1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 đề thi thử THPT QG 2021 toán THPT nguyễn đăng đạo bắc ninh lần 1 có lời giải

24 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA... Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhauA. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN

(Đề thi gồm 06 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi

142 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y x3 3mx2mx2 có hai điểm cực trị

-2-1

32

11

1 x

y x

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAa, SA vuông góc với mặt

đáy Thể tích của khối chóp S ABCD là

-3-2-1

432

-3 -2

-1

32

O

11

Trang 2

Câu 6 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Nếu đường thẳng a và mặt phẳng  P cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với  P

hoặc a nằm trong  P

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 7 Nhóm có 7 học sinh, cần chọn 3 học sinh bất kì vào đội văn nghệ số cách chọn là:

x

x x x

Trang 3

x y

-2

-1

O

1 -1

-3 -2 -1

3 2

1 1

Trang 4

Câu 20 Có mấy khối đa diện trong các khối sau?

Câu 21 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

C Hàm số luôn nghịch biến trên

D Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 22 Một vật rơi tự do theo phương trình   1 2

2

S tgt trong đó g9,8 /m s2 là gia tốc trọng trường Vận tốc tức thời tại thời điểm t5s là:

A 94 /m s B 49 /m s C 49m s/ 2 D 94m s/ 2

Câu 23 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SAa 3, hai mặt bên (SAB)

và (SAC)cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC)(tham khảo hình bên)

Tính thể tích V của khối hình chóp đã cho

a

3

36

Câu 25 Cho hàm số yf x  liên tục trên 2;4 và có bảng biến thiên như sau:

Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn 2;4 Tính

Mm

Trang 5

Câu 28 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  1;1 là:

A f  1 B f  1 C f  0 D Không tồn tại

Câu 29 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 ?

1

x y x

Câu 33 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

Trang 6

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABAD Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và BC Xét các mệnh đề

-2 -1

3 2

1 1

Câu 37 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có BAC1200, BCAAa Gọi M là trung điểm của

CC Tính khoảng cách giứa hai đường thẳng BM và AB, biết rằng chúng vuông góc với nhau

Trang 7

A mf   2 18 B mf  2 10 C mf  2 10 D mf   2 18.

Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 10;10 của m để giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

x m y

Câu 41 Cho khối chóp S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có diện tích bằng 3 2a , M là trung điểm 2

của BC , AM vuông góc với BD tại H , SH vuông góc với mặt phẳng ABCD , khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SAC bằng a Thể tích V của khối chóp đã cho là

A V 2a3 B V 3a3 C

3

23

a

3

32

Câu 43 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

x y x

 mà tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một

tam giác vuông cân?

Câu 44 Cho hàm số 3 2

yaxbx  cx d có đồ thị như hình vẽ sau:

x y

Trang 8

x y

-4 -3 -2 -1

3 2

Trang 9

Từ đồ thị ta thấy, tiệm cận ngang là đường thẳng y1 nên loại đáp án C và A

Đồ thị đi qua điểm A 1;0 , nên chọn đáp án D

Trang 10

Số nghiệm phương trình  * bằng số giao điểm của hai đồ thị yf x ,y4.

Dựa vào bảng biến thiên ta có  * có 2 nghiệm phân biệt

Trang 11

x x

12

x

x

x x x

Trang 12

TH2: 1 xanh, 2 đỏ, 1 vàng: 1 2 1

3 2 3 9

C C C TH3: 2 xanh, 1 đỏ, 1 vàng: 2 1 1

Trang 14

đều cạnh aABACaA600

Diện tích ABC là

2 0

 Chiều cao của hình chóp là hSA a 3

Trang 15

3 ' ' ' ' 2 3 3 18

Trang 16

trị của tham số nên dãy số 2

Trang 17

2; 13

x x

Trang 18

Gọi EB I' BM, ta có: IBEBB I' (vì cùng phụ với góc BIB').

2

a

       là trung điểm cạnh BC ABC cân tại A

Gọi F là hình chiếu của E trên AB', ta có EF là đoạn vuông góc chung của AB và ' BM

2 2

Trang 19

TH1: m2 Khi đó y2 nên m1 không thỏa mãn bài toán

Trang 21

Do tiếp tuyến cắt Ox Oy, lần lượt tại hai điểm A B, và tam giác OAB cân nên tiếp tuyến vuông góc với

x vn

Với x1 phương trình tiếp tuyến là yx loại vì A trùng O

Với x 2 phương trình tiếp tuyến là y x 2

Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa mãn ycbt

Câu 44: Chọn B

Đồ thị đã cho là hàm bậc 3 Vì khi x  thì y   a 0 (hay phí bên phải đồ thị hàm bậc 3 đồ thị

đi lên nên a0)

Xét y' 3 ax22bx c y ; '0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên suy ra a c   0 c 0

f x  +

Trang 22

 

f x  2

1Vậy nhìn vào bảng biến thiên thì m 1 thỏa YCBT

.2

u u

Trang 23

 có tiệm cận ngang là đường thẳng

1.2

Ngày đăng: 28/03/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w