Bài giảng Bài 1: Hệ thống thông tin phát triển hệ thống thông tin trong tổ chức được biên soạn giúp người học nắm được hệ thống và hệ thống thông tin; xử lý thông tin trên máy tính; sự phát triển của hệ thống; mô hình hóa hệ thống.
Trang 1Bài 1 H ệ th ố ng TT phát
Nguy ễ n Hoài Anh
Khoa công ngh ệ thông tin
H ọ c vi ệ n k ỹ thu ậ t quân s ự
Trang 3H Ệ TH Ố NG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M
là một tập hợp gồm nhiều phần tử,
có các mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau
cùng hoạt động hướng tới một mục đích chung.
Các phần tử đa dạng, phức tạp
Mối quan hệ có nhiều loại khác nhau
Trang 4H Ệ TH Ố NG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M
Trang 5H Ệ TH Ố NG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M
S ự ho ạ t độ ng và m ụ c đ ích c ủ a h ệ th ố ng
Sự biến động thể hiện ở hai mặt
Sự tiến triển: các thành phần c ủ a nó có th ể phát sinh, t ă ng
tr ưở ng, suy thoái, m ấ t đ i.
Sự hoạt động: các phần t ử c ủ a h ệ th ố ng có nh ữ ng m ố i ràng bu ộ c
nh ấ t đị nh, cùng c ộ ng tác để th ự c hi ệ n m ụ c đ ích chung.
Mục đích: nhận đầu vào biến đổi thành đầu ra.
Trang 6H Ệ TH Ố NG KINH DOANH/D Ị CH V Ụ
là hệ thống mà mục đích chính của nó là kinh doanh/dịch vụ
Kinh doanh quan tâm đế n l ợ i nhu ậ n: bán hàng, v ậ t t ư …
D ị ch v ụ quan tâm đế n l ợ i ích: tr ườ ng h ọ c, b ệ nh vi ệ n.
Phân loại
H ệ th ố ng kinh doanh: d ự a vào ho ạ t độ ng chính c ủ a doanh nghi ệ p
Công ty s ả n xu ấ t và bán s ả n ph ẩ m (prodution-oriented company)
Công ty cung c ấ p d ị ch v ụ : cung c ấ p thông tin, bán s ả n ph ẩ m c ủ a công ty khác
Trang 7Thu thập và xử lý thông tin – hệ thông tin
Đưa ra quyết sách – Hệ quyết định
Trang 8CÁC H Ệ CON C Ủ A HT KINH DOANH
Trang 9H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN
là hệ thống có mục đích cung cấp thông tin phục
vụ cho hoạt động của con người trong doanh
Trang 10H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN
Chức năng của HTTT
Nhận thông tin vào
Xử lý dữ liệu
Lưu trữ các loại thông tin khác nhau
Đưa ra thông tin
Trang 11HTTT D Ự A TRÊN MÁY TÍNH
CBS – Computer Based System
Là một tập hợp các thành phần được tổ chức để thu thập,
xử lý, lưu trữ, phân phối và biểu diễn thông tin, trợ giúp
việc ra quyết định và kiểm soát hoạt động trong một tổ
Trang 15Quy tắc quản lý: quy định, mẫu biểu, báo cáo, thống kê.
Quy trình xử lý: quy trình nhân viên thực hiện c.việc n.vụ
X ử lý: ho ạ t độ ng tác độ ng lên DL làm nó bi ế n đổ i
Quy trình XL trên máy tính: theo lô, t ươ ng tác, tr ự c tuy ế n, th ờ i gian
th ự c, phân tán.
Trang 16CÁC THÀNH PH Ầ N C Ủ A HTTT
Con người
Người sử dụng hệ thống, người dùng cuối (end – user),
người cho/nhận thông tin với hệ thống
Người sử dụng bên trong HT (internal user)
Qu ả n lý, k ỹ thu ậ t viên, nhân viên…
Người sử dụng bên ngoài (external user)
Khách hàng, nhà cung c ấ p
Nh ữ ng ng ườ i khác t ươ ng tác v ớ i h ệ th ố ng.
Trang 17CÁC THÀNH PH Ầ N C Ủ A HTTT
Trang 18PHÂN LO Ạ I HTTT
Theo lĩnh vực nghiệp vụ
Hệ thống tự động văn phòng (Office Automation System –OAS)
Hệ thống truyền thông (Communication System – CS)
Hệ thống thông tin thực hiện (Executive Information
Trang 19PHÂN LO Ạ I HTTT
Theo lĩnh vực nghiệp vụ
Hệ trợ giúp quyết định (Decision Support System – DSS)
Hệ chuyên gia (Expert System – ES)
Hệ trợ giúp điều hành (Execution Support System – ESS)
Hệ trợ giúp làm việc nhóm (Groupware System – GS)
Hệ kiến thức làm việc (Knowledge Work System – KWS)
Trang 20PHÂN LO Ạ I HTTT
Theo quy mô kỹ thuật
Hệ thông tin cá nhân (Personal Information Systems)
Hệ thông tin làm việc theo nhóm (Workgroup Information Systems)
Hệ thông tin doanh nghiệp (Enterprise Information
Systems)
Theo đặc tính kỹ thuật
Hệ thông thường (General Systems)
Hệ thống thời gian thực (Real time Systems)
Hệ thống nhúng (Embedded Systems)
Trang 21TÍCH H Ợ P CÁC HTTT
Trang 22Thương mại di động (Mobile commerce - mcommerce)
Phần mềm mã nguồn mở (open source software)
Trang 23CÁC CÔNG NGH Ệ M Ớ I
Trang 25PH ƯƠ NG PHÁP LU Ậ N
Tiếp cận hướng tiến trình
Tiếp cận hướng dữ liệu
Tiếp cận hướng cấu trúc
Tiếp cận hướng đối tượng
Trang 26PH ƯƠ NG PHÁP LU Ậ N
Tiếp cận hướng cấu trúc
Trang 27PH ƯƠ NG PHÁP LU Ậ N
Tiếp cận hướng cấu trúc
Trang 28PH ƯƠ NG PHÁP LU Ậ N
Tiếp cận hướng đối tượng
Trang 29PH ƯƠ NG PHÁP LU Ậ N
Quan hệ giữa hai hướng tiếp cận
Hạn chế của tiếp cận hướng đối tượng
Chưa có CSDL hướng đối tượng chuẩn
Phương pháp chưa hoàn thiện, nhiều tùy biến
Chưa quen, thiếu kinh nghiệm
Hai hướng bổ trợ cho nhau
Hướng đối tượng thích hợp hệ thống lớn, phức tạp
Hướng cấu trúc thích hợp cho các bài toán quản lý, xử lý
Trang 30KỸ THUẬT , CÔNG CỤ PHÁT TRIỂN HTTT
Công cụ: tự động hóa hoạt động phát triển HTTT
CASE: Computer – Aided Softuvare Engineering
Trang 33QU Ả N LÝ D Ự ÁN PHÁT TRI Ể N HTTT
L ậ p k ế ho ạ ch d ự án:
Mô tả phạm vi dự án, các phương pháp có thể và đánh giá khả thi
Trang 36VÒNG ĐỜ I PHÁT TRI Ể N M Ộ T HTTT
Trang 37Khả thi kỹ thuật (phần cứng, phần mềm, thời gian)
Khả thi về kinh tế (nhân sự, tiền bạc)
Khả thi về nghiệp vụ (quy trình, quy tắc, pháp lý)
Trang 38Phân tích cấu trúc thông tin của hệ thống hiện tại làm cơ
sở xác định các thành phần thông tin trong hệ thống mới
Xây dựng CSDL thống nhất
Trang 44TI Ế N TRÌNH PHÂN TÍCH, THI Ế T K Ế HT
Các giai đoạn chính
Trang 45MÔ HÌNH HÓA H Ệ TH Ố NG
Là việc dùng mô hình để nhận thức và diễn tả một
hệ thống
Ở một mức độ trừu tượng hóa nào đó
Theo một quan điểm hay một góc nhìn nào đó
Bởi một dạng mô hình nào đó
Trang 47M Ứ C ĐỘ MÔ HÌNH HÓA H Ệ TH Ố NG
Trang 48B Ố N GÓC NHÌN H Ệ TH Ố NG
Trang 49M Ụ C Đ ÍCH, CH Ấ T L ƯỢ NG MH HÓA
Có ba mục đích
Mô hình hoá để hi ể u
Mô hình hoá để trao đổ i
Mô hình hoá để hoàn ch ỉ nh
Chất lượng mô hình hóa:
Một mô hình tốt phải 7 đặc điểm sau
Dễ đọc, dễ hiểu, dễ trao đổi,
Xác thực, chặt chẽ, đây đủ,
Dễ thực hiện
Trang 50BA THÀNH PH Ầ N C Ủ A 1 PP MH HÓA
Tập hợp các khái niệm và mô hình
Mỗi phương pháp đều dựa trên 1 số khái niệm cơ bản
Trang 51MÔ HÌNH HÓA H ƯỚ NG C Ấ U TRÚC
Trang 52MÔ HÌNH HÓA H ƯỚ NG C Ấ U TRÚC
Công cụ trợ giúp: Công cụ CASE
Trang 54mô hình hóa hướng đối
tượng và hướng cấu