Nguyên tắc cấu t Nguyên tắc cấu tạạoo•• Bố trí CT để chịu ứng suất kéo Bố trí CT để chịu ứng suất kéo •• Bố trí CT ở vùng nén cấu t Bố trí CT ở vùng nén cấu tạạo, trợ lực cho bê tông o,
Trang 2Vị trí môn học
Kết cấu gạch đá
Trang 5Sân vận động quốc gia Mỹ Đình
Trang 6Cầu Bãi Cháy
Trang 7Đường trên cao vành đai Đường trên cao vành đai 3 3
Trang 8Đập vòm bê tông Nậm Chiến
Trang 9Bản mặt bê tông cốt thép đ
Bản mặt bê tông cốt thép đậập đ p đá á đ đổ ổ Tuyên Quang Tuyên Quang
Trang 10Nhà má
Nhà máy thủy điện Tuyên Quang y thủy điện Tuyên Quang
Trang 11Tràn n xả lũ Nhà má xả lũ Nhà máy thủy điện Tuyên Quang y thủy điện Tuyên Quang
Trang 12Đập thủy điện Sơn La (18/0
Đập thủy điện Sơn La (18/03/2012) 3/2012)
Trang 14Trạm bơm Yên Sở
Trang 15Cống ngăn nước
Trang 16Cầu máng dẫn nước
Trang 17Kênh dẫn nước
Trang 18Nội dung môn học
• Chương 1: Đại cương về bê tông cốt thép
• Chương 2: Nguyên lý tính toán và cấu tạo BTCT
• Chương 3: Cấu kiện chịu uốn
• Chương 4: Cấu kiện chịu kéo – Cấu kiện chịu nén
• Chương 5: Tính toán kết cấu BTCT theo TTGH II
• Chương 5: Tính toán kết cấu BTCT theo TTGH II
• Chương 6: Sàn phẳng
Trang 19Ch−¬ng I
1.1 Khái niệm về bê tông cốt thép
1.2 Tính chất cơ lý của bê tông
1.3 Tính chất cơ lý của cốt thép
1.4 Một số tính chất của BTCT
Trang 201.1 Kh¸i niÖm chung
Trang 21Nguyên tắc cấu t Nguyên tắc cấu tạạoo
•• Bố trí CT để chịu ứng suất kéo Bố trí CT để chịu ứng suất kéo
•• Bố trí CT ở vùng nén (cấu t Bố trí CT ở vùng nén (cấu tạạo, trợ lực cho bê tông) o, trợ lực cho bê tông)
Trang 22Bố trí ố trí ccố ốt t thé thép p
Trang 24Các yếu tố giúp làm việc chung
Trang 27Thi c«ng KC BTCT
Trang 30
-Qui tr×nh thi c«ng BTCT
a ChuÈn bÞ cèt thÐp theo b¶n vÏ thiÕt kÕ
b ChuÈn bÞ khu«n theo h×nh d¸ng kÕt cÊu
Trang 31KC BTCT l¾p ghÐp
Trang 39
P2 c¨ng CT & nÐn BT
Trang 40•• C C¨¨ng tr−íc ( trªn bÖ) ng tr−íc ( trªn bÖ) •• C C¨¨ng sau (trªn ng sau (trªn BT ))
Trang 41KC BTCT øng suÊt tr−íc
Trang 45+ Kh¶ n
+ Kh¶ n¨¨ng chèng ng chèng + DÔ t¹o d¸ng theo yªu cÇu
kiÕn tróc
+ Ít tiÒn b¶o d−ìng
+ ChÞu löa tèt
nøt kÐm + C¸ch ©m, c¸ch nhiÖt kÐm
Trang 46Nứ ứt KC BTCT t KC BTCT
Trang 47Xử lý ử lý n nứ ứt KC BTCT t KC BTCT
Trang 48Ăn
Ăn mò mòn KC BTCT n KC BTCT
Trang 49S¬ l−îc lÞch sö ph¸t triÓn ( S¬ l−îc lÞch sö ph¸t triÓn (11))
Trang 50Sơ lược lịch sử phát triển (2)
Từ đó tới nay : vẫn tiếp tục phát triển
theo 2 hướng : + vật liệu & công nghệ chế tạo
Trang 54Tiêu chuẩn về BTCT
Vật liệu , thiết kế, thi công, nghiệm thu, sản phẩm đúc sẵn (TCVN 6025
Vật liệu , thiết kế, thi công, nghiệm thu, sản phẩm đúc sẵn (TCVN 6025 1997)1997)
TCVN 6025 BTBT phân mác theo cường độ chịu nénphân mác theo cường độ chịu nén
TCVN 3118 BT nặng BT nặng –– phương pháp xác định cường độ nénphương pháp xác định cường độ nén
TCVN 1651 Thép cốt BT cán nóng
TCVN 6285 Thép cốt BT Thép cốt BT –– thép thanh vằnthép thanh vằn
TCVN 5574 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT & BTCT
TCVN 4116 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT & BTCT thuỷ công
TCVN 4116 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT & BTCT thuỷ công
TCXD 198 Nhà cao tầng, thiết kế kết cấu BTCT toàn khối
TCVN 5572 Bản vẽ thi công kết cấu BTCT
TCVN 4612 Ký hiệu qui ước & thể hiện bản vẽ kết cấu BTCT
TCVN 6048 Bản vẽ nhà & công trBản vẽ nhà & công trìình xây dựngnh xây dựng ký hiệu cho CTBTký hiệu cho CTBT
TCVN 4453 QF thi công & nghiệm thu kết cấu BT & BTCT toàn khối
TCVN 5724 ĐĐIều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công & nghiệm thu Iều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công & nghiệm thu
kết cấu BT & BTCT
TCXDVN 356:2005 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT & BTCT
Trang 551.2 Tính chất cơ lý của bê tông
1.2.1 Phân loại bê tông
1.2.2 Cường độ của bê tông
1.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ
1.2.4 Mác bê tông
1.2.5 Biến dạng của bê tông
Trang 561.2.1 Phân loại bê tông
Theo cấu trúc: Bê tông đặc chắc (bê tông thông thường), bê tông tổ ong, bê tông xốp…
Theo trọng lượng riêng: Bê tông đặc biệt nặng γ>2,5 T/m3, bê tông nặng γ=1,8 ÷ 2,5 T/m3, bê tông nhẹ γ<1,8 T/m3
tông nặng γ=1,8 ÷ 2,5 T/m , bê tông nhẹ γ<1,8 T/m
Theo chất kết dính: Bê tông dùng ximăng, bê tông dùng chất dẻo, bê tông dùng thạch cao …
Theo phạm vi sử dụng: Bê tông làm kết cấu chịu lực, bê tông cách nhiệt, bê tông chống xâm thực …
Theo thành phần cốt liệu: Bê tông thường, bê tông cốt liệu
bé, bê tông lèn đá hộc…
Trang 571.2.2 Cường độ của bê tông
Cường độ (strength) là một chỉ tiêu cơ học thể hiện khả năng chịu lực của vật liệu.
Khi mới trộn, bê tông ở trạng thái nhão mềm, chưa có cường độ.
Khi đông cứng, cường độ ban đầu tăng nhanh sau đó tăng chậm dần (đạt cường độ cơ bản sau 28 ngày với bê tông dùng XM Portland trong điều kiện bình thường).
Các loại cường độ: KÉO (tensile), NÉN
(compressive), cắt (shear), tính mỏi (fatigue)…
Trang 59Mẫu nén
Trang 60Cường độ chịu kéo
Cường độ chịu kéo Rk xác định thông qua các thí
nghiệm:
Mẫu chịu kéo
Mẫu chịu uốn
Mẫu chịu nén tách
(tensile splitting test)
Thông thường: Rk≈ (1/10 ÷ 1/20) và có thể lấy theo công thức kinh nghiệm Ví dụ: fct = 7.5(f’c)0.5 (ACI)
Trang 61Mẫu kéo
Trang 621.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến
cường độ BT
1) Chất lượng Xi măng
2) Tỷ lệ Nước/Xi măng
3) Cường độ và độ sạch của cốt liệu
4) Lực dính giữa vữa xi măng và cốt liệu
Trang 631.2.4 Mác bê tông (TCVN 5574:1991)
Mác bê tông theo khả năng chịu nén (M): giá trị trung bình thống
lập phương cạnh a = 15 cm, chế tạo và dưỡng hộ trong điều kiện tiêuchuẩn và thí nghiệm nén ở tuổi 28 ngày
Bê tông nặng có các mác: M100, M150, M200, M250, M300, M350,M400, M500, M600
Mác bê tông theo khả năng chịu kéo (K): giá trị trung bình thống kê
kéo tiêu chuẩn, chế tạo và dưỡng hộ trong điều kiện tiêu chuẩn và thínghiệm kéo ở tuổi 28 ngày
Ví dụ: K10, K15, K20, K25, K30, K35, K40
Mác bê tông theo khả năng chống thấm (W):
Ví dụ: W2, W4, W6, W8, W10, W12
Trang 64CẤP ĐỘ BỀN BÊ TÔNG (TCVN 356:2005)
Cấp độ bền chịu nén (B): giá trị trung bình thống kê củacường độ chịu nén tức thời (Mpa) với xác suất đảm bảo khôngdưới 95% xác định trên các mẫu lập phương cạnh a=15cm chếtạo, dưỡng hộ trong điều kiện tiêu chuẩn, thí nghiệm nén ở 28ngày tuổi
Ví dụ: B7,5; B10; B12,5; B15; B20; B22,5; B25; B27,5; B30;B35; B40; B45
cường độ chịu kéo tức thời (Mpa) với xác suất đảm bảo khôngdưới 95% xác định trên các mẫu kéo tiêu chuẩn chế tạo, dưỡng
hộ trong điều kiện tiêu chuẩn, thí nghiệm kéo ở 28 ngày tuổi
Ví dụ: Bt0,4; Bt0,8; Bt1,2; Bt1,6; Bt2,0; Bt2,4; Bt2,8; Bt3,2
Bảng qui đổi từ mác sang cấp độ bền: PHỤ LỤC A trang 150 TCVN 356: 2005.
Trang 651.2.5 Biến dạng của Bê tông
Trang 66A Biến dạng do tải trọng ngắn hạn
- Môđun đàn hồi:
Thí nghiệm: Nén mẫu lăng trụ với
tải trọng ngắn hạn đến khi mẫu bị
phá huỷ → đường cong σ-ε.
Nén mẫu đến A rồi giảm tải →
A
σ
đường cong σ-ε không quay lại
điểm O mà về điểm C → BT không
phải là VL đàn hồi hoàn toàn mà là
εεεεεεεεdεεεεεεεεđh
α0α
εεεεεεεε
Trang 67Khi tải trọng nhỏ→BT vẫn làm việc trong giai đoạn đàn hồi→ν≈1;
λ≈0
Môđun đàn hồi ban đầu của BT (Modulus of elasticity):
Eb= tgαα0 = σσb/εεεεđh
Môđun biến dạng khi chịu nén của BT:
Eb’ = tgααα = σσb/εεεεb = νσνσb/εεεεđh = νννEb
Mô đun chống cắt:
Trang 68B Biến dạng do tải trọng dài hạn - Từ biến :
Biến dạng từ biến: Biến dạng tăng thêm khi tải trọng không tăng
Trang 70D Biến dạng cực hạn
Là biến dạng lớn nhất trong kết cấu trước khi bị phá hoại.
Cấu kiện chịu nén đúng tâm:
Trang 711.3 Tính chất cơ lý của cốt thép
1.3.1 Phân loại cốt thép
1.3.2 Tính chất cơ lý
Trang 72Theo phương pháp chế tạo:
– Cốt thép cán nóng: d>10mm, thanh dài 11,7m, d<10, cuộn<0,5T – Cốt thép kéo nguội (Sau khi cán nóng)
– Cốt thép gia công nhiệt: nung đến 950 0 C, tôi nhanh vào nước hoặc dầu, nung đến 400 0 C rồi làm nguội từ từ, cường độ cao hơn.
Trang 731.3.2 Tính chất cơ lý của cốt thép
Biểu đồ quan hệ ứng suất biến dạng:
Trang 74σB - Giới hạn bền: giá trị ứng suất lớn nhât trước khi mẫu thép bị đứt
σT ( σch ) - Giới hạn chảy
Thép dẻo: σT = ứng suất tại thềm chảy
Thép dòn: σT quy ước lấy bằng ứng suất tương ứng với biến
dạng dư 0,2%
σđh - Giới hạn đàn hồi
σđh - Giới hạn đàn hồi
Thép dẻo:σđh = ứng suất tại điểm cuối giai đoạn đàn hồi
Thép dẻo: σđh quy ước lấy bằng ứng suất tương ứng với biến
Trang 75BT sang CT và ngược lại.
Các nhân tố tạo nên lực dính:
o Bề mặt ghồ ghề của CT → phần BT nằm giữa các gờ ngăn cản sự dịch chuyển của CT so với BT
o Khi BT co ngót, nó sẽ ôm chặt lấy CT làm tăng lực
ma sát giữa chúng.
Trang 76Thí nghiệm xác định lực dính:
Kéo hoặc đẩy một thanh thép ra khỏi khối BT
l - Chiều dài đoạn cốt thép neo trong BT
d - Đường kính thanh thép
N - Lực kéo tuột thanh thép khỏi BT
Xác định chiều dài l = ? để thanh thép không bị tuột khỏi khối BT Khi tăng N → có 2 khả năng xảy ra với đoạn cốt thép: Đứt và
tuột → Lực kéo tuột > lực kéo đứt để đoạn cốt thép đứt rồi mà vẫn chưa tuột: Ntuột = τπdl ≥ Nđứt = σTπd2/4 → l ≥ ≥ ≥ σ σTd/4τ τττ
Trang 79Ứng suất nội tại trong BTCT:
Ứng suất ban đầu do sự co ngót của bêtông:
• Khi BT không có CT → BT co ngót tự do.
• Khi có CT → do lực dính CT cản trở sự co ngót của BT → BT chịu ứng suất kéo còn CT chịu ứng suất nén.
Sự phân phối lại ứng suất do từ biến:
• CT cũng cản trở biến dạng từ biến của BT giống như cản trở sự co ngót.
• Trong CK chịu nén, biến dạng do từ biến của BT bị CT cản trở → ƯS nén trong BT giảm, ƯS nén trong CT tăng → ƯS trong BT và CT được phân phối lại do từ biến.
• Ngoài ra, sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm, sự hình thành khe nứt, biến dạng dẻo của BT và CT cũng gây ra sự phân phối lại ứng suất trong BT và CT.