MẶT MÁY VÀ CÁC PHÍM CHỨC NĂNGHoạt động của các phím khác nhau trên mặt máy được mô tả như sau Núm xoay 1 : Dùng để thực hiện các chức năng đo và Zoom Núm xoay 3 : Sử dụng với các phím bê
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
MODEL SSD-3500
Trang 2I MẶT MÁY VÀ CÁC PHÍM CHỨC NĂNG
Hoạt động của các phím khác nhau trên mặt máy được mô tả như sau
Núm xoay 1 : Dùng để thực hiện các chức năng đo và Zoom
Núm xoay 3 : Sử dụng với các phím bên phía trái (5 phím ) , khi các phím này được lựa
chọnNúm chuyển mạch lựa chọn danh mục : Dùng để thực hiện các cài đặt trong danh mục
( Menu )
ACOUST POWER Điều chỉnh công suất âm
BODY MARK Hiển thị và đặt dấu bệnh nhân
CONTRAST Điều chỉnh độ tương phản của hình ảnh
CURSOR/ B.L.S Đặt vị trí xác định trên hình ảnh kiểu B để hiển thị
hình ảnh kiểu M Dịch chuyển đường cơ bản của Doppler lên trên hoặc xuống dưới
DDD Hiển thị cùng lúc hình ảnh đen trắng thời gian thực
và hình ảnh mầu thời gian thực
Depth/ RANGE Thay đổi độ sâu hiểu thị của hình ảnh
DOP FILTER Đặt các mức lọc để loại bỏ những thành phần vận
tốc dòng chảy thấp từ phổ Doppler
ELEMENT SELECT Lựa chọn bộ phát siêu âm yêu cầu khi sử dụng đầu
dò có 2 bộ phát
EXT Hiển thị tín hiệu từ bên ngoài trên màn hình
FULL KEYBOARD Bàn phím dùng để nạp các ký tự lên màn hình
HARMONIC ECHO Hoạt động chức năng Harmonic Echo
IMAGE/ FREQ Phím thay đổi tần số phát của đầu dò
INVERT Đảo chiều hình ảnh trong kiểu B , đảo chiều phổ
trong kiểu B/D hoặc D
IP SELECT Thay đổi chất lượng hình ảnh
MARK REF Phím chuyển chức năng điều khiển Tách dời dấu đo
NEW PATIENT Xoá tất cả các thông tin bệnh nhân cũ , thực hiện
thăm khám cho bệnh nhân mới
Trang 3 PRESET Cất giữ những điều kiện hình ảnh cho những thăm
khám khác nhau
POWER FLOW Hiển thị dòng chảy năng lượng
REVIEW Hiển thị những hình ảnh cất giữ trong bộ nhớ
SAMPLE VOLUME Đặt thể tích lấy mẫu cho Doppler
SCAN AREA Thay đổi giới hạn quét trên hình ảnh kiểu B
SELECT Lựa chọn hình ảnh khi một vài hình ảnh hiển thị
SET
SEARCH Hiển thị hình ảnh cất giữ trong bộ nhớ hình ảnh
STEER/ ROTATE Quay hiển thị hình ảnh kiểu B Lái chùm tia siêu âm
trong chế độ Doppler hoặc dòng mầu
SWEEP SPEED Thay đổi vận tốc quét trong hình ảnh kiểu M hoặc D
VEL RANGE Thay đổi giới hạn vận tốc dòng chảy Doppler
1-4 HÌNH ẢNH KIỂU B
1-4-1 TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
< Hiển thị hình ảnh đơn >
1 ấn phím B trên mặt máy để hiển thị hình ảnh 1B
2 Đưa đầu dò đến vùng cơ thể cần thăm khám
Hình ảnh kiểu B của phần cơ thể thăm khám hiển thị trên màn hình
3 Thực hiện các hiệu chỉnh để có hình ảnh thích hợp : B GAIN , CONTRAST , STC, DEPTH/ RANGE
4 Khi đã có hình ảnh thích hợp theo yêu cầu , ấn phím FREEZE để dừng hình
5 Thực hiện các phép đo cần thiết ( Chi tiết xem phần đo )
6 Ghi hình ảnh nếu cần thiết
3 Nếu ấn phím SELECT hoặc B/B một lần nữa
Hình ảnh phía bên phải se dừng , hình ảnh bên trái theo thời gian thực
< Bản đồ 2B >
Trang 4Là chức năng hiển thị hình ảnh kiểu B cất giữ trong bộ nhớ CINE theo chế độ hiển thị 2B bên phải và bên trái màn hình.
