Khái niệm về đặc điểm của ủất - ủá trong xây dựng Sơ đồ quá trỡnh biến đổi của ủất - ủá Môi trường phong hoá Môi trường thuỷ nhiệt tạo đá Môi trường nhiệt thiêu biến chất Môi trường trầm
Trang 1đỡa kủ thuẺt cềng trÌnh vộ
Ph−ểng phịp luẺn thiạt kạ
GS NguyÔn Cềng MÉn
PLAXIS FINITE ELEMENT CODES
Tr−êng ệỰi hảc thuũ lĩi
Mền hảc tù chản
Trang 23 Ph−ểng phịp luẺn tiạp cẺn thiạt kạ đKT
-Tam giịc địa cể hảc Burland
4 Vai trư cựa mịy tÝnh vộ cịc phẵn mÒm
chuyến dỉng (MH sè ) trong ệộo tỰo, sản xuÊt
vộ phịt triÓn đKT
đỡa kủ thuẺt cềng trình vộ ph−ểng phịp luẺn thiạt kế địa kỹ thuật
Trang 3Tác nhân gây tác động ĐC ngoại động lực
Trang 4Khái niệm về đặc điểm của ủất - ủá trong xây dựng
Sơ đồ quá trỡnh biến đổi của ủất - ủá
Môi trường phong hoá
Môi trường thuỷ nhiệt
tạo đá
Môi trường nhiệt thiêu
biến chất Môi trường trầm tích
Chôn vùi và Nung nóng
Xói mòn Vận chuyển Trầm tích
• Trong xây dựng, phân biệt giữa đá và đất: quy ước
Hydrothermal deposit A mineral deposit formed by precipitation of ore and gangue minerals in fractures, faults, breccia openings, or other spaces, by replacement or open-space filling, from watery fluids ranging in
temperature from 50 0 to 700 0 C but generally below 400 0 C, and ranging in pressure from 1 to 3 kilobars
The fluids are of diverse origin Alteration of host rocks is common ( 1bar = 10- 4 kG/cm 2 )
Trang 5đÊt - đị: vẺt liỷu tù nhiến - lỡch sỏ.
Ớ đÊt - ệị luền biạn ệữi theo mềi tr−êng xung quanh, khã
ệỡnh ra ranh giắi thẺt râ rộng giữa chóng bỪng mét tiếu chuÈn ệển giản Theo quy −ắc chia ra ựÊt vộ ựị → TÝnh
ệẳc chớc ( n %) vộ c−êng ệé cịc liến kạt giữa cịc hỰt
khoịng vẺt ( ệé cụng ) lộ cịc ệẳc tr−ng ệÓ phẹn biỷt
Ớ Trong quị trình sỏ dông, ệÊt ệị vÉn tiạp tôc biạn ệữi theo
mềi tr−êng xung quanh vộ tịc ệéng cựa con ng−êi
Ớ đÊt - đị tuy cã khịc nhau, nh−ng khi nghiến cụu chóng,
vÉn dỉng PP t−ểng tù nhau (Tam giịc Cể hảc ệÊt
Burland )
Ớ Sù t−ểng tịc giữa mềi tr−êng ựÊt - ựị vắi cềng trình xẹy
dùng, tuú thuéc sù khịc nhau vÒ tÝnh chÊt giữa vẺt liỷu cềng trình vộ ựÊt - ựị cẵn ệ−ĩc xem xĐt nghiếm tóc.
Trang 6khoa học trái đất
Xu thế liên ngành
Địa kỹ thuật - Địa kỹ thuật Công trình - Địa kỹ thuật Môi trường (Geoenviro Engineering)- Địa cơ học - Địa Cơ học ứng dụng - Đá Công trình (Rock Engineering) -Thuỷ Địa cơ học - Địa chất Môi trường ( Environ Geology )
Khoáng vật học - Thạch học - Thổ nhưỡng - Địa mạo - Kiến tạo - Khí tượng
Địa vật lý Địa chấn Thuỷ văn Địa chất TV ĐC công trình (1929)
-Cơ học Đất (1925) - -Cơ học Đá (1957)
Trang 7Từ đơn ngành đến liên ngành
• Gð phát triển đơn ngành: Tỡm hiểu bản chất của vật
chất vỏ trái đất Cơ học đất (1925) và Cơ học ủá (1957)
được hỡnh thành riêng biệt, theo cấu trúc nội dung không
giống nhau, nhằm đáp ứng yêu cầu thiết kế và xây dựng
công trỡnh trong giai đoạn đầu của sự phát triển.
• GĐ phát triển đa ngành: Đánh giá tổng thể tương tác giữa công trình và môi trường đất - đá, bảo đảm công trình xây
dựng làm việc bình thường trong một môi trường phát triển bền vững, do đó cần gộp một số nội dung của một số môn
học có liên quan trong một liên môn (Interdiscipline).
• Địa kỹ thuật công trình (Geotechnical Engineering)
Quan trọng trong xây dựng công trình: ≥ 30% sự cố công
trình xảy ra có nguồn gốc từ sai sót về mặt ĐKT
Trang 8Các môn học liên ngành thuộc KH trái đất
• Geotechnics The application of Scientific methods & engineering principles to the acquisition, interpretation & use of knowledge of materials of the Earth’ s Crust ( Soil - Rock ) for the solution of
engineering problems: the applied science of making the Earth
more habitable It embraces the fields of S.M and R.M, & many of the engineering aspects of Geology, Geophysics, Hydrology and related sciences; (Glossary of Geology - Robert L Bates & Julia A Jackson -1987).
• ðKTCT là một liên môn học, áp dụng những nguyên lý cơ bản của Cơ học đất, Cơ học đá, Kỹ thuật xây dựng nền móng và công
trỡnh , để giải quyết các vấn đề thiết kế, thi công, sử lý - cải tạo các loại công trỡnh xây dựng, khai thác tài nguyên thiên nhiên, đặt trên, trong, tương tác với môi trường đất đá ( Nguyễn Công Mẫn, 1997)
• Geotechnical Engineering is the application of the sciences of Soil Mechanics and Rock Mechanics, Engineering Geology and
other related disciplines to Civil engineering construction, the
attractive industries and the preservation and enhancement of the environment (Ground Engineering, Nov 1999–British Geot Assoc)
Trang 9• Geomechanics ( Geo – Mechanics) - Science du composant
mecanique de l’ ecorce terrestre et des processus de son
developpement causes par differentes sollicitations physiques
naturelles - temperature: refroidissement et chauffage,
mécanique: attraction de la Terre et des Corps celestes, forces centrifuges causees par le tournement de la Terre ( Grande
Encyclopedie Sovietique – 1971).
• Applied Geomechanics - Matiere interdisciplinaire, qui peut
remplacer la M des Sols et M des Roches pour etudier
quantitativement des processus mecaniques et physico-chimique ( contrainte, deformation, rupture, ) dans les couches
superficielles de l’ecorce terrestre, provenant essentiellement des facteurs anthropiques et naturels afin de servir la construction de Genie Civil et de l’extraction miniere (N.C.Man - 1986 - Cours de Geomecanique appliquee - Universite d’ Agostinho Neto- Angola)
Các môn học liên ngành thuộc KH trái đất
Trang 10of geologic principle & knowledge to problems created
by Man’ occupancy & exploitation of the physical
environment It invoves studies of hydrology,topography, engineering geology, and economic geology, and is
concerned with Earth processes, Earth resources and
engineering properties of Earth materials It involves
problems concerned with construction of buildings &
transportation facilities, safe disposal of solid & liquid
wastes, management of water resouces, evaluation &
mapping of rock & mineral resources & long-range
physical planning & development of the most efficient & beneficial use of the land ( Glossary of Geology -1987 )
Các môn học liên ngành thuộc KH trái đất
Trang 11Lý thuyết CHð không bão hoà (Unsat.SM) D.G.Fredlund & H Rahardjo (1993) ⇒ Phát triển lý thuyết ứng suất có hiệu quả Terzaghi ⇒ đ−a vào khái niệm “Matric Suction”
ứng dụng LT thống kê xác suất trong CHð
Một số đặc điểm phát triển CHð thế kỷ 20
Trang 122 Phịt triÓn cềng nghỷ - vộo những năm giữa vộ cuèi TK 20
Ớ Khảo sịt & thÝ nghiỷm: Môc ệÝch ệỰt ệ−ĩc cịc sè liỷu tin cẺy
khịch quan (ệỡa tẵng, cịc ệẳc tr−ng cể lý), lộm ệẵu vộo cho cịctÝnh toịn ⇒ cềng nghỷ ệo ệiỷn tỏ, siếu ẹm;
Ớ Thiạt kạ - tÝnh toịn:
- Nghiến cụu vi mề trong đỡa kủ thuẺt;
Trang 13T¹i phßng lµm viÖc cña
GS A.N schofieldnguyªn GS ð¹i häc
Cambridge
Trang 14GS D.G fredlund
Trang 15Skills needed for Geotechnical Engineering
Anon, 1999 - Ground Engineering, Nov 1999, British Geo Assoc
Public Policy Codes of practice Standards Law
Contract Law Specifications Bill of quantities
Construction Practices Experiences
Mechanical Engineering Instrumentation, Drilling system, Excavation Technics, Support
Soil Mechanics Description, Effective Stress, Deformation, Failure Seepage, Earth Pressure
Site Exploration Reconnaissances Drilling Testing Parameter selection Reporting
Rock Mechanics Description Deformation Failure
Materials Types Properties
Computer Science
Compatibility
Equilibrium Rheological Models
Applied Mechanics Compatibility
Equilibrium Rheological Models
Structural Mechanics Elasticity Plasticity Failure Mechanisma
Postgraduate
Training
Geotechnical Engineering
Foundation Design Bearing capacity Setlement types
Soil/Rock Mass Engineered fills Retaining Structure Slope
Flood Control Landfill Barriers Dam Engineering Irrigation
Ground Improvement Mechanical, Chemical, Drainage,Reinforcement
Geochemistry Solid Waste Leachate
Hydrology Fluid type Fluid Flow
Geology Mineralogy Geological Processes Groundwater
Ground Movement Geophysics Vibrations Earthquakes
Trang 16Skills needed for Geotechnical Engineering
Norbert R Morgenstern, Nov 2000 – GeoEng2000 Chuyên ngành ĐKT
Đào tạo cao học
Geotechnical Engineering
Fluid Control Systems e.g dams
Underground Geo-structures e.g., tunnels
Surface structures e.g., embankments, landfills
Geo-Ground Improvement e.g densification, remediation
Structural Support Systems e.g., foundations
Numerical Analysis finite elements, finite differences
Soil Mechanics deformation, failure, seepage application
Rock Mechanics deformation, failure, seepage application Hydrology
surface fluid flow
Geology Composition genesis processes hydrology
Site Exploration reconnaissance, drilling, in-situ testing, geophysics
Geochemistry waste leachates durability
Ground Movements Earthquakes
Public Policy Codes, standards, law + compliance
Contract Law specifications
Construction practice, experience
Mechanical Engineering drilling, instruments excavation
Risk Management observational method, risk assessment, instrumentation
ĐKTCT là một liên môn học, áp dụng những nguyên lý cơ bản của Cơ học đất, Cơ học đá, Kỹ thuật xây dựng nền móng và công trình , để giải quyết các vấn đề thiết kế, thi công, sử lý - cải tạo các loại công trình xây dựng, khai thác tài nguyên thiên nhiên, đặt trên, trong, tương tác với môi trưiờng đất đá ( Nguyễn Công Mẫn, 1997)
Trang 17Mặt cắt khối đất I
Khảo sát hiện trường, mô tả đất I
Bản chất
đất II
Thí nghiệm, đo
đạc trong phòng
và hiện trường, quan sát II
Mô hình hoá
phân tích - III
MH hóa: Khái niệm, vật lý,giai tích
Trang 183 Plaxis dùng biểu thức "Hydraulic Function" Van Genuchten cho
đất KBH SEEP/W có thư viện hàm thấm ủể tiện dùng.
4 Burland, 1996 có binh luận vấn đề này trong phiên bế mạc trong
"Conference on Unsaturated Soils/Unsat’95/Paris"
20 25 30 35 40 (m)
14.0m 14.0m 14.0m 14.0m
Mật độ mở rộng vết nứt 550 500 450 400 350 300 250 200 150 100 50 0
0 5 10 15
20 25 30 35 40 (m)
Tam giác địa cơ học Burland
Trang 19Tam giác ðCH Burland & công nghệ
hiện đại thúc đẩy phát triển ðKT
Đẩy mạnh sự phát triển ĐKT:
mở rộng phạm vi NC và tính hiệu quả trong NC và giảng dạy
Trang 20Công nghệ hiện đại NC - HT ðKT nhờ
tác động của MT
Lập mô hình vật lý - TT
định lượng
Mô phỏng lý thuyết các QT vật lý &TT
So sánh - Hiệu chỉnh
1 Phương pháp tính và máy tính đã thúc đẩy sự phát triển của ĐKT:
Phát triển liên ngành → mở rộng phạm vi NC về không gian và đối tượng
( Địa kỹ thuật môi trường, các loại Đất đặc biệt, MT 3, 4 pha.)
2 CN hiện đại không chỉ dùng cho thiết kế mới mà còn là công cụ có hiệu quả để thiết kế sửa chữa/quản lý an toàn các CT hiện có và nghiêncứu khoa học theo mô hình số
Trang 21Presenters
• Dr John Krahn
– President & CEO
– With GEO-SLOPE since 1987
– Earlier:
• Professor – University of Saskatchewan
• Consultant – EBA Engineering – Long term interest in numerical
modelling for engineering practice
• Greg Newman
– M.Sc., Geotechnical Engineering – Expert in evaporative flux,
– and geothermal analyses – VADOSE/W & TEMP/W
GEO-SLOPE WorkshopIntroduction, Scope &
Overview
• Melbourne, Australia
• July 8 - 10, 2003
Trang 22Steps in Model Development:
• Examination of physical problem
• Replacement of physical problem with
mathematical description
• Solution of mathematical problem
• Evaluation of the mathematical solution
in terms of the physical reality
Trang 23Modeling Illustration
National Research Council (1990)
National Research Council (1990)
Trang 25Môi trường & hoạt
động của người
Structure
Systems Response
Water SoilRock
Đập
Nền Nước hồ
Trang 26ví dụ Tính toán theo TTGH
Đào tunen sau khi đã có CT
TT GH thứ hai
trượt
Kiểm tra mất ổn định tổng thể
của tường chắn đặt trên mái đất
TT GH thứ nhất
Có thể dùng Phần mềm PLAXIS hoặc Phần mềm SIGMA/W để giải quyết
Trang 27ví dụ Tính toán theo PLAXIS
Nhỡn từng bộ phận lưới biến dạng tại cuối pha đoạn 15
(biến dạng phóng đại 50 lần)
Trang 29VÝ dô l−íi biÕn d¹ng cuèi pha 14
Trang 30Phæ tæng chuyÓn vÞ t¹i cuèi pha 15 (biÕn d¹ng)
vÝ dô TÝnh to¸n theo PLAXIS
Trang 31Các phần mềm thương phẩm hiện có
học đất trạng thái tới hạn - tiếp nhận năm 1997
Phần mềm ĐKT GEOSTUDIO 2004 Canada ⇒ CHĐ bão hòa/không bão hòa
-Tiếp nhận cuối 1997
Phần mềm ĐKT– Hà Lan Tiếp nhận năm 2002
TALREN 97
TERRASOL
Phần mềm ĐKT – V.2 – 2003 – Pháp Tính ổn định các loại mái dốc
June 2001
Trang 32Phần mềm thương phẩm
Hai bộ phần mềm ĐKT tốt
V 3 - 91 - 95: 4 phần mềm; V.4 - 96 - 5 PM; V.5 - 92 - 6 PM; GeoStudio - 2004 - 7 PM -GeoStudio - 2007 - 8 PM - CANADA
Plaxis – V.8 (tĩnh - động); 3D Tunnel;
PlaxFlow; 3D Foundation 2 - hà lan
PLAXIS FINITE ELEMENT CODES
Trang 33Hội đồng Anh tài trợ
sage crisp Ltd Tháng 1-1997
Trang 34sage crisp Ltd Th¸ng 1-1997
Trang 35Chôp Ảnh sau khi kÕt thóc líp häc
Gs A.n schofield, M.J gun, r chandler
Trang 36Hội đồng Anh tài trợ
sage crisp Ltd Tháng 1-1997
Trang 37sage crisp Ltd Th¸ng 1-1997
Trang 38sage crisp Ltd Th¸ng 1-1997
Trang 39sage crisp Ltd Th¸ng 1-1997
Trang 40sage crisp Ltd Th¸ng 1-1997
Trang 41Chôp Ảnh sau khi kÕt thóc líp häc
Gs A.n schofield, M.J gun, r chandler
Trang 42Chôp Ảnh sau khi kÕt thóc líp häc
Gs A.n schofield, M.J gun, r chandler
Trang 43BÌa tuyÓn tËp
Trang 4444
Trang 45Ăn tr−a víi gs schofield t¹i cĂng tin
ðH cambridge
Trang 46T¹i phßng thÝ nghiÖm víi gs M.J gun
Trang 47Tham quan c«ng ty sage engineering t¹i sø bath
Trang 48Tham quan c«ng ty sage engineering t¹i sø bath
Trang 49Lớp ngắn hạn đầu tiênchuyển giao công nghệGEO-SLOPE OFFICE và Cơ học đất không bão hoà
15 – 18/12/97
Ngày 18/01/1997
