Dịnh nghĩa sau clíiy dược nhiều nhà nghiên cứu chấp nhận xem như là sự mô ta tương dối đầy đu phạm v i và đối lượng nghiên cứu cùa kinh tế học: K inh lé học lù môn khoa học nghiên cúv cá
Trang 3I ó l M ( M ) A Ỉ
K n i l ỉ (0 h o r la ni('>n k h o a ])(A \ i i iiui lìí^íliii i rnii s»r hra c h ọ n m a c a r Cíi
u l i í ì i i , t l o a n h I i i ^ h i ẹ p , ( h i n l i Ị ) l i u \ ; i I i ì í i n \ ; t Ỉ HH ! u a r a k h i l i ọ p l i a i d õ i n i ặ l
\'{n su khau ỉiK’in líR \a klioiiơ ịỊu’ lí) IIK.I íh ir nlnr Iiiont^ iniH*)!!,
K iiili IL- h(K' la iu<‘ni ỈUH' (.unu i-ap kliuiiLí ỉ\ ih iiyé t I.‘h() liU' môn 1h,k'
kliiH- i l u i ỏ c k ỈH )i K i i i h tO X u a i Ị)liai l ư lỉnn- Iv.' irOii líỉc ^ i a (lã h i ê n soạii ( i n m " K i i i l ỉ \ c học í l ạ i (.'innití" (laiilì I.ln) sinli \ Ì<^’ 1 1 klii')! K i n h ỉô t i k ' tnrtVii^
K \ ih iiậ t, nhá iii ( un^ cấỊ) (.'ho siiih \ u'-n Iihưiiií kìuii uìCmu \'íỉ niíiiyôn lý a r
I i h á i c u a IIKÍIỈ K i n h té luK, \ < > 1 (luiií.í Í.IUH1 ^iicỉi (Ịinn.’ i n i i h b a \ ' I r o i i ị í
I r á n l i k h ỏ i iiluVng k l ũ ô n i kỉuivứt Rát n h ậ n (ỉin«.‘ ý k i ế n <ỉón^
d ì a b ạ n <I(K' ( ! ê l á i i t á i b ủ ĩ i s a n LUỔII >ỈU li d i HA' Ỉ Kí ã i i t ỉ i i ệ i i h í m
Nlọi ý k i ô i i <l(>ng^<')|) x i n ịĩ\n \ c : ( ' ô n ^ ty i o phán síUli D ạ i lu.K' D ạ y Iigỉit*,
lín H ã n r i i i i y ê n , l l ã N ộ i.
T r n i i t r ( j i i ^ i ả n i (HỊ.
rác ^iá
Trang 4"N ghiên cứu về nguồn gốc và bàn chất sự giàu có cùa các dân tộc" (năm 1776) kinh tế học mới thực sự phát triên.
Dã có nhiều dịnh nghĩa khác nhau về kinh tế học Dịnh nghĩa sau clíiy dược nhiều nhà nghiên cứu chấp nhận xem như là sự mô ta tương dối đầy
đu phạm v i và đối lượng nghiên cứu cùa kinh tế học:
K inh lé học lù môn khoa học nghiên cúv cách thức mà con nmrời và xã hội sir dụng những nguồn tà i ngiivên khan hiếm (nguồn lực) vào việc sun xuất các hàng hoủ, dịch vụ can thiếí và phán pho i chủng giữ a ctìc ihành viên cua xã hội.
Như vậy, đổi tượng cùa kinh tế học là nghiên cứu các hành vi kinh lế trong sán xuất và phân phối của cái xã hội Phạm vi mà kinh tế học ctồ cập licMi quan tới các cá nhân và toàn xã hội K.inh lế học có dối lưcmg ngliiẽn cứu rộng lứii và có m ối quan hệ chặl chẽ với nhiều bộ môn khoa học xã hội khác như triết học, xã hội học, lịch sir, kinh tố chinh trị tâm lý học là những môn học nghiên cứu về con người và quan hộ xã hội
1.2 Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc, kinh tế học vĩ
mỏ và kinh tế học vi mô
* Phân hiệt kinh tế học íhực chứng và kinh íẻ học chnân lác:
K in h te học thực chứnu là môn khoa học nuhiên cứu nhữn.u mối lién
Trang 5hc bô n \ronii cua IICIÌ k in h lỏ liưa írciì s;i la t Jo!iu cua cac lỊiiN luâl kin lì Ic
k liá c li quan N hư \ ạ \ kin h tO !ioc ihiiL' ÌÌUHL’ la khoa !iọc 1\ liiâ ii phân lích
d m h ĩ i i ì h
K in h tú lìọc chu ãii lãe la khoa hoe phâỉi Iicli \ a uiai llìic lì cac \à n dô
k m h t ô d ự a i r c n c l ì u o i l ì h ữ i ì t : s ô l i ệ u ( l i o ặ c d ù k i c i i ) l i r d o d ư a ra n h ĩ r n u chì
d.in hoặc khuNỏn lìulìị vỏ SỊĨ lụa chọn cac pỉiironLỉ áiì k iiih ic K in h lê học
c lìu à n lăc là khoa lìọc phân líc ỉi in aim liiìli d ịiìỉì lưonu
r iĩú n hịựỊ kinlì /ữ /ìoc vi nìô và kinh ỉi' hoe vĩ nì(j:
K in h lê hục \ i IIÌÕ là khoa học nuhiCMì ciru \ â n dO k iiìh Ic cụ ihê cua
c a c t c h à o k i n h l ê h a o UÒIIÌ h à ỉ ì h \ I v à q u \ c i d i n h c u a CỈIU i h ô k i n l i t c i r o ĩ i e cac dưn \ ị k in h tc dộc lập ric n u biệl K in lì lẽ \ i ĩiìỏ dê cập clôn cac hoạt dv>ng kinli Ic d ơ n lo cua: nuiroi tièu dunu liouschold lìànu kinh diKìnli (h o ạ c nm rời san xLiâl) ỉlrm s C’ lìin h plui u o \c r m c n t: \ à n u h ic n cửu các v;ìn dO: mục licu cua dổi urọim g ió i hạn cua các dỏi íLRrne cách llìửc dạl đưọx' mục liêu
K in h Ic học vĩ mô lá khoa học nghiêiì cứu sự vặn dộng, nỉnìnu mỏi licn hẹ kinh ic và sự lác dộnu qua lại cua các dơn \ ị kinh ic irong inộl chinh
ih ê n h ă m I>iai q u \ c í n h ừ im \"ần de k in h ĩc kVn như: lă n g tn rcrn g k in h lC\ lạm
p liá i \ à ihất nghiệp, việc làm \ à thu nhộp vàn dô giá ca và nhCrng vấn đc
xù h ộ i khác
K in h te học \ ĩ mò \'à k in li íe học vi mô co dôi lượng nghiên cứu khác
bíộl nhau song lại có m ối quan hộ chặt chè với nhau Ngà> n a \ kinh lé hục còn bao gồm m ộl so môn học khác như kinh íc học công cộni» kinh le học
p liá t iricn , kinh lê học phúc lại, song chúng van xuâl phái lừ kinh tc học
vá c:ó ih c xe m n h ư các nhá n h cua k in h tc học h iộ ĩi dại.
1.3 Nhửng đặc trưng của kinh tế học
Dặc trưng nôi bậl cua kinh lế học là dựa trỏn liền dồ về sự khan hiếm
M ộỉl mặt, vi sự khan hiốni nguồn lực của sàn xuất (dất dai, lao dộng và vốn)
mà con rmưừi phái học cách sir dụng chúng sao cho lict kiệm và có hiệu qua nhât M ặl khác, sô lượng cua cai dược san xuât ra chưa bao giờ cỏ ihẽ ihoia màn du các nhu cầu ngày càng lảng lên cua \à hội, dần lởi linh trạnu ktia.n hicni san phâm Qu> luậl vc khan hicm xa\ ra là do các nuLiòn dự trữ
co bạn, song nhu cau thị irirờng về hànii hỏa phong phú \à đa dạrm liêu
Trang 6h) M ô h ìn h k in h tế th ị trư ờ n g tự (io
Dirọc hình thành và phái triên ư hầu khãp các nước ur ban chu n;’.hĩa lừng dược xem là một phát m inh vĩ đại irong tô chức san xual cua xã hội loài ngưòi I rong nền kinh tế này, thị trường lự do quyết địn h tất ca, niệiih lệnh cho các chú thê kinh tế là giá ca trên thị trướng Các quvết dịnh về v in
dề sán xuắl cái gi, bao nhiêu, phân phối như thế nào dều được ihực hiện thông qua ih ị trường V í dụ: thị trường ra “ mệnh lệnh" dê sàn xuất quần áo lương ihực xc m áy với số lượng nhiều hay it, cũng ch in h th ị irưàr.g ra lệnh cho người san xuất loại bo bớt lao dộng và ihay thế bằng máy móc dê san xuất hàng hoá và dịch vụ Còn trong lĩnh vực phân phối, th ị irưòni' dặt
ra nguyên tắc phân phối qua thu nhập bàng tiền và giá cà 'I hị trườiig giái quvet ba vấn đề kinh tế lớn thông qua cơ chế giá ca M ô hình kinh tỏ này phan ánh tác dộng qua lại giữa các tác nhân kinh tế chủ yếu cua thị Iruứ iig gồm: hộ gia dinh ( l ỉ ) và các hãng kinh doanh (!•'), cùng nhìrng lợi ích cua
họ Sự tương tác giữa họ tạo nên vòng luân chuyên kinh tế v i m ô dơn ^iàn
Có hai mô hinh kinh tế vi mô:
vỏniỉ, tiiân chuyên kinh té cua các hãng kinh doanh (F) và hộ g ia đình (ỉl}\
Hình 1.1 Vòng luân chuyển kinh tế
C unị’ trên: I lộ gia đình quyét định tiêu dùng và dó là cơ sở dể các hãng
quyết dinh sán xuất, l lộ gia đình là tác nhân quyết dịnh vòng luân chuyên kinh tc vi mô Hộ gia dinh sử dụng thu nhập do bán tư liệ u sản xuất (lao dộng, đàt vôn) đè mua hàng hóa và dịch vụ từ các hãng sàn xuất ra 1 lãng kinh doanh sư dụng thu nhập lừ việc bán hàng dê mua nguồn dự trữ cho sản xu ấ t
Trang 7( Iiní^ ( ỉin ii: (J u \c l clịiili CLIU họ UKI úiiih l1ih'c J.iỊ' trên CO' so kC' hoạch san MKil cua hãnu k iiih ctoanh pỉioi ii \.vi caL i.u' Irữ khan hiẽni,
S i r • ậ n (.lõiiL! c ầ n p h a i d i r ọ c Ị-ilini 1U'P l i v n c;i hai l l i ị t r i r ơ i m ; i h ị t i i a m g
nmiỏn '-lự Irừ cua san xLiàt \Ơ1 ihi li ui Iii.< hanu lit>a \a dị ch \ụ
\ f i ' > l ì ì / i h c i í n ^ c â u I r ứ n i h i I r u / I / I ’^ : l i i a i ĩ i i i c h i iT i c Ị Li a n h ệ p h ụ i h u ộ c lần nhau uiữa khu \ ực kinh doanh '.OI kliLi \ụ c liẽu lla i khu \ ực lácdộng lan nhau ihco imuvên tăc mua ban Irẽii thị irưưnu Các cỊuyêl dịnh
p lic i lu/p irên tliị Irưưng sẽ ihiê l lập Liia ca căn bàni! \ a san lirọnu càn băng Ciia ea lliỊ irưonu la kel qua lác doiìii qua lại Liiũa CUHLÍ V à càu
l a i /r o cua ^ i á ca: Ciiá ca là th ó iii: l i i i cân ih iè l đò liê p n h ậ n các qLiyêt
d ịn li cua chu thc kinh tê; là lliônu tiii quan trọnu dê quyôt định phân phôi neuôii lực klian hiêm ; thònu qua L’,ia ca co ilic \ac dinh ihu nhập cua chu sơ hữu; lin hiệu uiá ca CÒII dịnh hirớnL! cho neirới tiÔLi dùnu các nhà san xuất lia> các chu thê lầm nhin kế hoạch dai hạn dê dam bao phối họp lốl nliấl các mò hinh kinh le \ à các qu>cl dinh kinh tê
c ) M ô h ìn h k in h tế c h ỉ huy
('ò n gọi là kinh ic mệnh lệnh (lia> kê hoạch hỏa tập Irunu) là tô chức
k in ỉi lé irong dó ba \ ân dề lỏn cua nC‘ii kinh tè dược mai quycl iheo mệnh lệnh lừ một trung tàm chi huy Mò hinh kinh tê nà\ dã từng tồn tụi ơ LiC*n
X ô cũ và các nước xà hội chu imliĩa trirớc dà\: dặc tnrng cua sán xuất là luân Ihco chi liêu mệnh lệnh chi hu> lù inụi irung tàm Q uyết dịnh về sổ lượng, phưong ihirc sán xuất, chuiig loại san pliâm thực hiện việc phân
phối sàn phẩm cho xã hội ihông qua các kê hoaeh lập Irung \'à thống nhất
tir C hinh phù xuống cơ sờ M ô hình nùy C(') Iki tác nhân ('h ìn h phu, hộ gia dinh và các hãng kin h doanh
cD N ề n k in h tế h ỗ n họp và vai trò của các lác nhân k in h tế
M ỗ i inò hinh kinh tế nêu trên dã tùng chiốin vai irò thống trị trong m ộl hay m ội sô xã hội Irong một thời kỳ dài Tuy nhiên, trong các diều kiện hiện đại hâu hêt các nôn kinh tế cúa các quốc gia khác nhau dều mang tính chai hồn hợp, dó là mô hình kinh tế thị irường lự do \ à kinh tế chi huy kếl licrp VCYÌ vai Irò kinh tế cua Nhà nưác Do dó có thê gọi đó là những nền
k in li tò hỗn htrp Ncu kinh tể thị trirờne dưọc diổu tiếl bằng "bàn tay vô
h in h " c ú a th ị Im ừ n u tir do th i nền k in h tc hỗn họp h iộ n dạ i dư ợ c dicLi tie l
Trang 8hầnii ca hai bàn tay: "bàn lay vô hinh" cua thị trirờìm tir cio và "hủn laN hữu hinh" cua Nlià nưỏc,
Nổn kinh te hồn họp có hon nhóm tác nhàn kinh lê sau dâ> ;
* llộ iỉici ciình ( 1 louscholds) bao gôm tât ca các cá nliân, tò chức \.ì hội
\à ngirừi liêu dủnii 1 lọ mua các háng hoá và dịch \ ụ dê thoa mãn nhừim nhu cầu tiêu dùng cua m ình vc ăn mặc ớ di lại học tập chăm sóc sức khoe \à giai tri 1 lộ uia dinh cỏ vai irò râl to lỏn trong nôn kinh tê dưa
ra các Un hiệu chu yeu \'à thườna xuyên cho các quycl dịnh cua hãnu \ê san xuất cái gi với sô lưọnti bao nhiêu, Ntiười tiêu dùng tuy râl dônự vê số lưựng mua và tiêu dùng cĩinu ràt khác nhau, song \ầ n có chung m ội diêm
là mong muôn dạt lựi ich tiêu dùng toi da iro n íi dieu kiện ihu nhiập có hạn Bưi vậy chính hộ uia đình đã dặt người san xuál Irước m ộl sự lụa chọn
k in h lè: san XLiâl dược n h iê u h à n g hoá n h â t, v ó i c h i p h i sun xLiâl \à g iá
ihànli san phàm thấp nhất
* líũ n ^ kinh doanh (lìrm s) bao liồm các nhà san xuâl \à kinh doanh
hàng hoá dịch \'Ị1 Vai trò cua tác nhân hàng kinh doanli là san xuâl và cunu cấp hàng hoá dịch vụ cho liêu dùng của các cá nhân \à xã hội 1 lọ mua hoặc ihuê các ycu lố dầu vào cua sán xuất chu yếu ùr các hộ giii dinh
dè san xuất và kinh doanh nham kiem lợi nhuận Các hãng kinh doanh dật mục tiêu hoại dộng là dạt dược lợi nhuận tối da irong dieu kiện cáe nguồn lực hạn chê Bơi vậy, cỏ thô nói hoại động doanh nghiệp là một hoạt dộng mang tính lựa chọn: san xuất cái gì so lượng bao nhiêu, các kết hựp dầu vào và kỹ lliLiật sán xuất như thế nào là có lợi nhấl
I lai tác nhân chủ ycu cùa thị trircTng hộ gia dinh và hãng kinh doanh, tác dộng qua lại với nhau hinh ihành nên giá cá thị triàm u nhừ dó mà các hàng hoá dirực trao dôi, mang lại lựi ích toi da cho ca hai tác nhân, ỉ ác dộng này tạo ncn vòng luân chuvén kinh tế ih ị irường liay cư cliê ihị trường MỘI nền kinh tế chi cỏ hai lác nhân nói trôn dược gọi là nổn k in li Ic thị Irưòng lự do hay nền kinh tê giàn dưn
* Chính phu (govem icnt) là một lác nhân kinh te quan trọng trong nền
kinh iC' thị truờng 'I rong nC'n kinh lê hiện dại vai irò cua Chinh phu rât lo lớn, Chinh phu \ ira là người tiêu dùnu vừa là nmrừi san xuấl cung cáp chu
>òu các hàim hoá \'à dịch vụ công cộng troim các lĩnh \ ực ^LIÒC phòng, an ninh, uiáo dục, > lê giao ihông vạn lai thông tin liên lạc C'hinh phu trực
Trang 9Iièp lliain i;ia tò cliưc saii xuãl liai;; hna ilk ii i., ihn IL' qua các co so san
\ u â t e u a i n i n l i l a c a c d o a n l i n i í l i i c i ' I ; i n n ' 1' V
I U\ nhiỏn cln ìc năng cua CTiUili Ị'hu la diÕỊ, iic' ' ĩ niỏ nôn k iiili Ic
I hòiii' cỊiia cac côim cụ chinli sác!i, Chmh phu l!i ÍC !i C'I1 ha c liu c năiiu chu
\ cu sau dÃ\ :
( 'hức nũníỉ hiữii íỊiií/ nhăm dani Ixui clio cu CMC thị truxvnu dưọc \ậ n
hanh lốt nhai, lu' do kiĩih doanli caiih iranli binli dăim eiĩra các lác nhân kinh tẽ cỉiônu anh luronií cua drc qiiNcn, can tl'iC‘p \a o tliỊ trirònu nhăm
u i a i n ỉ i t ' ! t i n h p h i h i ệ u q u a d ( i c a c I i i i c i i i U'I 1 L! Lia\ r a , , ( h ứ c I i ã n e l i i ệ u LỊ ua cua C hinli phu dược líiực hiộii cliLi \C11 llioiiL! qiia hc lliô n u luậl pháp tki Nhá nirớc dật ra
C lìiiv núiìíỉ ôn cíình v ĩ niô nỉiãni d ii\ In -lự pliat in cn cua nên kinh lê
irone mõi quan hệ thich hợp eiừa cac \an dè k'!! như lă ii” Irironu ihâl nuhiộp \à lạm phái 1 hôim qua cac cliinli sach \ ì niõ như chinli sách lài
k lio a c h in h sach liê n tệ c h in h .sacli phân phôi, c h in h sá cli k in h lô dời
nuoai.,., C hinh phu có ihê lác dộnií \ào Iicn kinh lê nhăm uiani bcVl anh liuxrng cua su_\ tlioái kinh le, chốiiu thãi nghiệp \ a lạm phát, làm clm nền kinh lc phát triên troim ôn dịnh
( 'hức nú}iị> CÔIỈÌỊ hănn nhăin diêu liC’[ thu nhâp cua dân cư, tránh phân
phối bất bình dăng uiữu các ihánh \ iòn \ã hội cii.' cơ chê ihị irLrừng lự do gàv ra cũnu như nhũng hal cônu \ã hội trên nhicLi lình \ ực C'hinh phu su dụnị.’, còng cụ chu NCU là hệ thôna ihué: Ihuc suât ihuò lũy liên, dặc biệt là
lliLiê t lu i n h ậ p cá nhân là m g ia m chC'nh lệch vê ih u n h ậ p g iữ a cúc lâ n g lứ p
dân cư, m a rộng các chirtm g trìnli plìUC lụi Àa liệ:i lặu diều kiện cho mọi ihánli \ icn xã hội dirợc hưưng phúc lợi chunu irợ cáp \ a giúp dỡ các tang lóp ngliòo khô nhât
Ik i lác nhân hộ gia dinh (11) hàne kinli diuinlì (1) Chính phu (Cj) cúng
q u a n h ệ \ à s ụ tác d ộ n u c]Lia lại g i ữ a c h ú n g tạo nên m ó t n ề n k in h lế q u ổ c d â n
ha\ nôn kinh lê dóng 1'rong nồn kiiih tê Iia_\ liai lirc ỉượnu ihị irường tir do (lác dộng giữa ngirừi liêu dùng \ớ i doanh nuhiệp) va Nhá nưởc (thỏnu qua
\a i trò cua Chính phú) lác dộnu qua lại lần nhau: ihị trường xác dịnh giá ca
\a san luựnti còn Chinh phú thi diêu tiêt ihị Irường bãnu các công cụ cua inin li Uu thê cua mồi lực lưạne Ironu lirnu nưóc la khác nhau, lạo nên dặc diêm plnMig phú da dạim cua các nen kinli lỏ ihị Irirớnii ircn ihe giới
Trang 10* 'l'ủc nhân Hí^iròi nuớc n íỉo à i tham gia vào nên k in li tê cua m ộl qu3c gia tạo nên cơ chê kinh tê mư Ngàv nay m ồi nên kinh lê quôc gia (Jc.i chịu anh hưưng il nhiều ùr lình hình phái Iriên kinh tê cua nước ngoài, dcu găn
bó không tliô tách rời m ối quan hệ quốc lê Do dó, hoạt dộng cúa các hãng kinh doanh vủ chinh sách kinh le cúa mồi quốc gia deu hưởng lứi quaii hộ kinh lế quốc te " riến bộ chung phụ ihuộc vào việc phát triên cliu nghĩa quốc tế và \'ăn m inh chí cỏ lợi khi các quan hệ quốc lê đưực lăng cucng và
mơ rộng’’ (l lồ Chi M inh)
1.5.2 A n h hư ở ng của m ô h ìn h tớ i các quyết (lịn h k in h tể
M ô hình kinh tế sẽ anh hương tới việc lựa chọn kinh tế tối iru sụ lựa chọn là do cách thức vận hành cua lừng mô hình kinh le quvêt dịnh
* M ô hình kinh tố truyền ihổng: nguyên tẳc kra chọn dược xác dị:ih bơi lừng chu ihê kinh tê riêng biệt
* M ô hình kinh tế thị trường: Sự lựa chọn bàng mệnh lệnh cua giá ca Irên thị trưcmi’
* M ô hình kinh lế kế hoạch hóa tập trung: M ọ i quyết dịnh san xưât do
Nhà nước chi phối
* M ô hình kinh tế thị trường hồn hợp: Vận động theo cơ chế thị trường
có sự diều liết vĩ m ô cúa Nhà nước
