Nguyờn tử của nguyờn tố X cú phõn lớp năng lượng cao nhất là 3p , nguyờn tử của nguyờn tố Y cũng cú phõn lớp 3 p và cú một electron lớp ngoài cựng.. Ở trạng thỏi cơ bản nguyờn tử của ng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH KIỂM TRA ĐỊNH Kè LẦN 1 – THÁNG 12-2010.
THỜI GIAN LÀM BÀI : 90 PHÚT.
Cõu 1 Ở điều kiện tiờu chuẩn 1 lớt khớ Cl2 cú khối lượng là 3,1696 gam Trong tự nhiờn nguyờn tố clo cú hai đồng vị là 17Cl
37
và 17Cl
35
Vậy % số nguyờn tử của đồng vị cú số khối lớn hơn là :
A 75 B.25 C.27 D.73.
Cõu 2 Trong tự nhiờn nguyờn tố hidro cú ba đồng vị cú số khối lần lượt là 1; 2; 3 nguyờn tố oxi cú ba đồng vị cú
số khối lần lượt là 16; 17 ; 18 Số loại phõn tử nước cú phõn tử khối lớn hơn 20 là :
A 18 B.12 C.11 D.9.
Cõu 3 Trong tự nhiờn nguyờn tố đồng cú hai đồng vị là 2963Cu và 6529Cu , tỉ lệ số nguyờn tử của hai đồng vị tương ứng
là 73 : 27 Một mẫu Cu2O cú khối lượng là 35,77 gam Phần trăm khối lượng của đồng vị cú số khối lớn hơn trong mẫu oxit đú là ( Cho KLNT của O = 16 )
A 24,53 B 27,00 C 64,29 D 73,00
Cõu 4 Nhận định nào sau đõy đỳng khi núi về ba nguyờn tử : 13
26X
; 5526Y; 12
26
Z
A X và Y cú cựng số notron B X và Z là hai đồng vị của cựng một nguyờn tố húa học
C X và Y thuộc cựng một nguyờn tố húa học D X và Z cú cựng số khối
Cõu 5 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú phõn lớp năng lượng cao nhất là 3p , nguyờn tử của nguyờn tố Y cũng cú
phõn lớp 3 p và cú một electron lớp ngoài cựng Số hạt mang điện của hai nguyờn tử X và Y hơn kộm nhau là 2 X
và Y lần lượt là :
A phi kim và kim loại B khớ hiếm và kim loại
C phi kim và phi kim D kim loại và kim loại
Cõu 6 Ở trạng thỏi cơ bản nguyờn tử của nguyờn tố X cú 1 electron độc thõn , ở trạng thỏi kớch thớch cú năng
lượng cao nhất nguyờn tử này cú 7 electron độc thõn Trong hợp chất khớ với hidro , X chiếm 97,260% Phần trăm khối lượng của X trong hidroxit ứng với số oxi húa cao nhất của X là :
A 35,323 B.22,977 C.38,797 D.67,619
Cõu 7 Trong số cỏc phỏt biểu sau :
(1 ) Tất cả cỏc nguyờn tố khối s và p đều ở phõn nhúm chớnh ( nhúm A )
( 2 ) Tất cả cỏc nguyờn tố khối d và f đều là kim loại
( 3 ) Nếu số electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử là 1 ; 2 ; 3 thỡ nguyờn tố của nú phải là kim loại
( 4) Cỏc electron húa trị luụn luụn nằm ở lớp ngoài cựng
( 5 ) Ở trạng thỏi cơ bản nguyờn tử cú số hiệu nguyờn tử nhỏ hơn 20 cú số electron độc thõn tối đa là 3
( 6) Ở trạng thỏi cơ bản khi phõn lớp đó bóo hũa electron thỡ khụng cú electron độc thõn
( 7) Cỏc electron chuyển động trong nguyờn tử cú thể cú quĩ đạo xỏc định
( 8 ) Obitan nguyờn tử mụ tả sự chuyển động electron trong nguyờn tử cú bề mặt xỏc định
Số phỏt biểu đỳng là :
A 5 B.4 C 7 D.6.
Cõu 8 Tổng số hạt cơ bản p , n , e trong nguyờn tử của nguyờn tố X là 28 Biết nguyờn tử này chỉ cú một electron
độc thõn Vậy số khối của X là :
A 18 B 20 C.19 D 17.
Cõu 9 Nguyên tố M có 2 đồng vị Biết tổng số hạt cơ bản p, n , e của 2 đồng vị hơn kém nhau 1 hạt và khối lợng
nguyên tử trung bình của M là 24,31 Phần trăm số mol nguyờn tử của đồng vị cú số khối nhỏ hơn là
A.73% B 31% C 27 % D 69%.
Cõu 10: Tổng số hạt mang điện của phõn tử X2Y và ZY lần lượt là 108 và 56 Số hạt mang điện của nguyờn tử X bằng 1,583 lần số hạt mang điện của Z Nguyờn tử T cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 2p5 Tổng số hạt mang điện trong phõn tử hợp chất giữa X và T, Z và T lần lượt là ( khụng tớnh hạt vi mụ là ion )
Trang 2Cõu 11 : X,Y,Z là 3 nguyờn tố húa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phõn tử X2Y, ZY2 và X2Z là 200 Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thỏi cơ bản, nguyờn tử Z cú số electron p bằng 1,667 lần số electron s Tổng số hạt mang điện trong hợp chất tạo bởi X, Y , Z trong đú Y thể hiện số oxi húa cao nhất cú tổng số nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y , Z là 7 ( khụng tớnh hạt mang điện là ion ) là :
Cõu 12 Hũa tan hoàn toàn 10 gam một kim loại X cú húa trị 2 bằng dịch HCl dư , khi cụ cạn thu được 27,75 gam
muối khan Trong nguyờn tử của X cú số hạt mang điện gấp hai lần số hạt khụng mang điện Vậy số hạt mang điện trong ion kim loại của X là :
A 38 B.18 C.50 D 22.
Cõu 13 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ của nguyờn
tố X với hiđro, X chiếm 97,53% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
A 50,00% B 62,20% C 60,00% D 40,00%.
Cõu 14 Cho cấu hỡnh electron của nguyờn tử cỏc nguyờn tố sau:
X 1s2 2s2 2p6 3s2 ; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 ; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2;
T : 1s1 ; K : 1s2 2s2 2p1 ; H : 1s2
Cú bao nhiờu nguyờn tố là kim loại :
A 6 B.5 C.4 D.3.
Cõu 15 Cho cỏc nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử lần lượt là 10 ; 19 ; 25 ; 13 ; 11 Số nguyờn tố húa học thuộc
khối nguyờn tố s là :
A.4 B.3 C 1 D.2
Cõu 16 Trong ion X2+có tổng số hạt cơ bản p,n , e là 74 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Nguyờn tử của nguyờn tố X ở trạng thỏi cơ bản cú tổng số electron độc thõn là :
A 6 B.4 C.5 D.3.
Cõu 17.: Hợp chất A cú cụng thức MXa trong đú M chiếm 46,667 % về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhõn của M cú số proton ớt hơn số nơtron là 4; trong hạt nhõn của X cú số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong 1 phõn tử A là 58 Vậy phõn tử khối của A là :
A 64 B 80 C.120 D 112
Cõu 18 Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc
nguyờn tố trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là:
A X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA ; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA
B X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA ; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
C X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA ; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
D X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA ; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
Cõu 19 Ion của nguyờn tố X cú số khối là 56 , tổng số hạt cơ bản p , n , e trong nguyờn tử nguyờn tố X là 81
Vậy vị trớ của trong bảng tuần hoàn là :
A Nhúm IIA chu kỡ 4 B Nhúm VII B chu kỡ 4.
C Nhúm VIII B chu kỡ 4 D Nhúm VI B chu kỡ 4
Cõu 20 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyờn tử nguyờn tố X thuộc nhúm VIIA là 28 Nguyờn tử khối
của nguyờn tử nguyờn tố X là:
A 21 B 19 C 20 D 18.
Cõu 21 Cho 3,34 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
tỏc dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoỏt ra 1,344 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là
( Cho KLNT : Be =9 ; Mg =24 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137 )
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba.
Cõu 22.Hai nguyên tố X và Y ở hai phõn nhúm chớnh liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn , X ở nhóm V , tổng số
proton của X và Y là 23 Tổng số số oxi húa dương cao nhất của Y với bốn lần số oxi húa õm thấp nhất của Y là
-2 Phỏt biểu chớnh xỏc khi núi về X và Y là :
A Bỏn kớnh nguyờn tử của Y nhỏ hơn của X B Húa trị của X lớn hơn của Y
C Độ õm điện của X lớn hơn của Y D X cú cộng húa trị lớn nhất là 5
Cõu 23 Cấu hỡnh electron của ion X 2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X thuộc :
A chu kỡ 4, nhúm VIIIA B chu kỡ 4, nhúm IIA C chu kỡ 3, nhúm VIIIB D chu kỡ 4, nhúm VIIIB
Trang 3Cõu 24 Tổng số hạt proton của X và Y là 24 , biết X và Y ở cựng một phõn nhúm và ở hai chu kỡ liờn tiếp , trong
hạt nhõn của X và Y đều cú số proton bằng số notron Trong oxit cao nhất của Y , phần trăm khối lượng của Y là
A 60 B.40 C.50 D.80.
Cõu 25 Cho một số nguyờn tử 19K , 6C , 14Si , 12Mg Chiều tăng dần bỏn kớnh nguyờn tử từ trỏi qua phải là
A K , Si , Mg , C B C, Mg , Si , K D C, Si , Mg , K D Mg , Si , C, K
Cõu 26 Cho số hiệu nguyờn tử của một số nguyờn tố Mg =12 ; Na = 11 ; K = 19 ; P = 15 ; S = 16 ; O = 8 Sắp
xếp theo chiều tăng dần bỏn kớnh ion Mg2+ , K+ , P3- , S2- , O2- , Na+ từ trỏi qua phải đỳng là :
A Mg2+ , Na+ , O2- , K+ , S2- , P3- B Mg2+ , Na+ , K+, O 2- , S2- , P3-
C O2- , S2- , P3- , Mg2+ , Na+ , K+ D P3- , S2- O2- , Mg2+ , Na+ , K+
Cõu 27 Chiều tăng dần tớnh bazo từ trỏi qua phải là :
A H2SiO3 , H2CO3 , Al(OH)3 , Mg(OH)2 , KOH B H2CO3 , H2SiO3 , Al(OH)3 , Mg(OH)2 , KOH
C H2SiO3 ,H2CO3 , Mg(OH)2 , Al(OH)3 , KOH D H2SiO3 , H2CO3 , KOH , Mg(OH)2 , Al(OH)3
Cõu 28 Dãy nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái qua phải là ?
A P , N , F ,O B N, P , F , O C N , P , O , F D P , N , O , F.
Câu 29 : Chọn phỏt biểu khụng đỳng.
A Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố trong cựng chu kỡ đều cú số lớp e bằng nhau
B Tớnh chất húa học của cỏc nguyờn tố trong chu kỡ khụng hoàn toàn giống nhau
C Tớnh chất húa học của cỏc nguyờn tố trong cựng nhúm giống nhau hoàn toàn
D Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố trong cựng nhúm A cú số e lớp ngoài cựng bằng nhau
Câu 30 Hợp chất Z đợc tạo tử ion X+ và ion Y2- đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo lên Trong ion X+ có tổng
số proton là 11 Trong ion Y2- có tổng số electron là 50 , hai nguyên tố tạo lên ion này ở cùng phân nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau Tìm CTPT của Z ?
( Cho số hiệu nguyên tử của N =7 , H=1 , O =8 , S =16 , Cr =24 , P =15, Cl =17 , Si =14 )
A (NH4)2SO4 B (NH4)3PO4 C (NH4)2 S2O3 D (NH4)2Cr2O7
Câu 31 Trong một nhóm A ( phân nhóm chính ) , trừ nhóm VIII A ( phân nhóm chính nhóm VIII ) theo chiều
tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A.tính kim loại tăng dần , bán kính nguyên tử giảm dần B độ âm điện giảm dần , tính phi kim tăng dần
C.tính kim loại tăng dần , độ âm điện tăng dần D tính phi kim giảm dần , bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 32 Cho cỏc nguyờn tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dóy gồm cỏc nguyờn tố được sắp xếp
theo chiều giảm dần độ âm điện từ trỏi sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
Cõu 33 Chất nào sau đõy cú liờn kết ion
A HF B NH4Cl C H2O D HCl
Cõu 34 Cho cỏc phõn tử sau : C2H6 , C2H4 , C2H2 , BeH2 , BF3 , H2O , CO2 , NH3 , CH4 Số phõn tử cú nguyờn tử trung tõm lai húa sp3 là ( Cho số hiệu nguyờn tử C = 6 , H = 1 , N = 7 , O = 0 , B = 5 , F = 9 , Be = 4 ).
A 2 B 3 C.4 D.5
Cõu 35 Cho cỏc phõn tử sau đõy : H2O , HF , NH3 , H2S , CH4 , HBr , C2H5OH , H2 Số phõn tử cú liờn kết hidro
là A 7 B 3 C.5 D.4.
Cõu 36 Cho cỏc chất sau : Na2SO4 , NaCl , HF , NH4NO3 , CH3COOK , Na2O2 , CaO Số chất cú cả liờn kết ion và liờn kết cộng húa trị là
A 4 B.5 C 3 D.6.
Cõu 37 Cộng húa trị và số oxi húa của nguyờn tố nito trong phõn tử HNO3 lần lượt là :
A 4 và + 5 B 5 và + 5 C 3 và + 5 D 5 và -3
Cõu 38 Tổng đại số số oxi húa dương cao nhất với hai lần số oxi húa õm thấp nhất của nguyờn tố X là -1 Trong
oxit ứng với húa trị cao nhất của X , X chiếm 65,217% về khối lượng Trong hợp chất khớ với hidro nguyờn tố X chiếm phần trăm khối lượng là :
A 94,117 B 82,353 C 96,153 D 97,600.
Cõu 39 Cho phản ứng oxi húa khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N2O Tỉ lệ số phõn tử HNO3
tạo muối với số phõn tử HNO3 làm chất oxi húa là :
A 1 : 6 B 4 : 1 C 5: 1 D 8 : 3
Cõu 40 Cho cỏc phản ứng húa học sau đõy :
1 : 2C2H5OH + 2 Na 2C2H5ONa + H2 2 : C2H4 + Br2 C2H4Br2
3 : Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 4 : Cu(OH)2 + 2C3H8O3 2H2O + C6H14O6Cu
5 : Fe + 2FeCl3 3FeCl2 6: CaCl2 + 2 AgNO3 2AgCl + Ca(NO3)2
7 : CaO + Cl2 CaOCl2 8: O3 O + O2
Trang 4Số phản ứng oxi hóa khử là :
A 3 B.5 C.4 D 6.
Câu 41 Cho 7,84 lít hỗn hợp Cl2 và O2 ( đktc) phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X gồm Al và Mg ta thu được 27,55 gam hỗn hợp Y gồm AlCl3 , Al2O3 , MgO , MgCl2 Vậy phần trăm khối lượng kim loại Al trong X là :
A 77,14 B.22,86 C 51,43 D.64,28
Câu 42 Đốt cháy một mẫu A có công thức CuFeS2 bằng oxi ta thu được Cu2O , SO2 , Fe2O3 Một phân tử CuFeS2
khi tham gia phản ứng đã :
A nhường 13 electron B nhường 12 electron C nhận 12 electron D.nhận 13 electron Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 36 gam Mg bằng dung dịch HNO3 thu được sản phẩm khử duy nhất là NH4NO3 Số mol HNO3 tạo muối là :
A 3,000 B 3,750 C 4,500 D 3,375.
Câu 44 Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa khi tham gia phản ứng oxi hóa khử
A Na , Mg , Al B Cl2 , HNO3 , H2SO4 C S , SO2 , FeO D O 3 , F 2 , O 2
Câu 45 Biết tỉ lệ số mol NO và N2O là 1 : 2 , hệ số trước các chất là số nguyên tối giản có nghĩa
a Al + b HNO3 x Al (NO3)3 + y NO + z N2O + m H2O
Tổng của a + z nhận giá trị :
A 25 B 11 C 17 D 19
Câu 46 Biết tỉ lệ số mol Cu 2 S : FeS 2 là 1 : 2 , hệ số trước các chất là số nguyên tối giản có nghĩa
a Cu2S + b FeS2 + c H2SO4 ( đặc và nóng ) x CuSO4 + y Fe2(SO4)3 + z SO2 + k H2O
Tổng b + c + z nhận giá trị là :
A 40 B 42 C 37 D 44.
Câu 47: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 45x - 18y C 46x - 18y D 23x - 9y
C©u 48: Cho ph¶n øng hãa häc sau ®©y a C2H4 + b KMnO4 + c H2O = x C2H4(OH)2 + y MnO2 + z KOH
Víi a,b,c,x,y,z lµ bé c¸c sè nguyªn d¬ng tèi gi¶n nhÊt VËy c + z nhËn gi¸ trÞ lµ
Câu 49 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là ( Biết sản phẩm khử của Mn+7 , Mn+4 đều là Mn+2 còn của Cr2O7
2-là Cr3+ )
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K 2 Cr 2 O 7
Câu 50 Cho các phát biểu sau :
1 : Phản ứng trao đổi không thể là phản ứng oxi hóa khử
2: Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử
3: Phản ứng kết hợp và phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử cũng có thể không phải
4 : Phản ứng tỏa nhiệt có Δ H > 0 còn phản ứng thu nhiệt có Δ H < 0
5 : Phản ứng đốt cháy nhiên liệu luôn là phản ứng oxi hóa khử
Số phát biểu chính xác là :
A 3 B.2 C.4 D.5
Lưu ý : Không dùng bảng tuần hoàn và bất kì tài liệu gì có liên quan.