Đáp án mô đun 3 bồi dưỡng thường xuyên môn khoa học tự nhiên Đáp án BDTX Module 3 khoa học tự nhiên đầy đủ, đáp án bdtx khtn modun 3 , dap an modun 3 khtn .Module 3 bồi dưỡng thường xuyên KHTN, Khoa học tự nhiên mođun 3 bdtx
Trang 1Đáp án tr c nghi m modul 3 KHTN đ i trà cho Cán b giáo viên, 45 câu tr c nghi m ắ ệ ạ ộ ắ ệ modul 3 môn KHTN thcs đ i trà, Đáp án modul 3 KHTN, ạ
Bài t p tr c nghi mậ ắ ệ
1 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Khi nói về đánh giá, nhận định nào sau đây đúng?
Đánh giá là vi c so sánh m t v t hay hi n tệ ộ ậ ệ ượng v i m t thớ ộ ước đo hay chu n m c, có ẩ ự
kh năng trình bày k t qu dả ế ả ướ ại d ng thông tin đ nh lị ượng
Đánh giá là một quá trình thu thập, tổng hợp, và diễn giải thông tin
về đối tượng cần đánh giá, qua đó hiểu biết và đưa ra được các quyết định cần thiết về đối tượng.
Đánh giá là quá trình thu th p thông tin v k t qu h c t p c a HS và đậ ề ế ả ọ ậ ủ ược di n gi i ễ ả
b ng đi m s /ch ho c nh n xét c a GV.ằ ể ố ữ ặ ậ ủ
Đánh giá là m t quá trình đ a ra s phán xét, nh n đ nh v giá tr c a m t đ i tộ ư ự ậ ị ề ị ủ ộ ố ượng xác đ nh, k t qu có th đị ế ả ể ượ ử ục s d ng đ nâng cao các m t c a đ i tể ặ ủ ố ượng
2 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Mục đích chung của kiểm tra, đánh giá trong giáo dục là
cung cấp thông tin để ra các quyết định về dạy học và giáo dục.
kh o sát k t qu h c t p và rèn luy n c a ngả ế ả ọ ậ ệ ủ ườ ọi h c
xác đ nh m c đ đ t đị ứ ộ ạ ượ ủc c a h c sinh v m c tiêu h c t p.ọ ề ụ ọ ậ
hình thành và phát tri n ph m ch t và năng l c cho ngể ẩ ấ ự ườ ọi h c
3 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Khi nói đến các nguyên tắc kiểm tra, đánh giá, nguyên tắc nào sau đây thể hiện yêu cầu khi kiểm tra
Trang 2đánh giá cần sử dụng đa dạng các hình thức, phương pháp và công cụ đánh giá?
Đ m b o tính giá tr ả ả ị
Đ m b o đ tin c y.ả ả ộ ậ
Đảm bảo tính toàn diện và tính linh hoạt.
Đ m b o tính thả ả ường xuyên và có h th ng.ệ ố
4 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Dựa vào tiêu chí cơ bản nào sau đây để phân chia đánh giá thành Đánh giá trên lớp học, đánh giá dựa vào nhà trường, và đánh giá trên diện rộng?
M c đích đánh giá.ụ
N i dung đánh giá.ộ
Phạm vi đánh giá.
K t qu đánh giá.ế ả
5 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Theo quan điểm đánh giá nào sau đây người học được đóng vai trò là chủ đạo trong quá trình đánh giá?
Đánh giá vì h c t pọ ậ
Đánh giá là học tập.
Đánh giá thường xuyên
Đánh giá đ nh kì.ị
30 câu tr c nghi m modul 3 KHTN đ i tràắ ệ ạ
Trang 36 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Mục tiêu đánh giá kết quả học tập là
s d ng k t qu đánh giá đ c i thi n vi c h c c a chính ngử ụ ế ả ể ả ệ ệ ọ ủ ườ ọi h c
cung c p thông tin cho GV và HS nh m c i thi n quá trình d y h c.ấ ằ ả ệ ạ ọ
so sánh v i các chu n đánh giá bên ngoài nhà trớ ẩ ường
xác nhận kết quả học tập của người học để phân loại, ra quyết định.
7 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Mục đích chủ yếu của đánh giá năng lực là
Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức, KN đã học vào giải quyết các vấn đề thực tiễn của cuộc sống.
Đánh giá kh năng ngả ườ ọi h c đ t đạ ược ki n th c, KN theo m c tiêu chế ứ ụ ương trình giáo
d c.ụ
Đánh giá ph m ch t và năng l c c a ngẩ ấ ự ủ ườ ọi h c trong các th i đi m đ có s phân tích ờ ể ể ự
và so sánh
Đánh giá, x p h ng gi a nh ng ngế ạ ữ ữ ườ ọ ới h c v i nhau trong quá trình h c cùng m t môn ọ ộ
h c.ọ
8 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Khi nói về đánh giá thường xuyên, nhận định nào sau đây đúng?
ĐGTX là đánh giá k t qu giáo d c c a HS sau m t giai đo n h c t p, rèn luy n, nh m ế ả ụ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ằ xác đ nh m c đ đ t đị ứ ộ ạ ượcm c tiêu quy đ nh trong chụ ị ương trình
M c đích c a ĐGTX là xác đ nh thành tích c a HS, x p lo i HS và đ a ra k t lu n giáo ụ ủ ị ủ ế ạ ư ế ậ
d c.ụ
ĐGTX diễn ra trong tiến trình dạy học, cung cấp thông tin phản hồi cho GV và HS nhằm mục tiêu cải thiện hoạt động dạy học.
Trang 4ĐGTX là đánh giá m c đ thành th o c a HS các yêu c u c n đ t v ph m ch t, NL ứ ộ ạ ủ ở ầ ầ ạ ề ẩ ấ sau m t giai đo n h c t p.ộ ạ ọ ậ
9 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Những công cụ nào sau đây thường được sử dụng trong phương pháp quan sát?
(1) Thang đo
(2) B ng ch m đi m theo tiêu chíả ấ ể
(3) B ng ki mả ể
(4) Câu h iỏ
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 3, 4
1, 2, 4
10 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Công cụ nào sau đây thường được sử dụng trong phương pháp hỏi – đáp?
Bảng hỏi ngắn.
B ng ki m.ả ể
H s h c t p.ồ ơ ọ ậ
Th ki m tra.ẻ ể
Trang 511 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Phát biểu nào sau đây không đúng về việc sử dụng
hồ sơ học tập để đánh giá kết quả học tập của học
sinh?
H s h c t p là b s u t p có h th ng các ho t đ ng h c t p c a HS trong th i gian ồ ơ ọ ậ ộ ư ậ ệ ố ạ ộ ọ ậ ủ ờ liên t c.ụ
Xem xét đ có nh ng quy t đ nh v đi u ch nh các m c tiêu d y h c.H s h c t p có ể ữ ế ị ề ề ỉ ụ ạ ọ ồ ơ ọ ậ
th để ượ ử ục s d ng nh là b ng ch ng v quá trình h c t p và s ti n b c a ngư ằ ứ ề ọ ậ ự ế ộ ủ ườ ọi h c
H s h c t p cho bi t b n thân ngồ ơ ọ ậ ế ả ườ ọ ếi h c ti n b đ n đâu và c n hoàn thi n m t ộ ế ầ ệ ở ặ nào
Hồ sơ học tập công cụ đánh giá thông qua việc ghi chép những sự kiện thường nhật trong quá trình tiếp xúc với người học.
12 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Phát biểu nào sau đây không đúng về việc sử dụng bảng kiểm để đánh giá kết quả học tập của học sinh?
B ng ki m tra thả ể ường đượ ử ục s d ng khi quá trình đánh giá d a trên quan sát.ự
B ng ki m là nh ng yêu c u c n đánh giá thông qua tr l i câu h i có ho c không.ả ể ữ ầ ầ ả ờ ỏ ặ
B ng ki m thu n l i cho vi c ghi l i các b ng ch ng v s ti n b c a h c sinh trong ả ể ậ ợ ệ ạ ằ ứ ề ự ế ộ ủ ọ
m t m c tiêu h c t p nh t đ nh.ộ ụ ọ ậ ấ ị
Bảng kiểm là bộ sưu tập có hệ thống các hoạt động học tập của học sinh trong thời gian liên tục.
13 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Để phát hiện và ghi nhận sự tiến bộ của học sinh, giáo viên cần thực hiện
Trang 6hình th c đánh giá nào sau đây:ứ
Đánh giá đ nh kỳ và cho đi m.ị ể
Đánh giá thường xuyên và cho đi m.ể
Đánh giá thường xuyên và nhận xét.
Đánh giá đ nh kỳ và nh n xét.ị ậ
14 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Sự phát triển năng lực của cá nhân học sinh được báo cáo theo tiêu chí nào d ướ i đây:
Năng l c t ng th theo quy đ nh trong chự ổ ể ị ương trình giáo d c.ụ
Yêu c u c n đ t v ph m ch t và năng l c c a h c sinh.ầ ầ ạ ề ẩ ấ ự ủ ọ
T ng m c đ phát tri n các thành t c a năng l c.ừ ứ ộ ể ố ủ ự
Năng lực tổng thể và từng thành tố của năng lực.
15 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Để giải thích cho sự tiến bộ của HS, GV có thể tiến hành như các công việc sau
(1) Thu thập bằng chứng thông qua sản phẩm học tập và quan sát các hành
vi của HS
(2) Sử dụng bằng chứng để đánh giá kiến thức, KN HS đã có, chưa đạt và cần đạt
(3) Hợp tác với các GV khác để thống nhất sử dụng các phương pháp, công
cụ thu thập bằng chứng, xác định những kiến thức, KN HS cần phải có ở quá trình học tập tiếp theo.
(4) Lập kế hoạch hỗ trợ, can thiệp,… để giúp HS tiếp tục học ở quá trình học tập kế tiếp trên cơ sở những kiến thức, KN đã có ở quá trình học tập ngay trước đó;
Trật tự đúng của các công việc đó là
1 → 2 → 3 → 4
Trang 72 → 3 → 1 → 4
1 → 2 → 4 → 3
2 → 1 → 3 → 4
16 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Một giáo viên yêu cầu HS xây dựng công cụ đánh giá kết quả hoạt động thảo luận nhóm của nhóm bạn Giáo viên đó muốn HS xây dựng công cụ đánh giá nào sau đây?
Câu h iỏ
Bài t pậ
Rubrics
H s h c t pồ ơ ọ ậ
17 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
GV yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ: Hãy quan sát hình ảnh (Hình ảnh về sự lớn lên và phân chia tế bào)
và mô tả quá trình lớn lên và phân chia của tế bào thực vật.
GV đó đang s d ng công c đánh giá làử ụ ụ
Bài tập.
Thang đo
B ng ki m.ả ể
Rubrics
18 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trang 8HS đã được học chủ đề “Năng lượng và cuộc sống” – KHTN 6, sang lớp 7, HS tiếp tục học chủ đề này GV muốn kiểm tra HS đã học được những nội dung nào ở lớp 6, họ nên sử dụng công cụ nào sau đây?
Bài t p th c ti n.ậ ự ễ
Rubrics
H s h c t p.ồ ơ ọ ậ
Bảng hỏi ngắn.
19 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Bài tập thực nghiệm được sử dụng phù hợp nhất để đánh giá những NL nào sau đây?
2 Tìm hiểu tự nhiên.
3 Vận dụng kiến thức, KN đã học.
1 và 4
1 và 3
2 và 3
2 và 4
20 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Công cụ nào sau đây phù hợp nhất cho việc sử dụng để đánh giá NL tìm hiểu tự nhiên?
B ng h i ng nả ỏ ắ
Trang 9Bảng kiểm
H s h c t pồ ơ ọ ậ
Th ki m traẻ ể
21 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Giáo viên yêu cầu mỗi nhóm HS tự tìm hiểu và
thiết kế một mô hình tế bào thực vật hoặc tế bào động vật, sau đó yêu cầu HS tự đánh giá dựa theo bảng tiêu chí GV đưa ra GV đang muốn đánh giá những NL nào sau đây?
1 Nhận thức KHTN.
2 Tìm hiểu tự nhiên.
3 Vận dụng kiến thức, KN đã học.
4 Hợp tác.
1 và 4
1 và 3
2 và 3
2 và 4
22 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trong dạy học môn KHTN, để đánh giá NL giao tiếp và hợp tác, GV nên sử dụng các công cụ là
bài tập và rubrics.
h s h c t p và câu h i.ồ ơ ọ ậ ỏ
b ng h i ng n và checklist.ả ỏ ắ
Trang 10thang đo và th ki m tra.ẻ ể
23 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Một GV muốn đánh giá NL vận dụng kiến thức, KN
đã học của HS, GV nên sử dụng những công cụ đánh giá nào sau đây?
B ng h i ng n và b ng ki m.ả ỏ ắ ả ể
Bài tập thực tiễn và bảng kiểm
Câu h i và h s h c t pỏ ồ ơ ọ ậ
Th ki m tra và bài t p th c nghi m.ẻ ể ậ ự ệ
24 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Khi dạy nội dung “Quang hợp” – KHTN 7, GV giao cho HS nhiệm vụ cá nhân như sau:
Hãy đọc thông tin về thí nghiệm sau: Để chậu cây khoai lang vào chỗ tối 2 ngày Dùng băng giấy đen bịt kín một phần lá ở cả hai mặt Đem chậu cây đó
để ra chỗ nắng gắt hoặc chiếu bóng 500W từ 4-6 giờ Ngắt chiếc lá và bỏ băng giấy đen cho vào cồn 90º đun sôi cách thủy Rửa lá bằng nước ấm Bỏ
lá vào cốc đựng dung dịch Iốt loãng.
Theo em thí nghiệm mô tả ở trên chứng minh cho quá trình sinh lí nào ở thực vật? Hãy cho biết vì sao phải bịt lá cây bằng giấy đen? Dựa vào các bước mô
tả ở trên hãy làm thí nghiệm để chứng minh.
Nhiệm vụ GV sử dụng ở trên thuộc loại công cụ đánh giá nào sau đây?
B ng h i ng n.ả ỏ ắ
Th ki m tra.ẻ ể
Câu h i t lu n.ỏ ự ậ
Trang 11Bài tập thực nghiệm.
25 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Khi dạy nội dung “Quang hợp” – KHTN 7, GV giao cho HS nhiệm vụcá nhân như sau:
Hãy đọc thông tin về thí nghiệm sau:
Để chậu cây khoai lang vào chỗ tối 2 ngày Dùng băng giấy đen bịt kín
một phần lá ở cả hai mặt Đem chậu cây đó để ra chỗ nắng gắt hoặc chiếu bóng 500W từ 4-6 giờ Ngắt chiếc lá và bỏ băng giấy đen cho vào cồn 90º đun sôi cách thủy Rửa lá bằng nước ấm Bỏ lá vào cốc đựng dung dịch Iốt loãng. Theo em thí nghiệm mô tả ở trên chứng minh cho quá trình sinh lí nào
ở thực vật? Hãy cho biết vì sao phải bịt lá cây bằng giấy đen? Dựa vào các bước mô tả ở trên hãy làm thí nghiệm để chứng minh.
Giáo viên có thể sử dụng nhiệm vụ trên để đánh giá những NL nào sau đây?
NL tự học và NL tìm hiểu tự nhiên.
