1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải thuật di truyền cấu trúc dữ liệu chương trình tiến hoá

68 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 11,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ ihuỊl ■‘lìm kiii'fn rải rác” cùa G lovcr duy trì m ội lộp các điểm ư a cứu và sinh ra cá thể con bảng các lổ hợp luyiin lính c ó irọny số.. Hàm đánh giá ihườnc dược cho săn - nổ k íl

Trang 2

ĐẠI H Ọ C Q U Ố C GIA H À NỘI TRƯỜNG ĐẠI H Ọ C KHOA H Ọ C T i ; NHIÊN

Trang 3

Z B I G N I E W I V I I C H A L E V I E Z

GENETIC ALGORITHMS + DATA STRUCTURES EVOLUTION PROGRAMS

S p r i n g e r 1 9 9 2

Trang 4

u Chư«mg m ữ duu

Trong vòng 3 0 nãm trò lại đ iy , c ó một sự quan lim r.gày càng cao ;ới các chuơng irình giãi quyết cá c bài loán dựa ưôn các nguyồn lý vố tiến hoá và d ì truyén; các hệ này duv trì mỌL tạp hợp cá c lừi giài c ó ih i, và ihực hiỊrv chọn Lọc dựa irdn d ộ ihích nghi cùa lừns cá ih>i rổi áp dụng các Dhép b iín d ổ i gicn M ội trong cá c dạng của các hệ trốn là lóp J-c Chiến lược T iín hoá, lớp này g6m cá c Ihuật toán bấl chuứ c c i c n su y ẻn lý liín hoá irona lự nhiỗn để giàĩ cáo bài toán lối lAj hoá c ó ibam s ố [3 1 9 ,3 4 8 ] "Lập Irình Tlõ'n h o á ” cúa l-orgel là m ội phưưng pháp t'im kiốm ư ong không gian cá c m áy hữu hạn nhò Kỹ ihuỊl

■‘lìm kiii'fn rải rác” cùa G lovcr duy trì m ội lộp các điểm ư a cứu và sinh ra cá thể con bảng các lổ hợp luyiin lính c ó irọny số M ộl loại h Ị ú ín hoá k h á i là cá c Thuậl ỉoán Di ư u y in Hà Ian(lS8Ị N ăm 1990 K oiu [231] dã đtí xual m ộl loại hộ l ií n lioá, L4p trình Di L'uyón lím kicm chương innh mdy lính tồi n h íl cho viủc gidi một bài lodn nào dó.

Ta dùng m ột ihuẠi naữ chung, Chương irình Ticn hoá (E P ), c h o m ọi hỏ tiín hoá k é cà các

hệ LỈã ùược liột kẻ ở trân ) N ội riung cùa EP dược irình bny irong hình O.I.

EP ỉ i một ihuẠl loán xác suủì duy ưi một q u ìn ihể cd ih ể, P(t) lại vòng lặp liiữ ĩ M ỗi cá

ihò Jiú diỌn m ỏl lừi giài c ó iliO’ cũ:i bài loán dã ch o T r o n g EP, cá ihể d ư ợc biẩu ihị bảiiíi

mộ: cấu irúc dữ !iỏu (cõ Ihô phứo lạp) s M ỗi lời ciải x \ đư ợc Jár.h giá '.heo đ ộ :hích nahi lỉiòi irưOrng cùa lừi £Ìài đó Sau Jó, n;ội quán ih i m ứi (v ò n g lập i + l ) được xáv dựna Dằng cách chạn các cá thể có độ thích nghi cao (bước chọn lọ c ) M ột sồ’ cá của quán ỉhii mứi

bị biốn đôi (bước biến J ô i) bầng cách áp dung các phéo b iến d ổ i g ien đỏ tạo ra cá c lòi iiâ i

m ói Có nhiổu phép biến đổi; m, íđột biến) tao ra m ột cá thể mới bầng m ộl sửa đổi r.hỏ irèn mỌl cấ Ihổ (m, ; s -> S), vù phiíp bii'n cJdi bậc uao hưn Cj (íja o JÒi c h iu ) lậO ra >;ác cá ihể

mới bang cách k íl hợp các phán cùa nhi>íu cá Ihô (lừ hai irờ lốn) (c^: S x x S —* S) Sau m ộl

sđ Ih.ồ' hộ, chương Irình sè hội lụ - với hy vọng rằng cá ihể lốt n h ít sẽ đại dtện cho một lời 2Ìài gán lối ưu.

p r o c e d u r e cvolution_proeram

b egin

t < - 0 khời lạo P(ỉ) dánh ciá P(t)

• •

w h ile (.noi dícu_kiiỊn_dừnc ) do bcyiri

I » - 1+1 chọn p (0 í ừ P ( t - l )

đánh giá P(t)

Trang 5

H ìn h 0 ] C ẩ u in ic chươiiỊỉ iriiilt tiế n h o á

X ét VÍ dụ sau G iả sừ la cần tìm m ộl đ ổ ihị ihoà m ãn m ột số' điổu kiện (.chảng hạn tìm mộ: topo lối ưu cho m ội m ạng truyổr ih ỗn c ih co các tiôu c h í vổ chi phí truvổn tin, cíộ ùn

cặ y v v ) M ỏi cá thổ irong EP này biổu thị m ột lời g iả i c ó ih ể của bài toán, nghía là m ỏi

cá thổ đại diộn cho m ột đ ổ Ihị Tạp hạp ban đáu F(Q) cữa các đ ổ thị (được khời lạ o ncảu

nhiôn hoặc Ih k iì quà cùa m ội quá irình hcurisiic: nảo d ó ) là diẩm xuú’i phá; (/= 0 / của EH Hàm đánh giá ihườnc dược cho săn - nổ k íl hợp các yôu cáu cùa bài loán Hàm đánh ciá trà vé đ ộ thích nchi cùa m ỗi dổ ihị d ỉ phăn biột giữa cá c cá Ihể tôì và xấu M ộ i s ố phép (iộ: biỂn cổn được ihiÊi k ế đổ b iín đổi m ội đổ Ihị Các phép irao cỉổi chéo cũna cẩn thiối cho

v iệc kết hợp cấu irúc cùa hai (hoặc nhiổu hơn) đổ thị Ihinh m ộl đ ổ thị C ác phép biên dối này Ihườns phài phù hợp vái lừna bài loán cụ thể V í dụ, nếu la cán lìin cá c đíi ihị livi:

thỏng và khỏn c c ó chu irình (dố Ihị dạnc cay ), một phcp đột bicn cổ ihc xoá m ỏi cạnii của

đổ ihị và Ihỗm một cạnh m ói đc nối hai d ổ thị con ròi nhau Ta c ó Ihể dùnc m ội cách k h ij

là ihiết k ế m ộl phép đột biến khốn c phụ Ihuộc bài loán và đưa cá c điổu kiện cùa bài loáii vào Irons hàm dánh iiìá đò ino hàm dánh giá irà về £Ìá Irị ihẩp ch o các d ổ ihị k h ỏ n c phiìi cây.

Ta tháy, c ó thể xây dựng nhiốu EP cho một bài loán Các EP đ ó c ó Ihể khác nhíiu vé nhici: mật: cấu trúc dữ liệu để biểu d iỉn m ột cá thổ, các phép biến đổi gien, cách khừi lạo quấi ihé ban dẩu và các Iham sô' (kích thước quẩn Ihể, xác suâì áp dụnp các phcp bicn dối v.v ) Tuv nhiẾn, c h ú n s c ổ m ộ’ nguyÊn lý chunc: quần Ihổ trải qua một sô' bicn đổi \i-

ư o n e quá irinh liốn hoá đổ, các cá (hổ đấu iranh đi' sinh lổn.

N lìư clã nói ữ uủii EP kliOiiỊi phài lù ý lưõiií: m ới mil nó tỉũ dược tiùn*; dốn troni; vùnc nãm nav T ịonu k h oàiis lliòi uian đó, nliiồu lìiỊ licn hoá khúc nhnii đã được phá: b'iwi:

N hưnc ironc cuởn sách n jy , la chi bàn Vií sự tươnc ii6 iic giũu các khuỏn mfiu Ja óạni: cú;

cá c EP Ta s c t à n Vii cách xáy dựni; m ội EP ch o m ội lớp các bài loíin cụ Ihố các cấu Irt.v

dữ liộu ihích hợp (có lỉii plìứ: lạp) dùnc dc bicu d iĩn n h iỉm sác U k (NST), và m ội lập m j rộna các loán lữ cicn, ư o n g khi các G A c ổ óicii cJiinc các xảu nhị phân c ó d ộ d ji khùnc đổi (làm NST, cấu ưúc dữ liộu S.I cho các c í ihể và hai plicp bicn đổi: đội biốn nhị phãri vìi

ư a o c5ổi ch éo nhị phùn N ó i cácn kiiác c i’u irúc c ù u m ộ l G A cũng giônu cấu U'úc của mộ!

EP (hình 0 1 ), các dicm khác biột ẩn dưứi láng ihấp bon Trong các EP, NST khỏii!: nluVi ihiốl piiài dược b iiu d iỉn hòi x£iu nhi piiiin, và quá Iiình bicn dổi liicn ban t:6m c;j ưác lojii

lừ gicn khác pliù hợp với cấu irúc và bài toán dà clio.

Đ ó cũng khôn c hoàn loàn lù mftl hướ.ic m ới N àm 1985, Di; Jong v iíi [84j:

“ T a phài làm gì ncu biẩu'3iỉn lự nhiòn nhấi của cá c phán lử irone không gian

«

Trang 6

lìm k iím lại là các c íu u ú c dữ liiỊu phức tạp hơn như màng, cây, dổ ihị có hướng, v.v T a c ó nỗn “ ỉu y ín lính hoá” chúng thành m ột biổu diỗn xâu, hay có những cách định nghĩa lại irao đổi ch éo và dột biốn m ột cách sáng tạo để c ó Ihii dùng trực tiiip cá c cấu trúc dó Tôi chưa ih íy m ột tiến bộ nào U'ong lĩnh vực

n à y ”

C ó lẽ b iiu diỏn lự n h iin của mộl lời giùi cộn g vứi mộl họ các loán lừ gicn khá hữu dụng trong v iệc ước lượng cá c lời giài cùa nhiiỉu bài loán Cách úếp cận dùng khuôn mả'j lự nhiồn này ( E P ) , nhìn chung, là m ộl hướng giãi toán hứa hẹn Bên cạn[\ các khuồn mảu úốn hoá khác (chiốn lược t iín hoá, EP lạp trình g icn ), các nhà nghitìn cứu vẻ G A dã líiTi hiiiu

cá c bìiiu diỏn gicn khác, chánn hạn danh sách Ihứ lự (clio bãi xếp ba lô), em bedded lisl (ch o bùi xếp lịch sàn xuấi) vajiablc-olem enl lisl (bài Ihiết k ế mạch bán uán) Mưừi nãm

UV iại đ a y dã ghi nhận i;hiổu biốn dạng ciia G A tuỳ Iheo dạng ứng đụng Các biến dạns

g ô m có: cá c dãy d ọ dài không cổ' dịnh (các phán lừ của dãy ià diổu kiỌn nhân ouã), các cấu

trúc phức tạp hơn XÃU nhị phản ( v í dụ m a ưủn), và cúc loán tử g ien đuợc ihay đ ổ i phù liijp với diổu kitỊn bài icán Trong [285] c ó miỏu ù m ội G A dùng b a c k - D r o p a g a t i o n (một

kỳ thuậi huả’n luvồii mạng nơ-ron) làm toán lừ c ù n s vói hai phương pháp ư ao đổi ch éo và dôt b iín dã dược cài liốii CỈIO phù hợp với m ạng nơ-ix>n Davis và Ccom bs [65,761 c'il giói iliiiỊu m ộ i G A dàm nhiửm niỏl gia i đoạn trong quá irình ihiốt k ỉ mạng c h u y in mạch (p ack et-sw itch in g network); biểu diễn nhị phân khôna được dùng, GA r.ày dùng 5 loán tử

g ien (số , ihống kẻ, cơ s ỏ ư i thức) Các loán tử này khác xa trao đổi chéo và đột biế:i nhị phân.

Phan lớn các nhà nghiỏn cứu d i cài Uốn G A bàng cách dùng các bi«ỉu điỗn khững lliuộc dạng x iu huv lliiốl k í các loũn lử gicn dục biỌ[ dá pliù hợp với bili loán cần giãi.

N h iéu ihử ngiùỌm da đạna đã dược x i y dựng cho cá c bài loán cụ thể, đơn giản là vì khó áp

dụng irực ìiốp G A chuán cho m ột bài toán và một s6 Ihay dổi ư o n s cẩu Lnic NST là c£r

ihiỏì Trong cuỏn sách này, lác sià dã c ố ý lách ra khòi G A chuẩn dùng xáu nhị phàn: cấc

lấc g iả dã tìm kiếm các cấu trúc dữ liệu tốt hơn và các loán từ gien thích hợp vói các cấu

trúc nàv đ ể áp d ụ n s c h o nhiổu dạng bìii Bằnc cách thừ nehiộm các c íu Uiíc và cá c phóp

b iín dổi đ ó , chúng lôi đã Ihành lỊp được các hệ ờ m ức cao hơn G A kinh điển M ội cảu hòi dược dặt ra: m ội chiến !ược tiến hoá c ó phải là mỌi Ihuật loán eien hay không Đ ể iránn viộc phàn loại cá c hộ liến hoíi, la gọì chúne m ội cáclì dơn eìàn là các “chương trình Liín hoá" (EP).

Tai sao c h ú n t u lại rời b ó G A d ì hưóna lới cá c chư one irình lìín hoá ir.ểm dèo hơn? Cho

dù dă được dưa vào lý ihuvởi một cách đẹp đc G A k hôn s đem lại ứng dụng ihànli côna trong nỶiiểu ỉĩnh vự c C ó lẽ sự i h íl bại và thành c ô n g của G A có cùng một nguyỏn nhủn chính: G A khỏnj; phụ Ihuộo vào bài loán.

Trang 7

M ột irong những hộu quiì cùa sự ngăn nắp cùa G A (lính khơna phụ ihuộc) Ih sự bả't lực củ:i

G A khi x ử lý cá c ràng buộc khơng tẩm thường N hư dã nĩi ờ trồn, N ST irong hẩu hốt các

G A dểu là cá c xủu nhị phan M ột v ín để qưan trọng cán dược xét khi ih iíi k ế biổu d iẻn lC;i

s iả i của m ộ i bài lốn d ĩ lù cách xừ lý các rar.s buộc cùa bài tốn dởi vái các lời giải Như dược trình bày irong [74]:

"Các diịu ki-Ịn ràng buộc cĩ ihể dược xử lý bảng cách phạt d iếm nặng cúc cá thỏ

k hơng Ihồ mãn, phạl điổm vừa phải, hoặc xây dựng cách giài mã biẩi' d iễn £Ìen sao cho Iiánh dưực vi(Ịc sinh ra các cá ihổ khơn e hợp liỊ M ỏi cách đổu cĩ ưu diCm và nhược d iìm N íu tích hợp viộc Dhạt diểm vào ihủ lục đánh aiá tronc khi

m iiin xác dịiih c ĩ nhiéu khà nânc sinh ra cá thị khống họp !Ọ rùi ro cùa ta l i G A

r ít c ĩ thii dùne píián lứn Ihời cian cho viộc dánh eìá các lời ciài khống hơp lộ Hơn nữa oịn c ĩ thè xdv ra trưừne hợp khi m ội cá Ih ì hợp lị được ùm th ív , nĩ

sẽ đẩy cá c cá Ih ì khác ra khịi quan the và cuẩn th i sẽ hội lụ lai J<5 x à khịnu liếp tục tìm cdc lời iid i lốt hcrr Bởi vì dư ờ ns dỉr d ín các lài giãi hợp lộ khác cán sinh ra cdc cá Iliõ k h ơ n s kợp lệ để làm các cấu ư úc chuyen tiốp Sự phại diiỉm vì vi pliam các đidu kiện làm cho cá c cấu ỉrúc iruna ciun khĩ c ĩ i!iỏ lái sình Nếu phại di(ỉm nỉiẹ, hộ cĩ the phái iriìn ciíc cá ihể khủri: ihcù mãn các ràng buộc nhưng lại úuợc cỉánh 2iá cao hơn các cá Lhể ihồ màn Nếu dùiig m ội

b ộ aìài m i ciio ihù lực dánh s!Ìá đồ irín h tạo ra các cá i\\á k iiõ n i iìCTp iộ lừ các

N ST m ội cách tUỏnii minh Ihuội [ốn ihư ờns địí iiịi khối lượng lính lốa I'ũ't lứn Hưn nữa piùi m ọi r a n i buộc CỈKI đổ bài J>iu Jỏ ih i ,\ừ 'iV úĩ JÙI1;Ị Uico cácli Iiiiy."

(M ục 4 5 sẽ i;iứi ilii^Li ví c!ụ Vi5 các brt uiài mã các Uián sử;i v.'i nu't vài Ii.'iiT phạt đ iểm áp clụnc cho bài loĩn xốp ba lơ).

IVone lẠp uììih tiín iiố ván xiá íhũà x ã n c i c r jn c buộc oĩ m ỏt sào :iú i ;<;úw D ĩ khõr

phài viộc lựa chọn một hàm dánh cid vĩi mội sỏ' cách phại Jien : mà l i vice ,*pon bicu uiồ:

N ST lố l n h ít cúa các lời íiiài cúa bài lốn c ù n s vái cá c lodn íứ cicn ilìó mãii m ọi ràiK buộc M ộ i kián lử cicn iliườns: iruvổn cau liTÌc đặc irưnc nào đ ĩ lừ ohu ir.j s a n s con Do vậy biổii dicn cấu UTÌC dĩne vai irị quan :rọnc Irant: v iệc định nchla các lốn lữ EÌcn Hiíỉ nữa, c á c cấu irúc biiiu di3n khác nhau thi'ch hợp vĩi biếu di-ỉn riinc buộc :hco các hướ:u khác nhau Đic-U nùy iìini vj'ii J(í pl-.úv lạp him n.ữa- B iiu diứr NST và tOvin lử liicn ànl hưỏne iản nliau; cĩ iõ m ọi bài lốn dcu cùn dược phủn lích kỳ ũùnc (ici c ĩ ;hừ’ lìm r.i bic' di>5n thích hợ]> và các tốn tử liicn phù h(ip vĩi cách biiíu diỗn đĩ.

G lover, trone niỉhiiỉn cứu vé mẠt bài tốn phức tạp v é cấu h\nh bàn phím [ l - l l ] dã viối;

#

Trang 8

"M ặc Jù iiwh luCu quà cùa gíùi Uiuậl đi Uuvéiì r íl Ììú á ) hỢỊ) cho hùi luân cau lùiỉi^ bùn phím , biéu cliỗn xiiu nhị phiin vỉi cdc loán ỉù U*uv6n Ihrtng kh^ni: phù hiTp Vi*?;

cá c diẻu kiện của bùi loán V ỉ dụ, n i u bỉéu dí6n m ỏi thành phíin của m ội bàn

phím 4 0 phím bầng 3 bii, dẻ ihấv chĩ c ó m ột ư o n g s ổ ĨTÌỎÌ bộ cấu in íc 1 2 0

b il bấl kỳ là biSu d iỉn m ội cấu irúc hợp lộ.”

T rong [8 8 ], D e Jong dă vi6i v é bài loán nsư ời đưa ihư như sau:

'*Nốu (lùuị; cá c \ kú \ ì lử iìíio dổi chciỉ vò dột biCỉỉ kiiih ỏ\6i\ GA SC ù m kiòỉ)^ ir&ii

m ọ i lổ hựp cùa củt: llù n h phố, iroíìg khi dó, la chi củn quun lủm <Jốn lủp hiTp mọi

hoán vị M ộl ván đổ hiổn nhiôn là: khi N [số Ihành p h ố irong hành ưình] lãng,

k h ô n g gian cá c hoán vị lù m ột tập con càng ngày càng nhò ciia không gian các

lổ hợp Khi dó, phươnp pháp chọn lọ c hcurislic vốn hiộu quá cừũ G A trờ níT) bAì

lực vì cách biỏu diỏn

Trong những giai đoạn d ìu cùa A l, các chương Irình giải loán tổng quát (GPS) đă dược

ih iếl k ế như là các c ô n g cụ lổng quái đc liếp cộn các bài loán phức lạp N h ư nc ncười la đâ

rúi ra k ế i luồn rung d o d ộ phức lạp không ihổ đại dược cùa các h ị này, la cán k í i hợp các

Ihổng tin dậv llìù CÙJ bài loan, níiy j:iờ, lịch sừ dã iập l;ú: c h o dốn lộn uẩn dăy, C A vản

được c o i l i cỏnu cụ lổng quái c ó hiộu quà ỏá lối ưu nhiổu bài loán khó T uy nhicn, sự cẩn

Lhiíl cùa v iộ c kốl hợp các Ihòng lin đặc Ihừ cùa bài lo in VỈJ C A đă dược ihừa nhận trcng

m ộl s ố báo cáo khoa học [10, 128, 131, 170, 3 7 0 ] C ó Ic G A (cũng như G PS' quá lông

quái và khổnu phụ ihuộc bài loan đc cú Ihc c ó hiộu quủ cao iron^ nhiổu ù n z dụn s D o đỏ,

la cunj; khouịi nuạc nhỉcn khi Ihấy các chuong ừ inh u&u hoá hoỊU dCnm ỈŨI hưu nhỉóu với

cá c loan lừ uicn đặc hiỊl và sự kốl hợp cua Ihỏng lin đ;)c Ihù cùa bài ỉoán vào cảu irúc dữ liộu cùa cá c NST.

H ìn h 0.2 H uớỉìịị ỉiế p c ậ n c ủ a GA.

Sự k h á t nhau cơ bùn VC m ậl khái niệm ịỊÌỮa các G A chudn và cá c chương ưình liến hoá

Trang 9

được irình bày trong liai hình 0 2 và 0 3 G A kinli cliiin dù n g biiSu diiỉn nhị phan và <Jòi hòi bài toán ban dẩu dược biiin dổi san g m ộ i dạng dặc bíọt phù hợp với G A : x ă y dự ng bicLi di3n nhị phan cùa các lời giải c ó thể cá c bộ giài m ã hoặc c á c thuẠl toán sừa chừa, V.V

C ông v iệ c này k h ôn g d ẻ dàng gì.

Trong khi đ ó , c á c chương irìnii liến hoá khồng biến đ ổ i bài toán m à chì biến đ ổ i biẩu diễn

N ST củ a m ộ t lời g iả i c ó ih é (dùng c á c c í u ư ú c dữ liộu “ lự n h iô n ”) , và áp d ụ n g c á c toán lữ

g ien ih ích hợp.

N ó i m ộ i cách khác, d ể dùnc m ột chương tnnh liến hoá giả i m ột bài toán khôni: iđm thường, ta c ó ihiì biến dôi bài tnán c h o phù hợp với G A (hình 0 2 ) hoặc biến đôi G A cho phù hạp với bài toán (hình 0 3 ) R ỗ ràng, G A kinh điổn ch ọ n h ư ớ rs đáu, c ò n EP chọn hưóng sau D o vẠv, ý tưiVnii dunu sau EP khá đơn íià n dựa vào phươnc chủm ;

“ NOu irừi khỏniỉ chịu dãì ihì ja'i phái chịu trời.”

H i n h 0 ? H ư ứ i ì Ị Ị ripp r ộ n r ù a E P

Ta uoi c J l incii i!;uiu cii;; lliuậl loúii cicn ià v.-;'ic liìiili liOii

K hó c ó ihii xũc dịnli raiili íiiứi uiữii G A vù EF cliươm i iriiih licn hoũ nhữm; Iicu

c h í 1:1 Jc c ó ll)c Jưí»c a>i là m ôl "ìài ilỉuậl Ji truviín? Duy irì quán llvJ các lời i:iỳi c ó thò? Bicu d iỉn nhị phùn c ja cd c lừi aiãi? Qud 'jình chọn ỉọ c dựa vào J ộ iliícli n ch i? Cúc iv^án lử '.úi k í l h(Tp? Sự tồn lại cùa Đ ịnh Iv Mủu ? G ià ihuvốt Viỉ cá c kl'o’i sỏ ? H jy lấi cá r.liữim Jitiu ircn'’ C lìư ơn s líìíah liốn hoá cho bài loán naưòi đưa Ihix với b iju didn v cc lo r sỏ’ tự tiiiiủn và ioún lừ P M X icliư ơ n s 10) c ó phài ỉà m ội eià i iliuật di iruycn h a v khỏnu'.’ C h ư ơn c trình licn

hoá ch o b i i loán 2 Ìao ihôna vứi biiìu dicn ma irận và phép trao đổi ch éo s ố h ọc c ó phái là

m ộ i aià i thuậi J i iruyổn hay không? T ro n c cuốn sách này chúnt; l ô i k hồna đưa ra CaU ưà tời cho cảu hỏi ircn mà chúnc lôi sò ciứ i ihiộu m ỏ r s ố kếi quà ihú vị ihu được khi áp ò ụ n Ị

cá c k ỹ ihuâl lẠp tiình ú ín hi;á ch o nhicu d ạ n c bài.

N h ư đà nổi ờ irón m ỏi sủ' nhù n c h iin wứu đã nhận ru licm nãniỉ cùa nhicu h ư ớ n c sửa đô, Trong [78] D avis vii'i;

“ K hi ỉhảo luân với nsười d ù n a tôi aiài Ihích rầna k ế hoạch cùa tôi là lai ghép

Trang 10

giưa giả i ihuại gien và ưiuỊt loái' hiửn dùng bằng cách áp dụng các nguyỏn tắc sau:

D ù n ^ C â ch M ã H o á H iện Hành', dùng cách m í h o á của ihuẠt toán hiện hành

c h o Ihuạt toán lai.

thuật toán lai.

T h ic k ì^g lii H o á C á c T o á n T ừ C ie n : xây dụ n g các phép trao đổi ch é o và đột

biến cho kiểu mà hoá mối tương ứng với các phép trao đẩi cháo và d ộ t biến nhị phàn T ích hợp cá c heurisúc phụ ihuộc bài toán vào cá c toán tử.

{ ] Tữi dùng thuỊt ngữ th u ậ t toán g ien la i c h o các thuật toán được xây dựng theo

ba nguyốn tấc trôn."

Dường như thuẠt toán g isa lai và cá c chương trình iiến hoá c ố cùng một ý tường: sự tách khỏi G A idnh diển nhị phản d i hướng tới cá c hậ phức tạp hơn với các c íu UTlc dữ ỉiệu phù hợp (D ùng Cách M ã H oá Hiện Hành), và các toán từ gíen íhích hợp (Thích'K ghi Hũá Các Toán Từ G icn), D avis eiả Ihiết sự c ó mật cùa m ộ l hoặc nhiểu thuật toán hiộn hành và dựa

ư èn cá c ihuậỉ lodn đ ó đổ bàn vé sự xay dựng thuỊt toán gicn h ir Tror.c hướng tiếp cận lâp

t ìn h liến hoá cứa chúng ta, ta khồng dưa ra giả thiết nào thuộc clặng trỉr, m ọi chưcmg ứinh

liến hoá sẽ á'~ạc g iớ i thiệu ưong cuốn sách này dểu được xây dựng từ đáu '

-■fv.

LỊip irình tiến hoá c ó những thế mạnh và yếu đ iểm gì? C ó ìẽ'ưu''điổm chính của lâp trình tiến h o i là khá nãng ứng dụng rộng rãi Trong cuốn sách nàv,' chúng tôi c i'g a n g m ô là nhiầu bài toán da dạng và cách x â y dựng chương ii'inh ũến ỉìoá‘ cho m ỗi bài Uong s ố Jó

K íl quà ihưừric r ít k h i quan: nhiéu hộ c ó hiộu quà cao hơii nhiiSu so với cá c phẩn m ỉm Ihươiig mại c ó Iron thị ỉrường M ột thế mạnh khác c ó ỉiên quan đ ín EP là bản chấi song son g của ihuậl toán N hư đã được viết Irong [154.]:

“Trong m ột thẩ giúi m à các thuật toán chuỗi được làm cho son g song bàng vô số xảo ihuật và những sự bóp m éo, Ihật nực cười khi c á c giải thuẠt di ưuyổn (tính son g s o n c c a o ) bị biến ihành thuẠl toán chuỗi bằng c á c x à o thuật trái tự nhiẻn khững kcm "

T íl nhiẻn, diéu nàv dúng với m ọi E P.dùng quẩn : h ì dân số Thồm văo dó, ta củng phài thừa nhận nén m ó n e lý thuyết nghèo nàn cùa EP Thực nghiộrr; vói cá c cấu trúc dữ liỊu và

cá c biến thể của trao đ ổ i ch«ỉo và đột biến đồi hỏi m ột sự phân tích kỹ càng đẩ c 6 ihiì đàm bào hiệu q u i luơng đối lốt cho ihuàt toán Đ iổu này cho dốn nay vẫn chưa dược thực h íín

N hln chung, các kỹ Ihuật s i i i toán ư ong AI được ch ia thành hai loại ‘'m ạnh” và '‘y íu ”

‘ Một phương pháp vếu dưa ra lì s i i th iít vổ miổn xác dịnh củu bài toán và d o d ó nó cú thể

Trang 11

được áp dụng rộng rãi Miil ,wiác, phương pháp này c 6 th(S phài chịu Jụng sự bùng IIÃ lổ hợp khi dem áp d ụ n e c h o các bài loán c ổ kích thưóc lớn han (90) Vấn đổn này c ó Ihá

iránh được bằnc cách đưa ra các già th iít mạnh vé m iển xác định cCia btii toán rổi ;Ịn dụtig

IritỊt dể cá c aià l liiíl này irona quá u ìiili giãi N h ư ns các phương pháp mạnh này có mộl nhược d iỏm là khả nãng áp dụng c ó hạn của chúng: chúng Ihưừng phải được Ihiốt k í lại

n g a v cd khi áp dụng ch o các bìii loán.gán siố n g

C ác chương irình liín hoá nằm ờ dâu đ ó ờ giữa cá c phưong pháp Vii'u và cá c phươns pháp

m ạnh MỘI s ố EF (như cá c G A ) khá yếu và không cíưa ra g ià Ihiếi gì VC m iổn xác định cùa bài toán M ột s ố chương trình khác (v í dụ GEis'OCOP hay G E N E T IC -2) phụ thuộc đ i bji Iihiiíu hơn và phụ Ihuộc với mức dỌi da dim e V í dụ, C E N O C O P (chuơng 7 ), như m ọi chic’n lưực ũốn hoú (chưưnu ổ), dược thiốl kõ’ dủ’ giãi các bùi lủp irlnii Uìum sỏ’ Hộ c ó ihổ xữ lý

m ọi hàm m ục tiủu vứi m ọi uìp tíuộc luvO'n lính Hò G E N T IC -2 (chươiit: 9) Jùni:

c h o c á c bài loún yiao Ihônu Các h<Ị khác ^xcm chương 10 và 11) thích hơD vói các bài quỵ hoạch lổ hợp (như các bài lũp lịch, người đưa diư, cá c bài Vii đ ó ihị) C iư ơ n a 12 giOi chiộu

m ộ t ứng dụng ihú vị cùa m ội EF c h o iiiJ u cilv e learning o f d ecisio n rules.

C ó m ột chút chflm biếm ờ đay: cá c G A dược c o i là cá c phương pháp yếu nhưng chúnc ahanh clió n a cliuycn ihùnh các pliương pliáp mạnh với sự c ó mậi cùa cúc ràng buộc khỏnt; lám thưừng C ho dù la xcl dốn hùin phạl diiìm, bô giả i mà, hay thuệl loán sừa ch.ữa, c h ú n ỉ dổu phdi dược Ilúoi kố dặc biộ: dò phù lìợp vói bài loán cụ thẩ Trona khi dó, cá c EP ^đươl: COI là cá c phươna pháp phụ iliuộc bài loán và là cá c phượng pháp mạnh hơn fihiỏu) bỏns'

ư ờ nổn c ó VC yốu hơn nhiéu (.la SC bàn vé v ín d ẻ này kỷ han irong chương 14) D icu này chi ra mỌl úiim Iiãiie lớn cùa hướng tiốp cộn dùng lạo tiình liiin hoá.

Cúc quan sút IrOii Jũ ihúc ilãv lỏi niiliiổii cửu các lúih c iiíl cùu các loáii lừ uicn kli.ic Iili.ui

x á c định iriin cá c cấu irúc dữ líỌu ciàu ihông ũn hơn xủu nhị phdn - xa ỉiơn nữa nchicn cứu này c ó ỉ h i dẫn lới sự hình ilùn ii của m ội phương pháp iập irình m ới ^ironiỉ [277] eọi lũ

E V A - v ic l tấi của “ E V o lu ù o n progrA m m ina’').' N ói m ội cách gần đúna ư o n s m ỏi Irơvini: lập irình kicu mới J ó , m ộl lặp idnh viiỉa không những SC iựa chọn cá c cấu irúc dữ liệu Viíi

cá c toán lử gien llu'ch hợp cho m ột bài loán cự lliẻ mà còn chọn hàm đánh §iá va khởi Lạo

q u á a ihc ban d âu \CÚC lliam s ố k l ú c d ư ợ c d ic u fh iiih b ô i m ột q uá i n n h di iruyổn khãc).

T u y nhiiỉn, m ộl khối iưựnỉi lứn nglúiin cứu phài dượa,hoàn thành irưức khi la c ó ihii dõ x u iì

c á c nén m ó n e x i y dựiig cho niộl mOi Ii'ưừng lập trình kiiiu m ới đó Cuón sách này clii aikh

thiỊu nhữag bước đáu úiiii hưóng lới m ục díciì này bầna cách nahiOn cửu cá c cau Irúc iiử

liỊu khác nhau v i các loán :ử iiicn xũv dựni: cá c EP c h o nhiéu bài loán.

C h ú n g í a s ẽ q u a y l ạ i V('ri ỹ l ư õ n g VC mi i i l r ư ( m g l: ì p í r i n h m<)ì n á y à cui i i s ã c h ( c h i i r m g 14)

8

Trang 12

1 T h u ậ t ío á n di truyOn iù gì?

C ó m ột lớp lổn các bài toán hay m à người la chua tìm ihuật loán iươne lối nhanh đ i giải chúng Nhiiìu bài toán trong Ik'ap này là các bài loán quy hoạch mà ihưìmg này sinh trong

cá c ứne d ụ n e Cho m ộl bài toán q u y hoạch ihuôc loại khó này ta thư ờnỉ c ó ihể tìm ra một Ihuài loán ch ạy nhanh và cho kốt quà gán tối ưu Đ ố i với m ột s ố bài loán quy hoạch khó, la củng có thể dùng các thuỊt toán xác suấi - những ihuật toán này khỏng đàm bào cho ra kct quà lối ưu nhưng bằng cách chọn ngầu nhiồn đù nhiéu “bang chứng", ta c ó thố giàm tuỳ thích xác s u it sai cùa kếi q u i

Các ihuẠl loan hi^u quà cao dũ Jược lìm ra cho rít nhiiíu bài loán quy hoạch Thí dụ, ta có

thử áp d ụ n e ■'mỏ phòng !uy<Ịn il-.Jp” cho bài toán thiốl k ỉ VLSI hoặc cho bài toán r.gười

dưa ihu Hơn nữa nhiiiu bài loán quy hoạch tổ hợp ihuộc aui m ô lớn (nhiéu bài trong số

dđ dã được chứng m inh thuộc vaò lớp NP-hard) c ó thể được giãi eản đúng trẻn m áy tính hiện dại bẳng phương pháp M ontc Carlo.

N'ói một cách ưừu íượne, viộc già i m ộ[ bài loán có ihể xem như việc lìm kiếm ư on g một khỏng gian c á c lời giả i có thẩ V ì cái dích cùa chúng ta là “lời 2Íài tổt nhấi”, ta có thế coi cỏng v iệc này là một quá uìna tối ưu hũá Đ ố i với những không gian nhỏ, phương pháp

"vét cạn” c ổ di-in là tiù dùng: còn những không gian lớn hơn dòi hỏi các phưcmg pháp trí tuỏ nhan tạo đặc biệt.'C ác ihuât toán di iruyền (G A ) nầm iron e s ố các phương pháp đặc biệi dó.

ThuẠt toán di tiuyiin là các Ihuậl loán ngầu nhiỏn mà phươns thức tìm k iím dựa irCn mộl

s ố hi«Ịn iưựng ihiủn nhiCn: sự Ihừa kố gien và thuyết đấu ti'anh sinh tổn cùa Darw in.[74] có đoạn:

cá c thuật loán gicn v ì sự liến hoá tự nhiẽn c ó cùng m ột nguyên lý, Trong sự lií n hoá lự nhiỏn mỗi loài sinh vỊt đểu phài tìm cách thích nghi tốt với m ội n;ỏi trưừna số n c phức tạp và luôn Ihav đổi “ K iến thức” m à m ỗi loàỉ đức kết được chi lại irong c íu trúc nhiỉm sắc Ihổ của các ihành viỏn ”

Tư iưòng dằnc sau ihuật loán di lcuvén là iàm ihco lự nhiõn Ta hàv lấy ihỏ n làm m ộỉ v{

dụ: XÓI m ộ t đ àn ih ỏ tại một Iliừi Jidm n à o d ó M ộ i s ố c o n th ò nhanh nhẹn và linh khôn hơn

các con kháo U'ong dàn Nhữnt: con Ihò nhanh hơn và klíôn hơn nàv ít khả nãnc bị cáo ãn hơn, do đó ciiúne sống SỔI nliiòu.liơn tlò đò Ihiim Ihỏ con T í l nhiiln, mỏt phđn ti-onc s ố lliò chỊm c h ạ tịh c n và niiừ ncỌch hưn cũng m av mán SỐIIC SÓI N liihig con ihò sonti sót bắi dáu sinh <ỉõ kối qud là m ội iự kci hợp thú vị cùa g ien thỏ: m ội sò' Ihò chặm k ít hợp với thò

Trang 13

nhanh, nhanh với nhanh, khũn với ngu, V.V Trong đ ó , Ihinh thoàng lại này ra n iỏí con

“ ihỏ rừng” d o sự đ ộ t b iín gicn N hữ ng con Ihỏ non được sin h ra (lính UTjng bình) s ẽ chạv nhanh hờn và linh khổn hưn Uiil’ hộ thỏ ban đáu vì ihỏ cliạ y nhanh và liiìh khôn s ố n c sổt nhiổu hơn (M ay m ắn là nhữne co n c á o cũng dang trài q u a m ộ t quá ư ình tương tự - nếu

k h ô n g ih ỏ s ẽ ư ò nỏn quá khôn và quá nhanh đển nỗi k h ổn g con cáo nào đ u ổ i kịp).

Thuật toán di truyén bảc chước c â u chuvện nhũng con thò N h ư được v iế l trong [380]:

"Lý ih u y ế i c h o rằng ch ọ n lọ c tự nhiẻn là nguyẽn lý cơ bàn cùa sự tiến hoá dã được D arw in đề ra rấi lầu trước khi cơ -eh ế di truyển dư ọc tìm ra Chưa biếc đến

cá c nguyổn lý di ưuyổn c ơ b in , Darwin đưa ra e iả ihiiìl v é sự thừa k ế hoà trốn,

ô n c c h o rung cá c lính ch;Vi cùa cha mọ hoã [ủn vùo nhau như các chất iò n e trons

cơ chd c o n “

T h uậi loán di íTuyổn d ù n e nhiều ihuật rg ữ cùa ngành di iru ycn học Chúng ta sẽ nói v é các

■*cd ihé" ( hoặc genotype, structure) ư-ong m ội quán liiiỉ': ihưòn® thì cá c cá íhể này còn dược g ọ i l i xảu (sirin g) hơặc nhicm sắc ihể (N ST) M ỏi tẽ bùo irong c ơ t h i của m ột lo-i nào đ ó chứa m ột s ố r.h íl địr.h N S T ( v í dụ người c ó 4 6 N ST ); tuy nhiôn, iron? cu ố n s á c i này ta c h i nổi vé c á c cá ihc chi chúa dúne m ội NST M ỗi N S T bao gổm cá c đơn vị • a icn , hav lính trạng, mã ) - xốo liố.T liỏp; m ỏi g ien điểu khiển sự Ihừa k í của m ột hoặc vài lím trạng (h oặc đặc Irưng) G ien cùa cá c tính irạng nhấl định c ó vị trí x á c định trẻn N ST, vị ỉn' iló đư ợc g ọ i là !o c i (vị [n trCin xảu) M ội lính ư ạng b ít k ỳ (ih í dụ máu tóc) c ó thổ đư ợc ibd hiôn vứi nhiéu m ức đ ộ khdc nhau; la nóL rằng g ien đ ó Ci5 nhiéu trạng chái (g ọ i là allete).

M ỗ i kiíìu g ìcn (g cn o iy p c) (iic'nti cuũn sách này là m ội N ST ) sẽ b iìu Ihị m ội lời ciải c ó lie cùa m ột bài loáu (ý nuhTa cùa m ỗi NST cụ lh>5 nghia là kitìu g icn của n ó dược q u y ưi’c bừi người lộp Iiìiìh); m ội quá u ìn h tiốn hoá dưực ihực hiiỊn irCn m ộ l quiui Ih i NST líi tirui i; Jưưng vứi sự lìm kio'm u-oni: nu)i khỏng iiian cáo iừi giủ i c ó ihể Sự •.ìm kiếm này đ ò i h')i

sự cdii bàng giữa hai m ục đíoh; khai ihác Idi giải íôì nhất và khám phá khủng g ia n lìn

k iếm [4 6 ] Phương phúp “Ico núi" là một ví dụ vổ chiến lư ợc khai ihác lùi EÌùi tỐL nhất ilico

cá c hướnq cãi tiốn Tìm k iím ngáu nhiẻn là m ộ l v í dụ diẩn hình của sự kr4cn phá klìỏrg gian lìm kiốm khồng chú irọn e khai iháo cá c rniồn hứa hẹn Irong k h ô n s sia n lìm kiốn Thuủl toán di iruyổn là lớp cá c phương pháp lìm kiốm [ổng quái (không phụ ih u ộ c v;o

m icn xác dịnh) với sự oiiii bui:i: dúim kõ uiữa khai*fclúc và khám phá không ':;ian ùm kicrr.

G A đã được áp dụng khá ihành c ô n c cho m ột s ố bài toán q u y h oạch như routing Lip lỊi.h diồu khien đ ộn iì, irò chơi, c o íin iiiv c m odcllinq, cá c bài toán g iao Ihông, bài toán ngưùi dra

Ihư, c á c bài toiln diiìu k h i í n tứi ưu, lối ưu hoá Cilu h ỏ i c o s ỡ d ử liỊu V V ( x c m ihLHi

[1 5 3 4 ]) T uy nhiòn Jong khuyửh cáo về vi.Ịc c o i G A như là công cụ tối ưu hoá;

Trang 14

” d o Nự q u an Iflm lứii vài) chức nâng lổi ưu hoá ứng dụng, la d ỉ đi đố n c h ỗ coi

G A là cá c ihuại toán lồi ưu hoá và sẽ ngạc nhitin và/lioặc thất v ọ n g khi chúng

k h ô n g tìm dược kết quà lối ưu hiổn nhiủn trong m ột không gian tìm kiếm nào

đ ó T ôi c h o rằng la chl nOn xom C A là m ộl sự g ià iạp (khá lý tường) của quá

u ìn h phát iricin lự nhiửn và GA chứa dựng d ích và ch ủ dịnh (nốu c ó ) cùa quá trình cự nhiòn đó Tôi không rỗ c ó ai m uốn dịnh n g h ĩa đích và ùhù đ ịn h của các

hệ tiến hoá hay không Nhưng Ifti cho rằng, c ô n g bàng m à nói, cá c hệ đ ó nói

ch u n g k h ô n g dược xem là cổn g cụ lối ưu hoá chứ c n á n g ”

M ăi k hác, lối ưu hoá lai là ứna Jụna chính của G A Tror.a ^ 4 8 1 Schw efel v iít:

T rong Ihập kỹ irư út, lim quuiỉ Iiọni: của lối iru hoá d ã dư ợc n iìín mạnh hơn - nhiổu bài toún q u y hoạch tổ hợp quv m ổ lớn oác bai loán ứnư d ụ n g với rinj- biiộc cao ohi c ó tlid dược ciâ i gán dúng irữii m av ;ínii lìiộn dại.

O A nhâm v a o c á c bài ioán phúc tạp Jó G A nàm iro n a !ớo cá c tlìuỊt to^n xác ỉuẩt niiưnc lại Nhác c á c ihuật loán níiủu nhiồn ỡ chỏ G A kò't h(jp c ú c iliành phiỉn c ồ hư.7ns vdri tìm

ki^m n g ẫ u nhiiri M ộ l ;ính vhất quan irạrE khác c ủ a c i c p h ư ơ n c phan ti:n k i í m dựa vào

2Ìcn này là chúnu duy ;rì một ựip hvTp cac lừi giãi c ó ihii - m ọi phươnỉ p lú p i;h;ic đốu ‘hi

xử iý J io m đưn Uoni: k h ỏ n e iii.n ù r ícicm.

PhưưnịỊ pháp Ico núi sứ d ụ n c kỹ ihuậl náiỉii cấp lập ( iio r a ú v e im p r o v e m en t); kv thuại r.ày

áp dụns: c h o míM J icm Jơn ( diiỉm r.iộa :ại ) iror.i k h ô n i: siiin lìm k ij;n Trvìns một lẩn nânc c íp , m ột diòm m ới dược chọn iror;: s ố cá c J icm làn củn cãa cJiom hiiin ha:ih i J o đó

kỹ ilíu Ịi uày uòn J ư ự t i;v* I'” * lũii cẠii lu y Um kiò':n cụ c bi' ; Nửu đic;n :nứi oh<in

ch o k íi q u à lứi hưn cùa hàm m ục iicu Jid.n mới sỏ trờ th in h tíiổm hiỊn hành N ốu khổne,

m ộ l Ji0rn laii Ci ‘111 kluít dược ciiọn va ^o sáiih vú; J icm hìvỊn hìinh Phưoiii: p h íp k ít Iliúc klii k h ô n g Ihó náiìt; c ip iliiim dược nữa.

R ò ràng, phươni: pháp Ico núi chi cho ;j kốt quà Ici ưu wỤu bộ, kốl quà này phụ thuộc vào

sự lựa ch ọ n cúa diiìm XUÍI phúi Hữn nữa la k h ồ n s c 6 d ư ợ c Ihòng tin võ sai sô’ của kò’t quà '.ím dược so với kừì quà lôi 'JU loàn cục.

Đ c tâng khà nãnii ihành cò n g , phươnc, pháp leo r.úi th ư ừ n g dược ihực iúện c h o m ột sỏ' lượng ló n c á c diiìm xuấi phái (khỏrii: cần phài chọn H iả u nhicn cá c J icm nil'/ - J icm xuấi phát ch o m ột lấn cnạy có íhẩ dược chộ*n luỳ ih co kj'i q u ả c ủ a cá c lin chạv irưứcj

phưong pháp giù lịlp lu y Ịn ihcp (sim iilatcd annciiiinc) lo ạ i b ỏ dược nhiiiu nhược đidm của phương pháp Ico núi; kiit quà khỏn c phụ ihuộc '•ao ú i im xuấ: phát và (thường; íián vói

diiim lối ưu Đ iốu này dạt dược bằng cách dưa rj <ác su ấ i chấn iihỊn p (khá náng ihay ihế diổm hiện hành bằng cỉiiim m ói): p = 1 n íu diồm r.-.ji o iio g iá uỊ tốc hơn cùa hàm m ục liêu; nếu k h ôn g, p > 0 Trong u-ường hiTp sau, xác xuất ;r.á'p nhận p !à m ột hàm phụ ih u ộc giá ;rị

i l

Trang 15

hìim m ục liCu (ại dicm hiỊn hành vã lại ciícm m ới, và m 6i Iham s>! Jiiỉu khicn “ nhiựl đ v ’ T-

T càng n h ỏ ihì xác s u ii chap nrtộn dijH', m ới càng ihấp Trong irinn ch ạy Ihuậi loáii

n h iệ i đ ộ T của hệ giĩim dãn lừng bưóc, ihuỊii loán k i i ih ú t khi T Jại lứi m ộ i g iá trị nho nào đó.

N h ư đã n ó i ờ ư ê n , C A ihực hiện lìm kiii'm ih c o nhiéu hướng bang cách duy u ì m ộj táp hợp

cá c lờ i g ià i c ó ih ể và khuyến khích sự hình Ihành vã irao đ ổ i thõn|: lin giữa cá c hướng Tập hợp lời giả i irài qua sự liến hoá: lọi m òi ih ế hệ, các lời ^iài iươnc đối "tốV' đư ợc lái sinn,

ư o n g k h i c á c lời g ià i iươnc dối 'lổ i" bị loại bò Đ ổ phíin b iộl giữa các Itì già i khúc nhau, la

d ù n g m ộ t hum m ục liốu (dánh ^iá ) d ó n g vai irò của m ội m ô i ưường sốr.a.

Cấu Irúc cùa m ộ i G A dơn giàn cũ n g g iố n g như cấu irúc cùa m ội chuơnp ưìrih liốn hoá b it

k ỳ (x em hình 0 1 , chương M ờ dáu) Trong vòng lặp ĩ, m ột G A duy irì m ộ t lộp lời giùi (N S T , v ec io r ) H ự ) = Ia-*!, ^v'„j M ỏ i lờ; ciài -\^ được đánh giá '*độ ihích nghi” Sau đ ó m ội

lâp hợp m ới (v ò n g lặp dược x â y dựiig bang cách chọn cá c cá thể thích nghi hơn M ội sô’ cá Ihể ư o n g lập hợp này bị biến đòi bảng phương pháp lai và đột biến để ụ o Ihành các lời g iả i m ới P hư ơng pháp ư a o đổi ch é o kốì hợp cá c dặc lính ưõn N ST cùa bõ' và m ẹ đ ể tạo Lhành hai cá ll>c m ới bằng cách iráo c3ổi cá c doạn iương ứng ưôr N ST cùa b ố và m ẹ Thí

dụ, nốu b ố m ẹ được bidu d iỉn bằng các vcrior 5-ch iổ u {a ,b i,C ị,á .C ) và ihì trao d ổ i c h ỏ o cá c NST sau gicii thứ haỉ iO lạo ra hai con và '• Trực g iá c d ằ n c sau sự áp dụiìtt phép Irao dổi ch óo d ó là sự irao đổi Ihfinc lin ciữa cá c lòi

• M ột cú ch bicu diỗn tiico gicri cá c lời piài c ó Ihẩ cùa bùi toán.

• M ộ l cách xfiy dựng ựip hợp ban đáu ciiu cá c lừi giài.

• M ộl hàm dánn giá dóng vui Irò m ỏi irưừng số n g , xốp han^j tá c lùi giài Ihcc) d ỏ “ Uỉích

• C ác phép biến đổi gicn đổ Ihay đ ổ i cấu irúc cùa cá c cá Ihể con.

• G iá irị c h o c á c tham s 6 được ciùng ( kích ihưóc cùa tẠp lời g iã i, xác suất á p dụn g b iín

d ổ i g icn , v v ).

T a sè bàn vổ cá c đậc đ iim chính cùa cá c C A với ba v í dụ dư ói dây Trong ví dụ <hứ nhấi

ta dù n g G A đẩ ỉối ưu hoá m ỏi hàm đơn vứi mộ; b iín s ố ihực V i dụ tliứ hai m inli hoạ cácli

Trang 16

dùng G A diỉ học c h iín lược cho m ộl irí) c!ioi dơn giùn (.;ho prisoner's dilem m a) V í dụ Ihử •

ba bàn vé một hưóng dùng C A dd liốp cíỊn một bùi loan lổ hựp N'P'hard, bài loán người đưa thư.

Jịxo) >ỉXx), với m ọi -t s [-1 2 Ị

ỉ Tinh ! l Đ ồ Ihị hàm số./ĩ.v)** X - sir.(lC;u:) - I.o

H im / iưưim J ố i dỗ kháo sái Các khỏii” tiiòm của diỊO hàm bủc nhũt f Jược xác dinh như

sau:

/ ’(.V) = MIÌI lO xvi - U); lv < Ỉ0~VJ = 0

oủim ihức Iiủn tưưníĩ dươim vứi

Trang 17

v \ m iòn xác dịnh của bài loún !à V e [-1 2 ] , h à n / đ ạ i giá lạ lón nhất tại v,,> - 5 7 /2 0 T

£■,9- I.S 5 -r £•„ irong đóyt.Ti,) hơi lớn h ơ n /(l.S 5 ) = 1.85 X sin(18;: + z /2 ) f 1.0 = 2 S 5

G iả sừ ta m uốn x â y dự ng m ộl G.A đẻ giải bài toán ư-én Ta hãy Iđn lượt bàn v é c á c thànii phán ch m h cùa G A đó.

1 1 ỉ l ỉi c u dicn

T a d ù n g N S T dưới dạng m ột vector nhị phân để biểu diễn cá c giá irị thực của b iế n X Đ ộ

d à i c ù a v c c to r p hụ th u ộ c vào đ ộ c h ín h x á c m à la cầ n , ừ o n g irường hợp n à v là 6 c h ữ s ố Siiu

clđu phảy.

M ié n x á c định cùa X c ó d ộ ilùi 3; yCu cáu vổ đ ộ chính x á c đ ò i hỏi đoan [—1 2] đ ư ợ c chí.i ihìlnh ít nhííl 3 * 1 0 0 0 0 0 0 đoạn con d ộ dài bằng nhau N gh ĩa là m ỗi v cclo r nhị phi'^n (N.ST) oán 2 2 bii:

Trang 18

Iron!: đó N ST V dcii diộn cho aiú irị Ihực X.

N hư dã nói dóV ờ ;icn hiim dúnh giá dóng vai irò cùa m ói irưònt;, n ó phán lo ạ i'c á c lời g ià i

có ihc dựa vào dộ ihích nghi cùa chún" V í dụ, ba NST;

Vi = ( i o o o i o i n ũ i i o i o i o o o i i u

V, = ( 00000011 lOOOOCOOOlOOOO),

V, = { 1 n 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 0 0 0 ] 01).

lull lưín iưưiìj^ ứiii; vứi các ui;j irị X = 0 6 3 7 1 9 7 , X- = - 0 9 5 8 9 7 3 và Xj = 1 6 2 7 8 8 b Hàm

dánh ẹiá s ệ lính diổm ch ú nc nhu sau:

c v a l ( V | ) = = 1 5 8 6 3 4 5

Trang 19

ev al(vj) = f(x ,) = 0 0 7 8 8 7 8 ,

e v a l ( v j ) = f ( x ,) = 2 2 5 0 6 5 0

R õ ràng, trong ba XST Vj là tối nhất vì hùm d in h giá trả VC giá irỊ cao n h íl.

1 1 4 C á c p h c p biốn d o i gicn

Trong pha bic'n dổi cùa G A , ìa sẽ dùng hai phép biến đ ổ i c ổ điển: đ ộ t biến và ưao đổi chco

N h ư dã nói dốn ờ trồn, phóp dội biốn Ihay dổi m ội vài g icn ( vị in' irèa N ST ) vcri x á c su it bang ti lộ dột bicn G iả sử ihứ năm uồn N ST Vj dược chọn đột biốn G icn 5 của

N ST này là 0 d o dó nó SC bị sữa ihành 1 Sãũ d ộ t biến N ST V, irờ thành:

Vj- = ( 1 1 iOlCCHXOl n i l 10 0 0 1 0 1 ).

N S T n à y biiiu d ic n giá irị X]' = 1 7 2 1 6 3 8 và ù x / ) = - 0 0 8 2 2 5 7 T a :hà'y đ ộ i bicn n ì v Jã

a ià m đária kẩ củ a N S T V M ậi k l ú c , ncu 2 Ìen s ố 10 c ù a N S T V, d ư ợc ch ọ n d i d ộ t b iế n Ihi

Vj” = ( 1 1 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 1 0 1 )

T a c ó c iá trị iư an e ứna Xj” = Ì 6 3 0 8 Ị S và f ix j ”) = 2 3 4 3 5 5 5 kẻì quà này tốt hơn 2Ìá Irị ban

đ ẩu fiXj) = 2 2 5 0 6 5 0

Ta hãy m inh hoạ phép trao đổi ch é o ư>Jn cá c N ST V và Vj C ià sừ điòm cắl được chọa

ự i g i u n hiỏ n ; UII VỊ Iri sau c ic n s ố 5:

Trang 20

1 1 5 C á c th a m .sô'

Đ ố i v ớ i bài toán cụ liiiì Iiày, ta dã sử dụng cá c tham s ố sau ; kích íhước tạp lừi giài

p o p _ siz e = 5 0 xác suấí trao đổi chóo = 0 ,2 5 , xác suất đột biến p„ = 0 ,0 1 C ác m ục tiếp theo sẽ g iớ i ihiửu m ột s ố k í l quả ihực nghiệm hệ di truyền này.

1 1 6 K ế t q u â th ự c n g h iệm

Bàng l 1 g h i lại cá c Ih í hộ có sự nâng c íp của hàm đánh giá NST tốt n h ít sau 150 ih ế hệ là

v „ = (1111001 l o i o o o i o o o o o i o i )

g iá u ị lư ơ n g ứnu là * 1.Ổ50773.

N h ư dã m o n g dại, = 1.85 -i- e, và f ( x „ J hơi lớn hơn 2 8 5

Trang 21

phiiii b ( i ih'i I'.ai dó u k lió iiu l i j j c U;ii va cln\ bi i;'u'nL n h J i nừa NÌLi k h 6 n i: cú ai p l ù i i bọ i

thi cà hai cùng Jược i h u u a j : c i i ú : íl V ậ \ dũnc V pr.jn bội s i luởn c ó U 71 hoặc ÍI hại J nưn

lù cộ n c lác với n cuờ i bạr lù ■ dù neư õ) ú kiú cú ỉurr, i;ì di nữa • nhưnc nếu cà hai cùns;

phân bội lình hình cũng chẵni’ lỊ hơn khi wã hai cùng cộng lác Tinh Ihẻ rắc rối cùa người

tù la quyốt dịnh xcm m ình c ó nSn phân bội hav khốnc.

Bài loán này c ó thổ dược chơi dưói dạng irồ choi kai ncười, ivong đó, lại m ỗi nước di m ỏi đáu ihù hoạc phàn bội hoậc cộn ẹ ưic v ó i ncư òi lù kia, Hai đau ihii sẽ được lính đ iểm ih e o bảng 1.2

Phản bội Phàn b()i 1 1 1 Trừng phạl d o cùng phản bội

Phản bội I Cộnị: lác: 5 0 Thườnp cho Ijn phàn i 'n

C ộng tác Ị Hhủn bội ị 0 5 Thường cho lòn phản bội

C ộng lá c ^ C ộng lac 3 3 T h ư ò n c d o cùng cộnp lá c i

Bàng 1.2 Banc Ihườn" phại c h o irò chơi ‘T h e prisoner’s dilem m a p )ã diom c h o dấu Ihũ i- B;ìy g iò lii sô xcm xci cách tlùig G A dế học chi^v lưựu ch o irò chơ; i;ù\ Cách tiốn CÍỈM dùiig C A ciuy irì inộl lộp t:ác "d.u Ihù” , m ỏi dấu llù c ó m ộ l c h iín lượ: Nác dịnii Ban duu, chiõi; lược ciia m ỏi dấu ihu dưạ' lự:i chọn ngẫu nhi-r Suu đ ó lại m ỏi cỉước các díiu 1I1L chơi vó^i n lu u clicm cùa clìúni; ( l ư ợ c chi lại M ội sỏ’ '.hũ (.lược chnii cho ihii’ hc- sa e n ộ i pháii Irung s ổ Iiùy choii uhóị) cíip Klìi hui tlấu ihủ ghiíp cộp Já\j Ihủ mứi được lạo

ra sẽ c 6 chiến lifí»c vh(íi xáv clựic dựa irỏn chiốn iư.u' cua cha mự c!i>: chcoj- Ml'S! dô:

b i'i' j I i h ư i l i u b i i L 1C., b ỏ x u : i L b ú i i Oị v u o l ư ọ c n ơ i n u n g (.‘ú c I h a \ J' > 1 n c a u n h i í n i r i i i i

biiiu cliỉn cũii ciic L-hiii'ii lược d>'

1 2 Ỉ l i i c u d i c n MIÓI c i Ú L t i i u i i

-Trước h^'i lừ c ìn m ội cách lu'i" d ó bicu diỏii mội chij':i lược (m ộ l lời <-iài c 6 ihc^ D c

đơn giàT la sii xé! các chicn ỉhuậl tấl dịnh (dclcrn'iriiilic;, dựa vào kcl aui của hii nưik' di irưức d t chọn nước di liếp iIk í M ỏi nưữc di cú bỏ ’11 kõì q u j c ỏ ihc\ do dó cứ 4 X 4 A 4 =

6 4 khã nàng c ó ihc' xày ra ciìoứ a nưức di.

MTỉi c h iín lược ihuộc dạng nà', c ó i h í dượt' xác dinh bủni: cách chi ra nưởc di liep Ihco dối

\ới m ỗi b ộ k íi quà cùa ba nuỏ; irước V Ị y m ội cl*.;j'n*lhu;)l c 6 ihò dưỌv b iìu dicn bời m ội

<âu 6 4 bi! (hoặc các k ý lự D vi C3 chì ra nước di call chọn dối vói m ỗi irưòng hợp iro n c số

6 4 khà nàng Đ Ì áp dụnc chiùi lược n ca y lừ đáu ván chơi, Ui còn phải đmli ra k ế l quà cùa

ba nước đi giả Ihiốt ưước nước di cỉáu liân cũa ván choi V iộc n à v đòi hỏi sáu g icn nữa, lạo nên tấi cả là 7 0 cien irôn NST.

Trang 22

Xùu 7 0 bil này xác dịiih nước di cùa (Jủu thù U o n s m ọi irường hợp và d o vậy định nghĩa dầy dù m ột ghicn lược cụ thể Xàu nhị phan này còn là NST cùa đ íu thù và được dùng irong quá u ìn h lie’ll hoá.

1 2 2 P h á c th à o G A

G A của A xelrod dùng ch o bài toán này có bốn bước sau:

1 Chọn m ội tẠp khời d íu M ỗi d íu Ihù dược gán ngdu nhiỏn m ội xàu 7 0 bil đại diộn cho

m ộl c h iín lược như dă bàn đO’n ờ íriìn.

m ìn h dò ch iá Vi/i cíic J ốu Ikù khác Didin củ a m ó i dQu Ihù !à uunịị hình của Ji«im dấu ihủ đ ó J:ìI lIược iror 2 l í i vd cúc vdiỉ c.’.ji-

3 Chọn cá c ú íu ihù đế sinh sàn Một d íu ihù diiỉm j m ức irung bình được một !án ghép

cặp, đấu iliủ c ó dicm ^ao hơn ưur.s: bình iTiộl đ ộ lỊch liôu chuiin J j ạ c hai lần: còn đ íu ihù c ó điòrn Uiấp hưiì u'unn bình m ỏl s!>í' i«Ịch lic-a ciiuần k/.ónc Jưọc ’.un nào.

4 GhcD cdp các dấu Ihừ chơi iđl một cách nuảu nhiỏn d i ch o m ói cốo sính hai con Chiốn lược của m ỗi cá thể c o a dược xủv dựng dựa irOn chicii lược cùa bci m ọ bằng cách sừ i.lụng hai phóp biốn đối uicn : irao dđi ch é o và đột biốn.

Sau bũ'n bước, la dưcic m ộl lẠp m ới T:)p mới này Stì ih>i hiửn các dr;» tírh c iố a g cá c U íu :liù

ch o i lỞL ừ Ihii’ hô irước hưn là I^irttiíỉ cúc cliVu thù chơi lỏ i V ứ i m ó i ihil' h<> mAi oúc Jií t h i

didm lương tỉứi c a o sỏ c ó nhiủu LU Kt'i tiuyiỉn nìi)í phán chiiin iư<rt: của r.iình ch o suu irong khi các cá ilií c ó Ji<im iưtíDg dối lói c 6 ít cơ hội hơn.

1 2.3 K c t q u à th ự c n g h iệ m

Chạy chương irìiih Iiày Axoli'oij dã Jạl J u v c k ít quá ú á n g chú V Vứi khời đẩu hoàn toàn ngảu nhiủn cá thế niửc irung bình JÙa o á t lạp hợp uUợc tiốn hoá iheo G A chcrt lốt không kém :huẠi lOiin iicuriỉiiit; tổi nhiVi Sau dáv ià m ội s<> dặc líuh ihu dược irOn phán iứn cá c cá ihể sau quá U‘inh iiốn lioú;

1 Đ ừ ng dứl Jãy d ộ n g r ừ n i: : lii'p lục cộ n g lác sau ba lán cùng cộng tác (n gh ĩa là c sau CCC)(CC)(CC)=).

2 N ó n g tính; p lù n [ại klii bị phàn bội* bai a g ờ (D sau (C Q (C C X C D )).

3 C h ip nhận lừi xin lỗi; úốp lục cộn g lác sau khi sự cộ n g tác được lẠp lại (C sau {C D )(D C )(C C ,J.

■ 3 nưóc tli.euồi (lutỊC biCu diỏri bời 3 c.Ịp (al.br)(a2.b2){u3,b3'i ưonu ti6, a là nưóc Ji cùa tlA’u Aủ lùỌii hàiíh

Trang 23

4 C iión g qucii: l:iii li.ii b jii J j liip Iji M/ U.W ;'JU in>): Inn li'in c 1 k : iu , I i ‘ - I, (DCK CC)CCCj;.

5 C hiu chơi: phiin sau lên cLr.c phun (D sau (’D D ifD D )iD O /.

1.3 B ă i t o â n ngưcri đ ư a th ư

Trong m ụ c n ă y ta SC băn VC câ c h d ù n g G A đ i liíp cẠn băi loân người đưa Ihư (TSP) Liru V rằng ờ đ a y c h ú n g la ch! x6i m()i c â c h liếp cận m ă Ihối Ta sẽ băn v ĩ câc ciich liế p cftn k h íc cho băi lo â n n ă y ư o n í; chuơng 10.

N ó i m ộ t c â c h dơii g iă n , ngưừi (Jư:j Ihư phăi đ ín m ọi Ikùnh p h ố ưopĩg dịa băn hoại d ộ n c cùa anh la đú n g m ộ i jân rổi U'ừ VC d iiím XỦI phâi Cho irước ỊỊÌâ di iụi g iia cúc Ihănh phi), iioi anh la phăi lìm luvòn đưĩJi)j; di Iiliư nêt) đổ lốn ÍI liín nhủi.

TSP ỉă m ộ i băi loân q u y hoạch 10 hạp nảy sinh ironc rấi Iihióu ửr.c ỨỊiiig Đũ c ó m ội sí' Ihuđi toân pliủn nhânh củn, Ihuội Kỉân cíin dúnịi thủụ ỉoâii lìm kicm h cu risiic dược ilũiit;

để g iả i q u y ố i băi loân năy T ron g nĩim uân cỉiy câc G A dê dưọc dùiig d i giải "ân cJui'.ị; TSP; m ộ i ư o n f s ố d ó iõ được u ió i ihiủu dưới dêv.

Trưỏc lìối, ỉu cíiii xúi inội vấii đ i quan irọiiỉ: liiii uuan v i Ị f hiou ú iủ i NST: lii nón

N ST lă m ộ l v c c io r c â j sii lự nhicr hay n in ch u vj; nổ ihăiih rní‘>i xiiu nh: p!'.ê:i'.“ n'rDni'

v í dụ ư ư ớ c, la biou dicn N ST b iiii; m ội xúu lihị fhim Đ iíu RÌiV cho phúp iíJ úp c!ụn"

bi6n nhị piiêii \'ă irao dối ch co đổ dược cj>.- cả ihC' COII I'.np !ệ r.giũa nâm iroiir, khinL gian tìm kiốm Cẫh năy kh«')ni: ihích hap bl; TSP Trv)r.Ị‘ W.CU j;,: nh' Ịỹiiâr

ih ù iiii p h ú U o j i ^ T S i* n ì6 i u ù iili pl-.c< J>hù'i r.-.l lìoủ bêni: iv.í-i -.siư C clui ìo : t'.

m ộl N S T lă m ộ i xđu dùi nxi loịi-n , bil KÍI quă cùa phjp JỎI bic'ii lă mộl ú2y cúc iliăiil' pl'." nhưng d ó kh^ iiịi lìi nìội iiăiiiì irinii hiíp lộ: Ui c ó tlio j:ạp inộ: Ihiinii jilii"' liiii !;lr .I\>n dăy Hưn nữa J ố i vói n iộl b ii TSI-* c ó 2 0 Ihănh piiỗ t, Ironu d ó 1;: cân 5 bi: ch o r.'ộl il'.êi;ii

phỏ' ), m ộ l s ố x đ u 5 bil { v í dụ 1 0 1 0 1 0 ) kliõnt: u o n i ; ứi.i; vói lUìiiih p h ỏ lũio rì\c :0:

lưư!iíỊ lự cũiii; phai khi úp phiíp U;iO c!oi ciicv) R ù rănc n íu líi dừiìc câc phó]) biiiu vă irao đ o i chứ o như dê dịuh tiuhlu ;j i ỉ cai n-.ộ; díinc ihb;H loân sử:i chữ_ ihiiẠl dạng đ ó sẽ “ sử a” m ộ i N ST dc dưa n ó u-ờ lại klìỏn^ cian tìm kicm

Biổu diỗn bằni: vector sC’ lự nhiiin c ổ VC ihuỊn liộr hon: ihay vì d ù n c Ihủil loân sửa lí có thể đua k iế n Ihức cùa băi loân v ù o iro n s câc phĩp bicn dổi; bầnc câch đ ổ chúni: c ó Ihi ưânh x đ y d ự n t câ c câ I h í khống h(Tp lọ Tm nt’, Cilỉỉi Iicp c(in r.ăy, la ch:Yp Iiliíin bicu tiiỏ: só

lự n h itn ; m ộ i v ecto r V = < biồu dicn m ội hăiih ư ình ( t o u r ) : từ i đốn i;, v v , lữ đến i„ r ổ i ư ờ v ổ ij ( v lă h o â n vị c ủ a <1 2 n>).

Trang 24

i,-Khi khòi lạo, lu cú the tiÙM^ thuật toúr hcu ;isiic ( thí dụ, ta c ó Ihổ luv mộ: sỏ' kci quá cùa Ihu;.i: loãn ãr, chci TS!-' bắi dú’j lừ zả z liùr.h phỏ’ khác nhiiU;, hoặc Ui c ó ihil- khò; lạo

U)P hơp ban dÚL: bang m(iỉ số iioán vị ngáu n h iin cù;i <1 2 n>.

ViiỊc dánh ciú m ội NST khá dưii ỉiiãn: bii': i;hi phi Oi Uii uiữa hai ihL h phô’ bấi k)' la dc

dùni: lính lổ n g chi phí cùu củ hiinh C'iiih.

T ro n c bài TSP này la ùm ihứ lự lò; nhấ: vũa các ihành piiC iro n g hành trình C ó ihế dẫ dàng đưa ra m ội số loún iư dưii líỗ lim ir.iỉ tự lôi hơn iro n c XÍIU T u v r.h iin nếu chi dùng

loán loún lử dưn, lu c ó í; hy vọiìl; lim ÚJ<-S ÌH>án vỊ lởl (chưa k ề đ í n hoãn vị i6i nhủi) H í :i nữa ihó’ m ạnh cu;i G A r.jm iruiìi: sự li'ilo doi liu cú cii'u irúc bẳnii cá c pii»:p ưa<i di'ii

ch ứ o EÌữa c ổ t Cii l l i í c ỏ d ỏ Ihích I1” 1Ú cao D o 110, la cá n mỌil lOi'iii lừ ciạnu iraci drtí chiỉo mà

c 6 ihể lợi d ụ iic nhữnc dicm tương đ ổ n c auan irọng cùa c á c N ST Đ ồ đọi m ụ c đích đó la dùng m ột bicn lliò cùu loún lữ o x |7 1 j C ho liai cá ihc b ố m ẹ loán lữ n;iv SC tạo ra cá thô cor bàng cách whoii ini')! dãv COÍI ciiij hìiiih li'inh cùa b ố uiữ n s u v c n ihứ lự tuơnn đối g iũ j

các ihành phố cũu mọ \ ’í cii.i n íu lia: c í ihc bố m ẹ là

<1 2 3 4 5 6 7 8 9 iO 11 vi < 7 3 1 1 1 4 1 2 5 2 1 0 9 6 8>

và phá:: được chọr lũ ( - 5 6 7>.

Ihì cú Ihc" con sc Ui <1 11 12 4 5 6 7 2 lu V í 3>.

N’i*.ư VÍỊX, cấ u LÚC cá ih j co n c ó oúc clặs; đ - in g iò n c cù bỏ’ v i m ọ Bô' vá ir.c c ó :r.j tíôi vai

ti'ũ klii xíiy ùựiit; w.'» Ihc vOii [ini’ hui.

Dùiiị: tuúii lù IICII, G A ch.iy (Oi ium 1ÌIV> ki^iỉ' iigùu niiiCii rủ'i uiù ủ u Iihuiiị: IỈJ vảii c ò n ni- ou

hướiiị; cài Uốn llỉiiin Klii áp dụiig cho dữ iỊu nuảu niiiốn e ó m lùO liìành p h ố, sau 2 0 0 0 0

I h í hệ kố: q u j Jicii lùnh ( iruns; binh hơn 2 J lần chạy ) c ù a ilìUậi loán lá hành irình c ó lổng

chi phí lớn hơn hãnii irình ưíi ưu ỉà 9,4%

Cbưưnc 10 sẽ bàn kỹ hưr Vij cúch b ic c d iả i và các phóp lo á n EÌcn dư ọc dùns: c h o TSH.

1.4 C ác p h ư o iig phủp Ico núi, lu yện thóp, và G A

Troni; chương nùy lu áp dụni: ba thuội loán : ic o núi, lu y ệ n ihiíp và G A c h o m ộ i bài U)án

q u y hoạch đơn iỊÌàn V í dụ này nhấn m ạnh sự độc d á o cù a c á c h liốp c Ịn d ù n g C A

KhOng gian lìm kicm là tập hợp các \ủ u nhị phản V đ ộ dài 3 0 H im m ục ii£u f c ó cỏn c Uiức như sau:

f(v ) = 1 11 xon c(v ) - 150 L

Ironi: d ó o n c(v ) irà Vii s ố chữ số 1 iron c xủu V.

V í dụ, ba xău Síiii

Trang 25

f ià mộL hàm luyốn lính, iối ưu hc-.á r !à viỌc chảng k h 6 khăn 21 Ta chi d ù n s dô m inli hoạ

c á c ý iườna của ba ihuậl loán \ĩủĩ\ T uy r.hicn, f c ó m ột đặc điểm ihú vi: nó đạt 'iiá u ị iớn

T h u Ịi toán luyện ihép có một vài dnng Các dạng này khác nhau ờ cách ch ọ n xau m ới dể

s o sánh vdã x i u hiiỊn hành Hìiih 1.2 là m ột dạna dan eiàn (c ó vòniỉ lập) của thuẠi iodn le o

n ú i (M A X v ò n g lập) Khởi dáu, l í t cà 3 0 đinh lân cận được xót xàu V, nào ma hàm í(v„;

Irả vổ g i á u ị iớn n h í i SC d ư ợ c c h ọ n (Jd s o sánh với x au hiCn h ãnh Vj N í u f ( v j < f(v„) thì

xủu inứi trO lliìmh xủu hiCii hiiiih Nốu kliOiii’, ta k h ỏiig iho’ cùi tiíri iiẠi hộ dưực nữa: ihu.Ịi loán dã đạl lới dỉiih lối ưu (nội b ổ hoặc loàn cục) (ỉo ca i= T R U E ) Khi dó, v ò n g lập liếp llico (t t + l ) của ihuậl toán trôn rr,ổt x iu hiộn hành m ới (ch ọ n ngảu nhiồn).

Lưu ý rằng ihành công hoặc ihấi bại cùa m ộl vòng lặp IrOn (u à v i lối LOi loàn cụ c hav cục

b ộ ) được q u v ếi dịnh bời xàu kliài dáu (ch ọn ngáu nhiân) R õ ràng, nếu x iu khởi đầu c ó Íí hơn hoặc bần° 13 chữ số 1 íhuậi loán luôn kcì thúc lại J ic m cực dại ^ ihui bại) Đ ó ià VI

hàm m ụ c tiiiu cùa xàư cổ 13 chữ sỏ' 1 trà v i giá u ị 7 , m ọi cà i tiốn m ột bước vé phía giá in

tố i ưu toìin c ụ c , nghĩa lù tãnc liiCm m ộl chừ s ố 1 điịu EÌâm giá trị hàm m ục liỏu x u ố n g 4

M ặt k hác, giàm bứi sỏ’ chữ sứ 1 lại làm làng ciú u ị h im m ục tiỏu: m ộ i xâu với 12 chữ sứ' i

c ó g iá trị hàm m ục liCu ỉà 18 m ộl xău c ó 1 ỉ chữ sỏ' 1 c h o g iá ưị ỉà 2 9 V.V Đ ặ c J iim này

s ẽ là m lạ c h ư ớ n u lìm kiốm - h u ú n s Vií lối ưu cục bộ

p r o c e d u r e lco_núi_Iập

b e g in

Trang 26

cl.sc local < - TKUE until local

I * - 1+1

until ỉ = M A X

end

H ìn h 1 2 T h u ậ t to á n leo n íũ (lợ p ) d ơ n s ià n

D o c ó r í i ahiểu cực dại khã nủng lìm dirợc giá trị lớn n h íi (sau m ột vòng lăp) là rất r.hỏ

Thuât toán luyên ihép dư ợc cho trong hình 1.3.

if f(v ,) < f ( v j

tlicn clsc if ra n d o m (0 ,l) < cx p ((f(v „ ) - f(v J )/T Ị

u n lil (Jiiỉu_kiiỊn_kO'l_ỉliúc

T < -g C T ,l)

t <- t+l

Trang 27

u n til tiilu_vhí_Jừiig

en d

H ìn h Ỉ J T h tià ỉ :o á n ịỊÌã lu vệ ii íhèp

H ảm r a n d o m [0 ,l) ưả v i m ội iô' nqảu nhiổn ư o n g khoàni: [0,1; ih u ầ ito á n kốt ihúc khi Jạt

d ư ợ c sự “ c i n b a n g n h iỊl" nghĩa ịầ khi x á c suát phản bò' củ a c á c x l u m ói c h ọ n ù cn uản d í n

phân b ố B oiizm ann [1] (BoUzmann distribution; Tuv nhiiin, tron s một i ố ihử n ch iệm cùa

thuật toán n a y (4 ] , v ò n g lập chi d ư ợc ihực h iệ n d ú n a k lán ' k là m ộ l :ham s ố b ố x u n ỉ củ a

Ihuật [oán).

N h iỏ i (Jộ T đưục iiiàm dàn lừiii: bưức (iỉ(.T,i) < T với m ọi I) ilìuẠi lOíin kốt Ihúc: khi T Jại

m ổ l giá Irị nhò Iiào đó: J icu kiỊn dừiii; kicm lr j xcm litỊ ilíống J ã lại" hav chư.i,

n eh ĩa là hử k h ỏ n s chííp nhãn ih«im m õi Ihuv nào nỮJ.

N h ư dã nói J ín ò irỏn, •.huủi loán luy^n ih.óp c ó the irár.h Jư ợ c cá c cực đại XÓI xảu c ó i2

chữ s ố m ột sau dăvị s

V, = í, 111000000100110111001010100000),

h à m m ụ c tiồu c ó giá irị là fiVjj = i 1 1 x 1 2 - 1 5 0 i = IS V ớ i xàu k h ỏ i đ áu là Vj , ihuật ìũãn

le o núi sẽ c h o ta cực đại dịa phương

V,= i0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 t;:,0 0 0 0 0 0 0 0 0 ũ 0 0 0 0 0 ì,

vì mọi xftu 13 chữ sỏ' 1 ur.õi bưi'ri; vò pin'll ciã trị lớn Iihíi ) t!cu ũổ !à T I Iilu) ii.m

18) T r o n c khi J ổ ihuật loán íuyCn ih é p SC ^hấp nhdn xdu c ó 13 ch ử s 6 1 lùm xâu lìiỌn

hành vói x á c suúì

p = e x p t í f ( v J - r ( v j ) / T Ĩ = e x p i i , 7 - I S ì / T Ì ,

với nhiột d ộ T l ù o di5 chảna hạn T = 2 0 , vi có

p = = 0 5 7 6 9 5

n ch ĩa [j xác suãì chấp nhilii V.-JO hơn 50%.

G A như đã liiới ihiộu iro n s mục I l duy tà m ội lỊp cảc xủu 2 x ầ u có dic;n khã K'‘ii ( i6 )

V, = ( 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 1 i 0 1 i 1 0 0 1 1 101ŨOOOO)vù

Trang 28

Rạn d ọ c c ổ thii llium khùo Ị4Ị dií d ọ c ll’.Om Vií c á c biốn I h ì của 3 lliuụl toán ư ủ n, ihừ

n g h iủ m irCn các liàm vứi c á c linh c h í i kíiác nhuu N g ư ừ i la c ò n c ó Ihii lạo ra c á c c o n ':ãì

bảnc cách kốt hợp nhióu kỹ ihuỊi (Irong dó c ó G A ) v í dụ phương pháp le o núi đ ộ n g [92]

Ta kết ihúc chương này bầnc một trích doạn m ột bài báo vui e ìn dav được dãna irẽn iniernec (com p.ai.ncurai-ncis [337] ); đoạn in ch này đưa ra m ột sự so sánh ihú vị silĩa 3

ih u Ị i toán: leo núi luVíỊn ihóp và GA;

"Lưu ý rầnii, irone niọi kỹ ihuật Ico núi đã bàn đ ín con kangaroo chì c ó thể hv vọng lìm Iliuy dinii núi iiln chỏ nó xuất phát nhất K hông thổ đàm bào rầna J ó ià đinh Evcresu ihạm c lií không thể dám chắc rằng dinh núi đó ihuỏc loại cao N ó

Jã ihừ dùna nhiìu cách khác dii lìm đình cao n h ít.

V ói phươna pnáp luyiỊn ilióp, con kancaroo sa y i-ưạu, nó nliày lunc lung một lúc

lau T u v nhiôn n ó lỉnh rượu dẩn riín và c ó x u h ư d n c n h à v l i n cao.

Trong G A , c ó inộl loạt kaimaroo nháy dù xuứ nc các vị iri ncdu nhiõn irOn dãy

H im alaya (mi'u phi cOnu khổn c bị lạc) Các con kancaroo này không biốl rảnc chúna c ó n iú ỉm vụ lìm dinh Evcrcsĩ Tuy nhiCn vài nãm niột l ír la bấn nhữna con kaniiaroo ờ r.íiừna vùnạ ihấp và hi v ọ n 2 rằnc nhữnc con còn lại sỗ sinh sản nhiiiu".

1.5 K é t l u ậ n

Ba v í dự cùa G A (lối ưu hàm prisoner’s diỉcm m a vù bài loún ncưừi duu Iliu) cho Ihấỵ ứns dụnu rộns rii cúu GA Tuv nhiOn ta củriii bát dầu ihủV n h ữ n ! Z khó khán c ó the T im cách biòu diỗn c h o bài TSP klíỏni: plùi chuyện hicn nhi<in Còn loún lũ trao dổi ch éo mới o x llù

k h ô n s dơn eidn chút nào V ói các bài loún (khó) khác, ia J0n c ó ihỏ eặp nhửnc khó khăn nào nửa? Troni: ví dụ ihứ nhát và ìhứ ba, líàm đánh ỉiiá dược Jịnh nqhla rõ rànc; iro n s ví

dụ ihứ hai mội quá irình íiiâ lẠp dơn iiiãn SC cho ta dicm cùa một NST Ta sẽ phài xử lý

Trang 29

như thô' n i o nốu h im Jủnh j;ij khởiig dưực dịnh nghĩd I'õ ràng? V í ũụ, bài loứr KŨ nũii

B o o l (SA T ) c ó vè c ó cách biòư diiin dùng x iu s ố lự nhiỏn (bit thứ i biỏu điỏn giá ƯỊ thựk; cùa biến B ool ihứ i), nhưng viỌc chọn m ột hàm đánh iiiá ihì kliỏiig dơíi giàn chút nào [90Ị

V í dụ đẩu liiin vể tổi ưu m ội hàm khOng giá i hạn ch o phép dùng m ội biỏu diễn thuận tiện, trong đ ó m ọi xâu nhị phân d ìu lương ứng với một giá tri trong m ién xác định cùa bài toán

N g h ĩa là ư a o đổi ch éo và độl biốn luôn luôn tạo ra cá ihii con hợp lệ Đ iểm này cũng đúng

v ớ i v í dụ thứ hai: mọi lổ hợp cùa bit đáu bicu diỗn m ộl chiốn iu'ọc hợp lỊ Bài toán ;hú' ba

c ó m ột ràng buộc; m ỗi thành phô' phải xuất hi^n đúng m ộ i lần U'ong m ội hành trình hợp '.ị

Đ iể u kiỏn này eảy ra vài rấc rối: ía phài dùng dãy s ố lự nhi<Sn (thay c!io xâu nhị phân), và

la phải sữa phép irao ddi chỏo Nhưag la nôn c ó cách úii'p cận như l ìi ế nào d ố i với n’.ội bài toán c ó ràng buộc nói chung? Ta c ó nhữna khà nâng nào?

Củu irà lừi không đơn aiàn; la sõ lìm hiiỉu v ín dổ này Ifor.g các phán sau íù a cuởn sách.

Trang 30

Trong chương này, la bàn vổ cơ củ'u hoại d ộ n e cùa G A ch o m ột bài toán quy hoạch tham

iố Ta bất dáu bầng một sô' nhận xéi chung, tiíp theo s3 l i cá c v í dụ cụ thể.

Trưức tíỏn ta lưu ý rầng, không m i’t lính lổng quái, ta chi x é l cá c bài quy hoạch lìm ciá trị lớn nhất mà ihôi B ii ỉoán qui' hoạch ydu cáu làm cực ùểu hàm f là tươnc đương với việc lãm cực đại hàm g với g = - f , nghĩa là

m in f(x) - m ax g (x ) = max ( - f { x ) ).

Mợn nữa, ta có thổ già ihio't rằng iiàm mục liiiư f c ó tniổn giá U'Ị ihuộc lẠp s ố dươnc; níu

khỏng, ta c ó ihò c ộ n g tliim mẠl hầiiỉi s ố Jươni; c IIÙO dó.

í i i y g ià , g ià sữ la cán làm eực dại m ộ l hàm k biến, f ( x ,, ,x j ; R- —> R MLổr; x á c đ ịn h của

X là D = [a„b,] s R và f ( x , ,x j > 0 vói m ọi X, g D Ta cán làm cực dại hàm f vói độ chinh xác cần ihiũ': cùa các biến ! i 6 chữ s ố sau d íu phày.

Ta th íy , đẻ đại được d ộ chính xác đó m ién xác dịnh D, phải được cKia thành ( b - a ) X10® doạn bằng nhau Ký hiệu m, là số lự nhiiỉn nhỏ nhất thoả m ãn (b,-a,) xlO®< Khi đó, mộl biổu diỏn vói mỏi X, dược mă hoá bỏi m ội xâu nlụ phàn đ ộ dài m, sẻ thoà măn v ẻu cáu

Viỉ đ ộ chính xác C ôag Ihức sau sẽ tính X, theo xàu nhị phàn đó:

X, = a, -r d ecitn a l(I0 0 1 0 0 1 j) X ( b , - a,) / ( 2"“ - 1),

trong đ é, dccim al(stringj) là gi;í irị thfip nhí\n cùn x;W nhị phAn.

Bay giờ m ỗi N ST (một lời piài c 6 ihổ) dược bi«ìu diỗn bằng một xủu nhị phàn đ ộ dài m =

m , m, bii d lu liCn iươnc ứng vói m ội giá trị tronii doạn (a ,,bị], nhóm m , bit liếp Ihco

lương ứng với m ột eiá u ị Q'ona doạn [aj.b.], v.v

Đ-Ì khời tạo m ột lập lời qiài, la c ó ihể eán các ĩ i á irị n s iu nhiẻn c h o pop_size NST Tuy Iiliiiin, nốu cổ chúi k iín thức v ì pliân bổ cùa các diòn' cực irỊ, la củng có thể dùnc các thông lin đ ó kiũ khởi tạo lập ban đẩu.

Phán còn lại của thuật loán kliông m ấy phức tạp: lại m ỗi Ih ế h ệ , ta đánh siá các NST (dùng him f ch o các b ộ biô'n số đã được EÌài m ã), chọn lạp lòri cià i mới theo xác suấi phăn b ố dựa li-ỏn đ ộ thích n sh i, và biến đổi một s ố N ST trong tủp m ới bằng cdch ư a o đổi c h é o và đột

b iín Sau một s ổ ihii' liỌ khi c liíi iượng của tập ngừ ns tánc, NST tốt n h íi SC là m ột kết quà lối ưu (c ó th i là lối ưu loàn cục) Tíi ihưừna dừng ihuẠi toán sau m ột số lãn lặp nhát định uiỳ ihco các diồu k.iỌn vd lố c di) và l ì i nciiviin máy.

Trang 31

M ộ t.v ò n g rouicUe với các kiic c ó kích cO lương ứng v6i d ộ ihích nghi dược dùng cho I^uã Urình chọn lọ c ( chọn lẠp mới ih c o xác s u íl phủn b ố dựa v à o đ ộ thích n ghi) V ò n g ro u leilc

đ ó đư ợc x i y dựng như sau:

• Tính độ ihích nghi cval(v,) c h o m ỗi NST V, (ì = 1 p o p _ size).

• T ìm tổng đ ộ thích nghi của loàn bộ tậo họp

■■ f = y 7 - ™ í v a / c i ' )

• T ính xác s u it c h ọ a lọ c p, ch o m ỏi NST V, (i = l, ,p o p _ siz e ):

p = eval(v,)/F.

• Tính xác s u it lích luỹ q, cho m ỏi N ST V, (i = l, ,pop_sÌ7,e):

Sự ch ọ n lựa dược thực hiỏn bảng cách Quay vòng rouleite p op _ size lăn: m ỗi lăn la chọtì

m ột N S T ch o tạp hợp m ới Lheo cách sau:

Sinh ngẫu nhiửn m ột số hửu tỳ r trong khoảng [0 l ]

• N ế u r <qi ihì ch ọ n NST sổ' m ột V|, nếu k h ôn g, chọn N ST thứ i V, (2 s i < p o p _ size) sao

c h o q,-, < I- < q, ,

D<5 thấy rằng c ó ihẩ c ó rnội sô' N ST dược chọn hơn m ột lần Đ ìéu này tuân [heo D ịnh lí vtS

M ảu ( xcm chương sau ); những N S T lối nhất được nhan ihảnh nhiểu bản cá c N S T loại trung bình thì ổn định, cồn cá c N*ÌT trii nhất thi c h ít dần.

Bủy g iờ là lức la ihực hiộn Cao dổi c h é o trôn cá c cá Ihể thuộc lạp hợp m ới N hư dã nổi dốti

ừ liíin , x á c s u í l Irao đ ổi ch iío pc i i m ộ l U iing cá c thum 5 ố cùii m ộ l hỌ di U'uyiin X i c su:»i

d ó c h o ta s ố c á c N ST iham gia U'ao đôi chóo iù p cx p o p _ sizc Ta liốn hành như sau:

Vứ' m ỏi NST Ironc lẠp (mứi'):

• Sinh n g ĩu nlúcn m ộl số hữu tỳ r trona khoáng [ 0 I ] ;

• N*íu r<p-, chọn N ST đ ó diì trao dổi chóo.

Bủy 2 ÌÒ ta ghóp cặp các NST dã chọn m ổt cách n g ìu nhiồn; với mỏi cập NST la sinh ngiiu nhiỏn m ột s ố ns;uyỗn p os U'Oiig đoạn (m là tông d ộ dài - s ố bit - của m ột NST) pos chi ra vị In' cùa d iim bắl chóo Hai NST

(b[b; bj^bpo„| bin) va (CjCj CpQ,Cp 3,,j c^ )

được ih a y bời hai c o n cùa chúng:

Trang 32

V ớ i m ôi N ST Irong tạp híộn lại (sau khi áp d ụ n g irao đổi ch éo ), với m ỏi bii U'ôn N ST đó;

• Sinh n g ẫ u nhiCn m ội srt hữu lỷ r irong khoàn g f0 1 ] ;

• N ốu r<p„, sửa bii Uó.

Sau khi chọn lọ c , trao đổi chóo, đột b iến , lộp hợp m ó i đã sán sàng c h o lần dánh giá liếp Iheo Lần đánh giá này dược đùng đổ lính xác SUÍI phan bố (ch o lần chọn lọ c liíp Ihco), d i xây dựng v ò n g rouletic có kích c ô các khe tương ứng với độ ihich nghi hiện hành Phần còn lại cùa quá trình tiến hoá chi là sự lặp đi lặp lại cá c bước irén.

Toàn bộ quá irình được minh hoạ bầnc m ộ i v í dụ Ta chạy mộL ưình cià lộp cùa m ội G A

ch o bài loán i6'i ưu hàm sổ, Già sừ kích ihước cùa lộp ỉời íiìài pop_sÌ 2c = 2 0 các xác suất cùa cá c phép biốn đổi gicii là p ,= 0 ,2 5 và p„ = 0 ,0 1

H ình 2.1 Đ ổ thị hàm fCxj.Xj) = 2 1 5 + XjXsin(47tXj) +XjXsin(207iX;).

Trang 33

f(X(,Xj) = 2 1 5 + XiXsin(4;rXi) + XiXsin(207iX2).

tron g đ ó , - 3 0 £ X| < 12.1 và 4.1 ắ Xj s 5 8 Đ ổ thị của hàm f được v è trong hình 2 1

T a g iả ihiếc ihSm ứ n g m ỗi b iín cẩn đ ộ chính x á c là 4 ch ừ s(5 sau dấu phày M iổn x á c định

c ủ a Xi c ó đ ộ dài 15.1; d o đ ó , đoạn [ - 3 0 , 12.1] cẩn ch ia (hành ít nhất 1 5 ,1 x 1 0 0 0 0 đoạn

b ầ n g nhau V ạ y doạii đầu cùa N ST cần 18 bii:

2 ‘’ < 1 5 1 0 0 0 £ 2 '*

M iổn x á c định cùa Xi c ó đ ộ dài 1.7; d o đ ó , đoạn [ - 4 1 , 5 8 ] cần ch ia thành ít nhát

1 7 x 1 0 0 0 0 doạii bầng nhau, v ạ y doạn dáu cùa N ST cẩn 15 bii:

2 '“ < 1 7 0 0 0 í 2 ‘^

T ổ n g đ ộ dùi cùa Tíộl N ST (vccior lừi g iã i) là m = 1 8 + 1 5 = 3 3 bii: 18 bii dầu m à hoá Xị vù 15

b ii c ò a Jại (1 9 —^■jS) m ả hoâ Xj XÓI m ộ t N ST v í dự:

D á du n g C a lãm cự c dại liàin r la x à y dựng m ộl ựip g ỏ m 2 0 NST Túi cá 3 3 hii cúa mói

N S T d iu được khữi u Ị O ni;úu n liiin ,

G iũ sử sau kiii khỏi lạo la dược uịp N S T sau:

Trang 34

D ẻ ihấv V J là NST lối nhất và Vj là NST tổi n hiì.

T iếp ih eo ta xây dựng vòng roulctle cho quá ưình chọn lọ c Tông đ ộ ihích nghi của quân Ih<ì N ST là

Ngày đăng: 18/03/2021, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm