1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng cao chất lượng dạy học môn tâm lí học cho sinh viên trường đhnn đhqghn bằng phương pháp mô hình hóa có sử dụng phương tiện overhead

114 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tức là, iroim Ihời đại cùa khoa học - cõ ny nylic phát triển, nh iề u phiumti tiện kĩ thuật DH hiện dại xuất hiện đòi hỏi phái dổi mới cách ilạ> và c ác h h ọc ở Đ H đế dào tạo ra nhữnu

Trang 1

Đ Ạ I HỌC Q U Ố C GIA H À NÔI

T R U Ồ N G Đ Ạ I HỌC N G O Ạ I N G Ữ

Đ Ê T À I N G H I Ê N c ú u K H O A H Ọ C CẤP Đ Ạ I H Ọ C Q U Ố C G I A H À NÔI

NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC MÔN TÂM Lí HỌC CHO SINH VIEN TRƯỞNG ĐHNN - ĐHQGHN BANG PHƯƠNG PHÁP MỒ HÌNH HOÁ c ó

SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN OVERHEAD

Trang 2

Chương L C ơ SỞ LÍ LU ẬN CỦA VAN Đ Ể N G H I Ê N c ứ u H) 1.1 Vài nét s ơ lược về lịch sử vân đề n g h iê n cứu 10 1.2 Lí luận c h u n g về ph ư ơn g p h á p d ạ v h ọ c đại h ọc ] 5 1.3 Lí lu ậ n c h u n g về p h ư ơ n g tiện d ạ v h ọc 26 1.4 Lí luận c h u n g về v â n đề n â n g c a o ch á t lượng đ à o tạo đại h ọc, tr o n g đó 33

có ch ất lư ợng d ạ y h ọ c m ô n T á m lí học.

1.5 L í lu ậ n c h u n g v ề p p m ô h ìn h h o á tài liệu D H có sử d ụ n g p h ư ơ n g tiện 45

o v e r h e a d đê n â n g c a o c h á t lượng D H m ò n T â m lí h ọ c ch o sin h v iê n trư ờn g

Đ H N N - Đ H Q G H N

Chương 2 NỘI D U N G VÀ PH ƯƠ N G P H Á P N G H I Ê N c ứ u í o

2.3.2 P h ư o n n p h á p m ỏ h ìn h hoá (sơ dồ h oá ) tài liệu d ạ y - học 59

Trang 3

2 3 3 Phương pháp thực nghiệm 64 2.3.4 Phương pháp xử lí thông tin bằng toán thống kê X 1

3.1 K ế t q u ả n g h iê n cứu c h u n g qu a 4 giai đ o ạ n dạy th ử n g h iệ m K2 3.2 K ế t q u ả n g h iê n cứu ở giai đ oạn I ( n ă m h ọ c 1 9 9 9 - 2 0 0 0 ) S3 3.3 K ế t qu ả n g h iê n cứu ở giai đ o ạ n 2 ( n ă m h ọc 2 0 0 0 - 2 0 0 1 ) X6 3.4 K ế t q u ả n g h iê n cứu ở giai đ o ạ n 3 (n á m h ọc 2 0 0 ỉ - 2 0 0 2 ) X6 3.5 K ế t q u ả n g h iê n cứu ở giai đ o ạ n 4 (n ă m h ọc 2 0 0 2 - 200 3 ) {)'>

3.5.1 Kết q u ả d ạ y thừ n g h i ệ m m ô n T L H đại cương ch o s v K35 953.5.2. Kết q u ả d ạ y thử n g h i ệ m m ô n T L H lứa tuổi và T L H sư p h ạ m c ho s v K34 97

3.6 K ế t q u ả h ư ớ n g dẫn sin h viên là m k h o a h ọc (niên lu ậ n và N C K H ) 10]

P H Ụ L Ụ C (x e m tr o n g c u ố n P H Ụ L Ụ C k è m theo)

Trang 4

M Ở Đ Ấ U

1 T ín h cấ p th iết của vâ n để n g h iên cứu

1.1 Đ ể n ân g c ao chất lượng íỊÌáo dục ( GD) và dào tạo ỏ' dai hoc ( Đ H ) thì () mỏi lồi nước Irong mỗi giai đ oạn phát triển c ù a lịch sử G D lại có nhĩrntỉ, biện pháp và cách thức

làm khác nhau V à tronti ỵiai đoan hiện nay ờ Việt N a m với xu t hế đổi mới G D nên Iront:

c ô n g trình ng hi ên cứu này, ch Lino tôi m u ố n <Jé c ấp chủ yếu đcn vấn đé đối mới phirơnn

pháp (PP) d ạy học ( D H ) nói chuniỊ và P P D H mô n T á m lí h ọc nói riêrm bănu HP mó hình

hoá cỏ sử d ụ n g m á y o ver hea d, với nhữnií ìí do sau đây:

T h ứ n hất p p D H ớ đại học hiện nay c ủ a Việt N a m chủ vếu là Ihen p p iriivcn Ihụ

thụ d ộn g mội chiổii - thầy đ ọc, trò chép, khiến nhiều s v cho ràim mi nh đ a n e học lớp 13

14 chứ khônti phải h ọc Đ H , nên cẩn "Đ oi mới mạnh m ẽ p p ÍỊÌÚO dục và dào lạn khóc phục

lối Iruyẽn thụ m ột chiêu, rèn luyện thành nếp tư d u y sánị> lạo của n^ười học Từnx hước áp

dụng các p p tiên liên và phươníỊ tiện hiện dại vàn ironiỊ quá liình DU, bao dưm ílicu kic/ì vu

dịnh4ufàniỉ tự học tự lìỊìlĩién cứu cho hoc sinh (ỉ IS), nhủi lủ sinh YÌỮn ( S \ ’> dại học " |S2; 30 Ị.

Mặi khác theo q u an n i ệ m c ủ a các n h à q uản lí iiiáo dục ihì đc nântì cao chất lượnu mát)

dục Đ H cần có nhiều điều phái làm n g a y nhưniỊ "dõi m ớ i ƯP d a ỵ vù h o c lù xcu In quxci

dinh n h ủ )" Vì việc t hay dổi P P D H "dược x e m lủ d iê m dội p h ú t của íỊtứo d ục bậc dại hạc

ờ \ iệt N a m , là tiết k iệ m nhất" [95 Ị.

Do vậy, việc c húng tỏi cải tiến, dổi mới P PDH iruyén thốnụ bằniỉ HPDH mới (pp mó

hình hoá tài liệu DH cỏ sứ đ ụ n ” phin>11« tiện overhead kết họp với các P PUH tích cực khác)

tro nu DH môn T â m !í học đổ nâne cao châì krone DH là mộl yêu cầu khách quan và có lính

Trang 5

T h ứ ba, V iê c sử dụrm các phương tiện DH hiên dai như hệ thôYiíi ne he nhìn

( o v er h ea d, projector , m u l t i m e d i a cỏrm cụ tin học da phương tiẽn Ironu quá Irình

DH s e đáp ứno dược yêu cưu của s ự phá! Iriến klioa h ọc côníỊ >iỵliị\ yâu càu CHU sự n^hicp

c ông n g h iệ p hóa hiện dạt hóa dãi nước Tức là, iroim Ihời đại cùa khoa học - cõ ny nylic

phát triển, nh iề u phiumti tiện kĩ thuật DH hiện dại xuất hiện đòi hỏi phái dổi mới cách ilạ>

và c ác h h ọc ở Đ H đế dào tạo ra nhữnu con nmrời có khá nãne "lủm chít In thức khoa hnr

VÌI c ông n g h ệ hiện dại có tư d uy sán Si lụn, ró k ĩ n ány thực hành "iò i, cá tác p h u n ” cònx

n g h iệ p ,”, "ró náng lực lự học " Ị82; IV 25] "nãnx lực tìm việc làm vu lạn ru vice him

cho hiitì llìủn vù cho n h ữ n ê4 ni>ười khát " |39; 1 |.

1 li ứ tư Việc n â nu cao chái lượn" DH đai hoc nói c hnn u và chất lượnu mó n T â m lí hoc nói riêny, bằn ti các h dổi mới P FDH sẽ dáp ứniỉ được yêu càu cùa s ự hôi nh ậ p ýủt> dục

dại h ọ c tron,li khu vực vù trẽn tlĩể x iâ i Đ ế đốn n ăm 20 2 0 nước ta có iho’ đạt dược mục liêu

GD: "l ieu chu ẩ n h ó a vù hiện dạt hóa các CÍICU kiện d ạ y hoc / ’hấn ilấu sớm rú mọi SŨ cù

sờ dại h o e dạt lie'll chitlin LỊ HOC lữ" |X2; 23 I ihì các Irườnu Đ H phai đoi mói các khau

củ a quá trình dào tạo, irony dó có HHDH với su hồ trợ cưa các ptnrori” tiện DH hiện dại

Vì với HP D H truyổn ihòrm (theo lỏi DH truyền thụ Iri thức rnõl chiêu, nhũi nhél kiên

thức, n h ẹ vổ ihực h à n h ) thì k h ó c ó ihố d à o tạo nén nhữnti con nụười cỏ "nănx lực cạnh Irtinh

cà írnng nước, à khu vực vủ ỉrẽn íhẽ ụiâi" |39: 1 ].

1.2 Việc nãnii cat) chất lượrm DH nói c h u n ” và chất lirợnii DH mô n T á m lí hoc nói ricn ỵ là mộ t vấn đổ q u an lâm c ủa nhiổu nhà G U t r o n ” 11 hữ nu năm 11 ổn dãy nên dã có nhiéu

tác ỉ»ià n gh iê n cứu vân đổ này đirói nhÌL’ 11 uỏc độ khác nhau, nhưne riênti vấn dê sú dunu

p p m ô hì nh h o á với sự trợ m ú p của các các phươrm tiên hiện đai ( o ver head ) irnn" DH lie

nâim c a o chất lượn ti D H m ò n T â m lí h ọ c c h o s v i r o n ” c á c t r ườn” Đ H và c a o d i m e c h o

đốn n a y vẫ n c h ư a c ỏ lác m à n à o di s ã LI i m h i ẽ n c ứu dưới d ạ im m ộ i đê lài k h o a hoc c ó C|UI

mò và he thốnn Vì vậv, việc lựa chọ n vấn đồ " t\ ú ni> cao chúi hfn'nx d ạ V line m òn T à m h

học cho s \ ' trưởni’ Đ ỈỈ,\'N - f ) l !()(!!ỈN b ủ n ” r i > mõ hình lìoú có sứ ilụim p h iú m " liệu

o v e r h e a d " làm đ ề tài n g h i ê n cứu là m ộ l Inrớne di d ún u dãn ỉà m ộ l VIộc làm \'ũ CUIÌL1 cỊuaiì

i r o n 1' và c ó V mihĩa lo Urn I ron” thòi kì tlổi mivi uiáo due nói chui m và doi nnVi 1H’L)I1 n'

các ir uòi m Đ H và C Đ nói ricnu Iron 12 ill) có irườnu Đ H N N - ĐHQCiMN

Trang 6

3 Đ ối tưọmg và k h á c h th ể n g h iên cúu

3*1 Đ ố i tư ợ n g n g h iê n cứu

Đ ối tượng n g h ié n cứu là pp DH bànii mó hình hoa có sử tlụn” may overhead 3.2 K h á c h th ể n g h iê n cứu

K h á ch thế n g hi ê n cứu là sinh viên n ă m thứ hai và ba hệ sư p hạ m - chính qui cua trirờnu Đ H N N - ĐHQCi HN với tons số 1273 lượt s v , tronu đó 1082 s v dirọc làm Ihưc nghiệm: cỏ lh a m uia làm diều ira bằnq annkél (là 360 SV) và làm hài kiêm tra vioi iỉiữa học phần (là 7 2 2 SV: n h ó m thực n « h i ệ m có 378 s v và n h ó m đối c h i m e có 344 SV) VÌI trong sô 1082 e m s v thì có 89 s v thuộc lớp K33 A nh A R C D dn'o'c liên h àn h dạy hoc lliứ

n « h iệ m theo p p mới ở cá hai học phấn: T L H Đ C và T L H LT - T L H S R Các SŨ liệu nói trên được phân hổ cu thế theo lìrnư nãm, lìrníỉ khoá học và lìrtm khoa như ironn bánu I (xem bán« 1 ớ iranti sau)

rs

Trang 7

K h o ủ

h ọ c ờ

lá 11

T N

7 ntiíỊ sỏ sinh Yicn

dư ợc nghiên cứu ờ rá c khoa Tán ự

G Đ dạy thực ngh

lần 3 có K T - Đ G K35 194

112' X2i

Số s v được đ iều tra và thực n ụ hi ệ m qua 4 G Đ với 5 khóa

Số s v được hirớnu d ẫn N C K H tro nu 4 n ăm với 4 khoa

T ổ n g s ố s v được n g h iê n cứu tro n g cò n g trình 1.273 521 300 282 ; 170

B a n s I So l ươn lị sinh viên dươc lìíỉhicn cứu iron ạ

N g o à i s ố krợns s v dược nsihiên cứu đã trình bày ờ trên, tron II 5 n ă m q ua việc dạv

thử n o h i ệ m m õ n T L H có sử dụnc p p m ỏ hình h oá còn dược áp d u n u đối với các s v và học viên hệ C h u y è n n g à n h II (2 khối lớp), hệ Cao đ ẳ nụ sư p h ạ m (1 khối lớp) và hệ dại hoc tại chức nooại n ỵ ữ (5 khối lớp) tại 3 lỉnh thành ( H à Nội, Thái N mi vê n Hà T á v và L ạn u Son) với lổne; s ố trên 1.000 s v và học viên

4 Giới h ạn c ủ a để tài

p p m ò hình hoá là một p hạ m irù rất rõ n e Iron í! KH GD N ì u m e cãn cứ vào mục đích c ủ a đồ lài c lui ni! tòi chí chọn mộl vân đổ n ho dô n uhiè n cứu đó là sir (.III nu p p mũhình h o á có sử đu nu m á y o ver hea d kèl hợp với các P P D H lích cực <Jc d ay m ó n T L H chu

Trang 8

s v k h ô n g c h u y ê n ớ trườn tỉ Đ H N N - Đ H Q G H N n hă m nánt! c ao chất lươnLi DH mon nav

Cụ thê hơn về ojáj hạn c ủ a đé Lài là ứ ha p h am vi sau:

- M ôl X â y d i m e m ổ hình, sơ đồ tài liệu d ạv học có sú (.lụn*: m á y overhead:

- H ai Biên soạn lại tài liệu dế phát tav c ho s v theo hướim SO' dỏ hoá LàI liệu mon

T L H dại cương, T L H LT T L H SP và T L H ỵiànu dạv tiếnti nirớc nuoài

- Bu, dạy thử níỉhiệm (có đối chứntỉ) băn ti má y over hea d Ihoo p p m õ hình hoa kèi

hợp với các P P D H tích cực khác đế rúinii cao chái lượim DH môn T L H (V irirờni! Đ H N N -

Đ H Q G H N

5 G iả thu vết k h o a học

PPDH truyổn ihônti (đơn Ihuần thuyết irình) còn CC) nhiên hạn ch ố nên chai liront: day và h ọ c m ô n T L H CIÌR s v k hô n u c h u y ê n ớ Irirờrm Đ H N N - Đ H Q G H N iroiii! nhữni:

năm ([lia chưa cao, Có Ihê khác phục dược nluìnu hạn chê này hănu cách sư dụ nụ W nin

hình hoá tài liệu d ạ y và học đố dạy trcn má y over hea d kèt họp VIVi các PHDH tích cực khác "Illco P P D H mới này uiáo viên có ihc uiúp s v nắm vữnu được nhữnt! vân tie CỎI lõi của tài liệu học lập (là mộl họ ihôYiii nhữnu khái niệm khoa hoc trim liftin':) llicu mội call trúc nhất định bằn 11 nhữnu sơ đổ, m ô hình Mặi khác, với FP DH nay GV cú thoi man mu' rộn!’, di sâu vào n hữ nỵ vấn đổ củ a Ihực liỗn cu ộc sôìm dế mi nh hoa cho nhữim khái niệm irìru urợnu và từ đó í»iúp nmrời học ríu ra dược nhũrm kết luận sư phạm, Đ ã v !à việc làm khỏ nhất c ủ a nh ữny G V dạy môn T â m lí học nhưnu đó lại là cái đích cuối cìinu ma nmrời dạy cần n h ằ m tới

6 N h iệ m vụ n g h iê n cứu

6.1 Xây dựniĩ c ơ sờ lí luận cho vãn đổ million cứu

6.2 Riên soạn lai lài liệu dạy và hoc môn T L H theo p p m ó hình hoú Đo la các lài liệu phái tay c h o s v dùim làm lài liệu học tập và tài liệu dạy c ũ a CiV theo hmVnLL sử đụn'j

m á v o v er he a d (là các lập euiv kính Irony dưới đạnti sơ đổ hoá)

6.3 Uay lliir Iiiihiệm (có dối c hứ n u) bãnu p p m õ hình hoá có sir duni! phuoiv_: lien

o v er h ea d kèì hợp viVi các F P DH tích cực khác

s

Trang 9

Tr ên c ơ sở giải q u yế t tốt ha n h i ệ m vụ này ch ú ne [ói sẽ đổ xuất mộ[ sỏ V kiên khoa

h ọc trong việc sử dụ n « m á y o ver hea d theo p p m õ hình hoa dê nán.u cao chấi krone UH

m ô n T â m lí học c h o s v tr ườnẹ Đ H N N - Đ H Q G H N

7 P h ư ơ n g p h á p n g h iê n cứu

Đ ế giái q uy ết tốt các n hi ệ m vụ nêu Irên, dế tài dã sú dụ nu mộl hộ thống a i c

phưưno pháp n gh iê n cứu sau dãy:

7 1 C á c p p llut thập lài liệu lỉồm có: PH phân lích tài liệu HP quan sál v;i dâm

thoại, p p đ iếu tra FF phán tích sán p ha m c ùa hoại độim học lập c ủa sinh viên

7.2 rìiươtiít p h á p m ó hình lìoứ lài liệu dạy - hục

7 3 r h ư ơ n i ’ p h á p l l ì ự c n g h i ệ m

7.4 rhươtĩỊỉ p h á p xứ lí íhônỵ till hãnX tíKUì llinttíí kc.

8 Cái mới củ a để tài.

Đ ây là cỏnti Irình đầu liên tố hô món Tám lí-Lĩiái) dục, Irườnu Đ H N N -

Đ H Q G H N ntihiên CỨL1 có hê Ihốnii và chi ÚC'Ì về việc sứ thum m áy over head Ihuu 1T mũ

hình hoá đ ế n â ng c a o chất lirợne DH m ô n T á m lí hoc ch o s v trirờnu Đ H N N - ĐHỤCiMN

9 Ý n g h ĩ a n g h i ê n c ứ u ỉà ụóp phần làm rõ hon nhữrm vấn đổ lí luận: luận (.liếm

cùa k h oa h ọ c G D hiện dại về vấn đổ P P DH ó dại học nói e h u nu và p p m ó hình hoá nói

riủnu cĩ í ns n h ư ntiữnii vân đề c ù a thirc hành: đối mới cài tiến P P D H Iheo hirớne sử d un e

các p hươnu tiện D H h iện dại cho phù hợp với sự phát tricn c ủ a k h o a hoc c ỏ n e Iiiihệ n hăm

nânu cao chất lưọrm D H , G D và dào tạo ớ ĐH

Trang 10

Chươní! ỉ

C ơ S Ở LÍ L U Ậ N C Ủ A V Ấ N Ỉ)Ể N G H I Ề N c í X

Nhìn lại lịch sử ntỉhiẽn cứu vấn đe VC việc s irdụnti PPDH, P PDH dại học noi clninu

và p p m ỏ hình h o á Lài liêu DH có sử tlụnu các phươnu liên dạy học hiỌn dai nc>i n ê n u (nhu

má y o v er hea d, p r o j e c t o r } dể n á n ” cao chái krợnu đào tao dưới ỵóe đỏ lí luận L3H, nóc

độ G D học dại h ọ c ch ú nu lôi ihấy có rấl nhiều enn'j irình nuhiõn cứu c ùa nhiêu lác ma

khác nhau Tr o nu c ô n u ntihiên cứu cù a mình, chúim tôi sẽ <Jc cáp đốn ván đẽ này ihco 1

hình diện chí nh n hư sau:

T h ứ IIhủi, Lị ch sử nuhiổn cứu vấn đổ vổ PPDH, P PDH đại học P PDH lích cực Ii(')i

c hun u và FP mô hình hoá tài liệu Iron í; dạy học nói ricrm:

T h ứ h a i Lịch sử rmhiên círu ván đế phirơnu tiện DH;

T h ứ h ư , Lị ch sử ntíhicn cứu ván đề nãni> cao chất ] iron li uiáo dục nói c hunu va chái

lirựntỉ d ạ y học m ô n tâm lí học nói riênu trorm thời kì đoi mới uláo dục;

1.1.1 L ịc h s ử n g h iê n cứu về P P D H , P P D H đại hoc, P P D H tích cực nói chung

và p p m ô h ìn h h o á tài liệu tro n g d ạ y h ọc nói riêng.

* Từ lâu vấn dề F PDH đ ã được nhiều nhà lỉiáo dục và lí luận dạv hoc quan lâm tmhic-n

cứu dưới nhiều ỈỊÓC độ khác nhau, nlumtỉ nhìn ch un‘4 c ó ha huứnu nuhic-n cứu chính:

M ôi, n h ữ n e n g h i ê n cứu vổ vấn dồ F P D H ớ dạn í: khái quát;

Hui, nhữntỉ ntihicn cứu vổ P P D H (V ĐH;

Hu, nh ữ nu n g h iê n cứu về p p m ô hình hoá.

