1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện thi 1

4 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lên thi (Lần 4)
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng: A.. Câu 22: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có gi

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI ÔN THI (Lần 4)

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Mô ̣t vâ ̣t thực hiê ̣n đồng thời 4 dao đô ̣ng điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:x1 = 3sin(πt +

π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác đi ̣nh phương trình dao đô ̣ng tổng hợp của vâ ̣t.

A x=5 2 cos(p t+p/ 4) cm B x= 5 2 cos(πt+π/ 2 ) cm

C x=5cos(πt+π/2) cm D x=5cos(πt−π/4)cm

Câu 2: Sự xuất hiê ̣n cầu vồng sau cơn mưa do hiê ̣n tượng nào ta ̣o nên?

A Hiê ̣n tượng khúc xa ̣ ánh sáng B Hiê ̣n tượng giao thoa ánh sáng.

C Hiê ̣n tượng phản xa ̣ ánh sáng D Hiê ̣n tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 3: Ánh sáng không có tính chất sau:

A Truyền được trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vâ ̣t chất.

C Mang theo năng lươ ̣ng D Có vâ ̣n tốc lớn vô ha ̣n.

Câu 4: Tìm phát biểu sai về đă ̣c điểm quang phổ va ̣ch của các nguyên tố hóa ho ̣c khác nhau.

A Khác nhau về bề rô ̣ng các va ̣ch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các va ̣ch.

C Khác nhau về đô ̣ sáng tỉ đối giữa các va ̣ch D Khác nhau về số lượng va ̣ch.

Câu 5: Hiê ̣n tượng quang điê ̣n trong là hiê ̣n tượng

A giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bi ̣ chiếu sáng.

B bứt electron ra khỏi bề mă ̣t kim loa ̣i khi bi ̣ chiếu sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loa ̣i bằng cách đốt nóng.

D giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

Câu 6: Đoa ̣n ma ̣ch AC có điê ̣n trở thuần, cuô ̣n dây thuần cảm và tu ̣ điê ̣n mắc nối tiếp B là mô ̣t điểm trên AC với uAB = cos100πt (V) và uBC = cos (100πt - π

2) (V) Tìm biểu thức hiê ̣u điê ̣n thế uAC

A uAC=2 2cos(100 t) Vπ B uAC 2cos 100 t V

3

π

C uAC 2cos 100 t V

3

π

  D uAC 2cos 100 t V

3

π

Câu 7: Tìm phát biểu đúng khi nói về đô ̣ng cơ không đồng bô ̣ 3 pha:

A Đô ̣ng cơ không đồng bô ̣ 3 pha đươ ̣c sử du ̣ng rô ̣ng rãi trong các du ̣ng cu ̣ gia đình.

B Rôto là bô ̣ phâ ̣n để ta ̣o ra từ trường quay.

C Vâ ̣n tốc góc của rôto nhỏ hơn vâ ̣n tốc góc của từ trường quay.

D Stato gồm hai cuô ̣n dây đă ̣t lê ̣ch nhau mô ̣t góc 90o

Câu 8: Cho dòng điê ̣n có tần số f = 50Hz qua đoa ̣n ma ̣ch RLC không phân nhánh, khi đo công suất của ma ̣ch thì thấy

công suất có giá tri ̣ cực đa ̣i Tìm điê ̣n dung của tu ̣ điê ̣n, biết đô ̣ tự cảm của cuô ̣n dây là L = 1/π (H)

A C ≈ 3,18.10-5 F B C ≈ 1,59.10-5 F C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 9,42.10-5 F

Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc thời gian là:

A 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm

Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

A Tính đâm xuyên ma ̣nh B Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.

C Gây ra hiê ̣n tượng quang điê ̣n D Iôn hóa không khí.

Câu 11: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiê ̣n tượng quang điê ̣n? Khi ánh sáng Mă ̣t Trời chiếu

vào

A mă ̣t nước B mă ̣t sân trường lát ga ̣ch C tấm kim loa ̣i không sơn D lá cây.

Câu 12: Trong máy phát điê ̣n xoay chiều mô ̣t pha

A để giảm tốc đô ̣ quay của rô to người ta tăng số cuô ̣n dây và giảm số că ̣p cực.

B để giảm tốc đô ̣ quay của rô to người ta giảm số cuô ̣n dây và tăng số că ̣p cực.

C để giảm tốc đô ̣ quay của rô to người ta giảm số cuô ̣n dây và giảm số că ̣p cực.

D để giảm tốc đô ̣ quay của rô to người ta tăng số cuô ̣n dây và tăng số că ̣p cực.

Câu 13: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:

A Khi giảm số vòng dây ở cuô ̣n thứ cấp, cường đô ̣ dòng điê ̣n trong cuô ̣n thứ cấp giảm.

B Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điê ̣n, phải dùng máy tăng thế để tăng hiê ̣u điê ̣n thế.

C Khi ma ̣ch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thu ̣ điê ̣n năng.

D Khi tăng số vòng dây ở cuô ̣n thứ cấp, hiê ̣u điê ̣n thế giữa hai đầu cuô ̣n thứ cấp tăng.

Câu 14: Trong đoa ̣n ma ̣ch RLC không phân nhánh, đô ̣ lê ̣ch pha giữa hai đầu cuô ̣n dây và hai đầu trở thuần R không thể

bằng

A π/4 B π/2 C π/12 D 3π/4

Trang 2

Câu 15: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng

điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:

A u chậm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4

C u chậm pha hơn i một góc π/3 D u sớm pha hơn i một góc π/4

Câu 16: Hiê ̣n tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiê ̣n:

A Cùng pha và cùng biên đô ̣ B Cùng tần số và đô ̣ lê ̣ch pha không đổi.

C Cùng tần số và cùng điều kiê ̣n chiếu sáng D Cùng tần số và cùng biên đô ̣.

Câu 17: Cho ̣n tính chất không đúng khi nói về ma ̣ch dao đô ̣ng LC:

A Năng lươ ̣ng điê ̣n trường tâ ̣p trung ở tu ̣ điê ̣n C.

B Năng lươ ̣ng điê ̣n trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo mô ̣t tần số chung.

C Dao đô ̣ng trong ma ̣ch LC là dao đô ̣ng tự do vì năng lượng điê ̣n trường và từ trường biến thiên qua la ̣i với nhau.

D Năng lươ ̣ng từ trường tâ ̣p trung ở cuô ̣n cảm L.

Câu 18: Trong thí nghiê ̣m về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đến

màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,64µm Vân sáng bâ ̣c 4 và bâ ̣c 6 (khác phía so với vân chính giữa) cách nhau đoa ̣n:

A 3,2mm B 16mm C 6,4mm D 4,8mm.

Câu 19: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo

xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = π2 = 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

A 5 B 4 C 7 D 3

Câu 20: Âm sắc là mô ̣t đă ̣c tính sinh lí của âm cho phép phân biê ̣t được hai âm

A có cùng đô ̣ to phát ra bởi hai nha ̣c cu ̣ khác nhau.

B có cùng tần số phát ra bởi hai nha ̣c cu ̣ khác nhau.

C có cùng biên đô ̣ phát ra bởi hai nha ̣c cu ̣ khác nhau.

D có cùng biên đô ̣ được phát ra ở cùng mô ̣t nha ̣c cu ̣ ta ̣i hai thời điểm khác nhau.

Câu 21: Sự hình thành dao đô ̣ng điê ̣n từ tự do trong ma ̣ch dao đô ̣ng là do hiê ̣n tượng

A từ hóa B tự cảm C cô ̣ng hưởng điê ̣n D cảm ứng điê ̣n từ.

Câu 22: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu

điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

A 30 2V B 10 2V C 20V D 10V

Câu 23: Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m dao đô ̣ng điều hòa với biên đô ̣ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vâ ̣t thay

đổi như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần

Câu 24: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật di

chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là

A 3cm B 2cm C 4cm D 5cm

Câu 25: Mô ̣t vâ ̣t phát ra tia hồng ngoa ̣i vào môi trường xung quanh phải có nhiê ̣t đô ̣

A trên 1000C B cao hơn nhiê ̣t đô ̣ môi trường C trên 00K D trên 00C

Câu 26: Chiếu bức xa ̣ có bước sóng λ = 0,4µm vào catot của mô ̣t tế bào quang điê ̣n Công thoát electron của kim loa ̣i làm catot là A = 2eV Tìm giá tri ̣ hiê ̣u điê ̣n thế đă ̣t vào hai đầu anot và catot để triê ̣t tiêu dòng quang điê ̣n Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J

A UAK≤ - 1,2V B UAK≤ - 1,4V C UAK≤ - 1,1V D UAK≤ 1,5V

Câu 27: Chiếu vào catot của mô ̣t tế bào quang điê ̣n các bức xa ̣ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25µm thì thấy vâ ̣n tốc ban đầu cực đa ̣i của electron quang điê ̣n gấp đôi nhau Xác đi ̣nh công thoát eletron của kim loa ̣i làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

A A = 3,975.10-19J B A = 2,385.10-18J C A = 1,59.10-19J D A = 1,9875.10-19J

Câu 28: Đă ̣t vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch RLC không phân nhánh hiê ̣u điê ̣n thế u = 100cos100πt (V) thì dòng điê ̣n qua ma ̣ch là i = cos100πt (A) Tổng điện trở thuần của đoa ̣n ma ̣ch là:

A R = 50 B R = 100 C R = 20 D R = 200

Câu 29: Trong ma ̣ch điê ̣n xoay chiều không phân nhánh, hiê ̣u điê ̣n thế giữa hai đầu đoa ̣n ma ̣ch và cường đô ̣ dòng điê ̣n

trong ma ̣ch lần lượt là: u = 100sin100πt (V) và i = 100sin(100πt + π/3) (mA) Công suất tiêu thụ trong ma ̣ch là:

A 2500W B 2,5W C 5000W D 50W

Câu 30: Cho đoa ̣n ma ̣ch RLC nối tiếp, trong đó cuô ̣n dây thuần cảm L = 1/π (H); tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C = 15,9 µF và trở thuần R Đă ̣t hiê ̣u điê ̣n thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch Tìm giá tri ̣ của R để công suất của ma ̣ch

đa ̣t cực đa ̣i

A R = 200 B R = 100 C R = 100 D R = 200

Câu 31: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên

phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

A 0 B 2 cm C 1cm D - 1cm

Trang 3

C L

Câu 32: Chiếu bức xa ̣ có bước sóng λ = 0,552µm với công suất P = 1,2W vào catot của mô ̣t tế bào quang điê ̣n, dòng quang điê ̣n bão hòa có cường đô ̣ Ibh = 2mA Tính hiê ̣u suất lượng tử của hiê ̣n tượng quang điê ̣n Cho h = 6,625.10-34Js ;

c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C

A 0,37% B 0,425% C 0,55% D 0,65%

Câu 33: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với

vận tốc v = 0,04m/s

A 0 B

4

π rad C

6

π rad D

3

π rad

Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu

kỳ dao động của con lắc mới là:

A

2

T

B 2T C T D

2

T

Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V Hiệu điện thế dây

bằng:

A 169,7V B 207,85V C 84,85V D 69,28V

Câu 36: Tần số của dao động điện từ do máy phát dao động điều hoà dùng tranzito phát ra bằng tần số của

A dao động riêng của mạch LC B năng lượng điện từ.

C dao động tự do của ăng ten phát D điện thế cưỡng bức.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D

= 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L

= 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:

A 9 vân B.3 vân C.7 vân D.5 vân.

Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp ổn định có giá trị hiệu hiệu dụng là 100V

và tần số 50Hz và pha ban đầu bằng không thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện áp giữa hai đầu đoạn MB có biểu thức uMB = 80 2cos(100πt +

4

π

)V Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:

A uAM = 60cos(100πt +

2

π

)V B uAM = 60 2cos(100πt -

2

π

)V

C uAM = 60cos(100πt +

4

π

)V D uAM = 60 2cos(100πt -

4

π

)V

Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng Điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ

A luôn giảm B luôn tăng

C không thay đổi D tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm

Câu 40: Một mạch điện xoay chiều (hình vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Biết R là

một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L = 1

π (H), điện trở r = 100Ω Tụ điện có điện dung

C =

4

10

2 π

(F) Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha

2

π

so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó giá trị của R là :

A 85 B.100 C.200 D.150

Câu 41:Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

Câu 42: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều

hòa

A Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.

B Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng

C Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.

D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.

Câu 43:Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh sáng gồm các bức xạ

đơn sắc có bước sóng từ 0,4µmđến 0,76µm Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là

A 5 B.4 C.2 D.3

Câu 44:Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây không

đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là:

C

L, r

Trang 4

A. 15

12s B.2 s C.

21

12s. D.

18

12s.

Cõu 45:Nhận xột nào dưới đõy sai về tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, cú tần số súng nhỏ hơn tần số súng của ỏnh sỏng tớm.

B Tia tử ngoại tỏc dụng rất mạnh lờn kớnh ảnh.

C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh khụng màu hấp thụ mạnh.

D Cỏc hồ quang điện, đốn thuỷ ngõn, và những vật bị nung núng trờn 30000C đều là những nguồn phỏt tia tử ngoại mạnh

Cõu 46:Đặt vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 0,5

π (H), một điện ỏp xoay chiều ổn định Khi điện ỏp

tức thời là − 60 6(V) thỡ cường độ dũng điện tức thời qua mạch là − 2(A) và khi điện ỏp tức thời 60 2(V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là 6(A) Tần số của dũng điện đặt vào hai đầu mạch là:

A 65 Hz B.60 Hz C.68 Hz D.50 Hz.

Cõu 47: Một súng cơ học truyền theo phương Ox với phương trỡnh dao động tại O: x = 4cos(

2

π

t - 2

π

) (cm) Tốc độ truyền súng v = 0,4 m/s Một điểm M cỏch O khoảng d = OM Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm Li

độ của điểm M sau thời điểm sau đú 6 giõy là:

A xM = - 4 cm B xM = 3 cm C xM = 4 cm D xM = -3 cm

Câu 48: Với con lắc lò xo nếu tăng khối lợng và không thay đổi biên độ thì.

C Cơ năng toàn phần không thay đổi D Lực đàn hồi tăng

Câu 49: Gọi α và β là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà Chọn đáp án đúng công thức tính biên độ của dao động của vật

A

2

β

= B

2

α

= C A = α β D 1

.

A

α β

=

Câu 50: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lợt là l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1 + l2 và l1 - l2 dao

động với chu kỳ 2,7s và 0,9s Chu kỳ dao động của các con lắc có chiều dài l1 và l2 cũng ở nơi đó là

A T1 = 1,8(s) T2 = 2(s) B T1 = 2,2(s)T2 = 2(s)

C T1 = 2(s)T2 = 1,8(s D T1 = 2(s)T2 = 2,2(s)

Hết

Ngày đăng: 09/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w