Tiếng Anh chủ đề Hợp đồng I.. Condition n /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước 8.. Stipulate v /’stipjuleit/ quy định thành điều khoản 18.. Terms n /tə:ms/ điều, khoản, điều kiện được
Trang 1Tiếng Anh chủ đề Hợp đồng
I Từ vựng
1 Agreement (n) /ə’gri:mənt/ hợp đồng, khế ước, thỏa thuận
2 Appendix (n) /ə’pendiks/ phụ lục
3 Arbitration (n) /,ɑ:bi’treiʃn/ giải quyết tranh chấp
4 Article (n) /’ɑ:tikl/ điều, khoản, mục
5 Bill of lading: vận đơn
6 Clause (n) /klɔ:z/ điều khoản
7 Condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước
8 Force majeure (n) /fɔ:s mə’jɔlikə/ trường hợp bất khả kháng
9 Fulfil (v) /ful’fil/ thi hành
10 Herein (adv) /’hiər’in/ ở đây, ở điểm này, sau đây (trong tài liệu này)
11 Hereinafter (adv) /’hiərin’ɑ:ftə/ ở dưới đây (trong tài liệu này)
12 Hereto (adv) /’hiə’tu:/ theo đây, đính theo đây
13 Heretofore (adv) /’hiətu’fɔ:/ cho đến nay, trước đây
14 In behalf of /in bi:hɑ:f ɔv/ theo ủy quyền của ai
15 Null and void invalid /nʌl ænd vɔid ‘invəli:d/ miễn trách nhiệm, không ràng buộc
16 Party (n) /’pɑ:ti/ bên
17 Stipulate (v) /’stipjuleit/ quy định thành điều khoản
18 Shall be governed by: phải được quy định bởi
19 Terms (n) /tə:ms/ điều, khoản, điều kiện được chấp nhận, điều kiện đề nghị
20 Take effect: có hiệu lực
21 Warrant (v) /’wɔrənt/ bảo đảm
22 Whereas (conj) /we r’ z/ xét rằng, trong khi
II Một số mẫu câu thường được sử dụng trong Hợp đồng
1 The draft agreement was signed by the leaders of both companies
Trang 2 Dự thảo hợp đồng đã được ký kết bởi các lãnh đạo của cả hai công ty
2 A key tool in managing the risk of such challenging circumstances is the
force majeure clause
Một công cụ quan trọng trong việc quản lý rủi ro tại hoàn cảnh đầy thách thức như thế này là điều khoản miễn trách nhiệm
3 This contract is between Smallbox Software Inc (herein known as
“Smallbox”) and the Client (herein known as the “Client”) and provides details surrounding the use of Smallbox hosted web service
Hợp đồng này là giữa công ty Phần mềm Smallbox (sau đây được gọi là
“Smallbox”) và khách hàng (sau đây được gọi là “Khách hàng”) và cung cấp các chi tiết xung quanh việc sử dụng dịch vụ web của Smallbox
4 I’m calling on behalf of my client, who wishes to complain about your
actions
Tôi phát ngôn dưới sự ủy quyền của khách hàng của mình, người có phàn nàn về hành động của bạn
5 The first thing I learnt as a trainee lawyer is that the parties to a contract
should be properly and unambiguously identified
Điều đầu tiên tôi học được khi là một luật sư thực tập là các bên trong một hợp đồng nên được xác định đúng và rõ ràng
6 A bill of lading is a very important issue when making shipments
Một vận đơn là một vấn đề rất quan trọng khi thực hiện các chuyến hàng
7 The contract takes effect from the date of signing
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký