1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HƯỚNG dẫn sử DỤNG máy SIÊU âm ALOKA MODEL SSD 3500 (NGÀNH y dược)

29 302 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MẶT MÁY VÀ CÁC PHÍM CHỨC NĂNGHoạt động của các phím khác nhau trên mặt máy được mô tả như sau Núm xoay 1 : Dùng để thực hiện các chức năng đo và Zoom Núm xoay 3 : Sử dụng với các phím bê

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

MODEL SSD-3500

Trang 2

I MẶT MÁY VÀ CÁC PHÍM CHỨC NĂNG

Hoạt động của các phím khác nhau trên mặt máy được mô tả như sau

Núm xoay 1 : Dùng để thực hiện các chức năng đo và Zoom

Núm xoay 3 : Sử dụng với các phím bên phía trái (5 phím ) , khi các phím này được lựa

chọnNúm chuyển mạch lựa chọn danh mục : Dùng để thực hiện các cài đặt trong danh mục

( Menu )

 ACOUST POWER Điều chỉnh công suất âm

 BODY MARK Hiển thị và đặt dấu bệnh nhân

 CONTRAST Điều chỉnh độ tương phản của hình ảnh

 CURSOR/ B.L.S Đặt vị trí xác định trên hình ảnh kiểu B để hiển thị

hình ảnh kiểu M Dịch chuyển đường cơ bản của Doppler lên trên hoặc xuống dưới

 DDD Hiển thị cùng lúc hình ảnh đen trắng thời gian thực

và hình ảnh mầu thời gian thực

 Depth/ RANGE Thay đổi độ sâu hiểu thị của hình ảnh

 DOP FILTER Đặt các mức lọc để loại bỏ những thành phần vận

tốc dòng chảy thấp từ phổ Doppler

 ELEMENT SELECT Lựa chọn bộ phát siêu âm yêu cầu khi sử dụng đầu

dò có 2 bộ phát

 EXT Hiển thị tín hiệu từ bên ngoài trên màn hình

 FULL KEYBOARD Bàn phím dùng để nạp các ký tự lên màn hình

 HARMONIC ECHO Hoạt động chức năng Harmonic Echo

 IMAGE/ FREQ Phím thay đổi tần số phát của đầu dò

 INVERT Đảo chiều hình ảnh trong kiểu B , đảo chiều phổ

trong kiểu B/D hoặc D

 IP SELECT Thay đổi chất lượng hình ảnh

 MARK REF Phím chuyển chức năng điều khiển Tách dời dấu đo

 NEW PATIENT Xoá tất cả các thông tin bệnh nhân cũ , thực hiện

thăm khám cho bệnh nhân mới

Trang 3

 PRESET Cất giữ những điều kiện hình ảnh cho những thăm

khám khác nhau

 POWER FLOW Hiển thị dòng chảy năng lượng

 REVIEW Hiển thị những hình ảnh cất giữ trong bộ nhớ

 SAMPLE VOLUME Đặt thể tích lấy mẫu cho Doppler

 SCAN AREA Thay đổi giới hạn quét trên hình ảnh kiểu B

 SELECT Lựa chọn hình ảnh khi một vài hình ảnh hiển thị

 SET

 SEARCH Hiển thị hình ảnh cất giữ trong bộ nhớ hình ảnh

 STEER/ ROTATE Quay hiển thị hình ảnh kiểu B Lái chùm tia siêu âm

trong chế độ Doppler hoặc dòng mầu

 SWEEP SPEED Thay đổi vận tốc quét trong hình ảnh kiểu M hoặc D

 VEL RANGE Thay đổi giới hạn vận tốc dòng chảy Doppler

1-4 HÌNH ẢNH KIỂU B

1-4-1 TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

< Hiển thị hình ảnh đơn >

1 ấn phím B trên mặt máy để hiển thị hình ảnh 1B

2 Đưa đầu dò đến vùng cơ thể cần thăm khám

Hình ảnh kiểu B của phần cơ thể thăm khám hiển thị trên màn hình

3 Thực hiện các hiệu chỉnh để có hình ảnh thích hợp : B GAIN , CONTRAST , STC, DEPTH/ RANGE

4 Khi đã có hình ảnh thích hợp theo yêu cầu , ấn phím FREEZE để dừng hình

5 Thực hiện các phép đo cần thiết ( Chi tiết xem phần đo )

6 Ghi hình ảnh nếu cần thiết

3 Nếu ấn phím SELECT hoặc B/B một lần nữa

Hình ảnh phía bên phải se dừng , hình ảnh bên trái theo thời gian thực

< Bản đồ 2B >

Trang 4

Là chức năng hiển thị hình ảnh kiểu B cất giữ trong bộ nhớ CINE theo chế độ hiển thị 2B bên phải và bên trái màn hình.

1 Hiển thị hình 1B , sau đó ấn phím FREEZE

độ hiển thị đồng thời hình ảnh kiểu b và hình ảnh kiểu M

Ta có thể quan sát hình ảnh M với việc kiểm tra vị trí trên hình ảnh kiểu B

Đường đứt nét được hiển thị trên hình ảnh kiểu B Đường đứt nét này gọi là con trỏ Ta có thể đặt vị trí đường con trỏ ở vị trí bất kỳ trên hình ảnh kiểu B bằng cách sử dụng quả bóng trên mặt máy số liệu nằm dọc theo đường con trỏ này được hiển thị như một hình ảnh kiểu M

dấu chia độ được hiển thị cho khoảng 1 cm theo chiều sâu và 0.5 giây theo chiều vận tốc quét

Dùng núm M GAIN điều chỉnh độ nhạy phù hợp cho hình ảnh M

4 Điều chỉnh độ tương phản cho hình ảnh M

2 Hiển thị hình ảnh kiểu M phù hợp ( theo các bước từ 2 - 5 của chế độ B/M )

3 Khi có được hình ảnh phù hợp , ấn phím FREEZE để dừng hình

4 Thực hiện đo trên hình ảnh cần thiết

5 In ảnh nếu cần

Trang 5

< Chức năng M-WINDOW >

Chức năng này cho phép hiển thị hành ảnh kiểu M ở dạng lớn hơn

1 ấn phím CURSOR/ B.L.S

2 Xoay núm xoay 1

- Xoay theo chiều kim đồng hồ : Giảm kích thước cửa sổ

- Xoay theo ngược chiều kim đồng hồ : Tăng kích thước cửa sổ

3 Dùng quả bóng , dịch chuyển cửa sổ

4 Thoát khỏi chức năng M- WINDOW , ấn phím CURSOR

1-6 HÌNH ẢNH KIỂU B/D VÀ D

Hình ảnh kiểu D hiển thị số liệu của dòng máu và mô cơ tim của tim và của mạch máu Thông tin dòng mấu hiển thị trong kiểu này được gọi là hình ảnh kiẻu D Hình ảnh kiểu D không phải là hình ảnh của một phần cơ thể mà là đồ thị thông tin của dòng máu chảy Do đó nó cũng còn được gọi là phổ Doppler

Kiểu B/D là kiểu hiển thị đồng thời hình ảnh kiểu B và hình ảnh kiểu D

Có 2 loại siêu âm dùng để hiển thị hình ảnh kiểu D

- PW Doppler : Tia siêu âm được phát ra rời rạc và hình ảnh kiểu d được hiển thị

Ta có thể thu được thông tin dòng máu ở điểm bất kỳ trên hình

ảnh kiểu B

1-6-1 Trình tự hoạt động cơ bản

< Chế độ B/D >

1 ấn phím B/D trên mặt máy để hiển thị màn hình hình ảnh B/D

2 Khi đường con trỏ xuất hiện trên màn hình , dùng quả bóng dịch chuyển con trỏ đến điểm cần xác định vận tốc trên hình B , vận tốc của thể tích lấy mẫu xuất hiệntrên D Có thể thay đổi thể tích lấy mẫu bằng phím SAMPLE VOLUME

3 ấn chuyển mạch VEL RANGE để điều chỉnh giới hạn vận tốc

4 Khi góc của tia siêu âm không song song với mạch máu , ấn phím ANGLE và quay num xoay 2 để sửa góc

5 ấn núm M/D GAIN hoặc CONTRAST để điều chỉnh hình ảnh D

6 Khi có được hình ảnh theo yêu cầu ấn phím dừng hình

1-7 Hiển thị dòng chảy

V BẢNG DANH MỤC MENU

Từ bảng chọn Menu này ta có thể cài đặt trực tiếp các điều kiện hoạt động của máy.Côngtắc trên bàn phím và bánh xoay và phím lựa chọn cài đặt các mục trong bảng chọn được minh hoạ như hình vẽ trang 5-1 trong sách tiếng Anh

5-1 THAO TÁC CÀI ĐẶT

1- Nhấn phím MENU để hiển thị bảng chọn chính trên màn hình

2- Sử dụng bánh xoay lựa chọn mục cần cài đặt ( chiều lên xuống )

Trang 6

3- Sử dụng phím 3hay4để cài đặt giá trị theo yêu cầu trong mỗi mục được

chọn ở bước 2

4- Để cài đặt các mục tiếp theo trong bảng chọn ở trang sau , xoay bánh chọn để thanh sáng lên trên cùng (vd: B1) sau đó ấn phím 3hay4

Xem bảng chọn được hiển thị như trong hình vẽ ở trang 5-3 sách tiếng Anh

5-2 NỘI DUNG BẢNG CHỌN MENU

 Danh mục cho hình ảnh kiểu B

B-Mode Menu

Harmonic Echo Xử lý hình ảnh bằng cách sử

dụng các sóng hài thứ hai đượcphản hồi về từ mô , nó gấp 2 lần tần số tín hiệu được phát

off: Không sử dụng On: Hoạt động

Image Rotation(B) Quay hình ảnh mode B 0->270o (0,90,180,270o)

bậtMeasure : Đo : Tắt , bậtAngle Select: Chọn góc Line Density (B) Mức mật độ dòng quét , tạo độ

phân giải cho hình ảnh Low:Thấp Medium:trung bình

High: caoFocus (B) Hội tụ chùm siêu âm để tăng

độ rõ nét của hình ảnh

Auto 1P : đặt 1 điểm hội tụAuto2P @ : đặt 2 điểm hội tụAuto2P tương tự nhưng cả hai cố định

Auto3P đặt 3 điểm hội tụ bằng tay : đặt điểm hội tụ tuỳ ý Move : Di chuyển bảng chọnExit : Thoát

Focus Setup (B) Lựa chọn vị trí để đặt điểm hội

tụ khi bước trên đặt là Manual F1-Move : Di chuyển bảng chọn à F8

Exit : ThoátFrame CORRE(B) Tạo sự tương quan giữa các

khuôn hình cạnh nhau , để tạo hình ảnh rõ nét hơn

0 đến 15

Frame CORRE Type Lựa chọn chế độ tạo tương

quan khuôn hình

Au to:Tự động Manual: bằng tay Frame CORRE LEV Lựa chọn mức độ tương quan

khi ở trên chọn Manual

Low : Mức thấpMedium1 : trung bình Medium2 : Trung bình mức 2High : mức cao

Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Trang 7

tự động khi vùng kiểm tra thu hẹp

off: TắtOn: bật

Angle Gain Chỉnh sửa độ khuyếch đại tại

một vị trí tuỳ ý trong hướng của các đường quét

17 mứcX 8 Reset: trở lại ban đầuMove: Di chuyển Horizontal SMOOTH

(B)

Tạo sự tương tương quan giữa

2 dòng của chùm tia siêu âm

off: Không ứng dụng Low: Thấp

High: Cao FTC(B) Chức năng tăng cường đường

nét hình ảnh

off: Không dùng

On : hoạt độngPixel Smoothing (B) Tăng cường độ khuyếch đại

của phản hồi , hay làm mị nó off: Không dùng On : dùng Beam Processing Tạo ra nhiều chùm được nhận

cho mỗi lần phát để tăng tỷ lệ khuôn hình

Multi : Nhiều tia được nhận Single : một số tia tiêu chuẩn được nhận

Loop Mode (2B) Dùng để quay lại các khuôn

hình đã được ghi trong bộ nhớ Cine trong chế độ 2B

Short : Số khuông hình quay lại ítLong : Số khuôn hình quay lại nhiều

 Danh mục cho hình ảnh kiểu M

AGC (M) Hiển thị cường độ các tia phản

Auto: đặt 1 điểm hội tụ gần tâm hình ảnh

Manual : Đặt điểm hội tụ tuỳ ý Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Focus Setup (M) lựa chọn vị trí đặt điểm hội tụ

khi bước trên đặt là Manual

F1-F8 ( off: tắt , on; bật)Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

FTC(M) Tăng cường độ nét hình ảnh off: tắt

On: bật

Trang 8

Relief (M) Tăng cường đường nét hình

ảnh

off: không dùngLow: thấpMED: trung bình High: CaoSweep Speed (M) Đặt tốc độ chạy cho một hình

ảnh kiểu M

1, 1.5, 2,3,4,6,8 giây

Danh mục cho hình ảnh kiểu D và TDI-D

Color Map (D) Điều chỉnh màu cho các

hình ảnh kiểu D Gray: không thay đổi A: thêm màu xanh và cam

B: Thêm màu xanhC: Thêm màu xanh nhưng nhạt hơn BD: Thêm màu cam

Compression Curve

(D)

Chuyển đến đặc tính độ sáng của mẫu Doppler Các tín hiệu yéu bị loại bỏ

0à7

Filter Control(D) Loại bỏ nhiễu mức cao , tần

số thấp được phát ra ví ụ như vách tim

Auto : tự độngManual: Bằng tay (50,100,200,400,800,1600 Hz)Focus(D) Hội tụ chùm tia siêu âm để

tăng cường độ nét hình ảnh Auto : Điểm hội tụ tại giữa hình ảnh Manual : Đặt điểm hội tụ tuỳ ý

Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Focus Setup (D) Điều chỉnh điểm hội tụ khi

bước trên chọn Manual F1Move : Di chuyển bảng chọn àF8 (off: tắt on: Bật)

Exit : ThoátImage Polarity(D) Hình ảnh là âm hay dương

bản NEGA –Hiển thị hình ảnh âm bảnPOSI –Hiển thị hình ảnh dương tínhImage Select(D) Một hình ảnh phổ Doppler

được ưu tiên bởi chất lượng hình ảnh hay là độ nhạy

RESO : theo độ phân giải STD : theo chuẩn

PENET: Theo độ nhạyResolution Select (D) Phổ hình ảnh Doppler được

tăng cường bởi độ phân giảitheo thời gian hay tần số

Time : Theo thời gianFrequency: Tần sồ

Smoothing (D) tạo độ tương quan hình ảnh

theo tần số hay thời gian

off: Không dùng Low: mức thấp High: Mức caoSweep Speed (D) Đặt tốc cho hình ảnh chế độ

Trang 9

 Danh mục cho hình ảnh FLOW/Power Flow/TDI FLow/TDI Power Flow

Average(Flow) Đặt số lần phát được sử

dụng để hiển thị dòng máu

Low : mức thấpMED: Mức caoHigh: Mức caoBaseline Shift (Flow) Dịch chuyển mức mà cấu

tạo nên đươcngf nền cho các dòng thuận hay ngược

-31 đến 32

B Refresh Đặt khoảng thời gian để ghi

lại một hình ảnh kiểu B khi đang hiển thị đồng thời hìnhảnh kiểu B Flow và M Flow

1,2,4,6,8 giây

Capture Mode Lấy hình ảnh tại một thời

điểm nhất định off: Tắt ,không dùngOn : bật Capture Time Đặt klhoảng thời gian lấy

hình

1,2,3, giâyCont: như dừng hình Color Map (Flow) Điều chỉnh màu cho hình

ảnh đã được dừng ABDOM: Thay đổi màu cho vùng bụngCardio: Thay đổi phân bố màu cho

bộ phận khác User: thay đổi màu theo người sử dụng Color polarity Đảo màu cho dòng chảy

thuận hay ngược Normal: hướng thuận màu đỏInvert: Hướng thuận màu xanh

ảnh kiểu B và một hình ảnh chế độ dòng Flow đồng thờicạnh nhau

ColorBothColor2Both2DISP Priority Level

(Level)

Đặt mức sáng khi thông tin đen trắng hay thông tin màuđược hiển thị

B&W Level : 0-63Color Level : 0- 31

Flow Filter (Flow) Loại bỏ các yếu tố tốc độ

thấp , khi hiển thị một tín hiệu chứa nhiều điểm ảnh động

1,2,3,4,5,6

Focus Hội tụ chùm tia siêu âm để

tăng độ rõ nét hình ảnh

Auto : tự độngManual: Bằng tay

Trang 10

Focus Setup(Flow) Đặt điểm hội tụ khi bước

trên chọn Manual

F1àF8 (off: tắt On: Bật)Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Frame rate (flow) Tự động điều chỉnh tỷ số

Frame rate

Accelerator

Tạo một hình ảnh theo các bước giữa các khuôn hình được làm mịn

off: tắton: bật

RESO: Theo độ nhạySTD: Chuẩn

PENET: Theo độ nhạy Noise REDUC

(Flow)

Low: mức thấp MED: Mức trung bìnhHigh: Mức cao PIX SMOOTH(Flow) Làm mịn điểm ảnh để tạo

amù cho dễ nhìn

Low: Mức thấpMED: Trung bình High : Mức caoRejection(Flow) Loại bỏ thành phần tốc độ

thấp từ thông tin màu 0-à15Smoothing (Flow) Tạo độ tương quan giữa các

dòng quét của chùm tia siêu âm

Move : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

 Danh mục cho các chức năng khác

ARea Lock Tạo cho vùng dòng di chuyển

lên ,xuống ,phải ,trái khi con trỏ Doppler di chuyển

off: không dùngOn: Cài đặt

Beam Stẻeing Lái chùm tia siêu âm để nó

được phát và được thu tại mộtgóc xiên so với dòng máu

-20o-à+20o

Trang 11

Body Mark Menu Để chọn dấu cơ thể mà muốn

hiển thị

Các hình mô hoạMove : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Body Mark Menu Thay đổi vị trí hiển thị của

B/SYNC Mode Cho phép hiển thị một hình

ảnh kiểu B song song với một hình ảnh có ECG chế độ B

off: Không dùngOn: Hoạt động

Character Size Chọn kích cõ ký tự Normal: thông thường

Large : gấp 4 lần kích cỡ thông thường

Color Map (B,M) Điều chỉnh màu cho các hình

ảnh kiểu B và M

Gray: không thay đổi A: thêm màu xanh và camB: Thêm màu xanh

C: Thêm màu xanh nhưng nhạt hơn BD: Thêm màu cam

ECG Display Hiển thị dạng sóng điện tim off: Không hiển thị

on: hiển thị ECG SYNC Chỉ hiển thị phần hình ảnh

chế độ B được chỉ thị bởi dấu đồng bộ ECG trên sóng điện tim

Imaging information Có đặt dòng thông tin thể hiện

độ trương phản,bộ nhớ cine

… trên một hình ảnh hay không

off : TắtOn: bật

Invert Đảo phía trái và phía phải của

hình ảnh mode B

Normal : hướng bình thườngInvert : Hình ảnh kiểu B đảo trái phải còn hình ảnh kiểu D đảo trên xuống dưới

Ivert Link Tự động thay đổi đặc tính

màu khi một hình ảnh kiểu D

bị đảo

off: TắtOn: Bật

Menu Location Thay đổi vị trí hiển thị của

Post Processing Thay đổi đặc tính độ chói của

hình ảnh kiểu B, theo cường Linear: Không thay đổiSlope1

Trang 12

độ phản hồi âm Slope2

Slope3RejectMove : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Post Process.LEV Mức độ xử lý Low : Mức thấp

High: Mức caoShift: Chọn một vị trí dịchMove : Di chuyển bảng chọn Exit : Thoát

Pulse Display Hiển thị dạng sóng nhịp xung off : Tắt

On: BậtR-Delay Time Đặt pha thời gian để thực hiện

ECG SYNC, như là thời gian trễ từ sóng R

0.00 > 0.05 giây

R-Wave Beep Khi sóng R được phát hiện

trong sóng điện tim có kêu bíphay không

Disk(Multi): Lưu lô hình ảnh đã lưu trong bộ nhớ Cine vào đĩa MONET(Single): Truyền hình ảnh tĩnh tới một thiết bị nhớ ngoài qua mạngNET(Multi) : Truyền lô hình ảnh đã ghi trong bộ nhớ Cine qua mạngSteering Invert Lái chùm tia siêu âm trong

chế độ Doppler hay dòng Flow nếu đầu dò cho phép lái chùm tia



Steering Link Đảo một hình ảnh kiểu D off: tắt

on: BậtThermal Index Điều chỉnh chỉ số công suất

âm

TIS: Cho mô mềmTIB: Cho xươngTIC: Cho các xương sọView Gamma Điều chỉnh độ sáng hình ảnh Linear : Không thay đổi

A: Độ sáng hơi yếu (Cho tim)B: Độ sáng hơi mạnh (Cho tim)C: Độ sáng yếu ( Cho bụng)D: Độ sáng mạnh (Cho bụng)Zoom Lock Phóng hình ảnh B được lái

theo hướng mẫu Doppler

off: Xem như mẫu Doppleron: Được hội tụ trên mẫu Doppler

 Danh mục cho hình ảnh VOL ( Không gian 3 chiều )

Trang 13

Tên Chức năng Cài đặt

VOL Mode chọn chế độ hình ảnh kiểu thể tích VOL off : tắt

On : Bật VOL Control Cho phép vùng thể tích VOL được di

chuyển theo bóng xoay độ sáng và độ nét được điều chỉnh bằng núm xoay chọn chức năng 1

off: TắtOn: Bật

ROI-Shape Upper Đặt hình dạng của đường mép trên của vùng

ảnh kiểu thể tích VOL Normal: Dùng quét dẻ quạt điện tử ( convex)

Invert: đảo ngược hướng quét dẻ quạt

Image

ROTAT(VOL)

Quay hình ảnh chế độ VOL 0,45,90,135,180,225,270,

315o

Color Map (VOL) Cộng thêm màu cho hình ảnh Gray: màu bình thường

Red: Thêm màu đỏBrown: Thêm màu nâuLight Brown: Thêm màu nâunhạt

Scan Speed (VOL) Đặt thời gian quét để thu một hình ảnh kiểu

VOL sử dụng quét dẻ quạt điện tử Auto: tự động đặt thời gian tỷlệ với số dòng quét

8 sec: 8 giây4sec : 4 giây2sec: 2 giâyScan Angle (VOL) Đặt góc quét để thu một ảnh kiểu thể tích

VOL

Auto: tự động đặt100%

75%

50%

Opacity( VOL) Điều chỉnh độ nét của hình ảnh 1à 16

Brightness (VOL) Điều chỉnh độ chói hình ảnh 1à16

Gamma (VOL) Thay đổi độ chói để vùng kiểm tra có được

trong bộ nhớ Cine để hiển thị một hình ảnh thể tích VOL

Display: chọn hình ảnh được huiển thị

PREV: hiển thị hình ảnh IP1~IP4 NEXT: hiển thị hình

Trang 14

ảnh IP5~IP8IP1àIP8

ROI-Shape Trace Để vẽ một đường vùng thể tích VOL để tạo

lại một hình ảnh kiểu B đã được ghi lại trong bộ nhớ Cine

off: Hiển thị bình thườngManual: để vẽ vết,sử dụng bóng xoay

 Danh mục cho bộ nhớ VCM

Zoom(VCM) Chức năng thu phónghình ảnh off: Trở lại hiển thị trước đó

để hiển thị kín màn hình On: Phóng to

Format (VCM) Lựa chọn cách thu thập và chia màn hình Full: Hiển thị hình ảnh trên

toàn màn hình Split: Chia màn hình thành hai phần

Quad Small: Chia màn hình thành 4 phần nhỏ hiển thị đồng thời

Quad Large: Chia hình ảnh thành 4 phần

Active Window

Shift Đặt có hay không di chuyển một cách tự động cửa sổ kích hoạt , khi ghi hình ảnh vào

bộ nhớ VCM

Auto Shift: tự động dịchManual: Không thay đổi

Quad Position Đặt phần thực của hình ảnhr được hiển thị

trong chế độ Quad Large

Active: Chọn vị trí dịch của phần kích hoạt trong vùng hiển thị hình ảnh

Position All: Dịch vị trí của vùng hiển thị hình ảnh áp dụng cho toàn bộ nhớQuad Position

Loop Mode (VCM) Đặt phương pháp đồng bộ được sử dụng cho

lô hình xem lại của một màn hình chia hình

Short: Chu kỳ ngắnLong: Chu kỳ dài Align: chu kỳ dài Free Run: Dữ liệu mỗi cửa sổđược xem lại một cách tự doLoad Đọc hình ảnh , dữ liệu bệnh nhân từ đĩa Load

Load Again Đọc lại dữ liệu ,hình ảnh đã được đọc lần

Load Next Đọc hình ảnh ,dữ liệu tiếp theo Load Next

Load Previous Đọc hình ảnh ,dữ liệu trước đó Load Previous

Ngày đăng: 20/03/2021, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w