ăm hự hiệ quy Ngh quy số 09-NQ/TW gày 9/2/2007 ủ B Chấ hà h T u g ươ g

Đả g (khó X v Chi ượ i Việ N m ăm 2020 h T à Vi h kh g

gừ g ỗ ự ầu ư kh i há i m ă g ợi h hướ g mụ iêu ở hà h h

ọ g i m ở Đồ g ằ g s g Cửu Lo g v há i ki h i á g h dự

án ầu ư xây dự g iê qu i s gày à g hi u V v y g á khảo sá ghiê ứu v hấ ượ g ê g vù g i T à Vi h à ấ qu ọ g và á g ượ quan tâm

Xuấ há ừ hự ó với ài “Khảo sát chất lượng bê tông các công trình

xây dựng ven biển Trà Vinh” á giả mo g muố u vă s gó m hầ hỏ o g

công tác khảo sá ghiê ứu v hấ ượ g ê g vù g ve i T à Vi h ói iê g

và Việ N m ói hu g

Trang 12

V v y việ khảo sá hấ ượ g ê g á g h xây dự g ve i T à

Vi h à vấ ấ hi Cá h h dưới ây à hự ạ g ủ á g h ve i

và o g ấ i ê à h T à Vi h mà u á dự h s i hà h khảo sá ghiê ứu hấ ượ g ủ ê g

Hình 1.a: Cầu tàu Cảng Trà Cú, xã Hàm

Tân, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Hình 1.b: Bờ kè Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Hìnhh 1.c: Cầu Tổng Long, xã Kim Sơn,

huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Hình 1.d: Cầu Láng Chim, thị xã Duyên

Hải, tỉnh Trà Vinh

Hình 1.e: Khối 04 phòng chức năng Uỷ

ban nhân dân huyện Trà Cú, tỉnh Trà

Trang 13

3 Đố ượ g và ạm v g ê ứu

Đối ượ g ghiê ứu:

Cườ g ê g ủ á g h àm ằ g ê g ve i ê à h Trà Vinh

Phạm vi ghiê ứu:

- C g h dâ dụ g;

- Công trình giao thông;

- Cô g h g ghiệ há i nông thôn

Trang 14

CHƯƠNG 1

T NG QUAN V V T IỆU T NG VÀ T NG T T P 1.1 GI I T IỆU T NG QUAN V V T IỆU T NG VÀ T NG

T T P

1.1.1 K á m u g v v u ê g và ê g ố [2]

- Bê g à m oại á hâ ạo ượ h ạo ừ á v iệu ời ( á á sỏi và

hấ k d h V iệu ời ượ gọi à ố iệu gồm á ỡ hạ khá h u oại à á

ó k h hướ ừ 1-5mm oại ớ à sỏi hoặ á dăm ó k h hướ ừ 5-40mm hoặ

ớ hơ Chấ k d h hườ g à xi mă g với ướ hoặ á hấ dẻo khá Đặ

i m ơ họ : Ch u ố và h u k o k m

- Cố h à v iệu kim oại Đặ i m ơ họ : h u k o và h u ố

- Bê g ố h à m oại v iệu xây dự g hứ hợ do ê g và ố thép

ù g g á h u ự với h u V sứ v ê g h u ự khá ố hư g khả ă g h u ự k o kh g ố ắm và à m oại v iệu giò T o g khi ó ố h

à v iệu h u k o hoặ h u u ấ ố V v y o g xây dự g á ông trình,

á v iệu h u ự k o ố (v dụ h ượ sắ x ư vào o g ò g khối ê

g ó g v i ò à khu g h u ự hằm ải hiệ khả ă g h u k o ủ ê g

Hình 1.1 Dầm bê tông và bê tông cốt thép

a) Dầm bê tông; b) Sơ đồ ứng suất trên tiết diện 1-1; c) Dầm bê tông cốt thép; d) Sơ đồ ứng suất trên tiết diện 2-2; 1-Vùng bê tông chịu nén; 2-Vùng bê tông

chịu kéo; 3-Cốt thép; 4-Vết nứt trong bê tông chịu kéo

Trên hình 1.1 hấy khi ứ g suấ k o  vượ quá ườ g h u k o ủ ê g

h v ứ s xuấ hiệ v ứ i dầ ê h ê và dầm gãy khi ứ g suấ b còn khá hỏ so với ườ g h u ủ ê g Như h à ã g h khả ă g h u

ủ ê g N u em ặ ố h vào vù g ê g h u k o ự k o s do ố h

h u hờ ó ó h ă g ải ọ g khi ứ g suấ  ạ ới ườ g h u ủ ê

Trang 15

g và ứ g suấ z ạ ới ườ g h u k o ủ ố h ; T o g dầm h u uố ò

ó xuấ hiệ ả ứ g suấ i và do ó ó ứ g suấ h h Khi ứ g suấ k o h h ớ

hơ ườ g h u k o ủ ê g s gây á v ứ ghiê g v v y ũ g ầ ố

ố h h u ứ g suấ k o ày Dầm ê g ố h ó h h u ự hi u hơ dầm ê g ó ù g k h hướ hà g hụ ầ

ườ g Đây ũ g à do khi sử dụ g á oại hụ gi hó dẻo và g ứ g h h

ầ hải ảo ảm quá h ầm ê g ạ è hặ ầ hi

+ Bê g và ố h ó hệ số giã ỡ hiệ gầ giố g h u (hệ số giã ở hiệ

ủ ê g ừ 0 000010 0 000015 và hệ số giã ở hiệ ủ h à 0 000012

Do ó khi ó sự h y ổi hiệ dưới 100°C h o g ấu kiệ ê g ố h

kh g xuấ hiệ i ứ g suấ á g k kh g àm há hoại ự d h giữ ê g và ố thép

- Theo hươ g há hi g ó h hâ oại ê g ố hép chia ra làm ba oại:

+ Bê g ố h oà khối (h y ò gọi à ê g ố h ổ ại hổ : Người

gh vá khu ặ ố h và ổ ê g g y ại v hi k ủ k ấu

+ Bê g ố h ắ gh : Người hâ hi k ấu hà h hữ g k ấu

iê g iệ ó h h ạo hú g ở hà máy hoặ sâ ãi v huy hú g g

ườ g s u ó dù g ầ ẩu ắ gh ồi ối hú g ại với h u hà h k ấu ại v

hi k

+ Bê g ố h ữ ắ gh : Người ắ gh á ấu kiệ hư ượ h

ạo hoà h h s u ó ặ hêm ố h gh hêm vá khu ồi ổ ại hổ ê g

hầ ò ại (k ả mối ối

- N u hâ heo ạ g hái ứ g suấ khi h ạo ó h i oại s u:

+ Bê g ố h hườ g: Khi h ạo ố h ở ạ g hái kh g ó ứ g suấ goài i ứ g suấ do o gó và giã ở hiệ ủ ê g Cố h h h u ứ g suấ khi ấu kiệ h u ự goài (k ả ọ g ượ g ả hâ

+ Bê g ố h ứ g suấ ướ : Că g ướ ố h ứ g suấ ho h khi u g ố h ó s o ại ạo ứ g suấ ướ o g i diệ ê g hằm

mụ h khử ứ g suấ k o o g i diệ ê g khi ó h u goại ự àm hạ h

v ứ và v g

Trang 16

1.1.2 K á m u g v ư g ủ ê g ấ và má ê tông

- Cườ g à h iêu qu ọ g h hiệ khả ă g h u ự ủ v iệu

- Cườ g ủ ê g hụ hu vào hà h hầ và ấu ú ủ ó Đ xá

h ườ g ủ ê g gười dù g mẫu h ghiệm Th g hườ g à h ạo

á mẫu hử và h ghiệm há hoại á mẫu hử ó M á h khá à h ghiệm

kh g há hoại xá h ườ g m á h giá i ằ g á h dù g sú g siêu âm

+ Với ê g hẹ: M50 M75 M100 M150 M200 M250 M300

- Má heo ườ g h u k o k hiệu ằ g hữ K ấy ằ g ườ g h u k o (KG/cm2 ủ mẫu hử heo iêu huẩ hà ướ

+ Với ê g ặ g quy h á má : K10 K15 K20 K25 K30 K35 K40 + Với ê g hẹ: K10 K15 K20 K30

Tuổi ủ mẫu hử xá h mẫu hi k ủ ê g quy h ă ứ vào hời

gi ừ ú hi g k ấu khi ó ắ ầu h u ải Th g hườ g ấy uổi 28 gày

ho á g h xây dự g dâ dụ g g ghiệ và ầu ườ g uổi 60 hoặ 90 gày ho á h ủ g h huỷ ợi ằm o g ấ hoặ ước

1.1.3 Đ m v u ê g ê à T à V

T à Vi h à h ve i ồ g ằ g s g Cửu Lo g, mi N m Việ N m, phía

Đ g giá Bi Đ g, phía Tây giáp V h Lo g, phía Nam giáp Só T ă g h Bắ giáp h B T e, có 65 km ờ i ượ ái h ừ ăm 1992 ó diệ h ự nhiên 2.215 km² ượ o ọ ởi s g Ti , s g H u với 02 ử Cu g Hầu và Đ h

An Trà Vinh cách hà h hố Hồ Ch Mi h 200 km i ằ g quố 53 qu h V h Long khoả g á h ú gắ hời gi h ò 130 km u i ằ g quố 60 qua

h B T e, cách hà h hố Cầ Thơ 95 km

Trang 17

Hình 1.2 Bản đồ tỉnh Trà Vinh http:// viettravelo.com

Từ ăm 1992 y T à Vi h ã h hủ mọi guồ ự ừ T u g ươ g hươ g và ó hi u hủ ươ g h h sá h kêu gọi ầu ư hù hợ àm ho T à

Vi h ó hữ g h y ổi á g k v ki h - xã h i ạ ượ hi u hà h ựu qu

ọ g Ch h i u ày ã gó hầ hú ẩy ho sự há i mạ h m ủ gà h xây

dự g T à Vi h o g hời gi qu hư: V ơ sở hạ ầ g ừ 20 km ườ g hự khi ái

h y oà h ã ó 100% xã hườ g h ấ o g h ó ườ g hự

u g âm xã hệ hố g ườ g gi o h g g h ượ ê g hó Nhi u g

h ọ g i m quố gi ượ i kh i ầu ư ê à h hư: T u g âm H i

gh Nhà máy Nhiệ iệ Duyê Hải Kê h ào T à Vi h Khu ki h Đ h A Khu

g ghiệ Lo g Đứ T ườ g Đại họ T à Vi h â g ấ mở g oà uy á Quố 53 54 60 và ầu Cổ Chiê ối i T à Vi h - B T e ú gắ khoả g á h

i hà h hố Hồ Ch Mi h … hứ hẹ m ươ g i mới há i ho h T à Vi h

Bê ạ h ó h vự v iệu xây dự g ói hu g và v iệu ê g ói iê g

ê à h T à Vi h ũ g ượ á hà ầu ư qu âm Tuy hiê guồ guyê iệu ại hổ h ạo ê g sử dụ g ho g h à kh g ó hải h

ừ á h khá v hư á Tâ Châu h A Gi g hoặ á Biê Hò h Đồ g N i;

á và g hạ o ê à h à ấ hi m số à á ó ở hạ u g h và huyễ

ượ kh i há ừ S g Ti và S g H u; hấ k d h hủ y u sử dụ g xi mă g

ượ h ừ á h h m hư xi mă g Hà Tiê 2 Vi em xi mă g Tây Đ xi

mă g Ho i V g ghệ h ạo ê g ướ ki hủ y u ằ g y hoặ ằ g

ối hư g ừ ăm 2011 y ê à h ó hi u ổ hứ và h gi h

ã á dụ g i kho họ và g ghệ v sử dụ g ê g ươi ho á g h

Trang 18

xây dự g dâ dụ g g ghiệ ấ hổ i và g ãi ặ iệ à á g h

hà ướ hầ ớ u sử dụ g ê g ươi o g quá h xây dự g Sả hẩm ê

g ươi với hi u ưu i m vượ i so với việ hủ g h g hườ g goài

T à Vi h ũ g g hự hiệ h sử dụ g v iệu gạ h kh g u g heo quy h

ủ Ch h hủ Ch h i u ày ã ạo i u kiệ ho á do h ghiệ ầu ư xây dự g

á ơ sở ứ g dụ g á g ghệ mới vào h vự sả xuấ ê g u g ấ ho á

g h xây dự g ê à h hỏ mã á iêu h v giảm giá hà h

V h vự u g ứ g ê g ươi o g h ó C g y Phú Thà h Thủy Lự Nguyễ T h v h vự gạ h kh g u g o g h ó á ơ sở Toà Hoàn Châu,

(Số liệu do Sở Xây dựng cung cấp)

Có h ói với i u kiệ ki h - xã h i ủ h ò gặ hi u khó khă

và guồ guyê iệu ại hổ h ạo ê g sử dụ g ho g h à

Hình 1.3 Sử dụng bê tông tươi cho công trình

Hiệ y với hu ầu há i v hà ở và á g h hú ợi g g

hụ vụ dâ si h ời số g gười dâ gày m ượ â g o ê hu ầu v hà ở

hu ầu v sử dụ g iệ và ướ sạ h gày à g ượ qu âm hi u hơ Từ ó

Trang 19

hà g oạ á g h iệ và ướ sạ h ấ ho gười dâ khu vự g h sử

dụ g hà hu g ư hà o ầ g g h g g và hà ở dâ dụ g ượ Xây

dự g hằm á ứ g hu ầu hà ở ủ gười dâ ê à oà h T o g ươ g

i hi u g h với quy m ớ yêu ầu hấ ượ g o s ượ xây dự g Đi u

ày ã hú ẩy sự há i mạ h m ủ gà h Xây dự g ủ h với việ h h

hà h và â g ấ hi u g h v giáo dụ y và á g h hú ợi xã h i khá ó quy m ớ Do ó việ sử dụ g v iệu ê g ho k ấu h u ự ủ g

+ Sử dụ g ấm ố h h h h huyê dụ g với hi u modu khá h u Th o

á ó g ố h s h h hơ hi u so với việ háo ắ ố h khá giú ú gắ

ượ i hi g

+ Cố h mó g ượ ổ h ằ g hệ g g ượ ố h ằ g hệ ây hố g + Tim mó g hải ượ hườ g xuyê ki m và ố h hắ hắ ố h

Trang 20

+ Khi ổ ê g xo g mỗi ợ i hà h ầm ê g g y ứ Cố h

ượ ổ h ằ g hệ ây hố g h o ằ g h và g g ổ

- Cố h dầm - sàn:

+ Sử dụ g ấm ố h h h h ằ g sắ V40x40x4 và vá

+ Cây hố g và dà giáo h h h ằ g h ố g ủ Việ N m và Nh

+ Vá hà h và vá áy ủ dầm sà ượ sử dụ g ằ g vá dày 20mm hoặ

ằ g ố h h h h

+ T ướ khi ắ dự g ố h i hà h dù g máy hủy h dẫ ố huẩ ủ

g h vào á ã ổ ê g ấy ố o ủ ấm sà áy à Dù g máy

- Phải ó iê ả ghiệm hu g á ố h g y ướ khi ổ ê g heo

oà á yêu ầu m ả ở ê T o g ó hải h k h hướ du g s i hi i

hầ k ấu khá h u hải uâ hủ heo qui hạm hi g ê g

+ Kh g ượ sử hữ á ỗi ủ ê g khi hư ó ki giám sá

1.1.4.3.T g ố

- Toà h ượ gi g ại kho Chú g i s ổ hứ á giám sá

ki m v kho gi g h Th ò ơ k

- Toà h k ấu s u khi gi g hải ặ dưới mái he hoặ hủ á h

mư và o hấ 450 mm á h mặ ấ ượ hâ oại hà h ừ g khu iê g iệ

o g ừ g kho heo k h hướ và hủ g oại h i và sử dụ g

Trang 21

- Cố h ướ khi gi g hải ượ àm sạ h mặ kh g d h ù ấ dầu mỡ vẩy sắ hoặ á ớ g Cá h h h è ẹ giảm i diệ do m guyê hâ ào ó h kh g vượ quá 2% ườ g k h ố h ầ ượ k o uố và

ắ hẳ g hoặ h y h á h h khá

- Nối u và hà h

+ Nối ố h h ê ả v u muố ối ổ su g hải ó sự hê huẩ ủ

Kỹ sư ư vấ

+ Kh g ối ố h ại á v h u ự ớ và hổ uố o g T o g m mặ

ắ g g ủ i diệ k ấu kh g ối quá 25% diệ h ổ g g ủ ố h

h u ự ối với h ò ơ và kh g quá 50% ối với h ó gờ

+ Hà ố h o g hữ g i u kiệ h h hợ và với oà h h hợ hải

ượ giám sá g h hê duyệ C g á hà ượ i hà h hù hợ với TCVN

5724 –93 Hà ối ầu s à ki u W dù g o g g xưở g hoặ hà hồ g dù g goài hiệ ườ g và hải hử 2 mẩu uố ho mỗi m mối ối hà ối ầu Phươ g

há hử mối ối hà ối ầu h o g 20 – TCVN 71 – 77 và 72 – 77

- V huy và ắ dự g ố h

+ Cố h ừ g h h u hà h ừ g heo hủ g oại và số ượ g á h hầm ẫ khi sử dụ g

+ Cá khu g ưới ố h ớ ó iệ há hâ hi hà h ừ g h hỏ

hù hợ với hươ g iệ v huy

+ B h ắ dự g ướ kh g gây ở gại h ắ dự g s u

+ Có iệ há ổ h v ố h kh g i dạ g o g quá h ổ bêtông

+ Cá o kê ặ á v h h hợ ùy heo m ố h hư g kh g ớ

hơ 1m ho 01 i m kê Co kê ê g ó má ằ g ấu kiệ ê g và ó hi u dày

ằ g hi u dày ớ Bê g ảo vệ k ấu

1.1.4.4.Ng m u ố

- T ướ khi i hà h ổ ê g ho á h g h ơ v hi g áo

ho kỹ sư giám sá và kỹ sư hi k ki m ố h v k h hướ số ượ g hấ

ượ g hà u sự ổ h hi u dài h h u ự dài ối h v uố ố h

ớ ảo vệ heo á qui h ủ hồ sơ mời hầu và TCVN

- N u ó s i só g hoặ h y ổi g heo ki ủ hủ ầu ư hải hự hiệ

g y ướ khi ổ ê g

- Cố h ượ giữ g sạ h s khi ắ dự g kh g d h ấ ụi g s N u

h g h hú g i s ho á h g hoặ sử dụ g h khá Chú g i s hạ h

Trang 22

mứ ối việ àm dơ h ằ g á h ảo vệ ẩ h he hắ ầy ủ o g quá h

gi g v huy và ắ dự g h à hi g vào mù mƣ ấ dễ s g

1.1.4.5.Thi công bê tông

- Toà g á ê g hự hiệ heo á TCVN và á yêu ầu quy h quy hạm ủ hủ ầu ƣ o g hồ sơ mời hầu

- Bê g dù g ho g h à ê g ƣơi Má heo hi k Đối với hầ việ ê g ào ằ g máy hải ƣợ sự ồ g ủ giám sá ấ hối hải

ƣợ hê duyệ ƣớ khi i hà h ổ Cá ố iệu xi mă g á á ƣớ ảm ảo yêu ầu kỹ hu heo á iêu huẩ hiệ hà h và ƣợ i hà h hử ghiệm heo quy

h Khi sử dụ g hụ gi ho ê g hú g i s ệ h ài iệu ho Kỹ sƣ ƣ vấ

hê duyệ ƣớ khi hự hiệ

Chi u o ơi ự do ủ hỗ hợ ê g khi ổ < 2 m N u hi u o ơi ự do >

2 m h dù g má g ƣợ hoặ vòi voi

Kh g dù g ầm dùi d h huy g g ê g o g ố h

Khi ời mƣ ó iệ há he hắ ê g á h ƣớ

Đảm ảo á h sá g ủ hấy hi g u ổ vào êm

Bê g hải ƣợ ổ iê ụ ho ới khi hoà hà h dứ i m ừ g k ấu heo quy h ủ hi k Đối với khối ƣợ g ê g ớ ầ hi hải xá h mạ h

+ T ƣớ khi ổ ê g ho ấ kỳ g oạ ào hú g i s áo ho Kỹ sƣ ƣ

vấ i ƣớ 24 giờ hủ ầu ƣ và ổ giám sá hải ki m ghiệm hu ố h ố

h á khớ ối ƣợ ƣới ƣớ kỹ và dọ dẹ vệ si h sạ h s khi hƣ ƣợ hấ

h h hƣ ổ ê g

Trang 23

+ Mọi hi g ê g ượ i hà h vào êm do ó mọi g á huẩ

hư è hi u sá g ầm dùi sà h o á hải ượ kỹ sư giám sá ki m ầy ủ

Lu giữ v ố h o g ượ hẳ g ứ g và ảm ảo ớ ê g ảo vệ

Đ hẳ g ứ g im o e ủ o g quá h ổ ê g u ó xê d h v hải

ó iệ há xử g y

Bê g ượ ổ ằ g ê g ươi và sử dụ g hủ g ổ ằ g x Chú dầm dùi h kỹ kh g ỗ

+ Bê g dầm sà ầu:

T ướ khi ổ ê g i hà h ki m ại oà ố h ố h

Bê g dầm sà ượ hi g iê ụ khi k hú ê g ừ g dầm sà

Dù g ầm dùi ho ê g dầm sà

Đ dày và hẳ g ủ mặ sà ê g ượ ảo ảm ằ g hệ hố g mố ữ ã huẩ ướ mặ ê g ượ xo hẳ g và àm hẳ g ằ g hóm hợ ó y

gh o

Nhữ g v ã ổ ê g và g o g quá h g k hư ủ ườ g

h u ự ấm uyệ ối gười qu ại v hạm v ặ g ê mặ ê g háo dỡ ố

h … o g hời gi quy h heo quy hạm (Thời gi i h k ủ ê g

Đổ ê g dầm sà ằ g ê g ươi sử dụ g ơm ê g v huy ê o

ằ g á ố g dẫ ượ ắ sẵ g g vào sà

+ Bảo dưỡ g ê g:

Bảo dưỡ g ê g gi i oạ ầu s ắ ầu g y s u khi mặ ê g ã ủ

ứ g kh g vỡ và việ ảo dưỡ g hải i hà h iê ụ o g 7 gày mặ ủ

ê g ượ giữ ẩm iê ụ ằ g á h ắ o ải và ưới ướ iê ụ ối hi u 2 giờ

m ầ và 2 ầ ho m êm Khi ời ắ g gió số ầ ảo dưỡ g ă g ê 1 5 ầ quy

h

+ Sử khuy :

Trang 24

Đơ v hi g h ượ háo dỡ ố h heo quy hạm hi g và ghiệm hu

ê g Ng y s u khi háo ố h hải ki m và sử hữ ấ ả á khuy ổ

ứ ẻ Cá h ỗ s ượ ám ại ằ g sik ó sự hứ g ki ủ giám sát A

Tại hữ g h qu ọ g khi háo ố h hải ó sự hứ g ki ủ Chủ

ầu ư và giám sá

+ Thử ghiệm ê g

C g á ấy mẫu hử á dụ g heo TCVN 3105-1993

T ướ khi ổ ê g i hà h ki m ố h ố h ầ uối s u ó ấy mẫu ê g ki m ườ g ê g

Cá ấu kiệ ê g s u khi hử ghiệm u kh g ạ s ượ ỏ và ổ ại

Cá mẫu hử s ượ hử ại u g âm ki m ghiệm ó há hâ và ượ sự

hấ hu ủ giám sá A

1.2 QU TR N KI M SO T ẤT Ư NG T NG IỆN TRƯ NG

1.2.1 K m ấ ượ g gu ê u ầu vào

1.2.1.1 X mă g

T ướ khi h hà g á kỹ hu ủ hò g kỹ hu và quả hấ ượ g

g y ki m h g i hà g hó : (Chủ g oại quy á h ạ g hái ảo quả hứ g

h hấ ượ g xuấ xưở g số ượ g… Theo ừ g ợ h hà g ( sả xuấ s i

hà h ấy mẫu gửi hò g h ghiệm àm h ghiệm á h iêu ơ gồm:

ườ g m dẻo iêu huẩ hời gi g k ổ h h h khối

ượ g iê g… ồ g hời ù g với hà u g ấ iê ả ấy mẫu iêm ho g ưu

ại hò g kỹ hu và quả hấ ượ g ki m ối hứ g u ó yêu ầu

Lấy mẫu á oại v iệu heo yêu ầu i hà h gửi hò g h ghiệm

àm h ghiệm xá h á h iêu ơ hằm u g ấ số iệu ầu vào khi h oá

Trang 25

hi k ấ hối ê g ồ g hời á h giá hấ ượ g v iệu ó hoã mã yêu ầu

kỹ hu h y kh g

- Th ghiệm ẩm v iệu:

Đá á h kỳ heo ừ g hời gi o g gày i u h h ỷ ệ hà h hầ o g

ấ hối ê g sả xuấ Ki m soá hấ ượ g ê g o g khi sả xuấ :

T ướ mỗi sả xuấ và h kỳ 1 giờ m ầ khi sả xuấ ê g hò g

hò g kỹ hu và quả hấ ượ g s ử á i hà h ấy mẫu àm h ghiệm

xá h ẩm ủ ố iệu ( á á Dự vào k quả h ghiệm s i u h h ấ hối u g ấ ho v hà h ạm và v hiệu hó ấ hối ũ

- Lấy mẫu

+ Thí nghiệm mẫu

+ Ki m hấ ượ g ê g ại hiệ ườ g ưu ữ hồ sơ hấ ượ g ê g

- Đo sụ :

Ki m á iêu huẩ ủ ê g heo hợ ồ g: Khi xe v huy ê g

g ườ g hâ viê hò g hò g kỹ hu và quả hấ ượ g s i hà h

ki m sụ ho ừ g xe và hữ g h ghiệm khá heo hợ ồ g u g ấ

- Lấy ú mẫu và iê ả ú mẫu ại g h

Khi u g ấ ê g ho khá h hà g á hò g hò g kỹ hu và quả

hấ ượ g s i hà h ấy và ú mẫu ê g heo TCVN 3105: 1993 dưới sự hứ g

ki ủ hà hầu hi g và ư vấ giám sá Số ượ g mẫu ú hải uâ hủ heo TCVN 4453:1995 hoặ yêu ầu kỹ hu ủ dự á u ó quy h Ghi h ầy ủ

h g i ấy mẫu ú mẫu vào iê ả ú mẫu và ó k xá h ủ á ê Khi

ú mẫu xo g á ượ hâ g ó á h hiệm ảo quả khu mẫu và huy

v hò g hò g kỹ hu và quả hấ ượ g ủ g y ảo dưỡ g heo quy

h

- Làm á h ghiệm và ưu ữ hồ sơ hấ ượ g ê g:

+ Cá hò g hò g kỹ hu và quả hấ ượ g ó á h hiệm heo d i

g việ ủ dự á g h mà m h ượ hâ g o gồm:

+ Theo d i uổi mẫu ủ ê g và xuấ ưở g hò g àm h ghiệm mẫu hoặ hự hiệ ki m á yêu ầu kỹ hu khá ủ ê g ( hố g hấm heo hợ ồ g u g ấ

+ Bảo quả ưu ữ hồ sơ v hấ ượ g ê g ú g ơi ã ượ quy h gồm:

k quả h ghiệm ườ g k quả hi k ấ hối ê g h ghiệm ố iệu…

Trang 26

1.3 P N T ẾU T ẢN ƯỞNG ĐẾN CƯ NG Đ

BÊ TÔNG

Hình 1.4 Sự phụ thuộc của cường độ bê tông vào lượng nước nhào

a-Vùng hỗn hợp bê tông cứngkhông đầm chặt được;

b-Vùng hỗn hợp bê tông có cường độ và độ đặc cao;

c-Vùng hỗn hợp bê tông dẻo;

d-Vùng hỗn hợp bê tông chảy

.X N

r

T o g ó:

N X: Lượ g ướ và ượ g xi mă g o g 1m3 ê g (kg

: Lượ g ướ iê k hó họ h ằ g % khối ượ g xi mă g Ở uổi

28 gày ượ g ướ iê k hó họ khoả g 15 - 20%

Mối qu hệ giữ ườ g ê g với má xi mă g ỷ ệ N

T o g ó:

R : Cườ g ủ ê g ở uổi 28 gày (kG/ m2

Trang 27

mă g ấ ầy ỗ ỗ g giữ á hạ ố iệu và ẩy hú g x h u với ự y ằ g 2-3

ầ ƣờ g k h hạ xi mă g T o g ƣờ g hợ ày do há huy ƣợ v i ò ủ ố iệu ê ƣờ g ủ ê g khá o và yêu ầu ố iệu ó ƣờ g o hơ ƣờ g

ê g 1 5-2 ầ Khi ê g hứ ƣợ g hồ xi mă g ớ hơ á hạ ố iệu

Trang 28

ẩy x h u hơ mứ hầu hư kh g ó á dụ g ươ g hỗ với h u Khi ó

28

gy y

l

l R

- Điều kiện môi trường bảo dưỡng: T o g m i ườ g hiệ ẩm o sự

ă g ườ g ó h k o dài o g hi u ăm ò o g i u kiệ kh h h hoặ hiệ hấ sự ă g ườ g o g hời gi s u ày à kh g á g k Khi dù g hơi

ướ ó g ảo dưỡ g ê g àm ho ườ g ê g ă g ấ h h o g hời

gi vài gày ầu hư g s àm ho ê g ở ê giò hơ và ó ườ g uối ù g

hấ hơ so với ê g ượ ảo dưỡ g o g i u kiệ iêu huẩ

- Điều kiện thí nghiệm: Trong thí nghiệm u kh g i ơ mặ i xú

giữ á mẫu và à máy h ại mặ ó s xuấ hiệ ự m sá ó á dụ g ả ở

sự ở g g và àm ă g ườ g ủ mẫu so với khi i ơ mặ i xú Ả h hưở g ủ ự m sá giảm dầ ừ mặ i xú khoả g giữ mẫu v v y mẫu khối

Trang 29

vu g ó k h hướ s ó ườ g o hơ so với mẫu ó k h hướ ớ và mẫu

ă g ụ ó ườ g h ằ g khoả g 0 8 ầ ườ g mẫu khối vu g ó ù g ạ h

áy

- Tốc độ gia tải khi thí nghiệm: Tố gi ải khi h ghiệm ũ g ả h hưở g

ườ g mẫu Khi gi ải ấ h m ườ g ê g h ạ khoả g 0 85 giá

Hình 1.5c: Cầu Tàu Cảng Trà Cú, xã

Hàm Tân, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Hình 1.5d: Cầu Tổng Long, xã Kim Sơn, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Trang 30

1.5 KẾT U N ƯƠNG 1

- Bê g à v iệu ượ sử dụ g g ãi và kh g h hi u o g xây dự g hiệ ại iê g o g o g h vự ấ ướ g h ê g ượ sử dụ g hầu h

o g ấ ả á k ấu ủ á hạ g mụ g h v ó hù hợ với i u kiệ xây

dự g ại hươ g và ó hơ so với á oại v iệu khá Bê g ượ sử

dụ g o g á i u kiệ kh i há khá h u ù g k hợ hài hò v ki ú và

m i ườ g xu g qu h ó guồ guyê iệu h ạo ho g hú giá hà h hấ

- Cườ g ê g kh g hữ g hụ hu vào hấ ượ g và ấ hối v iệu

sử dụ g mà ò hụ hu vào quá h ê g và h u ả h hưở g ủ hi u y u

ố khá Do ó hi k ú g ấ hối ê g và hào ú g qui h kỹ hu h

ườ g ủ ê g ạ hiệu quả o

Trang 31

CHƯƠNG 2

P ƯƠNG P P Đ N GI ẤT Ư NG T NG

IỆN TRƯ NG 2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP CƯ NG Đ T NG IỆN TRƯ NG

2.1.1 Mụ k ảo sá ấ ượ g ê g ư g [3]

- Làm ơ sở á h giá sự hù hợ hoặ ghiệm hu ối với k ấu hoặ h

k ấu ủ á g h mới xây dự g so với hi k ầu hoặ so với iêu huẩ hiệ hà h ( o g ườ g hợ kh g hự hiệ ượ việ ki m hấ ượ g ê g

ê mẫu ú hoặ ó ghi gờ v hấ ượ g o g quá h hi g ;

- Đư h số v ườ g hự ủ ấu kiệ k ấu àm ơ sở á h giá

mứ oà ủ g h dưới á g ủ ải ọ g hiệ ại hoặ hi k ải

ạo sử hữ ối với g h g sử dụ g

2.1.2 á ươ g á á ư g ê g ư g [3]

2.1.2.1 P ươ g á k o ấ mẫu

Ti hà h kho ấy mẫu ừ k ấu hoặ ấu kiệ gi g mẫu và h ghiệm heo á quy h êu o g TCVN 3105:1993 TCVN 3118:1993 ( ừ hâ h k quả và á hướ g dẫ iê qu ượ êu o g iêu huẩ ày

2.1.2.2 P ươ g á sử dụ g sú g ả

Phạm vi á dụ g hi h ghiệm xây dự g quy h hử á h h oá k quả ủ hươ g há ày á dụ g heo á quy h êu o g iêu huẩ TCXDVN 162:2004 và á hướ g dẫ iê qu ượ êu o g iêu huẩ ày

2.1.2.3 P ươ g á o v ố u g s êu âm

Phạm vi á dụ g hi quy h hử á h h oá k quả ủ hươ g há này á dụ g heo á quy h êu o g iêu huẩ TCXD 225:1998 và á hướ g

dẫ iê qu ượ êu o g iêu huẩ ày

2.1.2.4 P ươ g á sử dụ g k ợ má o s êu âm và sú g ả

Phạm vi á dụ g hi quy h hử á h h oá k quả ủ hươ g há

ày á dụ g heo á quy h êu o g iêu huẩ TCXD 171:1989 và á hướ g

dẫ iê qu ượ êu o g iêu huẩ ày

2.2 Đ N GI ẤT Ư NG T NG IỆN TRƯ NG T EO TI U UẨN IỆN ÀN

2.2.1 T oá ư g ê g ư g

2.2.1.1 Xá ư g ư g eo ươ g á á ủ

Trang 32

Đối với hươ g há há hủy ê ơ sở ổ mẫu ó ượ i hà h xá h

mk

d : ườ g k h hự ủ mẫu kho xá h heo qui h o k h hướ

mẫu êu o g TCVN 3118:1993 h ằ g mm với h h xá 1mm

- Xá h ườ g ê g hiệ ườ g ủ ừ g mẫu kho (Rh i heo g

hứ :

Rhti = k

)/15,1(

D: Hệ số ả h hưở g ủ hươ g kho so với hươ g ổ ê g

D = 2 5 khi hươ g kho vu g gó với hươ g ổ ê g

D = 2 3 khi hươ g kho so g so g với hươ g ổ ê g

λ: Hệ số ả h hưở g ủ ỷ ệ hi u o (h và ườ g k h (dmk ủ mẫu kho

ườ g ê g Tỷ ệ h/dmk hải ằm o g khoả g ừ 1 2

h: Chi u o mẫu kho s u khi ã àm hẳ g mặ xá h heo qui

h o k h hướ mẫu êu o g TCVN 3118:1993 h ằ g mi ime với h h

xá 1mm

k: Hệ số ả h hưở g ủ ố h o g mẫu kho ượ xá h hư s u:

- T ườ g hợ kh g ó ố h : k = 1

- T ườ g hợ mẫu kho h hứ 1 h h h :

Trang 33

k = k1 = 1 + 1,5

mk

d

- Đối với ườ g họ mẫu kho hứ ừ 2 h h h ở ê ướ iê ầ xá

h khoả g á h giữ ừ g h h ố h với ầ ượ á h h ố h ò ại u khoả g á h ày hỏ hơ ườ g k h ủ h h ố h ớ hơ h h ầ h ả h hưở g ủ h h ố h ó số (d ớ hơ ườ g ủ mẫu kho Hệ số k

a d

T o g ó:

Rhti à ườ g ê g hiệ ườ g ủ mẫu kho hứ i

n: Số ượ g mẫu kho o g ổ mẫu

2.2.1.2 Xá ư g ư g eo ươ g á k g á ủ :

T ê ơ sở hự hiệ á h dẫ v h ghiệm xử số iệu xây dự g ườ g huẩ xá h ườ g ê g ại vù g hử Rhti

Xá h ườ g ê g u g h ủ á vù g ki m ê k ấu ấu kiệ ( heo g hứ :

1

m hti i ht

R R

m (2.6)

T o g ó:

+ : ườ g ê g ại vù g ki m hứ i;

+ m: số vù g ki m ê k ấu ấu kiệ

- Xá h ườ g ê g hiệ ườ g ủ k ấu ấu kiệ ( ) theo công

Trang 34

(2.7)

T o g ó:

- υh à hệ số i g ườ g ê g ủ vù g ki m ê k ấu ấu kiệ (xá h heo á Tiêu huẩ hử ghiệm TCXDVN 162:2004 và TCXD 225:1998);

- α à hệ số hụ hu số ượ g vù g ki m khi hử ằ g hươ g há kh g

há hủy ( α xá h heo ả g 2 1 Giá xá h heo ả g 2 3 ( hụ ụ A – TCXDVN 239:2006)

2.2.2 Đá g á ấ ượ g ê g ư g

T ê ơ sở h oá ườ g ê g hiệ ườ g ườ g ê g yêu ầu

i hà h á h giá ườ g ê g hiệ ườ g ủ ấu kiệ k ấu

T o g quá h á h giá goài việ ă ứ vào k quả h ghiệm ạ ượ ầ

ưu á y u ố ả h hưở g ườ g ê g hiệ ườ g hư: sự i g gẫu hiê ủ ườ g ê g hiệ ườ g do quá h hi g gây hư việ â o g

v iệu ầm ổ ê g kh g hoà oà giố g h u hoặ do h dưỡ g h

kh g ượ uâ hủ hặ h

Sự i g ó h quy u ủ ườ g ê g hiệ ườ g o g ả hâ

k ấu ấu kiệ uổi ủ ê g ẩm hiệ ườ g khá với ẩm mẫu hươ g iêu huẩ khi Xây dự g ườ g huẩ

Bảng 2.1 Giá trị hệ số tα với xác suất bảo đảm 0,95 và số vùng kiểm tra

Trang 35

Số thứ tự Số vùng kiểm tra Giá trị t α

√∑

(2.9)

Cấp độ bền chịu nén của bê tông

Trang 36

Trạng

thái

Loại bê tông

Cấp độ bền chịu nén của bê tông

- Sú g ẩy ượ dù g h ghiệm xá h ườ g ê g hải ượ

ki m h 6 há g m ầ hoặ g dồ s u 1000 ầ ắ S u mỗi ầ hiệu h h hoặ h y hi i ủ sú g ẩy hải ki m h ại sú g Việ ki m h sú g

ẩy ượ i hà h ê e h huẩ h h ụ ó khối ượ g kh g hỏ hơ 10 kg

- Kho ê g ưỡi ằ g kim ươ g ó khả ă g kho ấu kiệ ở á v khá h u ấy ượ mẫu ụ vu g gó với mặ hẳ g ấu kiệ h h xá heo k h hướ quy h

- Cư ê g ằ g kim ươ g hoặ ằ g u si i ư mẫu hử ườ g

uố ảm ảo kh g àm ho ă g hiệ và gây v quá mứ ho phép

Mỗi ổ mẫu gồm 04 viê mẫu h h ụ ó k h hướ : hi u o h = 94 – 160 mm,

ườ g k h d = 65 – 70mm,

- Lõi khoan – mẫu hử ấy ừ m v vu g gó với mặ hẳ g ằm g g u

ó h h ụ ủ mẫu vu g gó với ớ ê g gố kh g ằm gầ khe o dã hoặ m ủ hi i h sẵ ;

- Đ dài i kho hải ó ườ g k h ối hi u à 102mm

- T ướ khi kho àm sạ h và mài hẳ g vù g s kho

Trang 37

hấ hỏ hơ 95% ườ g k h ướ khi i g và hoặ ó hi u o hỏ hơ ườ g

k h ủ ó s u khi ã i g h kh g dù g hử

 Gia công đầu mẫu

H i ầu mẫu s hử ườ g ầ hi hải àm hẳ g vu g gó với ụ

ằm g g và vu g gó với ườ g k h mẫu hử N u ó h ư hoặ dũ á ầu mẫu ạ yêu ầu s u:

- Kh g àm hụ quá 5 mm k ừ mặ hẳ g ầu mẫu

- Mặ hẳ g ầu mẫu kh g ượ ệ h quá 50 so với ườ g vu g gó ủ ụ ;

- Cá ườ g k h ủ á ầu mẫu kh g ượ s i ệ h quá 2 5mm so với ườ g

k h mẫu

 Điều kiện về độ ẩm

Ngâm mẫu vào ướ v i ão hò ở 23 0 ± 1 70C hấ 40 giờ ướ khi hử

ườ g Việ hử mẫu ượ i hà h g y s u khi vớ mẫu khỏi gâm Thời gi giữ mẫu ừ khi vớ ê ho khi hử mẫu hải ượ giữ ẩm ằ g á h

hủ ê mẫu vải ẩm hoặ á v iệu hố g y hơi ướ

Khi ó yêu ầu ặ iệ ủ gười ặ hà g việ mẫu kh g ầ hự hiệ ở

ẩm quy h ói ê Hệ số hiệu h h k quả hử heo ỷ số hi u o – ườ g

k h mẫu á ụ g ho ả khi hử o g i u kiệ mẫu ượ gâm h y kh g gâm

o g ướ

 Làm bằng đầu mẫu (capping)

T ướ khi i hà h hử ườ g á i ê g kho ừ ấu kiệ hải

ượ i g

* Ghi chú

Quy h hải àm ằ g ầu mẫu ( i g ó h i hà h hư s u:

- B i m ớ dầu mỏ g vào áy gá i g;

- Đu hỗ hợ ưu huỳ h - á ắ g m ( ỷ ệ ≈ 2/10 ở 0 = 130 – 1400C)

- Đỗ hỗ hợ ã ấu hảy vào khu i g;

- Đư mẫu vào sá gá dẫ ủ i g và hạ xuố g ừ ừ Giữ mẫu ự vào

gá ho ới khi hỗ hợ g ứ g S u khoả g 5 hú ó h hấ mẫu và ư vào

hò g dưỡ g h ới uổi em mẫu hử

Khi àm i g mặ kh g ượ ẩm ướ ưu huỳ h hải kh khi ho vào

u hi u dày ớ vữ ưu huỳ h < 3mm ( ối với ê g má > 50 MP Kh g

ượ mẫu ướ 2 giờ ừ khi àm i g

 Xác định kích thước mẫu

Trang 38

T ướ khi hử ghiệm hải xá h hi u o mẫu hử ghiệm s u khi ã capping chính xá 2 5mm và sử dụ g hi u o ày họ hệ số hi u o

ườ g k h mẫu o g ả g Xá h ườ g k h mẫu ằ g á h o h i ườ g k h

vu g gó ở khoả g giữ hi u o ủ mẫu với h h xá 0 25mm khi ó i u kiệ u kh g h với h h xác 2,5mm

2.2.3 K u ương 2

- Đ ảm ảo á h giá ú g giá ườ g hiệ ườ g ủ ê g quá h

h ghiệm ầ ảm ảo á ướ i kh i heo Tiêu huẩ và ầ hú hữ g

y u ố ả h hưở g ườ g ê g hiệ ườ g hư sự i g gẫu hiê ủ

ườ g ê g hiệ ườ g o g ả hâ m k ấu ấu kiệ hoặ giữ á k

ấu ấu kiệ do á g ủ việ â o g v iệu; sự i g ó h quy u ủ

ườ g ê g hiệ ườ g o g ả hâ m k ấu ấu kiệ dưới á g ủ

ọ g ượ g ả hâ ; uổi ủ ê g ở á k ấu ấu kiệ khá h u ũ g àm ho

ườ g ê g hiệ ườ g khá h u hấ à sự hê h ệ h uổi o g hạm vi 28 gày uổi ầu ó g ắ và ẩm ủ ê g hiệ ườ g khá với ẩm ủ mẫu hươ g iêu huẩ khi xây dự g ườ g huẩ

- Đ â g o h h xá ủ việ xá h ườ g ê g hiệ ườ g ầ

i hà h k hợ á hươ g há h ghiệm khá h u o g khi vẫ ảm ảo hấ

ượ g khả ă g h u ự ủ g h â g o h ạ h h ủ á ơ v sả xuấ hi g h việ ầ i hà h sử dụ g k hợ á hươ g há h ghiệm á h giá khá h u ki m ườ g à việ àm ầ hi và ó h hự o o g

á h giá Đồ g hời hải hự hiệ ú g á h dẫ khi hự hiệ á h hử ụ h

và ă g số ượ g mẫu hử hoặ h hử

- Với khối ượ g huy h ày á hươ g há xá h và á h giá

ườ g ủ ê g hiệ ườ g heo Tiêu huẩ Xây dự gViệ N m (TCXDVN 239:2006 TCVN 4453:1995 TCVN 5574:2012 ; ở ê với m số g h ve

i ê à h T à Vi h ủ ơ sở họ viê hự hiệ khối ượ g g việ khảo sá việ á h giá hấ ượ g ê g heo m số hươ g há o g Chươ g 3: Khảo sá hấ ượ g m số g h ve i T à Vi h

Trang 39

CHƯƠNG 3

K ẢO S T ẤT Ư NG BÊ TÔNG M T S NG TR N X

DỰNG VEN I N TẠI TRÀ VIN 3.1 Đ N GI ẤT Ư NG NG TR N X DỰNG VEN

Trục D (1-2)

Trục D (5-6)

Trục 1 (B-C)

Trục 6 (C-D) Cường độ BTHT R ht (MPa) 16,30 16,30 17,00 16,70 15,00 16,90 Cường độ trung bình

Trang 40

Xá h ƣờ g yêu ầu

Ta có: Ryc = M(1-1,64υ) = 20x(1-1,64x0,087) = 17,86MPa

Với υ à hệ số i g ƣờ g ê g (υ = 0,087 xá h dự vào số iệu

h ghiệm mẫu và ƣợ h heo g hứ (2 9

Bảng 3.1 So sánh giá trị thực B20 và giá trị tính toán theo TCVN

Hệ số biến

động (%)

Giá trị cường độ thực (MPa)

Giá trị cường độ theo thiết kế (MPa)

Chênh lệch so với thiết kế (%)

Rmin = 15,00MPa > 0,75Ryc= 13,39MPa

K u : V y ƣờ g ủ ê g ấu kiệ ki m ạ yêu ầu so với

Trục D4

Trục B5

Trục

A 6

Trục C6’ Cường độ BTHT R ht (MPa) 17,70 15,80 17,00 15,30 13,90 16,90

Ngày đăng: 28/03/2021, 22:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w