+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết hai điểm thuộc đường thẳng... + Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết hai điểm thuộc đường thẳng.. + Một đường thẳng hoàn toàn xác địn
Trang 1ÔN THI HÌNH HỌC HỌC KÌ I
Số tiết: 10 tiết, Tuần 16, 17
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Học sinh cần nắm vững
- Cũng cố kiến thức về phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm: Định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ
- Biết khái niệm và điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng, định lý 2 trang 61 Kiến thức cơ bản về đường thẳng, mặt phẳng, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng chéo nhau, đường thẳng song song mặt phẳng
2 Về kỹ năng:
- Tìm được ảnh một điểm, đường thẳng, đường tròn qua các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm
- Xác định được vị trí tương đối giữa đt và mp, biết cách vẽ hình biễu diễn một đt song song với một mp, chứng minh một đt song song với một mp
- Biết áp dụng định lý 2 để xác định giao tuyến của 2 mp trong một số trường hợp đơn giãn
- Tìm được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống
- Có thái độ hứng thú, tích cực trong việc tiếp nhận và khắc sâu kiến thức
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và phiếu học tập,
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà dựa vào đề cương ôn thi.
III.Tiến trình bài dạy:
? Định nghĩa, biểu thức toạ độ:
a) Phép tịnh tiến b) Phép đối xứng trục c) Phép đối xứng tâm 2.Bài mới:
Bài tập 1 : Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 1; 2 , đường thẳng d: 2x3y 6 0 và đường tròn (C) có phương trình x 32y124 Tìm tọa độ điểm A/, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C/) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ v 4; 3 b) Phép đối xứng trục Ox
c) Phép đối xứng trục Oy d) Phép đối xứng tâm O e) Phép đối xứng tâm I3;5
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua T v
Ta có:
Vậy A ' 3;1 b) Gọi d/ là ảnh của d qua T v
Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d
Qua phép T v: M0 2; biến thành M'4; 1
N3 0; biến thành N'7; 3
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
Trang 2tâm và bán kính.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
7 4x 4 y3 11
Vậy d’: 2x3y 5 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua T v
Ta có:
' '
4 3
x x
' '
4 3
x x
y y
Suy ra (C) biến thành: (x' 7)2(y'4)2 4
Vậy pt (C’) là: (x' 7)2(y'4)2 4
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
tâm và bán kính
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ 0x
Ta có:
1 2
Vậy A ' 1; 2 b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ 0x
Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ 0x: M0 2; biến thành M'0; 2
N3 0; biến thành N'3 0;
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
3 0x 0 0 2y2
Vậy d’: 2x 3y 6 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ 0x
Ta có:
' '
x x
' '
x x
Suy ra (C) biến thành: (x' 3)2(y'1)2 4
Vậy pt (C’) là: (x' 3)2 (y'1)2 4
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ 0y
Ta có:
1 2
Vậy A' ;1 2 b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ 0y
Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ 0y: M0 2; biến thành M'0 2;
N3 0; biến thành N ' 3 0;
Trang 3tâm và bán kính.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
x3 0 0 0 2y 2
Vậy d’: 2x 3y 6 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ 0y
Ta có:
' '
y y
' '
y y
Suy ra (C) biến thành: (x'3)2 (y'1)2 4
Vậy pt (C’) là: (x'3)2(y'1)2 4
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
tâm và bán kính
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ 0
Ta có:
1 2
Vậy A' ;1 2 b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ 0
Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ 0: M0 2; biến thành M'0; 2
N3 0; biến thành N ' 3 0;
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
x3 0 0 0 2y2
Vậy d’: 2x3y 6 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ 0
Ta có:
' '
' '
Suy ra (C) biến thành: (x'3)2 (y'1)2 4
Vậy pt (C’) là: (x'3)2(y'1)2 4
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ I
Ta có:
/
Vậy A'7 8; b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ I
Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ I: M0 2; biến thành M'6 8;
Trang 4+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
tâm và bán kính
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
N3 0; biến thành N'3 10;
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
3 6x 6 10 8y8
Vậy d’: 2x3y36 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ I
Ta có:
' '
6 10
' '
6 10
Suy ra (C) biến thành: (x' 3)2(y'11)2 4
Vậy pt (C’) là: (x' 3)2 (y'11)2 4
?: Nêu lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của:
a) Phép tịnh tiến b) Phép đối xứng trục c) Phép đối xứng tâm
Làm bài tập: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;3, đường thẳng d: 2x3y 1 0và đường tròn (C) có phương trình x12y129 Tìm tọa độ điểm A/, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C/) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ v 0;3 b) Phép đối xứng trục Ox
c) Phép đối xứng trục Oy d) Phép đối xứng tâm O e) Phép đối xứng tâm I 1;4
?1: Trình bày vị trí tương đối của đường thẳng và mp.
?2: Nêu các tính chất và ý nghĩa của chúng.
2.Bài mới:
?1: Một đt và một mp có thể có bao nhiêu điểm
chung
?2: Nêu các vị trí tương đối của đt và mp và các
kí hiệu
?3: Quan sát hình lập phương Kể tên các đt
song song với mp ( bảng phụ )
Có 0, 1, vô số
Học sinh nêu các vị trí của đt và mp
AB//(A’B’C’D”), //(CDD’C’)
Ghi nhận kiến thức
?1: Nếu đt d không nằm trong mp(P) và song
song với đt d’ nằm trong (P) thì d có song song
với (P) không
Nêu tính chất 1 và ý nghĩa
?2: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là
trung điểm của AB, AC, AD Các đt MN, NP, PM
có song song với (BCD) không
?3: Cho đt a song song với mp(P) Mp(Q) qua a
cắt (P) theo giao tuyến b Hai đt a và b có song
song với nhau không
Nêu tính chất 2 và ý nghĩa
?4: Hai mp(P) và (Q) cùng song song với đt a
và cắt nhau theo giao tuyến b Khi đó a và b có
song song với nhau không
Trao đổi nhóm
d // (P)
Ghi nhận và khắc sâu kiến thức
3 đt MN, NP, PM đều song song với (BCD).
2 đt a và b song song với nhau
Ghi nhận và khắc sâu kiến thức
2 đt a và b song song với nhau
Trang 5?5: Cho 2 đt chéo nhau a và b Qua đt a dựng
được bao nhiêu mp song song với đt b
Nêu tính chất 3 và ý nghĩa
Dựng được duy nhất một mp qua a và song song với b
Ghi nhận kiến thức
Bài 1: Cho 2 hbh ABCD và ABEF không cùng
nằm trong một mp
a) Gọi O và O’ lần lượt là tâm của các hbh
ABCD và ABEF Chứng minh rằng đt OO’ song
song với các mp(ADF)và(BCE)
b) Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của hai tam
giác ABD và ABE Chứng minh đt MN song
song với mp(CEF)
Bài 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AB lấy một
điểm M Cho (ỏ) là mp qua M, song song với 2 đt
AC và BD
a) Tìm giao tuyến của (ỏ) với các mặt của tứ diện
b) Thiết diện của tứ diện cắt bởi (ỏ) là hình gì?
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
một tứ giác lồi Gọi O là giao điểm của 2 đường
chéo AC và BD Xác định thiết diện của hình
chóp cắt bởi mp(ỏ) đi qua O, song song với AB
và SC Thiết diện là hình gì?
Bài 1: 15’
Chứng minh đt song song với mp ta chứng minh đt đó song song với một đt trong mp
Hs định hướng giải
Bài 2: 10’
Sử dụng quan hệ song song để xác định giao tuyến với các mặt của tứ diện
Sử dụng cách xác định các giao tuyên để nhận biết thiết diện là hình gì
Bài 3: 15’
Sử dụng quan hệ song song để xác định giao tuyến với các mặt của tứ diện Từ đó suy ra thiết diện
và tính chất của thiết diện
Theo dõi và ghi nhận kiến thức
?1: Đường thẳng và mặt phẳng có mấy vị trí tương đối Kể ra ?
?2: Phát biểu lại định lý 1, 2, 3.
?3: Nêu các cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, cách xác định giao điểm của đường
thẳng và mặt phẳng
- Xem lại lý thuyết, hướng dẫn làm các bài tập1, 2, 3 ôn chương
?1: Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong hai trường hợp.
?2: Nêu hai cách xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
2.Bài mới:
Bài tập 1: Cho hình chóp S.ABCD có AB và
CD không song song Gọi M là một điểm thuộc
miền trong của tam giác SCD
a/ Tìm giao điểm N của CD và mặt phẳng (SBM)
b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và
(SAC)
c/ Tìm giao điểm I của BM và mặt phẳng (SAC)
d/ Tìm giao điểm P của SC và mặt phẳng (ABM)
Từ đó suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD)
và (ABM)
Định hướng cho học sinh giải
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Trong mp (SCD) gọi N CD SM
Ta có: , ( ) ( )
N CD
Vậy: N CD (SBM)
b) Ta có: S (SAC) ( SBM)
Trong mp (ABCD) gọi O AC BN Khi đó: ,, (( )) (( ))
Suy ra: O(SAC) ( SBM)
Vậy: SO(SAC) ( SBM)
c) Trong mp (SBN) gọi I SO BM
Trang 6K
I
O
N
S
M
H
G
F
E
A
D
B
C S
Ta có:
I BM
Vậy: I BM (SAC)
d) Chọn (SCD)SC
Ta có: M (SCD) ( ABM)
Trong mp (ABCD) gọi K AB CD
Suy ra: K (SCD) ( ABM)
Vậy: MK (SCD) ( ABM)
Trong mp (SKD) gọi P SC KM
Ta có:
Suy ra: P SC (ABM)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD,
có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và
(SCD)
b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và
(SBD)
c/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SEF) và
(SAD)
d/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SEF) và
(SBC)
Định hướng cho học sinh giải
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Ta có: S(SAB) ( SCD)
Trong mp (ABCD) gọi E AB CD
Suy ra: E(SAB) ( SCD)
Vậy: SE(SAB) ( SCD)
b) Ta có: S(SAC) ( SBD)
Trong mp (ABCD) gọi F AC BD
Suy ra: F(SAC) ( SBD)
Vậy: SF (SAC) ( SBD)
c) Ta có: S(SEF) ( SAD)
Trong mp (ABCD) gọi G EF AD
Suy ra: G(SEF) ( SAD)
Vậy: SG(SEF) ( SAD)
d) Ta có: S(SEF) ( SBC)
Trong mp (ABCD) gọi H EF BC
Suy ra: H(SEF) ( SBC)
Trang 7Vậy: SH (SEF) ( SBC)
?1: Nêu lại các cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.
?2: Nêu lại phương pháp xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
- Xem lại lý thuyết, hướng dẫn làm bài tập
Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD, trên cạnh AD lấy điểm P không trùng với trung điểm của AD
a/ Gọi E là giao điểm của MP và BD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (BCD)
b/ Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) và BC
?: Định nghĩa, tính chất:
2.Bài mới:
Bài tập 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 1; 2, A Tìm tọa độ điểm A’, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C’) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:
a) Phép quay tâm O một góc 90o b) Phép vị tự tâm I 1;3tỉ số k = 3
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
tâm và bán kính
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua Q O, 90 0 Vậy A ' 3;1
b) Gọi d/ là ảnh của d qua Q O, 90 0 Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d
Qua phép Q O, 90 0: M0 2; biến thành M ' 2 0;
N3 0; biến thành N'0 3;
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
0 2x23 0y 0
Vậy d’: 3x 2y 6 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Q O, 90 0 (C) có tâm là 3 1 90 0 1 3
,
Suy ra (C) biến thành: (x'1)2(y' 3)2 4
Vậy pt (C’) là: (x'1)2(y' 3)2 4
Hướng dẫn, định hướng giải
+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.
+ Sử dụng biểu thức tọa độ
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép VI, 3
Ta có: IA/3.IA
Vậy A ' 1 0;
O
A'(-2;-1)
A(-1;2)
Trang 8Q R
H
G
I
P
N
M O
A
D
S
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết
hai điểm thuộc đường thẳng
+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết
tâm và bán kính
+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ
giữa ảnh và tạo ảnh
b) Gọi d/ là ảnh của d qua VI, 3
Cho: x = 0 y = 2 khi đó M0 2; d
x = 3 y = 0 khi đó N3 0; d
Qua phép VI, 3 : M0 2; biến thành M'2 0;
N3 0; biến thành N'11; 6
Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:
11 2x 2 y6 0 0
Vậy d’: 2x3y 4 0
c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua VI, 3
(C) có tâm là I 3 1; I 'VI,3 I 11; 3 Suy ra (C) biến thành: (x11)2(y9)2 36
Vậy pt (C’) là: (x11)2(y9)2 36
?: Nêu lại định nghĩa, tính chất:
- Xem lại lý thuyết, hướng dẫn làm bài tập
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;3, đường thẳng d: 2x3y 1 0và đường tròn (C)
có phương trình x12y129 Tìm tọa độ điểm A/, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C/) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:
a) Phép quay tâm O một góc -90o b) Phép vị tự tâm I2;3tỉ số k = -1
?1: Nêu hai phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.
?2: Nêu các cách xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
2.Bài mới:
Bài tập 3: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình
bình hành tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của đoạn BC, CD, SO Hãy xác định giao
tuyến của mặt phẳng (MNP) với:
a/ (SAB)
b/ (SAD)
c/ (SBC)
d/ (SCD)
sinh giải
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Trong mp (ABCD) gọi H MN AB
Ta có: ,, (( )) (( ))
Suy ra: H(MNP) ( SAB)
Trong mp (ABCD) gọi I AC MN Trong mp (SAC) gọi R SA PI
Ta có: ,, (( )) (( ))
Suy ra: R(MNP) ( SAB)
Vậy: HR(MNP) ( SAB)
b) Trong mp (ABCD) gọi G MN AD
Ta có: ,, (( )) (( ))
Suy ra: G(MNP) ( SAD)
Ta có: R SA PI
Trang 9Q
I
O
B
C
S
M
N
Suy ra: R(MNP) ( SAD)
Vậy: GR(MNP) ( SAD)
c) Ta có: M(MNP) ( SBC)
Trong mp (SAB) gọi T RH SB
Suy ra: T(MNP) ( SBC)
Vậy: MT (MNP) ( SBC)
d) Ta có: N(MNP) ( SCD)
Trong mp (SAD) gọi Q GR SD
Suy ra: Q(MNP) ( SCD)
Vậy: NQ(MNP) ( SCD)
Bài tập 4: Cho hình chóp S.ABCD, M là
một điểm trên cạnh SC
a/ Tìm giao điểm của mặt phẳng (SBD) và AM
b/ Gọi N là một điểm trên cạnh BC (sao cho AN
không song song CD) Tìm giao điểm của mặt
phẳng (AMN) và SD
Định hướng cho học sinh giải
Trao đổi hoạt động nhóm
a) Chọn (SAC)AM
Ta có: S(SAC) ( SBD)
Trong mp (ABCD) gọi O AC BD
Ta có: ,, (( )) (( ))
Suy ra: O(SAC) ( SBD)
Vậy: SO(SAC) ( SBD)
Trong mp (SAC) gọi I SO AM Lại có: , ( ) ( )
Vậy: I AM (SBD)
b) Chọn (SCD)SD
Ta có: M(AMN) ( SCD)
Trong mp (ABCD) gọi Q AN CD Khi đó: ,, (( )) (( ))
Suy ra: Q(AMN) ( SCD)
Vậy: MQ(AMN) ( SCD)
Trong mp (SCD) gọi P MQ SD Mặt khác: , ( ) ( )
Vậy: P SD (SAMN)
3 Củng cố và dặn dò:
?1: Nêu hai phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.
?2: Nêu các cách xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
Trang 10- Về nhà làm bài tập: Cho tứ diện ABCD Trên AC và AD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho
MN không song song với CD Gọi O là một điểm thuộc miền trong tam giác BCD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN) và (BCD)
b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) và BC
c) Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) và BD
Rút kinh nghiệm:
Tân châu, ngày …… tháng …… năm 201….
Tổ trưởng
Huỳnh Thị Kim Quyên