Cụng suất cao hơn.. - Tỷ s cụng suất trờn khối lượng hợp lý.. - Hiệu suất tương đối cao... Bạc cổ trục khuỷu 5... chưng cất nhẹ g m: parafin; olefin; napten và cỏc chất thơm.. * Đặc điể
Trang 1Trường đại học thuỷ lợi
khoa c khí - Bộ mô Má Xâ Dựng
-***
-m mô ô ôn n n h h họ ọ ọc c
đ
độ ộ ộng ng ng c c cơ ơ ơ đ đ đố ố ốt tt t trong trong
Gi ả ng viờn: ThS Nguy ễ H u Tu ấ
Email : TuanNH@wru.vn
MỞ ĐẦU
L
Đ
BÀI M Ở ĐẦ U
1 N Ộ I DUNG ĐỀ C ƯƠ NG
- N ộ i dung mụn h ọ c g ồ m 11 ch ươ ng + BT+ TH
- S ố tớn ch ỉ : 3 (3,0,0)
NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG, CÁCH TỔ CHỨC
THI, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ,
2 CÁCH T Ổ CH Ứ C THI
- Hỡnh th ứ c thi: V ấ đ ỏp
- S ố cõu chu ẩ n b ị : 3 cõu
- Th ờ i gian: 45p chu ẩ n b ị + 10p v ấ đ ỏp
3 Đ ÁNH GIÁ K Ế T QU Ả
- Đ i ể m quỏ trỡnh: 30% (Bài t ậ p + Chuyờn c ầ n)
- Đ i ể m thi k ế t thỳc mụn: 70%
L
Đ
BÀI MỞ ĐẦU
4 PH ƯƠ NG PHÁP H Ọ C
Lý thuy ế t→S ơ đồ→Hỡnh ả nh→V ậ t th ự c→Bài t ậ PHƯƠNG PHÁP HỌC, TÀI LiỆU SỬ DỤNG
5 TÀI Li Ệ U S Ử D Ụ NG
1 C ấ u t ạ o và lý thuy ế t ễtụ mỏy kộo - D ươ ng V ă n Đứ c
2 Giỏo trỡnh d ị ch ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG – BM Mỏy xõy d ự ng
3 Giỏo trỡnh c ủ a cỏc Tr ườ ng cựng chuyờn ngành.
4 Cỏc tài li ệ u v ề t ừ ng nhúm mỏy riờng.
L
Đ
GiỚI THIỆU CHUNG VỀ
ễTễ – MÁY KẫO
- T ng quan v OM.
- Phõn lo i OM.
- Cỏc b ph n chớnh c a OM (Đ ng c ,
HT truy n l c, HT đi u khi n…)
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG
1 TỔNG QUAN
2 CễNG DỤNG và PHÂN LOẠI
• Theo trọng tải của xe:
•
ễtụ
• Theo cụng dụng:
• Theo khung xe:
Mỏy kộo
Trang 2Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1
5
2 3
6
4
7
Sơ đồ động máy kéo bánh xích
1
5
6
7 8
3
Sơ đồ động ôtô bánh lố
§éng c¬
Hép sè
Ly hîp
3 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH CỦA OM
L
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG
3 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH CỦA OM
Hệ thống truyền lực
Khung vỏ -Trang bị điện
HT treo,
di động,
đ iều khiển
Trong
và các hệ thống Đ
L
§
L
§
L
§
L
§
Trang 3L L
L
§
L
§
L
§
L
§
Trang 42
3
4
5
6
10 9 8
7
L
§
Trang 5GiỚI THIỆU CHUNG VỀ
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- C u t o, nguyờn lý làm vi c Đ ĐT.
- Cỏc khỏi ni m c b n v đ ng c
- C u t o, nguyờn lý đ ng c 2 kỳ, 4 kỳ.
- Cỏc thụng s hỡnh h c, đ ng h c.
L
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
1860: Jean J.Lenoir
1876: Nikolaus Otto Phỏt triể động cơ x ng 4 kỳ.ηηηη= 14%
1878: Dugald Clerk Trỡnh bày động cơ 2 kỳ Cụng suất cao hơn.
1897: Rudolph Diesel Phỏt triể động cơ phun trực tiếp vào buồng chỏy
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
- Cụng nghiệp vận tải: ễtụ, tầu hỏa, mỏy bay…
- Cụng nghiệp sản xuất: Dõy truyền sản xuất, …
- Đồ dựng gia đỡnh: Xe mỏy, mỏy phỏt, …
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Ư u đ i ể m:
- Chi phớ thấp, cơ động.
- Tỷ s cụng suất trờn khối lượng hợp lý.
- Hiệu suất tương đối cao.
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Sơ đồ động ụtụ bỏnh lố
Động
cơ
Hộp số
Ly hợp
Trục các đăng
Cầu chủ động
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Động cơ nhiệt
Máy hơi nước Tua bin khí đốt trong Động cơ phản lực Động cơ Các động cơ khác
Động cơ
xăng Động cơ diesel Động cơ khí gas
ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
Trang 6Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền
Cơ cấu
phối khí
Hệ thống làm mát
Hệ thống
bôi trơn
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống
điện
L
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
1 2
3
4 5 6
10 9 8
7
1 Đòn gánh
2 Turbo tăng áp
3 Xupáp
4 Bạc cổ trục khuỷu
5 Két làm mát dầu
6 Trục khuỷu
7 Bơm nhiên liệu
8 Vòi phun điện tử-thuỷ lực (HEUI)
9.Piston
10 Lót xilanh
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Trục
Xu páp xả
Xu páp
nạp
Trục
cam
Pít tông
áo
nước
Bu gi
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
ĐCT
ĐCD
Trục khuỷu
Thanh truyền Piston
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.1 GiỚI THIỆU CHUNG
(a) Động cơ một hàng
(b) Động cơ chữ V nằm ngang
(c) Động cơ piston đối đỉnh (Trục khuỷu được truyền động bỏnh răng với nhau) (e) Động cơ
hỡnh sao
Phõn lo ạ i:
- Theo s ố k :
- Theo nhiờn li ệ u:
- Theo s ố xi lanh:
- Theo cỏch b ố trớ XL:
- Theo b ố trớ xupap:
- Theo pp đố t chỏy:
- Theo ki ể u t ă ng ỏp:
- Theo ki ể u c ấ p NL:
- Theo h ệ th ố ng làm mỏt:
…
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.2 CÁC KHÁI NiỆM CƠ BẢ
- Nhiên liệu của động cơ đốt trong:Là hỗn hợp C & H
cháy cao
cháy kém
hành trình
Trang 7chưng cất nhẹ g m: parafin; olefin; napten và cỏc
chất thơm.
+ Chỉ số ốctan;
+ Tớnh dễ bay hơi;
+ Độ nhớt;
+ Trọng lượng riờng;
+ Hàm lượng lưu huỳnh…
Pipeline, barge railcar, truck
Supply terminal
Retail station Truck
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.2 CÁC KHÁI NiỆM CƠ BẢ
40%
20%
15%
5%
20%
Xăng
Diesel và chất đốt Dầu cặn Nhiờn liệu mỏy bay Hydrocacb
on khỏc
L
chưng cất nhẹ ở điểm sụi cao hơn nhiờn liệu xăng.
(180 0ữữữữ360 0 ) > (25 0ữữữữ225 0 )
- Chỉ số xetan;
- Trọng lượng riờng…
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.2 CÁC KHÁI NiỆM CƠ BẢ
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.2 CÁC KHÁI NiỆM CƠ BẢ
công thì trục khuỷu quay không đều, bánh đà lớn.
* Đặc điểm của động cơ nhiều xi lanh: Góc lệch của
trục khuỷu: Là góc lệch hình học giữa 2 khuỷu làm
việc kế tiếp nhau.
(độ)
i
a
.
3600
= φ
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.2 CÁC KHÁI NiỆM CƠ BẢ
6 mỏy
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.3 ĐỘNG CƠ 4 KỲ
Cửa nạp
Buzi phỏt
tia lửa
điệnXylanh
Piston
Trục
khuỷu
Cửa xả Cửa
nạp
Cửa xả
N ổ (Sinh cụng)
X ả
(SI – Spark Ignition)
* L ư u ý: Hiện tượng kớch nổ
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.3 ĐỘNG CƠ 4 KỲ
5 4
3 2 1
6 7 8
9
Trang 8Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.3 ĐỘNG CƠ 4 KỲ
(CI – Compression Ignition)
Dòng khí
Dịch
chuyển
của
Piston
Môi chất bị dồn nén
Cháy
* L ư u ý: - Hiệu suất cao hơn động cơ SI
- Tỷ lệ nhiên liệu – không khí hợp lý.
L
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.3 ĐỘNG CƠ 4 KỲ
1 2 3
7
8
L
§
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.3 ĐỘNG CƠ 4 KỲ
Độ ng c ơ 4 k ỳ
L
§
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.3 ĐỘNG CƠ 4 KỲ
L
§
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.4 ĐỘNG CƠ 2 KỲ
Cửa nạp
Cửa xả
Buzi phát tia lửa điện (hoặc vòi phun)
Nhiên
liệu –
không khí
(hoặc
không
khí)
Van
gà
- Nén
- Các cửa đóng
- Không khí được
đưa vào các te
- Cháy, giãn nở - Xả
- Cửa nạp đóng Không khí nén trong các te -(Van lưỡi gà đóng)
- Xả hết khí đốt
- Nạp
- Các cửa mở
- Van lưỡi gà đóng
* L ư u ý: Hiệu suất, Công suất, Khí xả.
L
§
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.4 ĐỘNG CƠ 2 KỲ
1 2 3 4 5 6
8 9
10 7
1 2 3
7 8
9
Trang 9Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.4 ĐỘNG CƠ 2 KỲ
Quột ngang Quột ngang với Quột vũng
van xả quay
Quột thẳng với cỏc xupỏp xả Quột thẳng với
lồng
Quột thẳng với cỏc piston đối
đỉnh
Bơm bỏnh
răng
Bơm piston Bơm cỏnh
gạt
Trục vớt
L
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.5 ĐỘNG CƠ WANKEL
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.5 ĐỘNG CƠ WANKEL
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
ĐCT
ĐCD
Trục khuỷu
Thanh truyền
Piston
- Chiều dài thanh truyền, l;
- Bỏn kớnh quay của trục khuỷu, a;
- Hành trỡnh piston, s = 2a;
- Gúc quay trục khuỷu,θθθθ;
- Thể tớch cụng tỏc, V d =V 1 -V c
- Tỷ s nộn, r = V 1 /V c;
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
)
(J
A A
Aci= tư th
) / ( 2
m N V
A p
s t
=
- áp suất trung bình:Là công tính cho 1 đơn vị thể tích công tác của xilanh
- Công:Là công dương của chu trình nhiệt động của
động cơ
Trang 10Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
) ( 30 f A p V i n kw i
=
- Công suất:
Là công suất ứng với công tổng (Do khí cháy thực hiện
trên trục khuỷu
f-Số chu trình của 1 XL trong 1s
n-Số vòng quay của động cơ (v/ph)
ττττ-Số kỳ của động cơ
L
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG 1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
-Hiệu suất: Là tỷ số giữa nhiệt l−ợng biến đổi thành công trên trục khuỷu so với nhiệt l−ợng của nhiên liệu tiêu hao
(xăng:0.22-0.34;Diezen:0.30-0.56)
g NL - L−ợng NL tiêu hao (m 3 )
Q NL -Nhiệt trị của NL (J/m 3 ) NL NL
t
Q g
A
.
=
η
) / ( 55 73
10 ) / (
h ML g N
g h kW g N
g
- Suất tiêu hao nhiên liệu: Là l−ợng nhiên liệu tiêu thụ cho 1
đơn vị công suất của động cơ trong một đơn vị thời gian
g NL -L−ợng NL tiêu hao trong 1 h (kg/h)
g x :150-240(g/kw.h); g d :110-150(g/kw/h)
L
Đ
Cỏc độ ng c ơ đượ c thi ế t k ế trờn ph ạ m vi r ộ ng c ủ a cỏc
- Nhiệt độ;
- Áp suất;
( Vớ d ụ : Mỏy bay bay ở cao độ khỏc nhau so v ớ i m ự c n ướ c bi ể n)
Mật độ khớ giảm ⇒bmep giảm
(T l gi m hi u su t là 3% khi đ cao t ă ng lờn
305m k t đ cao 914m )
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
M ộ t s ố đườ ng đặ c tớnh:
Tốc độ động cơ (V/ph)
M o me
n ph
h,
τ
Cụng suất,
•
W b
20 40 60 80 100 120 140 160 180
600 800 1000 1400 1600 2000
0 20 40 60
10 30 50 80
0
T?c d? d?ng co (v/ph)
20 40 60 80
10 30 50
P Cụng
su?t
Mụ men xo?n
Su?t tiờu hao nhiờn li?u
L
Đ
Gi Ớ I THI Ệ U CHUNG V Ề ĐỘ NG C Ơ ĐỐ T TRONG
1.6 CÁC THễNG SỐ CƠ BẢ
Jame Watt: “Mã lực là
công mà 1 chú ngựa bỏ ra
để kéo 33.000 pound (1pound=454gram) lên 1 foot (30,48cm) trong thời
1 hp = 0,746 kW 1kW = 1,34 hp
Trang 11CHƯƠNG 2 KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
- V trớ, c u t o cỏc b ph n trờn đ ng c
đ t trong (Thõn, xilanh, piston, tr c khu u, thanh truy n, n p xilanh, bỏnh đà )
L
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.1 GIỚI THIỆU CHUNG
L
Đ
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
Nắp máy
Blốc
xi lanh
Các te
Xi lanh
Đệm nắp
máy
Nắp
đầu máy
L
Đ
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
Nắp máy
Blốc
xi lanh
Các te
Xi lanh
Đệm nắp máy
Nắp
đầu máy
L
Đ
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
thân động cơ
=
blốc xi lanh
+
các te
L
Đ
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
Trang 12Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
2
3
4
L
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Xilanh:
N¾p m¸y
Blèc
xi lanh
C¸c te
Xi lanh
§Öm n¾p
m¸y
N¾p
®Çu m¸y
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Xilanh:
1
2
1
2
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Xilanh:
Xi lanh
lµm m¸t
b»ng
n−íc
Xi lanh lµm m¸t b»ng kh«ng khÝ
b) c)
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
1 2 3
4
Trang 13Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
L
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
2 3 4
5
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
2
3
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
N¾p m¸y
Blèc
xi lanh
C¸c te
Xi lanh
§Öm n¾p
m¸y
N¾p
®Çu m¸y
L
§
Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ 2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
Trang 14Ch ươ ng 2: K Ế T C Ấ U ĐỘ NG C Ơ
2.2 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH