1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lý hoạt động nhập khẩu cơ chế chính sách và biện pháp sách chuyên khảo

84 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 6,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nỏu V] fhạtìì ỊLỈ\- tỉịnh này íliì ỉiìạt liàng ỉó sẽ Có nhiểu màt hàng và loại hàng khòng yéu cầu phải ghi chú tên nước xuất xứ trèn bề mát hàng hoá những hàng hoá này đươc liét kê tron

Trang 1

CHƯƠNG 2

I C ơ CHẼ CHÍNH SÁCH VÀ BIÉN PHÁP QUẢN LÝ

NHÂP KHẨU CỦA MỸ

1 Cơ chê và chính sách quản lý nhập khẩu

Xót vổ c h ú llìế Iroĩì^" cơ chê (luàn lý n h Ộ Ị ) k h ẩ u của Mỹ, theo

liicn phá[) Mỹ (('hươnịí 1 i)iếu 8) iịuỗc hội có (Ịuyển tôi cao trong

Viộí b a n h à n h và sửa dổi c hính sách th ư ơ n g mại vói nước ngoài, còn Tổng t h ô n g có quvền và trá c h n h iệ m đ à m p h á n cũng n h ư kí

k ế l c á c hiệp d ị n h vói C h í n h p h ủ các nước Các cơ q u a n t h a m gia vào ho ạc h đ ị n h ch ín h sá ch qiuin lý n h ậ p k h ẩ u của Mỷ bao gồm:

ư ỷ h a n C h í n h sá ch t h ư ơ n g m ạ i ( T r a d e P o lic y C o m m i t t e e ) :

C h i c n á n g c h í n h c ủ a cơ q u a n n ày là hỗ trỢ v à t h u y ế t t r ì n h lên

t ố n ĩ t h ô n g Mỹ vổ n h ữ n g v á n dê lớn liôn q u a n đ ế n việc t r i ể n

k h i i v à p h á t t r i ể n cáe c h í n h sá ch Đ ây c ũ n g là cơ q u a n c h ị u

t r á ( h n h i ệ m c h u n g vể p h á t t r i ể n và d i ẻ u phô i việc t r i ể n k h a i

c í i c c h í n h s á c h t h ư ờ n g m ạ i c ủ a Mỹ ở c ấ p liên n g à n h

ư ỷ b a n ('h í n lì sách th ươ ng mại gồm đại diộn củ a 17 cơ q u a n

n hu [ỉộ T h ư ơ n g mại Bộ Nông nghiệp, Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính,

Hộ ^Jội vụ, Bộ Gìiìo t h ô n g vận tái, Bộ N ă n g lưỢng, Bộ Y lế, Cờ

q u a i bảo vệ mỗi trưòng Văn phòng q u ả n lý n g â n sách, u ỷ b a n Cc) víYnkinh tê, u ỷ b a n An n in h quôc gia Đ ứng đ ầ u u ỷ b a n C h ính sácl t h ư ơ n g niại là ỉ)ại diện thươ ng mại Mỹ (US T ra d e RoỊ)'Osentative ' USTR) ĐAy là vị tr í cấp c hính ph ủ, m a n g h à m

Trang 2

clại sứ, là Cô vân ('hình và Phat ĩigôn viêĩì (‘hình (*úa lT)n^ llìôiìí^ vo thương mại, có thổ ih a y m ặ t Tống ih ỏ n g th a in clự (*ác cuộc họ;)

t hượng đỉnh vể k in h tế

UST R có q u a n hệ m ặ t th i ế t với ( JUOC hội USTR cuiig (‘ấp

n h ữ n g chỉ d ẫ n cho n hóm G iá m s á t củ a quôc hội bao gồm cấc t h à n h viên t ừ các uỷ b a n k h á c n h a u Nhóm này đưỢc điêu h à n h bơi Chú

tịch củ a u ý ban C h í n h sách í^hương p h á p và Lĩỷ b an Tài c h í n h vủà

T hư ợng viện

Bộ T h ư ơ n g m ạ i (D epartm ent o f Com merce): T rá ch n h i ệ m (‘hình

củ a Bộ T hư ơn g m ạ i t r o n g lình vực q u ả n lý n h ậ p k h ẩ u t ậ p t r u n g vào Cờ q u a n Q u ả n lý th ương mại quốc t ế ( I n t e r n a t i o n a l T ra d e

A d m i n i s t r a t i o n - ITA) và Cục Q u ả n lý x u â t k h ẩ u (Export lỉur ea u) Tro n g đó, ITA có t r á c h n h iệ m điều h à n h c h u n g việc p h á t Iriển

x u ấ t k h ẩu , đại diện t h ư ơ n g mại ở nước ngoài, thi h à n h lAiật T h u ế chông b á n p h á giá và t h u ê đôi k háng,

Cục H á i q u a n : c h ị u t r á c h n h i ệ m t h u t h u ế x u ấ t n h ậ p k h ẩ u ,

là m t h ủ t ụ c t h ô n g q u a n h à n g hóa, t h i h à n h các l u ậ t v à q u y d ị n h liên q u a n đ ế n t h ư ơ n g m ạ i quốc tế, q u ả n lý h ạ n n g ạ c h v à các h ạ n

c h ế n h ậ p k h ẩ u khác

ư ỷ h an T h ư ơ n g m ạ i Quốc t ế (ITC): chịu t r á c h n h i ệ m ch ín h

thực hi ện vi ệc n g h i ê n cứu, báo cáo, di ều tra các vâ'n đ ề liên q u a n

đ ến th ương mại quốc tế Bôn c ạ n h dó, cơ q u a n này còn xác dịnh mức dộ th i ệ t hại củ a các ng àn h công ng hiệp Mỹ do h à n g n h ậ p

k h ẩ u đưỢc trỢ giá ho ặ c trao đổi k h ô n g cô ng b ằ n g đ ể áp t h u ế c h ô n g

b á n p h á giá.

Việc p h á t t r i ể n c h í n h sá ch t h ư ơ n g m ạ i c ũ n g n h ậ n đvíỢc s ự dóng góp t ừ các cá n h â n t h ô n g q u a hệ t h ô n g ư ỷ b a n T ư v ấ n

c h í n h s á c h gồm cỏ ư ỷ b a n t ư v a n c ủ a T ổ n g t h ô n g vể các c h í n h

sá ch i h ừ d n g m ại và đ à m ị)hán (ACTION), do U ST R đ i ế u h à n h , 4

Uý b a n t ư v ấ n c h í n h sá ch và 22 ư ỷ b a n t ư v ấ n về kỹ thuật, v à

q u â n sự.

Trang 3

2 Các biện phap quan lý nhập khâu

a Thuê quan

líiõu tỊiuò (|u:ni cua Mỹ (!u'(ic bail liatili l)(ii LviẠt 'Fliu'iing mại

\;i i-ạnh ti'aiih imiii và l)at ilAu có hiẽu lựi' ù í tháii^^ 1/19S9

lỉicu tluié Iia\' (lựa tiTii lu; thõn^' lis Xitni 2(K)‘l, l)iéu t h u ê (liíực bố

■''Uiig th ê m nhvìii^ svia (ỈỎI nam 2002 ciia l i s hao gồm 10.30-1 (lòng

th u è , chi tiỗt (í mức 8 chĩi sô

Bảng 2-1: Cơ cấu thuê nhập khẩu của Mỹ

Đơn vị: % tống số dòng thuế

không có AVEs

là 1% n ã m 2()04, Kiảm 0,2% so VỚI n ã m 2 0 0 2 Viộc g i ả m mức

t h u ế b ì n h q u á n ciối V('ii s á n I ) h a m c ô n g n g h i ệ p p h ả n á n h q u á

t r ì n h t h ự c thi các c a m kết vổ g i a m t h u ê n h ậ p k h c ẩ u r à n g buộc

dôi V Ớ I các s á n p h ẩ m (lột may q u ầ n áo ỏ Vòng đ à m p h á n

U n i g u a y N ă m 2004 c á r mậl h à n g m i ễ n t h u ê c h i ê m 38% tổ n g

Trang 4

sỏ các m ặ l h à n g bị đ á n h t h u ê XNK so VỐI ĩiam 2002 là 31%.

Tỷ lộ các dòng t h u ế không theo g)á đ ả g iá m t ừ 12,2% n a m

2002 xuôn g còn 10,6% n ă m 2004 T ừ 2002 đến 2004 d ù hơn m ộ t

n ử a các dòng t h u ế k h ô n g theo giá giảm di, n h ư n g t r u n g bình cá f’

d òn g t h u ế k h ô n g t h e o giá v ẫ n tiếp tục n h ậ n dược n h i ể u b ả o hộ h ơ n

so với các m ặ t h à n g á p d ụ n g t h u ê theo giá N á m 2004 mức AVEí^ đôi với các dòng Lhuế k h ô n g theo giá !à 10,7%, so với các h à n g

đ á n h t h u ế theo giá h à n g là 4,3% Mức t h u ê k h ô n g t h e o ^iá á p

d ụ n g c h ủ yếu cho các s ả n p h ẩ m nông nghiệp, giầy dép mũ đ ồ n g

b Các biện pháp hạn chê định lượng:

P h ầ n lớn h ạ n n g ạ c h n h ậ p k h ẩ u c ủ a Mỹ do Cục H ả i q u a n c ủ a nước n à y q u ả n lý H ạ n n g ạ c h n h ậ p k h ẩ u c ủ a Mỹ c h i a là m h a i loại c h í n h : h ạ n n g ạ c h t h u ế q u a n ( t a r i f f q u o t a ) v à h ạ n n g ạ c h

t u y ệ t đối ( a b s o l u t e q u o t a ) (Xem H ộ p 2-1).

Mức t h u ế q u a n h ạ n n g ạ c h t h ư ò n g dưỢc Lính t r ê n sô^ l ư ợ n g

h à n g h o á đượ c n h ậ p t ừ đ ầ u kỳ á p d ụ n g h ạ n n g ạ c h cho đ ế n k h i lượng h à n g n h ậ p đ ã c h i ế m g ầ n h ế t h ạ n n g ạ c h S a u đó, Cd q u a n

H ả i q u a n sẽ y ê u c ầ u p h ả i đ ặ t cọc sô' t i ề n t h u ế t ạ m t í n h vối mứ(C

t h u ế g i à n h c h o l ư ợ n g h à n g vượ t q u á h ạ n n g ạ c h v à p h ả i bá o Qấo

thòi g i a n n liậ p k h ẩ u c h í n h t h ứ c c ủ a mỗi l ầ n n h ậ p h à n g S a u d ó

sẽ có m ộ t t h ô n g báo cuối c ù n g về n g à y giò m à h ạ n n g ạ c h nhập)

k h ẩ u đã d ù n g h ế t và t ấ t cả các G i á m đôc H ải q u a n q u ậ n sẽ đưỢíC

Trang 5

liUịỊ (ỉ CÍÌC ỈDUI ịỊ\(ị khac Iitiau vào tnột ngày áìi clịiih Khi

l ó r lí s ỏ l ư ợ r i ^ ^ h n r i ^ ỉ ỉ t i ậ Ị ) \ ' i \ ( t l ú f h a l d a u t h í ì i l i ạ n ÚỊ) ( ỉ ụ ĩ i g l i ạ n

n ^ ; , c ! i m a v ư ợ t ( Ị u ; i h ạ i i n ^ ^ ỉ c ỉ i t h i h à n ^ ' h o á s ẽ ( l ư Ợ ( ‘ g i í i i p h ó n g

i h í O c á c l i t i ỉ i l ì t h u t ' ‘ (’ ( í S('ỉ t h e o t í l ê ^ i ừ a t o n ^ s í Y h à ii^ ^ đ ư Ợ cỉili.ip tlu*() liạn n^ạcli và sỏ lưỢĩìị^ thực sự ĩihíìỊ) k h ẩu t)iếu ĩìày

KÌiiVì báo việc Ị)háiì l)ỏ [lạn n^^ạc‘h (‘ông hang.

ỉ l à n g lìoa kliỏìi^^ (lu'Ợ(‘ {‘01 là ĩihậỊ) k h á u VỚI m ụ c đí(‘h XIIÌ ưu

kh.iu h o ặ c đ(ín xin rút !uì h à n g )’(ì khỏi k h o n g o ạ i quH!i đ ể t i ê u thụ (lược t r ì n h UuH) cUíng th u tục và h à n g h o á đà n à m Ir o ng Ịjh;im VI cử a k h ẩ u

Viện Tiẽu chuấii ÍỊUỎC gia Mỹ (ANSI) là tổ chức tư n h â n phi lợi

(‘lìúc t h ư ờ n g mại các tô chức xây tlựng tiêư c h u ẩ n với cơ q u a n nhà nưrc người tiôu dùìi^ và các cờ qu a n (lại d i ệ n cho người lao động

ANSI chịu t r á c h nhiộm liẽn kêt hệ thống liêu c h u ẩ n tự ng u y ện

giừi các tô chức t h a m gia, và ch ứng n h ậ n n h ữ n g tổ chức đ ạ t yêu

c a t (^ho tới nay, đà có kh o ả n g 270 lổ chức đưỢc công n h ậ n

HỘP 2-1:

Danh mục quản lý bằng hạn ngạch của Mỹ

A Han ngạch thuế quan

Sữa và kem, không đàc hoặc không đường hay các chất ngot khác, với lư^ng chất béo theo trong lượng vươt quá 1% nhưng không quá 6%.

Môt số măt hàng thuòc các nước NAFTA (Mexico Canada)

Mỏt số màt hàng nóng sản theo hiép đinh Mỹ'lsrael

8 Hạn ngach tuyệt đối

Thức ăn gta súc, có thành phắn sữa hoàc các sản phẩm sữa

Sản phẩm thay thế bơ có chứa 45% bơ béo theo HTS 2106.90.15 và

bc từ dấu àn

Bơ pha tròn, trên 55,5% nhưng không quá 45% trọng lương là bơ béo

Trang 6

Pho mát làm từ sữa chua thanh trùng để thời gian chưa quá 9 tháng Sửa khô theo HS 9904.10.15

Sữa khô chứa 5.5% hoăc ít hơn trọng lương là bơ béo

Chocolate crumb và các sản phẩm liên quan có chứa trên 5.5% trong lương là bơ béo

Chocolate crumb chứa 5.5% hoặc ít hơn trong lương là bơ béo

Ethyỉ alcohol và các sản phẩm dùng chất này trong nhiên ỉiệu nhập từ vùng Carlbe và các vùng lãnh thổ phụ thuộc Mỹ theo HTS 9901.00.50

Thịt íừ Australia và New Zealand

Sữa và kem dang lỏng hay đông lạnh, tươi hoặc chua (từ New Zealand)

Nguồn: W ĩ O

c Các biện pháp k ỹ thuật

cl Tiêu ch u ẩ n s ả n p h ẩ m

Theo lý th u y ế t, việc t u â n t h ủ các tiêu c h u ẩ n s ả n p h ẩ m khỏn^

p hải là một yêu cầ u b ắ t buộc Nhưng, t r ê n thự c tế, th ị tr ường Mỹ

k h u y ê n kh ích h à n g hoá n h ậ p k h ẩ u và h à n g nội địa đ á p ứn g được một số’ tiêu c h u ẩ n n h ấ t định L u ậ t T h ư ơ n g mại quy đ ị n h rằng: các

b a n n g à n h n h à nước cần t h a m k h ả o các quy c h u ẩ n quốíc tế, đặc biệt th eo các tiêu chí về an n in h quốc gia, chống g ia n lận, bảo vệ sức khỏe a n tOe^n cho ngưòi d ân, bảo vệ động t h ự c v ậ t và mỏi

trường, các n h â n tô^ k h í h ậ u và địa lý, n h ữ n g n g u y ê n tắ c kỹ th u ậ t,

dể đưa r a các tiêu c h u ẩ n thích hỢp trước khi đ em t r i ể n khai thực hiện Đạo l u ậ t k h u y ế n khích một cá n h â n hay m ộ t n h ó m cá n h ân

đại d i ệ n c ho m ộ t tổ chức bất kỳ, c ù n g t h a m gia t h ự c h i ệ n các iịuy

c h u ẩ n quốc tế

Đạo l u ậ t c h uyể n giao và p h á i t r i ể n công n ghệ n ă m 1995 giúp các cơ q u a n c hính p h ủ liên b a n g tiếp cận VỔI p h ư ơ n g p h á p hoạch địn h c hính sách mới Phương p h á p n à y d ự a th e o tiê u c h u ẩ n tự nguy ện t h a y cho tiêu c h u ẩ n b ắ t buộc trước đây T u y nhiên, các tiêu c h u ẩ n tự nguyện cũ n g sẽ k h ô n g dược áp d ụ n g t r á i l u ậ t p h áp hoặc k h ô n g k h ả thi với tìn h h ìn h th ự c t ế củ a nước sở tại Các tiêu

c h u ẩ n tự n g u y ệ n sẽ c hính thứ c có hi ệ u lực khi n h ậ i ì dược sự ủng

hộ của các tổ chức tr o n g và ngoài nước Q u á t r ì n h n à y phải (ỉáp

ứn g dược n h ữ n g tiêu chí công khai, công bằng, t r ì n h tự và th u y ế t phục ỉ)ể được côn^ n h ậ n , n h ữ n g tiêu c h u ẩ n phải n h ậ n dưỢc sự

Trang 7

U ỉ l ; h ộ í ‘U; ỉ (I; i > ó c ; ì (’ íilia -^IIĨI x u á í troiiỊ^' l uí oc.

\'ỉ(Mi 1 ' i ó u (‘l i u â i i q u n c ịỊ\:i M y la t Ị i ỉ i n h \'h'mi c h í n l i í ' u a Di ỗi i

h à iK l n ) á t ừ p l i i a ỉ i h à S í i n x u â t h o í U ’ t h ô n g ( Ị u a r á c l ) ộ Ị ) l i ậ n kiểm

tlỊih và fhứn^^ tilìận TtuH) yêu cáu t‘u a cơ q u a n (iiốu h à n h , các bộ

\ ú n n ĩ i à y c h Ị u t r á c l i n h i ộ ì i i h o à n t á ì c á c t h u t ụ c đ á n h g i á t i ê u (‘l u â n hàn^í hoá (không l)ao ĩiguồii gốc dịa lý) theo hộ th ông

k i ê n c l Ị nh M ỹ C h í n h p l i u liêìi ỉ >a ng h o ặ c c á c C'(1 q u a n l i ê n b a n g

cũ rg vó th ể trực t\ẽp t h a m gia vào (|uy t r ì n h đ á n h giá này

c2.Các biện p h a p về vệ sinh và an toán thực p h ẩ m

Từ t h á n g 6/2003 đỏn i h á n g 6/2005, C h ính p h ủ Mỹ dà Irình

3 lí bán báo (’áo í‘ó ỈIỘÌ ciung dề cậỊ) đêu Hiệp đ ịn h của WT() tron g

Viộ: á]) dụiig các biện pháp về vệ sinh và an to à n ihự c p h ẩ m (Hiệp

clịni Sl^S)

T ừ giữa n ã m 2005, 2/3 số hiệp clịnh th ương m ại tự do dã p h á t

h i r biộu lực đểu có các điều kh o ản về vệ sinh a n to à n thự c p h ẩ m (hiq) đ ịn h với A ust rali a, ( ’hile, SÌ!ifí;ỉỊ)ore) t r o n g đó n h ữ n g điểu

khííin tại h]ệỊ) (lịnh kí vớì A u st r a li a và Chile là g ầ n g i ô n g nhau

'Mô i r o n ^ nhừìi^í mục clíc‘h ('ủa ('ác ảì(m khoảĩi trôn là n h ằ m t á n g cườig tin h thự c tin cua HÌỌỊ) iìịnh SI\S của WTO ('!ả 2 hiệp dịnh

n à \ đểu n h ầ m rnục (lích kêu gọi việc t h à n h lập một u ỷ b a n vể các

v ấ t dể vộ s i n h và a n t o à n t h ự c Ị ) hẩm, vì n h ư v ậ y cấc c u ộ c t r a n h

c à Ì K u n g (Ịuan h v ấ n (!ổ này sẽ dược giai (Ịuyêt dộc lập, k h ô n g p h ụ

tluộc vào nh ữìi^ (Ịuy (lịnh tr o n ^ các hiỘỊ) địnli thưílníí mại Lự do

Hêĩi c ạ n h (iỏ viộ(‘ thiết lậỊ) hệ t h ô n g c á c h i ệ n Ị)háp v ế vộ s i n h

v à i n t o à n t h ự c Ị ) l ì á n i c ò n í l ư ợ c ( Ị U í i ĩ i l ý b ỏ i c á c B ộ l u ậ t VC m ỹ

Trang 8

ph ẩ m , dưỢc liệu và th ự c p h ẩ m liên bang, Hộ l u ậ t về (iịí'h vụ y tè

công cộng, Bộ lu ậ t bảo vộ c h â t lượng lương thực ìỉộ l u ậ t bảo vệ sức

khoẻ độn g vật, Bộ l u ậ t về q u ả n lí thuôc t r ừ sâu, thuôc di ệt n ấ m và thuốc diột ch u ộ t và Bộ l u ậ t vổ q u ả n lý các loại hỢp c h ấ t độc hại

Có 4 cơ q u a n c ù n g c h i a sẻ t rác h n h i ệ m t h ự c thi n h ừ n g l u ậ t

n à y là: Cờ q u a n Q u ả n lý dược và th ự c p h ẩ m (FDA) th u ộ c Cục ( ị u ả n lý dịch vụ sức k h o ẻ và con người, Cơ q u a n T h a n h t r a và an

to à n Ihực p h ẩ m (FS1S) và Cơ q u a n T h a n h t r a dộ a n toàn, sức

khoẻ t h ự c vật, độ ng v ậ t (APHIS) th u ộ c Bộ N ô n g n g h iệ p và Cục

Bảo vệ môi t r ư ờ n g (EPA)

Cơ q u a n T h a n h t r a về a n toàn, sức khoẻ thực, d ộng vật

(APHIS) có n h i ệ m vụ để r a n h ữ n g q uy đ ị n h vể n h ậ p k h ẩ u r a u quả, độ n g v ậ t và các s ả n p h ẩ m có n g u ồ n gôc t ư ơ n g t ự vào l ã n h

t h ổ Mỹ T h e o Bộ l u ậ t An n m h quốc gia n ă m 2002, t ừ trước (tến

n a y A P H I S th ự c h i ệ n t h a n h t r a tại các cảng, s a u đó n h i ệ m vụ

n à y dược c h u y ể n s a n g cho Cục Bảo vệ b iê n giới và H ải q u a n Mỹ Hiện nay, A P H I S có n h i ệ m vụ xây d ự n g và p h á t t r i ể n các quy tắc

t r o n g n h ậ p k h ẩ u d ự a t r ê n n h ữ n g p h â n tích vể n g u y cơ, t r o n g đó đặc b iệ t c h ú t r ọ n g các chi t i ế t vể s ả n p h ẩ m và n g u ồ n gôc x u ấ t xứ

A P H I S c ũ n g đ ư a r a các h ư ớ n g d ẫ n về đ á n h giá n g u y cơ b ệ n h dịch t r o n g n h ậ p k h ẩ u đ ộ n g v ậ t và các s ả n p h ẩ m t ừ đ ộ n g v ậ t

N h ữ n g chỉ d ẫ n n à y d ự a t h e o các p h â n tíc h n g u y cơ do Tổ ch ức Sức k h o ẻ đ ộ n g v ậ t T h ế giới đề ra C h í n h s á c h c h u n g c ủ a A P H l S

Trang 9

Nliìíi virc íỉ1ì;iị) kỉiáu rau (lộn^ vật và (‘á(‘ san

Ị-li n i c ỏ n ^ u ỉ ô i i ^ ú c Í i i í ù i ^ t u Ị ) h a i c o s ụ ỉ ư m ị i ý <’ú a A P Ỉ I I S S ự c l i ấ Ị )

lli iậ n ỉìàv sẽ tạo (lióu kiện (■() híin fíi() liMĩig hoá (ỉược nhậỊ) vào thị

IriMĩi^ Mỹ Víu' nl ia nhạỊ) kliávi [)hai (ỉộ t l ' i n h Iiìột \)i\n xi n c ấ p

í»h(Ị) tr ụ c luyôìi (]UM llt' tlìóĩií^^ uy (ỊuycMi nhạ|) k h âu Cá(’ ĩihà n h ậ p

liỊM vố íìánli ịĩ,\{\ rui 1’0 (ió và một sỏ yêu tò^ khác

Cơ (]uan Than li t r a và an toàn thự(‘ p h ẩ m (FS1S) chịu trách

t r ứ i g v à c á c s à n Ị ) h ẩ m có tìgiiồn gô(‘ t ư ơ n g lự T h ị t ^na súc gia

t'aiT v à t r ứ n g clược' nhỘỊ) k h ẩ u v à o M ỹ Ị)hai dáị) ứ n g c á c y ê u c ầ u vồ

an oan th ự c Ị)ham (*úa Mỹ Bôn cạnh đó KS[S còn d á n h giá hộ Ihôig tiêu c h u á n (‘h ấ t lưỢng về thịt gia súc, gia cầm, t r ứ n g của

quó' ị:,\ci xuất k h ẩ u này có giông nh ư ờ Mỹ không, (''uôi cùng, F'SIS

sẽ l')ng hỢp lại các (|uy định luật [)Jiáp và sau đó k i ể m đị n h lại toàn

bộ, nếu hộ i h ố n g c h ấ t lượng của quốc gia này được d á n h giấ tương xửĩg VỚI Mỹ thì sò dược Chính p h ủ nước này cho Ị)hép n h ậ p k h ẩ u

Ngíài ra KSÌS còn thự c hiện (lánh giá hệ th ông chíít lượng t h ị t gia

súc gia í‘ẩ m của các nước khá(‘ và giiìa các nước k h á c với n h au

(^uá t r ì n h tự dượr sứ d ụ n g dố dáỉih giá h ệ t h ố n g kiểm

tỈỊni s á n Ị)ham t ừ trửtig c ủ a một nưỏc ỉ ) ể đ á p ứ n g c ác t i ê u

i'liuui ati toán., các s a n Ị)hẩm t ừ th ịt, ^ia c ầ m n h ậ p k h ẩ u c ũ n g

n h i hệ t h ô n g k iể m dịch (lược kiể m t r a (lịnh kì Mỹ đ ã t h ừ a n h ậ n

3 1 ịệ t h ỏ n g kiổ m (ỉịiih nước ngoài là (ỉạL t i ê u c h u ẩ n Chỉ các s ả n phí.m t h ị t , gia c ẩm t r ứ n ^ từ các cơ sơ dã (lược c h ứ n g n h ậ n bởi

(ỉì(’ỉ vụ k iô m (lịĩili củ a FSIS mới (!ưỢ(‘ t h ừ a n h ậ n và n h ậ p k h ẩ u vaoM ỹ

\3 L u ậ t K h ủ n g bỏ sinh học.

iíộ Y t ố và Đ ạo lu ậ t C h ô n g k h ú n g hố s in h học n á m 20 00 quy

Trang 10

L u ậ t n à y c ủ n g cho F ĩ) A q u y ể n c ả n tr ở về iricặt h à n h c h í n h với

T h eo L u ậ t n ày, t â t cả các t h ự c p h ẩ m n h ậ p k h ẩ u p h ả i được

t h ô n g b á o cho FDA q u a h ệ t h ô n g t h ư ơ n g m ạ i t ự đ ộ n g C B P h a y

h ệ t h ô n g t h ô n g báo trước c ủ a FDA Q u y ề n ư u t i ê n t h ô n g t i n về

h à n g hoá á p d ụ n g cho các loại h à n g b a o gồm th ự c p h ẩ m ả n

ki êng, t h ự c p h ẩ m d i n h d ư ỡn g cho t r ẻ dưới 7 tuổi, các loại đổ

u ô n g (bao gồm cả s ả n p h ẩ m có cồn) và t h ứ c ă n cho v ậ t nuôi

Trang 11

(■'/ ('ac ÍỊU\ (ỉinli I ẽ ììỉìdìì ifioc hdìiịỉ hỏíĩ

" l u ụ ĩ \'V n ti ;\ ỉ i hiỌu 1 ít Mì CIIM M y " (]in d ị ì i h r a n ^ ; ĩ i h A n m á c ( ' ủ a

h u ì ^ n h ạ p k ỉ i á u k ! i ó i i í 4 ' ( l i í Ợ c l í m i ( ’ÕÌ Ì Ị { c h u n g n h a m U ù í n ^ c h ú n í ^ ( l ư í í c s á n x u á t í ạ i M ỹ l i n y t ạ i l ) â t k ỷ ĩ ì i ộ t n ư ớ c n à o k l ì á c v ớ i I i ơ i s â n xuãl hàiig hoá tló Nỏu V] f)hạtìì (ỊLỈ\- tỉịnh này íliì ỉiìạt liàng (ỉó sẽ

Có nhiểu màt hàng và loại hàng khòng yéu cầu phải ghi chú tên nước xuất

xứ trèn bề mát hàng hoá (những hàng hoá này đươc liét kê trong Phần đinh kèm hay còn goi lá " danh sách J", Phần 304 (a) 3 (j) của Đao iuât thuế quan và thương mạí nám 1984), nhưng bao bi chứa chúng cấn phải ghi chú một cách rõ ràng Những hàng hoá này bao gồm:

• Hảng hoá được nhập khẩu cho mục đích sử dụng của người nhập khẩu chứ không phải để bán.

• Hàng hoá được gia còng, sửa chữa ở Mỹ với chi phí do người nhập khẩu chiu nhưng khòng vì muc đích che đậy nguổn gốc xuất xứ của hàng hoá bằng cách chủ tàm tẩy xóa, phá bỏ che đậy vĩnh viễn tên xuất xứ ghi trên nhân hàng.

• Hàng hoá mà vi lí do đâc điểm của hàng hoá đó hoặc do hoàn cảnh nhâp khẩu, người tiêu dùng cuổĩ cùng ỏ Mỹ cấn thiết phải biết tên nước xuất xứ

n^ảc dù hàng hoá đó không ghi chú xuất xứ Trường hơp miễn trừ này thường

dễ thấy nhất khi hơp đóng giữa người mua cuối cùng ỏ Mỹ và người xuất khẩu háng nước ngoái đảm bảo rằng trong đơn đăt hàng sẽ chỉ ghi hảng hoá được trống hoàc đươc sàn xuất tai môt nước định danh.

• Hàng khòng thể ghi chú (ví du nguyên liéu th ò , ).

Trang 12

• Hàng không thể không ghl nhản trước khi vân chuyển tớl Mỹ mà kh^ng gảy tổn hại cho hàng hoá.

• Hàng hoá mà việc ghi chú ngoài bao bi cũng đổng nghĩa VỚI việc ch’ r<a

nơi xuất xứ của hàng hoá dó.

• Hàng hoá đã sản xuất được hơn 20 nàm trước khi xuất khẩu sang Mỹ

• Mật hàng được nhập hoặc xuất kho để xuất khẩu ngay lập tức hoặí đ ể vận chuyển và xuất khẩu,

Ngoài những yêu cấu về ghi nước xuất xứ của hàng hoá, môí số màt hmQ

đòi hỏi phải có những dấu hiệu đặc biệt theo quy định của các cơ quan quải hỷ hoặc các hiép định chuyên ngành như chữ không được phai, chữ nổi, chừ 5nn cho các măt hàng như ống sắt hay thép, khung, xy lanh Ví du như:

- Đổng hổ đeo tay hay treo tường phải ghi nước sản xuất, nhà sản xuất so lượng chân kính (nêu có).

- Hàng dệt may len, lòng thủ phải được đóng dấu, gắn cuống giá já n nhản hiệu hoàc ghi những Ký mã hiệu với các thông tin như quy định trong luệit Xác định sản phẩm may mặc, Luảt Nhàn hiệu hàng len năm 1939, quỵ (ịnlh của Hướng dẫn tèn hàng lòng thú- Các thông tin đó bao gốm: Tèn chung Vì fỷ

iệ % trọ n g lượng sợi c ấ u th à n h tro n g s ả n p h ẩ m , tên người sản x u ấ t hoặc Stô

chứng minh đăng ký do uỷ ban Thương mại Liên bang cấp tên nước gia àn»g hoậc sản xuất.

- Các sản phẩm từ hạt (nhưhat ngũ cốc, hat có dầu ); Bên cạnh tên n/ớfC

xuất xứ, trén mark và nhân hiệu phải ghi số lô hàng, tên sản phẩm và các gh i chú về việc xử lý sản phẩm.

- Đồ trang sức: phù hỢp với các quy định vé ghi nhãn mác theo luậat National Stamping Act hoặc Luât Hobby Protection Act.

c5 Các q u y đ ịn h liên q u a n đến môi trường

EPA chịu t r á c h n h iệ m đ ả m bảo các hang ph ải kiểm t r a độ am

to à n của s ả n phẩỉĩì đổì với môi Irưòng, ví dụ các loại Lhuôc t r ừ iâiu

dự địn h dược p hép sử d ụ n g ở Mỹ bao gồm thuốc t r ừ s â u n h ậ p klẩiu phải được đ ă n g ký với EPA Ngoài ra, việc n h ậ p k h ẩ u thuôc riừ

s â u phải dưỢc th ô n g báo cho EPA

Ngoài ra, t r o n g m ộ t sô t r ư ờ n g hỢỊ) Mỹ sử d ụ n g các côngciụ

t h ư ơ n g m ạ i dể t h i h à n h d i ề u k h o ả n môi tr ư ờ n g , đ ặc hi ệt (hiú

t r ọ n g tới môi t r ư ờ n g biến Việc th ự c th i n h ữ n g đ iể u k h o ả n ià'V

do 2 cơ q u a n : ỉiộ Ngoại giao và u ỷ b a n Báo vộ k h í q u y ể n và iạ i

Trang 13

niừ'í(' x u ấ t k h ẩ u có ^ l ấ y phÓỊ) (ỉ án h h ắ t cá Bôn q u ô c g i a đấỊ) ứ n g

clừí.R' yêu cấ u tr ê n gồm có: Kruado KI Sav ador, Mexico và T ây Ban

X h a TIì(H) chù(íii^ t r i n h “Hăy báo vộ sự a n to à n của cá hoo’\ các

u ù ớ c ĩiàv c a n d a m bao 1‘a n g VIỘC d á n h bắt cá n g ừ sẽ k h ô n g gâ y ra

bất kỷ tôn hại nào dốn sự aĩi toàn cúa cá heo Lrong p h ạ m vi đ á n h

bài Vào t h á n g 12/2002, Bộ irương T h ư d n g mại k h ả n g đ ịn h rằ n g

vịộc (*á h(‘0 lìgảu n hiê n đuổi theo và q uây vòn^ q u a n h các đoàn t à u

d á n h cá k h ô n g gây ả n h hưdng nghiêm tr ọ n g đến sự suy giả m sô^ híợng c ủ a c h ú n g tr ê n vù n g t)iển nhiệ t đới phía đông T h ái lìinh l)ư(ing T h e o đó, (Ịuyếl định mới cho p h é p ngưòi đ á n h b ắ t có th ể

Mỹ c ũ n g cấm viộc n h ậ p k h ẩ u tôm và các s ẫ n p h ẩ m k è m theo vì cho r ằ n g công nghệ dáiilì b ắt có th ể a n h hướng k h ô n g tôt đên loài

r ù a tìiổn N h ư n g Chíiih p hủ Mỷ củn g có đặc cách n ẽ ĩ i g cho n h ữ n g nu’(k' sủ tỉụ ng rác phương tiộn (ỉánh hắt ^iíim t h i ể u tôi da các lổn thưííĩi^ cho loài r ù a hoặc địa p h ậ n (lánh b ắ t k h ô n g de (ioạ dên môi tỉ-ườn^ sò n g của loài vặt này N hững đ á n h giá n à y được diểu t r a

Trang 14

ihoo t ừ n g nam Càc ĩnặl h à n g tôm xuâì k h ẩ u t ừ các nướ(' h à n iìơì

c ũ n ^ n h ạ n đưỢc dặc cách này T h á n g 4 n ă m 2005 Hộ Ngoại ụ:ìi \0

Mỹ c h ứ n g lìhận có 37 nguồn đ ạ t tiêu c h u ẩ n trêĩi

N ă m 1967 Văn hản Peỉỉy đưỢc điểu chỉnh n h ằ m c ủ n g cỏ diểu

lu ậ t báo vộ quvôn lợi ngưòi đ á n h b ắ t cá qua (ìó íỉộ T h ư ơ n g m ại Mỹ xác n h ậ n n h ữ n g quôc gia vi p h ạ m lợi ích n g à n h đ á n h bíit ca

T h ô n g (|ua văn b ản ỉiày, Tổng t h ô n g sẽ cổ biện p h á p h ạ n i'ho^ lượng

x u ấ t k h ẩ u của quôc gia đó vào thị tr ư ò n g Mỹ- Khô ng có n g u y ẽ n lác

c h í n h th ứ c nà o đưỢc b a n h à n h Irong VIỘC th ực hi ộ n V ã n bảiì Polly

T h á n g 6 n ă m 2004, Bộ trư ởng Bộ T hư ơng mại ch í n h th ứ c công bô' Iceland phải chịu Vãn b ả n điều chỉnh I\»llv T ừ n á m 2000, N h ậ t Bản c ủ n g rơi vào tr ư ờn g hỢp tương tự Theo cách này, k h ô n g quôc

gì‘ã n ào I r á n h khỏi VI p h ạ m điểu luật t r ê n và đểu phải ch ịu h ìn h

p h ạ t ở mức h ạ n c h ế n h ậ p k h ẩu

L u ậ t d ự t r ữ n ă n g lưỢng b a n h à n h n á m 1975 đ ã x â y d ự n g

t i ê u c h u ẩ n t i ế t k i ệ m n h i ê n liệu xe chở k h á c h và xe t ả i nhỏ T i ê u

c h u ẩ n dược xác d ị n h t h e o t r ọ n g lượng và t í n h t i ế t k i ệ m n h i ê n liệu d ể đ ư a r a d ò n g s ả n p h ẩ m hỢp lý cho các n h à m á y s ả n x u â t

Ih eo d â y t r u v ể n s ả n x u ấ t nội địa B a n Q u ả n lý a n t o à n gi a o

I h ô n g d ư ờ n g cao tôc c ũ n g đ ư a r a sự bổ s u n g c ầ n t h i ế t c h o t’h u

I r ì n h s ả n x u â t vào t h á n g 12/2003 với n h ữ n g góp ý cho v â n để đ a

d ạ n g liên q u a n tới c ấ u t r ú c c ủ a ch ư ơ n g t r ì n h t i ế t k i ệ m n h i ê n liệu n ày T h e o n h ư đ iể u bổ s u n g th ì các n h à m á y s ả n x u â t nội

đ ị a t i n r ằ n g sự loại bỏ h a i q uy l u ậ t s ả n xuất, cũ và t h a y t h ô cõng ĩighệ mới k h ô n g n h ữ n g k h ô n g có ả n h hưởĩig gì cho h o ạ t d ộ n g

c ủ a ĩihà m á y m à còn k h u y ế n k h í c h t h ê m cho việc s ả n x u â t

N h ữ n g n h à m á y nước n g o ài và tổ ch ức t h ư ơ n g m ạ i c ũ n g ti n r a n g

h a i c h u t r ì n h s ả n x u ấ t dó đ ã lỗi thời và có t h ể t ạ o Víì r à o í' ản

troMg thươ nịĩ mại

khấn cap)

Mv là nước á[) d ụ n g ('ác biện p h á p k h ẩ n cấ[) để h ạ n chê n h ậ p

Trang 15

ỈNỈìáu ỉ iliìỏu nliAt l i ' r n li;ii Ỉ)1Í‘I1 Ị)li;'iỊ) c h i n h rna M ỹ t h ư ờ n g

í ị \ ) ( l ụ n f í l à l ụ \ v à í ’l ) õ n í ^ ^ | » h á ị ị \ i ì

( \ i c (ỊỈI\ itỉnh chunfị

í ) i ố u V I I c u a I^ộ l u ậ t V(‘ 1 ' l i u é i i ; ì ĩ ì i 1 9 M0 ( ỉ ư ợ c s ứ a l ạ i t r o n g Hộ

luẠl 'ỉ’hư<ín^ mại Iianì íit‘u (ỊUV (lịnh nliửng cỉiểu luật ch ín h

\ t‘ lu'inh VI í’hôĩiíj: ỉ);\n ự:\n íAIÌ) \'à ti’ach n h i ộ m (ỉen bù íh iộ t hạ i

( ( ’VI ì), ỉlai ỉi;'mh VI nà\' ciiii^r (tiíòr (tô ('ậ]) rõ ỈKỈĨI troĩi^ Hộ l u ậ t về

T h u ê và 'rhií(íĩi^^ niại naììì ÌHS l \\ọ luật ự;6\u (’ác (iiổu luật vế c ạ n h

t r a n h và t h ư ờ n g niại naĩiì H)H8 va Hộ luật VC các hiệf) ưỏí' to à n vẹn CUÍI Uru^aiay n a m 1H94

'Tại Mỹ Ban (iiếu h à n h i h ư d n g inại quốc tỏ t r o n g Bộ T h ư ơ n g rnại Mỹ và Uv b a n 1’iuìơng niại Mỹ ('hịu t r á c h n h i ệ m t r o n g việc

ì i h ậ n đ ị n h {'ác h à n h Vì hán phá giá xác đ ị n h m ứ c độ p h á g i á v à

m ức (ỉển bù lliiệt hại v ỷ t>an này t'ủỉìg sẽ liôn h à n h diể u t r a và

q u v ế t đ ị n h xem ỉiệu có hàtih VI b á n Ị)há giá h a y k h ô n g , b iẽ n độ [>h;i giá ớ mức dộ nào, và có sự trỢ cấp c ủ a các nước cho h à n g hóa dó k h ô n g , t r o n g khi Lỉỷ ban T h ư ơn g m ạ i Mỹ sẽ q u y ế l đ ị n h

và X(‘m xél vế n h ữ n g th i ệ t hại về m ặ t v ậ t c h ấ t và liệu n h ữ n g

h à i i g h ó a n h ậ p k h ẩ u bị bủn p h á giá có trỢ cấp c ủ a C h í n h p h ủ

dó có đe dọa đ ế n n ^ à n h s ã n x u â t t r o n g nườc h a y khô n g Khi đó,

1 'h òag H ư ớ n g d ầ n và đdii vỊ Ịihân tích các v â n đề n à y sẽ hỗ trỢ

cá(' c ô n g ty Mỹ với viộc tư vấn clìO họ các L u ậ t T h ư ơ n g m ạ i

k h ô n g c òng b ằ n g

U S D O C b ắ t (ỉầu các CIIỘC điếu ír;ỉ vể AI) và CVl), nói c h u n g khi xem xél ddn yêu cầu dểu dựa vào n h ữ n g gì viết t r o n g đơn Mạc d ầ u l ĩ S D O C có (Ịuyến tự hát (ìầu cuộc diểu t r a n h ư n g r ấ t ít

k h i h ọ là m vậy {)ờĩì yêu ( ' ẩ u Ị ) hải (íược đồng t h ò i đ ệ t r ì n h lên ITA của IJSI)()(^ và U S I T ( \ Sau đó lỉSITC’ sẽ đưa ra p h á n qu y ết Ihiệt

hại sơ bộ: nếu dỏ là l('íi Ị)hii n h ạ n thì Í‘UỘ(‘ điều t r a sẽ bị d ừ n g lại;

cỏn n ê u là lòi khan^^ dịĩih thì ITA sò dưa ra p h á n q u y ê t sơ bộ về VỊỘí’ l>án [>há ^lá hoặc trỢ cấp Cho (lù 1(1] Ị ) h á n qu y ết sơ bộ của ITA

la Vỉ Ị)hạm h a y k h ỏ n g thì cuộc đ iếu tra v ầ n đưỢc tiêị) tục T r o n g

Trang 16

t r ư ờ n g hỢỊ) p h á n q u y ế t là VI í) h ạ m thì s ẽ á|) d ụ n g c á c h ì n h Ị ) h ạ t

