1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các bài thực hành chuyên đề công nghệ quang tử và nano

239 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 6,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác đ ịn h bư ớc són g đỉnh phổ, độ bán rộng phổ của LEỈD... Đặc trưng công suất quang - dòng bơm của LBD Hình 2.4.. Đặc trưng dòng - thế I-V của LBD... xác dịnh hộ số khuếch dại... Gs =

Trang 3

MỤC LỤC

Lời nói đầu 9

Bài 1 Đ O Đ Ặ C T R U N G Đ I Ò T PH Á T Q U A N G (LED) I Mục đích yêu c ầ u 11

II Phần íý th uy ết 11

Hi Phần thực h à n h 15

Câu hỏi chuẩn b ị 19

Bài 2 Đ O Đ Ặ C T R Ư N G LASER B Á N D Ấ N (LBD) I Mục đích yêu c ầ u 21

II Phần lý th uy ết 21

Hỉ Phần thực h à n h 25

Cáu hỏi chuẩn b ị 27

Bài 3 K H Á O SÁT K H U Ế C H ĐẠÍ LASER BÁN D Ẫ N I Mục đích yêu c ầ u 29

II Phần lý th uy ết 29

III Phàn thực h à n h 36

Càu hỏi chuắn b ị 37

Bài 4 T H Ụ C H À N H T H Ô N G TIN Q U A N G SỢI s ố H O Á I Mục đích yêu c ầ u 39

II Phần lý thuyết 39

Mỉ Phần thực h à n h 42

Câu hỏl chuẩn b i 43

Trang 4

Bài 5

T H Ự C H À N H BIẾN Đ IỆ U PCM VÀ M Ả H O Á MANCHESTER C H O TÍN HIỆU T H O Ạ I

I Mục đích yêu c ầ u 45

II Phần lý thuyết 45

III Phần thực h à n h 46

Câu hỏi chuẩn b ị 50

Bài 6 NGHIÊN c ứ u ĐẶC TRƯNG c ơ BẢN C Ủ A SỢI Q U A N G P H A TẠP ERBIUM I Mục đích yêu c ầ u 51

II Phần tý thuyết 51

III Phần thực h à n h 57

Câu hỏi chuẩn b ị 57

Bài 7 XÁC Đ Ị N H N G U Ỏ N SIÊU BÚC XẠ TỪ Q U A N G SỢI PHA TẠP ERBIUM I Mục đích yêu c ầ u 39

II Phần lý thuyết

III Phần thực h à n h 66

Câu hỏi chuẩn b ị 67

Bài 8 C Á C H T Ử B R A G G I Mục đích yêu c ầ u 69

II Phần lý thuyết 69

íll Phần thực h à n h 71

Câu hỏl chuẩn b ị 72

Trang 5

M ụ c lục • • _ 5

Bài 9

LASER Q U A N G SỢI PHA TẠP ERBIUM - CHÊ Đ Ộ T ĨN H

I Mục đích yêu c ầ u 73

II Phần lý thuyết 73

III Phần thực h à n h 85

Câu hỏi chuẩn b ị 86

Bài 10 N G H IÊ N C Ứ U Đ Ộ N G H Ọ C LASER Q U A N G SỢI P H A TẠP ERBIUM V Ớ I C Ấ U H ÌN H T H Ẳ N G I Mục đích yêu c ầ u 87

II Phần lý thuyết 87

III Phần thực h à n h 91

Câu hói chuẩn b ị 92

Bài 11 K H U Ế C H Đ Ạ I Q U A N G SỢI PH A TẠP ERBIUM I Mục đích yêu c ầ u 93

II Phần lý thuyết 93

III Phần tliực h à n h 97

Câu hỏi chuẩn b ị 98

Bài 12 T H Ự C H À N H TRUYỀN T H U SIÊU C A O TẦN B Ằ N G CÁP Q U A N G VÀ THIẾT B| LẶP LẠI T H Ô N G TIN S Ó ĐẾN 1 5 5 , 2 M b p s I Mục đích yêu c ầ u 101

II Phần lý thuyết 101

IM Phần thực h à n h 105

Câu hỏi chuẩn b i 109

Trang 6

Bài 13

CHÊ T Ạ O Đ Ẩ U TÍP KIM LOẠI KÍCH T H Ư Ớ C N A N O MÉT B Ầ N G

P H Ư Ơ N G PH Á P Ả N M Ò N Đ IỆ N H Ó A

I Mục đích yêu c ầ u 111

II Phần lý thuyết 111

ỉll Phần thực h à n h 116

Câu hòi chuẩn b ị ì J1 Bài 14 C H Ế T Ạ O Ó N G N A N O C A R B O N B Ă N G P H Ư Ơ N G PH Á P L Ắ N G Đ Ọ N G P H A H Ơ I H Ó A H Ọ C I Mục đích yêu c ầ u 1 23 II Phần lý thuyết 1 23 III Phần thực h à n h 127

Câu hỏi chuẩn b ị 1 31 Bài 15 CHÊ T Ạ O VẬT LIỆU N A N Ô B A N G P H Ư Ơ N G P H Á P Đ Á O MIXEN ỉ Mục đích yêu c ầ u 133

II Phần lý thuyết 133

III Phần thực h à n h 141

Câu hỏi chuẩn b ị 144

Bài 16 K H Ả O SÁT Đ Ặ C T R U N G V À KHẢ N Ả N C Ứ N G D Ụ N G C Ủ A C Ả M BIẾN ÁP S U Ấ T MEM S I Mục đích yêu c ầ u 145

II Giới thiệu cơ sở công nghệ MEMS 145

III Phần thực h à n h 156

Câu hỏi chuẩn b ị 169

Trang 7

Bài 2 0

K H Á O SÁT T ừ T ÍN H B A N G T Ừ KÊ M Ẳ U R U N G

I Mục đích yêu c ầ u 215

II Lý t h u y ế t 215III Phần thực h à n h 222

M ụ c lục ♦ • _7

Trang 8

Bài 2 2

K H Ả O SÁT CÁC TÍN H C H Ấ T SẮT ĐIỆN

I Mục đích ỵêu c ầ u 235

II Lý t h u y ế t 235III Phần íhưc h à n h 242

Trang 9

Lời nói đầu

G i á o trinh “ C á c bài thực hành chuyên đề công nghệ quang tử và ìiano ” đư ợ c t ậ p thể g iả n g viên K h o a V ật lý Kỹ thuật & C ô n g n g h ệ nano,

T r ư ờ n g Đại h ọ c C ô n g ng hệ - Đ H Q G H N biên soạn do G S T S N g u y ễ n

N ă n g Đ ị n h là m chù bièn n h ằ m phục vụ dạy và học thực h àn h c h o sinh viôn c ù a n g à n h Vật lý K ỹ thuật, T r ư ờ n g Đại học C ò n g ng h ệ, Đại học

Q u ố c gia Hà Nội G iá o trình giúp sinh viên cù n g cố và n ắ m v ữ n g các

k i ế n thức c ơ s ở ng àn h và c h u y ê n ngành , đồng thời thực tập về kĩ thuật,

c ò n g ngh ệ q u a n g từ và c ô n g n gh ệ vật liệu cấu Irúc nano G i á o trình gồ m

22 bài, tron g dó các tác giả sau đ ây chịu trách nhiệm biên so ạn các bài

t ư ơ n g ứng:

PGS Vũ D o ãn M icn (Bài 1 - 5), PGS, Trần Thị T â m (Bài 6 - 1 1 ) ,

P G S P h ạ m Văn Hội (Bài 12), PGS Phan Ngọc Minh (Bài 13 - 14), GS

N g u y ễ n Dức N g h ĩa (Bài 15), TS N g u yễ n Thăng Long (Bài 16 -18), PGS

P h ạ m ỉ)ứ c T h ắ n g (Bài 19 - 22) và TS Đỗ 7'hị ll i n m g Gia ng (Bài 20 - 21)

G S N g u y ỗ n N ă n g Đ ịn h ch ịu trách nhiệm hiệu dính và ch ỉn h sử a tất

c á c a c bài C á c bài ihực h à n h đều có cấu trúc gồm các p h ần mục đích yêu cũn p hân lỳ thuyết, phân thực hành và câu hoi chuún bị cho sinh viên

Nội d u n g các bài đ ư ợ c trinh bà y từ lý thuyết dến thực hành, h ư ớ n g dẫn

c á c h xác đ ịnh các đặc trưng, tính chất của linh kiện q u a n g tử; cá ch chế lạo và p h â n tích m ộ t số th ô n g số c ơ bản của vật liệu n an o n h ậ n đ ư ợc Vì

v ậ y g i á o trình có tác d ụ n g n h ư tài liệu đề học các p h ư ơ n g p h á p c ô n g nghệ

q u a n g tử và n a n o hiện đại, q u a đó g iú p sinh viên và người đọc có thể nắm

bẩ t d ư ợ c bàn ch ất kĩ th uật q u a n g tử và công nghệ vật liệu cấ u trúc na no

từ n h ữ n g đối t ư ợ n g cụ thể

Trang 10

T r o n g quá trình biên soạn, tập thể tác già k h ô n g trá nh khỏi n h ữ n g thiếu SÓI hoặc kh iếm khuyết C h ú n g tôi rất biết ơ n tất cà dộc già về

n h ữ n g dóiig gó p ý kicn nhận xét, để giáo trình “ C á í ' hàt th ự c h à n h

lượng vừ a có hiệu quà sừ d ụ n g cao trong các trư ờn g đại học thuộc khối

k h oa học tự nhiên, kỹ ihuật và c ô n g ntỉhệ, c ũ n g n h ư tr on g các c ơ sở nghicii cứ u và sàn xuất, v.v

c s N g u y ễ n N ă n g Đ ịn h

Trang 11

o Lố ơỗDg ữO ũg vÙQg hoá m

Hình 1.1 Giàn đồ năng lượng cùa chuyển tiếp p-n khi không phân cực (a)

hợ p với nhau sinh ra bức xạ tự phát (hay h u v n h q uan g) Bức xạ lự phát

g ồ m các p h o t o n có n ăn g lượng hv = Eg, có các h ư ớ n g lan truyền, ph a và

p h â n cự c kh ác n h a u , đó là án h sá ng phát ra c ù a L E D ( H ì n h l l b ) T u y

Trang 12

1 2 CÁC BÀI THỰ C HÀNH CHUYÊN ĐỀ c ò n g n g h ệ q u a n g t ử v à NANO

nhiên, cấu trúc LEI ) đơn c h u y ể n liếp p-n c h o hi ệu suấ t phát quant> rất yếu nẽn n h ữ n g LIÍD trôn thực té có cấu trúc dị c h u y ể n liếp kép Hinh 1.2 là

s ơ đồ cấu lạo (a,d) và gián đồ n ă n g l ư ợ n g c ủ a L E D dị c h u y ề n tiếp kép

A l G a A s / G a A s khi k h ô n g p h ân cự c (b) và p h â n cự c thu ận (c) Phát xạ lự phát xáy ra t ro ng vù ng tích c ự c G a A s khi đi ện t ừ và lỗ tr ổ n g đ ư ợ c ticin

v ào d o ph ân cực thuận Hinh 1.3a là cấ u tạo c ú a m ộ t ch ip LHD phát mạt

llình 1.2 Sơ dồ câu tạo (a, d) và giàn đồ nănu ỉưọng (b c)

của LED dị chuyển liếp kép AlGaA s/GaAs

Trang 13

Bài 1 Đ o đ ặ c trưng Đ i ô t p h á t q u a n g (LED) 13

ánh sáng Jốiia

n

Substrate

Lóp cách điện (oxir)

L ^ e p i a x i

— E>é'

Vó nhựa trong y

Chuyển àếp pn

(a)

B ư ớ c s ó n g ánh s án g L E D p h á t ra p h ụ thuộc v ào vật liệu ở v ù n g tĩch cực, h ay cụ th ể hơ n - v à o đ ộ r ộ n g v ù n g c ấ m Eg cù a vật liệu n ày [4]:

X = h v / E g » 1,24/ Eg

với X tí n h t h e o Ịim v à Eg t h e o eV

60-70 um

E>ãệiicục dâi Láp cách, điệa

Trang 14

1 4 CÁC BÀI THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ c ô n g n g h ệ q u a n g t ử v à NANO

CcKTtig dộ ánh *áog

ttiơDg đỗl

1

-CLiời^độtuơugđỗi

65f'nni

> i

công suất quang - dòng

bơm của LED

với p = q/rikaT, V - thế đặt vào (sụt trôn diodc), q - điện tích điện lử,

kn - h ằ n g số Bo ll zm an, T - nhiệt độ Khi d ò n g b ư m ^ 0 sụt thế trên

c h u y ể n tiép tăng đột ngột tới giá trị Vf (sụl thế thuận), sau đỏ thế tăng từ

lừ và đạl giá trị kh ôn g đổi khi d ò n g b ơ m tăng tiếp tro ng t rư ờ n g hợp lý tưởn g , khi có điện trở nối tiếp củ a LED , V lăng tiếp tục khi 1 lăng, [ỉiệu suất lư ợn g từ ngoại cùa L E D là hiệu suất c h u yể n đồi n ă n c lư ợn u điẹn thành nàng lượng q u a n g phát ra đ ư ợ c tính theo c ô n g thức [1 ];

n c x t = ( P o m / I V ) X 1 0 0 %

với Pout là c ôn g suất quan g, 1 và V là d ò n g b ơ m và ihé sụt trcn LED

Ph ổ q u a n g của L E D có độ bán rộng phồ A k có thể tínli gần đứn g theo c ô n g ihức f 1 ]:

AẰ [|im] [)im] ( 3k T /h c) [cV

với X là bư ớc s ó n g da nh đ ị n h c ùa LE D, k- h ằn g số B o l z m a n và T là nhiệt

Trang 15

Bài 1 Đ o đ ặ c trưng Đ iô t phát q u a n g (LED) 15

h ư ó n g son g s o n g và góc m ở 20 ~ 2 X 45 “ theo liưứng v u ô n g góc với lớp

c h uy ển tiếp p-n [1,4] (iỉiiih 1.8) Phân bổ chù m tia củ a L E D phát cạnh theo

h à m L am bc rti an (~ poC osG ) cho h ư ớn g song sontỉ với c hu y ển tiếp p-n Đối với h ư ớ n g v u ô n g góc với ch uy ển tiếp p-n phân bổ c h ù m tia h ẹp hưn nhi ều do sự phân kỳ bị hạn chế bởi dẫn sóng tầng (slab) theo h ư ớn g vu ô n g góc với chuyển tiếp (bề d ày vùng tích cực 0,05 ^ 0,25 Ịam trong khi độ rộng 50 -r 70 Ị.im) [2] Đối với LE D phát mặt phân bố c h ù m tia tuân theo

Trang 16

16 CÁC BÀI THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ c ô n g n g h ệ q u a n g t ử v à NANO

T hi ết bị đo th ô n g số linh kiện q u a n g điện t ử bao g ồ m các chức năng

đo n h ư đ ặc t rưn g cô n g suất q u a n g p h ụ thu ộ c d ò n g b ơ m (P-1), dò n g - thế (I-V), p h â n bố t rư ờ n g xa (P -A ) c ủ a L E D , lascr diode T h i ế t bị được ghép nối với m á y tính qua c ổ ng nổi tiếp R S 2 3 2 (H ì n h 1 9 ) S ư đ ồ khối cùa thiết bị đư ợ c trình bày trên hì nh 1.10

L B D và đầu thu photodiode ứxỉng ỉdii đo đặc ữ ư ng P-I, P-A Kết quả đo được hiển thị ư ê n màn hình m á y vi tính, c ó tíiể lưu g iữ trong bộ nhớ máy tính và in ra giấy C ó thể hiển thị c ù n g m ột lúc 5 kết quả đo dưới dạng các đường c o n g (với các màu khác nhau) trên màn hình và đưa vảo m áy

in Thiết bị c ó các tính năng như ứiay đổi tốc đ ộ đo, thay đổi dòng DC

cự c đại được quét d ể nuôi L E D , L B D , ch ứ c năng ”zooin" để c h ọ n chế độ hiển ứiị phù hợp và x e m chi tiết các đặc ư u n g đo, c ó khả năng hiệu chinh

Trang 17

Bài 1 Đ o đ ặ c trung Đ iô t phát q u a n g (LED) 17

kết q u à đ o c h o d ú n g với giá trị so sánh chuấ n N g oà i ra, thiết bị ch o pliép i h a y dồi các th ô n g số hiển thị dặc Irưiig (Jo n h ư m à u , dộ d ậ m nél cùa d o ihị cũnt’ n h ư nhiều tính n ă n g khác rất c à các tính n ă n g do

d i a ;c lliực hiện n h ừ c h ư ơ n g trình đo O P T - T H S T H R lập trinh trên c ư sở

p h ẩn m ề m Visual Basic Cá c yêu cầu ch o việc c h ạ y c h ư ơ n g trình ph ần

m è m và m ộ t số chi dẫn đ o đạc c h o nuưừi sử d ụ n g có tr o n g p h ần trợ

g i ú p c u a cl iư ưng trinh

ị linh 1.11, H in h 1.12 là s ơ đồ nguyên lý hệ đo th ô n g số cù a LED

c ho th ấy m ột sổ h in h ành giao diện đo

lOC

100AníW)

Hình l I l : Một số hình ảnh giao diện đo

Hình 1.12: Sơ đồ nguycn ỉý hệ đo các ihôrm số cùa LED

Trang 18

(60 0 n m < < 1 100 nm) L E D và pho to di o de P D cần d ư ợ c cấm chân

c ắ m theo đ ú n g điện cực dư ơn g, âm chỉ rõ trên m á y (LHI) luôn luôn phải

đ ư ợ c phân cực thuận, PD có thể k h ô n g phân cực hoặc chỉ d ược phân circ

n gư ợc ) Đư a PD (trượt trên ray) vào sát L E D và ch in h q u a n g dể có c ô n g suất q u a n g thu đ ược lớn nhất Vào c h ư ơ n g trình đo ( 0 P 1 - T E S T E R ) ,

c họ n Ligth - Cu rr ent chacteristics trên giao diện đ o a) n h ư trên hình 1.12

C ó thể thay đổi các iha n g giá trị p, I trên các trục toạ độ, giá trị d ò n g

b ơ m tối đa có thể quét cho laser, thay đổi tốc đ ộ ( S p c c d ) quét d ò n g do (vào m e n u Options, Basic tab trên thanh c ô n g cụ n h ư ở hình 1.12b),

c hu y ển đổi p hé p đo (từ PI sa ng IV, PA); thực hiện các chế độ z o o m dế

x e m chi tiết các phần của đ ư ờ n g c o n g đo n ga y trên g i a o diện đ o n h ư

đo I-V

C ó thể thay đồi các th an g giá trị I, V trên các trục toạ độ, giá trị

d ò n g b ơ m tối đa, lốc độ quét d ò n g giố ng n h ư c h o t rư ờ n g hợ p do P-I thực hiện và các chế độ z o o m để x e m chi tiết các p hầ n cùa đư ờntỉ c o ng do

Hiển thị kết quả đo Irên rnàn hình, n h ớ kết q u ả đo và in trên m à y in

Trang 19

Bài 1 Đ o đ ặ c trưng Đ i ô t phát q u a n g (LED) 19

q u a n g {nếu c ô n g suất ph át c ù a L E D yếu có thê l ă n g độ r ộ n g khe sáng hoặc dưa PD g ần vào LED)

C ó thể ihay đổi các th an g giá trị p, A (góc) trên các trục toạ độ, d ò n g

b a m DC cho laser, thay đổi tốc độ quay góc đo, z o o m để x e m chi tiết các

p h ần cùa đ ư ờ n g co n g đo, điều chinh bằng nhắp c h u ộ t góc c ủ a laser so với trục ray đo n g ay trên giao diện đo tư ơn g lự n h ư khi đo P-1 (xcni m c n u lỉclp) Hiển thị kết q uả đo trên m àn hình, n h ớ kết q u à đ o và in trôn m á y

Hình 1.13 Sơ đồ đo phổ quang của LED

S ử d ụ n g m á y phân tích phổ qua ng (Optical Spec trum A n al ys er O S A ) hoặc sử d ụ n g hệ đo phổ trên c ơ sờ m áy đưii sắc g hé p nối m á y tính để đo phổ q ua n g của các loại L E D khác nhau và ở các dò n g b ơ m khác nhau

L ED được nuôi bằng ngu ồn d ò ng DC hoặc nguồn dò n g xung ( f < 10 0 0 Hz),

á nh sán g L E Đ cần đ ư ợ c hội tụ b ằn g hệ thấu kính vào lối v ào của hệ hay thict bị đo q u a n g (Hinh 1.13)

Xác đ ịn h bư ớc són g đỉnh phổ, độ bán rộng phổ của LEỈD

CẢU H Ỏ I C H U Ẩ N BỊ

• N ê u n g u y ê n lý h o ạ t đ ộ n g c ù a LED

• Hãy nêu nguyên nhân gây ra sự bão hoà của đặc ư ư n g P-I trong LED

• H ã y tính độ bán rộ n g ph ổ q u a n g của L E D và so sánh với kết quả

đo thực tế

• P h â n bố t r ư ờ n g x a c ù a L E D tuân t h e o h à m p h â n b ố n à o , hãy làm p h ù h ợ p (íìt ti n g ) đ ư ờ n g thực n g h i ệ m do đ ư ợ c với h à m p h ân

bố lý t hu y ết

Trang 20

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 s.o Kasap Optoelecĩroìiỉcs a n d Phoíonics: Priỉiciplcs ÍỈỈUÍ Prưctices Prcnticc Hall, Inc Uppcr Saddlc Rivcr, Ncvv Jcrscy, 2001,

2 Ta k a h ir o Nuniai F u n d a m e n ía ls o f S c m ic o n d iic ỉo r Lưscrs

Sprinecr, Nc\v York, Bcrlin l ỉ ci dsc nbc rg , 2004

Trang 21

Bài 2

ĐO ĐẶC TRƯNG LASER BÂN DẪN (LBD)

I M Ụ C Đ ÍC H YÊU CẦU

- N ắ m d ư ợ c nguycn lý hoại động, cấu lạo của L B D

- {)o dặc trưng công suất q u a n e - dò n g bơ m {!’- I), đặc trưng dòiig - ihc (I - V ) , ph ân bố Irưừng xa và phố quaiií* cua I.BD

II P H Ầ N LÝ THUYẾT

1 N g u y ê n lý h o ạ t đ ộ n g và c ấ u t ạ o c ủ a LBD

C ấ u tạo cùa lascr diode dị chuyển tiếp kép c ù n g t ư ưn u tự n h ư cúa LHD l u y nhiôn, các lớp bán dẫn vỏ ( n -A I G aA s / G u A s và p - A l G a A s / G a A s ỉìlur ircĩì hình 2 la) phủi đư ợc pha lạp mạ nh (bán dần suy bicn) để dề dàiiu dạl d ư ợ c diều kiện dào m ậl dộ trạng lliái khi phân cực thuận, ở diều kiệii này, các diện từ và lỗ Irống lái hợ p Iroiiíỉ lóp tích cự c (CiaAs) sinh ra hức xụ c ư ờ n u bức hay có sự kh uếc h dại qu an u (H ì n h 2.1b) N g h ĩ a là

p h u t o n á n h s án g c ư ở n g bức (liav c ảm ửnii) có c ù nu tần số, plia phân cực

\ à h ư ớ n u lan truyền với pholon ánh sáng chicu tới (có thc từ bcii nuoài lìoặc do tái hợ p tự phát) hav la có ánh sáng kcl họp Khi dộ kliuéch dại

\ ơ ợ l C | u a c á c l ì i ấ l m á l d o l á i h ấ p t h ụ , l á n x ạ ở d i c u k i ệ n c ó s ự p h à n h ồ i

quaiìu tron g b u ồ n g cộ n g h ư ờ n g ta có tia lascr Gưcnm phản xạ của b u ồn g

c ộ n u lìưởnu tro ng lascr diodc bán dẫn thườim là các m ặl bổ tinh lliể với

d ộ ph ản xạ R~-30% và la có lascr Pabry-Pcrut (Fỉ^) 1’ro ng tr ư ò n u hợ p sự phan \ ạ q u a n u xãv ra Ircn cách từ nam sát và dọc tlico v ù n g tích cực' ta có lascr d o n tần I)F[Ỉ, c ò n khi sự phàn xạ quaim \ ủ y ra trên các cá c h tử nàm

ơ m ộ t phía hoặc cà hai phía của vù n g lích cực ta có lascr dơ n lần DBR Dòniĩ b ơ m m à lại dó xày ra sự phát lacer là dò n u n g ư ờ n u phát Itiv Chiết

Trang 22

suất của G a A s ở lớp tích cự c cao hơn các lớp vò A I G a A s (An ~ 5“/o) (H ìn h l l c ) nên ta có s ự nhốt q u a n g tro ng lóp tích cực {theo c h i ề u thẳng

đ ứ n g n h ư hinh l l d ) giúp ch o sự k h u ế c h đại tăng lên Hinh 2.2 là cấu tạo

cù a ch ip laser diode dị c h u y ể n tiếp contact dải A I G a A s / G a A s ph át cạnh

Mậ t độ d ò n g b ơ m ở đ ây đ ư ợ c tập tru ng ở v ù n g hẹp phía dưới dài contacl

do vậy chiết suất vùng này ca o hơ n cũ n g n h ư ánh sá ng đư ợc tập trung ở vừng này Đ ây là loại laser dẫn h ư ớ n g k hu ếc h đại (gain -gu id ed) Tu y nhiên, để có sự nhốt q u a n g tốt hơn th eo chiều nằm n g a n g dối với các laser ph át ở bư ớc sóng 1310 n m và 1550 n m ỉn G a A s P / I n P , n gư ời ta sứ

d ụ n g loại cấ u trúc dị thề vùi BH (bu ried-h ctero struc ture) N go ài ra còn có nhiều loại cấu trúc khác cùa L B D n h ư cấ u trúc dẫn són g gò (ridge), dái (rib), laser ph át mặt, laser gi ến g lư ợng từ với lóp tích c ự c đ ư ợ c tạo thành

từ nhiều lớp gi ếng lư ợng tử C ác chip laser đ ư ợ c hàn lên đế toả nhiệt kim loại (Cu), hàn d â y v àn g với các ch ân điện cực và có thể gắn th ê m chip

p h o t o d io d e m o n i t o r phía sau chip laser c ho m ụ c đích điều kh iể n phản hồi

và ánh sáng (d) của LBD dị chuyển tiếp kép AlGaA

Trang 23

Bài 2 Đ o đ ặ c trưng Laser bán dẫn (LBD) 23

bơ m nhò h ơ n d ò n g n g ư ỡ n g ta có sự p hát xạ t ự phát giố n g n h ư c ho LED,

ờ d ò n g n g ư ỡ n g Iih đ ư ờ n g c o n g P-1 tăng đột ng ột và tuyến lính, ta có sự bức xạ c ư ỡ n g bức

Hình 2.3 Đặc trưng công suất quang -

dòng bơm của LBD

Hình 2.4 Đặc trưng dòng - thế (I-V)

của LBD

Trang 24

Tid = ( 2 q / h v ) d P / d lvới q là diện lích của điện từ, h v là n ă n g lư ợ n g của p h o to n on I r o n u

ir ư ừ n g h ợ p phân bố t rư ờ n g xa (h ay p h ân bố k h ô n g g ia n ) cu a L B D thay đồi (ví dụ lừ đơ n m ố t sang đ a mố t) khi d ò n g b ơ m ihay đổi có thể sè quan sát thấy c hỗ g ày (kink) trôn đặc tr ư n g P-I

Đặc Irưng d ò n g - thế (1-V) c ủ a L B D cũníỉ là đườriíí c o n ụ phi tuyén

gi ố n g n h ư t rư ờ n g hợ p LED:

I = l j c x p ( p v ) l ]

với p = q/T-ỊkíiT, V - Ihé dặt vào (sụt trôn diodc), q - điện tích điện tử, kịị - hàng

số Bo lt zm an , T - nhiệt độ Khi d ò n g b ơ m ^ 0 sụl íhế trcn c h uy ền tiếp lãntí đột nuột lới ^iá irị Vf (V ị - 0,8 -í- 2 V), sau d ó llìế l ă n g lừ từ và dạl giá írị k h ô n g đôi khi d ò n g b ơ m t ă n g ti ế p ironíi I rư ờn g h ợ p lý tưởnụ khi

cỏ diện irơ nối ticp của L B l) , V l ă n g tiếp lục khi I lãiig

I*hàn bố trường xa của L B D tương lự như cua L H U phát cạnli, nehĩa

là do hiệu ínm nhiễu xạ, bè d à y vùnti tích cự c (0,2 •^0,5 I-U11) nlio hcrn

n hiều dộ rộ nu (2 -í-5 (.irn) nên c h ù m lia lascr ph át ra có d ạ n u clip với phân

bố Gauss Tuy ihco t ừ n g loai L l ì D góc m ờ t h e o h ư ứ n g sonii s o ng với

ch u yề n tiep p-n 10'’ -^-20"^ và v u ô n g góc với c h u y c n ti cp p-n 2 ( f ^ 40".

P hồ q u a n g cù a L B D tron g I rư ờn g h ợ p lascr \ V là đa mốt và số mốt

có the lliay dổi khi íăim d ò n g b ơ m c h o laser ( l l i n h 2.4) Lỉưức sỏntỉ phát Ằ

của lascr đ ược lính iheo cô n g ihức [ 1 , 2

m Ằ / 2 n = L

Trang 25

Bài 2 Đ o đ ặ c trưng Laser bán dẫn (LBD) 25

với m là số n g u y c n dươn g, n là chiết suất ở vùng lích cực vù L là độ dài cua bu ồ ng c ộ n g h ư ờ n g (ch ip LB D) Đ ộ bán rộng p hổ q u a n g AX < 0,1 n m

ch o lascr D F B h oặ c D B R L a sc r FP có dộ bán rộng c o u n lu r phổ q ua nu vào khoàim vài n m và p hổ q u a n g là đ a mốl Kh oảnu cá ch giữa các mốt ÃpsK ironií pho c ù a laser FP đ ư ợ c xác đị nh như sau [2]:

^FSR I 2nr/.Lvơi Xo la bước s ó n g trun g tâm, Hrx là ch ic t suất hiệu d ụ n g tươniỉ đ ư ư n g ỉìay chiet suaí hiệu d ụ n g với lán sắc đ ư ợ c xác dịnh:

Hình 2.5 !*hân bố trườĩìg xa của lascr

dii.)de theo hưt.rng song song (Qh) và

\ nòng góc (Qv) với chuyển tiếp p-n

Hình 2.6 Phồ quang của lascr diode Fí* ở các dòng bơm khác nhau

III PHẦN T H Ự C N G H IỆ M

1 M ô tả t h iế t bị v à s ơ đ ồ t h í n g h i ệ m

Thi ết bị s ử d ụ n g và s ơ đ ồ thí n g h i ệ m dể đo các dặc t rưn g c ơ bàn của

L B I ) cũ n g gi ố n g n h ư cho t r ư ờ n g h ợ p L E D là ihiét bị O P T - T E S T E R ghép

Trang 26

nối m á y tính Mọi tha o tác khi đo c ũ n g tư ơn g tự như c ho t rườ ng liựp

L E D (xein bài 1) c ầ n lưu ý là các laser bán dần rất n h ạ y vứi các loại

xu n g điện n h ư thế tĩnh điện c ù a ng ư ời , xung d o c h ậ p c h ờ n tiếp x ú c châ n lascr, tiếp xúc ph íc h c ấ m n g u ồ n n u ô i , Nh ữn g loại xu n g náy có thế gây

hỏ n g laser nôn cần có các biện p h á p an toàn khi ihí ng h iệ m VCTÌ LBD

2 Đ o đ ặ c trutig c ô n g s u ấ t q u a n g - d ò n g b ơ m (P-l)

Đo đặc t r ư n g c ô n g suất q u a n g d òn g b ơ m cho các laser FP

A l G a A s / G a A s p h á t ở bước s ó n g 780 nm và m o d u lc laser đư n mố t

I n G a A s P /I n P phát ở các bư ớ c s ó n g 1310 nm và 1550 nm Trontỉ t rườ ng

hợ p đo c ho L B D 7 8 0 nm sử d ụ n g p h o to d io d e Si làm đ ầu thu, c ò n khi đo các m o d u l e lascr s ừ d ụ n g m o d u l e p h o to di o de I nG aA s làm đ ầu thu S ơ dồ

n g u y ê n lý hệ đo g i ố n g n h u sơ d ồ n g u y ê n lý đo các thô ng sổ của L E D n h ư

m ặ t P D Si, đ ư a P D ra cá ch L B D m ộ t kh oản g 6 H- 8 cm , chinh q u a n g và

đo đặc t rưn g P- A b ằ n g thiết bị đo O P T - T E S T E R Đo p h â n bố t r ư ờ n g xa cùa laser theo hai h ư ớ n g s on g s o n g và vu ô ng góc với c h u y ể n tiếp p-n, xác định góc m ở c ù a laser th eo hai h ư ớ n g này,

5 Đ o p h ổ q u a n g

S ử d ụ n g s ơ đ ồ đo p h ổ q u a n g ch o L E D với hộ thấu kính để hội tụ

c h ù m tia laser v à o khe lối vào c ù a m á y phân lích phổ q u a n g ( O S A ) hay

m á y đ ơ n sắc n h ư tr o n g bài số I đ ể đo phồ qu ang cho laser diode 78 0 nm Đối với m o d u l e laser 1310 nm và 1550 nin nối trực tiếp m o d u l c laser v ào

d â y n h ả y q u a n g lối vào c ủ a O S A th ô n g qua a da p t o r q u a n g loại F'C X ác

Trang 27

dịnli dộ bán rộ n g phổ i\Ằ và k h o ả n g cácli giữa các mốt 'l'hav dổi dòníỉ

bcíiii c h o lascr và mod ul e laser đề k h à o sát dạnii và sự dịch ch uyể n cùa pliỏ qu an g , tínli s ự dịch c hu y ền của p h ổ q ua ng ( n m / m A ) T r o n g tr ườ ng

h ợp dơ ch o m o d u l c lascr có thể gắn m o d u l e lascr lên ph iến toà nhiệt của pin lạnh Peltier đ ề ổn định nhiệt độ c ho modiile lascr

4 i l à y n êu s ự khác biệt giữa ph ân bố Irường gần và p h â n bố Irường

xa của l.BD Yếu tố nào ảnh h ư ở n g dến phân bố m ố t k h ô n g gian

c ủa L B D ?

5 Nôu n g u y c n nhân sự phát đa m ố t dọc của laser í-abry-Perot và lính k h o ả n g cá ch giữa các m ố t d ọc A.PSR của p h ổ q u a n g đo được

TÀI LIỆU T H A M KHẢO

1 O.Kasap Opíoelectronics and Photonics: Princỉples and Practỉces

P re nti cc Hall, Inc U p p e r Sa d d le Rivcr, N c w Jcrscy, 2001

2 T a k a h i r o Numai P undam entals ọl Sem iconductor Lasers

Sp ringc r, Nevv York, Bcrlin, H ci ds en b cr g, 2004

3 J o s c p h c P a l a i s F ib e r O p lic C nin in u n ìca iỉo iis. 4 " ’ Ed

P r c n t i c c - l l a l l I n t e r n a t i o n a l , I n c , U p p c r S a d d l c R i v c r , N e\ v

J c r s c y , 1998

Trang 28

- Do dặc trưng công suất q u a n g - dò ng bơm (P- I), ph ổ bức xạ lự

ph át k h u c c h đại AS E xác dịnh hộ số khuếch dại độ nh ắp nhô (ripple), sự

|)hụ ih uộc dộ kh uếch dại vào phân cự c, ,

II PHẦN LÝ THUYẾT

Khuếcli dại quarm bán dẫn ( S O A ) dược sư d ụn g dc kh uếc h dại lín lìiệu ironu các liệ ihốniỉ thông lin q u a n g c ũ n g như cho các ứng d ụ n g chức nànu 1 uy nlìicn, do sự ành hưỏTìg cùa phân cực tín lìiỘLi lối vào dến lìệ số klìucclì dại cũng như ảnh hưởng cùa nhiột dộ dcn dộ 011 dịnh hoạt động còn

íu o n g đối lớn nen đc khuếch đại tín hiệu ờ vùng s ón g 1550 n m chủ yếu nuuòi ta vẫn dùng khuếch dại quang sợi, còn dối với vù n g sóng 1310 nm rnuoii k h u cc h dại lín hiệu cần sử d ụ n g SOA N hừ n u ứng d ụ n ụ ch ứ c năng

CUIÌ S O A n h ư làiii chiivcn m ạch quan g, bién diệu quang, c h u y ể n dôi bước

sóng, n u à y một Irở nôn quan trọnu troníi các hệ ihố n u thôntỉ tin quang

C ó hai loại klìucch dại q u a n g bán dẫn là khuếch dại c ộ n e h ư ờ n g (hay klìuccli dại Pabry-Pcrot) và k hu ếch đại sónu chạy Kh uốch dại cộníA liương thực lé là chip lascr bán dẫn FP hay clìip k h u ếc h dại dư ợ c ghép nối với sợi q u a n g lừ hai phía cùa bu ồn g cộng hưởng Khi m ộ t hoặc vài lììốt dọc củ a lín hiệu lối vào Irùng với các mốt dọc của bàn ihân ch ip lascr

ha y ch ip k hu éc h dại được phân cực thuận ta cỏ sự k h u ếc h dại c ộ nu hươiìu llộ số khuếch đại cùa khuếch đại cộim hướníỉ l lu àrn e lón ( - 3 0 dB)

Trang 29

n h ư ng k h ô n g ổn định do s ự th ăn g gi án g mố t d ọc gây bởi sự tliăng giáng cùa nhiệt độ vù ng tích cực, d ò n g bơm,., và sự ảnh h ư ờ n g c ú a pliân cực đến dộ k h uếc h đại lớn nên k hu ếch đại loại này ít đ ư ợ c s ử dụng Kh u ếch đại q u a n g bán dẫn th ư ờn g d ù n g là loại S O A trên c ơ s ở g h cp nối chip laser bán dẫn hay chip k hu ếc h đại có phù lớp c h ố n g p h à n xạ ở hai mặt

b u ồ n g c ộ n g h ư ờ n g với sợi q u a n g đơ n m ố t từ hai phía ( tìb er -t o -tl bc r) Dộ phàn xạ cùa mặt g ư ơ n g laser (mặ t bồ tinh thề) từ R ~ 3 0 % giàm x u ố n g

~10"^ h ay 10'^, vỉ vậy ánh sá ng tín hiệu lối vào chi đi q u a v ù n g tích cực cùa S O A m ộ t lần và được k h uế ch đại n h ờ bức xạ c ư ỡ n g bức tron g S OA khi phân cực thuận nôn kh uếc h đại c ò n được gọi là k h u ế c h dại s ón g chạy (TW) Bức xạ cư ỡ n g bức xảy ra trong S O A ở diều kiện d ao mật độ trạnu thái khi hạt tài đư ợc bơ m vào đù m ạ n h cũ ng giố ng n h ư tron g laser bán dẫn, tuy nhiôn, d o c ó lớp c h ố n g phản xạ ở hai m ặt b u ồ n g c ộ n g h ư ờ n g nên

d ò n g n g ư ỡ n g phát laser tăng lên nhiều hoặc kh ôn g c ò n q ua n sát tháy tron g S O A và d ò n g hoạt đ ộ n g cùa S O A t h ư ờ n g lớn h ơ n của LB D Ánh

sá ng lối ra có cù n g tần số, hư ớn g , pha và p hâ n cực với á nh sán g lối vào

n h ư ng đ ư ợ c k h uế ch đại lên nhiều lần

Hình 3.1 là sơ đồ n g u y ê n lý cùa S O A , lóp c h ố n g phân xạ (AK)

t h ư ớ n g là các m à n g m ò n g điện môi (ví dụ T Ì O2/ S Ì O2), ng oài ra ngưừi ta

cũ n g th ư ờ n g làm các chip k h u ế c h đại với dài tích cực n g h i ê n g iíóc so với

Trang 30

Bài 3 Khảo sát khuếch đại laser bán dẫn 31

K h u ếc h đại S O A (hay m o d u le S OA ) gồ m c h ip k h uế ch đại hàn Icn

dc toả nhiệt kim loại, đế toả nhiệt này đ ư ợ c đặt trôn pin pcltier với se nso r nhiệt để ổn đị nh nhiệt độ, dây A u đ ược sử dụ ng để nối các cơnlact của chip S O A , s e n s o r nhiệt và pin pcltier với các châ n c ắ m lối ra hoặc tr ư ờ n g

h ợ p d ơ n liiản c ó thể không có pin pelíicr Các sợi q u a n g v uốt nhọn đư ợc

gh ép nối với c h ip S O A từ hai phía (Hình 3a) Hình 3b là hình ảnh kh uếch dại q u a n g SO A

Clỉip SOA

Vi thầu kỉnh

M ộ t số tín h ch ấ t c ơ bản củ a S O A

Đặ c tr ư n g cô n g suất q u a n g - dò n g b ơ m P-I cù a S O A có d ò n g

n g ư ờ n g rất ca o ho ặc kh ôn g còn q u an sát thấy C ô n g suất q u a n g ở đ ây là

Trang 31

c ô n g suất bức xạ tự phát k h u ế c h dại (AS l:) C ác líììh chất c ơ han cua

S O A ba o gồm:

d H ệ số k h u ế c h đ ạ i tín h iệ u n h ỏ và d á i tầiì số k h u ế c h đ ạ i

C ó hai khái niệm về hệ số k h uế ch dại c ơ ban c h o các S O A ;

- Hộ số k hu ếc h đại nội cù a S O A , là lì số g iữ a lín hiệu ra nhận dược

ở mặt lối ra và lín hiệu vào ở m ặ t lối v ào của c h ip S O A

- Hệ số k h u ế c h đại g h é p nối ( r i b r c - t o - í l b r e g a i n ) , hộ số k h u ế c hdại n ày b a o g ồ m cả tồn h a o g h é p nối ớ d ằ u v à o , d ầ u ra và hệ số

k h u ế c h dại nội

Phổ kh uếc h đại của mỗi S O A phụ th uộc v ào cấu trúc, vậl liệu và các

th ô n g số của nó Tron g hầu hết các ử nn dụn u hệ số klìuech dại lớn và dảilần k hu ếch đại rộng luôn đ ư ợ c i no nụ m u ố n Tín hiệu n h ỏ là lín hiệu mà ảnh h ư ở n g của nó đến hệ số k h u ế c h đại của S O A là n h ò có ihể bỏ qua khi đó hộ số k hu ếc h đại nội c ú a S O A Pabry - Pcrot ở tần số V dư ợc tính

v'o là tần số c ộ n g hưcVng của m iền tích cự c gần \'ới tần số V nhất, rần sổ cộnụ

h ư ở n g xáy ra tại các số n g u y ê n lần cù a Av Và t h ừ a số s i n ’| 7I( v-v,|)/Av

b à n g k h ô n g tại các tần số cộntì h ư ờ n g và bằim 1 lại c á c lần sổ bị chặn

Hệ số k h uế ch đại hiệu d ụ n g đ ư ợ c tính n h ư sau:

với r là hệ số giam giữ q u a n g học c ùa m i ề n tích cực a là hệ số hấp ihụ

Gs = là hệ số khuếch đại Iruyền qua

Trang 32

Bài 3 KhAo sát k h u ếch đại laser bán dẫn 33

sư d ụ n g cau irúc S O A dặc biệt n h ư đ ã nỏi ờ Ircn

Dài k hu ếc h đại hay b ă n g t h ô n g (bandxvidtlì) Bopt củ a k h uế ch dại dược định nghĩa là k h o ả n g b ư ớ c s ó n g m à ớ dó tín hiệu k h u ế c h đại khônii nhô hơn mộ t n ử a giá trị đinh c ù a nó C h ú n g la có thề đạt đ ư ợ c dài k hu ếc h dại rộim trong S O A với m i ề n lích cự c đtrợc clìế tạo t ừ vật liệu cắu Irúc

g i ế n g lượng lử ( q u a n l u m vvell) h ay đ a g i c n g liKTiig tứ ( multip le quanlLim well) lỉộ số k h u é c h đại nội c ự c đại m à có thè dạt d ư ợ c tro ng các klìuếch đại Ihực ng h iệ m t h ư ờ n g n ằ m tr o n g kh ơ ủ n u 30-40 dB ỉ ỉ ệ số ktìuéch dại

I ibcr -to- lìhcr i h ô n g t h ư ờ n g - 20 ” 25 dl3 Dải klìuéch dại lín hiệu nhỏ nàni tron g klioảng 3 0 - 6 0 n m , dài k h u ế c h dại cỏ thè tính từ dặc irưim phồ

đ ư ợ c đề c ậ p ờ trên Tạ i bư ớ c s ó n g cần k h u ế c h dại, c ô n g suất bức xạ ra ti

lệ vứi cô n g suất lín hiệu và hệ số khucctì dại c ư ờ n g bức Dự a vào các

Trang 33

Iham số đã đư ợc xác định ở trên và sử d ụ n g m ô phòiig ngưừi la có thc ilui

đư ợc cấu trúc phổ dọc củ a k h uế ch đại q u a n g bán dẫn ờ v ù n g tín hi ệu nhò

dẫ n sóng ( w av egu ide ), bản ch ất phụ th uộc sự p h ân cực c ù a các lớp c h ố n g

ph ản xạ và vật liệu k hu ếc h đại S ự truyền s ó n g c ù a bộ k h u ế c h dại đặc

t rưn g bời hai m o d e phân cự c n g a n g gọi là m o d e điện n g a n g TE và m o d c

từ n g a n g T M T r ạ n g thái p h â n cự c cù a tín hiệu vào t h ư ờ n g n ằ m ờ m ộ t vị trí nào đó giữa hai m o d e són g n g a n g này Đ ộ nh ạy p h ân cực đ ư ợ c dị nh

ng h ĩa là sự khác nhau về độ lớn củ a hệ số k h u ế c h đại g iữ a hai in o d e s ón g

G te và G tm

G tetm = I G te - G tm I dB

Để gi ảm thiểu sự nhạy p h â n cực , người ta th ư ờ n g c h ế tạo S O A vứi

các lớp epita xy có hằng số mạng hơi khác nhau để tàng s ứ c c à n g g i ữ a c á t

lớp (strained epitaxial layer)

d Sự bão hoà của hệ số khuếch đ ạ i tín hiệu

Hệ số k h u ế c h đại c ù a S O A bị ản h h ư ở n g m ạ n h bởi c ả c ô n g s u ất tín hiệu vào và n h i ễ u nội sinh ra do q u á trình k h u ế c h đại Khi tăng c ô n g suấ t tín hiệu, m ậ t đ ộ hạt tải trong m i ề n tích cự c bị suy g iảm , d ẫ n đế n g i ả m hệ

Trang 34

Bài 3 Khảo sát k h u ếch đại laser bán dẫn 35

số k h u ế c h dại S ự bão hoà hệ số kh uếc h đại này c ó thể dẫn đến sự sai lệch tín hiệu đ á n g kể Hệ số k h uế ch đại cùa S Ơ A diển hì nh p h ụ thu ộ c vào

cô n g suất ra đ ư ợ c m ô tả n h ư trên hình 3.5 M ột dại lượng t h ư ờ n g đ ược

d ù n g để xác đ ịn h hệ số khuếch đại bão hoà là cỏntỉ s uấ t ra b ão hoà, Poutsai

đư ợc định ng hĩ a là c ô ng suất ra m à ứng với nó hệ số k h u ế c h đại bằ n g m ột nửa hệ số k h u ế c h đại trong tr ư ờ n g h ợ p k h uếc h đại tín hiệu nhỏ, n hữ n g SO.A điển hình th ư ờ n g có Puutsainằm trong khoảní; 5 đế n 10 dB

C ông suắt quang lối ra (dỉhn)

vào công suất quang tín hiệu lối ra

e Chi số tạp âm

M ộ t t hò ng số h ữ u hiệu trong việc đ m h lượng nhiễu t ro ng k h u ế c h đại

q u a n g là chỉ số tạp âm (noise íigure) F đ ư ợ c định nghĩa là tỉ lệ giữa ti số tín hiệu v ào trên nh iễ u và tỉ số tín hiệu ra trên nhiễu

F = ( S / N ị

Với s là tín hiệu, N là nhiễu, các chi số dưứi i là đầu vào, o là đầu

ra Ti số tín hiệu trôn nhiễu nhận đ ư ợ c khi c ô ng suất tín hiệu v ào v à ra

dư ợ c ghi nhận b ằ n g m ộ t p h ot od ete cto r lý tưởniỉ

Chi số nh iễ u cù a các S O A thực tế thư ờn g vào k h o ả n g 7 đến 12 dB Chi sổ nhi ễu bị g iả m bời tổn hao g h ép nối đầu vào T ổ n h ao g h é p nối thườiig b ằ n g 3 d B n ên chi số nhiễu t h ư ờ n g bằng 10 đ ến 15 dB

Trang 35

III PHẦN T H Ự C HÀNH

1 MÔ tả th iế t bị và s ơ đ ồ t h í n g h i ệ m

Thiết bị và sư dồ d o dặc tr ưn g P-I c h o S O A eiốntĩ n h ư do clìo

t rư òn g hợp dối với m od u le laser n h ư ờ bài số 2 Sơ đồ đo p h ỏ q u a n g AS['

n h ư Ircn hình 3.6 khi k h ô n g có tín hiệu loi vào ĩừ m o d u l c laser í)í-[ỉ

ỉ ỉi n h 3.6 là sơ dồ do hệ số k h uế ch dại (Gaiíì = l\,ut / Pin) sự anh hưong cua phân cực và chỉ số nhiễu của S O A ( c ỏ n u suất tín lìiệu lối \ à o \ à ĩ! lệ

tín hiệu trcn nhiễu lối vào đ ư ợ c do khi nối Irực ticp m u d u l c lascr ỉ)\ H

với máv phân tích phổ q u a n g O S A ha> máv dơỉi sắc) 1 ha> dối giá trị bộ suy hao q ua ng điều chình d ư ợ c ( V O A ) dể tha> dồi c ô n e suất tín hiỘLí lối vào Th a y đổi vị trí các vò ng ki ểm soát pliân cực (polarization controller)

dê thay đổi phân cực tín hiệu ánh sáníỉ lối vào

P o ỉa riiíỉtĩo n

Hình 3.6 Sơ dồ đo hệ số khuếch đại, sự ánh hưởnií cũa phân cực,

chi số nhiều LÍÌO S(JA

2 Đ o đ ặ c t r ư n g c ô n g s u ấ t q u a n g ASE - d ò n g b(Jm (P-l) v à p h ổ ẮSF

T h ự c hiện do đặc tr ưn g P“1 c h o k lm cc h dại q ua ng bán dan loại Pabr y-P cr ot và kh uếc h dại s ó n g ch ạy (1 W) Do phố q u a n g cu a bức \ ạ lự

phát kh uếc h dại A S E ở các d ò n g boiiì D C khác Iihau c h o S O A , trcn cơ sư

dó xác dịnlì dinh phô, dộ bán rộ ng ph ỏ A S E dẻ dánlì ìivẳ dai ph ô kỉiLiẽcli

dại Do dộ nhắp nhô (ripple) c ù a p h ố A S L

3 Đ o h ệ s ố k h u ế c h đ ạ i , x á c đ ị n h c ô n g s u ấ t b ã o h o à k h u ế c h đại

Th ự c hiện đo độ k h u ế c h dại của S O A với các cô n u suất tín hiội

q u a n g lổi vào khá c nhau và d ò n g b a m nc c ho S O A k h á c nhau Vẽ

Trang 36

Btii 3 K h ảo sát k h u ế c h đại l a s e r b á n d ẫ n • 37

d ư ù n i ’ c o n e hệ số khuếch dại p hụ ih u ộ c vào cônu suắt tín hiệu lối ra, Ircn

cư sơ dó xác úịnh cô n g suất băo h oà khucclì dại.

4 Đ o s ự p h ụ t h u ộ c c ủ a h ệ s ố k h u ế c h đ ạ i v à o p h â n c ự c á n h s á n g

lối v à o và chỉ s ố n h iễu

Do s ụ phụ llìuộc cua hệ số k h u é c h dại vào phân cực ánlì sá nu lối vào

khi thay dỏi vị trí các vòng ki ểm soat phân cực cho b ư ớ c s ó n a 1550 nm

Do và xác dịnh clìi số nhiễu F với các côim suất tín hiệu lối vào khác

iihau vã d ò n u bơ m khác nhau c h o S O A

3 i lãy ncu vai Irò sự phụ t h u ộ c cù a dộ khuếch dại vào p hâ n cực ánh

s án g và chi số nhicu tron g hệ ih ố n g Iruvền d ần quang

4 I lày ncu m ột sổ ÚTig d ụ n g c ù a k h u ế c h đại q u a n g bán dẫn

TÀI LIỆU T H A M K H Ả O

1 Ciovind ị \ Agra\val and N i l o y K Dutta S c m ic o n d u c to r lưsers

\ ' a n Nostraiid RcinhoLIM), Nevv York 1993

2 Micha cl J Connclly S c m i c o n d u c t o r o p í i c a l A m p liíìers K l u u c r

Acadcỉiiic Piiblishers, í ỉo st on , 2002

3- 11 G haf uri-Shiras F w ĩ d a m e n í a l s o j la scr d io d c a m plijìcr John

\Villcy & Sons, Ncw York, 1995

Trang 37

Bài 4

THỰC HÀNH THÔNG TIN QUANG SỢI s ố HOÁ

I M Ụ C Đ Í C H YÊU CẦU

- N ắ m đư ợ c n g uy ên lý truyền dẫn số hoá qua môi tr ư ờ n g q u a n g sựi

- T h ự c hiện truyền số liệu tín hiệu T T L băng tần rộng ( 1 ^ 1 0 Mb/s),

d o tín hiệu ờ các đi ểm trên đ ư ờ n g truyền và hiêu rõ đư ợc hệ truyền số hoá q u a n g sợi đơ n giàn

II PHẦN LÝ THUYẾT

1 N g u y ê n lý t r u y ề n d ẫ n tín h iệ u s ố h o á q u a m ô i t r ư ờ n g q u a n g sợi

Ch uồ i tín hiệu số hoá biểu diễn các trạng tliái logic 1 và 0 hay băng tần c ơ sở là tín hiệu kh ôn g q ua y về 0 (NFÍ.Z) tliường đư ợ c m ã hoá trước khi đ ư a vào đ ư ờ n g truyền để dễ d àn g hơn troiig việc đ ồ n g bộ hay phục

vụ các m ục đích bảo mật T r ư ờ n g h ọ p đơn giàn, người ta m ã h o á theo

d ạ n g tín hiệu q u ay về 0 (RZ), ph ức tạp h(ĩn !à m ã lioá M a n c h c s t c r hay

cá c d ạ n g m ã ho á khác Hệ thố ng truyền quantí số hoá nói c h u n g phải gồ m

bộ biến đổi điện q u a n g ( E / 0 ) hay m áy phát qu an g, môi t rườ ng truyền là

c á p sợi q u a n g và bộ biến đổi q u a n g điện (0/f'-) hay m á y thu quang Trôn niòi tr ư ờ n g truyền có thể thê m các bộ khuếch dại q u a n g để k h u ếc h đại tín hiệu bị suy hao trên đ ư ờ n g truyền Để t ă n e c ư ờ n g d u n g lư ợng và tốc độ

t m y ề n dẫn, người ta thực hiện việc g h ép kênli theo thời gian ( T D M ) hay ihco bước sóng ( W D M ) ở bên phía m á y phát và p h ân kênh t ư ơ n g ứng

b ên ph ía m á y thu T h ự c tế, b ăn g th ôn g truyền d ẫn c ù a môi tr ư ờ ng truyền

q u a n g sợi là vô c ù n g lớn ( A f ~ 10‘‘’ Hz) Vì Im y ền số h oá nôn tín hiệu thu

đ ư ợ c có thề dễ p h ục hồi n h ờ sử d ụ n g các n g ư ờ n g so sánh T u y nhiên, đối

Trang 38

40 CÁC BÀI TH Ự C HÀNH CHUYÊN OỀ CÒNG NGKỆ QUANG TỬ VẢ NANO

với truyèn dẫn tốc dộ cao, các biện pháp uiàm thicu sự lán sãc Iroiìi! sọ'i

q u a n g và nhiễu của các phân lư iroiiu hệ thống càn pliai d ư ợ c ap dụim dè

đ à m báo tốc dộ lỗi bit ( i ỉ E R < 10 '^) Ngoài ra cần clìú ỷ uVi J ộ d ự irù cỏiiu SLiắl dai dộníi cúa hệ lliống khi tlìict kc một hộ lliònu tiii

q u a n u sợi

Tín hiệu diẹn lối vào cỏ thể dư ợc dùiiR dẻ diều bicn irực licp dOìỉìu

b ư m c ho niodulc phát lascr Irong tr ư ờ n g hợp lốc dộ Iruycn d ần klu)ní4 cao

2 H ệ t r u y ề n d ẫ n s ố h o á t ố c đ ộ 1 0 M b / s q u a m ô i t r ư ờ n g q u a n g sựi

Oui

TU

Oui

Hình 4.1 Sơ đồ níiuycn ỉỷ của hệ truyền quaim sợi số hoá tỏc dỏ 10 Mh s

N h ư trình bày Ircn sơ đ ồ nguNCii lý cùa hộ lru>ền q u a n g sợi số !ioá tốc dộ l ơ M b /s (H i n h 4.1) nựuồn lín hiệu lối vào là lín hiệu số lìoá 1'11

d ư ợ c lấy lừ ináy phát 111 M á y phái XUÍÌÍÌ Ỉ I L ( T T L G e n c r a l o r ) tan số

biến dổi có dài tần số có thể thay đổi từ 50ơkl \z dcn 5M1 lz ĩ r o n g ca dái

tằn số, ti lệ giữa dộ rộng và dộ rỗng xunu là 1:1 \ à không thav dùi \ ớ i bicn

độ 5V, M á y phái x u n g d ự a trẽn c ơ sờ vi m ạc h 7 4 H C I 4 Má> p h á t xung

có n h iệ m vụ lạo lín hiệu sổ m ẫu c ho quá trinh Iruycn dần q u a c á p sợi quanu Sau đó tín hiệu dưực đ ư a vào m ạch điều clìc c I k ) m o d u l c plìát lascr

Trang 39

Bài 4 Thực hành th ô n g tin q u a n g sợi s ố lióa 41

Bộ diều clic d ò n g bơ m cho lascr diodc sLf dụim vi mạcli 7 4 I I C 0 0 cung cấp d ò n u bư m c h o lascr diode l B l) gồm dònu tín hiệu AC trên nền một lIiiôu I)C c ó tliê tliay dồi biên dộ Dòn g bơ m cho lascr di od e có thê dư ợc kicm tra Lascr diocle ở dây là m o d u l c iascr dơn mốt InGa A s P / l n í ' phát ờ

bư ớc sóim 1310 nm có dầu nối c o nn cc to r FC Mod ule phát d ư ực nối với

ni odule ihu pliotodiodc có dầu nổi con ne ct or FC ừ phía m á y thu q u a n g Ihỏnu q ua a d a p t o r qua ng và dày nhảy sợi quang

I

Hình 4,2 Hệ thí nghiệm thòng tin quang SỢ! sồ lìoá tốc dộ ỈOMbps

M a y llìu q u a n g g ồ m m o d u l e ihu p-i-n pl ìo lo di o de I n G a A s c ó tiền

k h u ế c h d ạ i c h u y ể n Irờ k h á n g ( T I A ) g ắn bôn Irong (i n - s it u ) h o ạ i d ộ n g vái băim t h ô n g lối da i5()iviỉlz, dộ nh ạv ihu - 3 7 d B m T í n hiệu ihu

d ư ọ c lừ IMN p h o l o d i o d e sau klìi q ua bộ licn klìuéch dại đi v ào m ạ c h sừa d ạ n g x u n g trcn c ơ sở !C M C 1 0 M 6 D ạ n ụ íín hiệu b; m é o Ircn

d ư o n g t ru yề n sẽ d ư ợ c phục hồi dần sau klìi di qua các t ầ n g c ủ a IC sửa

d ạ n u ri n hiệu n à y có llìể ki ểm tra ở di cm kicin ira Sau dó tín hiệu

d ư ợ c di q u a plìần k h u ế c h dại c ô n g suấl (buíTcr) trên c ơ sở t r a n s i s t o r

2 N 2 9 0 5 và cu ối c ù t m d ư ợ c sử a dạnti lại lằn nCra bởi IC 7 4 1 I C I 4 C ác lin hiệu '11 1 lối ra có pha tr ù n g và nííirực pha 180^^ so với tín hiệu lôi vào d ư ợ c dưa ra q u a 2 c ồ n g lối ra N h ờ cỏ hộ liền k h u ế c h dại dộ nlìạy

ca o và dộ k h u c c h đại lớn c ũ n g n h ư các bộ p h ạ n sửa dạrm tín hiệu dần dần nên tần số lín hiệu lối vào m á y phát có thê ihay dồi tr o n g m ộ t dai rộnu ( 5 0 0 k l ỉ z 5 M l l z ) mà li lệ độ rộnu \ à độ rỗ nu x u n u vần dư ợc dain bao ờ lối ra m áv thu i )ie u này c h o llia\ việc dồ ng bộ cu a hệ th ô n g

dư ợ c d am bào và sự truyền dẫ n là tin cộv l ỉ ệ thố ng ihu phát q u a n g

Trang 40

c ũ n g có thể hoạt đ ộ n g ờ tần số thấ p (dải K H z ) 1 lình 4 2 lá h ì n h ànli hệthí n g h i ệ m th ô n g tin qu an g sợi số hoá 10 Mb/s.

Hệ truyền q u a n g sợi số h o á tốc độ 10 M b / s c ò n đi k è m với máy đo

c ô n g suất q u a n g và bộ suy h ao quang M á y đ o c ô n g suất q u a n g c ho phép

đo c ô n g suất ánh sáng ờ b ư ớ c són g 1310 nm (h oặ c 1550 n m ) với dài do

0 0 1 0 m W ^ 1 0 m W (độ ch ín h xác ± 5 % ) với nút ch ì n h OF"FSET dể diều chỉnh về 0 m W á nh sáng nền M á y đ o sử d ụ n g d ầ u đo là m o d u l c thu PIN

p h o t o d i o d c I nG A s c ó c o n n e c t o r q u a n g FC và a d a p t o r q u a n g thuận tiện

c ho việc đo cô n g suất lối ra c ủ a m o d u l e ph át q u a n g học Kết q u à đo được hiển thị trên m à n h ìn h chỉ thị 4 digits M á y đo c ô n g suất quanti đ ư ợ c nuôi

b ằn g ng uồ n nuôi chinh luii 9V

Bộ suy hao quang sử dụng sợi quang đơn m ode 9/125 Ị.UT1 có gần

conncctor qu ang FC và adaptor q ua ng thuận tiện cho việc sừ dụriíi trong

m ạn g thông tin quang Độ suy hao cố định là 10 dB c h o b ước sónq 1310 nm (có thể thay đổi đ ộ suy hao khi cần thiết)

sườn xuống (íầll time) cùa xu n g tín hiệu, xác dịnh tì lộ độ rộng, độ rồng

cùa tin hiệu

- Đ o tín hiệu d ò n g đư ợ c đi ều biến trên điện tr ở tải c ù a m o d u l e laser, thay đồi biên độ d ò n g bơm, xác định thành phần D C và A C của d ò n g bưm

- Đ o tín hiệu thu đ ư ợ c v à đ ã đ ư ợ c k h u ế c h đại ờ lối ra c ù a modiile thu, đ o tín hiệu thu đã đ ư ợ c q u a bộ sừ a d ạ n g và so s án h hai tín hiệu Đo tín hiệu ở các lối ra thuận v à n g ư ợ c p h a c ù a m á y thu, so sán h c h ú n g với tín hiêu lối vào

Ngày đăng: 18/03/2021, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w