1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

147 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 7,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐOÀN VĂN VIỆT TẬP PHỤ LỤC NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH LUẬN VĂN THẠC S

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

ĐOÀN VĂN VIỆT

TẬP PHỤ LỤC

NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG

CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ

KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

ĐOÀN VĂN VIỆT TẬP PHỤ LỤC

NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG

CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH

Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

Mã số: 60.08.02.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ

KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Người hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN HỒNG HẢI

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 3

i

LỜI CẢM ƠN Học viên xin chân thành cảm ơn Thầy giáo TS Nguyễn Hồng Hải đã tận tình hướng dẫn - chỉ bảo trong quá trình làm luận văn

Xin chân thành cảm ơn tập thể cán bộ, giảng viên Khoa Xây dựng Cầu đường, Phòng KH, SĐH & HTQT Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, Ban đào tạo Sau đại học - Đại học Đà Nẵng, cùng cơ quan, gia đình, bạn bè đã động viên và tạo điều kiện cho học viên trong thời gian học cao học và hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Với thời gian nghiên cứu và năng lực bản thân còn hạn chế, luận văn chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, tồn tại Học viên rất mong nhận được những ý kiến đóng góp từ phía các thầy cô và bạn bè đồng nghiệp để luận văn được hoàn thiện hơn

Trà Vinh, ngày tháng năm 2017 Học viên thực hiện

Đoàn Văn Việt

Trang 4

ii

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ “Nghiên cứu sử dụng cát tại chỗ gia cố xi măng làm lớp móng cho một số tuyến đường tại tỉnh Trà Vinh” là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu và tài liệu trong luận văn là trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào Tất cả những tham khảo và kế thừa đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ

Tác giả luận văn

Đoàn Văn Việt

Trang 5

Phụ lục 2.1 Bảng quy hoạch mẫu thí nghiệm 1/ Mẫu nén đơn trục

2/ Mẫu thí nghiệm cường độ ép chẻ

Trang 6

3/ Mẫu thí nghiệm mô đun đàn hồi

TL hộp + mẫu ướt

TL hộp + mẫu khô Độ ẩm

TL Cối + mẫu ướt

Dung trọng ướt

Dung trọng khô

Trang 7

70,71 171,82 162,35 10,33 5.076,0 1,867 1,693 77,33 271,28 251,23 11,53 5.098,0 1,891 1,695 74,48 215,38 197,01 14,99 5.123,0 1,917 1,667

B12

74,58 182,04 174,60 7,44 4.993,5 1,780 1,657 69,85 171,62 162,65 9,67 5.075,0 1,866 1,702 77,53 271,28 251,23 11,54 5.109,0 1,902 1,706 74,48 218,92 200,19 14,90 5.115,0 1,909 1,661

69,87 164,10 156,75 8,46 5.230,0 2,031 1,872 66,38 167,32 157,82 10,39 5.276,0 2,080 1,884 71,91 165,36 154,68 12,90 5.301,0 2,106 1,865 G12

14,08 43,21 41,09 7,85 5.191,0 1,989 1,845 14,06 44,25 41,51 9,98 5.276,0 2,080 1,891 13,92 50,16 46,31 11,89 5.298,5 2,103 1,880

Trang 13

Phụ lục 2.3 Kết quả xác định cường độ chịu nén của 0.3 mẫu cát gia cố xi măng

Kí hiệu

mẫu

chiều cao

h (cm)

Đường kính

d (cm)

Diện tích

S(cm2)

Lực phá hủy

P (KN)

Cường độ nén

Rn (DaN/cm2)

Từng mẫu Trung bình NB8.n1 11.72 10.12 80.40 14.80 18.41

18.34

NB8.n2 11.73 10.13 80.55 14.30 17.75

NB8.n3 11.71 10.13 80.55 15.20 18.87

NB8.u1 11.72 10.13 80.55 15.80 19.61

19.97

NB8.u2 11.73 10.14 80.71 16.10 19.95

NB8.u3 11.71 10.13 80.55 16.40 20.36

NB8.k1 11.72 10.14 80.71 16.90 20.94

21.09

NB8.k2 11.71 10.13 80.55 16.80 20.86

NB8.k3 11.72 10.13 80.55 17.30 21.48

NB10.n1 11.71 10.13 80.55 22.20 27.56

26.49

NB10.n2 11.71 10.14 80.71 20.90 25.89

NB10.n3 11.73 10.14 80.71 21.00 26.02

NB10.u1 11.71 10.14 80.71 25.80 31.96

31.59

NB10.u2 11.71 10.14 80.71 25.90 32.09

NB10.u3 11.72 10.14 80.71 24.80 30.73

NB10.k1 11.71 10.15 80.87 31.90 39.44

37.64

NB10.k2 11.72 10.14 80.71 30.20 37.42

NB10.k3 11.71 10.14 80.71 29.10 36.05

NB12.n1 11.71 10.13 80.55 40.30 50.03

49.38

NB12.n2 11.73 10.14 80.71 39.40 48.81

NB12.n3 11.71 10.14 80.71 39.80 49.31

NB12.u1 11.72 10.13 80.55 47.00 58.35

58.64

Trang 14

NB12.k3 11.72 10.14 80.71 53.30 66.04

NS8.n1 11.73 10.14 80.71 18.70 23.17

25.78

NS8.n2 11.72 10.13 80.55 21.60 26.81

NS8.n3 11.73 10.12 80.40 22.00 27.36

NS8.u1 11.73 10.12 80.40 27.50 34.21

33.91

NS8.u2 11.74 10.13 80.55 28.10 34.88

NS8.u3 11.72 10.13 80.55 26.30 32.65

NS8.k1 11.72 10.14 80.71 35.00 43.36

45.62

NS8.k2 11.74 10.14 80.71 38.60 47.82

NS8.k3 11.73 10.13 80.55 36.80 45.68

NS10.n1 11.73 10.13 80.55 43.50 54.00

49.65

NS10.n2 11.72 10.13 80.55 37.80 46.92

NS10.n3 11.74 10.12 80.40 38.60 48.01

NS10.u1 11.72 10.13 80.55 46.70 57.97

57.64

NS10.u2 11.73 10.12 80.40 48.50 60.33

NS10.u3 11.72 10.13 80.55 44.00 54.62

NS10.k1 11.73 10.13 80.55 64.70 80.32

75.80

NS10.k2 11.74 10.14 80.71 58.70 72.73

NS10.k3 11.73 10.13 80.55 59.90 74.36

NS12.n1 11.73 10.13 80.55 45.50 56.48

54.96

NS12.n2 11.72 10.13 80.55 43.00 53.38

NS12.n3 11.73 10.14 80.71 44.40 55.01

NS12.u1 11.74 10.13 80.55 52.00 64.55

64.97

NS12.u2 11.73 10.14 80.71 51.30 63.56

NS12.u3 11.72 10.13 80.55 53.80 66.79

NS12.k1 11.72 10.13 80.55 72.20 89.63

85.53

NS12.k2 11.74 10.14 80.71 69.00 85.49

NS12.k3 11.73 10.12 80.40 65.50 81.47

NG8.n1 11.72 10.13 80.55 34.60 42.95

41.27

NG8.n2 11.72 10.13 80.55 33.00 40.97

NG8.n3 11.73 10.14 80.71 32.20 39.89

NG8.u1 11.73 10.13 80.55 37.00 45.93

45.98

NG8.u2 11.73 10.14 80.71 36.20 44.85

NG8.u3 11.72 10.13 80.55 38.00 47.17

NG8.k1 11.72 10.13 80.55 54.70 67.90

Trang 15

NG8.k2 11.74 10.14 80.71 53.00 65.66 66.08

NG8.k3 11.73 10.12 80.40 52.00 64.68

NG10.n1 11.72 10.14 80.71 57.10 70.74

69.68

NG10.n2 11.72 10.13 80.55 56.30 69.89

NG10.n3 11.73 10.12 80.40 55.00 68.41

NG10.u1 11.73 10.12 80.40 64.40 80.10

77.23

NG10.u2 11.73 10.13 80.55 60.10 74.61

NG10.u3 11.72 10.13 80.55 62.00 76.97

NG10.k1 11.72 10.14 80.71 80.60 99.86

97.40

NG10.k2 11.74 10.14 80.71 78.00 96.64

NG10.k3 11.73 10.13 80.55 77.10 95.71

NG12.n1 11.71 10.13 80.55 59.70 74.11

78.93

NG12.n2 11.71 10.14 80.71 63.60 78.80

NG12.n3 11.71 10.14 80.71 67.70 83.88

NG12.u1 11.71 10.14 80.71 81.10 100.48

92.96

NG12.u2 11.71 10.14 80.71 71.00 87.97

NG12.u3 11.71 10.14 80.71 73.00 90.44

NG12.k1 11.71 10.15 80.87 105.50 130.45

123.93

d (cm)

Lực phá hủy

P (DaN)

Rec (DaN/cm2)

Từng mẫu Trung

bình EB8.n1 11.72 10.13 410 2.20

Trang 19

Phụ lục 2.8 Kết quả xác định Mô đun đàn hồi của 0.3 mẫu cát gia cố xi măng

Kí hiệu

mẫu STT

Đồng hồ đo lực (KN)

P (Mpa)

Chuyển vị kế 1 (mm)

Chuyển vị kế 2 (mm)

L (mm)

E Mpa)

E mẫu (Mpa)

Etb (Mpa)

Gia tải

V1

Giảm tải

V2

V2 L'1 L'2 L' L"1 L"2 L"

Trang 26

Phụ lục 3.1 : Kết quả kiểm toán kết cấu mặt đường đã chọn (thể hiện trong bảng tính excell kèm theo)

Trang 27

Phụ lục 3.2 : Bảng phân tích đơn giá dự toán

1 AD.11212

Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 100m3

142,000

62.074.286 Bo_Nhân công

3,900

201.058

884.655 Co_Máy thi công

0,420

1.355.619

569.360 Máy san 108CV Ca

0,080

1.221.896

97.752 Máy lu rung 25 T Ca

0,210

1.786.674

375.202 Máy lu bánh lốp 16 T Ca

0,340

875.406

297.638 Máy lu 10 T Ca

0,210

615.454

129.245

0,210

866.161

181.894 Máy khác %

0,500

1.506.905

753.453

2 AD.12232

Làm lớp móng cát biển gia cố XM 8% 100m3

Xi măng PC30 Kg

11.316

15.945.273 Cát biển m3

110,330

7.355.333 Vật liệu khác %

1,000

23.300.606

233.006 Bo_Nhân công

30

201.058

6.031.740 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

Trang 28

0,950 1.355.619 1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

3 AD.12233

Làm lớp móng cát biển gia cố XM 10% 100m3

Xi măng PC30 Kg

15.088

21.260.364 Cát biển m3

108,370

7.224.667 Vật liệu khác %

1,000

28.485.030

284.850 Bo_Nhân công

31,000

201.058

6.232.798 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

4 AD.12234

Làm lớp móng cát biển gia cố XM 12% 100m3

Xi măng PC30 Kg

20.112

28.339.636 Cát biển m3

106,420

7.094.667 Vật liệu khác %

1,000

35.434.303

354.343 Bo_Nhân công

Trang 29

Nhân công bậc 4,0/7 Công

32,000

201.058

6.433.856 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

5 AD.12232

Làm lớp móng cát sông gia cố XM 8% 100m3

Xi măng PC30 Kg

11.316

15.945.273 Cát sông m3

110,330

10.507.619 Vật liệu khác %

1,000

26.452.892

264.529 Bo_Nhân công

30,000

201.058

6.031.740 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

6 AD.12233

Làm lớp móng cát sông gia cố XM 10% 100m3

Xi măng PC30 Kg 10

Trang 30

15.088 1.550 21.260.364 Cát sông m3

108,370

10.320.952 Vật liệu khác %

1,000

31.581.316

315.813 Bo_Nhân công

31,000

201.058

6.232.798 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

7 AD.12234

Làm lớp móng cát sông gia cố XM 12% 100m3

Xi măng PC30 Kg

20.112

28.339.636 Cát sông m3

106,420

10.135.238 Vật liệu khác %

1,000

38.474.874

384.749 Bo_Nhân công

32,000

201.058

6.433.856 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422

Trang 31

Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

8 AD.12232

Làm lớp móng cát giồng gia cố XM 8% 100m3

Xi măng PC30 Kg

11.316

15.945.273 Cát giồng m3

110,330

12.609.143 Vật liệu khác %

1,000

28.554.416

285.544 Bo_Nhân công

30,000

201.058

6.031.740 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

9 AD.12233

Làm lớp móng cát giồng gia cố XM 10% 100m3

Xi măng PC30 Kg

15.088

21.260.364 Cát giồng m3

108,370

12.385.143 Vật liệu khác %

1,000

33.645.506

336.455 Bo_Nhân công

31,000

201.058

6.232.798 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

Trang 32

0,950 1.355.619 1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

10 AD.12234

Làm lớp móng cát giồng gia cố XM 12% 100m3

Xi măng PC30 Kg

20.112

28.339.636 Cát giồng m3

106,420

12.162.286 Vật liệu khác %

1,000

40.501.922

405.019 Bo_Nhân công

32,000

201.058

6.433.856 Co_Máy thi công

0,510

2.598.788

1.325.382 Máy ủi 110CV Ca

0,950

1.355.619

1.287.838 Máy lu 8,5 T Ca

0,245

538.932

132.038 Máy đầm bánh lốp 25T Ca

0,370

1.056.062

390.743 Máy san 108CV Ca

0,750

1.221.896

916.422 Máy khác %

2,000

4.052.423

81.048

Trang 33

Phụ lục 3.3 : Bảng tính chi phí từng hạng mục

CHI PHÍ TRỰC TIẾP T=VL+NC+

CM

CHI PHÍ CHUNG C=

5.5%*T

THU NHẬP CHỊU THUẾ TL=(T+C )*6%

CHI PHÍ

XD SAU THUẾ G= (T+C+TL)

41.375

804.056

21.331

414.539

24.593

477.921

29.119

565.880

23.347

453.704

26.553

516.010

31.044

603.283

24.690

479.814

27.859

541.402

32.327

628.218

Phụ lục 3.4 Bảng tính dự toán chi phí xây dựng các kết cấu mặt đường cấp cao A1, A2

Trang 34

A Kết cấu GA11: 18G8; 18G10

183.819

Làm lớp móng cát giồng gia cố XM 8% m3

86.367 Làm lớp móng cát giồng gia cố XM 10% m3

Trang 36

1 Số liệu chung:

: Cấp cao A1: 100 kN: 33 cm: 0,6 Mpa: 0,9

Hệ số cường độ về độ võng 1,100

Các lớp kết cấu được dự kiến dựa trên cơ sở các qui định chi tiết về chiều dày tối thiểu trong tiêu chuẩn 22TCN 211-06

Bảng 1: Bảng kết cấu dự kiến

Các lớp kết cấu Bề dày lớp Moduyn đàn hồi E (MPa) Cường độ kéo uốn Lực dính C Góc ma sát trong

3/ Kiểm tra cường độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi:

Công thức kiểm tra:

Ech > Kdctb.Eyc

a/ Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức (3.5):

Với k= h2/h1 và t = E2/E1; Kết quả tính đổi tầng như ở Bảng 4:

Bảng 2: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

Độ tin cậy thiết kế

1/ CÁT BIỂN B/ Kết cấu BA12: 15CP, 32B12

1

1 '

k

t k E

Etb

Trang 37

Tra Bảng 3.6 trong 22TCN 211-06, được hệ số điều chỉnh b =1,198

Vậy kết cấu có mô đun đàn hồi trung bình Edc

Vậy => Ech = 199,87 (MPa)

d/ Nghiệm lại điều kiện (3-4) theo mục 3.4.1; phải có:

Ech > Kdctb.Eyc

Ta chọn Eyc = 180,00 MPa để kiểm toán

Chọn độ tin cậy thiết kế theo cấp đường từ Bảng 3-3:

Từ độ tin cậy, tìm hệ số cường độ về độ võng:

Kdvcd= 1,100

=>Kdctb.Eyc = 198,00 (MPa)Kết quả nghiệm toán:

Trang 38

4 Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất

Công thức kiểm tra:

Tax + Tav

a/ Tính E tb của tất cả các lớp kết cấu

- Việc tính đổi các lớp về hệ 2 lớp được thực hiện như bảng sau, và theo công thức:

Bảng 5: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

Lớp kết cấu Ei (MPa) t = E2/E1 hi (cm) k= h2/h1 Htb (cm) Etb' (MPa)

c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T av

Tra toán đồ Hình 3-4 ta được: T av = -0,003 (MPa)

d/ Xác định trị số lực dính tính toán C tt

3 3 / 1 1

1

.1'

k

t k E

E tb

t r cd

t t

K C

Trang 40

5 Tính kiểm tra cường độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa

Công thức kiểm tra:

Với ku =

R tt

ku = k 1 x k 2 x R ku

Bảng 6: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

Lớp kết cấu Ei (MPa) t = E 2 /E 1 h i (cm) k= h 2 /h 1 H tb (cm) Etb' (MPa)

a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa

- Đối với lớp BT nhựa lớp dưới:

-> Tìm E ch.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp dưới:

+ Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp dưới

Moduyn đàn hồi các lớp KC dưới lớp BTN E tb '= 361,41 (MPa) Tổng bề dày các lớp dưới lớp BTN lớp dưới H= 47 cm

=> H/D = 47/33 = 1,42 (1)

=>Hệ số điều chỉnh 1,1653 => E tb

dc = E tb ' x 421,14 (MPa)

E1/Ech.m = 1690,91 / 176,71 = 9,57 (4)

ku cd

ku tt ku K R

ku

b

ku.p k

Ngày đăng: 28/03/2021, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w