1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHỌN HSG cấp TRƯỜNG lần 2 TOÁN 10(2020 2021)

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 315,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng a>2.. Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài vectơ ur uuur=MA+ uuurMB+ uuuurMC , trong đó M là điểm thay đổi trên đường thẳng BC.. Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn thi: TOÁN - Lớp 10 THPT

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang - gồm 10 câu

Câu 1 Tìm tập xác địnhcủa hàm số

y

x x

+

Câu 2 Cho phương trình

x +ax+ +a x +ax+ + =

với a là tham số

a. Giải phương trình với a= −2

b. Khi phương trình

( )1

có nghiệm thực duy nhất Chứng minh rằng a>2

Câu 3 Cho hàm số

( ) 2

y= f x =ax +bx c+

có đồ thị như hình vẽ bên

Tìm các giá trị nguyên của tham số m

để phương trình ( ) ( ) ( )

f x + mf x + − =m

có 6 nghiệm phân biệt

Câu 4 Giải phương trình

2

3 3x− +2 6 x− +1 7x− +10 4 3x −5x+ =2 0

Câu 5 Giải bất phương trình

x− − ≥ x− − x+

Câu 6 Giải hệ phương trình:

2



Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCDAB=2AD

, BC = a

Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài vectơ

ur uuur=MA+ uuurMB+ uuuurMC

, trong đó M là điểm thay đổi trên đường thẳng BC

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm tam giác ABC Tính độ dài cạnh AB biết cạnh

AC =a

, và góc giữa hai véc tơ GBuuur

uuur

GC

là nhỏ nhất

Số báo danh

………

Trang 2

Câu 9 Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi D là trung điểm của AB, E là trọng tâm tam giác ADC Chứng minh rằng OECD

Câu 10 Với x∈( )0;1

, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

P

− + −

-Hết -Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

Có 06 trang

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG LẦN 2 CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN 10

1

Tìm tập xác địnhcủa hàm số

y

x x

Hàm số xác định khi và chỉ khi

0

x x

− − ≥ +

Hoặc

0

5 0

x x x

 +

 + ≠

0,5

(5 ) (5 ) 0



0,5

5 x 5

Vậy tập xác định của hàm số là

( 5;5]

D= −

2

Cho phương trình

x +ax+ +a x +ax+ + =

với a là tham số

a, Giải phương trình với a= −2

b, Khi phương trình

( )1

có nghiệm thực duy nhất Chứng minh rằng a>2

2,0

a, với a= −2

phương trình

( )1 thành

2

0,5

Trang 3

( )2

1 1 0 2

x

x

x

=

b, Xét phương trình ( 2 )2 ( 2 ) ( )

x +ax+ +a x +ax+ + =

Đặt

2 1,

t=x + +ax

khi đó

( )

x + + − =ax t

và phương trình đã cho trở thành:

( )

t + + =at

Phương trình

( )1

có nghiệm khi at thỏa mãn:

2 4 0

2 4 4 0

a − + ≥t

a − ≥ ⇔ ≤ −a

hay a≥2

0,5

Nếu a≤ −2

thì

( )3

có nghiệm

0,

t>

khi đó

2 4 4 0,

a − + >t

suy ra

( )2

có hai nghiệm

phân biệt, mâu thuẫn với giả thiết

( )1

có nghiệm duy nhất

Nếu a=2

thì phương trình

( )3

có nghiệm

1,

t= − khi đó điều kiện

2 4 4 0

a − + ≥t

không được thỏa mãn

Vậy a>2

0,5

3

2,0

Ta có:

3

f x

 = −

0,5

Từ đồ thị hàm số y= f x( )

ta suy ra đồ thị hàm số y= f x( )

như sau:

0,5

+ Phương trình

( ) 1

f x = −

Để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình

( ) 3

f x = −m

phải có

4 nghiệm phân biệt

0,25

Trang 4

1 3 m 3 0 m 4

⇔ − < − < ⇔ < <

Kết hợp m là số nguyên nên m∈{1;2;3}

4

Giải phương trình:

2

3 3x− +2 6 x− +1 7x− +10 4 3x − + =5x 2 0 2,0

ĐKXĐ: x≥1

Ta có:

2

3 3x− +2 6 x− +1 7x− +10 4 3x − + =5x 2 0

0,5

3 2 2 1 1

3 2 2 1 4 ( )

⇔ 

( )

( )

x

x x

x x

x

− +

⇔ −  + ÷÷=

− +

0,5

3 2 1

x

x x

− + > ∀ ≥

− +

nên

( )1 ⇔ x− = ⇔ =1 0 x 1

(thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1

0,5

5

Giải bất phương trình

Điều kiện xác định:

5 2

x³

Bất phương trình tương đương:

x- + x+ ³ x- +

0,5

2x 1 2 (x 2)(x 1) 2x 1 4 2x 5

2 9 18 0

6 3

x x

é ³ ê Û

ê £

2 9 18 0

6 3

x x

é ³ ê Û

ê £ ë

Vậy nghiệm của bất phương trình là

6

x³ hoặc

5

3

2£ £x

0,5

Trang 5

Giải hệ phương trình:

2

Hệ đã cho

2

2

⇔ 

2

2

⇔ 



Ta thấy x = 0 không là nghiệm của hệ nên từ PT (*) đặt:

y t x

=

ta được PT:

0,25

1

2

t

t

=

 =

Khi t = 1 ta có:

2

x y

Khi

1 2

t =

ta có:

1

2

2

0,5

Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm

(x y; )

7

Cho hình chữ nhật ABCDAB=2AD

, BC=a

Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài

vectơ ur uuur=MA+2MBuuur+3MCuuuur

, trong đó M là điểm thay đổi trên đường thẳng BC

2,0

0

ACBD =

(trung điểm của

,

AC BD

)

0,5

Trang 6

( )

u MAr uuur= + MBuuur+ MCuuuur= MA MCuuur uuuur+ + MBuuur+ MCuuuur

2MD 2MB 2MC 6MP

= uuuur+ uuur+ uuuur= uuur

(với P là trọng tâm ∆OBC

min min 6

ur ⇔ MPPMBC

Vì ∆OBC

cân tại O, nên P thuộc trung tuyến OH

1

3

ur = PH = OH = Oh= a

(Khi MH

)

0,5

8

Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm tam giác ABC Tính độ dài cạnh AB

biết cạnh AC =a

, và góc giữa hai véc tơ GBuuur

uuur

GC

là nhỏ nhất

2,0

Gọi

,

K D

lần lượt là trung điểm

,

AB AC

Gọi α

là góc giữa hai véc tơ GBuuur

uuur

GC

Ta có: cosα =cos(GB GCuuur uuur, ) =cos(uuur uuurDB KC, )

0,5

4

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

BA BC CA CB

DB KC BD CK

2

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

( Do BACA

)

0,5

2

BD CKBD +CK = uuur uuurBA BC+ + CA CBuuur uuur+

1

4AB AC BC BA BC CA CB

=  + + + uuur uuur+ uuur uuur

1

4AB AC BC BA CA

(Theo công thức hình chiếu véc tơ) 2

5

4BC

=

0,5

Trang 7

Suy ra

4 5

cosα ≤ −

Dấu bằng xảy ra khi BD CK= ⇔ AB= AC =a

Ta có góc α

nhỏ nhất khi cosα

lớn nhất bằng

4 5

− Khi đó AB a=

0,5

9

Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi D là trung điểm của

AB

, E là trọng tâm tam giác ADC Chứng minh rằng OECD 2,0

Ta có:

2

CDuuur= CA CBuuur uuur+ = OA OBuuur uuur+ − OCuuur

Do đó:

1

12

CD OEuuur uuur= OA OBuuur uuur+ − OCuuur OA OBuuur uuur+ + OCuuur

12CD OE 3OA OB 4OC 4OA OB 4OA OC

⇔ uuur uuur= + − + uuuruuur− uuuruuur

0,5

12CD OE 4.OA OB OC 4.OA CB 0

⇔ uuur uuur= uuur uuur uuur− = uuuruuur=

(Vì ∆ABC

cân tại AO là tâm đường tròn ngoại tiếp nên OA BC

)

0,5

Do đó CD OEuuur uuur. = ⇔0 CD OE

10

Với

( )0;1

x

, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

P

− + −

2,0

Đặt

1 , 0 1

t = −x < <t

ta được

( )

5 1 5

5

t

P

Áp dụng BĐT Cô si, ta có

( )

5 1

5 2 5 5 1

t t

P

0,5

Trang 8

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

5 5 4

t = −

0,5

Vậy

( ) 0;1 2 5 5

MinP = +

khi

7 5 5 8

x= − +

0,5

Ngày đăng: 22/03/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w