t ạ m thòi Nếu n h ư r r A chỉ r a dưỢc d á u hiệu bán p h á giá hoặc tỉ lệ trỢ cấp cao hơn mức tôi t h i ể u cho phép, LISITC sẽ d ư a r a Ị)hán

qu y ết t h i ệ t hại cuôi cùng N ếu vi p h ạ m , ỈTA sẽ r a lộnh áp th uô AI)

h a v CVD N ếu t r ắ n g án thì cuộc điều t r a sẽ bị d ừ n g lại, k h ô n g có lệnh nào đưỢc đưa ra, các h ì n h p h ạ t t ạ m ihòi sẽ dược dở bỏ t r á i

ph iếu và tài kh ơả n tiên m ặ t sẽ được h oàn lại

Đạo lu ậ t bồi th ư ờ n g trỢ cấp nông ng hiệ p và b á n p h á giá bố’

s u n g n á m 2000 (Cl)SOA) (còn được gọi là lu ật Byrd bổ sung), (lưa

ra một hệ th ô n g m à th e o đó việc đ ịn h t h u ê AI) và CVl) đưỢc chia cho n h ữ n g t h à n h viên m à n ể n công ng hiệ p Mỹ có t ầ m ả n h hưởng,

n h ữ n g t h à n h viên đã ủ n g hộ việc vi ết đơn kiến nghị đ iể u tra T heo

n h ư CDSOA thì n h ữ n g n h à s ả n xuấ^t tr o n g nước bị ả n h hưởng b(íi việc b á n p h á giá và trỢ cấp nông ng hiệ p sẽ được n h ậ n một p h ầ n tiền t ừ k h o ả n đ ịn h t h u ế AD hoặc CVD n h ằ m chi t r ả cho n h ừ n g

k h o ả n phí tiêu c h u ẩ n n h ấ t định

Mỹ coi n h ữ n g b iệ n p h á p bảo vệ t h ư ơ n g m ạ i t ạ m th ò i n h ư là

m ộ t p h ầ n k h ô n g t h ể t h i ế u c ủ a h ệ t h ô n g l u ậ t t h ư ơ n g m ạ i h i ệ n thời Mỹ c ù n g đ ư a r a đ ề n g h ị r ằ n g cuộc đ à m p h á n c ầ n c h ỉ n h s ử a lại n h ữ n g đ i ề u k h o ả n t r o n g H iệ p đ ị n h Al) và SCM đ ể c h ú n g p h ù hỢp hơn Ví dụ, t h á n g 2 n á m 2005, Mỹ đ ã d ư a r a lòỉ p h á t n g ô n

k h ả n g đ ị n h m o n g m u ô n c h ỉ n h s ử a và bổ s u n g H iệp đ ị n h AI) v à SCM liên q u a n đ ế n h à n h đ ộ n g t r ô n t h u ế c h ố n g b á n p h á giá v à trỢ câp

Trang 17

Bảng 2-2; Sò vụ điểu tra chống bán phá giá của Mỹ

T ro n g số 71 vụ dưỢc điểu Ira trong n á m 2002 và 2003, có 38

trvờng hợp (chiếm 5'ị‘’o) l)ên bị kiẹn bị kêl lu ậ n là h à n g hoá của họ

t ạ n t h ò i p h ã i ( ‘ l i Ị u đ á ĩ i h t h u ê ' t h e o s ỏ ' l ư ợ n g N ă m 2004, mặc d ù SC) lưíng n h ừ n g vụ kỉện ('iìòng bán Ị)há giá it hớii n h ư n g p h ạ m vi ả n h ỉiưíng ('ua n h ử n g liinh Ị)hạt thì vần ta ng lên khi mà u s r i x ' và UbDOC đểu lấn lượt dưa ra nhũng pháiì quyỏt Liêu cực T ro ng suct n h ữ n g n ă m từ 2002 đến 2004 đã có 56 vụ bị xử sơ bộ phải chịu h ìn h phạt; và Irong đó 41% các* vụ CÓ p h á n qu v êt cuôl cùng tưcn^ tự

Cuôi n á m 2004, l.u ậl Chông bán phá giá được á p d ụ n g với 44 nưtỉc, giàm từ 48 nước vào giữa năm 2003 n ồ n g thòi n ă m 2004 có

27 h ì n h p h ạ t chôn g bán phá giá đã có hiệu lực tr o n g khi t h á n g 6

n ã n 200^i có 271 vụ Trong đó, khoáng 55.7 % các vụ liẽn q u a n đến cá( s a n Ị)hẩm sá l, ihéỊ), 13.9% về hoá chất, việc m u a b án và sử

d ụ r g íhuôc, và 7,7% Ììên (juan dên rác san pỉiẩm nôn g lâm nghiệp, sô^ 'Ụ cỏn lại liên q u a n tiỗn n h ậ p khẩu h à n g cồng ng hiệ p bao gồm

k ỉ u á n g s à n và kiin loại, máy móc và t r a n g t h i ê t bị, d ệ t và may mạ' Cuôi t h á n ^ 6 n am 2005 274 hình [)hạt đà có hiệu lực Các vụ

k iệ ) (‘h ố n g b á n p h á gìá liên (Ịuan (lên n h ậ p k h ẩ u t r o n g n ă m 2002;

2()(;i lẩn lượt (’hiôm 1,1 và 1 tỉ UwSI) Nhửng f)hán (Ịuyết chác chắn

d\.ỉ(v (lưa ra dỗi VỎI n g àn h n h ậ p k h ẩu chiếm k h o ả n g 330 tr i ệ u và

53( t n ệ u UvSI), chiốrn kh o ả n g 0.03 và 0,04% tổ n g giá trị xuâ't k h ẩ u (nia ĩìárn 2002; 2003 (ìiá Irị nhậị) khẩu bị íĩnh hưởng bởi hình

[)h;i chô ng l)áĩì p h á gìíì t ừ n ãm 1980 đên 2003 là 6 tr i ệ u USD,

Trang 18

chiêm 0,4% tổng giá trị x u â t n h ậ p k h ẩ u

Giữa n ă m 2005, Mỹ đưa r a 56 điều k h o a n chông b á n p h á giá bao gồm việc (*am kế t giá ỏ thị trư ơ n g nước ngoài N h ữ n g di ề u lẹ này được t h ô n g qua bởi 13 t h à n h viên, song điều lệ đưỢc á p ú ụ n ^ 0

T r u n g Quôc, Ản i)ộ và Mêhicô d ã ch iếm tởi 2/3 P h ầ n lớn biện

p h á p n à y dưỢc áp d ụ n g t r o n g n g à n h công ngh iệ p dược p h ẩ m , nìột

p h ầ n k h á c nhỏ hơn được á p d ụ n g t r o n g các s ả n p h ẩ m n ô n g nghiệp

và thép

T h u ế chống trỢ cấp ÍCVD)

Theo đ á n h giá, các cuộc điều t r a CVD có xu h ư ớn g giả m Từ

n à m 2002 đến n ă m 2003, có 8 cuộc điều t r a so với 18 cuộc c ù n g kỳ

n ã m 2001; hai p h ầ n ba t r o n g sô^ n à y bị áp t h u ế l ạ m thời C ù n g lút'

đó, đ ã có 12 đơn h à n g áp d ụ n g CVD, tương đương với c ù n g kỳ n ám

2001 N ă m 2004, ba cuộc điều t r a được tiến h à n h với heo từ

C a n a d a , và n h ự a t h ô n g P E T (đóng chai) t ừ Ấn Độ v à T h á i Lan

C ũng tro n g năm này, t h u ế được á p d ụ n g với 2 m ặ t h à n g t h a n h

ch ắ n bê tô ng côt t h é p và th uố c nhuộrn tím Carbazol 23 c ủ a Ân Độ

5 đơn h à n g áp t h u ế đưỢc r ú t lại n á m 2004 và 2 đơn h à n g dược r ú t lại vào 6 t h á n g đ ầ u n ă m 2005

N h ữ n g đơn h à n g á p t h u ế tr o n g n á m 2Ơ02- 2004 đ ã ả n h hưởng đến h à n g n h ậ p k h ẩ u t ừ Brazil, C a n a d a , P h á p , Đức, H u n g a r y , Ân

Độ, Indone sia, Italy, H à n Quôc, H à Lan, N a m Phi, T h á i L a n và Vương quốc Anh Vào 30/06/2005, mặc dù ít hơn hai so với báo cáo của b a n điều t r a Mỹ, 55 đđn h à n g CVI) đă n h ậ n dưỢc q u y ế t định cuối cùng Hơn nửa sô* n à y áp d ụ n g cho t h à n h viên t r o n g liên m in h

C h â u Âu và ĩ T i ộ t p h ầ n b a trong sô' đó là cho các nước ASP^AN ỉi a i

p h ầ n ba đơn h à n g CVD liên q u a n đến các s ả n p h ẩ m t h é p ('!hưa có đdn h à n g nào bị áp t h u ế vào 6 t h á n g đ ầ u n ả m 2005 T h e o diề u t r a CVD tr o n g 2002 và 2003, tổng giá trị các m ặ t h à n g p h ải chịu mức

đền bù lần lượt là 370 t r i ệ u đô la và 410 tr iệ u đô la Mỹ v à s ố m ặ t

h à n g có q u y ết dịnh áp t h u ê chíiih t h ứ r phải chịu đ ề n b ù là 210 triộu đô la Mỹ và 390 tr iệu đô la Mỹ

Cò q u a n giám đ ịn h CVD Mỹ d a n g r h ị u sức ép t ừ p h í a các đỏi

Trang 19

t,áí* lỊ-on^ WT( ) V(‘ ptuííín^^ tỉìUc ílìôu lia và (lưíi ra quyêt (lịnh ('ủa

h ọ ( \ ‘ií* m ỉ ỡ v ì M i \ r a s ứ ( ' (*Ị) đ í H VỚI tiị* t h ò n ^ ' c h u y ê n ( l ố i < | u y ể n s ỡ

h ũ u c u a I ' V b a n ( ' Ỉ 1 ÔĨ 1 Í 4 Ị)h;'ì v;i t r Ợ ^ l á M ỹ ( U S D O C ' ) t r o n g

triHín^ĩ liỢỊ) việc i\\) thuỏ c \ ' l ) á|) hỗ trỢ t.iến lư n h â n hoá lJỷ

l)nn k liá n ^ (ịuvêt u ng hộ ý kién ììà\' và đế n^hị Ỉ)S[Ỉ yêu cầu Mỹ

'riiáĩig () n ă m 2003 USDOC (ỉã đieu chỉnh điểu k h o á n , tr o n g dó làíH s á n ^ rõ v ấ n dế một công ty (ỊUÔC doanh, s a u khi tư n h â n hoá (‘ó đ ư Ợ c trỢ cáỊ) nữa hay không Vào i h á n g 10 n ã m 2003, USDOC

iìùiì ra íỊuyôt (Hrili CUÔI ('ừng cho ]'l d(ín h à n g (^v l^iẽn m in h C h â u

Au k h ò n g đổ ng ý VỚI mứt* giám định (‘ua Mỹ họ để nghị I h à n h lập

một hội đồ n^ k ì ẻ m địiih mới vào t h á n g 10 n ă m 2004.

Vào t h á n g 07/2003 H à n Quôc dưa ra k i ế n ngh ị liên q u a n đến f]uyết đ ị n h trỢ cấf) cuôì cùng và sd bộ mà U SD O C xác n h ậ n c ũng

n h ư n h ữ n g tổn t h â t sơ bộ mà Uv ban T h ư ơ n g mạ i quôc tê Mỹ

íU S IT C ) đ ư a r a k èm theo n h ữ n g quyết đ ị n h m à cuộc đi ề u t r a CVl) dây b á n d ẫ n RAM động của H àn Quôc Hội đồn g t h ẩ m t r a í‘ù n g xác đ ị n h n h ữ n g tôn t h ấ t CUÔI cùng của U S IT C k h ô n g n h ấ t íỊuáĩi VỚI mụ c 15.5 t r o n g Hiệp ước S V M và q u y ế t đ ị n h trỢ câ^p của

IKSDOC k h ô n g p h ù hỢp vố) hiệp ước SCM, n h ư n g hội đồ ng từchố^i

và h ầ u n h ư k h ô n g d ư a r a p h á n quyết nào về mức bồi t h ư ờ n g cho

H à n (ỉuôc T h á n g 3 n á m 2005 cả Mỹ và H à n Quôc đ ể u yêu cầu

k h á n g q u y ế t các v ăn b ả n diễn giải lu ậ t do hội đồ n g t h ẩ m t r a đưa

ra N g à y 27/G nàtìi 2005 líỷ b a n k h á n g (juyet công bô' báo cáo của

m ì n h và bá(' bỏ ĩih ừ ng số liệu điểu tr a cú a Hội dồ ng t h ẩ m t r a về

q u y êl d ịn h IrỢ câị) c ủ a U S I ) 0 ( ^ T h á n g 11 n ă m 2005, Mỹ và ỉ l à n Cịuôr cho biết DSH q u y ết định thời ^lan t h ự c th i sẽ h ế t h i ệ u lực vào 08 /03/2006 T h á n g 04/2004, ( 'a n a d a yêu cầu hội đ à m vỏi Mỹ

vể việc xem xét lại việc áp t h u ê CVD vào m ặ t h à n g gỗ xẻ m ể m (*ủa C a n a d a T r ư ò n g hỢp này v ẫ n đ ang đưỢc hội c h u ẩ n ( t h á n g 10

n ă m 20Ơ5)

l^hoá t h u ậ n đ in h chỉ

T r o n g một S(Y t r ư ờ n g hợp thuê^ chông p h á giá (AD) và t h u ê

Trang 20

c h ô n g trỢ c ấ p (CVỈ)) áp d ụ n g v à o các m ặ t h à n g c ủ a bè n xiutt

k h ẩ u klii bên n h ậ p k h ẩ u có dủ b ằ n g c h ứ n g c h ứ n g m i n h có sự tr ợ

cấ p h a y p h ấ giá t r o n g các m ặ t h à n g n ày và hụ có q u y ề n yêu c ầ u bên x u ấ t k h ẩ u cam k ết bồi t h ư ờ n g t h i ệ t hại T h e o đó dại di ệ n bên x u ấ t k h ẩ u sẽ kê k h a i t ấ t cả n h ữ n g h à n g hoá c ủ a m ì n h bị coi

là có liên q u a n đ ế n quv t r ì n h đi ể u t r a AD hoặc CVl) c ủ a nước

đ iề u t r a Al) có t h ể chỉ liên q u a n đ ế n c a m k ế t về giá, n h ữ n g th o ả

t h u ậ n k h á c đôi với các cuộc đ iề u t r a CVD có t h ể liên q u a n đôn việc h ạ n c h ế sô' lượng

