Vẽ đờng kính BOD a/ Chứng minh DC //OA b/ Trung trực của BD cắt AC và cắt đờng thẳng DC tại S và E.. Chứng minh tứ giác OCEA là hình thang cân c/ Gọi I là giao điểm của OA và đờng tròn O
Trang 1Đề thi thử vào lớp 10 chuyên Môn chung : Toán (Dành cho khối chuyên B C D)– –
Thời gian làm bài : 150 phút Bài 1 (2.0 điểm) : Cho biểu thức P = 3 3 3 2 1 1
a/ Rút gọn P
b/ Tìm m để P = 2
c/ Tìm giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên
Bài 2 (1.5 điểm)
a/ So sánh : 1 50
2 và 1 200
5
c/ Tìm các số nguyên x, y sao cho y = x2 + 4x+ 5
Bài 3 ( 1.0 điểm) : Cho A(0 ; 5); B(-3 ; 0); C(1 ; 1); M(-4,5 ; -2,5)
a/ Chứng minh : 3 điểm A, B, M thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
b/ Tính diện tích tam giác ABC
Bài 4 (3,0 điểm) : Cho đờng tròn (O ; R) và điểm A với OA = 2R Vẽ các tiếp tuyến AB và
AC với (O) ( B , C là các tiếp điểm) Vẽ đờng kính BOD
a/ Chứng minh DC //OA
b/ Trung trực của BD cắt AC và cắt đờng thẳng DC tại S và E Chứng minh tứ giác OCEA
là hình thang cân
c/ Gọi I là giao điểm của OA và đờng tròn (O) Chứng minh SI là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
Bài 5 (1.0 điểm ) : Đờng tròn nội tiếp với tam giác ABC tiếp xúc với cạnh BC, CA, AB
t-ơng ứng tại D, E, F Gọi H là hình chiếu của D trên EF Chứng minh rằng ãBHD CHD=ã
Câu 6 ( 1.5 điểm) :
a/ Cho biết : (x+ x2 + 3)(y+ y2 + 3)= 3 Tính giá trị của biểu thức M = x + y
b/ Tìm tất cả các bộ số x, y, z, t thoả mãn : xyzt =xy+ zt
c/ Cho a, b, c là ba số dơng thoả mãn điều kiện abc = 1 Chứng minh
a b c +b c a +c a b ≥
-Họ và tên thí sinh :
Số báo danh : Phòng thi :
Giáo viên ra đề : Nguyễn Đức Tính
ĐT : 01292837488 Email : ngdtinh@yahoo.com.vn
Web : http://violet.vn/gvngdtinhtp
Trang 2Đáp án
Bài 1 (2.0 điểm) : a/ Điều kiện m ≥ 0 và m ≠ 1
P =
1
b/ P = 2 <=>
9
9
m
m
=
+ = − <=>
=
( thoả mãn điều kiện)
c/ Ta có : P = 1 2
1
m
+
− nên để P ∈ N thì m− 1 ∈ Ư(2) Suy ra : m− 1 ∈ {− − 2; 1;1;2} Từ đó suy ra m = 0; 4; 9
Với m = 0 thì P = -1 loại
Với m = 4 thì P = 3 (t/m)
Với m = 9 thì P = 2 (t/m)
Vậy m = 4 hoặc m = 9
Bài 2 (1.5 điểm)
a/ Ta có : 1 50
2 = 12,5 và 1 200
Do 12,5 8 1 50 1 200
> => >
b/ Ta có : x2 + 4x + 3 = (x + 1)(x + 3)
x2 + 8x + 15 = (x + 3)(x + 5)
x2 + 12x + 35 = (x + 5)(x + 7)
x2 + 16x + 63 = (x + 7)(x + 9)
Điều kiện : x ≠ -1; -3; -5; -7; -9 : Phơng trình đã cho tơng đơng
2
( 1)( 3) ( 3)( 5) ( 5)( 7) ( 7)( 9) 5
<=> + − = <=> − + = <=> = = −
(thoả mãn điều kiện) Vậy tập nghiệm S = {− 11;1}
c/Ta có : x2 + 4x + 5 = (x + 2)2 + 1 với mọi x, nên y luôn xác định với mọi x, từ đó ta cũng
có y > 0
Bình phơng hai vế y = x2 + 4x+ 5 ta đợc y2 = (x + 2)2 + 1
<=> (y + x + 2)(y – x – 2) = 1 Vì x,y là số nguyên nên (y + x + 2); (y – x – 2) cũng
là số nguyên Ta thấy tổng và tích của hai biểu thức này là dơng nên
=>
− − = =
Bài 3 ( 1.0 điểm) : a/ Gọi đờng thẳng y = ax + b là đờng thẳng AB
Đờng thẳng này đi qua 2 điểm A(0 ; 5) và B(-3 ; 0) => y = 5
3x + 5
Trang 3Điểm M(-4,5 ; -2,5) thuộc đờng thẳng y = 5
3x + 5 Do đó A, B, M thẳng hàng
Điểm C(1 ; 1) không thuộc đờng thẳng y = 5
3x + 5 Do đó A, B, C không thẳng hàng b/ Ta có : AB2 = 2 2
3 5 34
− + =
AC2 = (1 – 0)2 + (1 – 5)2 = 17
BC2 + (-3 – 1)2 + (0 - 1)2 = 17 Suy ra : AB2 = AC2 + BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại C
Do đó : 1 . 1 17 17 8,5( )
ABC
Bài 4 (3,0 điểm) :
I
S O
E
B
A
a/ OA ⊥ BC ( do OA là trung trực của BC)
CD ⊥ BC ( do C thuộc đờng tròn đờng kính BD)
=> OA // CD
b/ CE // OA ( do CD // OA) (1)
∆ODE = ∆BOA (g.c.g) nên EO = AB =>EO = AC (2)
Từ 1, 2 => OCEA là hình thang cân
c/ ∆ SOA cân tại S có SI là trung tuyến ( OI = IA = OA/2) nên SI cũng là đờng cao
=> SI ⊥ OI tại I => SI là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
Bài 5 (1.0 điểm ) :
Trang 4I
H F
E
B
A
C D
Hạ BI ⊥ EF và CK ⊥ EF => BI // DH // CK
Theo định lý ta lét ta có : BD IH
DC = HK , theo t/c tiếp tuyến BD = BF; DC = CE nên : BF IH
CE = HK (1)
Dễ thấy ∆BIF đồng dạng với ∆CKE ( theo trờng hợp g.g)
=> BI IF BF (2)
CK = KE =CE
Từ (1) và (2) => BI IF IH
CK = KE =HK =>∆BIH đồng dạng với ∆CKH ( theo trờng hợp g.c.g)
=>BHD CHDã = ã
Câu 6 ( 1.5 điểm) :
a/ Ta có :
(x+ x2 + 3)( y+ y2 + 3)( x2 + − 3 x)( y2 + − 3 y) = (x2 + − 3) x2 (y2 + − 3) y2 = 3.3 9 =
Mà (x+ x2 + 3)(y+ y2 + 3)= 3 => ( x2 + − 3 x y)( + y2 + − 3 y) = 3
=> (x+ x2 + 3)( y+ y2 + 3) = ( x2 + − 3 x y)( + y2 + − 3 y)
=> x y2 + = − 3 y x2 + 3
- Nếu x = 0 => y = 0 = M = x + y = 0 (1)
- Nếu x ≠ 0 => y ≠ 0 và x, y trái dấu Khi đó bình phơng hai vế ta đợc
x2(y2 + 3) = y2(x2 + 3) => x2 = y2 => x = -y ( Do x, y trái dấu)
M = x + y = 0 (2)
Từ (1) và (2) => M = x + y = 0
b/ Đặt : a xy b zt= , = , Bình phơng hai vế ta đợc 100a + b = (a + b)2
<=> a+ 2 b= 100
Trang 5Vì b là số có hai chữ số mà phải là số chính phơng nên b nhận 6 giá trị sau : 16 ; 25 ; 36; 47; 64; 81 Khi đó các giá trị tơng ớng của a là : 92; 90; 88; 86; 84; 82
Vậy ta có các bộ số x, y, z, t thoả mãn là
(x, y, z, t ) =(9; 2; 1; 6) ; (9; 0; 2; 5); (8; 8; 3; 6); (8; 6; 4; 9); (8; 4; 6; 4); (8; 2; 8; 1)
a b c +b c a +c a b ≥
Đặt a 1;b 1;c 1
= = = Từ a, b, c > 0 và abc = 1 suy ra x, y, z > 0 và xyz = 1
áp dụng BĐT cô si ta có : x + y + z ≥3 xyz3 và xyz = 1 suy ra x + y + z ≥ 3 (2)
Sau khi thay x, y, z vào (1) ta đợc : 2 2 2 3(3)
2
y z+ z x+ x y ≥
áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có
2
(4) 2
y z z x x y
y z z x x y
ữữ + ữ + ữ + + + + + ≥ + +
+ + +
<=> + + + + ≥ + +
+ +
<=> + + ≥
Kết hợp (2) và (4) ta đợc điều phải chứng mính
Dấu “=” xảy ra khi : a = b = c = 1