14 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VECTƠ HÌNH HỌC LỚP 10 (2020 2021) 14 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VECTƠ HÌNH HỌC LỚP 10 (2020 2021)14 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VECTƠ HÌNH HỌC LỚP 10 (2020 2021) 14 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VECTƠ HÌNH HỌC LỚP 10 (2020 2021)14 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VECTƠ HÌNH HỌC LỚP 10 (2020 2021)
Trang 114 đề Ôn tập kiểm tra
HÌNH HỌC 10
VECTƠ
Năm học: 2020-2021
Trang 2Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -1-
ĐỀ 1:
I Trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
B Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
C Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ –không
D Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác 0
thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
Câu 5: Cho 4 điểm A1; 2 , B1;3 , C 2; 1 , D0; 2 Khẳng định nào sau đây đúng ?
Câu 6: Cho ba điểm A,B,C phân biệt Đẳng thức nào sau đây sai:
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy Cho A(1; 2), ( 2; 6), (4; 4)B C
a Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ADCB là hình bình hành
b Tìm tọa độ điểm E sao cho: 2 EA4EBEC0
Trang 3Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -2-
Đáp án trắc nghiệm
Trang 4Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -3-
ĐỀ 2:
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0
thì cùng phương
C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
D Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (2,1)
Câu 10: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A Hai vec tơ u 4; 2
Trang 5Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy Cho A(2; 4), ( 1;3), (4; 1)B C
a Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác EACB là hình bình hành
b Tìm tọa độ điểm M sao cho:
10MB 16MA 7MC
Đáp án trắc nghiệm
Trang 6Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -5-
ĐỀ 3:
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ khác 0
thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
B Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
C Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
D Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ –không
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD , goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng?
Trang 7Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -6-
a Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác EACB là hình bình hành
b Tìm tọa độ điểm M sao cho: 10MB 16MA7MC
Đáp án trắc nghiệm
Trang 8Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
ĐỀ 4:
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho vectơ a
khác vectơ không Phát biểu nào sau đây là đúng:
A I là trực tâm củaABC B I là trung điểm củaAD
C I là tâm đường tròn ngoại tiếpABC D I là trọng tâm của ABC
Câu 4: Cho ABC , có AM là trung tuyến vàI là trung điểm củaAM Ta có:
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 2), (0; 4), (3; 2). B C
a) Tìm tọa độ điểm D đối xứng của A qua C
b) Tìm tọa độ N sao cho: AN2BN4CN0
Trang 9ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -8-
Đáp án trắc nghiệm
Trang 10ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
A Trục tọa độ là một đường thẳng mà trên đó đã chọn gốc tọa độ và hướng dương của trục
B Trục tọa độ là một đường thẳng mà trên đó đã chọn vectơ đơn vị
C Cả ba câu trên đều sai
D Trục tọa độ là một đường thẳng mà trên đó đã chọn gốc tọa độ và vectơ đơn vị
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A (3;3), ( 1; 1), (7;7) B C Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A G( ; )3 3 là trọng tâm của ABC B Điểm B nằm ở giữa hai điểm A và C
C Hai vectơ AB
và AC
cùng hướng D Điểm A nằm ở giữa hai điểm B và C
Câu 8: Ba điểm M, N, P phân biệt thỏa hệ thức MN MP 0
khi và chỉ khi nào?
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho A (3;1), B (2; 2), C (1;6), D (1; 6) Hỏi điểm G (2; 1) là trọng tâm
của tam giác nào sau đây?
Trang 11ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho A( ; ), (1 2 B 2 3; )
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho 3 điểm B, M, A thẳng hàng?
b) Tìm tọa độ điểm P sao cho: BP 2 PO PA?
Bài 3: Cho hình bình hành ABC D Lấy M, N là hai điểm trên AB, CD sao cho:
- HẾT -
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 12Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Câu 3: Phát biều nào sau đậy SAI?
A Nếu G là trọng tâm của ABC thì GA GB GC 0.
2
5
x
Câu 7: Cho ABC và điểm M thỏa hệ thức: MA MB CM
Xác định vị trí của điểm M?
C M là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM D Không có điểm M
Câu 8: Khẳng định nào sau đây KHÔNG PHẢI điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của ABC với
M là trung điểm của BC và O là điểm bất kỳ?
2
GM GA
B AG BG CG 0.
C AG BG CG 0.
D OA OB OC 3 OG
Trang 13Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
GA GD CD GN NB
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho A( ; ), ( ; ),1 2 C 0 4 D ( 1 1; )
a) Tìm tọa độ tâm I của hình bình hành ACBD?
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho: EC 3EAED?
Bài 3: Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là trung điểm của AB và G là trọng tâm của
- HẾT -
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 14Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -13-
ĐỀ 7 I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1: Cho tứ giác ABCD. Số các vecto khác
0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
II.TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm): Trong mặt phẳng 0xy cho A2;3 , B 4; 5 , C 1; 3
a.Tìm toạ độ của điểm A' đối xứng với A qua B
b.Tìm toạ độ điểm M sao cho
Trang 15Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang 16Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -15-
ĐỀ 8 I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1: Cho tứ giác ABCD. Số các vecto khác
0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
II.TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm):Trong mặt phẳng 0xy cho A1;3 , B 2; 4 , C 5; 1
a.Tìm toạ độ của điểm D sao cho B là trọng tâm của ACD
b.Tìm toạ độ điểm M sao cho
2 3
Câu 2 (2 điểm):Cho 6 điểm A B C D E F, , , , , Chứng minh rằng:
Trang 17Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang 18Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -17-
ĐỀ 9 Câu 1: Khẳng định nào trong các khắng định sau là sai?
là hai vectơ đối nhau
D Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau Câu 2: Cho tam giác ABC. Số các vectơ khác 0
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng:
Trang 19Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
b Điểm E sao cho 2 BE 4 CE E A
Bài 3: Cho tam giác AB C Gọi I, J là điểm định bởi: IA 2 IB , 3 J A 2 JC 0.
Trang 20Tốn 10 ƠN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -19-
ĐỀ 10 Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
bđược gọi là bằng nhau nếu chúng:
Câu 6: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A Hai vectơ ( 5;0) và ( 4;0)
B Vectơ c 7;3
là vectơ đối của vectơ d 7;3
C Hai vectơ (4;2) và (8;3)
Câu 10: Các điểm M 1;5 , N 4;1 , P 3;2 lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB của tam
giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác ABC là:
A 6;2 B 0;6 C 6; 2 D 0; 6
-
- HẾT -
TỰ LUẬN
Trang 21Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
a Đỉnh M sao cho C là trọng tâm của tam giác ABM
b Điểm K sao cho AK 3 KB CK
Bài 3: Cho ABC có ba điểm M, N, P định bởi:
Trang 22Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Câu 2: 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
B Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
C Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác 0
thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
D Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ –không
Câu 3: 2 Cho ba điểm A, B, C phân biệt Đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 9: 9 Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC, G là trọng tâm Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 10: 8 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo, M là điểm bất kỳ Đẳng
thức nào sau đây đúng?
Trang 23Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Câu 11: Cho 3 điểm A 5;6 , B 4; 1 , C 4;3
a Tìm tọa độ điểm E trên Ox sao cho AE BC ,
Trang 24Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
A Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
B Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
C Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
D Hai vectơ đều ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu 4: 4 Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là trung điểm của đoạn thẳng AI Khẳng định
nào sau đây đúng?
Bài 1: Cho 3 điểm A 1;3 , B 2;4 , C 0;1
a Tìm tọa độ điểm Dsao cho tứ giác ADBClà hình bình hành
Trang 25Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang 26Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
B Hai vectơ a
và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
(1; )
1(1; )2
II Tự luận:
Câu 11: Cho 4 điểm M, N, P, Q CMR: MN QP MP QN
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy Cho A(1;3), ( 2;2), (3; 2)B C
a Tìm tọa độ điểm F sao cho tứ giác AFCB là hình bình hành
b Tìm tọa độ điểm M sao cho:
a) Phân tích BI BE ,
theo 2 vectơ BA BC , b) Chứng minh 3 điểm B I E thẳng hàng., ,
Trang 27Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -26-
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIẸM
Trang 28Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -27-
ĐỀ 14:
I Trắc nghiệm
A Vectơ là 1 đoạn thẳng có hướng
B Vectơ - không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng với nhau
D Hai vectơ đối nhau khi chúng cùng độ dài và ngược hướng
Câu 2: Cho ba điểm A,B,C phân biệt Đẳng thức nào sau đây SAI:
Câu 11: Cho 5 điểm phân biệt A B C M N Chứng minh: , , , , AC MN MC CN CB AB
Câu 12: Trong mặt phẳng 0xy cho A2;3 , B 4; 5 , C 1; 3
a.Tìm toạ độ của điểm A đối xứng với A qua B '
b.Tìm toạ độ điểm M sao cho AM 2BM4CM0
Trang 29Toán 10 ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG VECTO
Trang -28-
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIẸM