1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE VA Đ AN KT GIƯA KY II TOAN 7 NAM 2020-2021(Cường) (1)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính độ dài cạnh BC.. b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD.. Chứng minh CBD là tam giác cân.. Để kết luận ABCDEF cạnh huyền – cạnh góc vuông thì cần thêm điều kiện

Trang 1

TRƯỜNG THCS MINH LẠC

MĐ 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Nămhọc: 2020 – 2021 Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)

Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

A 2021 B 10x C x +10 D

1 xy 2

Câu 2: Bậc của đơn thức 10x y2 4 là:

A 6 B 8 C 10 D Kết quả khác

Câu 3: Giá trị của biểu thức 3x2 2 tạix1

2 3

C 1 D -1

Câu 4: Điểm kiểm tra toán học kì I của học sinh lớp 7A3 được cho bởi bảng sau:

Mốt của dấu hiệu là:

Câu 5: Cho ABC và DEF có A D 90 ,BC EF   o  Để kết luận ABCDEF (cạnh huyền – góc nhọn) thì cần thêm điều

kiện nào sau đây:

A AB = EF B B E C AC = DF D B F

Câu 6: Cho ABC có A 90  0, Cạnh lớn nhất của ABC là:

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm): Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A1 ta được kết quả như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Câu 8 (1,0điểm): Thu gọn đa thức sau: (3x2 2xy 4) (3x  2  4)

Câu 9 (3,5điểm): Cho ABC vuông tại A Biết AB = 9cm, AC = 12cm

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD Chứng minh CBD là tam giác cân

c) Từ A vẽ AHBCtại H, vẽ AKDC tại K Chứng minh: HK // BD

Câu 10: (0,5điểm): Tìm số nguyên dương x, y biết: 17 y 2 8 x 2020  2

-Hết -TRƯỜNG THCS MINH LẠC

MĐ 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Nămhọc: 2020 – 2021 Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)

Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

A 10 B x + 2021 C 10x D

1 xy 2

Câu 2: Bậc của đơn thức 20x y3 4 là:

A 20 B 12 C 7 D Kết quả khác

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2x2 3 tạix1

A - 5 B

3 2

C 1 D -1

Câu 4: Điểm kiểm tra toán học kì I của học sinh lớp 7A2 được cho bởi bảng sau:

Mốt của dấu hiệu là:

Câu 5: Cho ABC có B 90  0, Cạnh lớn nhất của ABC là:

Câu 6: Cho  ABC và DEF có A D 90 ,BC EF   o  Để kết luận ABCDEF (cạnh huyền – cạnh góc vuông) thì cần

thêm điều kiện nào sau đây:

Trang 2

A AB = EF B B E C AC = DF D B F

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm): Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A8 ta được kết quả như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Câu 8 (1,0điểm): Thu gọn đa thức sau: (2x2 xy 3) (2x  2  3)

Câu 9 (3,5điểm): Cho MNP vuông tại M Biết MN = 6cm, MP = 8cm

a) Tính độ dài cạnh NP

b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm Q sao cho MQ = MN Chứng minh PNQ là tam giác cân

c) Từ M vẽ MHNPtại H, vẽ MK PQ tại K Chứng minh: HK // NQ

Câu 10: (0,5điểm): Tìm số nguyên dương a, b biết: 17 b 2 8 a 2021  2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT GIỮA KỲ II TOÁN 7

Năm học 2021-2022

Mã đề 01

Phần trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) mỗi câu trả lời đúng chấm 0,5 đ

Phần tự luận: ( 7,0 điểm)

7a) - Điểm môn Toán của các Hs lớp 7A1 0,5

7b)

-Bảng tần số

0,5

9

K H

A

C

0,5

9a) Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC

BC AC AB 9 12 225

BC 15

1,0

9b)

Xét tam giác ABC và tam giác ACD

có AC cạnh chung, AB=AD(giả thiết) CAB CAD 90   0

Nên ABCADC(c.g.c) suy ra CB=CD hay tam giác CBD cân tại C

1,0

9c) Hs chứng minh được tam giác CHK cân tại C 0,5

Tam giác CHK và tam giác CBD đều cân tại C nên 0,5

Trang 3

  CHK CBD suy ra HK//BD (có cặp góc đồng vị bằng nhau)

10)

Vì 8 x 2020  2  0 17 y 2  0 y2 17 0,25

Vì y số nguyên dương nên y21;4;9;16  y1;2;3;4

2

17 y 8   y 1;3 vì x nguyên dương nên y=3 và x=2021

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT GIỮA KỲ II TOÁN 7

Năm học 2021-2022

Mã đề 02

Phần trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) mỗi câu trả lời đúng chấm 0,5 đ

Phần tự luận: ( 7,0 điểm)

7a) - Điểm môn Toán của các Hs lớp 7A8 0,5

7b)

-Bảng tần số

0,5

9

K H

M

P

0,5

9a) Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông MNP

NP 10cm

1,0

9b)

Xét tam giác MNPvà tam giác AQP

có MP cạnh chung, MN=MQ(giả thiết) NMP QMP 90   0

Nên MNPMQP(c.g.c) suy ra NP=NQ hay tam giác MNP cân tại P

1,0

9c)

Hs chứng minh được tam giác PHK cân tại P 0,5

Tam giác PHK và tam giác PNQ đều cân tại P nên

0,5

10)

Vì 8 x 2021  2  0 17 y 2  0 y2 17 0,25

Vì y số nguyên dương nên y21;4;9;16  y1;2;3;4

2

17 y 8   y 1;3 vì x nguyên dương nên y=3 và x=2022

0,25

Trang 4

Chú ý: Các cách giải khác mà đúng thì cho điểm tối đa ở câu đó.

Ngày đăng: 22/03/2021, 04:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w