Company nameMáy bơm bê tông và bơm vữa Bơm kiểu piston dẫn động bằng tay quay BM Kỹ thuật HTCN... Company nameMáy bơm bê tông và bơm vữa Bơm kiểu pistondẫn động bằng thủy lực BM Kỹ t
Trang 1Chương 1:
MÁY NGHIỀN ĐÁ
Trang 4Khái niệm chung
Khái niệm chung về quá trình nghiền
Trang 5Khái niệm chung
Trang 6Khái niệm chung
Trang 7Khái niệm chung
I = độ mài mòn của vật liệu,
Ag1; Ag2; Ag3 = hao mòn đầu búa,
G1; G2; G3 = khối lượng đá gia công.
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 8Khái niệm chung
định theo:
• Tính theo trung bình cộng:
• Tính theo trung bình nhân:
• Tình theo trung bình bình phương:
Trang 9o Theo kích thước lớn nhất của đá
o Theo kích thước trung bình
𝒊 = 𝑫𝒎ax
𝒅𝒎ax
𝒊 = 𝑫𝒕𝒃
𝒅𝒕𝒃
Trang 10Khái niệm chung
W = năng lượng nghiền cần thiết,
C1 = hệ số đặc trưng cho vật liệu.
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Năng lượng cần thiết của quá trình nghiền tỷ lệ thuận với diện tích khối đá.
Trang 12Khái niệm chung
Trang 13Khái niệm chung
Trang 14Khái niệm chung
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 17Máy nghiền má (Jaw crusher)
Công dụng: Dùng để nghiền thô và nghiền trung bình.
Phân loại:
• Máy nghiền má có chuyển động lắc đơn giản,
• Máy nghiền má có chuyển động lắc phức tạp.
Trang 22• Kích thước cửa nạp AxB.
• Kích thước cửa xả Axb.
𝑩 ≥ 𝑫𝒎𝒂𝒙
𝟎, 𝟖𝟓
𝑩 ≥ 𝑫𝒎𝒂𝒙
𝟎, 𝟓 Với dây chuyền sản xuất tự động thì
𝒅𝒎𝒂𝒙 = 𝟏, 𝟐𝒃
Trang 25𝜔 = 𝜋 𝑔 𝑡𝑔𝛼
2𝑆 = 7,0
𝑡𝑔𝛼 𝑆
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trong đó:
S: hành trình của má nghiền, g: gia tốc trọng trường.
Trang 26Máy nghiền má (Jaw crusher)
Hành trình chuyển động của má nghiền
• k =σn/E = giá trị nén trương đối
Trang 28Máy nghiền nón (Cone crusher)
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 34Máy nghiền nón (Cone crusher)
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 36Feed size (mm)
Capacity (t/h) Power (kW) Weight (t)
movable cone diameter (mm)
Trang 38Máy nghiền nón (Cone crusher)
Số vòng quay của nón nghiền, n.
Nón thô
Trang 39Máy nghiền nón (Cone crusher)
Trang 40• α2 = góc nghiêng vùng song song
• e = chiều rộng vùng song song
• l = chiều dài vùng song song, m
• Da = đường kính trung bình vùng song
Trang 41Máy nghiền trục (Roll crusher)
trung bình, tỷ số nghiền 4:1 hoặc 5:1
Trang 42Máy nghiền trục (roll crusher)
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 43Máy nghiền trục (roll crusher)
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 45n = tốc độ quay của truc, v/s
2e = khe hở giữa hai trục, m
k = hệ số kể đến độ rỗng của sản phẩm; k = 0,2-0,3 với
vật liệu rắn, k = 0,4-0,6 với vật liệu dẻo và dính
Khi tính đến biến dạng của lò xo
𝑸 = 𝟏𝟒𝟏𝟑𝟎 𝑳 𝒏 𝟐𝒆 𝑫 𝒌 m 3 /h
Trang 46𝒏𝒎𝒂𝒙 = 𝟏𝟎𝟐, 𝟓 𝒇
𝜸 𝒅 𝑫 Vòng/giây
Trong đó
f = hệ số ma sát của vật liệu với trục
d, D = đường kính của vật liệu nghiền và trục nghiền, m
γ = khối lượng riêng của vật liệu nghiền, kg/m 3
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 47Máy nghiền va đập (impact crusher)
• Tỷ trọng năng suất riêng cao
• Kết cấu đơn giản
• Chất lượng sản phẩm tốt
• Mòn búa và đầu búa nhanh
• Không nghiền được vật liệu dính
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 48 Máy nghiền va đập kiểu rô to
Máy nghiền va đập kiểu búa
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 49Máy nghiền va đập (impact crusher)
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 56Máy nghiền bi (Ball Mill)
Trang 60Máy nghiền bi thùng dài nhiều ngăn
1 Bệ đỡ, 2 Cổ trục nạp liệu, 3 Thân thùng, 4 Cửa, 5, 6 Các tấm ngăn, 7 Cổ trục phía tháo liệu, 8 Vật nghiền, 9 Bánh răng truyền
động
Trang 62Sơ đồ máy nghiền
bi rung loại quán
Trang 64Máy nghiền bi (Ball Mill)
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 70www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 71Chương 2
Trang 762.1 Khái niệm chung
Trang 782.1 Khái niệm chung
Trang 792.1 Khái niệm chung
Mặt sàng
Lưới đan Tấm đục lỗ
Trang 802.1 Khái niệm chung
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Sàng thanh ghi
Trang 812.1 Khái niệm chung
Bố trí mặt sàng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 832.1 Khái niệm chung
2.1.4 Các chỉ tiêu đánh giá quá
trình sàng
Hiệu quả sàng
• c = khối lượng hạt dưới sàng chứa
trong vật liệu đem sàng, kg
• b = khối lượng hạt dưới sàng không lọt
qua lỗ sàng
𝑬 = 𝒄 − 𝒃
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 842.1 Khái niệm chung
𝒄 − 𝑬
𝟏𝟎𝟎%
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 852.1 Khái niệm chung
Trang 862.1 Khái niệm chung
2.1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá
Trang 872.2 Máy sàng phẳng
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 932.2 Máy sàng phẳng
Kẹp mặt sàng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 942.2 Máy sàng phẳng
Năng suất vật liệu lọt qua sàng Qr
• Xác suất lọt qua lỗ sàng của hạt vật liệu
–Sàng mắt vuông –Sàng mắt hình chữ nhật
Trang 952.2 Máy sàng phẳng
Năng suất vật liệu lọt qua sàng Qr
• Năng suất vật liệu lọt qua sàng Qr
Qr = BlrqK1K2K3K4K5 m 3 /h
Trong đó
B = bề rộng có ích của mặt sàng, m
lr = chiều dài có ích của mặt sàng, m
q = năng suất riêng của mặt sàng, m 3 /m 2 h; q =
4,1W5/8
K1, K2, K3, K4,K5 = các hệ số
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 962.2 Máy sàng phẳng
Năng suất vận chuyển vật liệu nằm trên mặt sàng Qsz
Trang 982.3 Máy sàng ống
2.3.2 Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 992.3 Máy sàng ống
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1002.3 Máy sàng ống
2.3.3 Tính một số thông số cơ bản
Xác định tốc độ quay của ống sàng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 101, 0
2 30
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1022.3 Máy sàng ống
Xác định năng suất
.
a = dây cung của tiết diện
h = chiều cao của lớp vật liệu
v0 = vận tốc di chuyển dọc trục ống
sàng
𝜇 = hệ số rỗng của vật liệu
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1032.3 Máy sàng ống
Xác định công suất của máy sàng ống
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 104www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1052.3 Máy sàng ống
• Công suất cần thiết để khắc phục ma sát
trượt của vật liệu với mặt sàng:
• Công suất cần thiết để nâng vật liệu là
www.khoacokhi.wru.edu.vn
9554
9554
.
1 1
n R fG n
1000
8 3
,
0
2
n R G
n R
G
Trang 1062.3 Máy sàng ống
• Công suất cần để khắc phục ma sát lăn
• Công suất khắc phục ma sát trượt:
• Công suất quay ống sàng gần đúng bằng:
Trang 107www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 108L o g o
Trạm nghiền sàng đá
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 109L o g o
Contents
Bài tập
Trạm nghiền sàng di động Trạm nghiền sàng cố định Các sơ đồ công nghệ cơ bản Khái niệm chung
Trang 110L o g o
Khái niệm chung
Phân loại:
Theo số công đoạn
• Hai công đoạn
• Ba công đoạn
Theo tính cơ động của dây truyền
• Trạm nghiền sàng cố định
• Trạm nghiền sàng di động
Trang 111L o g o
Các sơ đồ công nghệ
Sơ đồ hai công đoạn
Trang 112L o g o
Các sơ đồ công nghệ
Sơ đồ hai công đoạn
Trang 113L o g o
Các sơ đồ công nghệ
Sơ đồ ba công đoạn
Trang 114L o g o
Các sơ đồ công nghệ
Trạm nghiền sàng bốn công đoạn
Trang 115L o g o
Trạm nghiền sàng cố định
Trang 116L o g o
Trạm nghiền sàng cố định
Trang 118L o g o
Trạm nghiền sàng di động
Trang 119L o g o
Trạm nghiền sàng di động
Trang 120L o g o
Trạm nghiền sàng di động
Trang 121L o g o
Trang 123Lựa chọn thiết bị và bố trí trạm
Năng suất lý thuyết
sd
yc lt
K
K
Q
Qlt – Năng suất lí thuyết
Qyc – Năng suất thực tế yêu cầu
K – Hệ số kể đến sự nạp đá không đều
Ksd – Hệ số sử dụng máy theo thời gian.
Trang 125L o g o
Trang 1284.1 Khái niệm chung
Trang 1294.1 Khái niệm chung
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1304.1 Khái niệm chung
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 131www.themegallery.com www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1324.2 Máy trộn bê tông tự do
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1334.2 Máy trộn bê tông tự do
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 134Tính toán thông số cơ bản
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.2 Máy trộn bê tông tự do
Trang 135Tính toán thông số cơ bản
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.2 Máy trộn bê tông tự do
Trang 136Tính toán thông số cơ bản
Khi thùng trộn quay, vật liệu trong thùng trộn được chia thành ba phần:
Gt = G + G1 + G2Mômen cần thiết để
quay hỗn hợp vật liệu chứa
Trang 1374.2 Máy trộn bê tông tự do
Mômen cần thiết để thắng lực cản do ma sát sinh ra trong các con lăn
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 1384.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
ướt chất lượng cao
• Loại cưỡng bức kiểu roto
• Loại cưỡng bức kiểu hành tinh
• Loại trục trộn thẳng đứng
• Loại trục trộn nằm ngang
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 139Company Logo
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 140Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 141Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Máy trộn cưỡng bức kiểu rô to
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 142Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Máy trộn có cánh trộn kiểu hành tinh và thùng trộn cố định
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 143Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Máy trộn có cánh trộn kiểu hành tinh và thùng
trộn cố định
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 144Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Trang 145Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Trang 146Cấu tạo, nguyên lý hoạt động Máy
trộn trục nằm ngang
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 147Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Máy trộn trục nằm ngang
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 148Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Máy trộn bê tông liên tục
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 149Cấu tạo, nguyên lý hoạt động
Máy trộn bê tông liên tục
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 151Tính toán thông số cơ bản
Năng suất của máy trộn chu kỳ trong một giờ được xác định:
k
V Q
T V Q
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 152Tính toán thông số cơ bản
X
Trong đó:
XTB = trị số trung bình về tỉ lệ của các thành phần phối
liệu trong các mẫu lấy ở các điểm khác nhau trong thùng trộn
S = trị số chênh lệch về tỉ lệ các thành phần phối
liệu trong các mẫu lấy từ sản phẩm
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 153Tính toán thông số cơ bản
Năng suất được xác định bằng:
0
3600 .
Q AV
Trong đó:
A = tiết diện trung bình của hỗn hợp trong thùng trộn, m 2
V0 = tốc độ của dòng vật liệu vận chuyển trong thùng trộn, m/s
Trang 154Tính toán thông số cơ bản
r b h K P
Trang 155Tính toán thông số cơ bản
• Máy trộn kiểu hành tinh
1
2 2
K
K hbr K hA P
2 / 1 = T1, thời gian một vòng quay của cánh trộn, s
Kb = hệ số cản trộn riêng của máy trộn có cánh quay hành tinh,
N/m 2
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.3 Máy trộn bê tông cưỡng bức
Trang 156Company Logo
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 1574.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 1584.4 Trạm trộn bê tông xi măng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
• Trạm trộn bê tông dạng tháp
1 2
3 4
5 6 7
8 9 10 11 12
13 14
15
16 17 18
5- Thiết bị báo mức dưới
6- Các máng chuyển tới các thiết bị định lượng cốt
liệu
7- Các thiết bị định lượng cốt liệu
8- Máng rót
9- Phễu tiếp nhận có đáy xả lật phân phối
10- Thiết bị phân phối nước
11- Máy trộn bêtông cưỡng bức làm việc chu kỳ
12- Bunke nạp hỗn hợp bêtông vào thiết bị vận
18- Thiết bị báo mức trên
19- Máng chuyển tới thiết bị định lượng ximăng
20- Thiết bị định lượng ximăng
Trang 1594.4 Trạm trộn bê tông xi măng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
• Trạm trộn bê tông dạng bậc
1- Buồng điều khiển
2- Khung chính
3- Thiết bị định lượng cốt liệu
4- Phễu chứa cốt liệu
6 7
10
9 8
Trang 1604.4 Trạm trộn bê tông xi măng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
• Trạm trộn bê tông chu kỳ
• Trạm trộn bê tông liên tục
Trang 1614.4 Trạm trộn bê tông xi măng
www.khoacokhi.wru.edu.vn
• Trạm trộn bê tông liên tục
0.4 0.4
2,2
5,5 7,0 10,5
17,5 21,0
14,0
31,0
1 2
7 13 14 15
5- Băng tải vận chuyển cốt liệu nạp
cho các bunke chứa
6- Đường ray đơn
7- Băng tải quay
vào các thiết bị vận chuyển
17- Thiết bị định lượng nước làm việc
liên tục
Trang 162Trạm trộn dễ tháo lắp
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 163Trạm trộn dễ tháo lắp di chuyển
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 164Trạm trộn dễ tháo lắp di chuyển
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 1654.4 Trạm trộn bê tông xi măng
+ Trạm trộn có hệ thống điều khiển bằng tay
+ Trạm trộn có hệ thống điều khiển bán tự động
+ Trạm trộn có hệ thống điều khiển tự động
Trang 166Trạm trộn BTXM sử dụng máy bốc xúc để cấp liệu
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Các phương án thiết kế trạm trộn
1- Đường lên của máy bốc xúc ,10- Động cơ điện dẫn
động xe skip, 2- Phễu chứa vật liệu, 11- Bộ phận cân xi
măng, 3- xe skip, 12- Bộ phận thông khí của xyclo
4- Đường chạy của xe skip, 13- Xyclo chứa xi măng
5- Cabin điều khiển , 14- Vít tải cấp xi măng, 6- Xe vận
chuyển bê tông, 15- ống bơm xi măng vào xyclo
7- Buồng trộn, 16- Hộp giảm tốc, 8- Bộ phận cân nước,
17- Động cơ điện dẫn động vít tải 9- Động cơ điện dẫn
động trục trộn.
