Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa phân tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa phân tích bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 15 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
CHƯƠNG 7
PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
(PP CHUẨN ĐỘ)
Trang 27.1 Định nghĩa-Một số khái niệm
PP PHÂN TÍCH THỂ
TÍCH
Trang 3PP PHÂN TÍCH THỂ
TÍCH
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
5 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
PT thể tích là PP định lượng cấu tử
X dựa trên phép đo thể tích
Sự định phân (chuẩn đô): Sự thêm
dần môt DD có nồng đô xác định,
có thể tích kiểm soát được vào môt
DD cần được xác định nồng đô
đến thời điểm kết thúc phản ứng
Trang 5PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ-ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG
5 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
Phản ứng chuẩn đô
(Dung dịch X được chứa trong erlen
/buret tùy trường hợp cụ thể)
Điểm tương đương
Thời điểm số đương lượng của C=
số đương lượng của X
Điểm tương đương (V tđ ) được xác định dựa vào sự
đổi màu, xuất hiện/biến mất tủa… nhờ việc sử dụng
C + X ⇄ A + B
Trang 6ĐIỂM CUỐI
5 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
V f = V tđ : phép chuẩn đô không có
sai số chỉ thị
Thời điểm dừng chuẩn đô theo các
dấu hiệu đặc trưng cung cấp bởi
chất chỉ thị được gọi là điểm cuối (Vf ):
V f ≠ V tđ : phép chuẩn đô có sai số
chỉ thị
Trang 7ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
ĐỊNH NGHĨA
Đường chuẩn đô là đường biểu diễn sự biến
đổi môt đại lượng nào đó trong DDPT theo
lượng thuốc thử thêm vào
Trang 8ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
n : số(mili) đương lượng của X ban đầu
BIỂU DIỄN ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
Trục tung: [C], [X], lgC, lgX, pC, pX, E, pH…
Trục hoành: biểu diễn lượng chất chuẩn
thêm vào (ml, số đương lượng hay theo f
Trang 9ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
BIỂU DIỄN ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
1) Đường biểu diễn sự biến thiên của [X],[C],[A],
[B] theo lượng chất chuẩn C thêm vào
Trang 10Log [X]
Log [C]
2) Đường biểu diễn sự biến thiên của lg[X], lg[C],
pX = – lg[X] hay pC = – log [C], pH, E theo lượng
thuốc thử thêm vào
ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
BIỂU DIỄN ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
Trang 11ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
CÔNG DỤNG ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
1.Theo dõi sự biến đổi các chỉ tiêu lý hóa
2.Giúp nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố
khác nhau
3.Giúp xác định điểm tương đương để lựa chọn
chất chỉ thị thích hợp cũng như xác định đô
chính xác của quá trình chuẩn đô …
Trang 12ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
CÁCH THÀNH LẬP ĐƯỜNG CHUẨN ĐỘ
1.Tính theo trị số lý thuyết của C và V (đường
chuẩn đô lý thuyết)
2.Vẽ từ trị số đo thực nghiệm trên máy trong quá
trình chuẩn đô (đường chuẩn đô thực nghiệm)
Ưu điểm của các PT đường chuẩn đô lý thuyết
là có thể mô tả chính xác, đầy đủ các yếu tố, các
giai đoạn của môt quá trình chuẩn đô mà không
phải mất nhiều thời gian tiến hành thực nghiệm
Trang 13PP PHÂN TÍCH THỂ
TÍCH
Trang 14ĐỊNH NGHĨA CHẤT CHỈ THỊ (Ind)
Chất chỉ thị (indicator) là hợp chất hữu cơ hay
vô cơ có cấu trúc thay đổi theo nồng đô môt cấu
tử Z nào đó trong DD:
Chỉ thị thuận nghịch: thay đổi về phía này hay
phía khác môt vài lần môt cách thuận nghịch:
Ind + Z ⇄ IndZ
Chỉ thị bất thuận nghịch: cung cấp điểm cuối chỉ
theo môt chiều nhất định
Trang 15ĐIỀU KIỆN CHỌN LỰA CHẤT CHỈ THỊ
1.Bền và nhạy
-Sự chuyển màu của chỉ thị càng gần với điểm tương 3.Giúp xác định điểm cuối với
đô chính xác cao:
Trang 16CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
Có sự biến đổi thuận nghịch giữa hai dạng Ind
và IndZ theo sự tăng, giảm Z:
β i Ind + Z ⇄ IndZ
k i
Dung dịch sẽ chuyển từ màu quyết định bởi
dạng này sang dạng kia khi [Ind]/[IndZ] chuyển từ
môt tỉ lệ này sang môt tỉ lệ khác hoặc ngược lại
Mỗi chất chỉ thị thuận nghịch đều có môt
khoảng chuyển màu
Trang 17E cm = i0 ± 0,059
Trang 18CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
CHỈ THỊ OXY HÓA KHỬ
Thời điểm dừng chuẩn đô là môt trong hai đầu
mút của khoảng chuyển màu, tuỳ vị trí của C và
X khi chuẩn đô
Ind(Ox) + ne - Ind(Kh) ⇄
Chuẩn độ với E tăng dần:
E f
E f : Chuẩn độ với E giảm dần
E
Khoảng chuyển màu
Trang 19CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
CHỈ THỊ ACID – BAZ
Là các acid hoặc baz hữu cơ yếu có thể thay đổi
màu sắc theo pH của dung dịch, do sự thay đổi
cấu trúc ion hoặc phân tử của chất chỉ thị
Trang 20CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
CHỈ THỊ ACID – BAZ
Giá trị dừng chuẩn đô là 1 trong 2 giá trị đầu
mút của khoảng chuyển màu
HInd ⇄ Ind – + H +
Chuẩn đô với pH tăng dần:
pH f =pk i +1
Trang 21CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
CHỈ THỊ ACID – BAZ
Trong thực tế, thường dừng chuẩn đô ở pH có
sự biến đổi màu rõ rệt nhất, gọi là pT (chỉ số
chuẩn đô của chất chỉ thị):
pT ≈ pk i của chất chỉ thị
Để nhận màu dễ dàng hơn:
-Thêm vào chất chỉ thị môt chất tạo màu nền
(không chuyển màu trong khoảng pH khảo sát)
-Sử dụng 2 chất chỉ thị có 2 pk i gần nhau tạo
thành môt màu dễ nhận và có sự thay đổi màu
ở giá trị pH trung gian của 2 chất chỉ thị
Trang 22CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
CHỈ THỊ TẠO PHỨC
Là hợp chất hữu cơ có khả năng tạo với ion kim
loại thành phức có màu khác với màu riêng của
chất chỉ thị
Ind + M n+ MInd ⇄ n+
] [
] [
1 ]
[ ]
M Ind
]
[ lg
Trang 23CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ THUẬN NGHỊCH – KHOẢNG CHUYỂN MÀU
CHỈ THỊ TẠO PHỨC
DD có màu của Ind (dạng tự do) hay MInd (dạng
phức) khi tỷ số [Ind]/[MInd] = 1/3 hay bằng= 3
(hoặc = 1/5 và =5, tuỳ loại chỉ thị )
Ind + M n+ MInd ⇄ n+
Khoảng chuyển màu của dung dịch:
∆pM n+
ch/m = lg βi ± lg 3 (5)
Trang 24- Phức chỉ bền ở môt khoảng pH nhất định.
- Màu dạng H m Ind (acid) có thể khác với màu
Chuẩn đô với pM n+ tăng dần:
pM f =lgβ i +lg3
pM f =lgβ i -lg3 Chuẩn đô với pM n+ giảm dần
pM n+
Khoảng chuyển màu
Trang 25CƠ CHẾ CHỈ THỊ
CHỈ THỊ BẤT THUẬN NGHỊCH
Giúp xác định điểm cuối của quá trình chuẩn đô
môt lần do sự biến đổi bất thuận nghịch của
thành phần hóa học và cấu tạo của chất chỉ thị
1) Môt số chất chỉ thị oxy hóa khử bị phân hủy
óa học trong quá trình oxy hóa – khử: metyl da
cam, metyl đỏ, congo đỏ…
Thuôc loại này gồm có
Trang 26nồng đô tự do của chất chỉ thị trong DD
Trang 27– Chuẩn độ trực tiếp
– Chuẩn độ ngược
– Chuẩn độ thế
– Chuẩn độ gián tiếp
– Chuẩn độ liên tiếp
7.3 Các cách chuẩn đô
CHƯƠNG 7
PP PHÂN TÍCH THỂ
TÍCH
Trang 28CHUẨN ĐỘ TRỰC TIẾP
X
C + X ⇄ A + B
Số đương lượng của C
≈ Số đương lượng của X
C
Thuốc thử C được cho dần vào dung dịch chứa
cấu tử X đến điểm cuối chuẩn đô:
Trang 29CHUẨN ĐỘ NGƯỢC
Cho lượng thừa thuốc thử C vào dung dịch X
Định lượng C thừa bằng dung dịch chuẩn C 1 đến
điểm cuối chuẩn đô:
Dùng cách chuẩn đô ngược khi p/ứ giữa X và C:
- Không có chất chỉ thò thích hợp
- Đòi hỏi tiến hành ở các điều kiện đặc biệt (nhiệt
Trang 30CHUẨN ĐỘ THẾ
Thêm AC 1 vào dung dịch X để thực hiện phản
ứng thế; lượng C 1 giải phóng ra được chuẩn
đô bằng thuốc thử C thích hợp
Dùng cách chuẩn đô này khi không có thuốc
thử cho X hoặc không có chỉ thị cho X
Lưu ý rằng AX phải bền hơn AC
Trang 31CHUẨN ĐỘ GIÁN TIẾP
X được chuyển vào hợp chất có công thức phân
tử xác định
Môt thành phần nào đó của hợp chất được
chuẩn đô bằng thuốc thử và chỉ thị thích hợp
Ví dụ: Để xác định Na hay K, chuẩn đô gián tiếp
bằng cách
- Chuyển K vào hợp chất K 2 NaCo(NO 2 ) 6
- Chuyển Na vào hợp chất NaMg(UO 2 )(CH 3 COO) 9
hay NaZn(UO 2 )(CH 3 COO) 9
Co 3+ , Mg 2+ hay Zn 2+ trong các hợp chất được
Trang 32CHUẨN ĐỘ LIÊN TIẾP (PHÂN ĐOẠN)
Các cấu tử X 1 , X 2 , X 3 , lần lượt được chuẩn đô
bằng môt thuốc thử C (hay nhiều thuốc thử C 1 ,
C 2 ,…, C n ) sao cho mỗi lần chỉ có môt cấu tử
tham gia phản ứng
Trang 33PP PHÂN TÍCH THỂ
TÍCH
Trang 34CHUẨN ĐỘ TRỰC TIẾP (THẾ)
= )
V
C n
C
X
C C
C
C X
V
V
C Đ
X
X
C C
V C (ml)
dd C (C C )
50 40 30 20
10
MẪU LỎNG Lấy V X (ml) mẫu, chuẩn đô bằng V C (ml)
DD chuẩn C C :
Trang 35X X
C
V
V V
V
C − 3 × 1000 × 1 ×
10
= )
Lấy V (ml) mẫu đậm đặc pha thành V 1 (ml) DD loãng; dùng
V X (ml) DD loãng chuẩn đô bằng V C (ml) DD chuẩn C C
hoặc tính trực tiếp theo số đương lượng của C đã
sử dụng
X X
C
V
V V
V C
×
×
Trang 36m V
V V
Cân a(g) mẫu, hòa tan và định mức thành V 1 (ml)
DD loãng; lấy V X (ml) DD loãng đem chuẩn đô bằng
V C (ml) dung dịch chuẩn C C
Trang 37CHUẨN ĐỘ NGƯỢC
C
C
V
V C
Trang 39GHI CHÚ
V
m mL
g
T( / ) =
1000)
/
V
m mL
mg T
2)Việc tính kết quả có thể được tiến hành thông qua
đô chuẩn
a) Đô chuẩn của môt chất T X (số gam hay miligam
chất X trong 1mL dung dịch)
Trang 40GHI CHÚ
X C
b) Đô chuẩn theo chất xác định T C/X (số gram hay
miligam chất X tác dụng vừa đủ với 1 mL DD chuẩn
nồng đô C C )
Ví dụ: T C/X = T HCl / NaOH = 0,00401 g
nghĩa là 0,00401 g NaOH sẽ tác dụng vừa đủ với
1ml dung dịch HCl 0,1 N
Trang 415 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
CHƯƠNG 7 (TT)
PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
(PP CHUẨN ĐỘ)
Trang 42– Sai số do HSCB K không đủ lớn
– Sai số do dụng cụ đo, hoá chất
– Sai số chỉ thị:
*Cách xác định sai số chỉ thị
* Sai số chỉ thị của hệ oxy hóa khử
* Sai số chỉ thị của hệ trao đổi tiểu phân
7.5 Sai số hệ thống trong PP chuẩn
độ
CHƯƠNG 7
PP PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
Trang 43chiều mong muốn
Trang 44SAI SỐ DO DỤNG CỤ ĐO, HÓA CHẤT
Trang 45N N
(N X ) CL : số (mili) đương lượng của X còn lại
(N C ) T : số (mili) đương lượng của C dùng thừa
(N X ) 0 : số (mili) đương lượng của X ban đầu
100 ]
X n
X
CL
] [
Trang 471) Tại thời điểm đang xét, nếu N C = F
thì (N X ) 0 =1 và
-Tại điểm tương đương : F = 1
-Trước điểm tương đương : F < 1
- Sau điểm tương đương : F > 1
2) ∆% = [F – 1] x 100 %
0,50 mđl X
0,45 mđC
50 40 30 20 10
0 , 1
90 ,
0 50
, 0
45 ,
0 )
NHẬN XÉT:
Tính từ F CÁCH XÁC ĐỊNH SAI SỐ CHỈ THỊ
Trang 48Tính sai số chỉ thị bằng cách giải hệ PT
Các PT tính sai số chỉ thị được suy từ PT đường
chuẩn độ tương ứng; nếu đường chuẩn độ có
nhiều bước nhảy, sai số chuẩn độ của từng nấc sẽ
được xác định từ PT đường chuẩn độ của nấc đó
Sai số chuẩn độ của nấc thứ i ( 1< i < n):
%100
% = − ×
∆
i
i F
Tính sai số chỉ thị từ các biểu thức trực tiếp
Trong đa số các trường hợp, các biểu thức được
sử dụng thường chỉ mang tính gần đúng
CÁCH XÁC ĐỊNH SAI SỐ CHỈ THỊ
Trang 49SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ OXY HÓA KHỬ
C x C
C V
Trang 50X có thể ở dạng khử được chuẩn độ bằng thuốc thử C
có 4 biểu thức tính thế của DD ứng với 4 trường hợp:
Kh X được chuẩn độ bằng Ox C , dừng chuẩn độ TRƯỚC
điểm tương đương
Kh X được chuẩn độ bằng Ox C , dừng chuẩn độ SAU
điểm tương đương
Ox X được chuẩn độ bằng Kh C , dừng chuẩn độ TRƯỚC
điểm tương đương
Ox X được chuẩn độ bằng Kh C , dừng chuẩn độ SAU
điểm tương đương
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ OXY HÓA KHỬ
Tính từ F
Trang 51n C kh X + n X Ox C → n C Ox X + n X kh C
TH1: Kh X được chuẩn độ bằng Ox C , dừng chuẩn độ
TRƯỚC điểm tương đương
Ban đầu 1 F
Cân bằng 1-F 0 F F
PT Nernst: thế dd quyết định bởi đôi Ox X /Kh X
] [
]
[ lg
059 ,
0 0
X
X X
X dd
Kh
Ox n
E
F
F n
E
E
X
X dd
−
+
=
1 lg 059 , 0
Trang 52n C kh X + n X Ox C → n C Ox X + n X kh C Ban đầu 1 F
PT Nernst: thế dd quyết định bởi đôi Ox C /Kh C
E dd =E f : cận trên của khoảng chuyển màu
Cân bằng 0 F-1 1
1
] [
]
[ lg
059 ,
0 0
C
C C
C dd
Kh
Ox n
E
1
1 lg
059 , 0
TH2: Kh X được chuẩn độ bằng Ox C , dừng chuẩn độ SAU điểm tương đương
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ OXY HÓA KHỬ
Tính từ F
Trang 53n C Ox X + n X Kh C → n C Kh X + n X Ox C Ban đầu 1 F
Cân bằng 1-F 0 F F
] [
]
[ lg
059 ,
0 0
X
X X
X dd
Kh
Ox n
E
F
F n
E
E
X
X dd
− +
PT Nernst: thế dd quyết định bởi đôi Ox X /Kh X
E dd =E f : cận dưới của khoảng chuyển màu
Trang 54Ban đầu 1 F
Cân bằng 0 F-1 1 1
] [
]
[ lg
059 ,
0 0
C
C C
C dd
Kh
Ox n
E
1
1 lg 059 , 0
E
E
C
C dd
PT Nernst: thế dd quyết định bởi đôi Ox C /Kh C
E dd =E f : cận dưới của khoảng chuyển màu
Trang 55Tính từ biểu thức trực tiếp
Trong các biểu thức tính sai số chỉ thị, ký hiệu C luôn luôn được sử dụng cho dung dịch được chứa ở buret
100 10
Trang 56Ví dụ Tính sai số chỉ thị khi XĐ hàm lượng Fe 2+ bằng Ce 4+ :
1) Fe 2+ được chứa ở erlen, dùng chỉ thị Erio Glaucin
Cho E 0 (Fe 3+ / Fe 2+ ) = 0,77V ; E 0 (Ce 4+ / Ce 3+ ) = 1,44 V
và ở điều kiện chuẩn độ, có thể bỏ qua ảnh hưởng của
các cân bằng nhiễu trong dung dịch
V
11
77,0144,11
=+
×+
×
=
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ OXY HÓA KHỬ
Trang 57lg1
059,
Trang 58% 10
2 , 1 100
10
100 10
%
3 059
, 0
) 77 , 0 06 , 1 ( 1
059 , 0
X E E n
Trang 59Do cấu tử X (Ce 4+ ) ở dạng oxy hoá nên đường chuẩn
độ sẽ đi xuống; Thời điểm dừng chuẩn độ là ( sau) trước điểm tương đương Dung dịch có thế bằng cận dưới của khoảng chuyển màu tức E f = 1,19 V
Ví dụ
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ OXY HÓA KHỬ
Trang 6019 ,
1 1
1 lg 1
059 , 0
61 , 7 100
10
100 10
%
6 059
, 0
) 77 , 0 19 , 1 ( 1
059 , 0
) ( 0
C E E n
Trang 61Biểu thức chung
Giả sử V X (ml) dung dịch X có nồng độ C X được chuẩn
độ bằng dung dịch C có nồng độ C C theo cân bằng sau:
Gọi [X] 0 , [X] tđ và [X] f lần lượt là nồng độ của X ban
đầu, tại điểm tương đương và điểm cuối
X + C ⇄ CX (*)
Nếu dừng chuẩn độ trước điểm tương đương:
100 ]
[X] c/l : nồng độ của X chưa tác dụng với C do bị C thiếu
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
Trang 62Ta có: [C] p/l = [C] f
và [X] f = [X] c/l + [X] p/l
⇒ [X] c/l = [X] f – [X] p/l = [X] f – [C] p/l = [X] f – [C] f
X + C ⇄ CX (*)
Tuy nhiên, [X] c/l không phải là [X] f vì dù cân bằng (*)
có tính định lượng, vẫn có mộtt lượng XC bị phân li trở
lại thành [X] p/l và [C] p/l với [X] p/l = [C] p/l
100 ]
[
] [ ]
Trang 63] [
] [ ]
[
) 10
10 ](
Trang 64100 ]
[
) 10
10 ](
Nếu dừng chuẩn độ sau điểm tương đương, chứng minh
tương tự ta cũng nhận được biểu thức trên với ΔpX =
pX f – pX tđ Như vậy có thể sử dụng biểu thức trên cho
cả hai trường hơp dừng chuẩn độ trước và sau điểm tương đương với ΔpX = |pX tđ – pX f |
Đường chuẩn độ pX = f(V C ) có dạng đi lên; khi dùng chỉ
thị phức kim loại thuận nghịch để xác định điểm cuối ,
vào thời điểm dừng chuẩn độ dung dịch có giá trị pX f
là cận trên của khoảng chuyển màu
Biểu thức chung
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
Trang 65Biểu thức tính sai số của hệ chuẩn độ tạo phức
Nếu XC là phức chất được tạo thành theo tỉ lệ mol 1-1:
X + C ⇄ CX (*)
Cân bằng chuẩn độ phải có tính định lượng:
[XC] tđ ≈ [X] 0 và do đó [X] tđ 2 ≈ [X] 0 / β XC
100 ]
[
) 10
10 ](
td XC
C X
XC
] [ ] [
] [
] ([
X β
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
Trang 66Nếu XC là hợp chất ít tan
] [
) 10
10 ](
/ ] ([
T
Biểu thức tính sai số của hệ chuẩn độ tạo tủa
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
Trang 67Biểu thức tính sai số khi XC là muối
Chuẩn độ một acid yếu bằng một baz mạnh hoặc
ngược lại, có thể sử dụng công thức (9a) với
X + C ⇄ CX (*)
1 ΔpX = ΔpH= |pH tđ – pH f |
β XC = β A – với β A – là hằng số bền của baz liên hợp với
X khi X là acid yếu, C là baz mạnh
Ví dụ: X ≡ CH 3 COOH,C≡NaOH→ β XC = β A – =β CH3COO –
2 ΔpX = ΔpH= |pH tđ – pH f |
β XC = β HA với β HA là hằng số bền của acid liên hợp với
X khi X là baz yếu, C là acid mạnh
Ví dụ: X ≡ NH OH , C ≡ HCl → β = β = β +
100 )
] ([
SAI SỐ CHỈ THỊ CỦA HỆ TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN