I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2 Kỹ năng Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập
Trang 1giáo án toán 7 mới năm học 2011-2012 theo sách
chuẩn kiến thức kỹ năng
bộ giáo dục và đào tạo
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS
40 tiết (ĐS: 20;
HH: 20)
Đại số: 40 tiết Hỡnh học:32 tiết
II 68 41tiết 13tiết 2 tiết 7 tiết 5 tiết
Đại số: 30 tiết Hỡnh học:38 tiết
đại số 7 và hình học 7 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012 Tuaàn 1
CHệễNG I: SOÁ HệếU Tặ – SOÁ THệẽC TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU Tặ
I/ MUẽC TIEÂU:
- 1 Kieỏn thửực Hieồu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ, caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn
truùc soỏ vaứ so saựnh caực soỏ hửừu tổ Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừacaực taọp hụùp soỏ: NZQ
- 2 Kyừ naờng Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ; bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ.
- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏhửừu tổ
II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:
HS: OÂn laùi phaàn caực phaõn soỏ baống nhau
GV: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, maựy chieỏu haột hoaởc baỷng phuù
III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:
OÅn ủũnh vaứ giụựi thieọu chửụng I :
Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chửụng I
Gv giụựi thieọu baứi 1
1
Trang 2HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
-GV ở lớp 6 ta đã biết
các phân số bằng nhau
là các cách viết khác
nhau của cùng một số,
số đó được gọi là số
hữu tỉ
Vậy giả sử thầy có các
số: 3;-0.5;0;25
7
Em nào có thể các
phân số khác nhau
cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại:
GV cho HS đọc phần
đóng khung ở sgk trang
trên bảng phụ để HS
tiện theo dõi
?1: Các số là hữu tỉ vì
các số đó đều viết đượcdưới dạng phân số a b
HS cả lớp cùng thực hiệnMột HS lên bảng vẽ Cả lớp theo dõi
HS:
23
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệulà Q
2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số 32và 4
5
23
=1510
45
Trang 3GV nhấn mạnh: Với
hai số hữu tỉ bất kỳ x,y
ta x>y.Ta có thể so
sánh hai số hữu tỉ bằng
cách viết chúnh dưới
dạng phân số rồi so
sánh hai phân số đó
GV treo bảng phụ ghi
sẵn VD1 và VD2 trên
bảng và hướng dẫn HS
cách giải
GV treo bảng phụ ghi
sẵn VD1 và VD2 trên
bảng và HDHS quan
sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ
Suy ra: x>y
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK
- làm các bài tập 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
- Soạn bài cho tiết sau
Tuần 1
GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8
Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm và theo dõi bài của hai bạn trên bảng
-
3
Trang 4Tiết 2 : CỘNG , TRỪ SỐ HỮU TỈ.
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức-Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ Quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ
-2 Kỹ năng Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng
Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,
-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
2 77
25
18 300
x
m Z m b a m
b y
2
z x
b a a
b a a a
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số b a (a,b
Z , b 0)
? Vậy để cộng trừ hai số
hữu tỉ ta làm thế nào?
-Gọi Hs nhắc lại quy tắc
HS: Có thể viết chúnh dưới dạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
- HS phát biễu quy tắc
x+y =m a m b a mb
1 ) Cộng trừ hai số hữu
tỉ.
- Với x = b a ; y=m b(a,b,mZ ,m>0 )x+y =m a m b a mb
x – y = m a m b a m b
4
Trang 5cộng tr72 phân số khác
b a m
b m
- Như vậy , với hai số hữu
tỉ bật kỳ ta đều có thể viết
chúng dưới dạng phân số
có cùng mẫu dương rối áp
dụng quy tắc cộng trừ
phân số cùng mẫu
.Hãy hoàn thành các công
thức sau
x+y=
x-y =
-?Trong phép cộng phân
số có những quy tắc nào
-Gọi hs nói ra cách làm,
sau đó GV bổ sung nhấn
mạnh các bước làm
- Y/c Hs làm ?1
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số
nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên
hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z
- Tương tự trong, trong Q
cũng có quy tắc chuyển
12 21
b) (-3) – ( 43) =
4
9 4
3 4
-Hs cả lớp làm vào vở, 2
hs lên bảng làm:
- Hs ghi vào vở
- 1 hs lên bảng : x=1621
- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =61 b) x
=2829
Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng
a) 3774 b ) (-3) – (43)
2) Hoạt động 3: Quy tắc
=z x =z -y Chú Ýù (SGK)
IV CỦNG CỐ ( 5’)
5 7
Trang 642 70
-Kiểm tra bài làm của một vài hs
- HS hoạt độmg theo nhóm
Bài 9 : a) x= 5/12 b x = 4/21
Bài 10:
Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
6
Trang 10Tuần 2
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
10
Trang 11I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
hữu tí
Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân
ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán
hợp lí
II CHUẨN BỊ:
Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối
của số nguyên a”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu
tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài
Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Dạy Bài Mới
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trị tuyệt đối của
một số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x kí hiệu x là
khoảng cách từ diểm x tới điểm
0 trên trục số
Cho HS làm ?1
Với bài tập vừa giải em nào có
thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu
bài?
Nếu không trả lời được x 0 thì
cần chú ý trường hợp = 0
HS tiếp nhận khái niệm thôngqua phần ôn tập
Trang 12Cho hs làm ?2
Ta đã biết mỗi số thập phân đều
viết được dưới dạng phân số có
mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta
có thể chuyển về dạng phân số
để thực hiện các phép tính như
các phân số
Trong thực tế ta không làm như
trên màchỉ cần áp dụng các qui
tắc về giá trị tuyệt đối và
dấutương tự như đối với số
2 HS thực hiện ?3 lên bảng
trình bày bài làm
Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập nhận xét
2 Cộng , trừ, nhân,chia số thập phân:
Ví dụ : (SGK)
?3
/ 3,116 0,2633,116 0,2632,853
IV CỦNG CỐ ( 5’)
Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại
diện nhóm đúng tại chổ giải thích
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao
hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh
hơn
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so
sánh hai số hữu tỉ
Trang 13Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16
giáo viên cho học sinh làm bài
tập 22 theo nhóm
Gọi đại diện lên trình bày
nhận xét
Bài tập 23 SGK
Giáo viên cho học sinh làm theo
nhóm, trước khi làm đưa công
thức:
x<y, y<z x<z
Nhận xét
làm bài tập 24 SGK
Làm câu hỏi theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm cá nhân 24a
Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính
1 Bài tập 22 trang 16.
13
Trang 14Cho học sinh làm câu a (cá
Giáo viên nhận xét kết quả và
sửa sai (nếu có)
Phép giao hoán để tính nhanh
Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm
Đại diện trình bày lời giải
Nhóm khác nhận xét kết quả
4.Bài tập 25 trang 16:
biết:
a) x 1,7 2,31,7 2,31,7 2,34
x x x
x x x
x x x
x x x
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Làm bài tập còn lại phần luyện tập
- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16
- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 38 SBT trang 7
- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ
- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
14
Trang 15Kiểm tra
Tạo tình huống học tập cho học sinh
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa
với số tự nhiên”
Cho học sinh nhắc lại khái niệm
lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
thức trên cũng áp dụng được cho
các lũy thừa mà cơ số là số hữu
Gọi đại diện nhóm trả lời
Giáo viên nhận xét
Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?)
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
Học sinh phát biểu khái niệm
Học sinh khá giỏi có thể nêu cáchchứng minh công thức:
n n n
Đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác nhận xét
Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên
Đưa ra quy tắc tính đối với số hữutỉ
Học sinh trả lời câu hỏi
1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n,x1)
n n
15
Trang 16Cho học sinh làm cá nhân câu
Yêu cầu xây dựng công thức
Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá
nhân Nhận xét
Làm cá nhân câu hỏi 2
Hai học sinh khác nhận xét
Làm theo nhóm câu hỏi 3
Xây dựng công thức tính
Làm câu hỏi 4
Cá nhân trả lời
3 Lũy thừa của lũy thừa:
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên
- Làm bài tập 21 SGK trang 17
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài làm bài tập 28 33 trang 19, 20 SGK
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 49 SBT trang 10
- Đọc trước bài 6
Tuần 4
Tiết 7
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
16
Trang 17Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích
và thương hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b) 2 2 2 3
1
?5
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?
Dạy Bài Mới HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1: Quy tắc lũy thừa của một tích.
Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm
Đưa công thức tính lũy thừa của
một tích cho học sinh làm
câu hỏi 2
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
thừa Nhận xét
2: Quy tắc tính lũy thừa của một
thương
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm
Yêu cầu học sinh tự phát biểu
công thức Yêu cầu áp dụng
công thức vào làm câu hỏi 4
Phát phiếu học tập cho học sinh
Giáo viên thu phiếu nhận
Đưa ra quy tắc
Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả
1 Lũy thừa của một tích:
2 2
3
3 3
3 3
2424
a b
IV CỦNG CỐ ( 10’)
Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Học sinh làm câu hỏi 5
- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
17
Trang 18- - Học bài, làm bài từ 35 37 SGK.Xem trước phần luyện tập.
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 59 SBT
- 2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác,
- 3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, tích cực
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Làm bài tập 38, 39
Yêu cầu một học sinh lên bảng
làm
bài tập 38 trang 22 t học sinh
khác nhận xét
Giáo viên tóm tắt đề bài lên
bảng phụ Cho học sinh thảo luận
làm theo nhóm gọi đại diện
lên bảng trả lời nhận xét
chung
Bài tập 40 SGK
Giáo viên hướng dẫn cách tính
cho học sinh (trình tự )
Chia nhóm cho học sinh làm
Một học sinh lên bảng
Một học sinh khác nhận xét
Học sinh đọc đề bài 39
Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm lên trả lời Nhóm khác chú
ý nhận xét
Theo dõi cách hướng dẫn của giáo viên
Làm theo nhóm
Đại diện trả lời, nhận xét
Nhóm 1: a, b
Nhóm 2: c, d
1 Bài tập 38 SGK trang 22:
a) 227 = (23)9 = 89; 318 = (3b) Vì 99 > 89 nên 318 >2
Trang 19gọi đại diện lên trình bày.
* Lưu ý học sinh tính chính xác
không nhầm lẫn công thức
Giáo viên nhận xét cụ thể, chi
tiết bài làm của nhóm
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
42
Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách làm câu a: đưa 16 về lũy
thừa cơ số 2 n =?
Gợi ý học sinh làm b, c theo
nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày
Theo dõi cách hướng dẫn của giáo viên
Trả lời câu hỏi giáo viên Thảo luận nhóm, đại diện trả lời
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Ôn lại các công thức lũy thừa của
một số hữu tỉ
- Hướng dẫn làm bài tập 41,43 trang 23.Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của
một tích và lũy thừa của một thương
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Về nhà xem lại bài tập đã giải
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT
Đọc trước bài 7: tỉ lệ thức
Tuần 5 Tiết 10
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại các tính chất của tỉ lệ thức và làm một số bài
tập về tỉ lệ thức
2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức nhanh, chính xác
3 Giáo dục : Tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
HS: Học bài và làm bài đầy đủ
19
Trang 20III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:
3 , 0 : 3
; 7 : 1 , 2
; 10 : 3
; 3
2 : 2
1
; 4 : 8
; 2 :
Cho học sinh làm bài tập 49\
SGK
- Cho học sinh làm cá nhân
- Gọi 4 học sinh lên bảng.
- Gọi học sinh khác nhận xét
- Giáo viên sửa sai, cho điểm
Hỏi muốn biết có lập được tỉ
lệ thức không ta làm như thế
nào?
Làm bài tập 50.
Hướng dẫn học sinh làm như
sách giáo khoa.
-Yêu cầu học sinh làm theo
nhóm.
- Giáo viên nhận xét kết quả.
- Đại diện nhóm lên bảng
Tìm các số -> ghép chữ
Làm bài tập ( cá nhân) 4 học sinh lên bảng
- Học sinh khác nhận xét.
Một học sinh trả lời câu hỏi của Giáo viên
Theo dõi hướng dẫn của Giáo viên
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Bài tập 49\SGK
a) 3,5:5,25 và 14:21 lập được
tỉ lệ thức b) d) Không lập được tỉ lệ thức c) 6,51:15,19 và 3:7 lập được
tỉ lệ thức.
Bài tập 50\SGK
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Làm bài tập 51\SGK
Cho học sinh nhắc lại tính
chất 1,2 của tỉ lệ thức
- Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày bài tập 51.\SGK
- Giáo viên sửa sai (nếu có)
Nhắc lại tính chất
- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Học sinh khác nhận xét
Bài tập 51\SGK
Trang 21Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
a) x15 x60
GV: Gợi ý : Từ tỉ lệ thức trên
ta suy ra được điều gì
Bài 68/13 SBT Hãy lập tất cả
các tỉ lệ hức từ bốn trong năm
sớ sau : 4 ; 16 ; 64 ; 256 ;1024
_ Hướng dẫn : Viết các số
trên dưới dạng luỹ thừa của
4 , từ đó tìm ra các tích bằng
nhau
HS : a) x2 = (-15) (-60) = 900 x= 30
a) x= 4 / 5 c) x = 80
4 = 41 ; 16= 42 ; 64 = 43 ; 256=
44 ;1024= 45
Vậy : 4.44 = 42 43
Hay : 4.256 = 16.64 Tương tự gọi hs lên bảng làm bài
Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
a) x2 = (-15) (-60) = 900 x= 30
b) x= 4 / 5
80
Bài 68/13 SBT
4 = 41 ; 16= 42 ; 64 = 4 256= 44 ;1024= 45
Vậy : 4.44 = 42 43
Hay : 4.256 = 16.64
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Oân lại các dạng bài tập đã làm
_ Bài tập về nhà : 53/ 28
_ Xem trước bài tính chất dãy tỉ số bằng nhau
21