1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÓM tắt LUẬN văn (y dược) nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân sỏi niệu quản điều trị nội soi tán sỏi ngược dòng

15 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 57,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABSTRACT: Study on the clinical and subclinical characteristics of 88patients with ureterolith, endoscopic treatment with upstream lithotripsy at the 354 Hospital, concluded: - The disea

Trang 1

Nghiên c u đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng ứ ặ ể ậ ở

b nh nhân s i ni u qu n đi u tr n i soi tán s i ệ ỏ ệ ả ề ị ộ ỏ

ng ượ c dòng

TÓM T T:Ắ Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng 88 b nh nhân s i ứ ặ ể ậ ệ ỏ

ni u qu n, đi u tr n i soi tán s i ng ệ ả ề ị ộ ỏ ượ c dòng t i B nh vi n 354, rút ra k t ạ ệ ệ ế

lu n: ậ

- B nh g p nhi u đ tu i t 30-59 (73,8%); 26,1% có s i th n k t ệ ặ ề ở ộ ổ ừ ỏ ậ ế

h p và 23,9% đã t ng can thi p s i ti t ni u B nh nhân vào vi n do đau ợ ừ ệ ỏ ế ệ ệ ệ vùng m n s ạ ườ n th t l ng (93,2%), trong đó đau d d i ki u c n đau qu n ắ ư ữ ộ ể ơ ặ

th n (26,1%), do đái máu (4,5%), do sót s i sau tán s i th n ngoài c th ậ ỏ ỏ ậ ơ ể (13,6%) và tình c phát hi n ra b nh (1,1%) ờ ệ ệ

- Tri u ch ng b nh t ệ ứ ệ ươ ng đ i nghèo nàn: s t (3,4%), gõ vùng th t ố ố ắ

l ng đau (67%), c n đau qu n th n (26,1%), đái đ c ho c đái máu đ i th ư ơ ặ ậ ụ ặ ạ ể (5,7%), đái bu t (46,6%); ch p X quang th ố ụ ườ ng quy th y 5,7% s i không ấ ỏ

c n quang, 94,3% s i c n quang; ch p UIV có 45,5% th n ng m thu c t t, ả ỏ ả ụ ậ ấ ố ố 48,9% th n ng m thu c trung bình và 5,7% th n không ng m thu c; siêu ậ ấ ố ậ ấ ố

âm có 7,5% giãn đài b th n đ I, 56,8% giãn đài b th n đ II và 5,7% giãn ể ậ ộ ể ậ ộ đài b th n đ III ể ậ ộ

- S i ni u qu n có kích th ỏ ệ ả ướ c theo chi u d c t 5-20 mm (trung bình ề ọ ừ 10,0 ± 3,5 mm), theo chi u ngang t 6-12 mm (trung bình 6,7 ề ừ ± 1,9 mm); 47,7% ni u qu n ph i, 50% ni u qu n trái và 2,3% c 2 ni u qu n ở ệ ả ả ở ệ ả ở ả ệ ả (trong đó 25% 1/3 trên, 12,5% 1/3 gi a, 60,2% 1/3 d ở ở ữ ở ướ i và 2,3% 2 ở

v trí trên ni u qu n); 84,1% b nh nhân có 1 viên s i, 10,2% có 2 viên s i và ị ệ ả ệ ỏ ỏ 5,7% có t 3 viên s i tr lên ừ ỏ ở

Trang 2

ABSTRACT: Study on the clinical and subclinical characteristics of 88

patients with ureterolith, endoscopic treatment with upstream lithotripsy at the 354 Hospital, concluded:

- The disease encountered frequently in patients aged 30-59 (73.8%); 26.1% had associated renal stones and 23.9% had urinary calculus surgery The patients were hospitalized due to pain in the lumbar flank (93.2%), including acute pain in type of renal colic (26.1%), caused by hematuria (4.5%), due to errors kidney stones after lithotripsy outside the body (13.6%) and accidental discovery of the disease (1.1%).

- The symptoms are relatively poor: fever (3.4%), low back pain (67%), renal colic pain (26.1%), cloudy urine or hematuria in general (5.7%), stranguria (46.6%); routine chest X-rays showed 5.7% have no dye gravel contrast, 94.3% have gravel contrast; have taken UIV: the kidney absorbed by medicine with 45.5% good, 48.9% average medicine absorption and 5.7% mpermeable medicine; the results of ultrasound showed 7.5% with caliectasis grade I, 56.8% with caliectasis grade II and 5.7% with caliectasis grade III.

- The ureteral stones in size from 5-20 mm vertically (average 10.0 ± 3.5 mm), horizontally from 6-12 mm (average 6.7 ± 1.9 mm); 47.7% in the right ureter, 50% in the left ureter and 2.3% in the both positions of ureter (of which 25%

in the third over, 12.5% in the third middle and 2.3% in the both positions of ureter); 84.1% of patients had one stone, two stones are 10.2% and 5.7% with 3 or more stones

Trang 3

1 Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

S i ti t ni u là b nh lý ph bi n trong s các b nh ti t ni u Trênỏ ế ệ ệ ổ ế ố ệ ế ệ

th gi i, t l m c b nh h ng năm có xu hế ớ ỉ ệ ắ ệ ằ ướng gia tăng, có th g p t l 8-ể ặ ỉ ệ 30/10.000 nam gi i và 3-10/10.000 n gi i tùy theo t ng nghiên c u [9].ớ ữ ớ ừ ứ

Trong s i ti t ni u, s i ni u qu n thỏ ế ệ ỏ ệ ả ường g p sau s i th n v i t lặ ỏ ậ ớ ỉ ệ kho ng 28% S i ni u qu n có th ch 1 viên, n m đo n 1/3 trên, 1/3ả ỏ ệ ả ể ỉ ằ ở ạ

gi a hay 1/3 dữ ưới ni u qu n, nh ng cũng có th nhi u viên, nhi u v trí,ệ ả ư ể ề ở ề ị

th m chí x p thành chu i trong ni u qu n S i ni u qu n c n tr l uậ ế ỗ ệ ả ỏ ệ ả ả ở ư thông nước ti u t th n xu ng bàng quang, n u không để ừ ậ ố ế ược ch n đoánẩ

s m và đi u tr k p th i sẽ nhanh chóng nh hớ ề ị ị ờ ả ưởng đ n ch c năng th n vàế ứ ậ gây ra nh ng bi n ch ng n ng n [1].ữ ế ứ ặ ề

Có nhi u phề ương pháp đi u tr s i ni u qu n, trong đó có cácề ị ỏ ệ ả

phương pháp ít xâm l n nh tán s i ngoài c th , n i soi ni u qu n tán s iấ ư ỏ ơ ể ộ ệ ả ỏ

ngược dòng Hi n nay, phệ ương pháp n i soi tán s i ngộ ỏ ược dòng tương đ iố

ph bi n, đổ ế ược áp d ng nhi u b nh vi n k c các b nh vi n tuy nụ ở ề ệ ệ ể ả ệ ệ ế

dướ ới v i các ngu n tán khác nhau nh LASER, siêu âm, xung h i, đi n th yồ ư ơ ệ ủ

l c ự

N i soi tán s i ngộ ỏ ược dòng là kỹ thu t không quá ph c t p, h uậ ứ ạ ậ

ph u nh nhàng, b nh nhân (BN) s m h i ph c [11] Tuy nhiên, cũng cóẫ ẹ ệ ớ ồ ụ

th g p nh ng tai bi n nh rách xể ặ ữ ế ư ước niêm m c ni u qu n, ch y máu,ạ ệ ả ả

th ng ni u qu n, đ t ni u qu n [6] Đ h n ch các tai bi n, bi n ch ngủ ệ ả ứ ệ ả ể ạ ế ế ế ứ khi n i soi tán s i ngộ ỏ ược dòng, ngoài y u t trang b máy móc và kh năngế ố ị ả

th c hi n kỹ thu t chu n xác, ngự ệ ậ ẩ ười th y thu c c n ph i n m v ng cácầ ố ầ ả ắ ữ

đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng c a BN đ có ch đ nh đúng cho t ngặ ể ậ ủ ể ỉ ị ừ

trường h p.ợ

Trang 4

Chúng tôi th c hi n nghiên c u này nh m góp ph n làm rõ thêm cácự ệ ứ ằ ầ

đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng BN s i ni u qu n đặ ể ậ ở ỏ ệ ả ược ch đ nh vàỉ ị

đi u tr n i soi tán s i ngề ị ộ ỏ ược dòng

2 Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ

2.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

88 BN s i ni u qu n, có ch đ nh và đỏ ệ ả ỉ ị ược đi u tr tán s i qua n i soiề ị ỏ ộ

ni u qu n ngệ ả ược dòng t i B nh vi n 354 t tháng 5/2008 đ n thángạ ệ ệ ừ ế 6/2010

2.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ

Mô t c t ngang, h i c u (40 BN) k t h p ti n c u (48 BN).ả ắ ồ ứ ế ợ ế ứ

- Ch đ nh đi u tr : s i ni u qu n 1 bên ho c 2 bên (kích thỉ ị ề ị ỏ ệ ả ặ ước 5-20 mm), sót s i nhi u viên trong ni u qu n sau tán s i th n ngoài c thỏ ề ệ ả ỏ ậ ơ ể (kích thước 5-10 mm)

- Ch ng ch đ nh: BN đang có các nhi m khu n ch a đi u tr n đ nh;ố ỉ ị ễ ẩ ư ề ị ổ ị đang đi u tr r i lo n đông máu ho c s d ng các thu c ch ng đông máu;ề ị ố ạ ặ ử ụ ố ố

BN m c các b nh lý không có kh năng đ t đắ ệ ả ặ ượ ốc ng n i soi.ộ

- Nghiên c u các đ c đi m lâm sàng: tu i, gi i tính, ti n s b nh lýứ ặ ể ổ ớ ề ử ệ

ti t ni u, th i gian phát hi n và di n bi n b nh đ n khi tán s i, các tri uế ệ ờ ệ ễ ế ệ ế ỏ ệ

ch ng c năng và th c th ứ ơ ự ể

- Nghiên c u các đ c đi m c n lâm sàng: xét nghi m máu và nứ ặ ể ậ ệ ước

ti u, ch p X quang thể ụ ường quy h ti t ni u và ch p th n thu c (UIV), siêuệ ế ệ ụ ậ ố

âm h ti t ni u Nh n đ nh các đ c đi m v trí, hình d ng, kích thệ ế ệ ậ ị ặ ể ị ạ ước, số

lượng, đ m đ c n quang c a s i ti t ni u.ậ ộ ả ủ ỏ ế ệ

- Các tiêu chu n đánh giá:ẩ

Trang 5

+ Đánh giá ch c năng th n qua th i gian ng m thu c khi ch p UIV: ng mứ ậ ờ ấ ố ụ ấ thu c t t (trố ố ước 30 phút), ng m thu c trung bình (t 30-60 phút), ng mấ ố ừ ấ thu c kém (t 61-120 phút) và không ng m thu c.ố ừ ấ ố

+ Phân tích v trí, hình d ng, kích thị ạ ước, s lố ượng, đ m đ c n quangậ ộ ả

c a s i trên phim X quang thủ ỏ ường, phim ch p UIV và siêu âm Đ m đ c nụ ậ ộ ả quang c a s i so sánh v i đ m đ c n quang c a m m ngang đ t s ngủ ỏ ớ ậ ộ ả ủ ỏ ố ố cùng bên, g m các m c: y u (c n quang ít h n m m ngang), trung bìnhồ ứ ế ả ơ ỏ (c n quang tả ương t m m ngang) và m nh (c n quang nhi u h n m mự ỏ ạ ả ề ơ ỏ ngang)

+ Đánh giá kích thước th n, đ giãn đài b th n, l u thông nậ ộ ể ậ ư ước ti uể qua v trí s i trên k t qu ch p UIV và siêu âm M c đ giãn c a đài bị ỏ ế ả ụ ứ ộ ủ ể

th n trên siêu âm phân lo i theo Bùi Văn L nh [25], g m t đ I -III.ậ ạ ệ ồ ừ ộ

- Nh p, qu n lý và phân tích s li u b ng chậ ả ố ệ ằ ương trình Excel 2007, SPSS 17.0

3 K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ

3.1 Đ c đi m BN (n = 88): ặ ể

3.1.1 Tu i và gi i tính: ổ ớ

- BN phân b trong đ tu i t 17-72, trung bình là 43,9 ± 12, 2 tu i, trongố ộ ổ ừ ổ đó:

+ Dưới 30 tu i: 11 BN (12,5%).ổ

+ T 30-39 tu i: 23 BN (26,1%).ừ ổ

+ T 40-49 tu i: 20 BN (22,7%).ừ ổ

+ T 50-59 tu i: 22 BN (25,0%).ừ ổ

+ T 60 tu i tr lên: 12 BN (13,6%).ừ ổ ở

- Gi i tính: 49 BN nam (55,7%) và 39 BN n (44,3%), p > 0,05.ớ ữ

3.1.2 Ti n s b nh: ề ử ệ

- Ti n s s i th n k t h p:ề ử ỏ ậ ế ợ

S i th n ỏ ậ V trí s i trên ni u qu n ị ỏ ệ ả C ng ộ

Trang 6

k t h p ế ợ 1/3 trên 1/3 gi aữ 1/3 dưới

S i cùng bênỏ 4 (4,5%) 0 (0,0%) 8 (9,1%) 12 (13,6%)

S i khác bênỏ 4 (4,5%) 4 (4,5%) 2 (2,3%) 10 (11,4%)

S i 2 bênỏ 0 (0,0%) 0 (0,0%) 1 (1,1%) 1 (1,1%) Không có s iỏ 16 (18,2%) 7 (8,0%) 42 (47,7%) 65 (73,9%)

C ngộ 24 (27,3%) 11 (12,5%) 53 (60,2%) 88 (100%)

- Ti n s can thi p s i ti t ni u: 21 BN (23,9%) đã t ng đề ử ệ ỏ ế ệ ừ ược can thi p s i ti t ni u, trong đó:ệ ỏ ế ệ

+ M s i th n cùng bên: 2 BN (2,3%).ổ ỏ ậ

+ M s i th n khác bên: 3 BN (3,4%).ổ ỏ ậ

+ M s i ni u qu n cùng bên: 3 BN (3,4%).ổ ỏ ệ ả

+ M s i ni u qu n khác bên: 1 BN (1,1%).ổ ỏ ệ ả

+ Tán s i th n ngoài c th (s i cùng bên): 12 BN (13,6%).ỏ ậ ơ ể ỏ

3.2 Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng ặ ể ậ (n = 88):

- Dưới 6 tháng: 35 BN (39,8%)

- T 6-12 tháng: 15 BN (17,0%).ừ

- Trên 12 tháng: 38 BN (43,2%)

- Đau vùng m n sạ ườn th t l ng: 82 BN (93,2%), trong đó:ắ ư

+ Đau âm : 59 BN (67,0%).ỉ

+ Đau d d i rõ c n: 23 BN (26,1%).ữ ộ ơ

- Tình c phát hi n s i ni u qu n khi siêu âm: 1 BN (1,1%).ờ ệ ỏ ệ ả

- Đái máu: 4 BN (4,5%)

- Sót s i sau tán s i th n ngoài c th : 12 BN (13,6%).ỏ ỏ ậ ơ ể

- S t: 3 BN (3,4%).ố

- Gõ vùng th t l ng đau: 59 BN (67,0%).ắ ư

Trang 7

- Đau qu n th n: 23 BN (26,1%).ặ ậ

- Đái đ c: 1 BN (1,1%).ụ

- Đái bu t: 41 BN (46,6%).ố

- Đái máu đ i th : 4 BN (4,5%).ạ ể

- Xét nghi m máu:ệ

- Xét nghi m nệ ước ti u:ể

Trang 8

- Kh năng th n ng m thu c khi ch p UIV:ả ậ ấ ố ụ

+ Ng m thu c t t: 40 BN (45,5%).ấ ố ố

+ Ng m thu c trung bình: 43 BN (48,9%).ấ ố

+ Không ng m thu c: 5 BN (5,7%).ấ ố

- M c đ giãn đài b th n:ứ ộ ể ậ

+ Giãn đ I: 33 BN (37,5%).ộ

+ Giãn đ II: 50 BN (56,8%).ộ

+ Giãn đ III: 5 BN (5,7%).ộ

3.3 Đ c đi m s i ni u qu n: ặ ể ỏ ệ ả

- Ni u qu n ph i: 42 BN (47,7%).ệ ả ả

- Ni u qu n trái: 44 BN (50,0%).ệ ả

- C 2 ni u qu n: 2 BN (2,3%).ả ệ ả

- Đo n 1/3 trên ni u qu n: 22 BN (25,0%).ạ ệ ả

- Đo n 1/3 gi a ni u qu n: 11 BN (12,5%).ạ ữ ệ ả

- Đo n 1/3 dạ ưới ni u qu n: 53 BN (60,2%).ệ ả

- 2 v trí trên ni u qu n: 2 BN (2,3%).Ở ị ệ ả

- 1 viên: 74 BN (84,1%)

- 2 viên: 9 BN (10,2%)

- 3 viên tr lên: 5 BN (5,7%).ở

- Đo theo chi u ngang, s i có kích thề ỏ ướ ừc t 6-12 mm, trung bình 6,7 ± 1,9 mm

- Đo theo chi u d c, s i có kích thề ọ ỏ ướ ừ 5-20 mm, trung bình 10,0 ± 3,5c t

mm, trong đó:

+ T 5-9 mm: 47 BN (53,4%).ừ

+ T 10-15 mm: 35 BN (39,8%).ừ

Trang 9

+ T 16-20 mm: 6 BN (6,8%).ừ

3.3.4 Đ m đ c n quang: ậ ộ ả

- Không c n quang: 5 BN (5,7%).ả

- Có c n quang: 83 BN (94,3%), trong đó:ả

+ C n quang y u: 28 BN (31,8%).ả ế

+ C n quang trung bình: 34 BN (38,6%).ả

+ C n quang m nh: 21 BN (23,9%).ả ạ

4 BÀN LU N Ậ

4.1 Đ c đi m BN: ặ ể

Chúng tôi g p BN trong đ tu i t 17-72, trong đó đ tu i 30-59ặ ộ ổ ừ ộ ổ chi m t l cao nh t (73,8%) Nguy n B u Tri u (2007) th y tu i BN s iế ỉ ệ ấ ễ ử ề ấ ổ ỏ

ti t ni u nói chung và BN s i ni u qu n nói riêng thế ệ ỏ ệ ả ường t 25-60 [6].ừ Joseph E Dallera (2007) [9] th y tu i BN ch y u t 35-70 [9] Nguy n Kỳấ ổ ủ ế ừ ễ (1994) g p 75,46% BN s i ti t ni u l a tu i t 31-60 [4].ặ ỏ ế ệ ở ứ ổ ừ

T l BN nam và n trong nghiên c u này tỉ ệ ữ ứ ương đương nhau (p > 0,05), phù h p v i nghiên c u c a Dợ ớ ứ ủ ương Văn Trung (2006) (51,2% nam, 48,8% n ) [7] Tuy nhiên, Đàm Văn Cữ ương l i g p t l BN n cao h n BNạ ặ ỉ ệ ữ ơ nam [3] S khác nhau v t l BN nam và n gi a các nghiên c u có thự ề ỉ ệ ữ ữ ứ ể liên quan đ n v n đ l a ch n đ i tế ấ ề ự ọ ố ượng nghiên c u Nguy n Minh Quangứ ễ (2003) cho r ng n i soi tán s i ni u qu n n thu n l i h n nam, do v yằ ộ ỏ ệ ả ở ữ ậ ợ ơ ậ

m t s tác gi ch n đ i tộ ố ả ọ ố ượng BN n nhi u h n [5].ữ ề ơ

Trong nghiên c u c a chúng tôi, BN b k t h p s i ni u qu n và s iứ ủ ị ế ợ ỏ ệ ả ỏ

th n chi m t l cao (26,1%), trong đó 13,6% s i th n cùng bên, 11,4% s iậ ế ỉ ệ ỏ ậ ỏ

th n khác bên và 1,1% s i th n c hai bên Đàm Văn Cậ ỏ ậ ả ương g p 7,1% s iặ ỏ 1/3 dưới ni u qu n có s i th n cùng bên [3], Bùi Anh Tu n g p 5% s iệ ả ỏ ậ ấ ặ ỏ

Trang 10

1/3 dưới ni u qu n có s i th n cùng bên và 6,25% có s i th n khác bênệ ả ỏ ậ ỏ ậ [8]

23,8% BN có ti n s s i ti t ni u, trong đó 13,6% còn s i v n không đàoề ử ỏ ế ệ ỏ ụ

th i h t sau tán s i th n ngoài c th , tả ế ỏ ậ ơ ể ương t m t s nghiên c u khác.ự ộ ố ứ

4.2 Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng: ặ ể ậ

S i hình thành đỏ ở ường ti t ni u trong m t th i gian khó xác đ nh,ế ệ ộ ờ ị

thường bi u hi n trên lâm sàng b ng các tri u ch ng nghèo nàn [9] BN vàể ệ ằ ệ ứ

th y thu c đ u ch có th ầ ố ề ỉ ể ướ ược l ng được th i gian phát hi n b nh khi BNờ ệ ệ

xu t hi n các tri u ch ng b nh đ u tiên Trong nghiên c u này, 39,8% BNấ ệ ệ ứ ệ ầ ứ

đ n vi n trong vòng 6 tháng t khi phát hi n b nh; 17% đ n vi n sau khiế ệ ừ ệ ệ ế ệ phát hi n b nh 6-12 tháng và 43,2% đ n vi n sau 12 tháng Đàm Vănệ ệ ế ệ

Cương g p 40% BN đ n vi nặ ế ệ trong vòng 1-3 năm, 12,8% BN đ n vi n sauế ệ

3 năm [3]

Tri u ch ng ch y u khi n BN ph i đi khám b nh là đau vùng m n sệ ứ ủ ế ế ả ệ ạ ườn

th t l ng (93,1%), trong đó 26,1% đau d d i ki u c n đau qu n th n.ắ ư ữ ộ ể ơ ặ ậ

Tr n Quán Anh (2002) xác đ nh đau vùng m n sầ ị ạ ườn th t l ng là tri uắ ư ệ

ch ng chính c a s i ni u qu n, c n đau qu n th n xu t hi n khi s i diứ ủ ỏ ệ ả ơ ặ ậ ấ ệ ỏ chuy n và gây viêm phù n , t c ni u qu n c p tính [1] K t qu c a chúngể ề ắ ệ ả ấ ế ả ủ tôi tương t v i các nghiên c u c a Nguy n Kỳ (1994) (96,28% BN đauự ớ ứ ủ ễ vùng m n sạ ườn th t l ng, trong đó 14,33% có c n đau qu n th n) [4],ắ ư ơ ặ ậ Đàm Văn Cương (2002) (97% BN đau vùng m n sạ ườn th t l ng) [3] Khámắ ư lâm sàng th y 67% BN đau vùng th t l ng, 26,1% BN đau qu n th n,ấ ắ ư ặ ậ 46,6% BN đái bu t, 3,4% BN s t, 4,5% BN đái máu, không phát hi n th nố ố ệ ậ

to trên lâm sàng Đi u này càng ch ng minh rõ r ng b nh lý s i ti t ni uề ứ ằ ệ ỏ ế ệ

r t nghèo nàn v bi u hi n lâm sàng.ấ ề ể ệ

V xét nghi m, h u h t BN có lề ệ ầ ế ượng h ng c u, huy t s c t trongồ ầ ế ắ ố

gi i h n bình thớ ạ ường; b ch c u tăng trên 10 T /l g p 3 BN có s t Trongạ ầ ặ ở ố

3 BN (3,4%) đã suy th n trậ ước khi tán s i, có 2 BN b s i ni u qu n c haiỏ ị ỏ ệ ả ả

Trang 11

bên và 1 BN m s i th n bên đ i di n trổ ỏ ậ ố ệ ước đó 7 tháng Xét nghi m nệ ước

ti u theo phể ương pháp c n Addis cho k t qu 63,6% BN dặ ế ả ương tính v iớ

h ng c u và 25% dồ ầ ương tính v i b ch c u Chúng tôi không có đi u ki nớ ạ ầ ề ệ

c y khu n nấ ẩ ước ti u BN, tuy nhiên t t c nh ng BN có b ch c u ni u đ uể ấ ả ữ ạ ầ ệ ề

được đi u tr kháng sinh d phòng 1 ngày trề ị ự ước khi th c hi n kỹ thu t n iự ệ ậ ộ soi tán s i Shuster (2001) cho r ng không ki m soát t t nhi m khu nỏ ằ ể ố ễ ẩ

đường ni u BN trệ ước khi n i soi tán s i là y u t đ a BN đ n nhi mộ ỏ ế ố ư ế ễ khu n n ng h n sau khi can thi p [10] Nguy n Minh Quang (2003) g pẩ ặ ơ ệ ễ ặ 142/210 BN có b ch c u ni u và cũng không c y khu n nạ ầ ệ ấ ẩ ước ti u BN m tể ộ cách có h th ng trệ ố ước khi tán s i đỏ ược [5]

Hình nh gián ti p c a s i ni u qu n trên siêu âm là giãn đài bả ế ủ ỏ ệ ả ể

th n, chúng tôi g p trên t t c các BN, trong đó 37,5% BN giãn đài b th nậ ặ ấ ả ể ậ

đ I; 56,8% BN giãn đ II và 5,7% BN giãn đ III K t qu này phù h p v iộ ộ ộ ế ả ợ ớ nghiên c u c a Nguy n Minh Quang và Đàm Văn Cứ ủ ễ ương (đ u g p 100%ề ặ

BN giãn đài b th n) [5], [3].ể ậ

S i ti t ni u có th c n quang ho c không c n quang Chúng tôi g pỏ ế ệ ể ả ặ ả ặ 94,3% BN có hình nh s i c n quang và 5,7% BN không có hình nh c nả ỏ ả ả ả quang trên phim X quang thường So sánh đ m đ c n quang c a s i v iậ ộ ả ủ ỏ ớ

m m ngang đ t s ng th t l ng cùng bên, th y 31,8% s i c n quang y u,ỏ ố ố ắ ư ấ ỏ ả ế 38,6% c n quang trung bình và 23,9% c n quang m nh Theo Tr n Quánả ả ạ ầ Anh và Nguy n B u Tri u, h n 90% BN có s i ni u qu n c n quang [1],ễ ử ề ơ ỏ ệ ả ả [6]; Đàm Văn Cương và Nguy n Minh Quang g p t l này là 100% [3], [5].ễ ặ ỉ ệ

Ch p th n thu c ngoài xác đ nh v trí, hình th s i, còn đánh giá đụ ậ ố ị ị ể ỏ ược ch cứ năng th n qua th i gian ng m thu c và s l u thông nậ ờ ấ ố ự ư ước ti u trongể

đường ni u K t qu ch p UIV trong nghiên c u này có 45,5% BN th nệ ế ả ụ ứ ậ

ng m thu c trong 30 phút đ u, 48,8% BN ng m thu c sau 30-60 phút vàấ ố ầ ấ ố 5,7% BN sau 60-120 phút th n v n ch a ng m thu c Nghiên c u c aậ ẫ ư ấ ố ứ ủ Nguy n Minh Quang có 9% th n không ng m thu c [5], Đàm Văn Cễ ậ ấ ố ương

Ngày đăng: 21/03/2021, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w