Bài giảng Bài 6: Phân tích dữ liệu nghiệp vụ được biên soạn gồm các nội dung đại cương, phân tích dữ liệu nghiệp vụ, hoàn chỉnh mô hình phân tích.
Trang 1Bài 6 Phân tích d ữ li ệ u
Nguy ễ n Hoài Anh
Khoa công ngh ệ thông tin
H ọ c vi ệ n k ỹ thu ậ t quân s ự
nguyenhoaianh@yahoo.com
Trang 3ĐẠ I C ƯƠ NG
Mục đích
Yêu cầu
Công cụ
Trang 5PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Các bước thực hiện
Chuy ể n t ừ ERD m ở r ộ ng v ề ERD kinh đ i ể n
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề RM
B3 Đặ c t ả b ả ng d ữ li ệ u
Trang 6PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Xây dựng ERD mở rộng
Xác đị nh ki ể u th ự c th ể
G ợ i ý 1: M ẫ u bi ể u c ủ a h ệ th ố ng
G ợ i ý 2: D ự a vào 3 ngu ồ n thông tin
Tài nguyên: con người, kho bãi, tài sản
Giao dịch: các luồng thông tin từ mô trường, kích hoạt chuỗi hoạt động của hệ thống
Tổng hợp: thống kê, báo cáo
Trang 7PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Xây dựng ERD mở rộng
Xác đị nh ki ể u thu ộ c tính
Đố i v ớ i ki ể u th ự c th ể xác đị nh t ừ g ợ i ý 1: d ự a vào c ấ u trúc c ủ a m ẫ u bi ể u để tìm ki ế m thu ộ c tính.
Trang 9PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD m ở r ộ ng v ề ERD kinh đ i ể n
Nh ậ n xét: ERD kinh đ i ể n có thêm các ràng bu ộ c
Trang 10PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD m ở r ộ ng v ề ERD kinh đ i ể n
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 1: xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu thực thể
Quy tắc 2: xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu liên kết
Quy tắc 3: xử lý kiểu thuộc tính phức hợp
Trang 11PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD m ở r ộ ng v ề ERD kinh đ i ể n
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 1: xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu thực thể
Quy tắc 2: xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu liên kết
Quy tắc 3: xử lý kiểu thuộc tính phức hợp
Trang 12PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD m ở r ộ ng v ề ERD kinh đ i ể n
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 1: xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu thực thể
Quy tắc 2: xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu liên kết
Th ự c th ể hoá ki ể u liên k ế t đ ó r ồ i áp d ụ ng quy
t ắ c 1 cho ki ể u th ự c th ể m ớ i l ậ p
Quy tắc 3: xử lý kiểu thuộc tính phức hợp
Trang 13PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD m ở r ộ ng v ề ERD kinh đ i ể n
Trang 14PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Trang 15PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Trang 16PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 4 Thay đổi ký hiệu đồ họa
Quy tắc 5 Xử lý kiểu liên kết 1 - 1
Quy tắc 6 Xử lý kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Quy tắc 7 Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài)
Quy tắc 8 Xác định khóa chính cho các kiểu thực thể
Trang 17PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 4 Thay đổi ký hiệu đồ họa
Quy tắc 5 Xử lý kiểu liên kết 1 - 1
Quy tắc 6 Xử lý kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Quy tắc 7 Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài)
Quy tắc 8 Xác định khóa chính cho các kiểu thực thể
Trang 18PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 4 Thay đổi ký hiệu đồ họa
Quy tắc 5 Xử lý kiểu liên kết 1 – 1
Cách 1
Trang 19PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 4 Thay đổi ký hiệu đồ họa
Quy tắc 5 Xử lý kiểu liên kết 1 – 1
Cách 2
Quy tắc 6 Xử lý kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Quy tắc 7 Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài)
Quy tắc 8 Xác định khóa chính cho các kiểu thực thể
Trang 20PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Trang 21PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 4 Thay đổi ký hiệu đồ họa
Quy tắc 5 Xử lý kiểu liên kết 1 – 1
Quy tắc 6 Xử lý kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Quy tắc 7 Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài)
Quy tắc 8 Xác định khóa chính cho các kiểu thực thể
ID - A
A
ID - B
ID - A B
Trang 22PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD kinh đ i ể n v ề ERD h ạ n ch ế
Quy t ắ c chuy ể n đổ i
Quy tắc 4 Thay đổi ký hiệu đồ họa
Quy tắc 5 Xử lý kiểu liên kết 1 – 1
Quy tắc 6 Xử lý kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Quy tắc 7 Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài)
Quy tắc 8 Xác định khóa chính cho các kiểu thực thể
Ki ể u th ự c th ể chính: khóa chính là khóa đơ n
Trang 23PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề mô hình quan h ệ
Nh ậ n xét: Mô hình quan h ệ bao g ồ m các b ả ng quan
Trang 24PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề mô hình quan h ệ
Các b ướ c chuy ể n đổ i
B ướ c 1: Chuy ể n ki ể u th ự c th ể thành b ả ng quan h ệ
B ướ c 2: chuy ể n ki ể u thu ộ c tính thành tr ườ ng d ữ li ệ u
B ướ c 3: Bi ể u di ễ n ki ể u liên k ế t thành quan h ệ
B ướ c 4: V ẽ mô hình
Trang 25PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề mô hình quan h ệ
Các b ướ c chuy ể n đổ i
B ướ c 1: Chuy ể n ki ể u th ự c th ể thành b ả ng quan h ệ
M ỗ i ki ể u th ự c th ể t ươ ng ứ ng thành m ộ t b ả ng quan h ệ
Mã hóa tên ki ể u th ự c th ể thành tên b ả ng quan h ệ
B ướ c 2: chuy ể n ki ể u thu ộ c tính thành tr ườ ng d ữ li ệ u
B ướ c 3: Bi ể u di ễ n ki ể u liên k ế t thành quan h ệ
B ướ c 4: V ẽ mô hình
Trang 26PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề mô hình quan h ệ
Các b ướ c chuy ể n đổ i
B ướ c 1: Chuy ể n ki ể u th ự c th ể thành b ả ng quan h ệ
B ướ c 2: chuy ể n ki ể u thu ộ c tính thành tr ườ ng d ữ li ệ u
Khoá chuy ể n sang quan h ệ t ươ ng ứ ng
Mô t ả
K ế t xu ấ t đượ c thì b ỏ đ i
Xu ấ t hi ệ n ở m ộ t n ơ i chuy ể n sang b ả ng t ươ ng ứ ng
Trang 27PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề mô hình quan h ệ
Các b ướ c chuy ể n đổ i
B ướ c 1: Chuy ể n ki ể u th ự c th ể thành b ả ng quan h ệ
B ướ c 2: chuy ể n ki ể u thu ộ c tính thành tr ườ ng d ữ li ệ u
B ướ c 3: Bi ể u di ễ n ki ể u liên k ế t thành quan h ệ
M ỗ i ki ể u liên k ế t t ươ ng ứ ng m ộ t quan h ệ
B ướ c 4: V ẽ mô hình
Trang 28PT D Ữ LI Ệ U NGHI Ệ P V Ụ
Chuẩn hóa dữ liệu
Chuy ể n t ừ ERD h ạ n ch ế v ề mô hình quan h ệ
Các b ướ c chuy ể n đổ i
B ướ c 1: Chuy ể n ki ể u th ự c th ể thành b ả ng quan h ệ
B ướ c 2: chuy ể n ki ể u thu ộ c tính thành tr ườ ng d ữ li ệ u
B ướ c 3: Bi ể u di ễ n ki ể u liên k ế t thành quan h ệ
B ướ c 4: V ẽ mô hình
: B ả ng quan h ệ (Table)