Nhắc lại công thức vận tốc, phương trình toạ độ của chuyển động thẳng đều và chuyển động rơi tự do?. a, Lập phương trình quỹ đạo chuyển động của vật M?. b, Tìm thời gian chuyển động và t
Trang 1?
Trang 2? Nhắc lại công thức vận tốc, phương trình toạ độ của chuyển động thẳng đều và chuyển động rơi tự do.
? Biểu thức định luật II NiuTơn dưới dạng véc tơ.
Trang 4BÀI TOÁN
Một vật M được ném ngang ở độ cao h so
với mặt đất với vận tốc ban đầu v 0
a, Lập phương trình quỹ đạo chuyển động của vật M.
b, Tìm thời gian chuyển động và tầm bay xa của vật M.
c, Tìm công thức xác định vận tốc của M ta
thời điểm bất kì trên quỹ đạo 2
Trang 5Mặt đất
h
y
P
Mx
Khi rơi, vật
chịu tác dụng
của những lực
nào? Chuyển
động đó có
phải chuyển
động rơi tự do
không? Vì
sao?
1
Với bài toán
này ta nên
chọn hệ toạ
độ nào là
thích hợp
nhất? Vì sao?
3
v y
v x v
2
Trang 6? Tìm phát biểu đúng về chuyển động ném
ngang:
A Vị trí của vật thay đổi theo 2 ph ơng
B Là một chuyển động thẳng
C Quỹ đạo của vật là hai đ ờng thẳng vuông góc với nhau
D Quỹ đạo của vật nằm trong mặt phẳng nằm ngang
Trang 7Thí nghiệm
xác nhận điều gì?
TN xác nhận : - phương
pháp phân tích chuyển
động ném ngang như
trong bài học là đúng
- thời gian rơi chỉ phụ
thuộc vào độ cao rơi mà
không phụ thuộc vào vận
tốc v 0 .
Trang 8* M x chuyển động thẳng đều
theo Ox với vận tốc v 0 vì
không có lực tác dụng :
* M y chuyển động thẳng nhanh dần đều theo Oy dưới tác dụng cuả trọng lực:
• a x = 0
• v x = v 0
• x = v 0 t
• a y = g
• v y = g.t
• y = gt 2 /2
Phương trình quỹ đạo :
Vận tốc tại một điểm trên quỹ đạo:
Thời gian chuyển động :
Tầm ném xa :
2
2
2 o
g
y x
v
2 2 2 0
v v g t
2h
t
g
2
g
Trang 9Cho h = 490m, v 0 = 150m/s, g = 9,8m/s 2
a, Viết phương trình quỹ đạo.
b, t = ?, L = ? c, t = 5s, v = ?
Giải:
- Chọn …
- Phân tích chuyển động:
+ Theo trục ox: a x = 0, v x = v 0 = 150m/s, x = 150t +Theo trục oy: a y = g, v y = 9,8t, y = h = 9,8t 2 /2
a, PT quỹ đạo:y = gx 2 /2v 02 = 9,8x 2 /45000
b, t = 10s, L = x max = 150t = 1500 (m)
c,Vận tốc tại thời điểm t = 5s là: v = 157,8(m/s)
Trang 10Chọn câu SAI :
A Tầm xa của các vật tỉ lệ nghịch với
khối lượng khi hai vật được ném đi cùng vận tốc
B Tầm xa của các vật tỉ lệ với vận tốc được ném
C Tầm xa tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cao
D Tầm xa phụ thuộc độ cao và vận tốc ban đầu
Trang 11Về nhà
- Đọc phần em có biết SGK trang 88.
- Làm bài tập trong SGK, SBT
- Đọc trước bài thực hành