rheo từng ihời điếm cụ thể, tất cá các mô hinh kinh tế phối hợp thựchiện các quyết dịnh Toàn bộ hệ thống vận động dòi hỏi chi phí cho công việc của mình đó là chi phí quán lý kinh doanh (transation cost) ('h i phí
c ụ t h c t ồ n tạ i t r o n g t ừ n g m ô h ì n h v à c h í n h d i ề u n à y t ạ o n ê n SỊĨ đ a d ạ n g c ú a
hệ thống phối hợp Trong quá trình giái quyết các quyết định của chu thể kinh tế sẽ làm nảy sinh th ị trường hàng hóa tương lai hay còn gọi là thị trường đầu cơ ( l ’uturcs m arket - speculaters)
2 CÁC LÝ THUYẾT cơ BÀN VÊ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
2.1 Đầu vảo và đầu ra của các quá trinh kinh tế
M ố i quan hệ giữa đầu vào với dầu ra cua các hoại dộng kinh tể là nhàm giai quvết các vấn đề khan hiếm Các nguồn lực sán xuất có hạn song nhu cầu của thị trường về hàng hóa và dịch vụ thì phong phủ, da dang M ọi nền kin h te đều phai giải quyết ba vấn dề lớn: Sàn xuất cái gì? San xuất cho ai? Sán xuất như thế nào? Nhưng những nền kinh tế khác nhau sè lựa
Trang 11cln H i I ac p liirirn L i a ii san \ u à l sai, Ị iii iii !!h;iu , ro n u hoạt d ô n g san
\u ãl cun u càn phân biệt dâu \ à o \ a d,i., I 1 Ị’iửj Ic \ ! in ' \ a kinh tê \ ĩ inô,
2. / / D ầ n vào \'à í/âu ra (roiìíỊ ki/ìli tì' vi niỡ
I a lâl ca nlnìnu gi m á Iieuòi ta plui su dLii,Li irọii^ L|ua t n n h san xuâl trực tièp Kinh lé học i h ư o n u chia ta c \ c u lo saii \ufil ihành ba nhỏm : dàt
d a i l a u c l ộ n g \ u ILI' b a n
* i ) a t d a i ( l < ) b i u i u ô i n l o a n bc ' l I i ò i i l i c h d a l dui i L! x a o \ i ệ c t r ô n u t r ọ t , cỉiăn Iiuỏi \â \ dựnu nhà o kho laiiL’ LỈuơiig sa uiao thòiiíi hoặc SU' dụim
\ài.> cuc m ụ c dich khác Yêu lô san xuâl con hao tzõm ca các lài ngu\'cn
thiC'11 n h i ê n uăn liê n v ớ i d â t - tài n e u \ c n IIUIILỈ lo n ii dât như' i h a n , săl ciâu
va lai ni.'U>C‘n livn mặl dâl nh ư rirne c à \ lliac IIUỚC nuí da I ronu quá trinh sư d ụ n u lai níiUNẻn con imưcn co thC' tiỊic licp tạo ra h a n u hoá từ các
\ ặl liệ u lự n h iò n hoặc SO' che c h ú n ii thanh im uN cii, n h iê n \ ậ t liệ u tô n ti hựp
dê lạo ihàiih cúc hànu hoá
* Lao dộnu (L ) lù yếu tố san \u â l uăn lièn \ Ơ1 ban ihàn con nuười Lao dộne duục hiêii là nãim lực Irí niỉo, thân kinh, cơ băp bao !aôm toàn bộ kv năng,
kỹ xao, irình dộ hiêu biết và tri thức ma ngưừi lao dộng cỏ dược và sư dụng chúnti trong sán xuấl Dây là ycu lố san xuàl quan irọníi nhất và không thê thiêu dirọc cua bât cứ quá trinh lao dộng san xLiâl nào
* l'ư bán (còn gọi là vốn - K ) là lấl cá những yẽu tố vật chất như máy
inỏc th ic l bị, dường sá, nhà xương, kho làng, các phương tiện vận lai dưực sa n xuất ra đê sư d ụ n g vào việc san \Liất chứ khỏng phai đè tiêu d ù n g irực ticp l ư bán không phái là tiền hay các lài san tài chính , vì những thứ này khùng ihani gia trực tiếp vào viẹc san xuất ni các hàng hcứ dịch vụ,Ngày nay, còn cỏ vếu tố sàn xuât \ỏ hinli như: quan lý, khoa học, công nghệ và những dịch vụ đầu vào khác như ngân hàng, '.'ận rai thương mại, hao liiêm Diều nàv giúp cho việc kêt hợp các dầu váo Irơ inên có hiệu qua
!iơn, san phâm lao dộng thoà mãn tốt hon những nhu cầu ntiày càng cao của con Iiguời và xà hội
* Díiii r u íroní’ kinh tế vi mỏ là két qua cua tim g quá trinhi Siủn x u â t riê n g
biệt Dó là những sàn phâm cụ thê dưọc phân biệl \ớ i nhaiu luỳ theo tìmg ngành, lừng lĩnh vực hoạt dộníi sán xuất riêng biệt cua ccn ingười tuỳ ihco việc người ta sứ dụng những ycu tố dầu vào nào dê sán xiuấ 1 chúng hoặc bànti cucli thức kct hựp các đầu \'ào dỏ như the nào chủng d ược gọi tãt là
Trang 12c;ic lià im hóa va cÌỊch \ ụ (uo(.)ds and s c rv ic c ).
O iiaii hệ uiữa dâu vào với dâu ra dirợc bicu diên bănu hàm sỏ sau:
Q r(K l,)
1 ronu dỏ: Q là so lirựng san phàm san xuat ra;
K ( c a p ila l) là v ô n ;
1, (labour 1'orce) là lao dộim
2.1.2 D ầ n vào vờ íiầu ra tro n ỊỊ k in h tể v ĩ ntô
* Dâu vào !roní> kinh íê v ĩ mô
C'hính sách kinh te lác dộnu trên nhiều lĩnh vực như tiên lẹ thu và chi nuân sách cua Chính phu phàn phôi ihu nhập íiiừa các tânu lớp dán cư hoại dộnu xuấl nhập khâu và diều tiế l l\ giá hôi doái
Nhóm véu lố hòn niioài lĩnh vực kinh le như ihừi liet chiến tranh hay
* Dâu ru cua kinh lé v ĩ mô
Gồm các nhóm khác nhau như: nhóm sàn lượng chung sán lượng
qu ốc gia (Y ), n h ó m việc làm (lí|),Vihóm gi á cá c h u n g (C P l) n h ó m cá c CỊuan
hộ kinh Ic quốc tế ( l'x Im) cua m ộ i nước Những kết qua lổng hợp này sẽ dirợc d o lưừng b ư i các chi liêu (thước đ o ) tông hợp như lý lệ tăng irirớng((),) ty lộ thất nghiệp (U ), Iv lệ lạm phát (gp) phán ánh tinh trạng pháttriên nói chung của cà nền kinh tc ớ mồi giai doạn
2.2 Chi phi và lợi ích kinh tế
Chính sự khan hiêm vồ nguôn lực san xuất lạo nên lin h cần ihiêi cua cúc quyòt dịnh kinh tc Xét vồ ban chàt các quyết dịnh kinh Ic dược quy sự lựa chọn pliưưnti án tối ưu khi so sánh giữa chi phi và lại ich mà các chu thô kinh tế cần phai và cỏ thê dánh giá Bưi vậy, chi phi và lạ i ich là nliừng khái niệm kinh lê chu dạo bao trùm irong phân lích kinh tê học
Trang 13( ' h i / > l i i b i c u h i c n r a n h i r l a c a i u i a I UM c l n ' m i I SỊI' l ụ a c h o n p l i L i x r n u
a n l l i i c h l i o Ị i \ a c o l ọ i n h a t I r o i m n l i ù i i ; k i ộ i i l a i i í ’ ! UDC r i l i â t d i n l i n a o
do C'hi plii cua niộl thư la uiá mà bạn pl ai tia du lu ho Iihữnii cai khac dõ
co dirọc no (N CircuoiẠ M a n k i\s ) Do di' cac Iilia kiiih Ic t|uan Iiiệm \ẽ chi phi luôn luôn rộnu, hoii so \ ói nhĩrne IILỈUI'1 lain kc Uian
C h i p h i cir h o i là chi plii d ư ợ c liiih hănu ưia tiỊ mã', cli d o dã bo qua Iihiniu cơ hội kliác khi nmròi ta lựa chọn niôl qu\èl dinli I.ao do Chănii hạn
k lii q u \ ò t d ịn h lựa c liọ n A la k h ô im con CIT hội dc lua c liọ n q u > c t d ịn h l i
lia\ C' V ậ \ li \ à C' là chi plií co liội cua A Chi ph] kiiih lõ cua L|u\êl dịnh A
do du phai linh ca pliân má IrỊ mà CO' hỏi B tioặc C' co ihẽ nianu lại nOu nhir
!1Ó đirơL’ lira chọn tha\ cho A Sô cơ hội bị niât di do \ iộc lựa chọn quNÔldịn li \ có ihê rắt Iihicu boi \ ậ \ có ihc Uiih chi phi co tiội cua A ihco uiá Irị lớn nhâi bị inâi di tronu sỏ những CO' hôi phai ùr bo dè co ^|uyèl dịnh A
\ í:uyên íăc ìựci chọn íro n iĩ CO' chữ llìỊ íria h iiỉ là:
l ụa chọn phưưnu án lôi ưu thu duọc kêl qua cao r.hàl troim san xuâl
\ à ticu dùim
l ụ a chọn p h ư ư n u án phai lính lỏi chi phí CO' hội Chi plií kinh tê cua phuo'n«a án lụa cliọn là tòng chi phí kc loáii và chi phi cơ hội
C hi phí kinh lế chi phi kê loán ’ chi phí cơ hội
I 7 dụ: rhừi gian, nếu sư dụng vào \'iệc nà_\ thi kliôiig dùng vào việc khác
MỘI món liền, neu mua hàim hóa này ihi l^hòn” mua dược hànu hóa khác.Dòi \ứ i A: ruộng dất có hạn, nhirne lao (lộng dôi dào Dối với B: ruộng dất dồi dào nhưng lao dộng khan hicni Chc' nên A \ủ li có quyct dịnh lựa chọn khác nhau, A và B là chi phí cơ hội cua nhau
Khái niệm chi phí cơ hội cỏ ý ngliĩa rấl lớn dối vứi việc l\ra chọn các quyèt định của m ỗi chủ Ihố kinh tá cũng nhu doi với U)àn bộ nồn kinh lố Ví dụ: một người chu cần phai khấu trừ "lương tra cln) chinh m in h " vào chi phí dè dánh giá chính xác mức lợi nhuận cua hãnu ('ũ nu như vậv, mội nuỏc' quyôt dịnh xâ> dựnti nhà máy diện hạt nhân cân phai lin h lứi tâl ca những ihiệl hại (lliiệ t hại bàng tiồn lần ihiệl hại \ô hinh) dc» nhà máy dó gây
ra cho xã hội trong tông chi phi chung
M ục liẽ ti cua lựa chọn là các lợi ích kinh tc dược xác dịnh thông qua
nuân sách cua chu Ihê kinh tê với uiá củ thị trưưng, Vi mục liêu lợi ich kinh
lô cáf chu ihê thưứny xuyên cỉiạ>' theo nhừnt> cơ hội mà chu thê cỏ dưực
Trang 14\ủ do dỏ co Iih iê u chi phi cư hội khác nhau 1-ựi ích vi mô là lợi nhuận lồ i
da cua liãng lợi ich \ ì m ỏ là lựi ích tỏng thê vê kinh tố, an n in h, xã ỈK Ì