Tại thòi điểm 31/12/2004, 6 thoả t h u ậ n đìn h chỉ đưỢc áp d ụ n g cho Mexico, Liên b a n g Nga và U k r a in a ; tr o n g sô^ n à y có 4 thoả

t h u ậ n liên q u a n đến thép; t ấ t cả n h ữ n g th o ả t h u ậ n n ày có k ế t lu ậ n

đã b á n p h á giá Hai th oả t h u ậ n chịu cam k ết về giá (áp d ụ n g vói Mexico và Liên b a n g Nga) và 4 th oả t h u ậ n bị yêu c ầ u h ạ n c h ế x u ấ t

k h ẩ u (áp d ụ n g với Liên b a n g Nga và U k ra in a), c h ấ m d ứ t ký kết

hỢp đ ồ n g với 3 tho ả t h u ậ n xác n h ậ n có trỢ cấp liên q u a n đến s ả n

p h ẩ m t h é p cuộn d á t mỏn g n u n g ở n h i ệ t độ cao c ủ a Brazil và quy

đ ịn h thòi h ạ n n h ậ p k h ẩ u ttĩa c h â t liệu t h é p cácbon p h á giá của Truiig Quốc và N a m Phi Tro n g q u á t r i n h d ư a ra q u y ê t dịnh trên,

c h ư a có t h ê m một th o ả t h u ậ n nào phải n h ậ n đ ìn h chỉ

Điểu kh o ả n h à n h chính:

T r o n g thòi gi an t i ế n h à n h đi ề u t r a , đ iể u k h o ả n h à n h c h í n h

sẽ áp d ụ n g t h u ế t ạ m Ihồi đôl vối các dơn h à n g Al) và c v trước khi có q u y ế t đ ị n h về h ì n h p h ạ t c h í n h th ức, ngoài r a đôi với các đơn h à n g AI) hoặc c v tồn đọng, t h ỗ n g q u a d i ề u k h o ả n h à n h

c h í n h , mứ c trỢ c ấp t h ự c và đ i ể m r a n h giới b á n p h á giá t r ê n các

m ặt h à n g n h ậ p k h ẩ u sẽ dược x e m xé t lại (Ịua (ìó d ị n h gi á tý lệ

d ặ t cọc T r o n g ihòi g ia n một n ă m các bên liên ( Ị uan có t h ể (lể

Trang 21

Dièu khoan "ỉỉiKiììịỊ hon"

'Tại mục 7f)l (‘ua ỈAiật t h u ô M ỹ n a m 19;ỉí) nay dưỢc sứ a đối tliànli IMÍAA vôu ('âu l.'Sl)()(' và l,'SIT(' thực thỉ diếu khoản

iioanj^ hỏn" ti'oujJi \'in\ự, Iiiìm nanì ko lu khi ciơn h à n g á]) Lliuô AI)

ỉiny c v cUìọr bail hànlì ỉ)iếu này n h a m xác tỉỊnh liộu việc th u hoi

rỊiiyốt tlịnh t[)(‘o (ìiéu kỉioán ĩiày I'ỏ dan dôn hànli VI liốỊ) tục d u y trì

nến k i n h t ế eủa nước nhậỊ) k h ẩ u ìiay klìôĩìg (USITC)

'I'ừ t h á n ^ 1/2000 dên t h á n g 6/2005, ('ó 207 tr ường hỢp xem xét ỉlu*o cliổu k h o a n lioàng hôn đã (iược thực hiện, trong 133 trưòng

hỢị) điíỢ(‘ hoàn t h à n h triíớí’ 31/8/2005 cỏ 57 đơn (ỉặt h à n g bị từ chôì

và 7(5 dơii đ ặt h à n g vẫii (lang tiốỊ) lục dược xem xél N h ữ n g sả n phâin bị từ chôi bao gồm sal ihép h à n ^ (iệt may q u ầ n áo và nông

sản N h ữ n g s ả n Ị)hẩm tiếp lụ c dược xe m x ét baơ gồm s ắ l thé p, hóa

(‘lìấi h à n g dệt ma v công nghiệp và nông sản

T h ủ tục h ài qua n

Vơ q u a n c hị u t r á c h nhiộm quân lí và thi h à n h các l u ậ t hải (Ịuan là Hai (Ịuan và bíio vộ hiôn giới {(’’151^) một bộ pliộn Irực thuộc Bộ an nin h (ỊUÔr ì)hòng (li vào h o ạt dộng đ ẩ u ĩiám

1Ỉ0Ơ3 (''HI’ đóng vai trỏ ]ầ hải quan í'ục x u ả t n h ậ p cả nh, đội t u ầ n

t r a l)iên giới, t h a m gìa kiểm dịch (lộng thự c vật N h ữ n g n h iệ m vụ

(16 iì-ưík’ thuộc vổ Bộ an in nh quôV phòng theo s ắ c lệnh vê a n ninh

(ỊUỎC Ị)hòng 2 0 02 X h i ệ m vụ ch ín h của ( ' B P là n g ă n c h ặ n k h ủ n g bô'

và vũ k h í k hủiig hố nhíiỊ) can h vào Mỹ và đồng thòi đ ả m bảo cho

thiíííng mại và (iu lịch hỢỊ) [)háp lưu lỉiôĩi^ dỗ dàng.

(' hươnịí trìn h hiện tỉại hoá hái (Ịuan v ẫ n đ a n g dược ti ến hà n h

Trang 22

kể t ừ n ă m 2001 Chướng t r ì n h n à y b ắ t d ầ u VỚI việc đưa r a Môi

tr ư ờn g th ư ơ n g mại lự động (ACE) n h à m xây d ự n g một rông

I n t e r n e t đơn cho (Ịuá t r ì n h n h ậ p k h ẩ u B ằng chư ơng t r ì n h A(^K, ngưòi sử d ụ n g t h ể t r a o đôì k h ô n g chỉ VÓI CBP còn VỚI các cơ

q u a n ch í n h p h ủ có liên q u a n đ ế n t h ủ tục hải quan

Vào đ ầ u n ă m 2005, g ầ n 400 tài k h o ả n ACE được mở cho n h à

n h ậ p k h ẩ u , môi giới và n h à v ậ n c h uyể n tương ứ n g với gần 1/3

do an h t h u n h ậ p k h ẩ u n ă m 2003 C ũ n g tro n g thời gian này, ACE dược th í điểm tại cản g Blaine, W a sh in g to n T rê n cơ sỏ h o à n t h à n h chương t r ì n h t h í điểm ACE sẽ được thực hiện tại các c ả n g lân cận CBF dự tín h t r iể n k h a i ACE ở t â t cả các v ù n g cả n g nội địa, cả n g biển và c ả n g h à n g không Theo CBP, ACE sẽ đi vào h o ạ t độiig

c hính thứ c vào n ă m 2009

T ừ s a u cải cách về ch í n h sá ch t h ư ơ n g m ạ i n ă m 2004 củ a Mỹ, ACE có n h i ề u chức n ă n g hơn Các n h à n h ậ p k h ẩ u và môi giới có

h à n g hoá đến CBP Đâv là quy đ ịn h th uộc L u ậ t T h ư ớn g mại 2002

n h ằ m mục đích củ n g cố^ n ề n a n n in h của Mỹ

p hép c h u y ế n giao th ô n g tin điện tử vể c h u y ê n chở h à n g hoá dến

CAiP CB P đưỢc yêu cầu công bố n h ữ n g quy định tr o n g điểu k h o an

343 của L u ậ t T hương mại 2002 (tiền t h â n là điểu k h o ả n 108 của Luật An to à n v ậ n tải đưòng biển) Theo CBP: *‘N h ậ n th ô n g tin điện tử về c h u y ê n chở h à n g hoá t ừ t â t cả các phươn g thức vạn

c h uyể n sẽ giúp CHP p h á t hiện và can thiệ p vào n h ừ n g lô h à n g có

nguy cờ cao trước khi c h ú n g dưỢc n h ậ p vào M ỹ ’ (^Bỉ* cũng n h a n

Trang 23

n i ạ n l i t l ì í M H Í ' Í U Ì K “ \ ' ỉ ẹ r Ị í h a ỉ t n ệ ỉ i ì'a ỉ ì h ữ n ^ ^ l ỏ h à n g có nự,uy vơ c a o

S ( > Ĩ 1 Ì sè ^ÌUỊ) tạo íliéu kiôĩi cho CÍIC lô h à n ^ ít n g u y cơ hơ n lưu rhuvíMi (lồ dan^".

Bảng 2-3: Các quy định đối với việc gửi đi trước

các thông tin liên quan đến hàng hoá của Mỹ

Các bèn ch ịu trách nhiệm tru y ắ ì tin

Đường hàng

không

Hê thống kè khai hàng hoá tư đòng bang dương khòng (AMS)

4 giờ trước khi đén

Mĩ, hay là .

Từ các sân bay bán cáu tày phía bắc của đường xích

đao.

Người vận chuyển, người nhập khẩu hay trung gian hảt quan, vận chuyển tổc hành hay những người vân chuyển bằng đường không khác.

blểnAM S

24 giờ trước khi cập cảng (hàng được đóng trong còngtennơ và thành kiện ỉớn.)

Người vân chuyển, ngiiời vặn chuyển thòng thuởng khòng sử dụng tàu trọng tải lớn.

thương mai tư do và

an toàn (FAST) Hé thổng xử !ý trước khi đến (PAPs) hê thống kiểm tra và chon lưa trước khi qua biên giới (BRASS) hay là hé thống lối vào hải quan tư đỏng.

Nhanh 30 phút trước khi đến Mĩ Châm 1 giờ trước khi đến Mĩ.

Người vận chuyển, người nhập khẩu và trung gian hải quan.

Nguồn: http://w w w cbp aov

Trang 24

Một t r o n g n h ữ n g công cụ đ ắc lực đưỢc C ỉ i V sử d ụ n g đế Ị) h á t hiộn n h ữ n g lô h à n g có n g u y cơ cao là hộ t h ô n g đ ị n h h ư ớ n g tự

dộ ng (ATS) ỉ) ây là hệ t h ô n g m á y líĩih p h â n tíc h t h ô n g tin l i à n g

hoá t h ô n g q u a việc sử d ụ n g n h ữ n g q uy d ị n h c á n n ặ n g và p h à n

ch ia mức độ rủi ro đôi với mỗi lô h à n g T r u n g t â m đ ị n h h ư ớ n g quốc gia c ủ a Bộ An n i n h quôc p h ò n g p h â n tíc h t h ô n g ti n về v ạ n

c h u y ể n h à n g hoá kĩ hơn

Theo quy tắc tr o n g L u ậ t T hư ơn g mại, các t h ô n g tin t h ô n g báo

vể vận c h u y ể n h à n g hoá (CBP m ẫ u 1302) p h ả i được gửi dến ( 'HF dưới d ạ n g t h ô n g tin điện tử q u a hệ t h ô n g kê k h a i v ậ n tải đ ư ờ n g

biển tự động, văn b ả n đệ t r ì n h sẽ k h ô n g dưỢc c h â p n h ậ n nữa Có

hai cách để gửi sô^ liệu một cách tự động đến C B P qua hệ thôn;g kê khai vận tái đưòng biển Cách th ứ n h ả t là gửi dữ liệu đẽn t r u i ì g

t h ể gia h ạ n N h ữ n g t h ô n g t in đã đưỢc c h ứ n g n h ặ n có t h ể sa o

c h é p n h ư n g k h ô n g đưỢc ân h à n h

T h e o các q uy đ ị n h c ủ a Bộ l u ậ t T h ư ơ n g m ạ i , C B P p h ả i riihận dưỢc các t h ô n g tin liên q u a n đ ế n h à n g hoá trư ớc k h i h à n g hoá

dó được v ậ n c h u y ể n đ ế n (h ay gửi đến ) Mĩ b ằ n g hâ"t kì p h u d n ^

t i ệ n v ậ n tả i n à o (bao gồm đ ư ò n g biển, d ư ò n g k h ô n g , đường: sẮÌ

h a y xe tải) t h ô n g q u a hệ t h ố n g t r a o đổi d ữ liệu điộn t ử hợỊ)

p h á p H ạ n gửi các t h ô n g ti n vể h à n g hoá cho C B P p h ụ tluiộc vào

p h ư ơ n g tiệ n v ặ n tải s ử d ụ n g H à n g hoá chỉ đi q u a l à n h i h ổ Mĩ

c ũ n g p h ả i gửi trưốc các t h ô n g ti n vể h à n g hoá N ế u việc n à v

k h ỏ n g đưỢc th ự c h i ệ n t r o n g k h o ả n g thòi g i a n q uv đ ị n h có t h d

p h ả i c h ị u m ứ c p h ạ t 5 0 0 0 đô la Mì c ho l ầ n VI p h ạ m đ ầ u t i ê n vá

10.000 đôla Mĩ cho b ấ t kì lầ n vi p h ạ m t i ế p t h e o nào T r o n g

Trang 25

h ợ \ ) I i a \ ( ‘á ( ‘ l ì h a ( ' h ứ c í r í i c ỉ i M ĩ r h o r á n g s ỏ t i ế n p h ạ t

>luM) c a c l à n VI p l i ạ n i (ỊU\' l ỉ ị ĩ ì h v á u ị Ị k h a i t h ô n ^ t i l l t r o n g đ i ế u

K Ỉ i o a n c u a l ^ ộ l u Ạ ỉ í t i U í ỉ n ^ " n i ạ i I i n r ì i 2 0 0 2

(MU' v(‘hi câu nhữỉiK nKirời íìiam ịị\iì vào hệ tỈKHig kê khai hàng

hoa tự (lọng (bao gõni những íìgưíh vận chuyêiì C‘á(’ ỉihà nhạp khàu truĩìg gian hai íỊuan hay ĩihững n^ưííi vận chuyểĩì hàng tỏc hành) phai (ỉộ trìnỉi các lliỏng tin vổ hàng hoá t)ây là nhữn g thông tin “cẩn

thiôt ìnột cách chính đãng" úế có thế clược chứng n h ậ n là hàng rủi ro

f‘Hí) Thực tô ĩ hì (''Ỉ^P yÍHi t-au dưỢc cung câp thông tin vể trọng lượng

và niỏ ta cua liàng hỏa (lu chính xác de cho phé{) xác định loại hàng hoá và các đục tính vậl lý khác Ví (iụ, mò tả là “m à n hình máy tính”

ỉ hi đưỢc chấp ĩìhận, nhưng “ (ỉồ diện tư” thì lại khóng

V h ầ n tích củ a ( 'B P cho t h â y chi p hí dế đ á p ứ n g được yêu cầu

(*ủa các quy đ ị n h t r o n g Bộ l u ậ t T h ư ơ n g m ạ i là đ á n g k ể với ỉìh ữ n g người v ận c h u y ê n b ằ n g dưòn g k h ô n g (cả t r o n g và ngoài Iiưóc' Mì), T rá i lại, chi phí cho việc vận c h u y ể n h ằ n g xe t ả i từ ( ' a n a d a và Mêhicô có vẻ n h ư được bù lại bởi việc v ặ n c h u y ể n

n h a n h hơn q u a bi ê n giới và do đó tiết kiệm đưỢc m ộ t k h o ả n cho

k h u vực này T ác độiig lẽn việc vặtì c h u y ể n b ằ n g t à u t r ọ n g tải

lớn h a y b ằ n g dường xo lửa ước t í n h k h ô n g đ á n g k ể vì các n h à vận tả i n à y đã và đ a n g sử d ụ n g r ộ n g rãi việc t h u xếp giâV tò

I h ô n g q u a các t h i ế t bị đ iệ n tử

Q u i đ ị n h v ề a n n i n h c o n t a i n e r

{^UI đ ịn h về an ỉìiỉih c o n ta in e r ((\S Ỉ) được c h ín h th ứ c ban

li à n h vào t h á n g 1/2002 ( ỉui đ ị n h ĩìày baơ gồm việc k i ể m t r a ,

t h a n h t r a n h ử n g c o n t a i n e r c ậ Ị ) c ả n g Mĩ bị n g h i ngò có ả n h

h ư ở n g đ ế n a n n i n h quôc gia hoặc sử d ụ n g n h ữ n g con dâ"u c h ứ n g Iihận i h i ế u t í n h xác thực T heo qui d ịn h này, các n h â n viên CBP (ỉược cử đ ế n các c ả n g t h a m gia CSI nơi n h ữ n g c o n t a i n e r k h ô n g (!áp ứ n g yêu cầu vể a n n in h đưỢc x u ấ t đi, để t i ế n h à n h t h a n h

tr a H ải q u a n c ủ a các c ả n g x u â t h à n g sẽ sử d ụ n g n h ữ n g t h i ế t bị

k h ô n g gây hư hạ i h à n g hoá, k iể m t r a v ặ t lí hoặc cả h a i p h ư ơ n g

p h á p t r ẽ n để kiể m t r a các c o n t a i n e r hàng- dưói sự g iá m s á t của

Trang 26

các viên chức CBÍ’ C B F t h a n h t o á n t o à n bộ chi p hí là m việc chc các n h â n vi ê n C R P tạ i các c ả n g nưỏc ngoài Sô lư ợ n g các cả n g

bi ể n nước ngoài m à CSI đ a n g q u ả n lí đ ã t ă n g lên g ấ p dôi kế tù

hư hại h à n g hoá n h ư là th i ế t bị h ìn h ả n h b ằ n g tia X hoặc tia

g a m m a , và đặc biệt là n h ữ n g t h i ế t bị p h á t hi ệ n p h ó n g xạ Ngoài

ra, các cả n g CSl p h ả i cam kết: t h à n h lập hệ th ố n g q u ả n lí tự động

h à n g hoá không a n to àn, c ung cấp sô' liệu cho CBP, giải quyết

n h ữ n g h ư h ạ i an n in h có t h ể xảy r a vê cơ sở h ạ t ầ n g củ a họ và đ ảm bảo đưỢc đ ạ o đức n g h ề nghiệ p của bộ p h ậ n n h â n sự

T h e o n h ư CBP, h à n g hoá đ ế n b iê n giới Mĩ m à đ ã đưỢc k iể m

t r a ở b ấ t kì m ộ t c ả n g CSI nào trước đó t h ì sẽ k h ô n g bị t h a n h t r a

Hà Lan (Rotterdam); N a m Phi (Durban), Tây Ban N h a (Algecias); Xinhgapo; Thuỵ Sĩ (Gothenburg); Thái Lan (Laem Chabang); ('ác tiểu vương quốc Ả r ập thông n h ấ t (Dubai); và Vươiig quôc Anh (Felixstowe, Liverpool, Southam pt on , Tham e sport, và Tilbury)

Trang 27

II CHÍNH SACH C ơ CHẾ VA BIÉN P H Á P Q U Ả N LÝ

NHAP KHẤU CỦA TR U N G Q U Ỗ C

1 Chinh sách va cơ chè quản lý nhập khâu

S a u k i l l i i I ì Ạị ) \ V 1 ’( ) t h á n g l L ^ / 2 0 n i ' I’r u ĩ ì g ( ị u ỏ c di ì t ỉ i ô n g

( Ị u a l u ậ t v à CỊUỈ ( l Ị i i h m(')i Ì ì v n í Ị u a n ( ỉ è n t h ư ơ n g í n ạ i h ( ) ặ ( ' s ứ a đ ô i

i n ộ l s ỏ l i i Ạ t h i Í M i h á n i l c h í ) Ị ) h u t i ỢỊ ) V 01 n h ữ n g c a m k ê t c ủ a

T r u n g ( ị u ô c k h i v à o W ' l ’n c ã n ( l â y n h ấ t , v à o n a m 2 ( ) 0 4 l u ặ t

ca n háíi hao (Ịiuií các váỉi de liÍMi (juan đên t h ư ơ n g rnại quôc tê

líi lAiặt N g o ạ i t l u í d n g íiủ (lược s ử a ( t ố i \ lAiạt H ả i (Ịuan qu i đ ị n h

ĩ i h ữ n g ( ỉ i ế u k h o a n v o h a i ( Ị u a n v à v ấ n t ỉ ế l i ô n q u a n d ư ợ c s ủ a đ ổ i

v a o t h á n g 7/2()()i) X h ĩ ì i i g (ỊUI cỉịntì k h á c l i ê n q u a n đ ế n t h ư ơ n g mại bao gồm; ( Ị U I (lịnh vế th u ê xuất k h â u , n h ậ p k h ẩ u t r ì n h bày

vế (]UÌ tì'ìn h tín h i h u ê cũng n h ư các l u ậ t liẽn q u a n d ê n chấi

ỏ T r u n g Quốc, Bộ Thương mại (MOFCOM) có t r á c h nhiệm

ch í n h về điểu phôi và thực hiộn các chín h sách liên q u a n đến

th ư d n g m ạ i \ Bộ chịu trách nhiệm về h ìn h t h à n h lu ật, điều lệ

2 N h ữ n g s ử a dồi dưỢc đưn ra và có hiộu lực từ ngày ]/0 7 / 2004 gồm có; rnở r ộ n g q u i mô ng oạ i t h ư ơ n g , cho p h é p các cá n h â n đ ủ đ i ể u k i ệ n p h á p

3 Vào nãm 2003 Uv ban í^hát triển và Kế hoạch quốc gia (SDPC) đưỢc

Cíii t ổ t h à n h Uỷ b a n f)hát tri ển và c ả i cách toàn quốc (NDRC), ư ỷ b a n T h ư ơ n g

mạ i và K i n h t ế toàn quốc (SETC) và Bộ Hợp tác k i n h t ế và Ngoại t h ư ơ n g (MOFFEC) dược xoá bổ và thay thế bàng Bộ Thường m ạ i (MOFCOM)

Trang 28

chí nh sách liên q u a n đến thương mại tr o n g nước, t h ư d n g mại quCíc

tê, dầu tư nước ngoài, làm hài hòa giữa Ĩ A i ậ t T h ư ơn g mại nội (ỉịa

và các vấn để k in h tế, dồng bộ hoá L u ậ t K m h t ế và 'Phương mại của T r u n g Quôc với các hiệp địn h song phương, đ a phường, chôn g lại các hoạt động độc quyển và đ ảm bảo cho sự p h á t tr iể n thị

tr ư ờn g một cách có t r ậ t tự, p h á t tr iể n và q u ả n lý các q u y đ ị n h về xuâ^t n h ậ p k h ẩ u như: h ạ n ngạch, giây p h ép x u â \ n h ậ p k h ẩ u và

n h ữ n g qui đ ịn h k h á c liên q u a n đến WTO M O F C O M c ũ n g chịu

t rá c h n h iệ m k h u y ê n khích và t h u ậ n lợi hoá t h ư ơ n g m ại th ô n g q u a Cục P h á t t r i ể n thương mại, B an K h u y ế n k híc h đ ầ u tư, T r u n g t â m

T ra o đổi k in h tê và kỹ t h u ậ t quốc tê và T r u n g t â m Ngoại t h ư ơ n g

T r u n g Quôc

N h ữ n g cơ q u a n q u a n trọ n g khác có ả n h hưởng tới các c h í n h sách thương mại bao gồm ư ỷ b a n P h á t tr i ể n quốc gia và cải cách,

Bộ Thương mại, Bộ Tài Chín h, và Tổng cục H ải q u a n ,

Bảng 2-4; Các cơ quan có liên quan đến chính sách thương mại

của Trung Quốc

Bộ Thương mại Điều phối chính sách và thực thi các vấn đề

liên quan đến thương mại Phòng Nghiên cứu chính sách Dự thảo Luật Thương mại

Phòng Hiệp ước và luật pháp

Ban Quản lý đầu tư nước ngoài

Phòng Kiểm soát thị trường

Xây dựng luật và các qui chẽ' liên quan đến thương mại, hợp tác quốc tế đầu tư nước ngoài, tạo điều kiện thuận lơi cho đàm phán song phương vả khu vực vấn đề về ỈPR và giải quyết tranh chấp quốc tế

Điều phối đầu tư nước ngoài, xây dựng luật

và qui chế đầu tư tương ứng và quản lý những dự án cỏ vốn đầu tư nước ngoài

Hạn chế đôc quyền và kiểm soát bảo hộ địa phương

uỷ ban Quán lý bình đẳng I Xảy dựng các qui chẽ' chổng bán phá giả,

Trang 29

ĩrương mai vè xuát kháu va hành đónq tra đũa và biẽn pháp xứ ỉỵ phù

u ỷ ban Quán lý han ngach và ’ Quản lý han ngach xuất khẩu, nhảp khẩu

cfìọ phép

phong Xuc tiến đàu tư Xúc tiến đàu tư nước ngoà!

! ủ y ban Phát tnển thương mai Xúc tiến hơp íảc quốc tẽ

! Ban Điéu hãnh hơp tac kinh tẻ , Chì đao cải tô kinh tè toàn diên, xây dựng

I quỏc tẽ I chính sách phát triển kmh tế xã hòi, như là

Bỗ Tài chính

; Ngản hàng nhàn dân Trung Hoa

I (Ngán hang Trung ương)

Phòng Quản lý nhà nước về

ị trao đổi thương mạí

’ BÒ Nòng nghiêp

' Bò Công nghê thông tin

Bô Giao thông

Bô Tài nguyên vả Đát đal

uỷ ban Điều hành và giám sàt

tàl sản sở hữu quổc gia

Tổng cuc Hải quan

Ban Quản lý Thuế quốc gia

Chính sách tài khóa, thế quan, chi tiêu chính phủ chính sách thuế

Chính sách tổng quan về tiền tê và tỷ giá trao đổi điéu phối thi trường cho vay và trái phiếu liẽn ngân hàng, quản lý ngân khỏ' quốc gia, duy trì thị trường tài chính và sự ổn đinh của hê thống ngân hàng

Cơ quan trưc tiếp thực thi chính sách của Ngân hàng Trung ương vể tỷ giá trao đổi Phụ trách về nòng nghiẻp

Các sản phẩm viễn thỏng và còng nghệ thông tin

Giao thòng đường bộ và thủy Tài nguyên thiên nhiên Cải cách doanh nghlẽp nhà nước

Thi hành pháp chê hải quàn, thu thập thuế quan và các loai thuế khác, thống kê về hải quan.

Chính sách íhuế

Trang 30

Cue Thống kê quốc gia Thống kê sư phát triển của kinh tế vĩ mô

Ban Quản lý Thương mai và

Công nghiệp quốc gia

Tạo điều kiện cho thương mại bình đảng, bảo vệ người tiêu dùng, cấp phép kinh doanh

Ban Quản lý Hàng không nội

địa

Hàng không nội địa

Ban Quản lý Thuốc men và

Lương thưc quốc gia

Giám sát việc quản lí an toàn thực phẩm, mỹ phẩm, điều phối thuốc

Ban Quản lý Du lịch quốc gia Du lịch

Văn phòng Giải quyết sư vụ

pháp chê của Hội đồng quốc

gia

Soạn thảo iuât và các qui đinh

u ỷ ban Điều tiết Ngân hàng

Trung Quốc

Điều tiết ngành ngân hàng

u ỷ ban Điều tiết Bảo hiểm Điểu tiết ngành bảo hiểm

u ỷ ban Đĩều tiết An ninh Điều tiết mạng lưới an ninh

u ỷ ban Điều tiết Điên lực quốc

gia

Điểu tiết mạng lưới điện

Nguốn; Bộ phận hành chinh WTO, dựa trên thỗng tin trực tuyến của chinh phủ Trung Quốc.

Bên c ạ n h đó, nh iề u hiệp hội n g à n h h à n g cũ n g đưỢc t h à n h lập

để t h u t h ậ p và tr ao đổi t h ô n g tin, n h ậ n biết và giải q u y ế t n h ữ n g

v ấ n để khó k h ă n của n g ả n h công nghiệp, t h ả o lu ậ n n h ữ n g vấn để

về c h í n h sách thươ ng mại có ả n h hưởn g đên nển công n g h iệ p và dại diện cho n h ữ n g t h à n h p h ẩ n liên q u a n đên c h í n h p h ủ ^

4 B a o gồm: H i ệ p hội C ô n g n g h i ệ p t h a n T r u n g Quô'c; H i ệ p hội sắt

Trang 31

2 Các biện phap quán ly nhập khâu

a Thuẻ nhạp khau

Biêu Ihuê (‘Iia (^uỏc áp dụn^ Íí mức s (’luì s ô theo hệ thông

lis , híìo ^ổm 7,r>r)() (lon^^ troỉi^^ (ló 99 ĩ ’n (7.501 (lòng) là tính theo giá

va U) (iòn^ ihuô kỉióii^ tính tlieí) ^ná 'l’huỏ M FN binh (]uân k\) dụng

natn 200^) là 9.7’'o (ÍÍ,H'\ h a o ííồm ('a AVKs) giảm t ừ 17,6% n ã m 1997 Cuii nam 2001 trừớc k h i trỏ lliành một i h à n h VIPĨI của WTO

vn ì ' / y % vào năm /Ĩ0n2 chí san klìi gm ĩìhặp WTO.

Bảng 2-5; Cơ cấu thuê quan của Trung Quốc

Đơn vị; % tổng số dòng thuế

Thuê quan ràng buõc

Hàng dẽt may và quán ào 21,1 17,5"^ 15,1 12,9 11,5

11 Thuế quan không tính theo giá

tn

N g u ồ n W T O

Trang 32

Mặc (lù đã giíim t ừ 23.1% n ãm 2001 x u ỏn^ cỏĩi 18,2% nu7ì

2002 mức t h u ê bình q u â n dôi với h à n g n ô n g s ả n v a n còn ò n ứ c

cao 15,3% (15,2% bao gồm cả AVEs) T huô q u a n t r u n g bình nvA ckc m ặ t h à n g phi nông sả n là 8,8% (8,9% bao gồm cả thuê^ AVHs),

giàm lù 14.4% vào n á m 2001 xuỏng còn 11,2% ĩiăm 2002: mức

t h u ê q u a n vượt quá 15% (mức t h u ê quỏc t ế cao n h ấ t ) giảm t ứ 40.1% vào n ă m 2001 xuôn g còn 15,6%

Dưới tác động của hiệp d ịn h th ương mạ i song p h ư ơ n g và 1-hu vực, T r u n g (ịuốc g ià n h t h u ế ưu đãi cho các t h à n h viên củ a Hiệp hội Bangkok, P a k i s t a n , C h â u A và hai đặc k h u k m h t ế H ồ n g Kong

và Macao T h u ế ưu đãi đặc biệt này áp d ụ n g cho một vải h à n g hoá

n h ậ p k h ẩ u t ừ B an g la d e sh , C a m p u c h i a , Lào và M i a n m a Sự thoả

i h u ậ n sớm với ASEAN cũ n g giúp th ú c dẩy việc á p d ụ n g mức tìaiế

t h ấ p hơn cho một sô^ m ặ t h à n g n h â t định

Bảng 2-6: Cơ cấu UTJ đài thuê quan của Trung Quốc

Đơn vị: % tổng s ố dòng tiu é '

Số hưởng

Đồ bơ Rau

Phi nông nghiệp

Trang 33

ưu dăi cho cac nước kem phat ínen nhàt

Ap dụng theo Hiêp dịnh quy định về thu hoach sòm.

ưu ơài đặc biệt: Xem phần (ii)(a) cung cấp danh sách cac nưởc dưới mức thỏa thuận ưu đài thuế

Bao gồm Hiệp định Bangkok và càc mức ưu đài thuế quan đặc biệt.

Bao gổm Hiệp định Bangkok, ưu đài đối vởi khối ASEAN vả càc mức ưu đài thuế quan đậc biệt.

Bao gốm các khoản ưu đài đối vời khối ASEAN và càc mức ưu đăi thuế quan đặc biệt.

Nguổn: WTO

b Hạn c h ế dịnh lượng

Cấm n h ậ p k h ẩ u

N ă m 2005, các sản p h ẩ m câm n h ậ p k h ẩu bao gồm các sả n

p h ẩ m có nguồ n gôc động vật, Ihuốc phiện, k h o á n g sả n, cao su, hóa

chắt, d a và lông t h ú chưa q u a t m h chế, q u ầ n áo, tro kim loại quý,

Trang 34

kim loại cơ bản các t h i ê l bị ch ín h xác và dồ chcíi; các hànịí n hập

k h ẩ u dã q u a sử d ụ n g th uộ c k h o ả n HS 16 và 17 (theo ih ứ tự: Vt!

m á y móc và th iế t bị vận tải) cùng n ằ m tr o n g d a n h mục l)ị cấn

T heo n h ư các n h à cầm quyển, các m ặ t h à n g cấm dược' duv trì là vì

lý do sức khỏe và bảo vệ môi trường, cho h ầ u h ế t các s ả n p h ẩ m dA

q u a sử dụn g, p h ế t h ả i hoặc vậ t liệu bỏ đi

N ã m 2005, 30 dòng t h u ê ở mức HS 8 con sô’ p h ụ thuộc vào

L u ậ t C ấ m n h ậ p k h ẩ u ; t h ê m vào đó, có 458 dòng p h ụ thuộc lííng

p h ầ n (chiía bao gồm các dòng đề cập ch ủ yếu tới m á y móc phương tiện vận tải và th iế t bị c hính xác phê liệu hoặc đã q u a sử dụng) Cộng t ấ t cả các k h o ả n trên, có k h o ả n g 6.5% các dòng t h u ế p hụ

th u ộ c vào L u ậ t cấ m n h ậ p k h ẩ u (0,4% nếu chỉ t í n h các dòng p h ụ

th u ộ c h oàn toàn) Kể t ừ n ă m 2002, con sô'các dòn g t h u ế p h ụ thuộc

h o à n to à n vào Ivuật C ấ m n h ậ p k h ẩ u đã giảm t ừ 32 xuống 30; tuy

nh iê n , con số các dòng t h u ê đặc biệt p h ụ thuộc vào L u ậ t C ấ m n h ậ p

k h ẩ u lại t ă n g từ 405 n ă m 2002 lên 458

L u ậ t Ngoại thươ ng (Điều 18) cho p h é p M O F C O M b a n h à n h các lệ nh cấm hoặc h ạ n c h ế tạ m thời với việc n h ậ p một số h à n g hóa

n h ấ t định N h ữ n g l ệ n h c ấ m t ạ m thòi r a đời có q u a n hệ c h ủ yếu với

các h ạ n c h ế sao cho ph ù hỢp với các hội n gh ị quốc tế, ví dụ n h ư

L u ậ t C ấ m công bố n ă m 2004 (Tuyên b ố M O F C O M , CxAC và AQSIQ

s ố 4 n ă m 2004) vê việc n h ậ p k h ẩ u gỗ xẻ, các s ả n p h ẩ m t ừ gỗ và kim cương có nguồn gốc x u ấ t xứ t ừ Liberia là đ ể thự c thi Nghị

q u y êt s ố 1Õ79 của Hội đồng bảo a n Liên hiệp quốc

H ạ n ngạch n h ậ p k h ẩ u

Khi T r u n g Quốc gia n h ậ p WTO, h ạ n n g ạc h n h ậ p k h ẩ u đưỢc áp

d ụ n g cho m ộ t s ố m ặ t h à n g n h ư xe m á y , x ă n g dầ u, cao su t h i ô n

n h iê n , m á y q u a y p h im và dồng hồ đeo tay Đ â y đều là n h ữ n g đối

tưỢng bị áp d ụ n g h ạ n n g ạ c h và g iấ y phé}j n h ậ p k h ẩ u với m ục đích

bảo vệ nền công ngh iệ p tr o n g nước The o th o ả t h u ậ n của T r u n g (ỉuôV VỚI WTO vào n à m 2004, chỉ có mặt h à n g xe m áy là dối tượ ng

á p d ụ n g h ạ n ngạch n h ậ p k h ẩ u n ă m đó H ạ n ngạc h d à n h cho xe

m á y là 10.494 tỉ đôla Mỹ; 3,500 và 900 t ấ n đôì với hai sả n p h ẩ m

Trang 35

t i o ỉ i i ' i i a t ( ^ u \ - ( l i i i h h a i i I i ^ ạ c h ĩ i l i ; ỉ Ị) k l ì ã u ( l ã ( ỉ ư ợ c l ) ã i 1)0 v à o

0 1 0 1 2 0 0 0 va kỉiỏiụĩ (’on qu\ (lỊiili vo giíiv Ị)hép nhậỊ) kháu.

V'iệc cấỊ) h ạ n n^^ạclì (lu'(ỉ(‘ í'Aĩì c ứ VÌH) s ỏ lu'íỉ!ig ĩ ì hâĩ i c ô n g , g i á

b a i l (lỊcỉi v ụ t n i h t rạ n^^ nlìậ}) k l ì ã u l ì ’u'ớ(’ (1() s ô l ư í í n g t i ã ĩ ì g k í h ạ n

( i o í i n ỉ i ỉ i g h i ệ ị ) h a \ ' t l i u ỏ s u a t

l l ạ n ngạcli tlìuố (Ịuan clượt' ÚỊ) dụng clìo cá(’ ìiiạt liàng lúa mì,

gạíí, ngỏ tiáu dÍỊu Iiàíìh dau (’Ọ (láu cai tlầu đưòng, len hòng và

phỉiiì bón h ò ‘ả họv '1 tìeo như tỉiôĩig háo c ua 1 ’r u n g (ỊUỎC CỈK) Wl'(),

hộ t h ỏ n g hạiì ĩigạch này ihUỊc dưa vào áị) (ỉụng để hạ n c hê lưỢng

h à n g hóa n h ậ p kh âu Cục Cái tỏ và Phái triến ÍỊUÔC gia c ũ n g n h ư

Hộ Tlìưíing mạì cùiìg chịu trách nhiệm vể viộc (iiếu ch i n h mức t h u ế cho các m ậ t h à n g gạo, ngô lúa mì, và bông, các m ặ t h à n g còn lại

n h ư p h á n hóa hục hay các ỉìòng sa n khác do Bộ T hư ờng mại tự chịu tr ác h nliiệm

ScY lượiìg Ị) hương phá]) p h â n bô và đ i ể u k i ộ n á p d ụ n g h ạ n

ng ạc h t h u ế q u a n dược công bô mỗi nảm một lần t r ê n m ẫ u th ông báo của Bộ T hư ơng mại về những hàng hóa do Bộ q u ả n lí và tr ê n

t r a n g \veb Cục Cái tổ và P h á t triến quôc gia Cục n à y chịu t r á c h

n h i ệ m vể q u ả n lí hạii ngạch th uê quan cho các m ặ t h à n g n h ư gạo, ngô lúa mì và bông

n h ạ p k h ẩ u Khô ng kể nhữnịỉ ciiểu lu ậ t kh ác , t h ể chê câ^p giây

ph ép dã dưỢc L uật Ngoại thư(ing, Luật ('â'p giây p h é p h à n h c h í n h

và “Các biện Ị)háỊ) q u á n lí cấp gtấy phép n h ậ p k h ẩ u tự động cho

h à n g h ó a ” điều ch ỉ n h thông n hất Ngoài L u ậ t Ngoại t h ư đ n g thì hai l u ậ t còìì lại th ê m vào n h ữ n g chi tiết bổ s u n g cụ t h ể cho các

Trang 36

bước th ự c hiẹ n cấp giâV p hép n h ậ p k h ẩ u N h ữ n g chi t i ế l về h à n g

ti ê u d ù n g cho p h é p cap giấy p h é p n h ậ p k h ẩ u dược Bộ T h ư d n g mại công bô^ h à n g n á m t r ê n d a n h niục h à n g hóa được c ấ p giây

p h é p n h ậ p k h ẩ u và n h ậ p k h ẩ u tự động ( t r ừ n h ữ n g m ặ t h à n i í bị

đ á n h t h u ế h ạ n n g ạ c h t h u ế quan)

N ă m 2005 giấy phép n h ậ p k h ẩ u dưỢc á p d ụ n g cho n h ữ n g m ặ t

h à n g p h ù hỢp mà T r u n g Quôc phải thự c hiện theo qui ước quốc tò

M uố n đưỢc cấp giấy p hép n h ậ p k h ẩ u , ứng viên p h ả i nộp dơn xin được n h ậ p k h ẩ u (trước khi nộp đơn xin giấy phép n h ậ p k h ẩ u ) ỉ)dn

xin n h ậ p k h ẩ u s ẽ đưỢc t h ô n g qua bởi n h i ề u bộ p h ậ n t ù y t h e o từ n g

m ặ t hàng Đối vói n h ữ n g c h ấ t hóa học được cấp giấy p h é p đ á n g kí theo Hiệp ước vù khí hóa học thì cơ q u a n có t h ẩ m q u y ể n sẽ là ('’ục Thực thi hiệp ước vể việc ngăn cấm vũ khí hóa học d ự a t r ê n cơ sở Cục Cải tổ và P h á t tr i ể n quôc gia Đôi với n h ữ n g c h â t hóa học

d ù n g để s ả n x u ấ t nacrotics, cơ q u a n chịu t r á c h n h i ệ m sẽ là Bộ

T hư ơn g mại Bộ Q u ả n lí môi trư ờng n h à nước sẽ là nơi ch ị u t r á c h

n h iệ m vể n h ữ n g hóa c h ấ t t h ả i trực tiếp lên t ầ n g ôzôn Với Điều 11 của “N h ữ n g biện p h á p q u ả n lí h à n h ch í n h vể cấp giấy p h é p n h ậ p

k h ẩ u h à n g h ó a ”, các ứn g viên p h ả i nộp giây phép đ à n g kí t h à n h lập d o a n h nghiệp và đơn đ á n g kí báo cáo của n h ữ n g n h à điể u h à n h nước ngoài N h ữ n g n h à đ ầ u tư nước ngoài cũng p h ả i nộp đơn để được hưởng ưu đãi N ếu n h ữ n g n h à n h ậ p k h ẩ u là d o a n h nghiệ p quốc d o a n h thì n h ữ n g điều cầ n bổ s u n g sẽ bao gồm “tài liệu liên

q u a n của Bộ T hư ơng mại hoặc n h ữ n g bên có t h ẩ m q u y ể n ” Khi đã được Bộ T hư ơn g mại th ô n g qua đơn xin n h ậ p k h ẩ u , n h à n h ậ p

k h ẩ u được ch a p n h ậ n cấp giây phép S a u khi có được đơn xin n h ậ p

k h ẩ u , giây phép n h ậ p k h ẩ u sẽ t ự động được c h ấ p n h ậ n Giấy

c h ứ n g n h ậ n m ộ l lần qui định giâV p h ép n h ậ p k h ẩ u c h ỉ dưỢc sử

d ụ n g một lần tr o n g thòi h ạ n qui định ở một hải q u a n d u y nhâ^t Giây p h é p n h ậ p k h ẩ u dài h ạ n có t h ể d ù n g tới 12 lần t r o n g thòi h ạ n qui định

T h e o ''Tiẽu c h u ă n q u ả n lý g i ấ y p h é p n h ậ p k h â u h à n g h ó a '

(có h i ệ u lực từ n g à y 10/01/2005), n ế u ngưòi nộp đơn d á p ứ n g

Trang 37

(I [ỌC d á \ ' <ỉu r ; u ' V("‘U CÍIU t h i ị í i a v Ị ỉ h c Ị t s e ( l i ỉ Ợc c A ị ) v ò n g iỉ

\\IỊÌW k r !u Ỉ1K‘ỈV nhạii (l(ín, Troní^ Ỉiliunj4 tí-u'(íỉig h(iỊ) (lạc hiệt lliì

^M;Vv Ị)lieỊ) s r (lưỢ(‘ (’âị) c h ậ ĩ n n l i ã t l;i ÌO lìỊiỉày kí' t u n g à y n h ậ n (l-ỉiì 1'Ỉ1(‘() h ; m ỉ);u) c a o n ì à T i ' u n ^ ' ( ị u ò c t r ì n h l ô n W T ( ) n ê u

c h ú ĩ i ^ t ù c i i a haĩì^^ iitiậỊ) k h h u di UỊ v coì la k h ỏ i i g r l ì í n h t l á i ì g t h ì

clMn dế lìịỊÌ)] dó sẽ !)Ị hác ho X hiing thê íiào (ỉược coi là "chín h

( ỉ á n g ” t h ì t)ộ Ị ) l i ậ n h à n ỉ i i ' h i n h l ạ ỉ c h i ì a Ị ) h á n b i ệ t dưỢc m ộ t c á c h

r u c ỉ i r ỏ i T r o n g t r ư ờ n g hỢp đo'n XIn (‘ấ p g i ấ y [)hÓỊ) k h ô n g đưỢc (‘lìấỊ) n l ì ậ ĩ i C‘á( ‘ n l ì ã iilìậỊ) k h ấ u ('ỏ i h ố k h á n g c á o l ê n M ( ) F ( ’( ) M nôiỉ họ Cíini tliãv cluìa th(')a dáng Tuv n h iê n , t h e o các n h à chức

t ì á r h k ỉ ì ỏ ĩ i g cỏ l)àt k ỷ m ộ t s ỏ l i ệ u n à o vố v i ộ t ’ k h á n g c á o c ũ n g niuì vế két (Ịua (‘ua nỏ dưỢc t h u thập

( ’ũiìg th(M) báo ('ua T r u n g (ịiiốc Irình lên WTO sô^ m ặ t h à n g

chịu t h u ồ bát biiộc phiu có giấy phéị) nhậỊ) k h ấ u giảm t ừ 185 m ạ t

h à n g (chiêm 2.53% tổ ng sỏ’ mặ t h à n g chịu thuê) n á m 2002 xuông

C(»11 90 m ặ l hà ĩig (chiêm 1.2%) vào n ăm 200Í C ũ n g trong thòi gian

aày sô m ặ t h à n g không hát buộc có giấy Ị)hép n h ậ p k h ẩ u t ă n g từ

29 lêiì :ì2 m ặ t hàng, Tổng số niặl h k n g có Hên q u a n đên giảy phép

nh ậ p k h a u g iá m từ 214 m ặ t h àn g vào nãm 2002 xuông còn 82 vào

n ă m 2005 Các sá n Ị)hẩm hóa học và các sả n p h ẩ m có liên q u a n đôn hóa học (78 mặt hàng)

N h ữ ĩ ì g h à n g hoá k h ô n g bị h ạ n chê nhậỊ) k h ẩ u c ầ n có sự đi ề u

c h i n h th ỏ ii g q u a việe cấ p giấy p h ép n h ậ p k h ẩ u tự dộng H ầ u

niu í n h ữ n g s a n Ị)híun ĩ ih ạ p k h ẩ u (lỏn íiam 2 0 0 4 đả điíỢc l i ệ t kê

v ao d a n h m ụ c h à ĩ i ^ hoá x uất nỉ iậ p k h a u tự đ ộ n g , l l ộ t h ô n g n h ậ p

k h ẩ u lỊí đ ộ n g dviỢv áỊ) (ỉ ụii g d ế đ i ế u c h i n h t h ư ơ n g m ạ i h à n g h o á

và t r á n h sự díỉo dộĩiíí m ạ n h t r o n g thỜ! gia n n g ắ n k hi h à n g rào phi t h u ê q u a n bị h ạ n chế Ngoài ra viộc d iế u c h ỉ n h m u a b á n s ả n

Ị)hâm n à y c h i ra h i ệ u cỊuả c ủ a n ề n t h ư d n g m ạ i dôi với th ị t r ư ờ n g

và c ỏ n g n g h i ệ p nội (lịa Sô^ d ò n g s ả n I)hẩm t h e o n h ậ p k h ẩ u tự

d ộ n g m ộ t Ị ) h ẩ ĩ i h a y t o à n p h ẩ n t ă n g t ừ 1 , 1 9 1 n á m 2 0 0 2 ( 1 6 , 2 8 %

th u ê ) d ê n 1,205 ÌŨHII 2005 (16% th uế) N h ữ n g h à n g hoá dưỢc ca'p

Trang 38

liên q u a n đ ế n kim loại ( P h ầ n 15) p h ư ơ n g tiệ n v ậ n tài (í*hẩn 17) d ệ t và s ả n p h ẩ m liên q u a n đ ê n d ệ t ( P h ầ n 11) và một sô

n h ạ c cụ k h á c ( P h ầ n 18)

Việc cấp giấy p h ép x u â t n h ậ p k h ẩ u phải t h ô n g q u a các tổ chức đưỢc tr a o quyền bởi M OFC O M Các tổ chức n ày bao gồm: Cục H ạ n ngạch và giấp phép củ a M OFC O M , các ph òng tương tự t r o n g c h í n h quy ển cấp tỉnh 16 v ã n phòng đại diện M O F C O M tại địa p h ư ơ n g chịu t r á c h n h iệ m vể s ả n p h ẩ m loại 1, bao gồm s ả n p h ẩ m phim ảnh, dệt may, vải vóc, sả n p h ẩ m nông nghiệp, phê liệu Ngoài ra,

MO FCO M, các p h ò n g tướng tự cấp t ỉ n h và 16 văn p h ò n g đại di ệ n MOF^COM đặc biệt tạ i địa p hư ơng cũ n g n h ư phòng được bổ nhiệrn

x u ấ t n h ậ p k h ẩ u m á y móc và t h i ế t bị điện tử trong các Bộ và Hội đồng t r u n g t â m củ a C h í n h p h ủ chịu t r á c h n h iệ m về h à n g h o á loại

2, bao gồm má y móc, t h i ế t bị, m á y điều hoà n h i ệ t độ Cục H ạ n

ngạch và Giây p h é p của M O F C O M , các phòng tương tự t r o n g

c hính qu y ền cấp tỉn h chịu t r á c h n h iệ m về s ả n p h ẩ m loại 3, bao gồm d ầ u khí, c h a t hoá học và các s ả n p h ẩ m có liên q u a n T h e o t h ủ tục đ ăn g kí giấy p h é p n h ậ p k h ẩ u h à n g hoá tự động, có h i ệ u lực ngày 01/01/2005, người đ á n g kí p h ả i cung câ"p c h ứ n g cứ về b ằ n g câp của họ để h o ạ t động th ư ơ n g m ạ i trong lĩnh vực h à n g hoá có liên q u a n và n h ữ n g c h ứ n g chỉ hỢp p h á p cho F IE s (đối VỚI ngiròi

đ á n g kí lần đầu), hỢp đồng x u ấ t k h ẩ u , q u y ển sử d ụ n g cuối c ù n g

nếu đưỢc quy định bởi l u ậ t p h á p và l u ậ t lệ, c ũ n g n h ư các giấy tà khác dược Bộ T h ư ơn g mại quy đ ịn h cho n h ữ n g h à n g hoá nhâ^t định Theo th ô n g cáo củ a T r u n g Quốc đối với WTO, nếu n h ư nội

d u n g và m ẫ u đơn x m cap giấy p h ép n h ậ p k h ẩ u m à hựp lệ thì gi ấ y phép dó sẽ đưỢc cấp t r o n g vòng 10 ngày T heo n h ư các tổ chức có

t h ẩ m quyền thì t h ô n g th ư ờ n g giây p h ép sẽ đưỢc ca'p t r o n g n g à y nộp đơn hiếm khi kéo dài Lới một tu ầ n

Một s ố giãy phé[) n h ặ p k h ẩ u t ự d ộ n g có giá trị n h i ể u l ì h â t lả

180 n g à y và dược s ử d ụ n g cho một hoặc n h i ê u lần n h ậ p k h ẩ u

G iâ y p h é p có t h ể bị tước q u v ể n h ạ n k h i quôc gia q u y ế t d ị n h c ấ m

n h ậ p k h ẩ u h à n g h o á tự đ ộ n g hoặc đ ư a r a h ạ n c h ế đ ị n h l ư ợ n g

Trang 39

{ l i í a I'a d u í í ỉ s ự t h o í i l l u u i ĩ i ^MŨa (’á c inì('U‘ l ì o ạ c l à cld s ự biin^^ p h á t (* LIÍỈ ( l ị c h l ) ọ n h

X l i à ỉ ì h ậ p k h â u \}hii\ ('() ^ l ã y Ị)lì(*Ị) í i i ì ậỊ ) k l i à u t ự ( l ộ n ^ t r o n g m ộ í St') t ỉ-ii ()i ìg ỈUÍỊ) n h à i ( l ị n h D o là x u ã t n h ậ ] ) k h â u I r o M ^ t i ê n t l ' i i l h

t hií íí Ti ^ m ạ i ítì-ù gang và (lâu (là í|iia cYìờ b i ê n ) : n h h máy (*6 v ô n (láu t ư

niUiv Tigoai iiỉiạỊ) kháu hĩìUịỊ hoá nhií la mội Iiguồiì (iáu tư hoạc đô sứ

(lụng nỉiưĩig hạìì chê trong khoảng ^lá Íì-Ị (lẩu tư (ló thưòng là lưỢng g;á trị nho hơn hoặc bang ÕOOOY cho mỗi lần nhập: hàng hoá đưỢc

n h ậ p k hau trong tlicỉi gian ĩigãn và dưởi sự kiểm soát (‘ủa hải (Ịuan

N h ữ n g hà n g lioá kliáí' khòiìg phai là liàng hoá đưỢc Ị)hân loại theo

h à n g lìoá ciia nhữìig lìgưòi ('ó íhấm qiỉvến cao hoặc những hàng hoá được miỗn thiiô h ắ n khoi giấv phéỊ) và (*á(‘ luặt pháp có liên íỊuan, thì

k h ô n g rần giấv phé|) ĩìlìậỉ) khâu tụ tìộng mà tu â n theo luật lệ của

quốc ^ a

Có 2 loại giấy phé{) thường đượr cấp: Giây p h ép một lần và

g i â y phÓỊ) n h i ề u lần Loíu thứ nhảt đưỢc dù n g đ ể n h ậ p k h ẩ u một

lầiì hoặc một loại h à n g hoá Nếu nhiều loại h à n g hoá đưỢc n h ậ p

k h a u tro n g cùiig một hỢp đồng, nhà n h ậ p k h ẩ u ph ải đ á n g kí giây

p h é p ĩihập k h ẩ u nhiểu lần Dôi với giấy phép n h ậ p k h ẩ u n h i ể u lần

t h ì một g iấ y phéỊ) có hiệu lực cho nh ữn g lan nh ập k h ẩ u h à n g hoá

k h á c n h a u t r o n g một kh oáng thòi giaỉi n h ấ t định và có h ạ n thường

là 6 th á n g

T h e o IvUặl ('A'p gi ấ y Ị)lìéỊ) nhập k h au tự đ ộn g các s ả n p h ẩ m

cò n g n g h iệ p (|uan trọMK Bộ Thương mại chịu t r á c h n h iệ m giải

q u y ế t mọi sự t ừ chỏ] thực hiện nhữĩiíí quyôt địn h của c hính quyền

vế viộc clang kí giấy phép xuất nhậ[) k h ẩ u tự động Tro n g tr ường híỢỊ) các tổ chức khô ng tỉií)a mãn với CỈÌV quyêt đ ịn h đó, họ có th ể

k h i ế u nại hoặc kiện người khởi tô Tuy nh iên l u ậ t n à y k h ô n g còn

t ồ n tại nữa Sự th a y t h ế hay thay (lổi của lu ật n à y cũng không

đ ư Ợc b i o t v à c ù n g k h ô n g có S(/ liộu n à o (ỉược c á c n h à c h ứ c t r á c h t h u tỉìậ[) có liôn (Ịuan dêii (Ịuyôt dịnh này

Trang 40

c Biện pháp báo hộ thương m ại

Chông bán p h á gia

Các biện p h á p chông b á n Ị)há fĩiá đưỢc th ự c hiộn tl u ‘o L u ậ t Ngoại th ương và N h ữ n g điều lệ chốn g b á n p h á giá c ủ a nưỏr ( ’ộng hòa n h â n d â n T r u n g Hoa (đưỢc b an h à n h tại Nghị đ ị n h sô 28 eủa liội đồng Quốc gia n g à y 26/11/2001, sử a đổi ngày 31/4/2001), S a u

sự cơ cấ u lại các cơ q u a n c hính p h ủ vào n ă m 2003, n h ữ n g đơn xin

b ắ t đầu điểu tra chông bán phá giá p h ả i được gửi đến M O F C O M

Hai cơ q u a n của M O F C O M hi ệ n n a y đ a n g chịu t r á c h n h iệ m điều

t r a và xác định sự b á n p h á giá và mức tổn hại: Cục T hương inại công b ằ n g cho x u ấ t n h ậ p k h ẩ u (BOFT) điề u t r a và xác định liệu có

ph ải b á n p h á giá đã xảy ra; và Cục diều t r a t h i ệ t hạ i điểu t r a và xác đ ịn h t h i ệ t hại đôi với các n g àn h , c ả hai đ ều xác định SỊÍ h á n

p h á giá và h ậ u q u ả củ a nó T uy n h iê n , việc điều t r a th i ệ t hại đối với các n g à n h nội địa do Bộ T h ư ơ n g mại và Nông n g h iệ p thực hiệ n

n ế u liên q u a n đến s ả n p h ẩ m nông nghiệp

Theo l u ậ t định, n h ữ n g cá n h â n hoặc tổ chức liên q u a n có t h ể

t h a y m ặ t n g à n h nội đ ịa m a n g n h ữ n g v ă n b ả n có q u a n hệ đến việc chống b á n p h á giá đ ế n các bộ n g à n h liên q u a n Nội d u n g tài liệu

Ị)hải nói rõ chi ti ế t về n h ã n hàng, s ả n p h ẩ m , n g u ồ n n h ậ p k h ẩ u , ngưòi x u ấ t k h ẩu , giá, s ố lượng và giá c ủ a s ả n p h ẩ m tr o n g nước tương tự, k è m theo c h ứ n g cớ về sự b á n p h á giá d ẫ n đến th iệ t hại cho n g à n h nội địa và mốì q u a n hệ giữa b á n p h á giá v à sự th i ệ t hại

đó Bộ T hư ơng mại p h ả i qu y ết đ ịn h có điểu t r a h a y khônfĩ t r o n g vòng 60 ngày kể t ừ ngày n h ậ n đơn N ếu Bộ q u y ế t đ ịn h diều t r a , quốc gia hoặc vù n g x u ấ t k h ẩ u c ũ n g n h ư người nộp đdn phải dược

th ô n g báo Kết quả đ iề u t r a sẽ được t h ô n g báo t r ê n t r a n g Web c ủ a lỉộ T hư ơng mại, t r ê n báo Kinh t ế v à Ngoại th ư ơ n g hoặc báo K inh

d o an h quốc tê h à n g ngày Q u á t r ì n h điều t r a ị)hải t ì m ra ch ứ n g cứ

b á n p h á giá và môi liên hệ giữa b á n Ị)há giá và t h i ệ t hại; lượng

bán p h á giá có ít hơn 2%: hay s ố lượng th ự c t ế củ a h à n g n h ậ p k liẩ u

bán p h á giá và gây t h i ệ t hại là khôiig đ á n g kể; hoặc n h ữ n g t ì n h

hu ông khác n h ư Bộ T h ư ơn g mại n h ậ n t h ấ y việc tiôp tục diếu t r a

Ngày đăng: 18/03/2021, 19:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w