1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nguyên lý kinh tế vĩ mô phần 1

276 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 276
Dung lượng 12,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là tổng giá thị trường của các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong lãnh thổ 1 quốc gia trong một thời kỳ̀ nhất định GDP Giá thị trường Hàng hóa, dịch vụ cuối... Tổng

Trang 1

Nguyên lý kinh tế v ĩ mô

Phùng Mai Lan

Trang 2

Nội dung học phần

¤   Tổng quan kinh tế học vĩ mô

¤   Chương 1: Đo lường các biến số kinh tế vĩ mô và tăng trưởng

¤   Chương 2: Đo lường chi phí sinh hoạt CPI

¤   Chương 3: Hệ thống tài chính và tiết kiệm, đầu tư

¤   Chương 4: Tổng cầu và tổng cung

¤   Chương 5: Tổng cầu và chính sách tài khóa

¤   Chương 6: Tiền tệ và chính sách tiền tệ

¤   Chương 7: Lạm phát và thất nghiệp

¤   Chương 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở

Trang 3

Tài liệu môn kinh tế v ĩ mô

Trang 4

http://fem.tlu.edu.vn/media/tai-lieu-Điểm quá trình (40%)

¤   Chuyên cần – điểm danh

¤   Xung phong tham gia xây dựng bài (không cần trả lời đúng vẫn được

công nhận ý thức xây dựng bài) ***

¤   Làm bài tập tại lớp, quiz test

¤   Làm bài kiểm tra

Trang 5

Điểm thi cuối kỳ (60%)

Trang 6

Cách thức tương tác trong lớp và tính điểm

quá trình

¤  Giảng viên gọi sinh viên trả lời câu hỏi

¤  Sinh viên tham gia giơ tay phát biểu (qua cửa sổ chat và công

cụ giơ tay – raise hand)

¤  Tham gia trò chơi quiz, 3-5 bạn điểm cao nhất trong mỗi quiz

sẽ được note lại để cộng điểm (Cô sẽ thông báo sau mỗi lần

làm quiz) Các bạn thường xuyên không tham gia quiz hoặc

trong nhóm cuối sẽ bị trừ điểm quá trình

¤  Sinh viên làm bài tập cô giao, cô sẽ yêu cầu một số bạn sinh

viên show kết quả làm bài để cô chấm điểm

NÀO CÓ Ý KIẾN GÌ HOẶC CÂU HỎI GÌ TRONG LÚC CÔ

Trang 7

Làm bài trên lớp và phát biểu trên lớp

¤  Phát biểu ở cửa sổ chat hoặc ấn nút “raise hand”

¤  Giảng viên gọi sinh viên yêu cầu đưa bài làm

¤   SV ấn nút share file trong máy hoặc show bài làm

settings-à bỏ chọn ở “Mirror my video” trong cửa sổ settings

Trang 9

Hướng dẫn làm Quiz

¤  Bước 1: Truy cập link dưới từ bất kỳ thiết bị nào có thể truy cập Internet

¤   joinmyquiz.com hoặc quizizz.com/join

¤  Bước 2: Nhập mã code do giáo viên cung cấp qua cửa sổ chat (Ghi code ra nếu làm quiz và học online trên cùng một thiết bị

¤  Bước 3: Ấn Start game và đợi cho đến giờ làm bài

¤  Tiến hành làm bài Sau khi kết thúc, máy tính sẽ báo kết quả

¤  Kiểm tra lại kết quả Đúng sai

¤  Giáo viên tổng kết 3-5 bạn có kết quả đúng và nhanh nhất để cộng điểm quá trình

¤  Các bạn không tham gia game nhiều lần cũng sẽ bị trừ điểm quá trình

Trang 10

B ư ớc 1: vào link joinmyquiz.com

hoặc quizizz.com/join Bước 2: Mã code giảng viên

cung cấp ở cửa sổ chat

Bước 3: Ấn JOIN sau khi nhập

code

Trang 12

Cộng điểm trừ điểm khi tham gia quiz

Bạn có điểm cao nhất

Trang 13

Tổng quan kinh tế học v ĩ mô

Trang 14

Hơn 126.000 người nhiễm nCoV-19 toàn cầu tại trên 120 quốc gia

(14.3.2020)

Trang 15

Tình hình kinh tế thế giới

¤  Sản xuất đình đốn

¤  Chuỗi cung ứng bị gián đoạn

¤  Thương mại và đầu tư giảm

¤  Ngành du lịch bị tàn phá

¤  Các chỉ số chứng khoán rơi xuống mức thấp nhất kể từ khủng

hoảng tài chính toàn cầu 2008-2009

-à Nền kinh tế thế giới có thể thiệt hại hơn 1.000 tỷ USD

Trang 16

Các chính sách ứng phó của các quốc gia

¤   FED giảm lãi suất với mức sâu chưa từng có từ 2008: giảm 0.25%

¤   NHTW Úc cũng hạ lãi suất 0,25 điểm %

¤   HongKong: Thâm hụt lớn nhưng vẫn tặng tiền hỗ trợ người dân 10.000 HKD/ người (gần 30 triệu đồng/người), giảm thuế, giảm lãi suất cho vay

¤   NHTW Trung Quốc đã bơm 1.700 tỷ Nhân dân tệ vào thị trường tài chính và hạ lãi suất cho vay 0,05-0,1%

¤   Chính phủ Singapore đưa ra 2 gói kích thích kinh tế với tổng quy mô 5,6 tỷ đôla Singapore nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp và người tiêu dùng

¤   NHTW Philippines cắt giảm lãi suất 0,25 điểm phần trăm xuống còn 3,75%

¤   NHTW Brazil đã cắt giảm lãi suất từ mức thấp lịch sử trước đó là 6,5% xuống còn 6%

¤   Việt Nam: Đang xem xét đề xuất Chính phủ chưa chính thức nới lỏng chính

Trang 17

Tổng quan kinh tế học

Trang 18

Khái niệm kinh tế học

NGUỒN TÀI NGUYÊN

Trang 19

Kinh tế vi mô và Kinh tế vĩ mô

¤   Kinh tế vi mô ( Microeconomics)

nhuận, cạnh tranh, độc quyền,…

¤   Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics)

tổng cầu, tổng sản phẩm, thu nhập quốc dân, tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp, đầu tư, tiết kiệm,…

Trang 20

Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô

Kinh tế học vĩ mô Kinh tế học vi mô

Quan tâm đến các nhân tố

Trang 21

Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô

Vi mô! Riêng lẻ, chi tiết Vĩ mô ! Tổng thể, tổng quát

Giá gạo: 20.000đ/kg (P) à Mức giá chung của nền kinh tế

(P) Lượng gạo: 150.000 tấn (Q) à Tổng sản lượng quốc gia (Y)

Trang 23

Kinh tế học thực chứng

¤   Kinh tế học thực chứng là việc sử dụng các lý

thuyết và mô hình để lý giải, dự báo các hiện

tượng kinh tế đã, đang và sẽ diễn ra

Trang 24

Kinh tế học chuẩn tắc

¤   Kinh tế học chuẩn tắc dựa trên kinh tế học thực

chứng và các đánh giá dựa trên dựa trên giá trị xã

hội Nó đưa ra các đường hướng cho chính sách,

làm tăng và có thể làm cực đại phúc lợi xã hội

! chỉ dẫn hoặc khuyến nghị dựa trên những

đánh giá theo tiêu chuẩn cá nhân

¤   Nên có hiệu thuốc miễn phí cho người già

¤   Nên miễn học phí cho tất cả các cấp học

*

Trang 25

Sơ đồ lưu chuyển nền kinh tế v ĩ mô

Chi tiêu dùng Mua

Hàng hóa Dịch vụ

Doanh thu

Bán Hàng hóa Dịch vụ

Đất đai,lđ Vốn Thu nhập

= Luồng yếu tố đầu vào

Các nhân tố Sản xuất Tiền lương, tiền thuê,

Hộ gia đình

• HGĐ bán • DN mua

Thị trường nhân tố sản xuất

• DN bán

• HGĐ mua Thị trường hàng hóa

dịch vụ

Trang 26

Sơ đồ dòng lưu chuyển kinh tế v ĩ mô

Tiết kiệm

Thanh toán cho hàng hóa dịch

vụ Lương, tiền thuê, lợi nhuận, lãi, và các khoản ăn chia

Hộ gia

Lợi nhuận giữ lại

Đầu tư Nước ngoài

Trang 27

Thu nhập = chi tiêu

Trang 29

Một số biến số kinh tế v ĩ mô

¤   Tổng sản lượng quốc gia

Trang 30

Thất nghiệp

Trang 31

Chu k ỳ kinh tế

Trang 32

Sản lượng tiềm năng (Y*, Y P )

Lạm phát cao

Thất nghiệp thấp

Thất nghiệp

cao

Lạm phát thấp NGẮN HẠN

Trang 33

Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

Trang 34

Công cụ của kinh tế vĩ mô

¤   Chính sách tài khóa

¤   Chính sách tiền tệ

¤   Chính sách thu nhập

¤   Chính sách ngoại thương

Trang 35

Công cụ của kinh tế v ĩ mô

Thu ngân sách

Text in here

Chi ngân sách

Chính sách tài khóa

Trang 38

Công cụ của kinh tế vĩ mô

¤   Chính sách tiền tệ

Ngân hàng thương mại Ngân hàng trung ương

Trang 39

Công cụ của kinh tế vĩ mô

Hoạt động thị trường

mở

Lãi suất chiết khấu

Dự trữ bắt buộc

Công cụ của ngân hàng trung ương -à Chính sách tiền tệ

Trang 40

Công cụ của kinh tế vĩ mô

Trang 41

SỐ LIỆU THỐNG KÊ

KINH TẾ VĨ MÔ VIỆT NAM

https://www.vietdata.vn/toan-canh-kinh-te-viet-nam-nam-2018-542624308

Trang 47

Nguyên lý kinh tế v ĩ mô

Phùng Mai Lan

Trang 48

Nội dung chương trình

¤   Tổng quan kinh tế học v ĩ mô

¤   Chương 1: Đ o lường các biến số kinh tế v ĩ mô và t ă ng

trưởng

¤   Chương 2: Đ o lường chi phí sinh hoạt CPI

¤   Chương 3: Hệ thống tài chính và tiết kiệm, đầu tư

¤   Chương 4: Tổng cầu và tổng cung

¤   Chương 5: Tổng cầu và chính sách tài khóa

¤   Chương 6: Tiền tệ và chính sách tiền tệ

¤   Chương 7: Lạm phát và thất nghiệp

¤   Chương 8: Kinh tế v ĩ mô của nền kinh tế mở

Trang 49

Chương 1: Đo lường các biến số kinh tế

vĩ mô và tăng trưởng

Trang 50

Chương 1 Đo lường các biến số kinh tế

vĩ mô

Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

Tăng trưởng kinh tế (g%)

Trang 51

Hệ thống SNA (system of national

accounts)

¤   Các chỉ tiêu

¤   Theo quan niệm lãnh thổ: GDP

¤   Theo quan niệm quyền sở hữu: GNP

Trang 52

Là tổng giá thị trường của các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong lãnh thổ 1 quốc gia trong một thời kỳ̀ nhất định

GDP

Giá thị trường

Hàng hóa, dịch vụ cuối

Trang 54

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

Trang 55

B

Trang 57

Tổng sản phẩm trong nước

¤   GDP là giá trị thị trường -à Sử dụng tiền tệ (giá cả)

để tính toán

¤   Của tất cả à Tính toán hết tất cả các hàng hóa và

dịch vụ được sản xuất và bán hợp pháp trên thị

trường

¤   Cuối cùng -à GDP chỉ tính giá trị hàng hóa dịch vụ

được mua cho mục đích cuối cùng

Trang 58

Phân biệt hàng hóa cuối cùng và hàng

hóa trung gian

Trang 59

Tổng sản phẩm trong nước

¤   Được sản xuất ra à GDP tính những hàng hóa dịch

vụ mới được tạo ra ở thời kỳ hiện hành

¤   Trong phạm vi lãnh thổ à Tính giá trị của hàng hóa

dịch vụ được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ Việt

Nam

¤   Trong một thời kỳ nhất định -à Phản ánh giá trị

sản lượng tạo ra trong một thời gian cụ thể

Trang 60

Tổng sản phẩm trong nước GDP

¤   Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng: Là hàng hóa và

dịch vụ được mua cho mục đích sử dụng cuối

cùng

¤   Hàng hóa và dịch vụ trung gian: Là hàng hóa và

dịch vụ sử dụng cho mục đích chế biến hoặc sản

xuất ra những hàng hóa và dịch vụ khác

-à GDP chỉ tính giá trị những hàng hóa và dịch vụ

cuối cùng

Trang 61

tâm tới thời điểm tiến hành mua bán sản phẩm đó trên thị

trường khi tính GDP

Trang 62

GDP Việt Nam

Nguồn: https://tradingeconomics.com/vietnam/gdp

Trang 63

GDP các nước Asean

https://www.youtube.com/watch? v=JP3niQdM_I0 GDP

Trang 64

Hệ thống SNA (system of national accounts)

Trang 65

GDP danh nghĩa và GDP thực tế

¤   GDP chưa được điều chỉnh gọi là GDP danh nghĩa

(GDPn): đo lường tổng sản phẩm trong nước sản xuất

ra trong một thời kỳ, theo giá cả hiện hành, tức là giá

cả của cùng thời kỳ đó

¤   GDP thực tế là số liệu GDP đã được điều chỉnh yếu tố

lạm phát (GDPr): đo lường tổng sản phẩm trong nước

sản xuất ra trong một thời kỳ, theo giá cả cố định ở

một thời kỳ được lấy làm gốc

¤   GDP thực tế chính là GDP danh nghĩa của năm đo

Trang 66

r = ΣP0i× Qti )

à Tính theo giá của năm

gốc (năm cố định)

¤   GDPr2006 = ΣP1994 × Q06 = 1,1 tỷ USD

Một số câu hỏi cho lớp:

1. Vì sao GDP danh nghĩa thường cao hơn GDP thực tế

2. Khi GDP danh nghĩa tăng so với năm trước thì P và Q thay đổi thế nào

3. Khi GDP thực tế tăng so với năm trước thì

P và Q thay đổi như thế nào

Trang 68

Ví dụ tính GDP

Trang 70

Tổng sản phẩm trong nước (VN)

Nguồn: Tổng cục thống kê

Trang 73

Tăng trưởng kinh tế

¤   Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2006 được tính

bằng phần trăm gia tăng của GDP thực tế năm

Trang 74

Tăng trưởng kinh tế Việt Nam

Trang 76

Sơ đồ chu chuyển nền kinh tế vĩ mô

¤   Nền kinh tế giản đơn:

¤   Có hộ gia đình và doanh nghiệp

Trang 77

Sơ đồ lưu chuyển nền kinh tế vĩ mô

Chi tiêu dùng Mua

Hàng hóa Dịch vụ

Doanh thu

Bán Hàng hóa Dịch vụ

Đất đai,lđ Vốn Thu nhập

= Luồng yếu tố đầu vào

Các nhân tố Sản xuất Tiền lương, tiền thuê,

Lợi nhuận

Hộ gia đình

• HGĐ bán • DN mua

Thị trường nhân tố sản xuất

Trang 78

Sơ đồ dòng lưu chuyển kinh tế vĩ mô

Tiết kiệm

Thanh toán cho hàng hóa dịch

vụ Lương, tiền thuê, lợi nhuận, lãi, và các khoản ăn chia

Hộ gia

Lợi nhuận giữ lại

Đầu tư Nước ngoài

Thu nhập = Chi tiêu

Trang 79

Các phương pháp đo lường GDP

Cách 1: Thông qua luồng hang hóa

Cách 2: Thông qua luồng tiền

¤   Phương pháp chi tiêu

¤   Phương pháp thu nhập (phân phối)

¤   Phương pháp giá trị gia tăng (sản xuất)

Trang 80

GDP theo luồng hàng hóa

Trang 81

Sơ đồ lưu chuyển nền kinh tế v ĩ mô

Chi tiêu dùng Mua

Hàng hóa Dịch vụ

Doanh thu

Bán Hàng hóa Dịch vụ

Đất đai,lđ Vốn Thu nhập

= Luồng yếu tố đầu vào

Các nhân tố Sản xuất Tiền lương, tiền thuê,

Lợi nhuận

Hộ gia đình

• HGĐ bán • DN mua

Thị trường nhân tố sản xuất

Trang 83

Phương pháp chi tiêu đo lường GDP

¤   Chi tiêu hộ gia đình (C - Comsumption): Tiêu dùng

hàng hóa và dịch vụ cuối cùng trong khu vực tư

nhân (cả hang hóa trong nước và nhập khẩu)

¤   Tiêu dùng hàng lâu bền: ôtô, xe máy

¤   Tiêu dùng hàng không lâu bền: thực phẩm

¤   Tiêu dùng hàng bán lâu bền: quần áo

¤   Tiêu dùng dịch vụ: y tế, tài chính

Trang 84

Phương pháp chi tiêu đo lường GDP

doanh nghiệp/cá nhân chi ra để:

phẩm, thành phẩm lưu kho (DN)

Lưu ý: Chênh lệch hàng tồn kho trong năm = Giá trị hàng

hóa tồn kho cuối năm – giá trị hàng hóa tồn kho đầu

năm

Trang 85

Phương pháp chi tiêu đo lường GDP

¤   Đầu tư (I – Investment) gồm:

¤   Khấu hao (De – Depreciation): Là khoản tiền

dùng để bù đắp hao mồn tài sản hữu hình

¤   Đầu tư ròng (In-Net investment): mở rộng quy mô

sản xuất, tăng khả năng sản xuất của nền kinh

tế.

I= De+ In

Trang 86

Phương pháp chi tiêu đo lường GDP

¤   Xuất khẩu ròng NX – Net Exports = X-M

¤  Thặng dư thương mại: NX > 0

¤  Thâm hụt thương mại: NX < 0

Trang 87

Phương pháp chi tiêu đo lường GDP

¤   Chỉ tính khoản chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của

¤  Chỉ tính giao dịch hai chiều đối ứng

¤   Hàng tồn kho => đầu tư tư nhân => tính vào GDP năm

đó

Trang 88

Phương pháp chi tiêu đo lường GDP

¤   Các khoản chi tiêu không thuộc GDP

¤   Không tính hàng hóa đã qua sử dụng

¤   Các hoạt động kinh tế ngầm, bất hợp pháp

¤   Giá trị các công việc tự cung tự cấp

¤   Tài sản tài chính Việc sử dụng vốn để mua cổ phần, cổ

phiếu…không phải là đầu tư vì nó không làm tăng tổng

sản phẩm trong nước.

¤   Hàng hóa và dịch vụ sản xuất ở nước ngoài

¤   Các khoản chi trợ cấp, viện trợ (giao dịch một chiều

như chi chuyển nhượng, chi trợ cấp, BHXH)

Trang 89

Cơ cấu của GDP theo phương pháp chi tiêu 1996-2014

Xuất khẩu hàng hóa &

Nhập khẩu hàng hóa &

Trang 90

Phương pháp thu nhập (phân phối)

Thuế gián thu ròng

Te

Trang 91

Phương pháp thu nhập (phân phối)

¤   w: lương, thu nhập từ tiền lương

¤   R: tiền thuê, thu nhập từ cho thuê đất đai và

đầu vào khác

¤   i: tiền lãi thu nhập từ vốn

¤   Pr: thu nhập từ lợi nhuận

¤   Te: thuế gián thu ròng = Thuế gián thu – trợ

cấp sản xuất

¤   De: khấu hao

Trang 92

Phương pháp giá trị gia tăng

Giá trị gia tăng = Doanh thu của doanh nghiệp – chi phí hàng hóa trung gian

Trang 93

Phương pháp giá trị gia tăng

Giá trị Lúa m ỳ

Giá trị bột m ỳ

Giá bán buôn bánh m ỳ

VA thợ Xay gạo

VA thợ Làm bánh

VA chủ cửa hàng bánh

Chi tiêu cuối cùng Chi tiêu trung gian

Trang 94

Tổng chi tiêu, tổng thu nhập, sản lượng

Tổng chi tiêu GDP Tổng thu nhập

Th uế gián thu ròng

T hu nhập tự doanh

L ương và thu nhập từ làm công

Trang 95

Sơ đồ lưu chuyển nền kinh tế vĩ mô

Chi tiêu dùng Mua

Hàng hóa Dịch vụ

Doanh thu

Bán Hàng hóa Dịch vụ

Đất đai,lđ Vốn Thu nhập

= Luồng yếu tố đầu vào

Các nhân tố Sản xuất Tiền lương, tiền thuê,

Lợi nhuận

Hộ gia đình

• HGĐ bán • DN mua

Thị trường nhân tố sản xuất

Trang 96

Phương pháp đo lường GDP

Hãy tưởng tượng một nền kinh tế chỉ với hai DN Bảng bên trái cho biết các giao dịch của mỗi DN trong một năm

Trang 97

Phương pháp chi tiêu

Người sử dụng cuối cùng mua $10.000 từ DN A và

$40.000 từ DN B

Trang 98

Tổng mức lương mà hai DN trả là $25.000

Tổng lợi nhuận của hai DN là

$25.000 Chúng ta có tổng số là

Trang 99

Phương pháp giá trị gia tăng

Cách tiếp cận giá trị gia tăng

đo lường bằng cách cộng giá trị gia tăng của mỗi doanh nghiệp (cái mà DN tạo ra thêm)

VAA = 35.000

VAB = 40.000-25.000 = 15.000

Trang 100

Câu hỏi

¤  Theo cách tiếp cận chi tiêu trong việc tính GDP, khoản trợ cấp

cho đồng bào lũ lụt của chính phủ sẽ được tính vào:

A Tiêu dùng

B: Đầu tư

C: Chi tiêu chính phủ

D: Không có đáp án nào đúng

Trang 101

Câu hỏi

¤  Tính theo thu nhập thì GDP là tổng cộng của:

a.  Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận, khấu

hao tiền thuê, thuế trực thu

b.  Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, lợi nhuận, thuế gián thu,

khấu hao, tiền thuê, tiền lãi

c.  Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuê, tiền lãi, tiền thuế,

lợi nhuận, khấu hao

Trang 102

Câu hỏi

¤  Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng

A.  Giống sự khác nhau giữa GDP và GNP

B.  Giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP (NNP: tổng sản

phẩm quốc dân ròng)

C.  Giống như xuất khẩu ròng

D.  Không câu nào đúng

Trang 104

Các chỉ tiêu đo lường khác

¤  Chỉ tiêu theo giá trị trường (market price) và chỉ tiêu theo giá

yếu tố sản xuất (factor costs)

¤   Khác nhau ở thuế gián thu ròng

Te

Ngày đăng: 21/03/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN