Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa phân tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa phân tích bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 1HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA
HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
CHƯƠNG 3
Trang 21 Trạng thái cân bằng của hệ trong dung dịch nước
2 Nhận diện các đôi acid/baz trong các phản ứng.
4 Các bài toán liên quan đến cân bằng hóa học đơn
giản trong nước.
Bài tập
Trang 3Trạng thái cân bằng của hệ trong dung dịch nước
1. Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của:
Trang 4Trạng thái cân bằng của hệ trong dung dịch nước
1. Mơ tả trạng thái cân bằng trong nước của:
a. HCl
HCl là acid mạnh : HCl + H2O → H3O + + Cl –
Viết dưới dạng rút gọn: HCl → H+ + Cl –
Nước là dung mơi lưỡng tính ( vừa cho, vừa nhận H+ ):
H2O + H2O H3O + + OH – hay H2O H + + OH –
CH3COOH là acid yếu: CH3COOH + H2O H3O + + CH3COO –
hay CH3COOH H + + CH3COO – CH3COO – bị thủy phân:
CH3COO – + H2O CH3COOH + OH –
Nước cũng phân li:
H2O H+ + OH –
Trang 5Trạng thái cân bằng của hệ trong dung dịch nước
1. Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của:
Trang 61 Bán cân bằng trao đổi điện tử
2 Cân bằng trao đổi điện tử
– Hằng số cân bằng, dự đoán chiều phản ứng
– Thế tương đương của dd chứa 2 đôi oxy hóa khử
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
Trang 7• quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 dạng oxy hoá (ox) và khử (kh) của một
đôi oxy hoá khử liên hợp(ox/kh):
Trang 8(1) chiếm ưu thế hơn (2)
Bán cân bằng trao đổi điện tử
Trang 9H
M
ne
2
Trang 10• Khi hiện diện trong nước, cặp ox/kh tạo cho dung dịch một thế (E), theo phương
trình Nernst:
Bán cân bằng trao đổi điện tử
(3)
] )
.(H )
kh (
) ox
( ln[
nF
RT E
E
(2)
] )
.(H )
kh (
) ox
( ln[
nF
RT E
E
(1)
)
kh (
) ox
( ln nF
RT E
E
m p
o
m o
Trang 11• E0: Thế oxy hóa chuẩn, hằng số đặc trưng cho khả năng oxy hóa/khử của đôi ox/kh liên hợp, hằng số đặc trưng của bán CB TĐ ĐT.
Trang 12• Thay hoạt độ bằng nồng độ:
Bán cân bằng trao đổi điện tử
(3)
) ]
.[H ]
kh [
] ox
[ lg(
n
059 ,
0 E
E
(2)
) ]
.[H ]
kh [
] ox
[ lg(
n
059 ,
0 E
E
(1)
]
kh [
] ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
m p
o
m o
Trang 13/ PbO
o
Pb
H lg
2
059 ,
0 E
2
[ ] 2
Cl 2 / Cl
o
Cl
1 lg
2
059 ,
0 E
E
Trang 14• Quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 đôi oxy hoá - khử liên hợp khác nhau.
• Ví dụ:
Ox1 + n1e ↔ Kh1 Eo1 Kh2 - n2e ↔ Ox2 Eo2 -
n2Ox1 + n1kh2 n1Ox2 + n2Kh1
Cân bằng trao đổi điện tử
Trang 15• Tại cân bằng, Kthuận hoặc Knghịch cho biết mức độ của phản ứng.
→ Chỉ cần xét một trong 2 giá trị thì suy ra được chiều phản ứng.
Hằng số cân bằng
12
21
n 2
n 1
n 1
n 2 nghịch
thuận
] Kh [
] Ox [
] Kh [
] Ox
[ K
1
Trang 16• Mỗi đôi oxy hoá khử có thế như sau:
• Ở trạng thái cân bằng ta có:
Ecb = E1 = E2
Hằng số cân bằng
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
2
2 2
2
0 2
1
1 1
1
0 1
+
=
+
=
Trang 17Hằng số cân bằng
) 1 ( K
lg ]
Ox [
] Kh [
] Kh [
] Ox
[ lg 059
, 0
) E
E ( n
n
: đổi biến
, n n cho vế
2 Nhân
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
: là Nghĩa
2 1
2 1
n 1
n 2
n 1
n 2 2
o 1
o 2
1
2 1
2
2 2
2
0 1
1 1
Trang 18Hằng số cân bằng
059 ,
0
) (
1
10 )
1 (
E E
Trang 19(E1 0 – E 2 0 ) > 0:
• K(1) > K(2) → phản ứng theo chiều 1
• Ox1 có tính oxy hóa mạnh hơn Ox2
• Kh1 có tính khử yếu hơn Kh2
(E1 0 – E 2 0 ) < 0: ngược lại
→ E0 : cho biết cường độ dạng oxy hóa.
Dự đoán chiều phản ứng
n 2 Ox 1 + n 1 Kh 2 n K(1) 1 Ox 2 + n 2 Kh 1
K(2)
Trang 20E0 càng lớn:
• Tính oxy hóa của dạng Ox càng mạnh
• Tính khử của dạng Kh càng yếu
→
đôi nào có E0 lớn hơn thì dạng oxy hóa của nó sẽ oxy hóa dạng khử
của đôi kia.
Dự đoán chiều phản ứng
Trang 21• Đa số các pứ oxy hóa khử xảy ra trong môi trường acid, dự đoán có thể sai vì K
đã thay đổi Giả sử H+ tham gia vào bán cân bằng của đôi Ox1/pKh1
n2Ox1 + n1kh2 n1Ox2
+n2pKh1+1/2n2mH2O← → K ( 1 )
Trang 22→ giá trị K(1) phụ thuộc nhiều vào [H+] hay pH của môi trường
Dự đoán chiều phản ứng
2 1
2
2 1
mn
n 2
n 1
p
n 1
n 2
] H
[ ]
Kh [
] Ox
[
] Kh
[ ]
Ox
[ )
1
(
Trang 23Cách tạo ra điểm tương đương:
• Trộn 2 đôi theo số đương lượng bằng nhau:
• Thêm dần Ox1 vào Kh2 cho đến lúc đương lượng chúng bằng nhau:
→ Tại điểm tương đương: Ecb = E1 = E2 = Etđ
→ thế dd đạt được ở cân bằng tại điểm tương đương gọi là thế tương đương Etđ.
2.2 Thế tương đương của dd chứa 2 đôi oxy hóa khử
O mH n
pKh n
Ox n
mH n
Kh n
Trang 24Thế tương đương
(2)
]
[
]
[ lg
059 ,
0
(1)
]
[
] ][
[ lg
059 ,
0
2
2 2
2 0
1
1 1
1 0
Kh
Ox n
E E
Kh
H
Ox n
E E
tđ
p
m tđ
]
[ lg
059 ,
0 ]
[
] ][
[ lg
059 ,
0
2
22
21
11
1
Kh
Ox n
E Kh
H
Ox n
E
m o
O mH n
pKh n
Ox n
mH n
Kh n
Trang 25Thế tương đương
_
(2)
]
[
]
[ lg
059 ,
0
(1)
]
[
] ][
[ lg
059 ,
0
2
2 2
2
0 2
1
1 1
1
0 1
Kh
Ox n
E E
n
Kh
H
Ox n
E E
n
tđ
p
m tđ
]
[ ]
[
] ][
[ lg(
.
059 ,
0
E
2
21
12
12
1
2
02
1
01
tđ
Kh
Ox Kh
H
Ox n
n n
n
E n
+
=
Trang 26Giả sử:
• Trộn V1(ml) dd Ox1 có nồng độ CN1 vào V2(ml) dd Kh2 có nồng độ CN2 (theo cùng số ĐL) để đạt được điểm tương đương
• Số ĐL Ox1 và Kh2 đều pứ: A
• Số ĐL Ox2 và Kh1 sinh ra: A
• Tại CB: dd (V1+V2) ml với nồng độ cuả các cấu tử tương ứng [Ox1]; [Kh1];
[Ox2]; [Kh2]
Thế tương đương
Trang 273 2
1 1
1
1
3 2
1 1
1
3 1
1 N
1
1
1 1
-10 ).
V V
: CB tại
ra sinh Kh
của ĐL
Số
10 ).
V V
].(
Ox [
n A
10
).V (Ox
C
: CB tại
lại còn Ox
của ĐL
Số
pKh
e n
Trang 28Thế tương đương
3 2
1 2
2
3 2
2 N
2
3 2
1 2
2
2
2
2 2
-10 ).
V V
].(
Kh [
n A
10
V ).
Kh
(
C
: CB tại
lại còn Kh
của ĐL
Số
10 ).
V V
].(
Ox [
n
A
: CB tại
ra sinh Ox
của ĐL
Số
Kh
e
n
Trang 29Thế tương đương
3
2
-1 1
1 3
2
-1 2
2
1 2
3
2
-1 2
2
3
2
-1 1
1
2 1
).10 V
].(V
.[Kh p
n ).10
V ].(V
.[Ox
n
ra sinh Kh
của ĐL
Số ra
sinh Ox
của ĐL
Số
).10 V
].(V [Kh
n ).10
V ].(V
.[Ox
n
Kh của lại
còn ĐL
Số Ox
của lại
còn ĐL
Số
: CB tại Vậy
+
= +
=
+
= +
=
Trang 30Thế tương đương
) ] Kh
[
] Ox
[ ]
Kh [
] H
][
Ox
[ lg(
n
n
059 ,
0
n n
E n E
.
n E
: vào Thế
.p n
n ]
[Kh
]
[Ox và
n
n ]
[Kh
] [Ox
: ra Suy
2
2 p
1
m 1
2 1
2 1
2
0 2
1
0 1
tđ
2
1 1
2 1
2 2
1
+
+ +
Trang 31Thế tương đương
1
p 1
m
2 1
2 1
2
o 2
1
o 1
tñ
] Kh
.[
p
] H
[ lg
n n
059 ,
0
n n
E n
E
n E
−
+
+ +
+ +
=
Trang 330,153) 6.1.(1,33-
059 ,
0
) E
E (
n n
10
10 K
10
10 K
2
0 1
0 2
Trang 34Thế tương đương
V 176 ,
1 E
] Cr
.[
2
] 10
[ lg
1 6
059 ,
0 1
6
153 ,
0 1 33
, 1
6 E
M 0111 ,
0 ]
Cr
[
3
1 200 100
100
1 ,
0 3
) Cr
(
C ]
Cr
[
] Kh [
p
] H
[ lg
n n
059 ,
0 n
n
E n E
n E
tñ
1 2 3
14 0
tñ 3
3 N
3
1
p 1
m
2 1
2 1
2
o 2
1
o 1
+
=
− +
+
+ +
− +
Trang 351 Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
Bán cân bằng tạo phức
Bán cân bằng acid – baz
Bán cân bằng tạo tủa
2 Cân bằng trao đổi tiểu phân
II CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
Trang 36Là quá trình cho - nhận tiểu phân giữa hai dạng cho D (donor) và nhận A (acceptor) trong dung dịch
K
1 2
↔ +
] [
] ][
[
1 k
D
p A
D
K = βD =
Trang 381 Bán CB trao đổi tiểu phân
Tổng cộng quá trình trao đổi n tiểu phân:
k 1,n
) , ,
, (
n ,
β
⇒
Trang 391 Bán CB trao đổi tiểu phân
21
2
22
,
1
1
22
11
2
22
,
1
]
p ][
A [
] D [
] p ][ D
[
] D
[
và
]
p ][
A [
] D [
:
Mà
] p ][
A [
] D [
β β
=
= β
⇒
= β
=
β
=
β
Trang 40• CM được: hằng số bền tổng cộng ứng với quá trình nhận một lúc nhiều tiểu phân bằng tích các hằng số bền từng nấc.
→ [Di] = β1,i [A][p] i (*)
1 Bán CB trao đổi tiểu phân
1) n
i' (i
1
]
][
[
] [
'
1
2 1
,
1
+
= +
=
=
=
− i n
n
i i
i i
k k
k p
A
D
β β
β β
Trang 42• Ký hiệu:
– [A]o: nồng độ A tại thời điểm ban đầu.
– [A]: nồng độ A tại cân bằng.
– [Di]: nồng độ phức Di tại cân bằng.
1 Bán CB trao đổi tiểu phân
Trang 431 ](
A [ ]
A [
] p ].[
A [
] A [ ]
A [
] p ].[
A [
] D [
: Mà
n
1
i i
, 1 0
n
1
i i
, 1 0
i i
, 1 i
∑
∑
β +
=
⇒
β +
=
⇒
β
=
Trang 441 Bán CB trao đổi tiểu phân
A(p)
o 1
i i,
1 o
1
i i,
1 A(p)
] A
[ }
] p [ 1
{
] A
[ ]
A [
p có khi
A của
kiện điều
số hệ
: ] p [ 1
:
Đặt
α
= β
+
=
⇒
β +
= α
∑
∑
Trang 451 Bán CB trao đổi tiểu phân
∑ β +
1
i i,
1
o i
i i,
1 i
} ]
p [
1 {
] p [
] A
[ ]
D [
] p ].[
A [
] D
[
: có Ta
Trang 46i i,
1
o i
A(p)
o 1
i i,
1 o
} ] p [
1 {
] p [
] A
[ ]
D
[
: Di phức các
độ Nồng
] A
[ }
] p [
1 {
] A
[ ]
A
[
: A độ Nồng
: CB tại
, lại Tóm
Trang 47Hằng số đặc trưng
của các bán CB cụ thể
• Bán cân bằng tạo phức
• Bán cân bằng acid – baz
• Bán cân bằng tạo tủa
Trang 49Bán cân bằng tạo phức
Hằng số bền của phức EDTA với KL: trang 263
Hằng số bền β1,i của phức KL với các ligand khác nhau: trang 245 - 262
FeY
-ß FeY - = 10 25,10
Fe 3+ + Y
Trang 51Bán cân bằng acid – baz
] HA [
] A
][
H
[ k
k k
: 2 Chiều
:
1 Chiều
: acid bằng
cân số
hằng Các
A/B acid
Trang 52A [
] OH
][
HA
[ k
Trang 53Bán cân bằng acid – baz
14 A
2
2
baz A
10 k
k
k
10 k
k
] H
[
] H
[ ] O H
].[
A [
] OH
].[
HA
[
] O H
].[
A [
] OH
].[
HA
[ k
k
Trang 54Nhận xét:
• Acid HA càng mạnh thì baz liên hợp A- càng yếu.
• Khi kHA càng lớn thì βHA càng nhỏ
• kHA tra trong sổ tay (trang 226 – 232)
• βHA, kA- : tính từ các biểu thức tương quan.
Bán cân bằng acid – baz
Trang 57Bán cân bằng tạo tủa
st
n D
D
n D
D
D n
D
T
1 ]
p ][
A [
1
.
] D [
1
* ]
p ][
A [
] D
[
.
] D [
1 và
]
p ].[
A [
] D [
=
= β
β
⇒
= β
β
⇒
= β
Trang 59Bán cân bằng tạo tủa
• Độ tan S của (D↓): tổng nồng độ của D chuyển vào dd (tất cả các dạng)
→ S = [D] + [A] ≈ [A]
(Thực tế: [D] rất nhỏ )
Trang 60• Độ tan S của hợp chất AmBn:
AmBn ↔ mA n+ + nBm- S(M) mS nS
TAmBn = [An+]m [Bm-]n
= (mS)m (nS)n = mm.nn.Sm+n
Bán cân bằng tạo tủa
Trang 61B A
n m
n
m
T S
: B
A chất hợp
của tan
Độ
n m
+
=
Trang 62So sánh độ bền của các tủa:
• Tủa nào có độ tan lớn hơn thì kém bền hơn.
• Tủa nào có Tst lớn hơn thì kém bền hơn ???
Bán cân bằng tạo tủa
Trang 63• Nếu các chất có biểu thức tích số tan giống nhau (cùng số mũ) so sánh
độ bền của các chất thông qua T và S: T và S càng lớn → tủa càng kém bền.
• Nếu các chất có biểu thức tích số tan khác nhau (khác số mũ) so sánh
độ bền của các chất thông qua S.
Bán cân bằng tạo tủa
Trang 6415 AgCN
08
16 AgI
28
12 AgBr
75
9 AgCl
10 T
10 T
10 T
10 T
Trang 65Bán cân bằng tạo tủa
4 3
6 97
,
11 AgSCN
6 89
.
19 PO
Ag
PO Ag
hôn beàn
AgSCN Tuûa
M 10
035 ,
1 S
10 T
M 10
15 ,
6 S
10
T
4 3
Trang 662 Cân bằng
trao đổi
tiểu phân
Trang 682 CB trao đổi tiểu phân
1
n 2 D
2
n 1 D
n 2
2 D
n 1
1 D
n 1
n 2
n 2
n 1
) (
)
( )
1 ( K
].[p] [A
]
[D và
].[p]
[A
]
[D
Mà
] A [
] D [
] A
.[
] D
[ )
1
(
K
2 2
1 1
2 1
1 2
= β
=
Trang 692
n 1
D
) (
)
( )
1 (
K
β β
=
Trang 70] D
[ ]
D [
] A
[
1
1 2
→
Trang 71Nồng độ của các tiểu phân ở điểm tương đương
1 2
2 1
2 1
2 1
1 2
1 2
n D
n D
n
n 1
n
n 1
n 2
n 1
n 2
n 1
) (
)
( ]
A [
] D
[
] D
[ ]
A [
] A
[ ]
D
[ )
Trang 72Cách biểu diễn và tính toán đối với cân bằng trao đổi tiểu phân trong thực tế:
Quy ước:
• Cân bằng xảy ra giữa các cấu tử chính là cân bằng chính.
Nồng độ của các tiểu phân ở điểm tương đương
Trang 73Quy ước:
• Cấu tử còn lại sẽ xem là cấu tử gây nhiễu lên cân bằng chính
• Các cân bằng trao đổi tiểu phân trong thực tế được đưa về bán cân bằng để tiện biểu diễn và tính toán đỡ phức tạp Xét kỹ hơn trong chương 4.
Nồng độ của các tiểu phân ở điểm tương đương
Trang 751 Xét tính định lượng của một cân bằng hoá học - mức độ hữu hiệu của
biện pháp tách
Trang 76Nguyên tắc: pH = -lg[H+]
Nồng độ H+ trong dd là nghiệm của một phương trình tổng quát được tổ hợp
từ các phương trình
– Pt trung hòa điện tích trong dd
– Pt tích số ion của nước
– Pt bảo toàn vật chất
– Pt hằng số phân ly acid –baz.
2 Tính pH của dung dịch
Trang 77Từ đó áp dụng cho các trường hợp sau:
– Phương trình tính pH của dd acid.
– Phương trình tính pH của dd chứa 2 đơn acid HA1, HA2.– Phương trình tính pH của dd baz.
– pH của dd gồm acid và baz liên hợp.
2 Tính pH của dung dịch
Trang 78XÂY DỰNG CÔNG THỨC TÍNH pH CHO DD ĐƠN ACID HA CÓ [HA]0 = CHA
Trang 79Trong dd nước, có CB:
HA ↔ H+ + H2O ↔ H + + OH-
Trang 80pH của dd đơn acid HA
(4)
]
HA [
] ].[A
[H k
: acid CB
số hằng
PT
(3)
C ]
[A [HA]
: lượng khối
toàn bảo
PT
(2) 10
k ]
].[OH [H
: nước của
ion số tích
PT
(1) ]
[A ]
[OH ]
[H
: tích điện hòa
trung
PT
HA
-HA -
14
O
-H -
-
-2
+
+ +
=
•
= +
Trang 81pH của dd đơn acid HA
] OH
[ ]
H [
])) OH
[ ]
H ([
C (
k ]
H [ )
1
(
] A
[
]) A
[ C
.(
k ]
H [ )
3
(
] A
[
] HA [
k ]
H [ )
4
(
HA HA
HA HA
HA
− +
−
+ +
−
− +
− +
Trang 82pH của dd đơn acid HA
] [H
10 ]
H [
)) ] [H
10 ]
H ([
C (
k ]
H
[
] [H
10 ]
[OH
: Mà
14 -
14 - HA
HA
-14 -
+ +
+
+ +
Trang 83pH của dd đơn acid HA
14-2
14HA
HAHA
2HA
10 ]
H [
10
k ]
H [
C k
] H [
k ]
H
[
−
+ +
−
=
Trang 84pH của dd đơn acid HA
0 10
k
] H
)[
10 C
k
(
] H
[ k
] H
[
14 HA
14 HA
HA
2 HA
+
Trang 85Một số công thức
đơn giản dùng tính pH DD
Trang 86] H
[
Trang 87pH DD chứa 1 acid yếu
HA HA
2
1 HA
HA
HA HA
2
C
lg 2
1 -
pK 2
1 pH
) C
k
lg(
] H
lg[
pH
C k
] H
Trang 88[
Trang 89A -
A
Ai Ai
2
C
lg 2
1 pK
2
1 14
pH
C
lg 2
1
-
pK 2
1 pOH
C k
] OH
[
Trang 90pH DD chứa 1 baz yếu
HA A
HA A
HA
14 A
HA
14 A
pK 2
1 7
pK 2
1
k
lg 2
1 7
pK 2
1
) k
/ 10
lg(
pK
k /
10 k
Trang 91pH DD chứa 1 baz yếu
−
+ +
= HA lg C A
2
1 pK
2
1 7
pH
Trang 92DD đệm có thể cấu tạo bởi:
• Acid yếu và baz liên hợp
Trang 93pH DD đệm
A
B HA
C
C lg
pK pH
: đệm dd
pH
+
=
•
Trang 94Đệm năng (dung lượng đệm) của DD đệm: β
• Khả năng điều hòa pH trong 1 giới hạn xác định.
• Biểu diễn bằng số mol acid mạnh hay baz mạnh thêm vào 1 lít DD đệm để
pH của nó thay đổi 1 đơn vị pH.
pH DD đệm
Trang 95pH DD đệm
pH
C pH
Trang 96• pH của hợp chất ion cấu tạo bởi acid mạnh + baz mạnh
→ pH = 7
Trang 97• pH của hợp chất ion cấu tạo bởi acid mạnh + baz yếu
(*)
C
lg 2
1 pK
2 1
Trang 981 7
Trang 99Áp dụng chung cho đa số trường hợp thoả mãn: ĐK: kHA ≥ 10 -7 & C HA ≥ 10 -6 M
[H+]2 + kHA[H +] - k HA.CHA = 0
Trang 100⇒