1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP NHÓM MÔN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

6 38 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỰ VỰNG TIẾNG ANH TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh : 1. Onsolidated statements of earnings and retained earnings: Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh và lợi nhuận giữ lại tổng hợp 2. Statements of consolidated earnings: Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh tổng hợp 3. Net sales: Doanh thu bán hàng ròng 4. Gross profit: Lãi gộp 5. Selling and administrative expenses: Chi phí quản lý và bán hàng 6. Advertising expenses: Chi phí quảng cáo 7. Lease payments: thanh toán tiền thuê 8. Depreciation and amortization: Khấu hao 9. Repairs and maintenance: Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng 10. Operating profit: Lãi từ hoạt động kinh doanh 11. Other income: Thu nhập khác 12. Interest income: Thu nhập từ lãi tiền gửi 13. Interest expense: Chi phí lãi vay 14. Earnings before taxes: Thu nhập trước thuế 15. Income taxes: Thuế thu nhập 16. Net earnings: Thu nhập ròng 17. Earnings per common share: Thu nhập trên cổ phiếu thường 18. Statements of consolidated retained earnings: Báo cáo lợi nhuận giữ lại 19. Retained earnings at beginning of year: Lợi nhuận giữ lại vào đầu năm 20 Net earnings: Thu nhập ròng 21. Cash dividends: Cổ tức 22. Retained earnings at end of year: Lợi nhuận giữ lại vào cuối năm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

  

BÀI TẬP NHÓM MÔN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

GVHD: Nguyễn Thị Xuân Trang

Tên thành viên:

1 Lê Chí Thiên

2 Nguyễn Thị Nhất Phương

3 Nguyễn Đình Sỹ Anh

4 Nguyễn Ái Linh

Lớp: 42K15.3 – CLC

Trang 2

TỰ VỰNG TIẾNG ANH TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

I.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh :

1 Onsolidated statements of earnings and retained earnings: Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh và lợi nhuận giữ lại tổng hợp

2 Statements of consolidated earnings: Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh tổng hợp

3 Net sales: Doanh thu bán hàng ròng

4 Gross profit: Lãi gộp

5 Selling and administrative expenses: Chi phí quản lý và bán hàng

6 Advertising expenses: Chi phí quảng cáo

7 Lease payments: thanh toán tiền thuê

8 Depreciation and amortization: Khấu hao

9 Repairs and maintenance: Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng

10 Operating profit: Lãi từ hoạt động kinh doanh

11 Other income: Thu nhập khác

12 Interest income: Thu nhập từ lãi tiền gửi

13 Interest expense: Chi phí lãi vay

14 Earnings before taxes: Thu nhập trước thuế

15 Income taxes: Thuế thu nhập

16 Net earnings: Thu nhập ròng

17 Earnings per common share: Thu nhập trên cổ phiếu thường

18 Statements of consolidated retained earnings: Báo cáo lợi nhuận giữ lại

19 Retained earnings at beginning of year: Lợi nhuận giữ lại vào đầu năm

Trang 3

21 Cash dividends: Cổ tức

22 Retained earnings at end of year: Lợi nhuận giữ lại vào cuối năm

II Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

1 Consolidated Statements of Cash Flows: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tổng hợp

2 Cash flows from Operating Activities : Lưu chuyển Tiền tệ từ Hoạt động Kinh doanh

3 Cash received from customers: Tiền mặt thu từ khách hàng

4 Interest received: Lãi vay nhận được

5 Cash paid to suppliers for inventory: Tiền mặt trả cho các nhà cung cấp

6 Cash paid to employees (S & A expenses): Tiền mặt trả nhân viên (chi phí lương và phụ cấp)

7 Cash paid for other operating expenses: Tiền mặt trả cho các chi phí hoạt động khác

8 Interest paid: Thanh toán lãi vay

9 Taxes paid: Trả tiền thuế

10 Net cash provided (used) by operating activities: Lưu chuyển tiền ròng thu được từ các hoạt động kinh doanh

11 Cash flows from Investing Activities: Lưu chuyển Tiền tệ từ Hoạt động Đầu tư

12 Additions to property, plant, and equipment: Tăng đất đai, nhà xưởng và thiết bị

13 Other investing activities: Các hoạt động đầu tư khác

14 Net cash provided by investing activities: Lưu chuyển tiền ròng thu được từ các hoạt động đầu tư

15 Cash flow from Financing Activities: Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

16 Sales of common stock: Bán cổ phiếu thường

17 Increase (decrease) in short-term borrowings (includes current maturities of long-term debt): Tăng (Giảm) các khoản vay ngắn hạn (bao gồm phần nợ dài hạn đến hạn trả)

Trang 4

18 Additions to long term borrowings: Tăng các khoản vay dài hạn

19 Reductions of long term borrowings: Giảm các khoản vay dài hạn

20 Dividends paid: Chia lãi cổ phầnNet cash provided by financing activities: Lưu chuyển tiền ròng thu được từ các hoạt động tài chính

21 Increase (decrease) in cash and marketable securities: Tăng (giảm) tiền mặt và chứng khoán bán được

22 Supplementary Schedule: Biểu chi tiết

23 Net income: Lãi ròng

24 Noncash revenue and expense included in net income: Doanh thu và chi phí

25 phi tiền mặt trong thu nhập ròng

26 Depreciation and amortization: Khấu hao

27 Differed income taxes: Thuế thu nhập trả chậm

28 Cash provided by current assets and liabilities: Tiền mặt thu được từ tài sản lưu động và công nợ ngắn hạn

29 Accounts receivables: Các tài khoản phải thu

30 Inventories: Hàng tồn kho

III.

Bảng cân đối kế toán:

1 Cash on hand: Tiền mặt

2 Ngoại tệ: Foreign currency

3 Tiền gửi ngân hàng: Cash in bank

4 Chi tiết theo từng ngân hàng : Details for each bank account

5 Tiền đang chuyển: Cash in transit

6 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn: Short term securities investment

7 Cổ phiếu: Stock

8 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu: Bond, treasury bill, exchange

9 Đầu tư ngắn hạn khác : Other short term investment

10 Tiền gửi có kỳ hạn: Time deposits

11 Đầu tư ngắn hạn khác : Other short term investment

Trang 5

12 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn : Provision short term investment

13 Phải thu của khách hàng : Receivables from customers

14 Phải thu nội bộ : Internal receivables

15 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc : Working capital from sub-units

16 Phải thu nội bộ khác : Other internal receivables

17 Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn : Mortage, collateral & short term deposits

18 Nguyên liệu, vật liệu: Raw materials

19 Công cụ, dụng cụ : Instrument & tools

20 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang : Cost for work in process

21 Thành phẩm: Finished products

22 Hàng hóa : Goods

23 Giá mua hàng hóa: Purchase rate

24 Chi phí thu mua hàng hóa: Cost for purchase

Trang 6

Nhật ký công việc:

Nhật kí phân công công việc

Tên thành

viên Vai trò Công việc hiện tại Công việc được đảm nhiệm

Leader, người cung cấp nguồn thông tin cơ

sở dữ liệu

Trưởng nhóm,tạo tiến độ công việc và hối thúc mọi người làm việc đúng tiến độ, lên ý tưởng và tạo nội dung cùng các thành viên

Từ vựng báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Nguyễn Thị

Ghi chép báo cáo về mức độ hoàn thành nhiệm vụ, nhiệm vụ được giao , đóng góp của thành viên, theo dõi các phiên bản tiến độ và tài liệu liên quan, theo dõi và báo cáo các cuộc họp nhóm

Từ vựng báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Nguyễn Đình

Sỹ Anh

Người lưu trữ

Lưu trữ tài liệu, tổng hợp và chỉnh sửa, thiết kế giao diện, thông tin Từ vựng bảng cân đối kế toán

Nguyễn Ái

Linh

Người triển khai ý tưởng

Tìm tòi, nghiên cứu, đề ra các phương án giải quyết khó khăn trong công việc, dự án nhóm; hỗ trợ, giúp đỡ các thành viên

Từ vựng báo cáo hoạt động kinh doanh

Ngày đăng: 20/03/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w