Hãy kể tên các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Đông Á?... Bảng 13.1 Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 triệu ngườiTrung Quốc Nhật Bản CHDCND Triều Tiên Hàn Quốc Đài
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy cho biết lãnh thổ Đông Á gồm những bộ phận nào? Hãy kể tên các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Đông Á?
Trang 6Bảng 13.1 Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 (triệu người)
Trung
Quốc Nhật Bản
CHDCND Triều Tiên
Hàn Quốc Đài Loan
Hàn Quốc Đài Loan
Tổng 1583,5
Bảng dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2009 (triệu người)
(Trích tài liệu Tổng cục thống kê Việt Nam)
Trang 7B ng s li u: ả ố ệ Dân số khu vực Đông Á, châu Á và thế giới
năm 2002 (triệu người)
Trang 8B ng s li u: ả ố ệ D©n sè vµ diÖn tÝch khu vùc §«ng ¸, ch©u ¢u,
ch©u Phi, ch©u MÜ n¨m 2002.
Trang 10§«ng ¸
Trang 12Nhật Bản Trung Quốc Hàn Quốc
Trang 14Nhật Bản DT: 377.837 km 2
DS: 127.333.000 (người, 2004)
Trang 17Robot Asimo phục vụ trà
trong nhà hàng Robot Asimo phục vụ trong ngành y tế
Trang 20Cơ cấu GDP (%)
GDP/người (USD)
Cơ cấu GDP (%) của Nhật Bản năm 2001
(Trích tài liệu Tổng cục thống kê Việt Nam )
Trang 22Tokyo là trung tâm thương mại, tài chính của Nhật Bản
Trang 23Osaka trung tâm công nghiệp và hải cảng lớn
của Nhật Bản
Trang 24Thành phố cảng I-ô-cô-ha-ma – trung tâm
công nghiệp và hải cảng lớn
Trang 26Nhật
Bản Cam-pu- chia Quốc Hàn Ma-lai-xi-a Trung Quốc Việt Nam
38 454,9 711,0 19 115,0 8 209,4 3 266,0 1 052,0
Thu nhập bình quân đầu người một số nước
(Trích tài liệu Tổng cục thống kê Việt Nam )
Trang 27Nhật Bản đạt được thành tựu to lớn đó là do:
- Sau chiến tranh, Nhật Bản tranh thủ được nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
- Tranh thủ được những thành tựu khoa học của các nước phương Tây.
- Có các chính sách phát triển kinh tế hợp lí.
- Đặc biệt là phát huy nguồn lực về con người: con người Nhật Bản cần cù, chịu khó, kỉ luật lao động cao, đội ngũ cán bộ khoa học đông và
có trình độ cao.
Trang 28Trung Quốc
DT: 9.571.300 km 2
DS: 1.294.629.600
(người, 2004)
Trang 29Lúa gạo Ngô Rau quả Thịt heo Thịt bò
(Trích tài liệu Tổng cục thống kê Việt Nam )
Dựa vào bảng số liệu, kết hợp với thông tin kênh chữ trong sách giáo khoa và vốn hiểu biết của bản thân, hãy cho biết thành tựu nổi bật trong ngành nông nghiệp và công nghiệp của Trung Quốc?
Trang 34Công nghiệp hàng không vũ trụ của Trung Quốc
Trang 35- Lúc 9h10 phút tối 25/9/2008, Thần Châu 7 được phóng đi bằng tên lửa Trường Chinh II-F
- Một trong số các nhà du hành vũ trụ trên đã rời khỏi cabin và thực hiện chuyến đi bộ 30 phút ngoài không gian đầu tiên trong lịch sử vũ trụ của Trung Quốc.
Các phi hành gia trong khoang tàu
vũ trụ Thần Châu -7/2008
Trang 37Nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GDP) của một số nư
ớc ở Đông á (%)
Trang 395 ĐẶC KHU KINH TẾ TRUNG QUỐC
THẨM QUYẾN
Trang 41HÀN QUỐC GDP : 897,4 TỈ USD
Chỉ số tăng tưởng: 5,1%
GDP đầu người : 25000 USD (Năm 2006 )
Trang 43Đây là s n ph m ả ẩ công nghiệp của Trung Quốc có
sản lượng đứng hàng đầu thế giới năm 2004
Hàng ngang thứ 4 gồm 14 chữ cái:
Đây là tên một ngành công nghiệp hiện đại của
Trung Quốc
Hàng ngang thứ 5 gồm 8 chữ cái:
Đây là sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử thể
hiện bước tiến đột phá về trình độ khoa học công
Từ chìa khóa: gồm 5 chữ cái:
Đây là khu vực nằm phía đông của châu Á
Ô
Đ
N G Á
Trang 45Tớnh cỏn cõn xuất nhập khẩu của một số quốc gia khu vực Đụng Á và hoàn thành vào bảng số liệu b ảng 13.2 (sgk 44)
Trung Quốc Hàn Quốc đài Loan Xuất khẩu 419.367 195.150 144.745 121.496
Trang 46- Các thông tin về dân cư, kinh tế xã hội của
các nước trong khu vực Đông Nam Á đặc biệt là Việt Nam
Trang 48Bài tập 1 Nêu tên các nước, vùng lãnh thổ thuộc Đông
Á và vai trò của các nước, vùng lãnh thổ đó trong sự phát triển đó hiện nay trên thế giới
Các nước và vùng
lãnh thổ Đông Á Vai trò trong nền kinh tế thế giới
Nhật Bản Là một trong cường quốc kinh tế thế giới Có
nhiều ngành CN hàng đầu thế giới
Trung Quốc Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, ổn định, có
nhiều ngành đứng đầu thế giới
Hàn Quốc Là nước công nghiệp mới
Đài Loan Là nước công nghiệp mới
Triều Tiên Là nước kinh tế đang phát triển, nhưng trong
quá trình phát triển còn gặp nhiều khó khăn
Trang 49Bảng xếp hạng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc trên thế giới năm 2004
1 2 1 1 1
Trang 50Bảng xếp hạng về sản lượng một số nông sản Trung Quốc trên thế giới năm 2004
1 1 1 3 1 1
Trang 51a Các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản:
- Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển.
- Công nghiệp điện tử: chế tạo thiết bị điện tử, máy tính
điện tử, người máy công nghiệp.
- Công nghiếp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh,
xe máy, máy giặt, máy lạnh…
b Nhật Bản phỏt triển mạnh cỏc ngành cụng nghiệp đú vỡ:
- Đú là cỏc ngành sử dụng ớt nguyờn liệu
- Chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
- Mang lại lợi nhuận cao.
Trang 52266,620 243,520
150,44 141,10
Trang 54Nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc
Trang 55C¸c ngµnh c«ng nghiÖp hµng ®Çu thÕ giíi cña NhËt B¶n
S¶n xuÊt hµng tiªu dïng ChÕ t¹o « t«,
Trang 56C¸c ngµnh c«ng nghiÖp hµng ®Çu thÕ giíi cña NhËt B¶n
Trang 57
2001
403,50