Th− đầu tiên gửi sứ
quán Canada tại VN
CIDA Canada tài trợ
Trang 50Chñ tÞch ®oµn héi nghÞ MLWR - phiªn toµn thÓ
Trang 51Chủ tịch đoàn hội nghị MLWR - phiên chuyên đề
Trang 52B¸o c¸o khoa häc t¹i ®h saskatchewan - canada
Trang 53Nãi chuyÖn víi «ng john krahn chñ tÞch geoslope office t¹i Calgari Canada
Trang 54Tham quan c«ng ty geoslope office t¹i
Calgari Canada
Trang 55Tham quan c«ng ty geoslope office t¹i
Calgari Canada
Trang 57¶nh ®¨ng trong Plaxis Bulletin
N0 12 – June 2002
Trang 58Plaxis short course - Opening ceremony
Trang 59Plaxis short course - Opening ceremony
Trang 60Plaxis short course – running course
Trang 61Plaxis short course – running course
Trang 62Plaxis short course - closing ceremony
Trang 63Plaxis short course – memory photographs
Trang 64(Computer Based Instruction: Trỡnh diễn động, ủối thoại trực tiếp người – máy, Sử lý số liệu vào nhanh, Kết nối
các bước trong quá trỡnh học tập
Trang 65Phần mềm phục vụ đào tạo
• GeotechniCAL Một nhóm 23 trường ðH Anh đã có Dự án xây dựng
bộ GeotechniCAL dùng cho giảng dạy: 1 ConFound (Thiết kế móng),
2 Reference (case studies & glossary), 3 Tutorial (Hypertext
Tutorials), 4 LabSim (Mô phỏng TN nén ba trục), 5 Site Investigation
6 Spires (2D Seepage Flow), 7 SSI (Soil-Structure Interaction – Finite Element Analysis).
• CATIGE for Window ( M.B.Jaksa – úc): 14 bài 1 Class4W,
2 Consol4W, 3.Dams4W, 4 DSand4W, 5 Effect4W, 6 Expansix,
7 FallingW,8 GeoUnits, 9.Heave, 10 Mohr4W, 11 ProctorW,
12 Retain4W,13 Triax4W, 14.Phase
• IHE Delft GS A.VERRUIJT: Text: 7 nhóm: SolMex1 - Porosity
& Volume Weight; SolMex2 Effective Stress; SolMex3
-Underground Flow; SolMex4 -Consolidation; SolMex5 - Stress & Shear Strengh; SolMex6 - Ground Stress and SolMex7 - Limit
Analyis
Bài tập: STABIL99 - SPW99 - Alp99 & Llp99;
Trang 661 ConFound (Thiết kế sơ bộ móng) Toll and Barr (1996, 1998
“A knowledge-based system” (KBS) được phát triển để TK (khái niệm) sơ bộ móng
⇒ công cụ CAL.
GeotechniCAL
2 GeotechniCAL Reference (Hypertext Manual): “Reference” cung cấp những NC hiện trường (cừ thép) và từ điển thuật ngữ: Davison and Poritt (1999)
3 GeotechniCAL Tutorial (Hypertext Tutorials): Davison and Poritt (1999)
Gồm chương trình máy tính “GeoTutor” và sách bài tập giới thiệu những nguyên lý của ĐKT công trình Với mỗi bài tập trong sách có một phần “GeoTutor” tương ứng.
4 LabSim (Mô phỏng TN nén ba trục trong phòng): - Davison (1996).
Mục đích chủ yếu của LabSim là giúp SV tiến hành TN nén ba trục trên màn hình Giúp sinh viên hiểu rõ bản chất của đất và thứ đến là giúp làm quen với các bước TN nén ba trục
5 Site Investigation (Site Investigation Game/Simulation): Moran et al (1997).
“Gói tài liệu” gồm một “Site Investigation game”, được hỗ trợ bởi một số môđun
hướng dẫn học tập Các môđun này được thiết kế để giúp SV biết các thành phần cơ bản của công tác KS hiện trường, các loại thông tin cần thu thập và cách dùng
chúng Qua các ảnh, hoạt ảnh, video và âm thanh, “game” giúp SV tiếp cận với tình hình thực tế của khảo sát hiện trường