1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình dạy bán thuốc, mở cửa hàng thuốc

125 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 11,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc không kê đơn 18 Efferalgan 500mg* Paracetamol Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn 19 Thăng trĩ TH Điều trị bệnh trĩ nội, trĩ ngoại Thuốc không kê đơn 20 Giảm đau thần kinh D6 Parac

Trang 1

MỤC LỤC:

LỜI MỞ ĐẦU 1

NỘI QUY LỚP HỌC 3

Hướng dẫn sử dụng sách đúng cách 5

PHẦN A: 6

Đầu vào của thuốc trong nhà thuốc, quầy thuốc 6

Bài 1: Các thuốc cần phải có khi bắt đầu mở quầy, nhà thuốc (năm 2018)7 BÀI 2: CÁC HÀNG NỔI TIẾNG HIỆN NAY CÁCH LẤY THUỐC, LẬP MÃ CODE NHÀ THUỐC 58

Bài 3: Chương trình quảng cáo và khuyến mãi của các công ty 67

Bài 4: Cách lấy hàng ở đâu để được giá cả rẻ 68

PHẦN B: 70

Nội dung cơ bản về quản lý tại quầy thuốc, nhà thuốc 70

CHƯƠNG 1: CÁCH QUẢN LÝ CÁC THUỐC TẠI QUẦY, NHÀ THUỐC 70

Bài 1: Cách sắp xếp thuốc tại quầy thuốc, nhà thuốc 71

Bài 2: Phân biệt thuốc theo đơn- Thuốc không theo đơn - TPCN- Mỹ Phẩm- Dụng cụ Y tế 76

CHƯƠNG 2: CHI PHÍ ĐỂ MỞ NHÀ THUỐC, QUẦY THUỐC 109

Bài 1: Điểm khác nhau cơ bản giữa Nhà thuốc, quầy thuốc 109

Bài 2: Chi phí để mở quầy thuốc, nhà thuốc 111

Bài 3: Các thủ tục để mở quầy thuốc, nhà thuốc 118

PHẦN C: 137

Hướng dẫn điều trị, đơn thuốc, phân tích đơn thuốc các bệnh lý phổ biến thường gặp 137

Trang 2

LƯỢNG KHÁNG SINH CÁC THUỐC KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG CHO

BÀ BẦU TƯƠNG TÁC THUỐC 138

Bài 1: Các nhóm thuốc kháng sinh 138

Bài 2: Các nhóm kháng sinh và tác dụng chung 145

CÁC NHÓM KHÁNG SINH VÀ TÁC DỤNG 145

BÀI 2: THUỐC CHỐNG VIÊM 154

BÀI 3: KHÁNG HISTAMIN H1 156

BÀI 4: THUỐC HO-LONG ĐỜM-TIÊU ĐỜM 159

BÀI 5: NHÓM NOSTEROID (NSAIDs) 162

BÀI 8: THUỐC BỔ - VITAMIN 164

CHƯƠNG II: CẮT LIỀU- ĐƠN THUỐC VÀ PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC CHO CÁC BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP TẠI QUẦY 166

Bài 1: Bệnh về đường hô hấp 166

1 Bệnh viêm họng nhẹ 166

2 Bệnh viêm họng nặng 167

3 Bệnh hen phế quản: 167

4.Bệnh viêm thanh quản 167

5.Bệnh viêm phổi cấp tính 168

6.Bệnh viêm tuyến nước bọt 168

7 Bệnh viêm răng lợi 169

8.Viêm mũi dị ứng 169

10 Sốt virut 171

Bài 2: Các bệnh về mắt, tai 172

1.Bệnh viêm đau mắt đỏ 172

2 Bệnh viêm bờ mi 172

Trang 3

3.Bệnh viêm tai 173

Bài 3: Các bệnh về tuần hoàn não 173

1.Bệnh rối loạn tiền đình 173

2 Bệnh đau nữa đầu 174

Bài 4: Các bệnh về xương khớp 174

1 Bệnh viêm đa khớp dạng thấp 174

2.Viêm khớp (xảy ra với mọi đối tượng) 175

3 Bệnh thoái hóa khớp dẫn đến thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ C4-5, Lưng L4-5 và bệnh thoái hóa xương ở người già do lão hóa 175

4.Chấn thương do va đập gây bầm tím, phù nề Không có vết thương hở 176 5.Sơ cứu các vết thương chảy máu, mụn nhọt 176

Bài 5: Bệnh gout 177

Bài 6: Các bệnh về tiêu hóa: 178

1.Viêm loét dạ dày, tá tràng 178

2.Viêm đại tràng mãn tính 181

3.Viêm đại trang co thắt 181

4.Tiêu chảy do mọi nguyên nhân 182

4.Tiêu chảy do ngộ độc thức ăn 182

Bài 7: Các bệnh về tiết niệu, sinh dục 182

1 Viêm đường tiết niệu, viêm bàng quang 182

2.Trĩ nội, trĩ ngoại 183

3.Nấm phần phụ nữ giới 184

4.Nấm của nam giới 184

5.Viêm cổ tử cung, viêm lộ tuyến, viêm nhiễm phần phụ 184

6.Rối loạn kinh nguyệt 185

Trang 4

7.Đau bụng kinh 185

8.Dời ngày kinh 185

Bài 10: Dị ứng do mọi nguyên nhân 186

Bài 11: Các bệnh ngoài da 186

1 Bệnh thủy đậu 186

2.Bệnh zona thần kinh 187

3.Bệnh nấm, hắc lào 188

4.Các thuốc kết hợp điều trị trứng cá, mụn bọc 188

5 Điều trị bỏng 189

6.Chàm, dị ứng ở trẻ sơ sinh, hăm, nẻ 189

PHẦN III Các thuốc dùng trong thời kỳ mang thai 191 Bảng:

Các thuốc nên tránh hoặc sử dụng thận trọng trong thời kỳ mang thai

Trang 5

LỜI MỞ ĐẦU

Tài liệu được ban biên tập, biên soạn dược trên các tài liệu y khoa và các

nguồn tham khảo đã được phê duyệt và CHỈ LƯU HÀNH NỘI BỘ LỚP

Mặc dù ban biên tập đã cố gắng rất nhiều để trong việc biên soạn và kiểm

tra các thông tin trong “Giáo trình dạy bán thuốc” nhằm đảm bảo các thông tin

được chính xác và có giá trị, ban biên tập sẽ không chịu trách nhiệm về giá trị lưu hành tiếp theo của các thông tin hoặc bất kỳ sai sót nào trong lần xuất bản này do sơ xuất, do nguyên nhân khác hoặc do bất kỳ hậu quả nào xảy ra Việc thêm vào hoặc bác bỏ việc sử dụng thuốc đó nói chung hoặc trong bất kỳ lĩnh vực đặc biệt nào Khi cần, quý vị có thể liên lạc các nhà sản xuất hoặc phân phối

để được cung cấp thêm các thông tin khác

Ban biên tập tuyệt đối không chịu trách nghiệm về bất kỳ trường hợp thiệt hại, tử vong hay bất kỳ hậu quả nào do việc sử dụng thuốc gây ra

Giáo trình dạy bán thuốc – Cô giáo mong muốn mang đến cho các Dược sĩ và các bạn nhân viên bán thuốc tài liệu hướng dẫn bán thuốc theo

Trang 6

đúng chỉ định cho bệnh nhân Chúng tôi tin rằng thông qua cuốn sách này, những sai sót thường gặp trong việc bán và cấp phát thuốc sẽ được tránh khỏi

Cuốn sách bao gồm 4 phần lớn: Bố cục sắp xếp chúng tôi mô phỏng

giống với quy trình đường đi của thuốc Mỗi một khâu, giai đoạn thuốc đi qua

đều có những vấn đề lớn mà các dược sĩ mới mở quầy hay các em sắp và đang

thực tập sẽ gặp phải

- Phần A: Đầu vào của thuốc trong nhà thuốc, quầy thuốc Bao gồm:

Các công ty lấy hàng, quảng cáo và khuyến mãi các hãng Các lấy hàng như thế nào và ở đâu để đc giá rẻ Bên cạnh đó hướng dẫn các học viên cách mở quầy và

lăng 300 mg, cao Bạch quả

100 mg

hội chứng tiền đình, Suy giảmtrí nhớ, căng thẳng thần kinh,kém tập trung,…

đơn

8 Hoạt huyết dưỡng não* Cao Đinh

lăng 150 mg, cao Bạch quả

5 mg

Thiểu năng tuần hoàn não, hộichứng tiền đình, Suy giảm trínhớ, căng thẳng thần kinh,kém tập trung,…

Thuốc không kê đơn

9 Hoa đà tái tạo hoàn (TH) Di chứng sau tai biến mạch

máu não, Người bị bệnh mạchvành

Thuốc không kê đơn

10 (Kingo Giloba)* Thiểu năng tuần hoàn não, hội

chứng tiền đình, Suy giảm trínhớ, căng thẳng thần kinh,kém tập trung,…

Thuốc không kê đơn

11 Magne B6 Corbière Magie lactat

dihydrat Pyridoxin hydroclorid

Thuốc không kê đơn

Trang 7

12 Tanakan (Pháp) Kingo biloba Điều trị phụ trợ giảm thính lực

và vài hội chứng chóng mặt, ùtai được cho là có nguyênnhân từ mạch máu Cải thiệnhiện tượng

Raynauld

Thuốc không kê đơn

Trinh Nữ hoàng cung

Điều trị U xơ tử cung ở nữ và Phì đại lành tính tuyến tiền liệt

ở nam

Thuốc không kê đơn

14 Kim tiền thảo Kim tiền thảo Sỏi đường tiết niệu, sỏi thận Thuốc không kê đơn

15 Tiêu độc PV (TH) Mụn nhọt, mẩn ngứa, mày

đay giải độc do gan yếu

Thuốc không kê đơn

16 Tràng vị khang* (TH) Điều trị đại tràng Thuốc không kê đơn

17 Sâm nhung bổ thận TW3 (TH) Dưỡng huyết tư âm, Bổ thận

cố tinh, bổ thận tráng dương

Thuốc không kê đơn

18 Efferalgan 500mg* Paracetamol Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

19 Thăng trĩ (TH) Điều trị bệnh trĩ nội, trĩ ngoại Thuốc không kê đơn

20 Giảm đau thần kinh D6 Paracetamol,

cafein

Giảm đau, hạ sốt Thuốc không kê đơn

21 Naturenz (TH) Hạ men gan, nhuận tràng, mát

Giảm đau, hạ sốt Thuốc không kê đơn

24 Tottri (TH) Điều trị trĩ nội, trĩ ngoại Thuốc không kê đơn

25 Hoàng Trĩ An (TH) Điều trị trĩ nội, trĩ ngoại Thuốc không kê đơn

26 Vrohto xanh* Nhỏ mắt Dưỡng mắt, mỏi mắt Thuốc không kê đơn

27 Vrohto dryeye* Nhỏ mắt (nước mắt nhân tạo) Thuốc không kê đơn

28 Vrohto Vitamin* Nhỏ mắt Bổ sinh dưỡng chất cho mắt Thuốc không kê đơn

Trang 8

29 Vrohto Cool* Nhỏ mắt Mỏi mắt, mắt đỏ và ngứa

mắt (mát lạnh)

Thuốc không kê đơn

30 Vrohto Lycee* Nhỏ mắt Giảm viêm và kích ứng mắt,

ngứa mắt do tia tử ngoại

Thuốc không kê đơn

31 Rohto Antibacterial* Nhỏ mắt điều trị, chống các bệnh

nhiễm trùng mắt, giảm viêm

và xung huyết mắt

Thuốc không kê đơn

32 Eyelight Vita Nhỏ mắt Bổ sung vitamin cho mắt Thuốc không kê đơn

33 Eyelight cool Nhỏ mắt Chống mệt mỏi, mỏi mắt Thuốc không kê đơn

35 Nautamine Di-acefylline

Diphenhydra mineChống xay tàu xe, chống nôn Thuốc không kê đơn

36 (Cinarizin 25mg) Các triệu chứng như choáng

váng,ù tai, nhức đầu cónguyên nhân mạch, dễ bị kíchthích, mất trí nhớ & thiếu tậptrung; các rối loạn tuần hoànngoại biên, như Raynaud

Thuốc không kê đơn

37 Hapacol Codein Sủi* Paracetamol,

codein

Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

38 Hapacol sủi Paracetamol Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

39 Panadol sủi Paracetamol Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê

Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,nhức đầu, sốt

Thuốc không kê đơn

viêm

Thuốc không kê đơn

Trang 9

43 Scanneuron B1-B6-B12 Thuốc không kê đơn

44 Traflu ngày đêm* (TH) Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,

nhức đầu, sốt Thuốc không kê đơn

45 Rhumenol Paracetamol,

loratadine, dextromethor phan

Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,nhức đầu, sốt

Thuốc không kê đơn

46 Phong tê thấp Bà Giằng (TH) Viêm khớp, viêm đa khớp

dạng thấp, thoái hóa đốtsống, Đau dây thần kinh tọa,nhức mỏi tên buồn chântay…

Thuốc không kê đơn

47 Ameflu ban ngày Làm giảm các triệu chứng Thuốc kê đơn

trong cảm lạnh và cảm cúmnhư: Sốt, Các cơn đau nhẹ,nhức đầu, ho, đau họng, sunghuyết mũi, làm loãng đờm(chất nhầy) và làm loãng dịchtiết phế quản giúp dễ ho hơn

48 Mofen 400 Ipuprofen Giảm đau, hạ sốt Thuốc không kê đơn

49 Coldamin Paracetamo;,

chlorphenira mine

Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,nhức đầu, sốt

Thuốc không kê đơn

50 Hapacol extra Paracetamol,

cafein

Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

Trang 10

52 Hapacol Blue Paracetamol Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

53 Cảm xuyên hương (TH) Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,

nhức đầu, sốt

Thuốc không kê đơn

54 Decolgen đỏ* Paracetamol,

phenylephrin e hydrochlorid e, chlorphenira mine

Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,nhức đầu, sốt (Buồn ngủ)

Thuốc không kê đơn

55 Decolgen xanh* Paracetamol,

phenylephrin

e

Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,nhức đầu, sốt (Không Buồnngủ)

Thuốc không kê đơn

Thuốc không kê đơn

57 Efferalgan Codeine* Paracetamol,

codein*

Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

58 Panadol Xanh* Paracetamol Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

59 Panado Extra* Paracetamol,

ceffeine Hạ sốt, giảm đau Thuốc không kê đơn

Trang 11

60 Panado Cảm cúm Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,

nhức đầu, sốt Thuốc không kê đơn

Nghẹt mũi,hắt hơi, sổ mũi,nhức đầu, sốt

Thuốc không kê đơn

64 Dầu gừng Thái Dương (TH) Dầu xoa bóp Thuốc không kê đơn

65 Cốt Linh Diệu (TH) Dầu xoa bóp Thuốc không kê đơn

66 Yuhan Antiphlamine S Dầu xoa bóp Thuốc không kê đơn

67 (Kem xoa bóp mật gấu) Dầu xoa bóp Thuốc không kê đơn

70 Eumovate cream* Clobetasone điều trị chàm (eczema) và

viêm da tất cả các dạng*

Thuốc không kê đơn

Trang 12

71 Salonpas Pain relief patch Dán giảm đau Thuốc không kê đơn

73 (Clorpheniramin 4mg) Chống dị ứng Thuốc không kê đơn

75 Telfor 180mg Fexofenadin Chống dị ứng Thuốc không kê đơn

76 Telfor 60mg Fexofenadin Chống dị ứng Thuốc không kê đơn

77 Levigatus

78 Clarityne Loratadin Chống dị ứng Thuốc không kê đơn

79 Telfast Fexofenadin Chống dị ứng Thuốc không kê đơn

80 Acyclovir Stada

(200mg,400mg,800mg)

Acyclovir Điều trị zona, thủy đậu,… Thuốc kê đơn

81 Nizoral 10g, 5g Kem bội nấm, hắc lào, lang

ben,…

Thuốc không kê đơn

Trang 13

82 Phenergan kem bôi Promethazine iều trị ngứa, ngứa sẩn, côn

trùng đốt, bỏng bề mặt, kíchứng da do tia X

Thuốc không kê đơn

83 Imuno glucan Imunoglucan Tăng sức đề kháng Thự phẩm chức năng

84 Medskin

(200mg,400mg,800mg)

Acyclorvir Thuốc uống điều trị zona,

thủy đậu

Thuốc kê đơn

85 MedSkin Acyclovir Kem bôi điều trị zona, thủy

đậu

Thuốc không kê đơn

87 Nước súc miệng TB NL,

TE

Thuốc không kê đơn

88 Nước súc miệng Thái

Dương

Vệ sinh khoang miệng, hỗ trợđiều trị viêm nhiễm rặngmiệng, nướu

Mỹ phẩm

89 Dầu gió phật linh bé, to Dầu gió Thuốc không kê đơn

91 Dầu gió xanh thiên thảo Dầu gió Thuốc không kê đơn

Trang 14

92 Salonpas gel 15g và 30g Kem xoa bóp Thuốc không kê đơn

93 Nizoral gói, lọ Ketoconazole Dầu gội trị gàu, trị nấm Thuốc không kê đơn

96 Cao tan Kim Đan Dán mụn, nhọt Thuốc không kê đơn

97 Ích nhi*

Bao gồm (Siro ăn ngon, Tăng sức đề kháng, Canxi)

Thuốc không kê đơn

98 Lactacyd vệ sinh PN bé, to Vệ sinh phụ nữ Thuốc không kê đơn

99 Lactacyd BB Sữa tắm bé,

to

Sữa tắm trẻ em Thuốc không kê đơn

101 Mercilon Tránh thai hàng ngày Thuốc không kê đơn

102 Erossan Erythromycin Trị mụn nhọt Thuốc kê đơn

Trang 15

103 Marvelon Tránh thai hàng ngày Thuốc không kê đơn

104 New choice Tránh thai

hàng ngày

Tránh thai hàng ngày Thuốc không kê đơn

105 Procare (TH) Thuốc bổ tổng họp Thuốc không kê đơn

108 Thăng áp nam dược Thuốc tăng huyết áp Thuốc không kê đơn

Phòng và điều trị thiếuvitamin C ở trẻ sơ sinh vàtrẻ em Hỗ trợ đề kháng vớinhiễm khuẩn và chức năngmiễn dịch

Thuốc không kê đơn

110 (Trà gừng) Trị đau bụng lạnh, đầy

chướng, cảm lạnh, không tiêu hoặc nôn mửa, rối loạntiêu hóa do lạnh

Thuốc không kê đơn

111 (Hà thủ ô)

Hà thủ ô

Bổ huyết, bổ can thận, làmđen râu tóc

Thuốc không kê đơn

Trang 16

112 Viên sáng mắt (TH) Mờ mắt, nhức mắt, khô

mắt, chói mắt khi ra nắng

Mắt đỏ nóng, Thị lực giảm

Thuốc không kê đơn

113 Tobicom (TH) Nhức mỏi mắt, viêm giác

mạc, đau nhức mắt, giảmthị lực trong thời kỳ chocon bú, quáng gà, bổ sungdưỡng chất khi suy yếu thịlực

Thuốc không kê đơn

114 Nutroplex syrup Thuốc bổ tổng hợp tăng

sức đề kháng và bổ sung

Thuốc không kê đơn

dưỡng chất cho trẻ thiếudinh dưỡng

115 (Vitamin A-D) Vitamin A-D3 Bổ sun1g trong trường

hợp thiếu vitamin A và Dtrong một số trường hợp trẻ

em còi xương, chậm lớn,bệnh khô mắt, quáng gà

Thuốc không kê đơn

116 Calcium Sandoz Canxi gluconat,

canxi carbonat

Thiếu canxi, phòng ngừatình trạng giảm sự khoánghóa xương ở giai đoạn tiền

và hậu mãn kinh

Thuốc không kê đơn

117 Long huyết P/H

Cai khô huyết giác

Tan máu bầm, tiêu sưng vàgiảm phù nề

Thuốc không kê đơn

Trang 17

118 Rotunda An thần, gây ngủ, giảm đau Thuốc không kê đơn

119 (Berberin) vỉ, lọ Chữa lỵ, tiêu chảy, rối loạn

tiêu hóa và các bệnh nhiễmtrùng đường ruột khác

Thuốc không kê đơn

120 Mộc hoa trắng- HT (TH) Chữa lỵ, tiêu chảy, rối loạn

tiêu hóa và đại tràng cấp vàmãn tính

Thuốc không kê đơn

121 Homiginmin ginseng Thuốc bổ sâm Thuốc không kê đơn

122 Natri clorid 0,9% Sát khuẩn nhẹ Thuốc không kê đơn

123 Vitacap Thuốc bổ tổng hợp Bồi bổ cơ thể, bổ sung

(TH) Hỗ trợ điều trị viêm mũi dị

ứng, viêm xoang Thuốc không kê đơn

125 Strepsils Cool Viên ngậm hỗ trợ điều tri

viêm họng, đau rát họng

Thuốc không kê đơn

126 Viên ngậm Cagu (TH) Viên ngậm hỗ trợ điều tri

Thuốc không kê đơn

Trang 18

128 Phenergan siro thìa đen* mày đay, eczema, phù

Quincke, viêm da tiếp xúc,ban đỏ nắng, dị ứng thuốc,

sổ mũi theo mùa, viêm mũihọng co thắt, say tàu xe

Thuốc không kê đơn

129 Theralene siro thìa hồng* Alimemazine Dị ứng hô hấp (viêm mũi,

sổ mũi, hắt hơi) và ngoài da(ngứa, mề đay) Ho khannhiều về đêm,

Mất ngủ ở trẻ em và người lớn

Thuốc không kê đơn

130 Eugica siro và ngậm Viên ngậm ho Thuốc không kê đơn

131 Otrivin 0,05% xịt và nhỏ* Xylometaxolin

hydroclorid

Nhỏ ngạt mũi, giảm xunghuyết mũi trong viêm mũi dị ưng, viêm xoang

Thuốc không kê đơn

133 (Xylometazolin 0,05% và

0,1%)

Thuốc không kê đơn

134 (Natri clorid 0,9%) Sát khuẩn mắt, mũi Thuốc không kê đơn

Trang 19

135 Coldi-B Oxymetazolin

hydroclorid, Camphor, Menthol

Các chứng ngạt mũi, sổmũi trong bệnh viêm mũi dịứng, viêm xoang, cảm cúm

Thuốc không kê đơn

136 Argyrol 1% Argyrol Phòng và điều trị đau mắt

cho trẻ sơ sinh

Thuốc không kê đơn

137 Strepsils Orange Viên ngận ho Thuốc không kê đơn

140 Methorphan siro, vỉ (TH) Hỗ trợ điều tri viêm họng,

đau rát họng, ho ngứahọng

Thuốc kê đơn

141 Mobic Meloxicam Giảm đau và kháng viêm

hiệu quả Thuốc kê đơn

142 Sungulair* Montelukast

sodium,MSD Kiểm soát và dự phòng cơnhen mãn tính Thuốc kê đơn

143 Bảo Thanh viên ngậm (TH) Viên ngận ho Thuốc không kê đơn

144 UPSA-C Vitamin C (axit

ascorbic)1000mg

Tăng sức đê kháng, bớt đimệt mỏi

Thuốc không kê đơn

145 Alimemazin (siro, Viên) Alimemazin Dị ứng ngoài da (ngứa, Thuốc không theo

Trang 20

mề đay), dị ứng hô hấp(Viêm mũi, hắt hơi sổ mũi),

ho khan, ho kích ứng

đơn

146 Thuốc hen PH (TH) Điều trị hen phế quản (khó

thở, ho, tức ngực, đờmnhiều) Phòng cơn

hen tái phát

Thuốc không kê đơn

147 Bạch Long Thủy (TH) Mát phổi, tiêu đàm, trị ho

gió, viêm họng, viêm phếquản, hen suyễn

Thuốc không kê đơn

148 An thảo (TH) Điều trị nhiệt miệng, lở

loét miệng do nóng trong,viêm chân răng

Thuốc không kê đơn

đau rát họng, ho ngứahọng

Thuốc không kê đơn

151 Nhiệt miệng PV (TH) Điều trị nhiệt miệng, lở loét

miệng, viêm chân răng

Thuốc không kê đơn

152 Bổ phế chỉ khái lộ Nam

(TH) dạng siro Hỗ trợ điều tri viêm họng,

đau rát họng, ho ngứahọng

Thuốc không kê đơn

153 Tẩy giun quả núi Albendazol Thuốc tẩy giun Thuốc không kê đơn

Trang 21

Thuốc không kê đơn

vừa, bao gồm: Đau đầu,đau nửa đầu, đau bụngkinh, đau cơ bắp, đau họng,đau răng, đau nhức do cảmlạnh hay cảm cúm, đau sốtsau khi tiêm vắc xin, đausau khi nhổ răng hoặc saucác thủ thuật nha khoa Hạsốt, kể cả các trường hợpchống chỉ định với

aspirin hoặc các thuốc NSAIDs

Thuốc không kê đơn

158 Bạch Ngân PV (TH) Mát phổi, ho do kích ứng,

Ho có đờm, ho viêm Hỗtrợ điều trị viêm thanhquản, viêm họng, viêmamidan

Thuốc không kê đơn

159 Decolgen siro Paracetamol,

Phenylephrine HCL

Trị sốt, đau đầu, hổ mũi hắthơi ở trẻ em

Thuốc không kê đơn

Trang 22

160 Tiffy siro Paracetamol,

Phenylephrine HCL,

Chlorpheniramine

Trị sốt, đau đầu, hổ mũi hắt

161 Methorphan siro Dextromethorpha n

HBr, Chlopheniramin, Guaiphenesin

Ho khan, ho dị ứng, ho docảm cúm

Ho có đờm trong viêmphổi, viêm phế quản

Thuốc không kê đơn

162 Boganic bao đường(hộp

Thuốc không kê đơn

163 Boganic bao đường(hộp

40 viên)

164 Boganic Forte (viên nang) (TH) Thuốc không kê đơn

165 Calcium Stada Calci glucoheptonat,

Vitamin PP, Vitamin C

Tình trạng thiếu calci như:

còi xương, bổ sung calci

Các trường hợp có nhu cầu calci cao như người cao tuổi

Thuốc không kê đơn

đơn

Trang 23

Thuốc không kê đơn

169 Smecta Diosmectite Điều trị các triệu chứng

trong tiêu chảy cấp và mãntính ở trẻ em, trẻ

nhũ nhi và người lớn, kếthợp với việc bổ sung nước

và các chất điện giải đườnguống

Thuốc không kê đơn

170 Barole 20mg Rabeprazole Loét dạ dày, loét tá tràng,

loét miệng nối, viêm thựcquản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison

Thuốc không kê đơn

172 Enterogermina 2 tỷ lợi khuẩn

Bacillus clausii

kháng đa kháng sinh

Điều trị và phòng ngừa rốiloạn hệ vi khuẩn đườngruột và bệnh lý kém hấpthu do dùng thuốc khángsinh hoặc hóa trị liệu

Rối loạn tiêu hóa cấp vàmãn tính ở trẻ em

Thu ốc không kê đơn

Trang 24

172 Gastropulgite Trung hòa dịch vị axit

trong dạ dày, từ đó giảmtình trạng loét, viêm nhiễmtrên bề mặt của niêm mạc

Là thuốc dạng nước nênkhả năng bao phủ bề mặt

dạ dày

Thuốc không kê đơn

173 Antacil Gel khô Al(OH)3,

Mg trisilicate, kaolin

Trung hòa acid dịch vị,chống đầy hơi, ợ chua,giảm đau do co thắt

Thuốc không kê đơn

174 Hidrasec 10mg, 30mg Racecadotril Tiêu chảy cấp tính ở trẻ sơ

sinh và trẻ em (> 3 tháng tuổi)

Thuốc không kê đơn

175 Duphalac 667g/l Lactulose Điều hòa nhu động sinh lý

của đại tràng Được dùngtrong các trường hợp khi

mà việc tạp phân mềmđược xem là có lợi cho điềutrị (bệnh trĩ, hậu phẫn kếttràng/hậu môn)

Thuốc không kê đơn

176 Neopeptine (TH) Điều trị đầy hơi, khó tiêu

do rối loạn men, biếng Thuốc không kê đơn

ăn, ăn không tiêu, tiêu hóakém, bụng trướng hơi, tiêuphân sống

Trang 25

177 Viên uống Thông xoang

tán

(TH) Điềut rị viêm mũi dị ứng,

viêm xoang mãn tính Thuốc không kê đơn

178 Limzer Omeprazole,

domperidone

Chứng trào ngược dạ dày,thực quản (GERD) Khótiêu do liệt nhẹ dạ dày vàtrào ngược dạ dày thựcquản

Thuốc không kê đơn

179 (Omeprazole 20mg) Tác dụng ức chế sự tiết

dịch vị Acid Dùng chotrường hợp loét dạ dày, tátràng và hội chứng

Zollinger- Ellison

Thuốc không kê đơn/thuốc theo đơn

181 Tonka Bổ gan, giải độc gan, tái

tạo gan, mề đay lở ngứa

Thuốc không kê đơn

182 Hoạt huyết Nhất nhất (TH) Bổ huyết, hoạt huyết,

Phòng ngừa và điều trịthiểu năng tuần hoàn não,hoa mắt, mất ngủ

Thuốc không kê đơn

183 Bổ thận âm Nhất nhất (TH) Các triệu chứng thận âm

hư, hỏa vượng như: Đổ mồhôi trộm, ít ngủ, ngủ hay mê Đau lưng mỏi gối,tiểu gắt, tiểu đêm nhiều lần,đại tiện táo kiết hoặc ramáu

Thuốc không kê đơn

Trang 26

184 Bổ thận dương Nhất nhất (TH) Bồi bổ cơ thể Trị các

chứng thận suy, lãnh cảm,

di tinh, tiểu đêm,

Thuốc không kê đơn

tiểu nhiều, đau lưng, mỏi gối

185 Xương khớp Nhất nhất (TH) Trị các chứng: thoái hóa

khớp, viêm khớp dạngthấp, nhức mỏi, cứng cơxương khớp, tay chân têbại Hỗ trợ điều trị thoáihoá, vôi hoá, gai cột sống,

hỗ trợ phòng ngừa bệnh táiphát

Thu ốc không kê đơn

186 Nhỏ mắt Tobrex Nhiễm khuẩn mắt do các

loại vi khuẩn nhạy cảm

- Viêm màng bồ đào trước,tổn thương giác mạc do hóachất, bức xạ, nhiệt, dị vậtnội nhãn, sau mổ

Thuốc kê đơn

187 Nhỏ mắt TobraDex* Tobramycine,

dexamethasone Nhiễm khuẩn mắt do cácloại vi khuẩn nhạy cảm

- Viêm màng bồ đào trước,tổn thương giác mạc do hóachất, bức xạ, nhiệt, dị vậtnội nhãn, sau mổ Ngứamắt kích ưng hay dị ứng

Thuốc kê đơn

Trang 27

188 Nhỏ mắt Oflovid Ofloxacin Viêm mi mắt, lẹo mắt,

viêm túi lệ, viêm kết mạc,viêm bờ mi, viêm giác mạc,loét giác mạc

Viêm tai

Thuốc kê đơn

189 Nhỏ mắt Maxitrol Dexamethasone,

neomycin, Tình trạng viêm nhiễm mắtthông thường cần Thuốc kê đơn

polymyxin B sulfate phối hợp cả kháng sinh &

kháng viêm

190 Nhỏ mắt Loxone* Norfloxacin,

Solution

Viêm kết mạc (Viêm kết mạc cấp mưng mủ, viêm kết mạc do lậu c ầu, đau mắt hột)

Viêm mi mắt, viêm mimắt , viêm giác mạc mưng

mủ do nhiều chủng vikhuẩn nhạy cảm vớinorfloxacin

Viêm tai ngoài, viêm tai giữa cấp tính,…

Thuốc kê đơn

191 Naphacollyre Điều trị viêm kết mạc,

loét giác mạc, đau mắt đỏ,mắt hột và trong cáctrường hợp mỏi mắt, ngứamắt do dị ứng

Thuốc kê đơn

192 Bratorex Tobramycin Khi có nhiễm khuẩn

nông ở mắt hay có nguy

cơ nhiễm khuẩn mắt

Thuốc kê đơn

Trang 28

193 Canesten (Đặt âm đạo) Clotrimazole Xuất tiết âm đạo do

nhiễm trùng

Viêm âm đạo do nấm;

chủ yếu do Candida và /hoặc Trichomonas

Bội nhiễm bởi các vikhuẩn nhạy cảm vớiclotrimazole

Thuốc kê đơn

194 Susung Porginal Neomycin

sulfate, điều trị nhiễm trùng âm

đạo do nấm Candida

Điều trị viêm nhiễm âm

Thuốc kê đơn Polymycin B

Sunfate, Nystatin

đạo, điều trị viêm âm hộ

và hỗ trợ điều trị xuất tiếttại âm đạo

195 Decontractyl Mephenesin Dùng điều trị các cơn đau

do co thắt thường gặp trong: vẹo cổ, đau lưng, đau thắtlưng, chấn thương , thầnkinh và trong phục hồichức năng

Thuốc kê đơn

196 (Prednisolone 5mg) Chống viêm và ức chế

miễn dịch, chống dị ứng*

Thuộc nhóm corticoid

Thuốc kê đơn

Trang 29

197 (Diclofenac 75mg ) Là một thuốc kháng viêm

không steroid có đặc tínhgiảm đau, kháng viêm và

hạ sốt mạnh

Thuốc kê đơn

198 (Celecoxib 200mg) Điều trị triệu chứng thoái

hoá khớp, viêm khớp dạngthấp ở người lớn Điều trịđau cấp, kể cả đau sau phẫuthuật, nhổ răng

Thuốc kê đơn

199 Aquadetrim vitamin D3 Vitamin D3 nhỏ giọt Bổ sung trường hợp thiếu

200 (Vitamin D3 nhỏ giọt)* Vitamin D3 nhỏ giọt Bổ sung trường hợp thiếu

canxi Thực phẩm chức năng/ thuốc không

theo đơn

201 Tetracyclin 250mg viên

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

202 Clorocid 250 viên rời

(Kháng sinh) Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

203 (Penicilin V Kali viên rời)

(Kháng sinh)

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

204 (Ampicilin 250mg viên

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

Trang 30

205 Spasmaverine Alverine citrate Chống co thắt cơ trơn

đường tiêu hóa, tiết niệu,cơn đau do co thắt* (đaubụng kinh, đau khi sanh,đau quặn thận và đauđường niệu, dọa sẩy thai,sanh khó)

Thuốc theo đơn

206 Orgametril Rong kinh và rong huyết,

Hội chứng tiền kinhnguyệt Lạc nội mạc tửcung Bệnh tuyến vú lànhtính Ức chế kinh*, ức chếrụng trứng và đau bụng dorụng trứng, thống kinh

- Trì hoãn kinh nguyệt*

Thuốc theo đơn

207 Duphaston Dydrogesterone Thuốc điều trị rối loạn kinh

nguyệt, vô sinh, dọa sẩy,lạc nội mạc

Thuốc theo đơn

208 (Dexamethasone 0,5mg) Chống viêm và ức chế

miễn dịch, chống dị ứng

Thuộc nhóm corticoid

Thuốc theo đơn

209 Debby Nifuroxazide Nifuroxazide là kháng sinh

đường ruột có hoạt phổrộng

Thuốc theo đơn

Điều trị tiêu chảy cấp vàmạn, bệnh lỵ và chứngviêm ruột kết

Trang 31

210 No-spa, No-spa forte Drotaverin

Hydrochlorid

Co thắt dạ dày-ruột Hộichứng ruột kích thích Cothắt đường mật: sỏi túi mật,viêm túi mật, viêm đườngmật Cơn đau quặn thận và

co thắt đường niệu-sinhdục: sỏi thận, sỏi niệu quản,viêm

Thuốc theo đơn

Trang 32

215 Daflon Thuốc trợ tĩnh mạch và bảo

vệ mạch máu Điều trị cáctriệu chứng có liên quanđến suy tuần hoàn tĩnhmạch bạch huyết Điều trịcác dấu hiệu chức năng cóliên quan

Thuốc theo đơn

đến cơn đau trĩ cấp

216 Transamin Acid tranexamic Chảy máu bất thường được

coi như liên quan tới tăngtiêu fibrine tại chỗ (chảymáu ở phổi, mũi, bộ phậnsinh dục, hoặc thận hoặcchảy máu bất thường tronghoặc sau khi phẫu thuậttuyến tiền liệt),…

Thuốc theo đơn

để điều trị đái tháo đườngtýp 2 ở người lớn, khi chế

độ dinh dưỡng, thể dục vàgiảm cân đơn thuần không

đủ để đạt được mức đườnghuyết bình thường

Thuốc theo đơn

218 Flagyl 250 mg Metronidazole Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

Trang 33

219 Alpha- Choay Alphachymotrysi n Chống phù nề và kháng

viêm dạng men: Điều trịcác dạng phù nề sau chấnthương và phẫu thuật

Thuốc theo đơn

220 (Rifamicin)* Kháng sinh chống lao Thuốc theo đơn

221 Hagimox (vỉ, gói 250) Amoxicilin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

222 Ciprobay* Ciprofloxacin Kháng sinh điều trị và dự

Thuốc theo đơn

224 Doxycyclin STADA Doxycylin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

225 Clarithromycin STADA

500mg, 250mg

Clarithromycin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

226 (Penicilin V) Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

227 (Lincomycin)* Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

228 Azicine 250mg Azithromycin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

229 Acyclovir Stada 800mg,

400mg, 200mg

Acyclovir Điều trị virut zona, thủy

đậu, herpes simplex

Thuốc theo đơn

230 Hapenxin 250mg (gói) Cephalexin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

Trang 34

231 (Erythrommycin 500mg) Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

232 Medskin Clovir 200mg,

400mg

Acyclovir Điều trị virut zona, thủy

đậu, herpes simplex

Thuốc theo đơn

233 Sáng mắt hộp 10 vỉ (TH) Các bệnh về mắt như: Mờ

mắt, nhức mắt, khô mắt,chói mắt khi ra nắng Cáctrường hợp mắt đỏ nóng,xung huyết, hỗ trợ trongđiều trị viêm võng mạc vàviêm tuyến lệ Thị lựcgiảm

Thuốc không theo đơn

234 Zinat 125 (Gói), 500

(viên), 250 mg (viên)

Cefuroxime Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

235 Hafixim DT 100mg, Cefixime Kháng sinh điều trị và dự

Levofloxacin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

237 Ventolin (ống hít;

Nebulet 2,5mg,5mg)*

Sabutamol sulfate Điều trị và dự phòng hen

phế quản và cũng điều trịcác bệnh khác như viêmphế quản Kiểm soát co thắtphế quản kéo dài trongviêm phế quản mãn

Thuốc theo đơn

Trang 35

238 Klamentin 250mg,

500mg (gói) Amoxicilin và

Acid Clavulanic

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

Thuốc theo đơn

241 Augmentin

500mg/62,5mg (gói)

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

242 Augmentin 625mg, 1g

(vỉ)

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

243 Azicine 250mg ( gói) Azithromycin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

244 Haginat 125mg Cefuroxime Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn

245 Clamoxyl 250mg ( gói) Amoxicilin Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

246 (Sabutamol viên 2mg,

4mg)*

Điều trị và dự phòng henphế quản và cũng điều trịcác bệnh khác như viêm

phế quản Kiểm soát co thắtphế quản kéo dài trongviêm phế quản mãn

247 Klamentin 625mg, 1g,

Acid Clavulanic

Kháng sinh điều trị và dựphòng nhiễn khuẩn

Thuốc theo đơn

Trang 36

248 Cefdinir 125mg (gói) Cefdinir Kháng sinh điều trị và dự

phòng nhiễn khuẩn Thuốc theo đơn

249 Zitromax 200mg/15ml Azithromycin Kháng sinh điều trị và dự

Thuốc theo đơn

251 Coversyl 5mg, plus* Perindopril arginine

5mg

Cao huyết áp

Suy tim sung huyết

Thuốc theo đơn

252 Furosemid 40mg Phù do nguồn gốc tim, gan

hay thận Phù phổi, phùnão, phù do nhiễm độc thainghén Tăng huyết áp nhẹhay trung bình

Thuốc theo đơn

253 (Piracetam 400mg) Điều trị triệu chứng chóng

mặt, nhức đầu, mê sảngnặng Cải thiện một số triệuchứng người lớn tuổi như:

Suy giảm trí nhớ, chóngmặt, kém tập trung, thiếutỉnh táo, rối loạn hành vi,kém chú ý

Thuốc theo đơn

được kiểm soát đầy đủ

255 Apitim 5 Amlodipin Điều trị tăng huyết áp, Điều

trị đau thắt ngực ổn định

Thuốc theo đơn

Trang 37

đau nửa đầu - Triệu chứngrối loạn tiền đình: hoa mắt,chóng mặt, ù tai

- Chứng thiếu tập trung, rốiloạn trí nhớ, kích động &

rối loạn giấc ngủ

Thuốc theo đơn

259 Stugeron Cinnarizine 25mg Điều trị đau đầu, hoa mắt,

chóng mặt buồn nôn, đaunửa đầu Điều trị cáctrường hợp rồi loạn tuầnhoàn ngoại biên

Thuốc theo đơn

260 Lamisir Terbinafine Điều trị nấm dạng cream Thuốc theo đơn

Trang 38

261 Betaloc 50mg, 25mg Metoprolol tartrate Tăng huyết áp Đau thắt

ngực, rối loạn nhịp tim, dựphòng đau nửa Điều trịduy trì sau nhồi máu cơtim Rối loạn chức

Thuốc theo đơn

năng tim kèm đánh trống ngực

262 Betaloc rok 25mg, 50mg Metoprolol

succinate

Điều trị tăng HA, đau tứcngực, loan nhip tim Ðiềutrị duy trì sau nhồi máu

cơ tim, hồi hộp do bệnhtim chức năng, cườnggiáp

Dự phòng điều trị đau nửađầu

Thuốc theo đơn

Thuốc theo đơn

Dự phòng và điều trị dàingày bệnh mạch vành(đặc biệt là suy mạchvành, đau thắt ngực, hộichứng nhồi máu cơ tim

và co thắt mạch vành)

Trang 39

264 Sporal Itraconazole Điều trị: Candida âm đạo

– âm hộ

Niêm mạc, nhãn khoa:

nấm ngoài da, lang ben,nấm Candida ở miệng,viêm giác mạc mắt donấm, nấm móng

Thuốc theo đơn

265 (Biotin 5mg) Thiếu hụt biotin cần bổ Thuốc theo đơn

sung

266 Trangala Chloramphenicol,

Dexamethasone acetate

Các bệnh ngoài da đápứng với Corticoid tại chỗ

và có bội nhiễm như:

Chàm, vết côn trùng cắn,viêm da tiếp xúc, viêm datiết bã nhờn, viêm da

Thuốc theo đơn

dị ứng

267 Diprosalic Betamethasone

dipropionate, Salicylic acid

Vẩy nến, viêm da dị ứngmạn tính, viêm da thầnkinh, lichen phẳng,

eczema, viêm da tiết bã ở

da đầu, bệnh vẩy cá thôngthường & các tình trạngvẩy cá khác

Thuốc theo đơn

Trang 40

268 Canesten bôi Các bệnh nhiễm nấm

ngoài da do nấm da, nấmmen, nấm mốc và nấmkhác Viêm môi âm đạo vàcác vùng xung quanh donấm ở nữ, viêm qui đầu và

da đầu dương vật gây rabởi nấm men ở nam

Thuốc theo đơn

269 Voltaren Emulgel Diclofenac

diethylamine Thấp ngoài khớp: viêmgân, viêm quanh khớp, h/c

vai-bàn tay Thấp khớp tại chỗ: viêm xươngkhớp cột sống & các khớpngoại vi Viêm sau chấnthương ở gân, dây chằng,

cơ & khớp (như bong gân,trặc khớp)

Thuốc theo đơn

270 Gentri-sone 10g, 20g Betamethasone,

Clotrimazole, Gentamicin

Giảm các đợt viêm và ngứacủa viêm da dị ứng, chàmcấp và mạn tính, viêm datiếp xúc,…

Thuốc theo đơn

272 Diprosalic Betamethasone,

Salicylic acid

Thuốc theo đơn

273 Metrogyl Denta gel Metronidazole Hỗ trợ điều trị viêm nha Thuốc theo đơn

chu, sâu răng, viêm nướurăng,Viêm loét miệng vàhôi miệng do nhiễm

trùng

Ngày đăng: 26/03/2021, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w