1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án on thi hình học 11 Học Ki I

10 454 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ôn thi hình học 11 học kì I
Tác giả Dương Minh Tiến
Trường học Trường THPT Đức Trí
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 653,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết hai điểm thuộc đường thẳng... + Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết hai điểm thuộc đường thẳng.. + Một đường thẳng hoàn toàn xác địn

Trang 1

ÔN THI HÌNH HỌC HỌC KÌ I

Số tiết: 10 tiết, Tuần 16, 17

I.Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Học sinh cần nắm vững

- Cũng cố kiến thức về phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm: Định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ

- Biết khái niệm và điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng, định lý 2 trang 61 Kiến thức cơ bản về đường thẳng, mặt phẳng, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng chéo nhau, đường thẳng song song mặt phẳng

2 Về kỹ năng:

- Tìm được ảnh một điểm, đường thẳng, đường tròn qua các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm

- Xác định được vị trí tương đối giữa đt và mp, biết cách vẽ hình biễu diễn một đt song song với một mp, chứng minh một đt song song với một mp

- Biết áp dụng định lý 2 để xác định giao tuyến của 2 mp trong một số trường hợp đơn giãn

- Tìm được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

3 Về tư duy và thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống

- Có thái độ hứng thú, tích cực trong việc tiếp nhận và khắc sâu kiến thức

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và phiếu học tập,

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà dựa vào đề cương ôn thi.

III.Tiến trình bài dạy:

? Định nghĩa, biểu thức toạ độ:

a) Phép tịnh tiến b) Phép đối xứng trục c) Phép đối xứng tâm 2.Bài mới:

Bài tập 1 : Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A  1; 2 , đường thẳng d: 2x3y 6 0 và đường tròn (C) có phương trình x 32y124 Tìm tọa độ điểm A/, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C/) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:

a) Phép tịnh tiến theo vectơ v  4; 3  b) Phép đối xứng trục Ox

c) Phép đối xứng trục Oy d) Phép đối xứng tâm O e) Phép đối xứng tâm I3;5

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua T v

Ta có:

Vậy A ' 3;1 b) Gọi d/ là ảnh của d qua T v

Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d

Qua phép T v: M0 2;  biến thành M'4; 1

N3 0; biến thành N'7;  3

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

Trang 2

tâm và bán kính.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

7 4x 4 y3 11

Vậy d’: 2x3y 5 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua T v

Ta có:

' '

4 3

x x

 

' '

4 3

x x

y y

  

 

Suy ra (C) biến thành: (x' 7)2(y'4)2 4

Vậy pt (C’) là: (x' 7)2(y'4)2 4

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

tâm và bán kính

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ 0x

Ta có:

1 2

Vậy A ' 1; 2 b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ 0x

Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ 0x: M0 2;  biến thành M'0; 2

N3 0; biến thành N'3 0; 

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

3 0x 0 0 2y2

Vậy d’: 2x 3y 6 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ 0x

Ta có:

' '

x x



' '

x x

 



Suy ra (C) biến thành: (x' 3)2(y'1)2 4

Vậy pt (C’) là: (x' 3)2 (y'1)2 4

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ 0y

Ta có:

1 2

Vậy A' ;1 2 b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ 0y

Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ 0y: M0 2;  biến thành M'0 2; 

N3 0; biến thành N ' 3 0; 

Trang 3

tâm và bán kính.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

x3 0 0 0 2y 2

Vậy d’: 2x 3y 6 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ 0y

Ta có:

' '

y y

' '

y y

 

Suy ra (C) biến thành: (x'3)2 (y'1)2 4

Vậy pt (C’) là: (x'3)2(y'1)2 4

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

tâm và bán kính

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ 0

Ta có:

1 2

Vậy A' ;1 2  b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ 0

Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ 0: M0 2;  biến thành M'0;  2

N3 0; biến thành N ' 3 0; 

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

x3 0 0 0 2y2

Vậy d’: 2x3y 6 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ 0

Ta có:

' '



' '

 



Suy ra (C) biến thành: (x'3)2 (y'1)2 4

Vậy pt (C’) là: (x'3)2(y'1)2 4

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép Đ I

Ta có:

/

Vậy A'7 8;  b) Gọi d/ là ảnh của d qua Đ I

Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d Qua phép Đ I: M0 2;  biến thành M'6 8; 

Trang 4

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

tâm và bán kính

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

N3 0; biến thành N'3 10; 

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

3 6x 6 10 8y8

Vậy d’: 2x3y36 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ I

Ta có:

' '

6 10

 

' '

6 10

  

 

Suy ra (C) biến thành: (x' 3)2(y'11)2 4

Vậy pt (C’) là: (x' 3)2 (y'11)2 4

?: Nêu lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của:

a) Phép tịnh tiến b) Phép đối xứng trục c) Phép đối xứng tâm

Làm bài tập: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;3, đường thẳng d: 2x3y 1 0và đường tròn (C) có phương trình x12y129 Tìm tọa độ điểm A/, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C/) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:

a) Phép tịnh tiến theo vectơ v  0;3 b) Phép đối xứng trục Ox

c) Phép đối xứng trục Oy d) Phép đối xứng tâm O e) Phép đối xứng tâm I  1;4

?1: Trình bày vị trí tương đối của đường thẳng và mp.

?2: Nêu các tính chất và ý nghĩa của chúng.

2.Bài mới:

?1: Một đt và một mp có thể có bao nhiêu điểm

chung

?2: Nêu các vị trí tương đối của đt và mp và các

kí hiệu

?3: Quan sát hình lập phương Kể tên các đt

song song với mp ( bảng phụ )

Có 0, 1, vô số

Học sinh nêu các vị trí của đt và mp

AB//(A’B’C’D”), //(CDD’C’)

Ghi nhận kiến thức

?1: Nếu đt d không nằm trong mp(P) và song

song với đt d’ nằm trong (P) thì d có song song

với (P) không

Nêu tính chất 1 và ý nghĩa

?2: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là

trung điểm của AB, AC, AD Các đt MN, NP, PM

có song song với (BCD) không

?3: Cho đt a song song với mp(P) Mp(Q) qua a

cắt (P) theo giao tuyến b Hai đt a và b có song

song với nhau không

Nêu tính chất 2 và ý nghĩa

?4: Hai mp(P) và (Q) cùng song song với đt a

và cắt nhau theo giao tuyến b Khi đó a và b có

song song với nhau không

Trao đổi nhóm

d // (P)

Ghi nhận và khắc sâu kiến thức

3 đt MN, NP, PM đều song song với (BCD).

2 đt a và b song song với nhau

Ghi nhận và khắc sâu kiến thức

2 đt a và b song song với nhau

Trang 5

?5: Cho 2 đt chéo nhau a và b Qua đt a dựng

được bao nhiêu mp song song với đt b

Nêu tính chất 3 và ý nghĩa

Dựng được duy nhất một mp qua a và song song với b

Ghi nhận kiến thức

Bài 1: Cho 2 hbh ABCD và ABEF không cùng

nằm trong một mp

a) Gọi O và O’ lần lượt là tâm của các hbh

ABCD và ABEF Chứng minh rằng đt OO’ song

song với các mp(ADF)và(BCE)

b) Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của hai tam

giác ABD và ABE Chứng minh đt MN song

song với mp(CEF)

Bài 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AB lấy một

điểm M Cho (ỏ) là mp qua M, song song với 2 đt

AC và BD

a) Tìm giao tuyến của (ỏ) với các mặt của tứ diện

b) Thiết diện của tứ diện cắt bởi (ỏ) là hình gì?

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là

một tứ giác lồi Gọi O là giao điểm của 2 đường

chéo AC và BD Xác định thiết diện của hình

chóp cắt bởi mp(ỏ) đi qua O, song song với AB

và SC Thiết diện là hình gì?

Bài 1: 15’

Chứng minh đt song song với mp ta chứng minh đt đó song song với một đt trong mp

Hs định hướng giải

Bài 2: 10’

Sử dụng quan hệ song song để xác định giao tuyến với các mặt của tứ diện

Sử dụng cách xác định các giao tuyên để nhận biết thiết diện là hình gì

Bài 3: 15’

Sử dụng quan hệ song song để xác định giao tuyến với các mặt của tứ diện Từ đó suy ra thiết diện

và tính chất của thiết diện

Theo dõi và ghi nhận kiến thức

?1: Đường thẳng và mặt phẳng có mấy vị trí tương đối Kể ra ?

?2: Phát biểu lại định lý 1, 2, 3.

?3: Nêu các cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, cách xác định giao điểm của đường

thẳng và mặt phẳng

- Xem lại lý thuyết, hướng dẫn làm các bài tập1, 2, 3 ôn chương

?1: Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong hai trường hợp.

?2: Nêu hai cách xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

2.Bài mới:

Bài tập 1: Cho hình chóp S.ABCD có AB và

CD không song song Gọi M là một điểm thuộc

miền trong của tam giác SCD

a/ Tìm giao điểm N của CD và mặt phẳng (SBM)

b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và

(SAC)

c/ Tìm giao điểm I của BM và mặt phẳng (SAC)

d/ Tìm giao điểm P của SC và mặt phẳng (ABM)

Từ đó suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD)

và (ABM)

Định hướng cho học sinh giải

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Trong mp (SCD) gọi N CD SM 

Ta có:  , (  ) ( )

N CD

Vậy: N CD (SBM)

b) Ta có: S (SAC) ( SBM)

Trong mp (ABCD) gọi O AC BN Khi đó:   ,, (( )) (( ))

Suy ra: O(SAC) ( SBM)

Vậy: SO(SAC) ( SBM)

c) Trong mp (SBN) gọi I SO BM 

Trang 6

K

I

O

N

S

M

H

G

F

E

A

D

B

C S

Ta có:

I BM

Vậy: I BM (SAC)

d) Chọn (SCD)SC

Ta có: M (SCD) ( ABM)

Trong mp (ABCD) gọi K AB CD 

Suy ra: K (SCD) ( ABM)

Vậy: MK (SCD) ( ABM)

Trong mp (SKD) gọi P SC KM

Ta có:

Suy ra: P SC (ABM)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD,

có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và

(SCD)

b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và

(SBD)

c/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SEF) và

(SAD)

d/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SEF) và

(SBC)

Định hướng cho học sinh giải

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Ta có: S(SAB) ( SCD)

Trong mp (ABCD) gọi E AB CD 

Suy ra: E(SAB) ( SCD)

Vậy: SE(SAB) ( SCD)

b) Ta có: S(SAC) ( SBD)

Trong mp (ABCD) gọi F AC BD

Suy ra: F(SAC) ( SBD)

Vậy: SF (SAC) ( SBD)

c) Ta có: S(SEF) ( SAD)

Trong mp (ABCD) gọi G EF AD

Suy ra: G(SEF) ( SAD)

Vậy: SG(SEF) ( SAD)

d) Ta có: S(SEF) ( SBC)

Trong mp (ABCD) gọi H EF BC

Suy ra: H(SEF) ( SBC)

Trang 7

Vậy: SH (SEF) ( SBC)

?1: Nêu lại các cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.

?2: Nêu lại phương pháp xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

- Xem lại lý thuyết, hướng dẫn làm bài tập

Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD, trên cạnh AD lấy điểm P không trùng với trung điểm của AD

a/ Gọi E là giao điểm của MP và BD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (BCD)

b/ Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) và BC

?: Định nghĩa, tính chất:

2.Bài mới:

Bài tập 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A  1; 2, A Tìm tọa độ điểm A’, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C’) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:

a) Phép quay tâm O một góc 90o b) Phép vị tự tâm I  1;3tỉ số k = 3

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

tâm và bán kính

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua Q O, 90 0 Vậy A ' 3;1

b) Gọi d/ là ảnh của d qua Q O, 90 0 Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d

Qua phép Q O, 90 0: M0 2;  biến thành M ' 2 0; 

N3 0; biến thành N'0 3; 

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

0 2x23 0y 0

Vậy d’: 3x 2y 6 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Q O, 90 0 (C) có tâm là 3 1  90 0  1 3

,

Suy ra (C) biến thành: (x'1)2(y' 3)2 4

Vậy pt (C’) là: (x'1)2(y' 3)2 4

Hướng dẫn, định hướng giải

+ Gọi tên ảnh của đối tượng cần tìm ảnh.

+ Sử dụng biểu thức tọa độ

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Gọi A x y' '; 'là ảnh của A qua phép VI, 3 

Ta có: IA/3.IA

 

Vậy A ' 1 0; 

O

A'(-2;-1)

A(-1;2)

Trang 8

Q R

H

G

I

P

N

M O

A

D

S

+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết

hai điểm thuộc đường thẳng

+ Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết

tâm và bán kính

+ Sử dụng biểu thức tọa độ thể hiện mối liên hệ

giữa ảnh và tạo ảnh

b) Gọi d/ là ảnh của d qua VI, 3 

Cho: x = 0  y = 2 khi đó M0 2; d

x = 3  y = 0 khi đó N3 0; d

Qua phép VI, 3 : M0 2;  biến thành M'2 0; 

N3 0; biến thành N'11; 6

Pt đường thẳng đi qua M’, N’ là:

11 2x 2  y6 0 0

Vậy d’: 2x3y 4 0

c) Gọi (C’) là ảnh của (C) qua VI, 3 

(C) có tâm là I 3 1;   I 'VI,3  I 11; 3 Suy ra (C) biến thành: (x11)2(y9)2 36

Vậy pt (C’) là: (x11)2(y9)2 36

?: Nêu lại định nghĩa, tính chất:

- Xem lại lý thuyết, hướng dẫn làm bài tập

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;3, đường thẳng d: 2x3y 1 0và đường tròn (C)

có phương trình x12y129 Tìm tọa độ điểm A/, phương trình đường thẳng d/ và đường tròn (C/) theo thứ tự là ảnh của M, d, (C) qua:

a) Phép quay tâm O một góc -90o b) Phép vị tự tâm I2;3tỉ số k = -1

?1: Nêu hai phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.

?2: Nêu các cách xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

2.Bài mới:

Bài tập 3: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình

bình hành tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung

điểm của đoạn BC, CD, SO Hãy xác định giao

tuyến của mặt phẳng (MNP) với:

a/ (SAB)

b/ (SAD)

c/ (SBC)

d/ (SCD)

sinh giải

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Trong mp (ABCD) gọi H MN AB

Ta có:   ,, (( ))  (( ))

Suy ra: H(MNP) ( SAB)

Trong mp (ABCD) gọi I AC MN Trong mp (SAC) gọi R SA PI 

Ta có:   ,, (( ))  (( ))

Suy ra: R(MNP) ( SAB)

Vậy: HR(MNP) ( SAB)

b) Trong mp (ABCD) gọi G MN AD

Ta có:   ,, (( ))  (( ))

Suy ra: G(MNP) ( SAD)

Ta có: R SA PI 

Trang 9

Q

I

O

B

C

S

M

N

Suy ra: R(MNP) ( SAD)

Vậy: GR(MNP) ( SAD)

c) Ta có: M(MNP) ( SBC)

Trong mp (SAB) gọi T RH SB

Suy ra: T(MNP) ( SBC)

Vậy: MT (MNP) ( SBC)

d) Ta có: N(MNP) ( SCD)

Trong mp (SAD) gọi Q GR SD 

Suy ra: Q(MNP) ( SCD)

Vậy: NQ(MNP) ( SCD)

Bài tập 4: Cho hình chóp S.ABCD, M là

một điểm trên cạnh SC

a/ Tìm giao điểm của mặt phẳng (SBD) và AM

b/ Gọi N là một điểm trên cạnh BC (sao cho AN

không song song CD) Tìm giao điểm của mặt

phẳng (AMN) và SD

Định hướng cho học sinh giải

Trao đổi hoạt động nhóm

a) Chọn (SAC)AM

Ta có: S(SAC) ( SBD)

Trong mp (ABCD) gọi O AC BD

Ta có:   ,, (( ))  (( ))

Suy ra: O(SAC) ( SBD)

Vậy: SO(SAC) ( SBD)

Trong mp (SAC) gọi I SO AM Lại có:  , ( )  ( )

Vậy: I AM (SBD)

b) Chọn (SCD)SD

Ta có: M(AMN) ( SCD)

Trong mp (ABCD) gọi Q AN CD Khi đó:   ,, (( ))  (( ))

Suy ra: Q(AMN) ( SCD)

Vậy: MQ(AMN) ( SCD)

Trong mp (SCD) gọi P MQ SD  Mặt khác:  ,  ( )  ( )

Vậy: P SD (SAMN)

3 Củng cố và dặn dò:

?1: Nêu hai phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.

?2: Nêu các cách xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

Trang 10

- Về nhà làm bài tập: Cho tứ diện ABCD Trên AC và AD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho

MN không song song với CD Gọi O là một điểm thuộc miền trong tam giác BCD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN) và (BCD)

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) và BC

c) Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) và BD

Rút kinh nghiệm:

Tân châu, ngày …… tháng …… năm 201….

Tổ trưởng

Huỳnh Thị Kim Quyên

Ngày đăng: 10/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD, có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F.  - Giáo án on thi hình học 11 Học Ki I
ho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD, có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F. (Trang 6)
Bài tập 4: Cho hình chóp S.ABCD, M là - Giáo án on thi hình học 11 Học Ki I
i tập 4: Cho hình chóp S.ABCD, M là (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w