Sáng kiến kinh nghiệm mầm non được hoàn thành với mục tiêu nhằm tìm hiểu thực trạng và nguyên nhân việc tổ chức hoạt động làm quen0 với toán cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi lớp Lớn C ở trường Mầm non 2/9 - Thị xã Ninh Hòa. Đề xuất một số biện pháp gây hứng thú, phát huy tính tích cực cho trẻ 5-6 tuổi trường Mầm non 2/9 trong hoạt động làm quen với biểu tượng toán.
Trang 1TRƯỜNG M M NON Ầ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
Kính g i : H i đ ng xét duy t sáng ki n th xãử ộ ồ ệ ế ị BÁO CÁO SÁNG KI N KINH NGHI M NĂM H C 20182019Ế Ệ Ọ
Đ tài: ề
‘‘M t s bi n pháp hình thành bi u t ộ ố ệ ể ượ ng toán v s l ề ố ượ ng cho tr ẻ
m u giáo ẫ 56 tu i ổ
Người th c hi n : ự ệ
Ch c v : Giáo viênứ ụ
Đ n v công tác : ơ ị
Trình đ chuyên môn: Đ i h c s ph m M m nonộ ạ ọ ư ạ ầ
Đ tài chuyên môn : Lĩnh v c phát tri n nh n th cề ự ể ậ ứ
Th i gian th c hi n SKKN : Tháng 9/2018 – tháng 4/2019ờ ự ệ
Đ t CSTĐCS t năm : 2014,2018ạ ừ
A. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
I. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Giáo d c m m non là b c h c đ u tiên trong h th ng giáo d c qu c ụ ầ ậ ọ ầ ệ ố ụ ố dân
Đây là b c h c n n t ng trong vi c giáo d c nhân cách con ngậ ọ ề ả ệ ụ ười m i xã h iớ ộ
ch nghĩa.ủ
Giáo d c m m non – phát tri n nh n th c là 1 trong nh ng n i dung phát ụ ầ ể ậ ứ ữ ộ
tri n toàn di n cho tr Vi c hình thành các bi u tể ệ ẻ ệ ể ượng ban đ u v Toán gi ầ ề ữ
1 vai trò quan tr ng trong chọ ương trình giáo d c. Phát tri n nh n th c cho tr ụ ể ậ ứ ẻ nói chung và cho tr m u giáo l n nói riêng đ chu n b vào trẻ ẫ ớ ể ẩ ị ường Ph ổ
thông
Hình thành cho tr nh ng ki n th c s đ ng ban đ u v toán h c và các k ẻ ữ ế ứ ơ ẳ ầ ề ọ ỹ năng c n thi t nh : Quan sát, so sánh, phân tích, suy lu n giúp tr phát tri n ầ ế ư ậ ẻ ể
t duy, trí nh , ngôn ng và kh năng di n đ t câu t ư ớ ữ ả ễ ạ ừ
Trang 2Chính vì v y, m c tiêu giáo d c nậ ụ ụ ước ta hi n nay là “ giúp tr phát tri n th ệ ẻ ể ể
ch t – tình c m – trí tu và th m m ”. Hình thành cho tr nh ng c s đ u ấ ả ệ ẩ ỹ ẻ ữ ơ ở ầ tiên và các k năng quan sát, so sánh, phân tích và suy lu n c n thi t đ bỹ ậ ầ ế ể ước vào trường ph thông.ổ
Hình thành bi u tể ượng toán cho tr nói chung và hình thành bi u tẻ ể ượ ng
s lố ượng cho tr nói riêng là m t n i dung vô cùng quan tr ng, góp ph n th cẻ ộ ộ ọ ầ ự
hi n m c tiêu giáo d c m m non.ệ ụ ụ ầ
D y tr nh n bi t, phân bi t v bi u tạ ẻ ậ ế ệ ề ể ượng toán là d y tr cách làmạ ẻ quen và hình thành cho tr các bi u tẻ ể ượng toán v t p h p, s lề ậ ợ ố ượng, phép
đ m…. Trong đó yêu c u n i dung này là tr ph i đ m đế ầ ộ ẻ ả ế ược th t trongứ ự
ph m vi 10; Nh n bi t quan h s lạ ậ ế ệ ố ượng trong ph m vi 10; Nh n bi t chạ ậ ế ữ
s t 1 – 10. Bi t th c hi n m t s phép bi n đ i đ n gi n nh thêm b t,ố ừ ế ự ệ ộ ố ế ổ ơ ả ư ớ
t o nhóm, chia nhóm đ v t có s lạ ồ ậ ố ượng trong ph m vi 10 ra 2 ph n. Đây làạ ầ
m t trong nh ng n i dung chính n m trong các n i dung khác c a vi c d yộ ữ ộ ằ ộ ủ ệ ạ
h c cho tr làm quen v i bi u tọ ẻ ớ ể ượng toán. Vì s lố ượng bài chi m nhi u th iế ề ờ gian so v i n i dung v các hình, các kh i, đ nh hớ ộ ề ố ị ướng trong không gian, phép
đo, đ d y tr để ạ ẻ ược nh ng n i dung này và n m b t ki n th c đữ ộ ắ ắ ế ứ ược m tộ cách có h th ng và chính xác, đòi h i ngệ ố ỏ ười giáo viên ph i có s thay đ iả ự ổ
m i trong phớ ương pháp d y tr theo hạ ẻ ướng tích c c hóa ho t đ ng l y trự ạ ộ ấ ẻ làm trung tâm. Tr t mình khám phá nh n xét, phán đoán v nh ng v n đẻ ự ậ ề ữ ấ ề
có liên quan đ n môn h c.ế ọ
Xu t phát t nh ng lí do trên tôi ch n đ tài ấ ừ ữ ọ ề “M t s bi n pháp hình ộ ố ệ thành bi u t ể ượ ng toán v s l ề ố ượ ng cho tr m u giáo ẻ ẫ 56 tu i C tr ổ ở ườ ng
M m non 2/9 ầ ”. Nh m m c đích giúp giáo viên m m non s d ng ph ngằ ụ ầ ử ụ ươ pháp có hi u qu h n, tr đệ ả ơ ẻ ược h ng thú ho t đ ng, tích c c ho t đ ng. Tứ ạ ộ ự ạ ộ ừ
đó nâng cao hi u qu c a quá trình d y h c.ệ ả ủ ạ ọ
II. M C ĐÍCH Đ TÀIỤ Ề
1 Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u là tr m u giáo 5 – 6 tu i l p l n C c a trứ ẻ ẫ ổ ớ ớ ủ ườ ng
M m non 2/9.ầ
Trang 32 C s nghiên c uơ ở ứ
Vai trò c a vi c hình thành bi u tủ ệ ể ượng toán v s lề ố ượng cho tr m uẻ ẫ giáo 5 – 6 tu i;ổ
Qua đ tài nghiên c u, giúp giáo viên có nh ng đ nh hề ứ ữ ị ướng phù h pợ trong công tác chăm sóc, giáo d c cho tr m m non đ tu i 5 6 tu i .ụ ẻ ầ ở ộ ổ ổ
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Tìm hi u th c tr ng và nguyên nhân vi c t ch c ho t đ ng làm quen0ể ự ạ ệ ổ ứ ạ ộ
v i toán cho tr m u giáo 56 tu i l p L n C trớ ẻ ẫ ổ ớ ớ ở ường M m non 2/9 Th xãầ ị Ninh Hòa
Đ xu t m t s bi n pháp gây h ng thú, phát huy tính tích c c cho trề ấ ộ ố ệ ứ ự ẻ 56 tu i trổ ường M m non 2/9 trong ho t đ ng làm quen v i bi u tầ ạ ộ ớ ể ượng toán III. PHƯƠNG PHÁP
1. Các ph ng pháp nghiên c uươ ứ
1.1. Phương pháp kh o sát;ả
1.2. Phương pháp đ c và x lý tài li uọ ử ệ ;
1.3. Phương pháp quan sát;
1.4. Phương pháp đàm tho iạ ;
1.5. Phương pháp th c hành, luy n t p.ự ệ ậ
2.Gi i h n đ tàiớ ạ ề
Đ tài đề ược áp d ng cho tr m u giáo 56 tu i l p l n Cụ ẻ ẫ ổ ớ ớ
IV. TH C TR NGỰ Ạ
Th c tr ng trự ạ ở ường tôi nói chung và l p tôi nói riêng, tôi đã quan sát th yớ ấ
ho t đ ng v s lạ ộ ề ố ượng c a tr phát tri n d n theo đ tu i và đ n đ tu iủ ẻ ể ầ ộ ổ ế ộ ổ
m u giáo l n ho t đ ng h c c a tr phát tri n m nh, tr mong mu n đẫ ớ ạ ộ ọ ủ ẻ ể ạ ẻ ố ượ c tham gia vào các ho t đ ng đ nh n th c th gi i xung quanh, nh đó màạ ộ ể ậ ứ ế ớ ờ cũng phát huy cao được tính tích c c trong nh n th c c a tr ự ậ ứ ủ ẻ
* Thu n l i:ậ ợ
Đượ ực s quan tâm c a Đ ng, nhà nủ ả ước đ c bi t là b giáo d c đào t o đãặ ệ ộ ụ ạ
đ i m iổ ớ v phề ương pháp d y và h c, c ng c b i dạ ọ ủ ố ồ ưỡng nâng cao trình độ chuyên môn cho giáo viên nói chung và b c h c m m non nói riêng. Đậ ọ ầ ượ ự c s quan tâm c a nhà trủ ườ đ ng viên, t o đi u ki n cho giáo viên tham gia h cng ộ ạ ề ệ ọ
Trang 4các l p chuyên đ đ áp d ng vàoớ ề ể ụ đ tài. M t l p 2 cô, tr cùng m t đề ộ ớ ẻ ở ộ ộ
tu i, đ ti n cho vi c d y tr m i lúc m i n i,ổ ể ệ ệ ạ ẻ ọ ọ ơ đượ ự ủc s ng h và đ ng viênộ ộ
và ý ki n đóng góp c a đ ng nghi p đ tôi hoàn thànhế ủ ồ ệ ể th c hi n đ tài c aự ệ ề ủ mình,
* Khó khăn:
M t s ph huynh ch a quan tâm đ n con em mình trong quá trình h c t p.ộ ố ụ ư ế ọ ậ
Trong l p có m t s cháu v m t nh n th c quá ch m, có m t s cháu ch aớ ộ ố ề ặ ậ ứ ậ ộ ố ư
đi h c các l p dọ ớ ưới nên k năng đ m, nh n bi t m i quan h , chia nhóm cònỹ ế ậ ế ố ệ
h n chạ ế
B. GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề
I. C S LÝ LU NỞ Ở Ậ
Hình thành các bi u tể ượng s lố ượng cho tr m m non là m t n i dung quanẻ ầ ộ ộ
tr ng góp ph n th c hi n m c tiêu giáo d c m m nonọ ầ ự ệ ụ ụ ầ Hi u qu c a vi cệ ả ủ ệ hình thành các bi u tể ượng v s lề ố ượng cho tr m m non không ch ph thu cẻ ầ ỉ ụ ộ vào xây d ng h th ng các bi u tự ệ ố ể ượng s lố ượng c n hình hành cho tr màầ ẻ còn ph thu c vào phụ ộ ương pháp, bi n pháp t ch c các ho t đ ng mà tr ngệ ổ ứ ạ ộ ọ tâm là ti t h c toán cho tr trế ọ ẻ ở ường m m non.ầ
Nh ng bi u tữ ể ượng s lố ượng được hình thành tr em là k t qu c a vi cở ẻ ế ả ủ ệ
tr n m nh ng ki n th c qua các ho t đ ng khác nhau trong cu c s ng h ngẻ ắ ữ ế ứ ạ ộ ộ ố ằ ngày và là k t qu c a vi c d y h c có đ nh hế ả ủ ệ ạ ọ ị ướng trên h th ng các ti tệ ố ế
h c toán v i tr Chính nh ng ki n th c, k năng đó là phọ ớ ẻ ữ ế ứ ỹ ương ti n đ phátệ ể tri n t duy cho tr và góp ph n th c hi n giáo d c toàn di n nhân cách choể ư ẻ ầ ự ệ ụ ệ
tr ẻ
Trong quá trình d y h c cho tr trạ ọ ẻ ở ường m m non chúng ta phát tri n trầ ể ở ẻ
kh năng nh n bi t th gi i xung quanh, kh năng phân tách các d u hi u,ả ậ ế ế ớ ả ấ ệ
nh n bi t các tính ch t, các m i quan h c a các s v t hi n tậ ế ấ ố ệ ủ ự ậ ệ ượng xung quanh tr Phát tri n tr h ng thú quan sát, hình thành các thao tác trí tu ,ẻ ể ở ẻ ứ ệ các bi n pháp c a ho t đ ng t duy qua đó t o ra nh ng đi u ki n bên trongệ ủ ạ ộ ư ạ ữ ề ệ
Trang 5đ d n d t tr t i nh ng hình th c m i c a trí nh , c a t duy và tể ẫ ắ ẻ ớ ữ ư ớ ủ ớ ủ ư ưở ng
tượng.
Trong quá trình hình thành các bi u tể ượng c a t duy s lủ ư ố ượng cho tr giáoẻ viên gi vai trò là ch đ o là ngữ ủ ạ ườ ưới h ng d n, đi u khi n ho t đ ng cóẫ ề ể ạ ộ
ch đích. Vi c t ch c d y tr đúng lúc và phù h p v i đ c đi m l a tu iủ ệ ổ ứ ạ ẻ ợ ớ ặ ể ứ ổ cho tr đóng vai trò quan tr ng đ i v i s phát tri n trí tu cho tr m m non.ẻ ọ ố ớ ự ể ệ ẻ ầ Thông qua quá trình h c nh th , tr s n m đọ ư ế ẻ ẽ ắ ược nh ng ki n th c s đ ngữ ế ứ ơ ẳ
v t p h p con s , phép đ m, đ nh hề ậ ợ ố ế ị ướng trong không gian, kích thước……
D a vào m c tiêu giáo d c và tình hình c a l p, tôi ch đ ng xây d ng kự ụ ụ ủ ớ ủ ộ ự ế
ho ch linh ho t v th i gian th c hi n ch đ sao cho chù h p v i nhu c uạ ạ ề ờ ự ệ ủ ề ợ ớ ầ
và kh năng h ng thú cho tr nh ng v n đ m b o th c hi n các m c tiêuả ứ ẻ ư ẫ ả ả ự ệ ụ giáo d c đ ra, tôi s t o c h i cho tr ho t đ ng, tr i nghi m, tìm tòi,ụ ề ẽ ạ ơ ộ ẻ ạ ộ ả ệ khám phá nh m th a mãn nhu c u ham h c h i c a tr , phát huy m t cáchằ ỏ ầ ọ ỏ ủ ẻ ộ cao nh t tính tích c c nh n th c c a tr ấ ự ậ ứ ủ ẻ
II. CÁC GI I PHÁP, BI N PHÁP TH C HI NẢ Ệ Ự Ệ
1. Bi n pháp 1 : Kh o sát kh năng c a trệ ả ả ủ ẻ
Trong năm h c 20182019 l p tôi có 38 tr , trong đó có 14 tr ch a quaọ ớ ẻ ẻ ư
l p bé, nh Kh năng ti p thu ch a đ ng đ u, nh ng tr l n đ u đi h c cònớ ỡ ả ế ư ồ ề ữ ẻ ầ ầ ọ nhút nhát, ch a m nh d n tham gia vào các ho t đ ng c a l p. Kh năngư ạ ạ ạ ộ ủ ớ ả
nh n th c c a m i tr khác nhau: có tr có năng khi u t o hình, ca hát, có trậ ứ ủ ỗ ẻ ẻ ế ạ ẻ
nh y bén v toán h c, t duy. Do v y nên tôi ph i tìm ra các bi n pháp phùạ ề ọ ư ậ ả ệ
h p đ t t c các tr đ u tham gia ho t đ ng m t cách tích c c. Đ c bi t làợ ể ấ ả ẻ ề ạ ộ ộ ự ặ ệ
ho t đ ng làm quen v i bi u tạ ộ ớ ể ượng toán v s lề ố ượng
Là giáo viên tôi đã tìm hi u đ c đi m tâm sinh lý c a tr t i l p mìnhể ặ ể ủ ẻ ạ ớ
ph trách và đ c bi t là chú ý đ n nh ng tr hi u đ ng, không t p trung.ụ ặ ệ ế ữ ẻ ế ộ ậ
T nh ng áp d ng trên tôi th y tr tham gia vào các ho t đ ng m từ ữ ụ ấ ẻ ạ ộ ộ cách tích c c và h ng thú.ự ứ
Trang 6Đ i v i nh ng tr m i đi h c, k năng h c t p c a tr còn h n ch ,ố ớ ữ ẻ ớ ọ ỹ ọ ậ ủ ẻ ạ ế
nh t là khi tr tham gia vào các ho t đ ng v toán . Tr thấ ẻ ạ ộ ề ẻ ường ch m, ít chậ ủ
đ ng th c hi n và th c hi n còn sai sót nhi u. Vì v y tôi luôn quan sát,ộ ự ệ ự ệ ề ậ
hướng d n, đ ng viên, khuy n khích, giúp đ và giao nhi m v cho tr , cùngẫ ộ ế ỡ ệ ụ ẻ
tr tham gia vào các ho t đ ng, t ch c các trò ch i v toán s lẻ ạ ộ ổ ứ ơ ề ố ượng nh mằ thu hút tr tham gia vào các ho t đ ng m t cách tích c c, h ng thú;ẻ ạ ộ ộ ự ứ
Qua th i gian chăm sóc giáo d c tr tôi tìm hi u và n m b t đ c đi mờ ụ ẻ ể ắ ắ ặ ể tâm sinh lý c a tr , đ t đó có các bi n pháp c th v i t ng đ i tủ ẻ ể ừ ệ ụ ể ớ ừ ố ượng, giúp tr hình thành bi u tẻ ể ượng toán v s lề ố ượng m t cách t t nh tộ ố ấ
2. Bi n pháp 2: Hệ ướng d n tr làm quen các bi u tẫ ẻ ể ượng v s lề ố ượng
* T o nhóm v t t các v t riêng r và tách các v t ra t nhóm chungạ ậ ừ ậ ẽ ậ ừ
Phân tách t p h p thành các v t riêng r , giúp tr bậ ợ ậ ẽ ẻ ước đ u hình dungầ
được các ph n t c a t p h p. Vi c g p các ph n t riêng r thành m t t pầ ử ủ ậ ợ ệ ộ ầ ử ẽ ộ ậ
h p cho tr hình dung gi i h n c a t p h pợ ẻ ớ ạ ủ ậ ợ
Giai đo n 1: cho tr tri giác và thao tác v i các nhóm v t g m các v t gi ngạ ẻ ớ ậ ồ ậ ố nhau.
VD: Nh ng cây bút bi gi ng h t nhau, nh ng que tính gi ng h t nhau, nh ngữ ố ệ ữ ố ệ ữ con bướm có cùng màu s c, kích thắ ước
Bước 1: Cho tr quan sát nhóm v t và nh n xét có nhi u v t.ẻ ậ ậ ề ậ
VD: Trên bàn cô có gì? (h p bút). Trong h p bút có m y cái bút ? ( nhi u câyộ ộ ấ ề bút)
Bước 2: Giáo viên tách t ng v t trong nhóm ra và cho tr nh n xét.ừ ậ ẻ ậ
VD: Phát cho m i tr m t cây bút, h i tr : M i b n có m y cây bút?( m tỗ ẻ ộ ỏ ẻ ỗ ạ ấ ộ cây bút) Trong h p còn m y cây bút? ( không còn cây nào). Ban đ u h p bútộ ấ ầ ộ
có nhi u bút sau khi phát h t bút h p bút không còn cây nào.ề ế ộ
Bước 3: Cho tr g p t ng v t riêng r l i thành m t nhóm có nhi u v t. Vàẻ ộ ừ ậ ẽ ạ ộ ề ậ cho tr nh n xét.ẻ ậ
Trang 7VD: Đ cĩ nhi u cây bút, chúng ta hãy đ t t t c cây bút vào h p. bây giể ề ặ ấ ả ộ ờ chúng ta đã cĩ nhi u cây bút trong h p bút. Các con làm th nào đ cĩ đề ộ ế ể ượ c nhi u cây bút? Con đã đ t m y cây bút vào h p?ề ặ ấ ộ
Giáo viên nh n m nh, B n A đ t 1 cây bút vào h p, b n B đ t 1 cây bút vàoấ ạ ạ ặ ộ ạ ặ
h p…m i b n đ t m t cây vao h p, nên bây gi trong h p cĩ nhi u cây bút.ộ ỗ ạ ặ ộ ộ ờ ộ ề
* T o nhĩm theo d u hi u chungạ ấ ệ
Bước 1: Cho tr nh n bi t d u hi u đ i tẻ ậ ế ấ ệ ố ượng s t o nhĩm.ẽ ạ
Bước 2: Giáo viên nêu d u hi u c a nhĩm, tr ch n ra t t c các đ i tấ ệ ủ ẻ ọ ấ ả ố ượ ng
cĩ d u hi u giáo viên đ a ra. Sau đĩ giáo viên cho tr nh c l i d u hi u c aấ ệ ư ẻ ắ ạ ấ ệ ủ nhĩm đ i tố ượng v a ch n. ( Nh n m nh vào các t : ch n h t, ch n t t c ,ừ ọ ấ ạ ừ ọ ế ọ ấ ả
ch cĩ….)ỉ
Bước 3: Giáo viên đ a ra t ng nhĩm đ v t, cho tr nêu d u hi u c a t ngư ừ ồ ậ ẻ ấ ệ ủ ừ nhĩm đ i tố ượng
Bước 4: Giáo viên cho tr luy n t p dẻ ệ ậ ưới nhi u hình th c:ề ứ
Giáo viên nêu d u hi u – tr ch n đ v t.ấ ệ ẻ ọ ồ ậ
Giáo viên đ a ra nhĩm đ v t – tr nĩi d u hi u.ư ồ ậ ẻ ấ ệ
VD: Trẻ chọn con vật có cùng đặc điểm: ( vd: Ch n h tọ ế
nh ngữ con vật có 2 chân, ch n ọ con v t 4 chân, ch ch n con v tậ ỉ ọ ậ
2 chân và bi t bayế )
-Biết dùng từ đặt tên cho con vật ( vd; con vật có 2
chân , con vật có 4 chân )
VD:Khoanh trịn nh ng nhĩm hình gi ng v i nhĩm hình đữ ố ớ ược khoanh m u.ẫ
Trang 8* Phát tri n k năng so sánh s lể ỹ ố ượng các nhóm đ i tố ượng b ng bi n ằ ệ
pháp thi t l p tế ậ ương ng 11.ứ
Bước 1: Giáo viên làm m u:ẫ
Hành đ ng dùng g ch n i đ x p 11.ộ ạ ố ể ế
Hành đ ng s d ng v t thay th ộ ử ụ ậ ế
Cho tr so sánh sau khi x p 11.ẻ ế
Bước 2: Cho tr luy n t p theo m c đ khác nhau:ẻ ệ ậ ứ ộ
So sánh s lố ượng trong nhóm tăng d n ( Nhóm có s lầ ố ượng 5 sau đó so sánh trong ph m vi 10)ạ
So sánh s lố ượng 2 nhóm đ i tố ượng v i nhau sau đó là 3 nhóm đ i tớ ố ượng để
th y tính tấ ương đ i trong khái ni m “nhi u h n” “ ít h n”ố ệ ề ơ ơ
So sánh s lố ượng các nhóm g m nh ng v t đ ng nh t, sau đó là nhóm v tồ ữ ậ ồ ấ ậ mang nh ng d u hi u khác nhau.ữ ấ ệ
VD: So sánh s mèo có kích thố ước khác nhau v i s chu t có màu s c khácớ ố ộ ắ nhau, so sánh b d ng c n u ăn v i d ng c h c t p ộ ụ ụ ấ ớ ụ ụ ọ ậ
* Nh n bi t s lậ ế ố ượng trong ph m vi 10ạ
L p s m i b ng hành đ ng đ m.ậ ố ớ ằ ộ ế
Bước 1: Cho tr x p t t c các đ i tẻ ế ấ ả ố ượng c a nhóm cũ.ủ
X p nhóm m i tế ớ ương ng 11 v i nhóm cũ.ứ ớ
Bước 2: Cho tr so sánh s lẻ ố ượng các nhóm v t h n kém 1.ậ ơ
Bước 3; Giáo viên k t lu n: Đ có s lế ậ ể ố ượng m i, thêm 1 vào s lớ ố ượng cũ
Trang 9Bước 4: Cho tr đ m l i hai nhóm có s lẻ ế ạ ố ượng m i sau đó d a vào s h nớ ự ự ơ kém gi a các nhóm đ v t và so sánh s lữ ồ ậ ố ượng nhóm v t b ng k t qu phépậ ằ ế ả
đ m, tr th y 2 nhóm có s lế ẻ ấ ố ượng nhi u b ng nhau và đề ằ ược g i b ng cùngọ ằ
m t nhóm s là s m i.ộ ố ố ớ
VD: Khi d y tr s 6 ta cho tr so sánh 6 bông hoa và 5 con ong thì gi aạ ẻ ố ẻ ữ
s hoa và s ong tr s th y s hoa nhi u h n s ong là m t, và ngố ố ẻ ẽ ấ ố ề ơ ố ộ ượ ạ ố c l i s ong
ít h n s hoa là m t, b ng cách đ m tr s g i s m i đ di n đ t s ong,ơ ố ộ ằ ế ẻ ẽ ọ ố ớ ể ễ ạ ố khi cho tr so sánh các t s v i nhau (5 thêm 1 là 6 và 6 b t 1ẻ ừ ố ớ ớ là 5) nh v y,ư ậ
tr s lĩnh h i nguyên t c thành l p s m i.ẻ ẽ ộ ắ ậ ố ớ
* C ng c , phát tri n bi n đ i s lủ ố ể ế ổ ố ượng và m i quan h s lố ệ ố ượng gi aữ các nhóm v t b ng cách thêm b t.ậ ằ ớ
Hi u m i quan h s lể ố ệ ố ượng: nhi u h n – ít h n – b ng nhau.ề ơ ơ ằ
Hi u quan h gi a hai s t nhiên ể ệ ữ ố ự
+ Hi u m i quan h thu n ngh ch gi a các s li n k ể ố ệ ậ ị ữ ố ề ề
+ Hi u quan h s lể ệ ố ượng l n h n, nh h n ch là tớ ơ ỏ ơ ỉ ương đ i.ố
+ Tr n m đẻ ắ ược nguyên t c l p s đ ng trắ ậ ố ứ ước hay s đ ng sau. T đó trố ứ ừ ẻ
n m đắ ược nguyên t c l p s t nhiên.ắ ậ ố ự
+ Tr n m đẻ ắ ược quan h v v trí gi a hai s t nhiên: S li n k trệ ề ị ữ ố ự ố ề ề ước nhỏ
h n m t và s li n k sau l n h n m t, s đ ng trơ ộ ố ề ề ớ ơ ộ ố ứ ước nh h n s đ ng sauỏ ơ ố ứ
và s đ ng sau l n h n s đ ng trố ứ ớ ơ ố ứ ước
Trang 10 Khi tr th c hành l p s m i trên c s so sánh s lẻ ự ậ ố ớ ơ ở ố ượng hai nhóm v t h nậ ơ kém nhau m t v t, tr c n t o ra s b ng nhau v s lộ ậ ẻ ầ ạ ự ằ ề ố ượng gi a hai nhómữ
v t đóậ b ng cách thêm m t v t vào nhóm có s lằ ộ ậ ố ượng ít và g i tên s lọ ố ượ ng
m i đớ ượ t o b ng s m i. Qua đó tr ti p t c h c so sánh, nh n bi t m ic ạ ằ ố ớ ẻ ế ụ ọ ậ ế ố quan h s lệ ố ượ gi a các nhóm đ i tng ữ ố ượng trong ph m vi 10 b ng cáchạ ằ
đ m , thêm, b t, t o sế ớ ạ ự b ng nhau v s lằ ề ố ượng. M t khác, b ng các ví d cặ ằ ụ ụ
th tr s th y để ẻ ẽ ấ ược tính tương đ i c a cácố ủ khái ni m “nhi u h n”, “ít h n”ệ ề ơ ơ
v s lề ố ượng gi a các nhóm đ i tữ ố ượng và các khái ni m “l n h n”, “nh h n”ệ ớ ơ ỏ ơ
gi a các con s , t đó tr hình thành bi uữ ố ừ ở ẻ ể tượng v trình t c a các sề ự ủ ố trong dãy s t nhiên. Qua so sánh,tr s th y rõố ự ẻ ẽ ấ nhóm v t nào nhi u h n hayậ ề ơ
ít h n nhóm v t nào, t đó tr s so sánh các con sơ ậ ừ ẻ ẽ ố v i nhau đ th y con sớ ể ấ ố nào l nớ h nơ hay nhỏ h nơ số nào.
Ví d : cho tr x p 8 cái bát và 7 cái thìa ra và h i tr s nào nhi u h n, sụ ẻ ế ỏ ẻ ố ề ơ ố nào ít h n.ơ
* Chia m t nhóm đ i tộ ố ượng thành hai ph n theo các cách khác nhau.ầ
Bước 1: Cho tr đ m xác đ nh s lẻ ế ị ố ượng trước khi tách g p.ộ
N u là tách: đ m t ng th ế ế ổ ể
N u là g p: đ m b ph nế ộ ế ộ ậ
Bước 2: cho tr tách, g p và đ m l i.ẻ ộ ế ạ
N u là tách : đ m b ph n.ế ế ộ ậ
N u là g p : đ m t ng th ế ộ ế ổ ể
Bước 3: Cho tr khái quát sau khi tách/g p. Dùng ch s đ khái quát hóaẻ ộ ữ ố ể cách tách g p, qua đó tr hi u độ ẻ ể ượ ấc c u trúc s lố ượng c a s t nhiênủ ố ự
Bước 4: Cho tr luy n t p theo m c đ ph c t p d n.ẻ ệ ậ ứ ộ ứ ạ ầ
Ví d : chia m t nhóm g m 6 đ i tụ ộ ồ ố ượng trước tiên cho tr đ m t t c là 6 đ iẻ ế ấ ả ố
tượng sau khi tách thành hai ph n theo các cách: 1 vàầ 5; 2 và 4; 3 và 3. Cho trẻ
đ m 1 đ i tế ố ượng và 5 đ i tố ượng. V i cách chia 6 đ i tớ ố ượng thành m t nhómộ
có 1 đ i tố ượng và m tộ nhóm có 5 đ i tố ượng thì tr s s d ng c p th s 1ẻ ẽ ử ụ ặ ẻ ố