M ột quycl dịnh dirực xem là có lính kinh tế nếu nó thoa mãn mụ- liêu: lợi ich dạt dược kVn hơn chi phí phai tra vởi dicu kiện phái dánh eiá Jầy du các chi phí và lợi ich Sẽ là phi kinh te khi dưa ra m ộl quvel định dạt lạ i ich bảng m ọi giá Dièu này chi xáy ra irong những diều kiện bắl buộ: ( như
chiến tranh), cho dù các mục tiêu có ihc cao dến đâu cũng khôrm ih t c oi là
các qu>et dịnh kinh le M ộ t vi dụ diên hình cho \'iệc xem xcl lợi ích thcc) quan điêm kinh te là vấn đồ dánh íiiá các thành tựu cua tăng trưưnii ^.irih ic ironu m ối lương quan với linh irạng gia tăng ô nhiễm m ôi triròng \ à tnớ rộng dói nghèo ơ hàng loạt các nưức hiện nay M ột sổ nhà kinh lế ch-) răng, một quốc yia có thê dạl tốc dộ tăng trưởrm 5 7% vần có thế kh( nị,Ị caithiện dược các lợi ích cua m inh do phai ira giá quá cao cho nhữnị Iltiành tựu dó Dâv không chi là bài học vồ lý thuyốl kinh lế cho những nưo’c phát
ir iê n m à cò n th ậ t SỊr b ô ic h ch o n h ữ n g nước d i sau n h ữ n g nư ớ c c h ậ n p liá t
Iricn như V iệt Nam trong quá Irình lim tòi hướng đi trên con dườrg phái liiê n phù hợp với những điồu kiện cụ thê cua mình
2.3 Ngắn hạn và dài hạn (SR & LR)
'ĩro n g kinh le học, các khái niệm về ngắn hạn và dài hạn có ý n^hìĩa rất quan trọng Nghiên cíai ngắn hạn và dài hạn liên quan dến chi phí nlrtừng vếu tố bất biến (FC - chi phí cố dịnh) và chi phí các yếu tố khá biến (VC? - chi phí biến đôi), nó có ý nghĩa đối với cá kinh tế v i mô và kin h tế vĩm iô
Ngán hạn (SR) là thời kỳ mà chi phí về một vài yếu tố cố định aiur liền
thuê nhà xirerng, liền báo vệ, khấu hao máy móc, thiết bị các chi phií này không ihay đồi trong suối quá trình sản xuất Còn chi phí mua rg u ycn nhiên vật liệu hay liền công thay đôi phụ ihuộc vào quá trình sàn x iắ t Xét trên phạm vi tồng thể một nền kinh tế trong ngấn hạn luôn dược già dịnh
có các chính sách kinh té bất biến Những chính sách này không tic tliay dôi nhanh chỏng như hàng loạt nhân tố kinh te khác
D à i hạn (LR) là thời kỳ mà m ọi yếu tổ cua san xuất đều có thê b e n dối
C'hăng hạn, nếu la xem xét sự hoạt động cua doanh nghiệp trong cài hạn: liền công, tiền vật liệu, tiền ihuê nhà, dầu lư vào máy móc ih iế t b ị, tlâl ca dều ihay đôi Các chính sách kinh tế v ĩ mô cũng thay đồi sao cho phùi liợp
v ớ i n h ữ n g hoàn ca n h CỊI thê là dặc trư n g cua th ừ i k ỳ d à i hạn lrc ;n th ị
Trang 15v ậ \ các nhà kinh lố ihirừnu dùne niỏ hinh "chi co > 011 lô dung xem xét là lha> dôi còn mọi >êu lố khác dcu uiũ ngu\ôn” Iroim pliàn lich nuan hạn dê lập luậii nhăm tránh những sai lầm cỏ thê xay ra dci khônu phân biệt dược
sự khác nhau giữa nuăn hạn và dài hạn
3 LỶ THUYỄÌr LựA CHỌN VÀ GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT
3.1 Qiới hạn khả năng sản xuất
Do sự khan hiếm các nguồn lực, nèn chi cỏ ihê cùng lúc sán xuất một số lưọng nhất dịnh doi với m ồi loại hàng hoá irong diỏu kiện các nuuồn lực cho li irớc Diều này cũng cỏ nghĩa là vói mộl tỏng sô nguồn lực khòiig dôi nếu niLiốn san xuất một loại hàng hoá nào dó Iihiồu hơn ihì buộc phái giám bcVl số lirựng dược sán xuất cứa những hàng lioá khác S\r ràng buộc này dươc gọi là giới hạn khá nãng sàn xuất (Prc)duction Possibility iTontier IMM') mà niồi doanh nghiệp riêng Ic hay ca ncíi kinh tế đồu phai chấp nhận Như vậy, Pl’ l' là m ộl khái nÌỊMTi mô la mối quan hệ lưưng ứng quy dịnh lần nhau giữa số lirợng cua một loại hànu hoá Iiàv vứi số lưtmg các hànu hoá khác cùng dưực sán xuất từ một nguôn lực cho trước
!)C' hiêu rõ hon ve khái niệm PPl' và niối quan hệ giữa việc san xual các hànu Ikuỉ khác nhau tro iiỉi phạm \ i giới hạn của những nuuồn lực cho trước,
ta NCl VI d ụ vồ san xuât hai loại hàni! huá khác nhau X và Y thô hiện trong
Trang 16.T-Khả năng sán xuất cùa nền kinh tế dược giả địn h ớ việc sán xuất ra hai
Trong ví dụ này, nếu tất cả nguồn lực được tập trung để sản xuất 20 đơn
vị hàng hoá Y thì sẽ không có m ột đơn v ị hàng hoá X nào dược sán xuất (khả năng A ) Ngược lại, nếu toàn bộ nguồn lực được tập trung cho sàn xuất 5 dơn vị hàng hoá X thì không có m ột đơn vị hàng hoá Y nào dược sán xuất (khả năng B) Giữa A và B là các khá năng sán xuất m ột số^»luợng hàng hoá X tương ứng với m ột số lượng hàng hoá Y nào đó Chăng hạn, ớ khả nàng c, nền kinh tế có thể dành nguồn lực đế sán xuất 2 đơn v ị hàng X
và 16 đơn vị hàng Y ; hoặc ớ khá năng D nếu sản xuất 12 đon vị hàng Y thi
có thế sán xuất được 3 đơn v ị hàng X
Nếu biểu diễn tất cả các điểm thề hiện khả năng A , c, D, E, B trên đồ thị,
ta sẽ được một đuờng cong gọi là đường giớ i hạn khả năng sán xuất (đường PPF là m ột đuờng cong lồi, A và B là điểm chặn của đường cong sán xuất)
Hinh 1.2 Đường giới hạn khả năng sản xuất
Trang 17I rLỉOMLĩ li"p <.lãc bicl trone J o niLi\ * ii\ S!1’J; li;iiìi.ĩ hoa na\ clò san \ u â l liaiií' IiolI kia luỏỉì luôn hãiìLỉ nluiu la ' ‘ lììoi ^lupMu llìãni: ỈMM (liiỉìli 1.3),
lln u n iu ọhi\ọ licii ỉìanh lựxi chon kiiìỉ', Y A
k' la irni_’ diiim cac inõ lìiiìh loíìu kiiìh
tc (ỉoaii loi iru) phiranL! trinh, liaiiì
san \Liaĩ C'ohb Doim lass U)áiì cụ c ITỊ
bal Uàiiii lliưL' CosN clỏ llìỊ Ciió'1 hạn
raivj buỏc la diroTìu contz kha nãiiLĩ
san Miâl; saiỊ xuâl cái L!Ì, thù'i uian ban
làu ni!Uuii lụv c1k> |'»lìcp Iihir llìc iiào‘;
\ 'i dụ: Xcl san xuâl cua nen kinh Ic
■1 , , , ,, , I - Hình 1.3 Đuờnq qiới han khả nãnq
\ o i hai hàim hoa la iLrone llurc \a cỊLian , •
áo IICU biêii diên ircn dỏ ihị cho l h à \ :
Dironii eoim IMM’ la uiói lìạn \ ò kha ỉiăni! san xiiãl- bâl c ư dicnì nào lỉvn d ư oiie coniỉ A l i d êu là lập lìọp sò luọim quân áo \ a liRvnu llìỊic d uọc lưa chon dc san \u â l
I ronu các lập họp ircn du'ò'ỉm cone PIM- chi có niộl lập họp là lỏi ưu.Nhừnu dicm nam nuoài dirờne coniĩ PIM' (trcn d iró i) dỏiỉ ỉà nhùng tập họp klìỏnu inoiìu muỏn
( jió i hạiì \ c kha nãnu san XLiâl IìCmì quan loi hiệu qua kinh ic ỉ rong hình
u lái ca nhừnu d iciiì nầm lĩù n dường IMM- (nhir A ( ' 1) li ) dược uụi là nhCnie d\cm hiệu qua lìuhìa là \'iẹc sư dung nguỏii lực san xLiâl 0' dó dại loi mức hiệu qua; không ihê tăim số luọng hàỉìg hoá nàv mà khỏnu huộc phai uiani inộl sỏ lượng Iihâl dịnh hàng lìoá kia và nuưọc lại Ntìửnu dicm nãiìi
nuoui diràng cong PPV cho thây nen kinh 10 khỏne ihc san xual duọc Irong inỏl thòi gian nhấl dịnh, không ihê dạl dược (nlìư l- ) NhCrng diêm nầni duỏi diràng eong khà nũng san xuấl dcu klìông hiệu qua Nó bicu ihị viẹc
k h ò i m s ư d ụ n g h c l c á c n g u ô n l ự c s a n x u ố i CỈK) i r ư ớ c ; c ó i h c l ă n u s ô l i ạ r n u
hàni' hoá iìà> inà khỏng phai gianì ihậm chí còn tãnu dược ca sô lượnu liáni* lìoa kia (ch ãn u hạn lừ Ci di lới C' hoặc 1 có Ịhc lăny dược so Iượnu mál hanu X hoặc Y trong khi sô lưonLz niặi hàni’ còn lại \ ầ n dưọ'c uiữ nL'U\ c!i) Nhìrnu diêm năm IrCMi dironi> conu như l- cho lhâ> ncn san \u â l kliõiie ihc dại dưọc cùnu luc qua nhicLi hanu hoa khác nhau bănu niiiiỏn lực clu> Irưoc cua nìinlì
Trang 18Hình 1.4 Mờ rông hoặc thu hẹp sản xuất Hinh 1.5 Mở rộng khả năng sản xuất
Nêu khônu kê tới các nhàn tố bên rmoài như thời tiêt, chiến iranh thiên lai ihi g ió i hạn kha năng san xuấl còn do các nguồn lực và kỹ thuật sử dụng chủim quyel dịnh Như mô ta tròn hinh 1.4 các đường Pl*l- có tỉiể dược m a rộim hay thu hẹp do nhữnu thay dôi về nguồn lực hoặc kv iliuật san xuất Dối vứi loàn bộ nền kinh tố quốc gia lănu trương nói chunu sẽ làm dịch chuvên duờng PPl' ra phía ngoài (liin h 1.5)
3.2 Quy luật thu nhập giảm dần và quy luật chi phí tương đối ngày càng tăng
a) Q uy luật thu nhập giam dần phán ánh m ối quan hệ giữa việc sứ dụng
niộl dầu vào troim san xual vói lliu nhập do yếu tố đầu \'ào dó mang lại Nôu
cơ dịnh các dầu vào khác thi việc tăng thèm một số Iưựnti dầu vào có thế dạt lứi một diC'm mà kel quá dầu ra tăng thêm có xu hướng ngày càng giám dần
V i dụ: (]iá sư 10 lao dộng canh tác trên một diện tích dất 10 ha mang lại llu i nhập 500 tạ thóc, tức là binh quân mồi lao động làm ra 50 tạ Ncu số d;ii dai khônu dôi cùng vứi máy móc và công cụ như trước thì dan vị lao dộng ihú 1 1 c lii cỏ ihc mang lại thu nhập là 45 tạ thóc; các dưn vị thử 12 11 14 làm ra it liơn nữa (bang 1,2 )
Trang 19c á n c h u \ r ã i i L ’ 1|LI\ l u â l t h u n l ì a p d a n c h i l a i n ô t \ u h ư \ r n u c o l i i i l i qu> luâí clìir khôim phai lii\ệ í dôi, I :■ ĨÌI thuL' tc Ct) iihửiìLỉ d o n \ Ị khi dàu
\i\o lãim llicnì luc dâu co thê maiiLi hi! pliàii lim nhập lăniỉ llìc n i lãnu IcM
d a n l i â n l l ì i q u > l u ậ l i h u n h ậ p LM.iiii 1 *I1 Ì sc c o l á c d ộ n i ! M ặ l k h á c C|U\
lu.11 thu nhập uiani dân ciìnu kliỏne IIKUÌ 'lìiiầiì \ Ó'1 các iruoiie liọp llni Iilìập
kliỏim dôi ílìcc) qu\ niỏ (llu i ỉìlìập lãỉìL! Lunn Iiìôĩ tv lệ \ ói [y lộ lănịi lhC‘iii
\ c itụrc clìâl uiũa hai q u \ luật n à \ có sự kliac nhau nhâl dịnh Nêu C|U\ luậl thu nhập uiam dan chi nói vc m ối quan họ ^iữa số liạrnu vếu tố dầu \'ào
tă im ih c n i \ ơ \ sô lư ọ iìg dàu ra Vảnn llỉê m ih i qu> lu ỊÌl c h i phí tưcrng d ỏ i n e à \
càng lăng lại thc hiện moi quan hệ uiiìa các sỏ lưọim dầu ra với nhau MỘI
h iiìh anh rò n c l \ ’ề q u \ lu ậ l n à \ là d u ò n g PPI dà n iỏ la tro n g lììn h 1.2 ỉ) c
có iIkmtì I don \ Ị hànu hoá X lúc dâu, imuùi ta cân phai h> sinh 1 don \ Ị
hàng hoá (từ dicm A lứi dicm C’ )- nhirnu sau dó, sô kạm g hàim hoá Y
phai uiaiiì lãnu dần cliăim hạn là 2 (lừ c dcn D) 3 (lừ 1) dcn I') Irường hạp dặc biệi- khi diràng PPV ihãnu (hinti 1.3) ihi l> lộ thay ihỏ giữa các
hàim hoá X \ à Y là u i ò n e nhau ỏ bat k\ diôín nào UXM1 dưÒTiu P P l
Trang 20C ^ ỉ u i ’o’t u i ‘v
PHÀN TÍCH CUNG - CẦU
Phân lich cung cầu là m ộl trong những nội duníi quan trọng nhài, dône ihời cũnu là một phương pháp nuhiên cứu cơ bàn cua kinh té học C õng cụ kinh lố nàv dược nhà kinh lế học nmrời Anh là A M arshall sư dụng ùr năm 1890 giúp cho việc phân lích các quan hệ kinh le tro nên dơn gian,
dề hiêu và có sức ihuyếl phục hcm rấl nhiều so với nhữniì cách giai ihich irước dây Cung cầu dược xein xét Iroim chưưng này là cunu cầu clôi với m ột loại h à n g h o á hoặc m ộ i dịch vụ riêng biệt nào d ó (d ê phân biệt \ ứi lông cung lông cầu sẽ dược nghiên cứu Irong các chưưng sau khi xem xét dên phạm vi vT mỏ cua nền kinh lé)
1 LÝ THUYẾT VÉ CẢU
1.1 Khái niệm cầu
( uu lù so lượnịị L ÚC hànịỊ hóa và dịch vụ mà nịịi rừi m u u cỏ kha năng và
sản sàníỊ mua ứng với vác mức g iá khúc nhau tro n ịị m ội khoang ih ờ i gia n
XCIC L Ỉ ị n h
c au iheo ý nghTa kinh tế học trước hết là n h u cầu dược ihoá màn ( b a o
gồm các nhu cẩu vật chat và tinh ihần) Song, không phái m ọi nhu cầu clèu
là cầu kinh le N hu cầu chi trứ thành cầu ncu nỏ cỏ khá năng dưạc thc)á mãn Khá năng thoa mãn nhu cẩu cua mỗi người lại liên quan lới rái Iihicu nhân to như thu nhập, aiá cá hàng hoá dịch \ụ Do dỏ cỏ thè dịnh I i g h ì u
lỏm tăl như sau: cáu là n hii cún có kha núnii íhanh toán C'âu hẹp lion nhu
caii còn nhu cầu phong phú vỏ hạn và có thê khônti thục hiện clirực C'ầu khác với nhu câu bưi hai yêu lô câu thành câu:
Sơ ihíclì mong muôn của người licu dùne (nhu câu)
Thu nhạp cua imười liêu dùnu (kha nănu ihanh toán)
ỉ)ê làm rò khái niệm cau ngirài la ihưonu phân tich m ội sô khái Iiiệm cụ
ih c như lu ọ n u câu b iê u cã u dưèrng câu
Trang 211.2 Lư^ợng càu
l.irợ ng càu là sô lượnu hàiiu híiá d ij;: u iria I1L’Ư0'1 inua có kha nănu
im ia \ a sẵn sáng m u a ư m ộ l m ứ c gia cu tlió tro n g m ò l th ờ i k ỳ nhất d ịn h ,
lư(.mị> in ig vói thu n h ậ p và các diêu kiện kliac chi) Irước Ký hiệu là Qi).Càu biêu hiện m ỏi quan hệ liiữa liạrne câu \ir i gia ca, câu là hàm sô phụ
ih u ộ c \ ào g iá ca.
Qi) " 1(1^) là hàm nghịch bicn
I ix)ng dó: Qn là số lượna cầu;
p là giá cả của h à n g hóa \ à dịch \ ụ
i l à m cầ u biêu d iễ n mối quan hệ giữa sô lirợng cầu (Qo) với giá cá (P) l^hưong trinh dường câu dược cho nhir sau:
Q o - a bP
1 rong dỏ: a là tham sô cho trước;
b là hệ số cua cẩu với giá ca;
p là mức giá
1'i ong trường hợp hàm số có từ hai biên số trứ lên thi hàm cầu được biểu thị như sau;
Q„ = f(X, x„)
v a i diều kiện trong kinh tế thì n > 1 và biến số X > 0
1.3 L u ật cẩu - Biểu cẩu - Đường cầu
C hú ý: luậl cầu chi diền tá một xu hướng phố biốn với nhiều loại hàng ho.i và dịch vụ Trong thực te, có nhiều loại hàng hoá và dịch vụ mà sự vận dộng cua giá cá và lượng cầư không luân theo luậl cầu nói trên
Trang 22h) B iê u câu
C'ỏ thê mô ta luật cầu ớ trên bàng một biêu càu I rong m ồi biÔ Li cầii I-Úá (dược ký hiệu là P) và lưựng cầu (dược ký hiệu là Qu) ghi lại các múv giá
và lượng cầu tương ứng theo tý lộ ngược nhau Chăng hạn, biêu cẩu X ii' gạo
ơ mộl thành phô có dạng như sau:
cá và lượng cầu
c) D ư ờ n g cầu
Dường cầu là dường biểu diễn luật cầu Dó là đồ thị m ô tà mối quan hộ giữa lượng cầu và giá cá hàng hoá Có thể biểu diễn dạng dường cầu qưa các đồ thị trên hình 2 1
Dường D trong hình 2 la dược gọi là dưcTng cầu ở dạng tông tiuál Dường cẩu dốc xuống từ irái qua phải ihê hiện dặc tinh phồ bién trong luậi cầu; khi uiá giam thi lượng cầu tăng và ngược lại
Dặc biệt, neu luật cầu được thê hiện qua mộl bicu cầu tiivcn tin li thi dường cầu Irong trường hợp nàv là m ội dirờng thăng dốc xuống như irong
h in h2 Ib
Trang 23liiì h (h à n ì hậc n h â t) Ọị) a bl^ \ ới b ' 0 Iro im do b g ọ i là hộ sô
uóc biòu ihị dộ dôc cua dưèrng câu
l q J
nhau tai mọi diêm \à dâu ( -) dê
chi sự vận dộng ngưực chiều cua
ui.i ca (!’ ) và lirựng câu (Qn)
\ à diC'in B (Qo 24, 0) V'ậy la cỏ dưòng cẩu như niô tà Irting hình 2.2
1.4 Sự thay đổi cầu và những nhản tố ảnh hường đến cầu
Ọi) thay dôi ty lệ nghịch vói p cua chinh hànu hóa lượng cầu di chuNôn dọc theo dưừng cầu Dồ ihị 2.3 phan ánh krạng cầu di chuyên
Trang 24Trong trưừnu hợp lượng cẩu thay dôi (tăng hay giam ) theo sự thuy dôi cua các nhân tố khác ở bất k>' mức giá nào thì có thé làm dịch chuyòn duứnu cầu lỉìn h 2.4 m inh họa sự dịch chuyến cua dường cầu Các nhàn
lố làm dịch chuyên dường cầu:
* 0'/cí cu các hàng hoá liên quan (P/J:
Qd - D(Pr)Neu A và B là hai hàng hoá có thể th a y thc cho nhau (như th ịl gà và
th ịl bò cam và quýt ) khi g iá h ùỉig hóa A láng (hoặc giám ) còn giá hàng hóa B không dôi sẽ dẫn dến lưựníỊ càu cua hàng h(kỉ B tăng (hoặc giảm ) ờ
m ọ i m ứ c g i á v à n g ư ợ c lại.
Nếu A và B là hai hàng hơá bổ sung cho nhau (như xăng dầu vã \e
máy gas và bếp gas, ) khi g iá ca hàng hóa A lăng (hoặc giảm ) sẽ dần dên /irọ n ịỉ cầu cua hànịỉ hóa B giam (hoặc tăng) ở m ọi mức giá và ngược lại.
* Thu nhập ctia n g in ri liê u íỉìm g (Ic Incorn personal)
Thu nhập thay dồi cỏ thồ làm thay dối lượng cẩu hàng hoá và dịch vụ theo những hướng khác nhau:
D ổi với những hàng hoá thông thường (những hàng hoá thiết yếu cần cho việc ihoá mãn nhu cầu thông ihưừng cúa con người), thu nhập táng làin tănu lượng cầu cua chúng và ngưực lại 1( tăng, làm tăng Qi) dôi với hàng hỏa thòng thường
D ối với các hàng hoá thứ cấp (bao gom ca những hàng hỏa xa xi), khi thu n h ậ p tăng lên, lưựn g c ầ u háng hoá sẽ giam di và n g ư ợ c lại K lăng, làin giam Qi) doi vứi hànu hóa thứ cấp
Trang 25( .111 e h u \ r ã n i ; v i ệ c p h â n c h i a c ; k ' h a i i í ' h o a l l i ò n i ! i h i a r n u ha_\ t h ư c â p
c h i mai i í- ! \ n i i h ĩ a U r o i i L ỉ d õ i \ a COII p h u ' h u i i c \ ; u ) UiiiL! p l i à i i l l i Ị i r ư u i m ha>
li r i i i i nlu'111 kh a ch lia n u khac nhau II I: nữa iriiiiL ’ n h o m hane hoá th ô iiu
lliu o ì iL ' c;iL loa i liaiiLi ln n i ih u ộ c n lio n i h,i!iLỉ ih ic t _\cu i h i r u n i i c o m u c tã im
h n n i! : l Ú u c h ã ìn h ơ n st) \ ỚI h a m ; hcni thu<'c loai \ a \ I k l i i ih u n h ậ p lòn cao.
* Sn /h ic lì \-ii /lỉ! hiêu liữii c/ùiiỊỉ ỉ Tỉ
\ ICC tă n e ha> u ia m lư ọ n u càu \ ê m ọ l loại h à im hoá h a \ d ịc h \ u nàci dó
c ù n i ' U n i ò i i t : d i ễ n r a k h i c ó s ự l h a \ d ô i su i h i c l i \ a t l i Ị h i ê u c u a n e i a r i l i ê u clun!.' \ ' i d ụ ; k h i u iá ca áo p h ỏ n ii kh ò ii'^ i:ia in \u ỏ n u lio ặ c lliL i nhập k h ỏ n u
lã itu lẽ n lir ọ n i; câu \ ê ao p h õ n u c ũ h l; \a ii co l!ic lă n u nha n h c h o iiu do tac dôỉii.' cLia th ị hiÒLi 1 h ị h iẽ u d ô i k h i p liu hop \ITÌ in o d c l nó lha> d ô i d(,> sự tliiiá n liè n p ln )im lụ c lậ p quán, ih o i quL'11 cLia \ ã h ộ i D iô u na> c h i có ihô
m a i ih ic h l liỊ h ic u cua in ộ t bộ p hận Iiiiu o i Iic u d u im nát) do d ô i \ó 'i n h ữ im
c liiê c ao p liô im dã lă im lên Ltiônu Iih ir hiệii u rọ n i: cliạ> ilio o m ỏ l th ờ i ira n g l)i> i k h i l liỊ liiè u c ũ n u làm n h iề u càu.
* i ) u y lììô l l ỉ ị I r u ò n í i (ílũ n sô \,J
Số lirọng ktiách hàng cCiim quyỏl dinh lirọng câu hàng hoá và d ịcii \ ụ
v \ri m ọi diêu kiện khác không dôi niộl ihỊ iruùnu có quv mô lớn hơn (dông
k liá c h h à n g h o n ) n ó i c h u n g sẽ c ó sô câu \ ò hâl k v hán g hoá ih ô n g ih u ừ n g
nát) kVn liơ n so \ ỏ i m ộ l th ị I r ư ứ n g c ó q u \ n iô n h o h o n I i ạ r n g c â u v ê g ạ o
lia> \ i i i \ó c quan áo lại ihành phô 1 iò C'hi M inh kVn hơn so \ở i thị trirừnu
1 l.i N ội ha\ mộl linh nài) khác, ihị truòng 1 runu Quốc chẩc chắn có số cầu
\c ò lô các knii UVn hưn nhiỏu lần so \ ói thị irưòng V iệ i Nam
* XhữnỊỉ nhân lô khúc kỳ VỌHÍỊ
1 uựnt!, câu vê những hàng hoá ciỊeh \ ụ nài) dỏ còn cỏ thê bị anh Inrơng
rài lỏ n h o i n h iê u n hân lô khác K ỷ \ọ rm hav sự nhậ n d ịn h c h u quan cua Iiị:u 'ư i liê u d ù im về Ih ị Iru ừ n g n ò i riê n u \à nồn k in h tố n ó i c h u n g có ih ê dần
don \ iộc lăng ha>' uiam lượng cau vồ mội loại hàng hoá nào dó Sự lạc quan
C(' lliè k ic li th íc h liô u d ù n u iro n u k h i sụ bi quan có ih ê lủ m c h o m ọ i ngư ờ i
it n iu a sàm n h ữ im ih ír lià n u hdá k h ô n u phai la th iế t > cu như dô Ira n ti súc in>' p liã in I lo ặ c lin h irạ n u có ih ẻ m ha\ u ia m b o l cua cai c ũ n i’ k h iỏ n m ọ i
n ;;u o i tin h lo à n lạ i m ứ c liê u d ù n ti cua m in li d o i \ ó 'i n h iê u lciại hán g hoú
Ngt'ái ra các c h i n h sách kinh té cu a Chinh phu cũ n u có thô kích ihich hoặc
Trang 26Iiạn chc nmrừi liêu dùng chi liêu cho hàng hoá d ịcli \ ụ tronti Iiln ìiiu ‘-liêu kiện nhất dịnh .
Như vậy cầu vỏ một mặt hànu là m ội hàm cỏ nhiổu hicn số:
Px P i.K N u r !•:.
I rorm dỏ: P\ giá ca hànu hóa X (nghịch);
l^ giá ca hànu hỏa liên quan (+ với hànu hòa lha> thc
vứi hànu hóa bô sungK
Ic thu n h ậ p cùa nmrời tiêu d ù n g {t> lệ ihuận);
N(I số lượng ngưòi tiêu d ù n g (thuận);
0
T ih ị hiếu tiêu dùng (yếu tố nhiều cầu);
♦l-li' kv v ọ n g ( ’ là ngán hạn; là dài hạn)
I rcn dây là những nhân tô cơ ban có anh hương rõ rệt nhâl dC-n krợng cầu vồ các hàng hoá và các dịch vụ trên thị irường Do những nhân lố này thướng tác động m ột cách đồng thời nên dê cho sự nghiên cửu dưạc dirn gian, người ta chi có thc xem xét ành hướng cua m ồi nhân tố một cách riêng biệl vói giá định phổ biến là các nhân tố khác đưực giữ ngiiyC‘n (không thav dối) M ột số trong các nhân tố này có thổ phân lich dịnh lượng, chăng hạn như ihu nhập, uiá ca hàng hơá liên quan hoặc giá cua chinh hàng hoá dó Đê dịnh lượng tác dộng cua những nhân tố này dến cầu cua một hàng hoá nào dó, ngirừi ta thirờng sư dụng khái niệm ” dộ co dãn", dô co dãn do lường sự thay dôi lính bằng số phần tràm của lưẹyiig cầu hànu huá gây ra b iT Ì sự thay dối 1% cua một nhân tố nào dó ánh hương tỏi cầu
1.5 S ự dịch chuyèn cùa đường cẩu
M ồ i một diêm ircn dưòng cầu Qi) phán ánh lượng cầii thay dôi phụ thuộc vào mức giá Ngoài giá ca mọi hiốn số kinh tố khác tha\ dôi sẽ làm tiịi-h chuyên dường câu C'ó thê chia nhóm yốLi lố làm dịch chuyôn dưònu câu như sau:
1 Yôu lo lăng làin dịch cliu_\ên duừrm cầu \ ồ hôn phai: K I'| tha_N thc Nii,
2, ^'C'U lô lă im làm d ịc h c h u > ê n dirờnt> câu \ C' bcn trá i: l ’ i b., Ming 1 - 1 p.
Trang 272 LÝ THUYẾT VÈ CUNG
2.1 Khải niệm cung
('u n g là sổ lirựng hàng hỏa và dịch \ ụ má nmrừi bán có kha nătjg \ủ sằn
s à n g bán ử nu vứi các m ứ c iiiá khác nhau ironu một k h o a n g Ihừi gian Iihàt dịnli Ký hiệu là Qs-
2.2 Lượng cung
l.ưựng cung là số lượnu các hàng hoá \à dịch \ ụ mà ngưừi bán mong muon \ à sằn sảng bán ư m ộl mức giá nà(.) cli') ironiỊ niộl ihới k \ I i l i â l định,
tro n g d iê u k iệ n c h i p h í san x iiâ t và các vôu lô k lia c ch u trirứ c.
V i dụ: Nhĩrnu người bán thịt bò cỏ kha năng và sẵn sáng cunu cấp 10 uìn llìịt bú cho thị trường Hà N ội khi giá thịi bò là 20 nuhin (.lồnti/kg, hoặc 15 lan/ngà) khi giã th ịt bù là 25 nghìn dồnu/ku C'húnu la nói ràng, lượng cung
ih ịl bò lá 10 (tấn) ở mức giá 20 (nghìn dồnti/kg) \ a 15 (lấn) ư mức uiá 25 (nulùn dồng/kg)
a) L u ậ t cung
1 uậi cune mò ta mối quan hộ uiữa liạvnịỊ cunu cua niột li-KÚ hàim hoá
hay d ịc h \ ụ nào d ó \ o i u iá ca cua h à im hoa dó.
Trang 28NC‘U chi phí san xuâl vá các cliôu kiện khác cho iriróc khòne lha\ ».1 0 1 luậl c u n g diỗn ta một xu h ư ớ n g cluinu là: ( j i á ca cao lirơnu ung \ Ỏ ' I lirọim CLinu cao và nuưực lại Do dó khác với câu, uiá ca lcM cao sẽ kich iliich nuưới bán lănu số lirựng cung câp, ironu khi giá ca hạ ihâp sò làm gi.ini lưựng cung Dó là m oi quan hộ t\ lộ ihuận giữa uiá ca và krọnu cunu phan ánh luật cung.
Tuy nhiên, luậl cung cũng không phai là tuyệl dôi dúnti dôi \ ^ĩi lât C.I ‘ ae hànu hoá và dịch VỊI Có thê chi ra nhiỏLi loại hànu hoá \à dịch \ ụ iR'im ihực tc khônu thò hiện luật cung nói trôn
b) B iê u CUHỊỈ
lỉiê u cung là báng mô tá luật cung Ví dụ: bang gôm hai donu lu I’ia ca (P) và lượng cung (Qs) M ỗ i CỘI tronu banu ihê hiện muv liiá sa lượno cunu urưng ửim theo quan hệ t\ lệ thuận
' 6 :
M ộ t biếu cung dược gọi là iLiyen tính nếu ty lệ giữa mức biốn dôi cua gia
ca và mức biên dôi lượng cung — là khônu dôi trong biêu cunu n a \ ly lộ
ihay đôi giữa giá cá và lưựnu cung ơ m ọi mức đều không dôi và băng;
dâu ( t ) dê chi sư vân dông cùng chiêu giữa giá ca và lưọnịỊ cuim
Ọuan hệ giìra liạm g cung vói mức giá dược biêu diễn barm một hàm cunu:
Trong dó: Qs là số lượng cunu;
I’ là mức uiá ca hàng hỏa và dịch \ ụ
1 là m CLinu có p h ư o n g tr in h là d u ò n g tu y ê n tín h : Qs a t h l’
c) DirÒHỊỊ CltHỊỊ
Duửim cunu là dưừnu biêu dicn luật cung V i uiá ca va lirạng cunL’ co quan hộ ty lộ thuận nôn dường cung có dạim dỏc lòn ihet) chiêu lir Irái sanu phai Dợ dôc cua dưứng cung phụ thuộc \ á(> hệ sô b
D ạ n u lô n u q u á t cua d ư ò n g c u n u duự c m ô la t iv n g liin h 2.6a con d a im
Trang 29lu vữỉì t i i i ỉ i cua dirờĩìu cunu ctirạc íiiinii Iv' I n\Mi liiiilì 2.6h.
b) Đường cung tuyến tinh
Hình 2.6.
Chú ý rang, trong dường cung luycn linh c o n s l là m ộ l sô d ư ơ im
(lớn hcrn 0 ) đirạc gọi là dộ dốc cùa dirừng cung
M ộ t dường cung luyến tính có phirơnu irinh dạng:
p = bQs + a (vứi b > 0 )
2.4 Sự thay đổi cung và các nhán tố quyết định cung
l'hay đôi cúa lượng cung Qs phụ ihuộc vào eiá cua háng hóa dỏ Theo luật cung, p tăng sẽ dần đến Qs tăng lèn và ngưực lại I.ưựng cung di chu> cn dọc iheo dường cung
Các nhân tố làm Ihay đôi cung hàng hoá dịcli vụ sẽ thay dôi theo hưửng dịch chuyên đường cung Các nhân lố quan trọng nhất là:
* ( 'h i p h i s a n x u u í (cost)
K h i chi phí sàn xuất tăng, cung hàng hoá \à dịch vụ cỏ xu hưởng giam,
N g ư ọ c lại, néu chi phí sản xuất giam xuổng cuiig h à n g h ó a sẽ tă n g lên ơ
m ồi mức giá Chi phí sán xuất lại phụ thuộc vào hànụ loạt các yêu tô khác
như : g iá cà các vậ t liệ u hoặc d ịc h v ụ dẩu \àc) cua san x u ấ t, g iá la o d ộ n g
* i 'úc n g u ồ n lự c s u n x i t ấ ĩ (R. /,, K )
K ỉii các nguon lực sán xuat (lao dộng, dấl đai, tài nguyên, vôn ) dược
sư dụne tănu lên Iưựnu curm sẽ tănu lên ơ mọi mức giá và ngược lại
Trang 30* ( 'ôníỉ n^hệ vù kỹ llìiu lt san Xìiâì (le c h )
C’ônu nghệ và kỹ thuật sán xuâl là một yêu lô quan irọng lác dộng dèn cunii hàim hoá và dịch vụ Việc áp dụng những công nghệ và kỳ thuậl hiộn c lạ i
làm tăng kha năng san xuất và cung cấp các dịch vụ và hàng hoá irên thị liinmg
* Cúc nhún tố khúc như thời tict khí hậu số lượng người san xLiâi (Ns),
giá ca cúa các hàng hoá liên quan cũng có thê lác dộng dên kha năng san xuất và cung cấp hàng hoá, dịch vụ irong một số lĩnh vực nào dó
* C ứ f chinh sách kinh tẻ cưu Chính phu (F 1a) cũng anh hirơng nhiều tới cung hàng hoá và dịch vụ I huê cao lãm cho nmrừi san xuât nhận ihay bât lợi và không khuyên khích họ cung câp, thậm chi còn làm giam mức cunu cấp cua họ; hoặc lãi suất giam làm cho chi phi san xuất giam sẽ khuyến khích việc cung cấp tăng ihêm cua các hãng
Tương lự như dối với cầu, ngirừi la cũng có ihc định lirựng nhữim anh
h i r o n g c u a c á c n h â n tố v ừ a p h â n t í c h t r ê n d â y i h ô n g C|ua k h á i n i ệ m dụ c o
dãn cua cung (khái niệm náy dược nghiên cứu kỳ trong các giáo trinh kinh
lê học v i mô) Chăng hạn, nêu giá cá tăng (hoặc giam ) 1% kéo theo lượng cung tăng (hoặc giam ) 3% ihì độ co dãn cua cung là 3
2.5 Sự dịch chuyển của đu’ờng cung
Các nhân to làm lăng cung sẽ dịch chuyên dường cung sang phai nhu
Hình 2.7
Trang 31C.ic nhãn lô lam uiain cuim sè cÌỊcl; lIìu \; ĩi dinnii' CUIV,.: sang trái như giá
clãu \ a o c u a n u iiN c ii liệ u ( liin h 2 7 b ).
3 CÂN BẰNG CUNG - CẦU (MARKET EQ U ILIB R IU M )
3.1 Trạng thái cân bẳng của thị trưòng
1 liị ir ir ơ n ii h á n g lio á căn bãnu k h i sỏ luơnu CUIIL’ băne \ ớ i sỏ lư ợ ng câu cua tia n u hoa do 1 rạ n u ih a i cân hãiiL! cho b iỏl lạ i m ộ l m ú c g iá cân b ã n ti 1’ | \ lộc CLinu cấp h a n u lio á dáp ứni: \ ira duim mưc càư \ c nỏ, số lư ự ng c u n g ( >s Q i) tí m ưc u iá ná> dưọc gợi la san kuTiiu càn bãim <^)| N h ư \ ậy, diêm
cân bãnu livn ihị Irươnu hanu hoá xác dịiìli cỈKi la imrc má cân bãng \à san lirọnu hànu hoá cân bàng
1 lạ iii! ih á i cân b ă n u cu a ih ị trư o im haim hoá dư ọc m ô la irê n h in h 2.8.,
Hình 2.8 Cân bầng cung - cầu
l rèn dồ thị cung cẩu diêm lí dược gọi là diêm càn bàng, Pi dược gọi
là i;iá cân bàng, Qi dược gọi là lirợnu cân bàng cua thị trường hàng hoá
I ht tn ù m g cân bàng phản ánh cung dự kiên bàng cẩu dự kiến về hàng hỏa
và i-iịch vụ đó Cân bằng là trạng ihái lý tương cua nền kmh tc
3.2 Tình trạng dư thừa và khan hiếm cúa thị trường
1'rạng thái cân bàng chi là tính chất lý tiumg l inh irạng phố biến trong thị irirừng là không cân bằng, dir ihira hoặc khan hicm
' Dư thừa hàng hoá xáv ra ớ mọi mức giá cao hcm inirc giá cân bang IVcn^ tình trạng d ir thừa hàng hoá liạm g cunt! hàng hoá tán hon lượng cầu
Trang 32về hàng hóa dó 1'rên dồ thị 2.9 mức giá Pi > P| cho thấv sụ du' tliira lànu hóa như sau: mức giá cao P| làm lượng cung tănụ uVi và làm Ị:ianilượng cầu về mức Qy gây ra lượng dư cung > Qp
K huynh hiRTng vận dộnu cua thị trường là lự diều ch in h dê tliiê l lí^p lạiirạng thái cân bàng thị trường Những diều chinh này sẽ làm giam bát n i í r c
dư cung và đưa thị trường vận động về phía diêm cân bàng cua ihị iri:ò iig nhưng diêm cân bằng mới có thô là khác với cân bầng ban dầu
* Ngược lại, khan hiếm (hay thiếu hụt) hàng hoá xáy ra ớ n h ữ n g mức giá thấp hơn giá cân bằng Trong tình trạng khan hiếm, cầu hàng hoá sẽ lớn hơn cung hàng hoá Tình trạng này cũng dược mô tá trên dồ thị 2.9 mức giá thấp P2 làm cho lượng cầu hàng hoá tăng lên tới mức Qy irong khi
l ư ợ n g c u n g lại g i á m x u ố n g mức Q>ị g â y ra SỊĨ i h i ế u h ụ t c u n g .
Sự thay dồi của giá cà luôn làm ihay dồi lượng cung và lượng cằu nhưng thị trường sẽ điều tiết cân bằng trờ lại thông qua cơ chế thị trướng
3.3 Dịch chuyển điểm cân bằng
Như dã thay, vị trí diêm cân bằng tuỷ thuộc vào vị trí cua các đuòng
cu n g và câu Với mỗi vị trí củ a đ ư ờ n g c u n g và d ư ờ n g c ầ u d iê m câ n bànị> ị-;
là điềm duy nhất K hi có sự thay dổi vị tri (dịch chuyên; cùa dường cung hoặc dường cầu, hoặc của cá hai đường thi diếm K cũng d ịch chuyên
Trang 33c o hai kha n ã iìu d |c lì CIUỈNCỊÌ d ỏ i \ ( ) i !iìò i d u o im c u n u \ à d iró n o (jâu; IIIO
rộ m ' \ a llu i ỉìọp M o rộ im la InronL: h ọ p d ịc li clìLiNcn duvrỊìu saiìi: p h ia hòn
p lu ìi h u iì c lu ì lir ọ n u lã n u ICmi c) m ô i Hìưc uia so \ o i Iru ó c N u u o c lạ i lliu lìọp
la Iiư o ĩiu hợ p d ịc h ch u N c ii d ià rn u sanu p h ia ira i làm c lio liạ r n u g ia in d i so
\ ơ i Inróc O’ inọi lìúrc uia Việc dịch cliuNcn dicni cản b ãng có ihc dtra loi sự
ihav d ô i m ứ c uiá c â ii bănu san luxrng câ iì bãnu hoặe ca hai d ì ả i i ụ liạ iì ncu
cau giCr imuycíi co n cLiiig tănu lòn o' mọi miìc uia dtrùnu CUIÌU sc ĨIIƠ rộnu (ciỊch chuNCiì saim phai) làm eiam uiá caii băim \ ủ lănu lư ọ n u cân bănu
N e u ọ c lại khi c u n u g iữ nmiNciì con câu uìni: Icn O' mọi niức uiã thi diròn e
câu n iiĩ rộ n g (d ịc h c h u y ê n sanu p h a i), kct qua là ca uiá càn bàn g \ à lirọ n u cân b ă im d c u lă im lùn so vứ i iru o c C'àiì chu N ràne SỊÍ d ịc h cliu N cn các
dư ơ ny c u im \ à cà u d ic n ra là do sụ íh a \ d o i cac n lia ii tỏ quN cl dmh cuniz \ a cáu ir ir lìh ã n lô g iá ca cua c h in h hanu hoa do Sư d ịc li ch u N cỉì (iu o n i: cu n g
hoặc cà u kh á c v ớ i sụ' d i chu\C 'n cua e unu \ a eâu x a \ ra k h i n io i nhân tỏ kluK' k liỏ n u d ô i \ à c h i cỏ u iá cua c h in h h a iìu lìoá do lha> dỏ i.
I ị\nh 2.10 m ỏ la sự d ịc h c1ui\Cmi c u n g \ à câu ir o im Iiìộ l sô tn ro n u h ọ p cụ l!ic ( c liú ý rãne tro n g la l ca các ir u o n e hợp xcm \ c l ư dã> c h i có ĩiìộ i n liâ ĩi
lố lh a \ d ỏ i tro n u k h i m ọ i nhàn lo kháe dcu dư oc e ia d ịiih la u iữ lìm ix ẽ n ).
3.4 Ý nghĩa của phàn tích cung - cẩu
a) H i ệ u (Ịua cũa canh tr a n h tụ do
1 r on u ihị Iru ònu c ạ n lì Iranlì lụ- do uiá ca \ a san lư ọ n u dirọc diêu liCn hoi
Trang 34cune \à câu Nhữnu sụ' không ãn khớp eiìra cunu \à câu sò dirợc diêu c liiiih thỏne qua sụ diòu chinh cua eiá ca \à nuược lụi Kỏl qua la lliỊ truừnị liiỏn luôn cỏ xu hướng dao dộng XUI I U quanli diêm cân bang cua nỏ (hinh 2 11).