1 Hiển thị hình 1B , sau đó ấn phím FREEZE
độ hiển thị đồng thời hình ảnh kiểu b và hình ảnh kiểu M
Ta có thể quan sát hình ảnh M với việc kiểm tra vị trí trên hình ảnh kiểu B
Đường đứt nét được hiển thị trên hình ảnh kiểu B Đường đứt nét này gọi là con trỏ Ta có thể đặt vị trí đường con trỏ ở vị trí bất kỳ trên hình ảnh kiểu B bằng cách sử dụng quả bóng trên mặt máy số liệu nằm dọc theo đường con trỏ này được hiển thị như một hình ảnh kiểu M
dấu chia độ được hiển thị cho khoảng 1 cm theo chiều sâu và 0.5 giây theo chiều vận tốc quét
Dùng núm M GAIN điều chỉnh độ nhạy phù hợp cho hình ảnh M
4 Điều chỉnh độ tương phản cho hình ảnh M
2 Hiển thị hình ảnh kiểu M phù hợp ( theo các bước từ 2 - 5 của chế độ B/M )
3 Khi có được hình ảnh phù hợp , ấn phím FREEZE để dừng hình
4 Thực hiện đo trên hình ảnh cần thiết
5 In ảnh nếu cần
Trang 5< Chức năng M-WINDOW >
Chức năng này cho phép hiển thị hành ảnh kiểu M ở dạng lớn hơn
1 ấn phím CURSOR/ B.L.S
2 Xoay núm xoay 1
- Xoay theo chiều kim đồng hồ : Giảm kích thước cửa sổ
- Xoay theo ngược chiều kim đồng hồ : Tăng kích thước cửa sổ
3 Dùng quả bóng , dịch chuyển cửa sổ
4 Thoát khỏi chức năng M- WINDOW , ấn phím CURSOR
1-6 HÌNH ẢNH KIỂU B/D VÀ D
Hình ảnh kiểu D hiển thị số liệu của dòng máu và mô cơ tim của tim và của mạch máu Thông tin dòng mấu hiển thị trong kiểu này được gọi là hình ảnh kiẻu D Hình ảnh kiểu D không phải là hình ảnh của một phần cơ thể mà là đồ thị thông tin của dòng máu chảy Do đó nó cũng còn được gọi là phổ Doppler
Kiểu B/D là kiểu hiển thị đồng thời hình ảnh kiểu B và hình ảnh kiểu D
Có 2 loại siêu âm dùng để hiển thị hình ảnh kiểu D
- PW Doppler : Tia siêu âm được phát ra rời rạc và hình ảnh kiểu d được hiển thị
Ta có thể thu được thông tin dòng máu ở điểm bất kỳ trên hình
ảnh kiểu B
1-6-1 Trình tự hoạt động cơ bản
< Chế độ B/D >
1 ấn phím B/D trên mặt máy để hiển thị màn hình hình ảnh B/D
2 Khi đường con trỏ xuất hiện trên màn hình , dùng quả bóng dịch chuyển con trỏ đến điểm cần xác định vận tốc trên hình B , vận tốc của thể tích lấy mẫu xuất hiệntrên D Có thể thay đổi thể tích lấy mẫu bằng phím SAMPLE VOLUME
3 ấn chuyển mạch VEL RANGE để điều chỉnh giới hạn vận tốc
4 Khi góc của tia siêu âm không song song với mạch máu , ấn phím ANGLE và quay num xoay 2 để sửa góc
5 ấn núm M/D GAIN hoặc CONTRAST để điều chỉnh hình ảnh D
6 Khi có được hình ảnh theo yêu cầu ấn phím dừng hình
1-7 Hiển thị dòng chảy
V BẢNG DANH MỤC MENU
Từ bảng chọn Menu này ta có thể cài đặt trực tiếp các điều kiện hoạt động của máy.Côngtắc trên bàn phím và bánh xoay và phím lựa chọn cài đặt các mục trong bảng chọn được minh hoạ như hình vẽ trang 5-1 trong sách tiếng Anh
5-1 THAO TÁC CÀI ĐẶT
1- Nhấn phím MENU để hiển thị bảng chọn chính trên màn hình
2- Sử dụng bánh xoay lựa chọn mục cần cài đặt ( chiều lên xuống )
Trang 63- Sử dụng phím 3hay4để cài đặt giá trị theo yêu cầu trong mỗi mục được
chọn ở bước 2
4- Để cài đặt các mục tiếp theo trong bảng chọn ở trang sau , xoay bánh chọn để thanh sáng lên trên cùng (vd: B1) sau đó ấn phím 3hay4
Xem bảng chọn được hiển thị như trong hình vẽ ở trang 5-3 sách tiếng Anh
5-2 NỘI DUNG BẢNG CHỌN MENU
Danh mục cho hình ảnh kiểu B
B-Mode Menu
Harmonic Echo Xử lý hình ảnh bằng cách sử
dụng các sóng hài thứ hai đượcphản hồi về từ mô , nó gấp 2 lần tần số tín hiệu được phát
off: Không sử dụng On: Hoạt động
Image Rotation(B) Quay hình ảnh mode B 0->270o (0,90,180,270o)
bậtMeasure : Đo : Tắt , bậtAngle Select: Chọn góc Line Density (B) Mức mật độ dòng quét , tạo độ
phân giải cho hình ảnh Low:Thấp Medium:trung bình
High: caoFocus (B) Hội tụ chùm siêu âm để tăng
độ rõ nét của hình ảnh
Auto 1P : đặt 1 điểm hội tụAuto2P @ : đặt 2 điểm hội tụAuto2P tương tự nhưng cả hai cố định
Auto3P đặt 3 điểm hội tụ bằng tay : đặt điểm hội tụ tuỳ ý Move : Di chuyển bảng chọnExit : Thoát
Focus Setup (B) Lựa chọn vị trí để đặt điểm hội
tụ khi bước trên đặt là Manual F1-Move : Di chuyển bảng chọn à F8
Exit : ThoátFrame CORRE(B) Tạo sự tương quan giữa các
khuôn hình cạnh nhau , để tạo hình ảnh rõ nét hơn
0 đến 15
Frame CORRE Type Lựa chọn chế độ tạo tương
quan khuôn hình
Au to:Tự động Manual: bằng tay Frame CORRE LEV Lựa chọn mức độ tương quan
khi ở trên chọn Manual
Low : Mức thấpMedium1 : trung bình Medium2 : Trung bình mức 2High : mức cao
Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Trang 7tự động khi vùng kiểm tra thu hẹp
off: TắtOn: bật
Angle Gain Chỉnh sửa độ khuyếch đại tại
một vị trí tuỳ ý trong hướng của các đường quét
17 mứcX 8 Reset: trở lại ban đầuMove: Di chuyển Horizontal SMOOTH
(B)
Tạo sự tương tương quan giữa
2 dòng của chùm tia siêu âm
off: Không ứng dụng Low: Thấp
High: Cao FTC(B) Chức năng tăng cường đường
nét hình ảnh
off: Không dùng
On : hoạt độngPixel Smoothing (B) Tăng cường độ khuyếch đại
của phản hồi , hay làm mị nó off: Không dùng On : dùng Beam Processing Tạo ra nhiều chùm được nhận
cho mỗi lần phát để tăng tỷ lệ khuôn hình
Multi : Nhiều tia được nhận Single : một số tia tiêu chuẩn được nhận
Loop Mode (2B) Dùng để quay lại các khuôn
hình đã được ghi trong bộ nhớ Cine trong chế độ 2B
Short : Số khuông hình quay lại ítLong : Số khuôn hình quay lại nhiều
Danh mục cho hình ảnh kiểu M
AGC (M) Hiển thị cường độ các tia phản
Auto: đặt 1 điểm hội tụ gần tâm hình ảnh
Manual : Đặt điểm hội tụ tuỳ ý Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Focus Setup (M) lựa chọn vị trí đặt điểm hội tụ
khi bước trên đặt là Manual
F1-F8 ( off: tắt , on; bật)Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
FTC(M) Tăng cường độ nét hình ảnh off: tắt
On: bật
Trang 8Relief (M) Tăng cường đường nét hình
ảnh
off: không dùngLow: thấpMED: trung bình High: CaoSweep Speed (M) Đặt tốc độ chạy cho một hình
ảnh kiểu M
1, 1.5, 2,3,4,6,8 giây
Danh mục cho hình ảnh kiểu D và TDI-D
Color Map (D) Điều chỉnh màu cho các
hình ảnh kiểu D Gray: không thay đổi A: thêm màu xanh và cam
B: Thêm màu xanhC: Thêm màu xanh nhưng nhạt hơn BD: Thêm màu cam
Compression Curve
(D)
Chuyển đến đặc tính độ sáng của mẫu Doppler Các tín hiệu yéu bị loại bỏ
0à7
Filter Control(D) Loại bỏ nhiễu mức cao , tần
số thấp được phát ra ví ụ như vách tim
Auto : tự độngManual: Bằng tay (50,100,200,400,800,1600 Hz)Focus(D) Hội tụ chùm tia siêu âm để
tăng cường độ nét hình ảnh Auto : Điểm hội tụ tại giữa hình ảnh Manual : Đặt điểm hội tụ tuỳ ý
Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Focus Setup (D) Điều chỉnh điểm hội tụ khi
bước trên chọn Manual F1Move : Di chuyển bảng chọn àF8 (off: tắt on: Bật)
Exit : ThoátImage Polarity(D) Hình ảnh là âm hay dương
bản NEGA –Hiển thị hình ảnh âm bảnPOSI –Hiển thị hình ảnh dương tínhImage Select(D) Một hình ảnh phổ Doppler
được ưu tiên bởi chất lượng hình ảnh hay là độ nhạy
RESO : theo độ phân giải STD : theo chuẩn
PENET: Theo độ nhạyResolution Select (D) Phổ hình ảnh Doppler được
tăng cường bởi độ phân giảitheo thời gian hay tần số
Time : Theo thời gianFrequency: Tần sồ
Smoothing (D) tạo độ tương quan hình ảnh
theo tần số hay thời gian
off: Không dùng Low: mức thấp High: Mức caoSweep Speed (D) Đặt tốc cho hình ảnh chế độ
Trang 9 Danh mục cho hình ảnh FLOW/Power Flow/TDI FLow/TDI Power Flow
Average(Flow) Đặt số lần phát được sử
dụng để hiển thị dòng máu
Low : mức thấpMED: Mức caoHigh: Mức caoBaseline Shift (Flow) Dịch chuyển mức mà cấu
tạo nên đươcngf nền cho các dòng thuận hay ngược
-31 đến 32
B Refresh Đặt khoảng thời gian để ghi
lại một hình ảnh kiểu B khi đang hiển thị đồng thời hìnhảnh kiểu B Flow và M Flow
1,2,4,6,8 giây
Capture Mode Lấy hình ảnh tại một thời
điểm nhất định off: Tắt ,không dùngOn : bật Capture Time Đặt klhoảng thời gian lấy
hình
1,2,3, giâyCont: như dừng hình Color Map (Flow) Điều chỉnh màu cho hình
ảnh đã được dừng ABDOM: Thay đổi màu cho vùng bụngCardio: Thay đổi phân bố màu cho
bộ phận khác User: thay đổi màu theo người sử dụng Color polarity Đảo màu cho dòng chảy
thuận hay ngược Normal: hướng thuận màu đỏInvert: Hướng thuận màu xanh
ảnh kiểu B và một hình ảnh chế độ dòng Flow đồng thờicạnh nhau
ColorBothColor2Both2DISP Priority Level
(Level)
Đặt mức sáng khi thông tin đen trắng hay thông tin màuđược hiển thị
B&W Level : 0-63Color Level : 0- 31
Flow Filter (Flow) Loại bỏ các yếu tố tốc độ
thấp , khi hiển thị một tín hiệu chứa nhiều điểm ảnh động
1,2,3,4,5,6
Focus Hội tụ chùm tia siêu âm để
tăng độ rõ nét hình ảnh
Auto : tự độngManual: Bằng tay
Trang 10Focus Setup(Flow) Đặt điểm hội tụ khi bước
trên chọn Manual
F1àF8 (off: tắt On: Bật)Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Frame rate (flow) Tự động điều chỉnh tỷ số
Frame rate
Accelerator
Tạo một hình ảnh theo các bước giữa các khuôn hình được làm mịn
off: tắton: bật
RESO: Theo độ nhạySTD: Chuẩn
PENET: Theo độ nhạy Noise REDUC
(Flow)
Low: mức thấp MED: Mức trung bìnhHigh: Mức cao PIX SMOOTH(Flow) Làm mịn điểm ảnh để tạo
amù cho dễ nhìn
Low: Mức thấpMED: Trung bình High : Mức caoRejection(Flow) Loại bỏ thành phần tốc độ
thấp từ thông tin màu 0-à15Smoothing (Flow) Tạo độ tương quan giữa các
dòng quét của chùm tia siêu âm
Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Danh mục cho các chức năng khác
ARea Lock Tạo cho vùng dòng di chuyển
lên ,xuống ,phải ,trái khi con trỏ Doppler di chuyển
off: không dùngOn: Cài đặt
Beam Stẻeing Lái chùm tia siêu âm để nó
được phát và được thu tại mộtgóc xiên so với dòng máu
-20o-à+20o
Trang 11Body Mark Menu Để chọn dấu cơ thể mà muốn
hiển thị
Các hình mô hoạMove : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Body Mark Menu Thay đổi vị trí hiển thị của
B/SYNC Mode Cho phép hiển thị một hình
ảnh kiểu B song song với một hình ảnh có ECG chế độ B
off: Không dùngOn: Hoạt động
Character Size Chọn kích cõ ký tự Normal: thông thường
Large : gấp 4 lần kích cỡ thông thường
Color Map (B,M) Điều chỉnh màu cho các hình
ảnh kiểu B và M
Gray: không thay đổi A: thêm màu xanh và camB: Thêm màu xanh
C: Thêm màu xanh nhưng nhạt hơn BD: Thêm màu cam
ECG Display Hiển thị dạng sóng điện tim off: Không hiển thị
on: hiển thị ECG SYNC Chỉ hiển thị phần hình ảnh
chế độ B được chỉ thị bởi dấu đồng bộ ECG trên sóng điện tim
Imaging information Có đặt dòng thông tin thể hiện
độ trương phản,bộ nhớ cine
… trên một hình ảnh hay không
off : TắtOn: bật
Invert Đảo phía trái và phía phải của
hình ảnh mode B
Normal : hướng bình thườngInvert : Hình ảnh kiểu B đảo trái phải còn hình ảnh kiểu D đảo trên xuống dưới
Ivert Link Tự động thay đổi đặc tính
màu khi một hình ảnh kiểu D
bị đảo
off: TắtOn: Bật
Menu Location Thay đổi vị trí hiển thị của
Post Processing Thay đổi đặc tính độ chói của
hình ảnh kiểu B, theo cường Linear: Không thay đổiSlope1
Trang 12độ phản hồi âm Slope2
Slope3RejectMove : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Post Process.LEV Mức độ xử lý Low : Mức thấp
High: Mức caoShift: Chọn một vị trí dịchMove : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát
Pulse Display Hiển thị dạng sóng nhịp xung off : Tắt
On: BậtR-Delay Time Đặt pha thời gian để thực hiện
ECG SYNC, như là thời gian trễ từ sóng R
0.00 > 0.05 giây
R-Wave Beep Khi sóng R được phát hiện
trong sóng điện tim có kêu bíphay không
Disk(Multi): Lưu lô hình ảnh đã lưu trong bộ nhớ Cine vào đĩa MONET(Single): Truyền hình ảnh tĩnh tới một thiết bị nhớ ngoài qua mạngNET(Multi) : Truyền lô hình ảnh đã ghi trong bộ nhớ Cine qua mạngSteering Invert Lái chùm tia siêu âm trong
chế độ Doppler hay dòng Flow nếu đầu dò cho phép lái chùm tia
Steering Link Đảo một hình ảnh kiểu D off: tắt
on: BậtThermal Index Điều chỉnh chỉ số công suất
âm
TIS: Cho mô mềmTIB: Cho xươngTIC: Cho các xương sọView Gamma Điều chỉnh độ sáng hình ảnh Linear : Không thay đổi
A: Độ sáng hơi yếu (Cho tim)B: Độ sáng hơi mạnh (Cho tim)C: Độ sáng yếu ( Cho bụng)D: Độ sáng mạnh (Cho bụng)Zoom Lock Phóng hình ảnh B được lái
theo hướng mẫu Doppler
off: Xem như mẫu Doppleron: Được hội tụ trên mẫu Doppler
Danh mục cho hình ảnh VOL ( Không gian 3 chiều )
Trang 13Tên Chức năng Cài đặt
VOL Mode chọn chế độ hình ảnh kiểu thể tích VOL off : tắt
On : Bật VOL Control Cho phép vùng thể tích VOL được di
chuyển theo bóng xoay độ sáng và độ nét được điều chỉnh bằng núm xoay chọn chức năng 1
off: TắtOn: Bật
ROI-Shape Upper Đặt hình dạng của đường mép trên của vùng
ảnh kiểu thể tích VOL Normal: Dùng quét dẻ quạt điện tử ( convex)
Invert: đảo ngược hướng quét dẻ quạt
Image
ROTAT(VOL)
Quay hình ảnh chế độ VOL 0,45,90,135,180,225,270,
315o
Color Map (VOL) Cộng thêm màu cho hình ảnh Gray: màu bình thường
Red: Thêm màu đỏBrown: Thêm màu nâuLight Brown: Thêm màu nâunhạt
Scan Speed (VOL) Đặt thời gian quét để thu một hình ảnh kiểu
VOL sử dụng quét dẻ quạt điện tử Auto: tự động đặt thời gian tỷlệ với số dòng quét
8 sec: 8 giây4sec : 4 giây2sec: 2 giâyScan Angle (VOL) Đặt góc quét để thu một ảnh kiểu thể tích
VOL
Auto: tự động đặt100%
75%
50%
Opacity( VOL) Điều chỉnh độ nét của hình ảnh 1à 16
Brightness (VOL) Điều chỉnh độ chói hình ảnh 1à16
Gamma (VOL) Thay đổi độ chói để vùng kiểm tra có được
trong bộ nhớ Cine để hiển thị một hình ảnh thể tích VOL
Display: chọn hình ảnh được huiển thị
PREV: hiển thị hình ảnh IP1~IP4 NEXT: hiển thị hình
Trang 14ảnh IP5~IP8IP1àIP8
ROI-Shape Trace Để vẽ một đường vùng thể tích VOL để tạo
lại một hình ảnh kiểu B đã được ghi lại trong bộ nhớ Cine
off: Hiển thị bình thườngManual: để vẽ vết,sử dụng bóng xoay
Danh mục cho bộ nhớ VCM
Zoom(VCM) Chức năng thu phónghình ảnh off: Trở lại hiển thị trước đó
để hiển thị kín màn hình On: Phóng to
Format (VCM) Lựa chọn cách thu thập và chia màn hình Full: Hiển thị hình ảnh trên
toàn màn hình Split: Chia màn hình thành hai phần
Quad Small: Chia màn hình thành 4 phần nhỏ hiển thị đồng thời
Quad Large: Chia hình ảnh thành 4 phần
Active Window
Shift Đặt có hay không di chuyển một cách tự động cửa sổ kích hoạt , khi ghi hình ảnh vào
bộ nhớ VCM
Auto Shift: tự động dịchManual: Không thay đổi
Quad Position Đặt phần thực của hình ảnhr được hiển thị
trong chế độ Quad Large
Active: Chọn vị trí dịch của phần kích hoạt trong vùng hiển thị hình ảnh
Position All: Dịch vị trí của vùng hiển thị hình ảnh áp dụng cho toàn bộ nhớQuad Position
Loop Mode (VCM) Đặt phương pháp đồng bộ được sử dụng cho
lô hình xem lại của một màn hình chia hình
Short: Chu kỳ ngắnLong: Chu kỳ dài Align: chu kỳ dài Free Run: Dữ liệu mỗi cửa sổđược xem lại một cách tự doLoad Đọc hình ảnh , dữ liệu bệnh nhân từ đĩa Load
Load Again Đọc lại dữ liệu ,hình ảnh đã được đọc lần
Load Next Đọc hình ảnh ,dữ liệu tiếp theo Load Next
Load Previous Đọc hình ảnh ,dữ liệu trước đó Load Previous