NL h p tác và NL nh n th c KHTN.ợ ậ ứ
NL giao ti p và NL v n d ng ki n th c, KN đã h c.ế ậ ụ ế ứ ọ
NL gi i quy t v n đ và NL h p tác.ả ế ấ ề ợ
26 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trong dạy học môn KHTN, để đánh giá phẩm chất trung thực, GV nên sử dụng các cặp công cụ là
Bài tập thực nghiệm và checklist.
Bài t p th c ti n và thang đo.ậ ự ễ
B ng h i ng n và rubrics.ả ỏ ắ
H s h c t p và câu h i.ồ ơ ọ ậ ỏ
27 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trang 12Trong dạy học môn KHTN, để đánh giá phẩm chất chăm chỉ, GV nên sử dụng các cặp công cụ nào sau đây?
Bài t p th c nghi m và checklist.ậ ự ệ
Bài t p th c ti n và rubrics.ậ ự ễ
Bảng hỏi ngắn và thang đo.
H s h c t p và câu h i.ồ ơ ọ ậ ỏ
28 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trong dạy học môn KHTN, để đánh giá phẩm chất trách nhiệm, GV nên sử dụng các cặp công cụ nào sau đây?
Bài t p th c nghi m và bài t p th c ti n.ậ ự ệ ậ ự ễ
Thang đo và checklist
Câu h i và h s h c t p.ỏ ồ ơ ọ ậ
Bài tập phức hợp và bảng kiểm.
29 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trong dạy học môn KHTN, để đánh giá KN tiến hành thí nghiệm, GV nên sử dụng cặp phương pháp và công cụ nào sau đây?
Quan sát và câu h i.ỏ
Quan sát và rubrics.
Vi t và thang đo.ế
H i đáp và checklist.ỏ
Trang 1330 Ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Trong dạy học môn KHTN, công cụ đánh giá là sản phẩm của mỗi HS được sử dụng phù hợp để đánh giá
NL nào sau đây?
1 Nh n th c KHTN.ậ ứ
2 NL gi i quy t v n đ và sáng t oả ế ấ ề ạ
3 NL giao ti pế
4 NL h p tác.ợ
1 và 4
1 và 2
1 và 3
2 và 4
Bài tập cuối khóa tham khảo
THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP, CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
LOẠI HÌNH SINH HOẠT THƯỜNG XUYÊN
NHÓM 3 Chủ đề: Chúng em với cảnh quan thiên nhiên
Trang 14Lớp 6
Phẩm chất/Năng lực Mục tiêu giáo dục của chủ đề Hoạt động
* Phẩm chất:
Về phẩm chất trách nhiệm
Thể hiện tích cực, quan tâm đến
hiện trạng cảnh quan thiên nhiên
của đất nước và địa phương, biết
cách giải quyết một số tình
huống cụ thể để bảo vệ cảnh
quan thiên nhiên
* Năng lực chung:
-Năng lực thiết kế và tổ
chức các hoạt động
+ Kỹ năng lập kế hoạch
+ Kỹ năng thực hiện kế
hoạch và điêu chỉnh hoạt
động
+ Kỹ năng đánh giá hoạt
động
* Năng lực thích ứn với
cuộc sống
* Năng lực đặc thù:
Về năng lực ngôn ngữ, giao
tiếp và năng lực hợp tác:
Biết cách trình bày suy
nghĩ, cảm nhận về người khác
(bằng ngôn ngữ và hình ảnh);
biết phối hợp với các bạn cùng
chuẩn bị, thực hiện hoạt động và
giải quyết vấn đề
1 Giới thiệu những cảnh quan thiên nhiên của đất nước và địa phương
2 Nhận biết giá trị cảnh quan thiên nhiên với đời sống con người
3 Thể hiện được cảm xúc đối với cảnh quan thiên nhiên địa phương
HĐ SH CHỦ ĐỀ TX
Khởi động
Các bước tiến hành
Hát: Bài hát “Trái đất này là của chúng mình” của nhạc sĩ Trương Quang Lục
Khám phá
Các bước tiến hành
Thảo luận nhóm về cách thức thực hiện chủ đề
* Mục tiêu: HS giới thiệu những cảnh quan thiên nhiên của đất nước và địa phương qua phiếu học tập
* Hình thức làm việc: làm việc nhóm
- Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhóm, hướng dẫn các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi thảo luận nhóm GV chiếu hoặc giao câu hỏi thảo luận
- Bước 2: Phân công các nhiệm vụ trong nhóm.
- Phân công chi tiết công việc của từng thành viên
-Tập hợp lại thành sản phẩm chung
- Chỉnh sửa sản phẩm theo nhận xét góp ý của nhóm -Trình bày thử sản phẩm đã hoàn thành trước cả nhóm
- Bước 3: Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Bước 4: GV dựa vào sản phẩm cần có, hình thức, địa điểm thực hiện dự án
Thực hành
HĐ 3: Thuyết trình
Thể hiện được cảm xúc đối với cảnh quan thiên nhiên địa phương
- Hs quan sát tranh ảnh
-> Hs thấy được giá trị cảnh quan thiên nhiên với đời sống con người
- Từ đó Hs thể hiện được cảm xúc đối với cảnh quan thiên nhiên địa phương
Vận dụng
- Hs thể hiện được những việc làm cụ thể để bảo vệ cảnh quan thiên nhiên ở địa phương
Trang 15- Lựa chọn phương pháp đánh giá;
- Thiết kế công cụ tương ứng, thể hiện các tiêu chí và mức độ
Trang 16THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP, CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
* Chủ đề: Bạo lực học đường HĐ SH CHỦ ĐỀ TX
- Xác định và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong quan hệ bạn bè
Phẩm chất/Năng lực
Mục tiêu giáo dục của chủ đề Hoạt động
Phương pháp/Công cụ KT-ĐG
* Phẩm chất:
Nhân ái
* Năng lực giải quyết vấn đề
- Xác định và giải quyết các vấn đề liên quan đến bạo lực học đường
+ Nhận dạng đước các hành vi được xem là bạo lực học đường.
+ Hình thành thái độ đúng đắn về bạo lực học đường.
+ Thực hiện giải quyêt một số tình huống mâu thuẩn
+ Xây dựng được kế hoạch phòng chống bạo lực học đường cho bản thân
Trò chơi : Chiếc nón kì diệu THẢO LUẬN NHÓM &SƠ
ĐỒ TƯ DUY (THEO NHÓM)
B1: Thảo luận nhóm đưa ra các giải pháp cụ thể cho từng Loại hình bạo lực B2: Các học sinh trong nhóm vẽ sơ đồ tư duy của nhóm
- Bước 3: Đại diện nhóm lên trình bày vê sơ đồ tư duy của nhóm.
Bước 3: các nhóm nhận xét đánh giá
Kĩ thuật: mảnh ghép,
Giao nhiệm vụ tìm hiểu nguyên nhân cho từng thành viên viết ra theo từng loại bạo lực xong tổng hợp
- Sân khấu hóa một số tình
huống dẫn đến mâu thuẫn trong quan hệ bạn bè Cho học sinh diễn kịch một tình huốn bạo lực
Tranh biện hướng giải
quyết các mâu thuẫn trên
Cho các nhóm đưa ra các tình huống mâu thuẫn xong yêu cầu các nhóm
Phương pháp đánh giá phân tích sản phẩm của học sinh
Công cụ:
Thang đánh giá sản phẩm
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SÂN KHẤU HÓA CỦA CÁC NHÓM HS Mức độ
Nội dung Thể hiện được chủ đề
bạo lực học đường
Thể hiện được chủ đề bạo lực học đường và đưa ra các hướng giải quyết mâu
Thể hiện được chủ đề bạo lực học đường và đưa ra các hướng giải quyết mâu thuẩn ở 1 tình huống bạo