Q, Q( Qj
b)
Hinh 2.11 Sự điều chỉnh của thị trường
lỉin h 2 1 2 giới thiệu mô hinh cung cầu diễn biến ihco thời gian lién tục hoặc không liên tục, Già thiết giá cà thị trường của hàng hóa A lại thơi diêm t là p, nỏ không biến đổi suốt Ihời gian vận dộng và phụ ihuộc \ i o dộ dốc cua dường cung, đường cầu p, miôu tá trạng thái mô hinh tại ihừi điỉêin còn dại lượng P|, P2.- miêu tá quỳ dạo vận dộng cua mỏ hình dộng tlheo ihời gian
a) Vân động hướng tâm
xoay quanh điểm càn bằng
Trang 35c) Vản đòng ly tâm xa điểm cân bằng
Hinh 2.12
h) Tác (ỉônịi cua dộc (Ịiiyêỉi
Klìi ma ihị irironiĩ ca n h tranh la 1^ \ o i lirọim câ u (,)| iroim klii dộc
q ii\ò n o inuv cao là 1*1 làm cho sỏ câu hiuvd hoí\ clìi còn Ọị íl hoii SIÌ \ó i Ọ ị c) I iệc k iẽ ỉĩỉ soái ịỊÌá cua C hính p h u
D ô i k h i d i i n h p h u ù m cách can ih iộ p \ ào n iộ l sỏ llìỊ iriR rn u !ìà() dỏ V(VÌ
n iỊK ' c lic li lô l dẹp rii> n h ic iì sự can íh iẹ p k h ô n u ih íc h h ọ p cua ( 'h í n lì phu
kú c ó thê dưa ló i n h ữ n e hậu qua lic u cự c n u ư ạ c lạ i \ o i in o n u m u ô n cua
c l ì í i ì h phu V'í d ụ : \ iệc d ịn h g iá Irâ n ( n ia x im u m c c ilin g ) th â p h o n u iá cãn
h á n u sè uã> nên sự ih ic u h ụ t hàn u
h()á M a kh a n ă n u n a im giá dà bị
N h a 11UÓV c à iìi- k c l qua là g iá ca
lại Uìim h o n g iá cả n báng làm
x u à l h iệ ìi ih ị irLÙrng đen T iro n u
tụ như \ ậ \ \ iộc q u \ d ịn h g iá sàn
( in m iin n m llo o r ) Cixo liơ n in ư c
liiá cân h ã iiu lại g a y ra hiC‘ n lư ợ n u
d u tln ra hanu hoá \ à n m rõ i bán
b u ộ c p h a i hạ uiá h à n g hoá l l i i ì h
2.1?^ in ô la nhCrne lá c ỏộnìi cua
\ lộc k ic ĩìi Stiát u iá cua C’ h in h phu
áo\ v o i ih ị ir ir ò n e c h o ih iic nhà
\ i l l i i ir iiú n u lacì d ỏ im
Trang 36* K h i C lin iỉi phu C|L1> d iiì li trâ n iiìiì ih u ê ĩilià O' P|Ị nlìLi câ u ih u c lìhà cao lio-ii l i r o i m CUIIU l ì l i à a I r c i i t ỉ i Ị I r i r o i m u à \ r a liiC‘ 11 t ư ọ n u i h i c u l u i t n h à CỈÌO
th u c la iiì c lio iihữnL: íii m u ô n ih u c dược lìh à O' sò b u ộ c p h a i Ira uiá cacì lio n IIÌUC i r à n l ] l i > l I ị i ì I i
N mrọc lại nêu C h ín h phu ra dạo luậl qu_\' dịnlì IìCmì liRrng lòi \hicu ơ
n u íc \\i) co n h iõ u n e ư ò i sàn sana CLinu câ p lao d ộ im ir o iiu k h i sỏ câu lao
d ộ im cua các h à im lạ i tháp k h iê n c h o m ộ t bộ p lìậ n lat) dộ n ư bị du' ilìù a
1 ro im diCLi k iệ n llià i n e h iệ p mơ rộ n u n lìicLi n u irờ i lao d ộ im sò b u ộ c ph a i
châp nhận mức lirơnu ihâp hcm \V() mỏi nìonu kiC'!n dược \ iộc làm (\\ 1 \\{)) Ivonìi ca hai IriRrim luTp nói Ircn sụ- can ih iệp c u a C h í n h pliLi dược coi là
k liò n u klìccì léo \ à có thê dan ló i \ iộc h in h th à n h n h ữ rm h o ạ i d ộ iiu UÌ:U') dìyh
im à n i n lìă n'1 irô n irá n h sự k iê m soát cua C lì iiih phu.
d) T rợ cáp cua C hính p h u
l^hân líc h cu rm câu ch o
t liâ \ in ộ l kha nãne líc h cực
lừ p h ia C 'hinh p h u nhăm
n âng d ờ m ội dôi l ư ợ n g nào
d ó Irc n ih Ị trư ờ nu Ir ư ò n g
hợp ih u ò n u gặp là, C h ín h
phu irợ g iú p n ô n g dân \ à o
c h in li n h ử n íi nàm dư ợ c m ùa
{khv)nu phai nhữim năm nìất
m ùa) H in h 2.14 ch o llì â \ ih ị
clưọc mua: Dương cung s Hinh 2.14 Tác đỏng trơ cấp của Chính phủ
d ịc h chuN cn saim p h a i làm
u ia m e iá lúa uạo lu n iir c P ị XLiỏnu IN.
1 ư ọ n u câu lúa uạo lãnu lù Ọ | lên Ọ: Iihưnu d o a n h ihu lúa uạu c u a nỏiìg
d à n u i a n i
N c u d ì í n h phu lim cach d â \ d u ò ỉìu cùu lú a gạc'' \ c p h ía 1)| (b ă n u cách
lã i m m u a dụ' trìr tã iìu xLiâl k h â u ) l l i ì c ỏ llìO ÔIÌ d ị n l ì u iá gỊUì c h o nỏ iìL i dán
O' uân inuc P| \ ó i ỉìiội lirợnu c a u lă n e toi m ứ c (,); \ í\ do d ó hi\o dam d o an h
th u cua n ô im dãn lã n u ỉôn h o n íru o c
Trang 37vu m a n g lại N h ư vậv, lợi ích là SỊr thóa mãn nhu cẩu củ a ngLrời liêu dùng
I liị inrừng càng phát triên thì lợi ích tiÔLl dùng càng plionu phú da dạng
Kh do lưừng lợi ích ticu dùng căn cử vào mức dộ thoa mãn nhu cầu cúa
ccm n ị.ư ờ i và c ỏ thố b ic u d ạ t ở m ộ t dại Urựng nhất d ịn ti.
1.2 Tồng lợi ích và lợi ích cận bièn (TU & MU)
* lô im lợi ích là tống số sự hài lònu khi tiêu durm hàng hỏa hoặc dịch V ỊI
mang lại Rhi tiêu dùng một số lượng dcTii \ ị hàng hoá nhất dịnh, chúng ta dạt
d iiọ c n ộ t lổng lợi ích nhất dịnh Tông ỉựi ich nà\ bằnii tổng số lợi ích mà cac drn \ Ị hàng hoá mang lại Ncu ký hiệu r u là lông lợi ích, còn U i, Ư2,
Lh là các lợi ich do tiêu dùng dưn \ ị hang hoá X | X2 X3 mang lại thì:
■ R i l i , T U :
Trang 38Diều này áp dụng cá dối với những dcrn vị khác nhau cua n h ĩn u hàim hoá khác nhau dược tiêu dùng cũng như những dưn vị khác nhau c ia cìing một loại hàng hoá nhất dịnh.
* Lợi ích cận biên ( M ư ) là lợi ích tăng thêm do việc tiêu dùnu llicm niột dem vị hàng hoá cuối cùng mang lại Chăng hạn khi ăn m ội bánh IIV dạt được lợi ích bàng 5 và ăn thêm m ột bánh mỳ thứ hai dem lại cho la một lọi ích tồ ng c ộ n g là 9 thi c h i ếc bánh m v t h ứ hai dã làm l ă n g th êm lự) ích là
4 (9 - 5) đó là lợi ích cận biên cùa chiếc bánh m ỳ ihứ hai
Lợi ích cận biên có xu hướng giám dần là một quy luật cùa thực liễn tiêu dùng Q uy luật này mô tá kh i người ta tiêu dùng thêm các đOT vị hàng hoá thi lợi ích cận biên của những đơn vị hàng hoá sau là nho hon so v ớ i n h ữ n g
đtTTi vị hàng hoá trước Như vậv, nếu ký hiệu M U ] M U2 MU.U tươnu
ứng là lợi ích cận biên của các dơn vị hàng hoá thứ nhấl, thứ hai tl LÌ ba
thì M U | > M U2 > M U3
Quy luật lợi ích cận biên giám dần cho thấy: néu người tiêu dùng cú tiép tục tăng thêm số lượng các d o n vị tiêu d ù n g thì lới một lúc n à o dó, lợi c h cận biên cua đơn vị liêu dùng thêm sẽ bàng 0 VưcTt quá điêm tiêu dùng nay, các dơn vị hàng hoá tiêu dùng thêm sẽ đưa lới m ột lợi ích cận biên âm ( M l < 0 )
u
* Quan hộ giữa M U và ru
Những don vị hàng hoá mang lại M U > 0 sẽ làm cho tônu lợi ith ri'
lăng do liêu dùng chúng lăng lên và người liêu dùng sần sánu chi t-a giá
Trang 39C.Ỉ O \ ; i iiL’ i r o ' c l a i , SDI ÌLĨ n n ì c l ã n i ! I K 1 \ i M i n LỈaiì k l ì i Nỏ l u v i i ỉ i l i a i i a Ỉ K ì a t i c Li
J u í 1 l : l à n u l ò n 1 01 i c h c ậ n b i c n du' V !t* l \ n i i : !ÌU ;11 t ’ ia 1.01 í c h c ậ n b i ò i ì
c i i n e c o d a i ì i ỉ m õ i m d i r o i m c â u l l t ì i i urKi k l i i ỈIÕU d i i n e dcviì \1 l i a n u h o a c o
lài’ì cho TU giám.
2.1 S ờ thich ngư ờ i tiêu dùng - đường bàng quan
(i) ( ỉ i á ( i ị n ỉ ỉ v ê h à n h r i t i ê u (lùỉỉỊỉ
S ự ư a i h i c h lá h o à n c h i n l i \ a n m r u i ticLi d u i m c o t h c \ ê p t h e o i h ứ l ự ư u
lici lât ca mọi lìànu hỏa \ ủ dịcli \ ụ
Trang 40So ihich có lính châl bảc cuu \à nuuùi tiêu dùnu luôn tliích nhiêu hon
ih ic li nhiôu,
h ) D u ờ h ị ị h à n ị ỉ (ỊiKin
D iaV ng b àng q u a n là dồ th ị in ỏ ta sư th íc h cua n g ir ò i liê u d ù im \ ỏ lậ p
liọp sô lưọng các hàim hóa và dịch vụ nhâl dịnh Tập hợp các hàng hỏ.i \ à dịch vụ L‘ó thê cua một hay nhiều loại hàng hóa dịch vụ khác nhau Những diôm ircMi cùng một dưòim bàng quan (như A và iì, c và 1) lí và F) biOu diền các kct hẹrp hànu hoá marm lại c ù n g mộl m ức lợi ích n h ư nhau ( ! l i| vói
A \ủ H TU: với C' và D, r U í với 1: và l')- Những diC'm trên dưừiui lùing quan cao him ihi biêu thị các mức lợi ích cao hơn (T U | < 'l'U i < TU^ ,.),
* lỉiê u dô bàim quan là Y
lập hợp các dưừnu bàng
quan, miêu ta sớ thích cua
nmròi tiêu dùng dối với tắl
ca các kêt họp giữa hai
hànu hỏa X \ủ Y, Các
dường bàng quan U i, U2 U3
là b i ê u đ ồ d ư ờ n g b à n g
quan M ỗ i dường bàng
quan cho thấy, tập hợp các
hàng hóa mà ngirời tiêu
dùng dều có sờ thích như
nhau (hình 3.3)
* Tính chấl dưừng bàng quan:
Dường bàng quan cỏ hướng dốc xuống từ trái qua phai
Hai đường bàng quan khác nhau không Ihế cắt ahau (vì không ihô có một diêm biêu diồn hai mức lợi ích khác nhau nầm trên cùng m ội dirừng bàng quan)
DỘ dốc cua dưừng bàng quan lại mồi diêm thê hiện mức dộ thay thố liiìra hai hàim hoá X và Y dê báo dam cho lông lợi ích không dôi
* l> lộ thav the cận bièn (M R S ): l,à ty lộ giũa số lưọng hàng hóa Y inàngười liêu dùng phai h> sinh dê tànu thêm inột don V Ị hàng hỏa X inà khônu lủm ihay đôi tông lợi ích tiêu dùnu
0