Cung cấp nang lượng cho cơ thểA. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và hấp thụ các vitamin.. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt Câu 2.. A Gữ vệ
Trang 1Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Lớp: ……… MÔN: KHOA HỌC – KHỐI 4
Họ và tên:………
Thời gian: 60 phút
- Người chấm: ………
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Chất bột đường có vai trò gì?
A Cung cấp nang lượng cho cơ thể
B Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và hấp thụ các vitamin
C Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt
Câu 2 Cần làm gì để ngừa một số bệnh lây qua đường tiêu hóa?
A Gữ vệ sinh ăn uống, cá nhân
B Giữ vệ sinh, môi trường, ăn chín, uống sôi
C Giừ vệ sinh ăn uống, cá nhân, môi trường
Câu 3.Tính chất nào sau đây nước và không khí đều không có?
A Trong suốt
B Không máu, không mùi
C Có hình dạng nhất định
Câu 4 Nếu thiếu vi ta min A cơ thể sẽ bị bệnh gì?
A Chảy máu chân răng
B còi xương
C Quáng gà
Câu 5 Hãy điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
Lấy vào Thải ra
…
………
……… ………
Câu 6 Cần làm gì để tránh tai nạn đuối nước
Con ngườ i
Trang 2Câu 7 Hãy hoàn thành sơ đồ sau.
ĐÁP ÁN MÔN KHOA HỌC LỚP 4.
Khoanh đúng mỗi câu được 1điểm
Câu 1 Ý C
Câu 2 Ý C
Câu 3 Ý C
Câu 4 Ý B
Câu 5 (1,5 điểm) Điền vào chỗ chấm những chữ sau
- Lấy vào: Thức ăn, nước uống, không khí
- Thải ra: Phân, mồ hôi, nước tiểu
Câu 6.( 3 điểm)
- Không chơi đùa gần hồ ao, sông suối Gieng61 nước phải được xây thành cao, có nắp đậy Chum, vại, bể nước phải có nắp đậy
- Chấp hành tốt các qui định về an toàn khi tham gia các phương tiện giao thông đường thủy Tuyệt đối không lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bảo
- Chỉ tập bơi hoặc bơi ở nơi có người lốn và phương tiện cứu hộ, tuân thủ các qui định của bể bơi, khu vực bơi
Câu 5 (1,5 điểm) Thứ tự điền các ô là
- Nước có màu,có chất bẩn
- Nước có mồ hôi
- Nước có chứa vi sinh vật
Nước bị ô nhiễm.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
.
………
.