1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 đề thi thử THPT QG 2021 toán chuyên bắc ninh lần 2 có lời giải

24 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạnA. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng... Gọi A là số tiền ban đầu bạn An mang đi gửi tiếp kiệm, 0 r là lãi suất

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho giới hạn

2 2 4

a

C.

3.3

a

D

3.2

a

Câu 5: Gọi M x y 0; 0 là điểm thuộc đồ thị hàm số ylog3x Tìm điều kiện của x để điểm M nằm 0

phía trên đường thẳng y2

a

C.2 5.5

a

D 5.5

a

Câu 7: Cho dãy số  u n là cấp số nhân có số hạng đầu u11, công bội q2 Tổng ba số hạng đầu của cấp số nhân là

Trang 2

Câu 10: Bạn An gửi tiết kiệm một số tiền ban đầu là 1000000 đồng với lãi suất 0,58% / tháng (không kỳ

hạn) Hỏi bạn An phải gửi ít nhất bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 1300000 đồng?

C 5.3

D 4 3

Câu 12: Trên giá sách có 6 quyển sách toán khác nhau, 7 quyển sách văn khác nhau và 8 quyển sách

Tiếng anh khác Hỏi có bao nhiêu cách lấy 2 quyển thuộc 2 môn khác nhau?

Câu 15: Một hộp có 8 quả cầu đỏ khác nhau, 9 quả cầu trắng khác nhau, 10 quả cầu đen khác nhau Số

cách lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp là?

Trang 3

A có hệ số góc bằng 1. B song song với trục hoành

C song song với đường thẳng x1 D có hệ số góc dương

Câu 22: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

Trang 4

Trang 4

A 3 x

3log

Câu 29: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?  

A Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì đạo hàm đổi dấu khi 0 x qua x 0

B Nếu f ' x0 0 thì hàm số đạt cực trị tại x 0

C Nếu f ' x0  f" x0 0 thì hàm số không đạt cực trị tại x 0

D Nếu đạo hàm đổi dấu khi x qua x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x 0

Câu 30: Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?

Câu 31: Cho bất phương trình  2 

1 3log x 2x6  2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn

C Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng

Câu 32: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:  

Trang 5

B

33.6

a

34.9

a

Câu 34: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao gấp 2 lần đường kính đáy của hình trụ Tính

diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 36: Có bao nhiêu cách chọn một bạn lớp trưởng và một bạn lớp phó từ một lớp học gồm 35 học sinh,

biết rằng em nào cũng có khả năng làm lớp trưởng và lớp phó?

Câu 39: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên   Biết hàm số yf ' x có đồ thị như hình

vẽ Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m  2021; 2021 để hàm số g x  f x m nghịch biến trên   

khoảng  1; 2 Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Câu 40: Ông X muốn xây một bình chứa hình trụ có thể tích 72m3 Đáy làm bằng bê tông giá 100 nghìn đồng/m2, thành làm bằng tôn giá 90 nghìn đồng/m2, nắp bằng nhôm giá 140 nghìn đồng/m2 Vậy đáy của hình trụ có bán kính bằng bao nhiêu để chi phí xây dựng là thấp nhất?

Trang 6

y x mx m có đồ thị  C với m là tham số thực Gọi A là điểm thuộc đồ

thị  C có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến  với đồ thị  C tại A cắt đường tròn



3

Câu 44: Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng

1m và 1, 2 m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng

tổng thế tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới

a

C. 21.6

a

D 2 3

a

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD A B C D có tâm ' ' ' ' O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D và ' ' ' '

M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho MO2MI Khi đó côsin góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D ' '

và MAB bằng

A.17 13

6 85

6 13

7 85.85

Trang 7

28.57

Câu 48: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số

5

2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

Trang 8

Gọi H là trung điểm cạnh AB Khi đó SH ABCD.

Tam giác AHD vuông tại H có

Trang 9

Trang 9

.

1

Gọi M là trung điểm của CD, khi đó OMCD tại M

Trong mặt phẳng SOM kẻ OH SM tại H

Trang 10

Gọi A là số tiền ban đầu bạn An mang đi gửi tiếp kiệm, 0 r là lãi suất đem gửi, x là số tháng bạn An cần

gửi tiết kiệm để thu được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 1300000 đồng

Vì bạn An gửi tiết kiệm không thời hạn nên số tiền gốc và lãi thu được của tháng này sẽ là tiền gốc hay chính là số tiền đem gửi tiết kiệm của tháng sau

Vậy sau 1 tháng bạn An thu được cả gốc và lãi là  3

x y

Câu 14: Chọn C

Ta có 5sin2x5cos2x2 5sin2x.5cos2x 5sin2x5cos2x 2 5sin2xcos2x 2 5

Trang 11

Tổng số quả cầu là 27 quả

Vậy số cách để lấy ngẫu nhiên 1 quả là: 1

Trang 14

t t

t t

x

t x

Câu 32: Chọn B

Từ bảng biến thiên của hàm số, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 và  0;1

Câu 33: Chọn A

Trang 15

Trang 15

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ABC Suy ra SH là đường cao của hình chóp

AH là hình chiếu của SA lên ABC Do đó góc giữa cạnh bên SA và  ABC là góc SAH60 0

Chiều cao của hình trụ là: h2d4R4a

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Trang 16

m4 thì phương trình có nghiệm x1, thỏa mãn;

Trường hợp 2 (1) có nghiệm là    2 

         Thử lại thấy không thỏa mãn

Trang 17

m m

Trang 18

Trang 18

IH lớn nhất khi IH lớn nhất hay 2

2

m

mm lớn nhất

Xét hàm   2 2

m

f m

  suy ra  

2

2 2

f m

 

m  0 17

16 

  ' f m  0 + 0 

  f m 17

16 1 16

1 16 0

Từ bảng ta có IH lớn nhất khi 17 16 m Vậy dây cung MN nhỏ nhất khi 17 16 mCâu 42: Chọn A Đặt   4 3 2 3 8 6 24 g xxxxx m Ta có số điểm cực trị của hàm số 4 3 3 8 24 yxxx m bằng a b Với a là số điểm cực trị của hàm g x và b là số nghiệm đơn (bội   lẻ) của phương trình g x 0 Xét hàm số   4 3 2 3 8 6 24 g xxxxx m ta có   3 2     ' 12 24 12 24 12 1 2 1 g xxxx  xxx suy ra hàm số g x có 3 điểm cực trị   Xét phương trình     4 3 2 4 3 2 0 3 8 6 24 0 3 8 6 24 g x  g xxxxx m   xxxxm Đồ thị hàm số yg x  có 7 điểm cực trị khi phương trình g x 0 có đúng 4 nghiệm phân biệt tương đương với hai đồ thị hàm số 4 3 2 3 8 6 24 yxxxxym có 4 giao điểm phân biệt x  1 1 2 

  ' f x  0 + 0  0 +

  f x  

13

8

19

Từ bảng biến thiên ta có phương trình g x 0 có 4 nghiệm phân biệt khi 8 m 13

Trang 19

Gọi h m là chiều cao của hai bể nước hình trụ đã cho   h0

R là bán kính đáy của bể nước hình trụ mới R0

Suy ra thể tích của bể nước hình trụ mới là 2

Gọi H là trung điểm của AB.

Ta có SAB  ABCDABSHABSH ABCD

Gọi I là tâm của hình vuông ABCD

Trang 20

Trang 20

Dựng Ix/ /SH khi đó Ix là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD

Do tam giác SAB đều nên trọng tâm G là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác SAB

Dựng GySAB, Gy/ /HI, khi đó Gy là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB

Khi đó IxGyO là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD và RSOGO2GS2

Do đó góc tạo bởi mặt phẳng MC D và ' ' MAB bằng góc  1800FMP

Đặt độ dài cạnh của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ là a

Áp dụng định lí hàm số côsin cho tam giác MFP

7 85cos

Trang 21

Gọi A là biến cố 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho

Ta có mỗi tam giác thuộc  thì có một trong 4 trường hợp sau:

TH1: Cả 3 cạnh của tam giác là các cạnh của đa giác, trường hợp này không có tam giác nào

TH2: Chỉ có 2 cạnh của tam giác là cạnh của đa giác, khi đó đỉnh chung của 2 cạnh này sẽ là đỉnh của đa giác ban đầu, trường hợp này có 20 tam giác

TH3: Chỉ có 1 cạnh của tam giác là cạnh của đa giác khi đó ứng với mỗi cạnh bất ký của đa giác thì sẽ có

16 tam giác thỏa mãn, vậy trường hợp này sẽ có 20x16 = 320 tam giác

TH4: Không có cạnh nào của tam giác là cạnh của đa giác, khi đó tất cả các cạnh của tam giác đều là các đường chéo của đa giác

Từ đây ta có n A     n 20 320 800  tam giác

Vậy xác suất để chọn được 3 đỉnh tạo thành tam giác không có cạnh nào của đa giác đã cho là

      40

.57

        (theo ĐL Vi-et cho PT(*) có x1  x2 x3 3)

Thay nghiệm x34x23 vào (*) ta có phương trình  3  2

Trang 22

ABACSAB SAC  SAB SACSBSC

Suy ra tam giác SBC;ABC cân

Gọi I là trung điểm của BC ta có BC SI BCSAI SAI ABC

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên AISH ABC

Xét tam giác SAB ta có:

Trang 23

Gọi I là giao điểm của AA và ' CN J; là giao điểm của A B và IB suy ra I đối xứng với A qua ' ' A '

J là trung điểm của IB

Trang 24

'3

Ngày đăng: 28/03/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w