60V Câu 6: Hệ thức nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫnA. Tại sao bộ phận chính của những dụng cụ đốt nóng bằng điện đều làm
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ CÙNG TOÀN THỂ CÁC EM HS LỚP ĐÃ VỀ DỰ TIẾT LÍ HÔM NAY
Trang 2Ôn tập tiết thứ nhất
I Trắc nghiệm:
II Tự luận:
III Trò chơi ô chữ:
Trang 3I Trắc nghiệm:
Câu 1: Hệ thức nào sau đây biểu diễn định luật ôm?
R
I U
A =
Câu 2: Công thức nào sau đây là công thức của đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp?
A I = I 1 = I 2 B U = U 1 + U 2
C R = R 1 + R 2 D Cả A, B, C đều đúng.
R
U I
B =
U
R I
C =
B
D
Câu 3: Công thức nào sau đây không phải là công thức của đoạn mạch gồm hai điện trỏ mắc song song?
2
1 2
1
.
R
R I
I
2 1
2
1
R R
R
R R
B
+
= C I = I1 + I2 D U = U1 = U2
A
I
U R
D =
Trang 4Câu 4: Điện trở R 1 = 30 ôm chịu được dòng điện lớn nhất là 2A và điện trở R 2 = 10 ôm chịu được dòng điện lớn nhất là 1A Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu?
A 80V B 70V C 40V D 120V
Ω
C
Câu 5: Có thể mắc song song hai điện trở đã cho ở câu 4 vào
hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu?
AA 10V B 15V C 22,5V D 60V
Câu 6: Hệ thức nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của điện
trở vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn?
ρ
lS R
A = B . R = ρ S l
S
l R
C
ρ
=
.
l
S R
D . = ρ
B
I Trắc nghiệm:
Trang 5I Trắc nghiệm:
Câu 7: Một cột thuỷ ngân có tiết diện đều 1mm2 có điện trở
1 Tính chiều dài của cột thuỷ ngân Biết điện trở suất của thuỷ ngân là 96.10Ω -8 m
Ω
A 104m B 10,4m C 1,04m D 0,104mC
Câu 8: Công thức tính công suất điện là:
A P = U.I B P = I 2 R
C P = U 2 /R D Cả A, B, C đều đúng.D
Câu 9: Công thức tính công của dòng điện là:
A A = UI2t B A = UIt C A = UB 2It D A = UI
Câu 10: Hệ thức nào sau đây không phải là hệ thức của định luật Jun- Lenxơ?
A Q = IR 2 t B Q = UIt C Q = I 2 Rt D Q =
R
t
U 2
A
Trang 6I Traộc nghieọm:
Baứi 1:
a Tại sao bộ phận chính của những dụng cụ đốt nóng bằng điện
đều làm bằng dây có điện trở suất lớn?
b Tính điện trở của ấm điện có ghi 220V- 1000 W khi ấm hoạt
động bình th-ờng.
c Dây điện trở của ấm điện trên đây làm bằng nicrom dài 2m
và có tiết diện tròn Tính đ-ờng kính tiết diện của dây điện trở này
TL : a Bộ phận chính (dây đốt) của các dụng cụ đốt nóng bằng điện làm bằng chất có điện trở suất lớn nên điện trở của chúng lớn Còn dây dẫn bằng đồng có điện trở suất rất nhỏ nên điện trở rất nhỏ Khi có dòng
điện chạy qua thì nhiệt lượng hầu như chỉ toả ra ở đây đốt mà không toả
ra trên dây dẫn theo định luật Jun-Len-xơ.
b Điện trở của dây đốt: 2 2202 48, 4
1000
U R
P
c Tiết diện của dây: 6 0 , 045 10 6 m 2
4 , 48
2 10 1 ,
1 R
l
S = ρ = − = −
ường kính tiết diện của dây là
π
d d = 0,24 10 -3 m = 0,24mm
II Tửù luaọn:
Trang 7Caõu 2: Một bếp điện loại 220V- 1000W được sử dụng với hiệu điện
thế 220V để đun sôi 2lít nước có nhiệt độ ban đầu 25 0 C Hiệu suất của quá trình đun là 85%.
a Tính thời gian đun sôi nước, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
b Mỗi ngày đun sôi 4lít nước bằng bếp điện trên đây với cùng
điều kiện đã cho thì trong 1tháng (30 ngày) phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này? Cho rằng giá điện là 700
đồng moói kW.h
c Nếu gập đôi dây điện trở của bếp này và vẫn sử dụng hiệu điện thế 220V thì thời gian đun sôi 2 lít nước có nhiệt độ ban đầu và
hiệu suất như trên là bao nhiêu?
I Traộc nghieõm:
II Tửù luaọn:
Trang 8b) Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng cho việc đun nước:
A = Q TP 2.30 = 741176,5.2.30 = 44470590J=12,35kW.h.
Tiền điện: T = 12,35.700 = 8645(đ) c) Nếu chập đôi dây thì điện trở của dây giảm 4 lần và
công suất P = U2/R tăng 4 lần Thời gian đun nước: t = Q/ P giảm 4 lần
Vậy t= = 185s= 3 phút 5 giây.7414
Bài làm :
a) Nhiệt lượng dùng để đun sôi nước
Q i =cm (t 2 -t 1 )=4200 2.(100-25)=630000 J.
Nhiệt lượng mà dây đốt toả ra:
Q TP = 741176 , 5 J
85
100
63000 H
Q1
=
=
Thời gian đun nước là : t = = = 741s
= 12phút 21 giây
I Traộc nghieọm:
II Tửù luaọn:
Q p
741176 1000
Trang 9III TRÒ CHƠI Ơ CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
T I L Ê T H U Â N
M Ă C N Ơ I T I Ê P
V Â T L I Ê U
C Ơ N G S U Â T Đ I N H M Ư C
V Ơ N K Ê V À A M P E K Ê
B I Ê N T R Ơ
D Â N Đ I Ê N
J O O C Ơ M
C Ơ N G T Ơ Đ I Ê N
H A I Đ I Ê M C H U N G
N H I Ê T
J U N L E N X Ơ
T I Ê T K I Ê M Đ I Ê N
C1 Trong một dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua thì cường độ dịng điện và hiệu điện thế cĩ mối quan hệ như thế nào?
C2 Điện trở tương đương lớn hơn điện trở thành phần
thuộc cách mắc nào?
C3 Đây là một trong những sự phụ thuộc của điện trở
C4 Đây là giá trị ghi trên các dụng cụ dùng điện
C5 Dụng cụ nào dùng để xác định điện trở của dây dẫn?
C6 Dụng cụ này dùng để thay đổi cường độ dịng điện trong
mạch
C7 Người ta căn cứ điều này để chọn vật liệu làm dây dẫn
C8 Đây là tên của nhà bác học đã tìm ra mối quan hệ giữa U và
I khi đặt vào hai đầu dây dẫn
C9 Để đo năng lượng sử dụng điện ta dùng cái gì?
C10 Khi hai điện trở mắc song song với nhau thì nĩ cĩ mấy
điểm chung
C11 Một trong những tác dụng của dịng điện
C12 Đây là tên của định luật xác định nhiệt lượng toả ra trên
dây dẫn.
10s
9s
Trang 10XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN TẤT CẢ QUÝ THẦY CÔ CÙNG TOÀN THỂ
CÁC EM HS