Mục đích của chương - Khái niệm, tính chất của cân bằng hóa học - Hằng số cân bằng K và tỉ số phản ứng Q - Sử dụng K để khảo sát cân bằng hóa học - Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa
Trang 1Chương 16 Cân bằng hóa học
Trang 2Mục đích của chương
- Khái niệm, tính chất của cân bằng hóa học
- Hằng số cân bằng K và tỉ số phản ứng Q
- Sử dụng K để khảo sát cân bằng hóa học
- Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Trang 316.1 Trạng thái cân bằng hóa học
a Phản ứng thuận nghịch
Xét 2 phản ứng: KClO3 → 2KCl + O2 (1)
H2 + I2 U 2HI (2)Nhận xét:
- Phản ứng 1 xảy ra cho đến khi toàn bộ KClO3 phân hủy thành sản phẩm Phản ứng theo một chiều
Trang 4- Phản ứng 2 vừa có sự tạo thành HI, vừa có sự phân
li tạo thành H2 và I2 Phản ứng theo hai chiều
- Phản ứng 2 còn gọi là phản ứng thuận nghịch
Theo chiều mũi tên từ trái qua phải là phản ứng thuận Theo chiều mũi tên từ phải qua trái là phản ứng nghịch
Trang 6b Cân bằng hóa học
Xét phản ứng: aA + bB U cC + dD
v thuận = k1 CAa CBb
v nghịch = k2 CCc CDdTại t = 0: v thuận đạt cực đại, v nghịch bằng 0
Theo thời gian: v thuận giảm dần, v nghịch tăng dần
Trang 7Cân bằng hóa học: là 1 cân bằng động, tại đó phản ứng diễn ra theo hai chiều với v bằng nhau
Trang 9Tại thời điểm cân bằng, nồng độ được kí hiệu trong [ ]
nồng độ của các chất phản ứng luôn luôn là 1 hằng số ở
1 nhiệt độ nhất định“
Trang 10K phụ thuộc vào phản ứng và vào nhiệt độ
Trang 11a.2 Phản ứng trong hệ khí:
[ ] [ ] . [ ] [ ]
Trang 12a.3 Mối liên hệ giữa các hằng số cân bằng:
c+d – a-b = ∆n
Kp = Kc (RT)∆n
Kp = Kx P∆n
Trang 14* Xét phản ứng thuận nghịch
a A(K) + b B(K) U c C(K) + d D(R)
1 2
.
c
C k
K
⎡ ⎤
⎣ ⎦
Trang 15• Q < K: phản ứng thay đổi theo chiều thuận
• Q > K: phản ứng thay đổi theo chiều nghịch
Trang 16Tính hằng số cân bằng K ở 852K
Trang 17[ ]
4 2
3
2 2
2
2 2
2 3
10 28
,
1 10
11 , 6 )
10 61
, 3 (
) 10
01 , 1 (
Ví dụ 2
Phản ứng H2(k) +I2(k) U 2HI(k) có Kc = 55,64 ở 425oC Cho 1 mol khí H2 và 1 mol khí I2 vào bình phản ứng 0,5 lít hãy tính nồng độ của H2, I2 và HI ở thời điểm cân bằng
Trang 18Lời giải:
[ ] [ ][ ]2 2 55 , 64
2
=
=
I H
HI K
H2 (k) + I2 (k) U HI (k)
I 1/0,5 = 2M 1/0,5 = 2M 0
Trang 19Vậy
( )
2 2
) 00
, 2 (
2 00
, 2 00
, 2
2 64
,
55
x
x x
Trang 2016.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Trang 21* Nguyên lí Le Chatalier
Nội dung: Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một trong các điều kiện nhiệt độ, nồng độ, áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch về phía làm chống lại sự thay đổi đó
Trang 22a Ảnh hưởng của nồng độ
Xét phản ứng aA + bB U cC + dD
Ở trạng thái cân bằng Kc = Q
Tăng nồng độ chất C, D so với trạng thái cân bằng
→ Q tăng → Q > Kc → cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch → làm giảm nồng độ C và D
C C
=
Trang 23b Ảnh hưởng của nhiệt độ
Trang 24c Ảnh hưởng của thể tích (áp suất)
Trang 25→ Q < K → Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
→ Chiều làm tăng V hệ
Nhận xét: phù hợp với nguyên lí chuyển dịch cân bằng
d Ứng dụng của sự chuyển dịch cân bằng
→ sử dụng nguyên lí Le Chatalier để dự đoán chiều phản ứng khi có những sự thay đổi về T, P và Chệ
3H2 (k) + N2(k) U 2 NH3 (k) ∆H < 0
Trang 31Chương 17 Tính chất của axit và bazơ
Axit bazơ trong tự nhiên
Trang 32Mục đích của chương
- Thuyết axit bazơ của Bronxtet - Lowry
- Sự điện li của nước và chỉ số pH
- Sự điện li của axit và bazơ yếu
- pH của muối
- Thuyết axit bazơ của Lewis
Trang 3317.1 Thuyết axit bazơ của Areniuyt Nội dung
Trang 3417.2 Thuyết axit bazơ của Bronxtet – Lowry
Nội dung: “ Axit là chất có khả năng cho proton ”
Phân tử: HCl + H2O → Cl- + H3O+
HF + H2O U F- + H3O+
Trang 35Cation: NH4+ + H2O U NH3 + H3O+
[Al(H2O)6 ]3+ + H2O U [Al(H2O)5OH ] 2+ + H3O+
Anion: H PO - + H O U HPO 2- + H O+
Trang 36Nội dung: “ Bazơ là chất có khả năng nhận proton ”
Phân tử: NaOH + H2O → Na+ + H3O+
NH3 + H2O U NH4+ + OH
Trang 38⇒ Khái niệm cặp axit – bazơ liên hợp :
+ Các cặp axit bazơ hơn kém nhau 1 nguyên tử H trong công thức
+ Ví dụ: NH4+/NH3 hay CH3COOH/CH3COO
-⇒ Axit và bazơ trong dung dịch thực chất là các cặp axit – bazơ liên hợp: Axit U Bazơ + H+
Trang 39Nhược điểm:
Không giải thích được tính axit của các chất, ion không
chứa H trong công thức
+
Trang 4017.3 Sự điện ly của nước và chỉ số pH
Nước là chất lưỡng tính
H2O + HCl → H3O+ + Cl
-H2O + NH3 U NH4+ + OH
Trang 41-[ ]
3
2 2
Trang 43Một số dung dịch có pH khác nhau
Trang 4417.4 Hằng số cân bằng của axit và bazơ
a Axit yếu đơn bậc
KA: hằng số axit pKA (chỉ số axit)= - log KA
Ý nghĩa : đặc trưng cho tính mạnh yếu của axit
Trang 45K càng lớn thì tính axit càng mạnh
Trang 46b Bazơ yếu đơn bậc
Trang 47Kb càng lớn thì tính bazơ càng mạnh
Trang 49Xác định hằng số axit, hằng số bazơ, pH
• Axit yếu đơn bậc
1 Hãy xác định pH của dung dịch CH3COOH 0,01M Biết
Trang 50• Bazơ yếu đơn bậc
Ví dụ: Dung dịch NH4OH có độ điện li α = 1,4% và KNH4OH
= 1,8 x 10-5 Hãy xác định pH và nồng độ ban đầu của
dung dịch NH4OH
Trang 5117.5 Phản ứng axit bazơ
a Dự đoán chiều của phản ứng
Axit + Bazơ U Bazơ liên hợp + Axit liên hợp
Trang 52b Các loại phản ứng axit – bazơ
Loại phản ứng axit - bazơ Ví dụ
Axit mạnh và bazơ mạnh HCl và NaOH
Axit mạnh và bazơ yếu HCl và NH3
Axit yếu và bazơ mạnh CH3COOH và NaOH
Axit yếu và bazơ yếu CH3COOH và NH4OH
→ Dự đoán pH của muối
Trang 5317.6 Hiện tượng thủy phân và pH của muối
a “Sự tương tác của các ion điện li ra từ muối và nước dẫn đến việc tạo nên các chất điện li yếu và làm giá trị pH của dung dịch thay đổi gọi là hiện tượng thủy phân”
Ví dụ: CH3COONa = CH3COO- + Na+
CH3COO- + H2O U CH3COOH + OH
-NH4Cl = NH4+ + Cl
-NH4+ + H2O U NH3 + H3O+
Trang 54b pH của muối
Ví dụ 17.7 CH3COONa (trang 297)
Ví dụ 17.8 NH4Cl (trang 298)
Trang 55Ví dụ:
Hãy dự đoán pH của các dung dịch sau đây
pH <7; >7 hay =7 ?
a/ NaHSO4 b/ NaNO3 c/ NH4Br e/ Na2CO3
g/ FeCl3
Trang 5717.7 Axit và bazơ đa bậc
• Axit
H3PO4 + H2O U H3O+ + H2PO4- K1= 7,5.10-3
H2PO4- + H2O U H3O+ + HPO42- K2= 6,2.10-8 HPO42- + H2O HU 3O+ + PO43- K3= 3,6.10-13
• Bazơ
CO32- + H2O U HCO3- + OH- K1 = 2,1.10-4 HCO3- + H2O U CO32- + OH- K2 = 2,4.10-8
Trang 58Một số axit đa bậc
Trang 6117.8 Thuyết axit bazơ của Lewis
Nội dung:
- Axit là chất có khả năng nhận electron
- Bazơ là chất có khả năng cho electron
Trang 62Ý nghĩa: mở rộng phạm vi axit, bazơ
Trang 63Ôn tập chương 17
1 Thuyết axit bazơ của Bronxtet – Lorry
2 Cân bằng hoá học của dung dịch axit yếu và bazơ yếu
3 Dự đoán chiều của phản ứng axit – bazơ
4 Hiện tượng thủy phân và pH của muối
5 Thuyết axit bazơ của Lewis