Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa phân tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa phân tích bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 1CHƯƠNG 2
CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
Trang 3– Đương lượng của nguyên tố X
– Đương lượng của hợp chất AB
Trang 4ĐỊNH NGHĨA ĐƯƠNG LƯỢNG
Đương lượng của một nguyên tố hay một hợp chất là số phần khối lượng của nguyên tố hay hợp chất kết hợp hay thay thế vừa đủ với:
Một đơn vị
Trang 5n: hóa trị của X trong hợp chất
Trang 7Cr 2 O 7 2 + 6e→ 2Cr 3+
Đ(K 2 Cr 2 O 7 ) = M/ 6 Đ(CrCl 3 ) = M / 3
S 4 O 6 2 + 2e → 2 S 2 O 3 2
Đ(Na 2 S 4 O 6 ) = M / 2 Đ(Na 2 S 2 O 3 ) = M / 1
Fe 2 (SO 4 ) 3 +2e→ 2FeSO 4
Đ(FeSO 4 ) = M / 1 Đ(Fe 2 (SO 4 ) 3 ) = M / 2
ĐƯƠNG LƯỢNG CỦA HỢP CHẤT AB
Trang 8Đ(HCl) = M/1 Đ(H 2 SO 4 ) = M/2 Đ(H 3 PO 4 ) = M/3 Đ(NaOH) = M/1 Đ(Ca(OH) 2 ) = M/2 Đ(NH 3 )= M/1 Đ(Na 2 CO 3 )= M/2 (Các phản ứng trung
hòa hoàn toàn)
ĐƯƠNG LƯỢNG CỦA HỢP
CHẤT AB
AB:
ACID/
BAZ
Trang 9Đ(BaCl 2 ) = M/ 2 Đ(NaCl) = M/1 Đ(FeSO 4 ) = M/2 Đ{Fe 2 (SO 4 ) 3 } = M/6
ĐƯƠNG LƯỢNG CỦA HỢP
Đ(Cu 2+ ) = M /2 Đ[Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ =M /2 Đ(NH 3 )=M/ ½ = 2M
Vd: Cu2+ + 4NH3 = [Cu(NH3 )4]2+
Trang 10– Hoạt độ dung dịch
Trang 11ĐỊNH NGHĨA DUNG DỊCH
Dung môi (môi trường phân tán)
DD là hệ phân tán phân tử hay ion, cấu tạo
bởi hệ đồng thể gồm hai hay nhiều chất mà thành phần của chúng có thể thay đổi trong một giới hạn rộng
Trang 12PHÂN LOẠI DUNG DỊCH
Lỏng/Lỏng Rắn/Lỏng
Rắn/Khí
Trang 13NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Biểu diễn lượng chất tan trong dung môi
hoặc trong dung dịch:
Trang 14q(g)
dung
môi
m(g) hoặc
V X (ml) chất tan (M,Đ)
V(ml) DD KLR d
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Trang 15L ượ ng ch t tan trong ấ
d/d ch bao hoa t ị ở o C
va P nh t đ nh, bi u ấ ị ể
di n s gam ch t tan/ ễ ố ấ
Trang 16/
%(
V
m TT
KL
100 )
/
%(
V
V TT
TT
100 )
/
%(
q m
m KL
Trang 17NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Nồng độ phần triệu ppm (part per million):
khối lượng chất tan trong 10 6 lần khối lượng
mẫu có cùng đơn vị : 1ppm = 1g chất tan / 10 6 g hay 1000 kg mẫu
= 1mg chất tan / 10 6 mg hay 1 kg mẫu
DD loãng có dung môi là nước : 1 ppm = 1mg/L
6
10
q m
m
Cppm
Trang 18V M
m
CM 1000
q M
m 1000m
Trang 19NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
N ng đ ồ ộ
phân mol
N i
Tỷ số mol của cấu tử
i (n i ) trên tổng số
mol N của các chất tạo thành dung dịch
Trang 20Tỷ lệ pha trộn được xác định bằng quy tắc đường chéo:
a c b c
b a c a c
b
c m
Trang 21d C
C M %10 ; N %10
Trang 22HOẠT ĐỘ DUNG DỊCH
N u ch t tan trong dung d ch hi n di n ế ấ ị ệ ệ
d ướ i d ng ion ạ
N u d/d ch đ ng th i hi n di n nhi u ion ế ị ồ ờ ệ ệ ề
Gi a chung co l c t ữ ự ươ ng tac lam cho kh ả năng ho t đ ng c a cac ion thay đ i theo ạ ộ ủ ổ
chi u h ề ướ ng gi m đi ả
Ion không con hi n di n v i n ng đ th c C ệ ệ ớ ồ ộ ự
ma xem nh hi n di n v i n ng đ hi u ư ệ ệ ớ ồ ộ ệ
d ng a (ho t đ ): ụ ạ ộ
Trang 23f la h s ho t đ , thay đ i theo l c t ệ ố ạ ộ ổ ự ươ ng
tac (l c ion) ự :
C i , Z i n ng đ va đi n tich c a ion i trong d/d ch ồ ộ ệ ủ ị
S thay đ i c a f theo ự ổ ủ đ ượ c bi u di n b ng ể ễ ằ cac công th c th c nghi m ho c co gia tr ứ ự ệ ặ ị
g n đung trinh bay trong cac s tay hoa l ầ ổ ý
Trang 25– Khái niệm – Hằng số cân bằng K
– Sự hòa tan và sự tạo tủa
– Tích số tan – độ tan
Trang 26KHÁI NIỆM-HẰNG SỐ CÂN BẰNG K
K(1)>1: Cân b ng u tiên theo (1) ằ ư
e d
B A
E
D K
) (
) (
) (
)
( ) 1
e d
B A
E
D
] [
] [
] [
] [
Một số ít p/ứng hóa học xảy
ra hoàn toàn 2H2 + O2 2H2O
Trong th c t , đa s cac ph n ng th ự ế ố ả ứ ườ ng g p ặ
la thu n ngh ch: ậ ị
Xét ph n ng thu n ả ứ ậ
ngh ch t ng quat ị ổ aA + bB dD + eE
ĐL tác d ng kh i l ụ ố ượ ng
(1)(2)
Trang 27SỰ HÒA TAN VÀ SỰ TẠO TỦA
Hòa tan và tạo tủa là hai hiện tượng ngược nhau của một phản ứng thuận nghịch, ví dụ:
AgNO 3 + NaCl AgCl + NaNO(1) 3
(2)
Hay Ag + + Cl AgCl (1)
(2)
Theo (1) : phản ứng tạo tủa AgCl với v kt
Theo (2) : phản ứng hòa tan AgCl với v ht
(1) và (2) xảy ra song song đến khi v kt = v ht , DD
đạt trạng thái cân bằng
Trang 28SỰ HÒA TAN VÀ SỰ TẠO TỦA
Lúc đó, tích hoạt độ (Ag + )(Cl) = const, được gọi
tích số tan của AgCl, ký hiệu TAgCl với
T AgCl = (Ag + )(Cl) = a Ag +.a Cl
Tổng quát , với hợp chất A m B n
A m B n mA(1) n+ + nB m
(2)
T AmBn = a An m a Bm n = [A n+ ] m [B m ] n f A m f B n
Trang 29Liên h gi a đ tan va tich s tan: ệ ữ ộ ố
N u A ế m B n la ch t đi n ly it tan, trong DD không ấ ệ
co ion nao khac hi n di n : f ~1 ệ ệ a ~ c
Trang 30ĐỘ TAN
Ví dụ: T AgCl = 10 – 10 S AgCl = 10 – 5 M
T a AgCl b n h n dù có tích s tan l n h n ủ ề ơ ố ớ ơ
n m
n m
AmBn
n m
CrO Ag
1 2
12
1 2
Trang 32ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG
LƯỢNG
B
A B
A B
B A
A
Ñ
Ñm
mhayÑ
mÑ
m
đương lượng của chất này chỉ thay thế hay
kết hợp với một đương lượng của chất khác mà thôi”
A + B C + D
Đ nh lu t tác d ng đ ị ậ ụ ươ ng l ượ ng:
m A , m B : khối lượng của A, B
Đ , Đ : đương lượng gam của A, B
Trang 33ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG
LƯỢNG
Lưu ý rằng nếu V A (ml) dung dịch A (nồng độ
đương lượng C A ) tác dụng vừa đủ với V B (ml) dung dịch B (nồng độ đương lượng C B ):