Trang 167Trạm trộn BTXM sử dụng gầu cào để cấp liệu
Trang 168Trạm trộn BTXM sử dụng gầu cào để cấp liệu
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 169Trạm trộn BTXM sử dụng băng gạt để cấp liệu
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
1- Động cơ điện dẫn động vít tải, 8- Bộ phận thông khí của xyclo, 2- Hộp giảm tốc, 9- Bộ phận cân nuớc, 3- ống bơm xi măng vào xyclo, 10- Buồng trộn, 4- Xe vận chuyển bê tông, 11- Động cơ điện dẫn động trục trộn, 5- Vít tải cấp xi măng, 12- Cầu thang, 6- Bộ phận cân xi măng, 13- Băng gạt, 7- Xyclo chứa xi măng, 14- Phễu chứa cốt liệu, 15- Băng tải cao su
Trang 170Trạm trộn BTXM sử dụng băng gạt để cấp liệu
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 171Trạm trộn BTXM sử dụng băng tải cao su
www.khoacokhi.wru.edu.vn
1 2
3 4 5
6 7
8
9 11
10
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 172Trạm trộn BTXM sử dụng băng tải cao su
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 173Cấp liệu bằng máy bốc xúc- xe Skíp
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
1- Đường lên của máy bốc xúc, 10- Động cơ điện dẫn động
xe skip, 2- Phễu chứa vật liệu, 11- Bộ phận cân xi măng
3- xe skip, 12- Bộ phận thông khí của xyclo, 4- Đường chạy
của xe skip, 13- Xyclo chứa xi măng, 5- Cabin điều khiển,
14- Vít tải cấp xi măng , 6- Xe vận chuyển bê tông, 15- ống
bơm xi măng vào xyclo, 7- Buồng trộn , 16- Hộp giảm tốc
8- Bộ phận cân nước , 17- Động cơ điện dẫn động vít
tải 9- Động cơ điện dẫn động trục trộn
Trang 174Điều khiển trạm trộn
VASS.Concrete BETOMATIC Siemens
Một số phần mềm:
www.khoacokhi.wru.edu.vn
4.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 1754.4 Trạm trộn bê tông xi măng
Trang 176LOGO
www.khoacokhi.wru.edu.vn
Trang 177www.khoacokhi.wru.edu.vn
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 179Company name
Khái niệm chung
Trang 181Company name
Ô tô vận chuyển
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 182Company name
Ô tô vận chuyển
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 183Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Trang 184Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Trang 185Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 186Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston (dẫn động bằng tay quay)
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 187Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston(dẫn động bằng thủy lực)
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 188Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston(dẫn động bằng thủy lực)
BM Kỹ thuật HTCN
Bộ công tác dùng van chữ C Bộ công tác dùng van chữ S.
Trang 189Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston(dẫn động bằng thủy lực)
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 190Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston(dẫn động bằng thủy lực)
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 191Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston(dẫn động bằng thủy lực)
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 192Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu piston(dẫn động bằng thủy lực)
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 193Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu roto
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 194Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Bơm kiểu vít xoắn
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 195Company name
Trang 196Máy bơm bê tông và bơm vữa
Yêu cầu của hỗn hợp vận chuyển trong bơm bê tông => Tạo được thể huyền phù
Trang 197Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Năng suất
• Bơm kiểu piston
• Bơm kiểu rô to
Trang 198Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Năng suất
• Bơm kiểu vít xoắn
• Bơm kiểu piston dẫn động dạng tay quay
Trang 199Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Công suất dẫn động bơm
Pm = P1+P2+P3+P4+P5Trong đó
P1 = công suất cần thiết để vận chuyển bê tông
hoặc vữa
P2 = công suất cần thiết để đóng mở các van
P3 = công suất cần thiết để trộn
P4 = công suất cần thiết để di chuyển cần piston
P5 = công suất cần thiết để chạy các thiết bị phụ
trợ
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 200Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Áp suất vận chuyển hỗn hợp bơm
P P P L P MPa Trong đó
Pe = tổn hao áp suất thủy tĩnh, Mpa
Pd = tổn hao áp suất động, Mpa
P = tổn hao áp suất của dòng vật liệu trên
1m dài của đoạn đường ống nằm ngang
LV = giá trị tương đương của các đường ống
dẫn, m
Pr = áp suất cần thiết của đầu phun, MPa
BM Kỹ thuật HTCN
Trang 201Company name
Máy bơm bê tông và bơm vữa
Áp suất vận chuyển hỗn hợp bơm
e d P V r
P P L P MPa Trong đó
d = hệ số động phụ thuộc vào kiểu bơm
P = tổn hao áp suất của dòng vật liệu trên
1m dài của đoạn đường ống nằm ngang
LV = giá trị tương đương của các đường ống
dẫn, m
Pr = áp suất cần thiết của đầu phun, MPa
BM Kỹ thuật HTCN