KĐ CS, CE với tải tích cực Đáp ứng tần số cao CS... 4: KĐ CS, CE với tải tích cực Sử dụng lý thuyết Miller Giả thiết: bỏ qua ảnh hưởng C L , Rsig lớn và điểm cực vượt trội do thành
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN ĐIỆN TỬ 2 –
Chương 6
Đại học Thủy Lợi – Khoa Năng Lượng – Bộ môn Kỹ Thuật Điện Giảng viên : Ths Bùi Văn Đại
Email : buidai68@gmail.com
Trang 31 : Lí luận thiết kế IC, so sánh Mos - BJT
Tiết kiệm diện tích
- Loại bỏ trở lớn
- Loại bỏ tụ rẽ nhánh (tụ lớn)
- Giảm kích thước (chiều dài kênh dẫn)
Cmos được sử dụng rộng rãi
- Kết hợp với BJT thành Bimos
Mạch nguồn dòng và ảnh dòng
2 vùng tiếp giáp : EBJ : phát – gốc và CBJ : góp – gốc
Trang 41 : Lí luận thiết kế IC, so sánh Mos - BJT
Thông số đặc trưng Mos:
Thông số Mosfet
Trang 51 : Lí luận thiết kế IC, so sánh Mos - BJT
Thông số BJT
Trang 61 : Lí luận thiết kế IC, so sánh Mos - BJT
So sánh Mos và BJT
(xem bảng trong STHT hoặc giáo trình)
- điện trở vào là vô cùng
- thông số W/L dễ thay đổi so với Ae
- điện dẫn cao hơn
- hệ số khuếch đại tốt
Trang 71 : Lí luận thiết kế IC, so sánh Mos - BJT
Trang 82 : Phân cực Ic, các nguồn dòng
Trang 92 : Phân cực Ic, các nguồn dòng
( / ) ( / )
O
REF
Trang 102 : Phân cực Ic, các nguồn dòng
Mạch lái dòng Mos
Điều kiện :
2 2
1
( / ) ( / )
Trang 112 : Phân cực Ic, các nguồn dòng
Nguồn dòng BJT (coi β = ∞)
Io = Iref
Io = m Iref
Trang 12
2 : Phân cực Ic, các nguồn dòng
Trang 132 : Phân cực Ic, các nguồn dòng
Trang 143 : Đáp ứng tần số cao
Tổng quát
Trang 163 : Đáp ứng tần số cao
Không có cực vượt trội
Mở rộng : nhiều điểm cực và điểm zero
Trang 17C R
Trang 183 : Đáp ứng tần số cao
Lý thuyết Miller
Trang 194 : KĐ CS,CE với tải tích cực
Trang 214 KĐ CS, CE với tải tích cực
Xác định điểm làm việc
Trang 224 KĐ CS, CE với tải tích cực
KĐ CE với tải tích cực
R i = r A vo = -g m r o R o = r o
Trang 234 KĐ CS, CE với tải tích cực
Đáp ứng tần số cao (CS)
Trang 244: KĐ CS, CE với tải tích cực
Sử dụng lý thuyết Miller
Giả thiết: bỏ qua ảnh hưởng C L , Rsig lớn và điểm cực vượt trội do thành phần Rsig và Cin tạo ra
Trang 255: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
cực
KĐ cổng chung (CG)
Ảnh hưởng của phần thân
Trang 265: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
cực
Mô hình tín hiệu nhỏ
Trang 275: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
Trang 285: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
cực
Đáp ứng tần số cao
Trang 295: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
cực
Đáp ứng tần số cao
Trang 305: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
cực
Mạch KĐ gốc chung
Trang 315: KĐ cổng chung, gốc chung với tải tích
Trang 326 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Cascode Mos (ghép tầng Mos)
Trang 336 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Cascode Mos
Trang 346 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Trang 356 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Đáp ứng tần cascode
Trang 366 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Đáp ứng tần cascode
Trang 376 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Cascode BJT
Trang 386 : Khuếch đại cascade, nguồn cực phát
Cascode BJT
Đáp ứng tần số
Trang 396 : Khuếch đại cascode
Cascode nguồn dòng
Trang 406 : Khuếch đại cascode
Cascode kép
Trang 416 : Khuếch đại cascode
Cascode gập
Trang 426 : Khuếch đại cascode
Cascode BiCmos
Trang 437 : KĐ CS, CE với điện trở
CS và Rs
t H = C gs R gs + C gd R gd + C L
Trang 447 : KĐ CS, CE với điện trở
CE và Re
R o r o (1+g m R’ e )
Trang 458 : Bộ lặp lại cực phát và cực nguồn
(KĐ CD, CC)
Trang 468 : KĐ CD, CC
Trang 479 : Các cặp trans
CD-CS, CC-CE, CD - CE
Trang 489 : Các cặp trans
Mạch ghép Darlington
Trang 499 : Các cặp trans
CC-CB, CD - CG
Trang 509 : Các cặp trans
CC-CB, CD - CG
Trang 519 : Mạch ảnh dòng
Mạch cascode Mos
R o = r o3 + [1+(g m3 +g mb3 )r o3 ]r o2
g m3 r o3 r o2
Trang 529 : Mạch ảnh dòng
Mạch BJT
Trang 539 : Mạch ảnh dòng
Mạch Wilson
Trang 549 : Mạch ảnh dòng
Mạch Wilson dùng Mos
R0 ro3 (gm3ro02+2) gm3ro3ro2
Trang 559 : Mạch ảnh dòng
Nguồn dòng Wildar
R o [1+g m (R e //r )]r o