1.1.1.1 N h ũ n g n g h iên cúu về vấn để P P D H ở d ạ n g k hái quát.

ở h ướ nu mi h iê n cứu nàv có: T r a n Bá H o à n h ( 1996): " T P lích c ự c " | 2 9 | : Đ a n g

V ũ H o a t - N g ô H i ệ u ( 1991): "\ 'ấn dớ hoàn tlìiậ i cúc r r i ) l l " [33]; Đ ụ n g T h à n h Hưn.i’ -

T o n e tluiật ( 19 94 ): " O i i ơ u n i ệ m v ù Xít l i i ế p l h ì t I n c i ì r r i ) l ỉ I r c n ilti’ L,’iới " | r õ j N g o a i ra.

Trang 11

c ò n c ó c ác s ác h c h u y ê n sâu c ủ a các nhà G D hoc cũriíi bàn nhiều VC vãn do FFDH nói

chune nhir các sách về G iá o dục học, Lí luận dạy hoc .

1.1.1.2 N h ữ n g n g h iê n cứu P P D H ở Đ H

ơ h ư ớ n g n g h i ê n cứu này có: N g u y ễ n V ã n Đ a o (2(100): "Tran dõi V kiciì YC / ’/' KÍửníỊ d ạ y Đ H " [14]; P h a n V ã n K h ủ i (2001): "Tạn hước phứt Iricn ro rệl ( ’rí) dai line nhữ ng n ă m d ấ u t h ế k ì 2 ỉ ” [39 Ị; T r á n H ũ l i L u y ế n ( 199X): "Mộ! sn van dí' t n m x lì^ỉìỉCìi cứu p p d ạ y - h ọ c dê dà o lạo cán bộ n ỵ o ụ i fỉỊ>ữ p h ụ c vụ s ự n ghiệp í 'S U hiện dại hoa íLn

n ư ớ c ” Ị ?3|: L ê Đ ứ c N g ọ c (2002): " ỉ n n x quan vẽ r i Jl ) l l dụi h o c " | 6 1 | : N g u y e n H a i

T h ậ p ( 2000): "ƯƯDÌÌ licit vun tie ờ hực dại h o e " Ị9 0 1; N g u y e n T h ị T r i (] W l ): ■■X l ìữ n "

xu hướng vù liên dê p h ú t triển hệ ihoni' r á c Ị’1*1)11 dựi h ọc hi.ợn dụi [ j ()3 I - -

1.1.1.3 N h ữ n g n g h iê n cứu vể p p m ò hình hoá.

p p m ô hình hná là một Ironu những vân ilổ đã được linhiên cứu lừ láu, nhưny troiiL! nhĩrrm n ă m iíán d á y P P D H này lại dược dô cập nhiC‘ 11 him với nhữnu lí do sau: Mói nhiêu nhà G D x e m p p m ổ hình hoá là một (ronu nhĩrrm P PDH phái hIIV được tính tích cực cua

nuười họ c ( kh ả n â n n lir d uy sárm lạo); H a i, ironu Iliời dại của KH L-ỏnu nulié ihóiìL! till

phái Iriên, nên nh iề u t n r ờ n ” học dược l r an<4 bị nhữnu phương tiện DH hiện dại ( máy chi CÚI, over hea d, m á y tính, pr oj ec tor .) Và đê có thế DH dược bãim m á y móc hiện dại nhám phái h uy được lính tích cực c ùa nụười học thì viẽc sử dụ nu p p m ỏ hình hoá là khóm: the xem nhc Đ ứ n u trước tình hìnli đó, nhiều nhà G D đã di sâu nuhiên cứu ván liii' nàv nhir:

+ N h ữ n g n g h iê n CÚÌI m a n g tính l í luận k h á i q u á t có N g u y ễ n H ữu L o n g í 1996):

vứi bài: “ /■’/■' m ô hình ho ú Ỉrn/IÍỊ K H iịiủo d ụ c " 15c)]; L ư u X u â n M ớ i (2 00 0) iroim cuốn:

"Lí luận D I Ị d ạ i h ọ c ' d ã trình bàv khá kĩ khái ni ệ m so' dổ hoá và các loại c ủa cluìne [5X1;

N g u v ễ n N g ọ c Q u a n g ( 1 9 91 ) với b à i : “ƯƯ íỊrứp Irniìíỉ 1)11 ” 17 6 1.

+ N h ữ n g n g h i ê n CÚĨI m a n g tín h ứ n g d ụ n g th ự c tiên (sứ dụim HH m ó hình hoa vào việc d ạ y các m ô n học CỊI ihc): H o à n g V iệ t A n h (1991): "! hực n^iợtìi ỉ ' ỉ ’ Sfi dó lì/hi

ỉronỊị ỹ d n x d ạ y dịu lí ờ r r c s " 111; N g u y ẻ n T hị D u n g (1992): "Sứ ilụiĩỊỉ in m h phun licit

và s ơ d ồ (rong ỉiiciní> clạy sinh h ọc lớp 9 ” 117 ]; P h ạ m T h ị T r ị n h M a i ( I 997): "Dùiìỉi Xl'iip íỉạy lôno kcl m ò n lìoá h ọc theo chú d ề ” 15 7 1; L ư ơ n g N i n h ( I9K3): " \ ' t ; việc win Ilụ n - Mi

d ồ D d ir i trong môn sử" 164]; N g u y ề n V ãn Phán: " /7 J s tụ ỉn hí lá Il l ’l l l ) i l vú Hit'll sõ kci

Trang 12

qu ả thực nghiệm bước dầu ở học viên Chính trị - quân s ự " (199X) | 68a] và ":\'ỉỉhiẽn rim sư

dụng p p s ơ đỗ hoá (gráp) trong D U các môn KHXH - /VI' ó tnàniỊi Đ U Oiiún sự" (2000) [68b]; Q u á c h C ông Đ ó n g (2002):"Nghiên cứu sử dụtiịỉ p p mõ lìinh d ể day một so vãn dc trong TLH" [69]; N g u y ễ n H ù n g P h o n g (1984): "Máy lính diện tử vù / 7 J mò hình hnứ ironV

T U í ” [70]; H à T h ú c Q u ả (1974>/ “Dùng s ơ dồ trong việc d ạy toán dẻ phát h uy lúc ilụii” cua

S G K ” [75]; P h ạ m T ế X u y é n (1992): “M ó hình hoú tri thức clịư lí trong ỹàn ii í lụ y " |7<S|;

P h ạ m M i n h T â m : T ác dụng của việc sơ dó hoứ i n thức dtư lí bùi lẽn lớp irotìíỉ 1)11 diu í í ớ

F l í H " {83]; “Dùng s ơ dó dẻ nâng cun chai lượng soạn hài lên lớp dịu li" [ 8 4 1: "Ỉ)ÙHỊ! s<f dn

d ế phát huy lúc dụng của SGK trong DI ỉ clịa lí ờ r i T H " (85 I; P h ạ m Van Tu (19%): "Tonx kết chương /// , ỉ\ hoá h ọc lớp 8 bủng s ơ dồ m ạng " [99]; T rị n h H à i Yế n: "Sừclụní! dỏ tliỊ n h ư

một m ỏ hình trong 1)11 vái l í " f i l l ] và “D H vậl ỉí theo hườn” / 7 ’ m õ lùnlì " Ị 1 121.

1.1.2 L ịc h s ử n g h iê n cứu ván để ph ư ơn g tiện D H

ơ lĩnh vực n ày eluírm tôi xin diêm q u a lịch sir của vấn dề imhién cứu theo 2 hướnu:

M ôt nh ững n gh iê n cứu về phươnti liện DH nói c h u n ” ;

H a i , nhữnơ ni>hién cứu vổ các m á y m ố c hỗ trợ c ho việc D H ( over head, projector

1.1.2.1 N h ũ n g n g h iên cứu về p h ư ơn g tiện D H nói ch u n g

M ộ t t r o n? n h ữ n g dạc đ iể m cơ bản c ủa hoạt độn« của con niụrời là hoại độnn liai)

ỵ i ờ cũníỊ d i ễ n ra t h e o n g u y ê n tắc “g i á n t i ế p ” , tức là t h ổ n ” q ua c á c p hư ơ no tiện ( c ỏ n e CU)

lao độn ^ Ho ạt DH c ủ a nơười íỉiáo viên cũn« k h ô n g n ằ m ntỉoài qui luật này, lức la GV tiên hàn h h oạ t đ ộ n g D H bao ơiò cũn g có sử clụno các phưưna, tiện DH Chính VI váy ma vấn đề p hư ơ ng tiện D H đ ã được mộ t số n h à G D q u an t ám n gh iê n cứu từ k há láu C h IInu ta

có đ i ể m q u a các c ô ng trình nohiê n cứu n hư sau: N g u v é n C ư ơ n g ( 19 95 ) với cuốn sách

rh ư ơ n iỊ tiện k ĩ th u ậ t và đổ ch)ni! D i r [12]; N g u y ễ n H ĩ m L o n g ( 1 9 9 6) Iicn k ĩ

thuật D H nhữ nq m ó n n g h iệ p vụ " [50].

1.1.2.2 N hũ tig nghiên cứu vể việc sụ dụng các m á y m óc trong D H

Nhữniỉ tác íỉià q u a n tâm nuhiủn cứu đến vấn đe nàv có thê kê đốn: P h a n M i n h

C h â u (1976): " V a i trò cùa tlìicì bị lỉiện dụi với việc d ạ y liẽh íỉ" 17]; Đ ỏ T h ị C h a u (2002):

"Đ ổi m ớ i P P D H theo hướììí! s ử clụni; các p h ư a n ạ tiện d ạ y h ọ c hiện d ạ i " [9Ị: Đ a n g Đ ứ c

N g ọ c (2001): “Thừ dà xuất m ột s ố lỉịỉuyên tác d ạ y - học n x o ạ ị n,uữ có m á y linh I rợ xi úp "

Trang 13

[20]; N g u y ễ n T h ị H ư ơ n g (2001): “Sử dựnịị thiết bị dờn chiêu [ronạ i,'uinự í/ợv liciì^ 1 !CI 11 '

T H C S ” [36]; N g u y ễ n Bá K im - Đ ỏ T hị H ổ n g A nh (1988): "Mííy quan diêm vẽ Mcdun^

m á y lính n h ư cô n g cụ D H ” [41 Ị.

1.1.3 L ịc h sử n g h iê n cứu ván đề đổi mới cải tiến nội d ung, P P D H đe nang cao

c h át lượng đ à o tạo ở đại h ọc nói c h u n g và chát lưọng day h oc m ỏ n T â m li hoc [lói

riên g tr o n g thời kì đổi m ới giáo dục.

ở m á n g nỉỉhiên cứu này chiínti lôi điế m q u a lịch sú ván đề t heo 3 hình diện:

- T h ứ n liất, N h ữ n e niíhiên cứu về vấn dề: chất krone, nánti cao chất lượn LI GD:

- T h ứ hơi, n h ữ n g nghiên cứu vổ vấn đổ dổi mới, cái lien P PDH nói dnir m;

- T h ứ ba nhĩrnu nụ hi ên cứu VC vấn đổ dối mới, cái tiên P PDH dê’ nán II cao chát

lượn tí DH m ô n T L H

* Mòi N h ữ n g n g h iê n cứu vể chát lưọng GD, n â n g cao chát lượng (ỈD co: Allan

c O r n s t e i n T h o m a s J Laslev: " Cúc chiến hứ/r clc dạy học có hiệu quá" 12 J; L ê K h á n h

B à n g ( 2 00 0) : "M ộ i sô vein dê tìủtHỊ cưa hiệu C/Uti của quá n inh d ạ y YÙ hoc (> nu't'ir III

|3Ị; V ũ V ã n T ả o ( 2000): “M ót hướììỊị nâniỊ cao chới hừ/nu dào lạo ỉ ) l l clio pha húp vni

t h ế k i 21: sán x u ấ t kiên í lì ức kiểu 2 " |K()|; V ũ V ă n T ả o (2002): “M ôi xiiii íỉoụn m ờị cihi

s ự pliủt triển chất lượniỊ ÌỊÌÚO d ục / ) / / nước la |X1 |; Lê Đ ứ c N g ọ c (2002): "Han YC nội

h à m của c h ấ t lượiỉíỊ d à n inợ f í ỉ ỉ và sưu f í ỉ ! ” [60]: L é Đ ứ c N g ọ c (2002): "Mọ! so iỊÍiìi

p h á p dột p h á n h ầ m nán,íỊ Ctio chất lượng 1)17 " [ 6 2 1;

* Hui N h ũ n g c ò n g trình n g h iê n cứu vể việc củi tiến, đổi m ói P P D H nói c h u n g

Có thê nói Irono nhữnq n ã m qua, phontỊ trào níihiẽn cứu lìm tòi dê cái liên, doimới G D nổi c h u n ẹ và P F D H nói ricniỉ đê nánu cao chất lượn ti G D c ho phù hơp VỚI sự phái

triến c ủ a xã hội đ ã diễn ra ớ k h ắp các Irirờnu Đ H và cao đ ả n " và dã có nhĩrnìi kêì íỊua nhái

dinh, đ á p ứniỉ được phần nàn vôII cầu của nền CiD nước nhà Qiínl i vì vậy các côn*.! Irình

t v h i ẽ n cứu n à y đ ã được côn tỉ bô trên các phươim liên ihõni: lin dại chúiii! dặc biét la irOn

các lạp chí kí yêu hội nuhị, hội i hão k ho a học ớ các cap Q u i n e tỏi c ó the die 1 1 1 sir qua

một số cônti trình c ủ a một sô nhà KH nhir sau: P h a m M i n h H a c ( 199 8) "Suy Il'ji! YC

phưr/in’ hướníỊ Ví/ ƯV chùn chinh vù licp lục clói m ới ( i ỉ ) dụi h ọ c ” 12 5 Ị: NyiivtMi Đ i n h

C h ỉ n h ( 1 9 9 9 7 ) " r r n i ỉ - ran dứ co! lõi dôi nư >7 khnii^ iìc" I I I I' Lẽ Đ ứ c P h ú c í 2< 1 n I ) \-< 1 í

Trang 14

hà/ "Vé dối m ớ i P P D H dại h ọ c " / 7 j | ; T r à n T r ọ n g T h u ỷ (2 00 0) 'Ví/// í/í; c/(■'// m ới HỘI

dung P P D l ỉ nhìn từ ỊỊÓr đ ộ T L Ỉ Ỉ " / W ; N g h iê m Đ in h V ỳ (2 0 0 0 ) ' 7 7 ^ lục lim mơi

F P D H theo hướng "hoạt dộn g hoá người h ọ c ” / 110' ; T r á n Hữu L u yến (2002) “Mục

đích, c ơ sà, n ội clunỉỉ rủ x iú i p h á p dối m ới Ư P D ÌỊ (')■ irườnx / ) / / <í C ỉ ) ” 154]; T n i n Viết

L ư u (2001): “N h ữ n g yế u lô ánh luửỉtìỊ’ việc cỉôi m ới 1*1*1)11 ừ nước la lucn lì u y " | r o | :

N g u v ẻ n X u â n D ậ u ( 2000): "Xem ina cún tliĩêĩ cho dổi m ời ƯƯDÌỈ ơ ị ) í ! ” 113 j; N gõ D o ã n

Đãi (2000): c á i tiên /VJ xid/iịi clạy dè lìúnx can clìdl lưaníị dào lạ o " [ I 5 I: Đ inh Tuân

D ũ n g (2002): “f)ói m ới Ư Ư D iì IỈÌCO lình h u ó n x " 11 sI; L é V ã n G i á o - N g u y e n T h ị An

V inh (1 9 9 9 ) "M ội so ỷ kiến v ề d ố i mơi m ; / / Ở Ỉ ) I I ” [22]; Đ o à n H ữ u Hai (2002) "May

V kiến vé dối m à i r p [ ) l i ớ b ậ c D i r í 26]; P h ạ m X u â n H á u (2002): "Đ o i mới I ’I ’D i l ilìco

hướiìí’ p hái h u y tỉnh lích cực nhận thức cùa M [27]; T r á n B á H o à n h (2002) với hài

"Đôi mới hài dtciì ịỊĨứnỊi và tô chức s e m in a r ờ í ) ! ì " |3()|; N g u y ễ n N g ọ c Hợi - N g u y ẻ n

M i n h H ù n g ( 20 0 2) ấn di’ dôi m ới I>!> iịiiiiìíỊ d ạ x a ỉ ) ỉ l " 132 ]; N g u vẻn X u â n H u ỳ n h

(1999): Ún dê tlói m ớ i ƯƯDỈỈ rỉ h ụ c f ) l l " [38]; N g u y e n H o à n g K ì (2000): "i)n i nun

Ư Ư D Ìl" [45]; N g u y ẻ n T h ư ờ n g L ạ n g (2 00 2) "Kết hợp ;ỳữư ƯV lỊÌân,í,' (lạy iruxcn llian”

với p p xiớ n x d ạ y hiện dại dểị>óp plain nữiìịỉ cao chái lượnX dào lạn ị) Ị Ị laựii n a y " 146];

L ã m M a i L o n g ( 1998): "Tứniỉ cưừníi hiệu q u à của dối m ới r P D I I tron,li cúc trư ờn< s' Ỉ ) H "

| 5 1 1; Q u á c h T u â n N g ọ c ( 1999): "Đ ôi m ới ỉ ’ỉ ’ ttiánx d ạ y h á n x CÔIÌỊ> n^iii; tliõnx ỉm - Alt

t h ế cùa thời d ạ i " [63]; V ũ V ã n T ả o : “M ộ t hườn ạ doi m ới iroiìịị Ị’Ư ỳ ủ o d ụ c “r r D U xiái

quyết vấn d ê " 179]; N g u v ẻ n Đ ứ c V ũ (1993): "Đ ố i m ới i ’V íỊÌún,íi d ạ y theo hưứiìx IŨI1X

cườniỊ Ỉ ỈĐ h ọ c lập cùa s \ ' ” Ị 1 0 5 Ị;

* Rcl N h ũ n g c ò n g trìn h n g h iên cún vể việc cải tiến, đổi mới P P D H dế n ă n g cao chút lư ọ n g D H m ò n T L H có: N g u y ẻ n H ữu L o n g (1 9 8 7 ) với hài: "Một sô' hiện pháp

lìiìiìiị cao chùi lượn í ; íĩnh hòi khái n iệm l L H " | 4S |; Q u ố c C h ấ n (19SX) viíi hài "C ún dõi

m ới việc d ạ y h ọ c ỉ L U ớ CĐSỊ*" | 6| ; Bùi V ã n H u ệ ( 1 9 9 1 ) với hài: "Nãn,i> can chat lifting

d ạ y T L H " | 3 7 | và bài " Đ ố i m ới íỉitiiiíỊ d ạ y í L U ờ irườnạ S I 1” 119; 36-431; P h ạ m H o à n g

G i a ( 1991 ) với bài: " ( ỉiáin; d ạ y T U I n h ư íhê nào cho " ỉritn,tí lủm l i " 11,1!ười h o c 1 12 I |: Le

V ã n H ó n g ( 1 9 9 5 ) với hài: " Đ ã i m ữi d ụ \ vủ h o c í L I I ó' cúc trường i ì ỉ i s ì ’ " 11 y>: 4V-5] |;

Trang 15

Lé Đ ứ c P h ú c ( 1 9 9 5 ) với hà/ "Đ oi m ới T L Ỉ I theo hướnx n a n ' " [19; 33-351; Đ ức i \ (1 99 5) với hài: "] 'ớ T L Ỉ Ỉ d ôi m ới và dôi m ới T L ỈỈ 119; 60-6-4 ]; N gu vẻn \ ư o c P h ú ( 1 I

với bài "D ổ i m ới Ịiiáỉỉịỉ dạy nghiên cứu vù ữnx chin- T U I i r o n í! rác nha trường ,/iiún LỈỘI "

Ị 19; 259-264]; L é P h o n g , N g ò T h iên T h ạ c h Triin Thị Tú Anh ( 1 996): “Cut lie tì mn

ílmiíỊ ƯƯ ỊỊÌátìỉi d ạ y m ón T L Ỉ Ỉ à D H S r H u e " [ 7 1 1; N g u y en V ã n K h ả i (2(101 ): "f)ni /nơi cách d ạ y và cách h ọc các m ón nghiệp vụ tronị' Iriíờiìí! S I’ n h â m n a n ” (\in cliui hù/nạ

Tront; lie n ” V iệ l có mọt loại llniậl nuữ liên quan đốn \’V như: " hicn pháp hii

p h á p phươììiỊ ké phươnỊ> sách " phiỉniìx lliứt " Nội hàm ý nuliĩa của c;íc IhIIậi

nyữ nàv có c hỗ khác n hau, so nu nhìn ch IIII í! đổu nói vế cách thức eiái t|iiyẽ'l mót Viín dc cu Ihế nào đó c ú a c u õ c son ti

Tronií khoa họ c sư phạm, ihuậi rmữ HP diro'c dùnu khá rũnu rãi \ ()i nội hàm \ nụlim

rất khác nhau vổ tầm khái quát Níiirời la ihirờne phân biệi thuật nuữ nav (')' 3 cáp đõ khái quát sau đây [74; 8 - 9 1:

- Môi: F F là một hệ thónu các niuiyún lắc chủ veil nêu lẽn phirơnu hirớnu xác dinh, yêu cầu, nội dunìi và cá c h thức dạv học Irone nhữnti điều kiện cu thò clế đai mục (.lích đãl

ra Với V nuhTa này PF dồniỉ imhĩa với chiốn lược hành độnti c h u nu nhất (lé dal mụ c liêu

(charm han đe n á m nội d u n e mô n học) Tr ườnu hợp nà\' Hiiirn'i ta uọi l ’i ’ la plitứiii" hiừiìì

pp hav hộ Ihôìm pp Q iànu han (ro nu dav học ihco Đãng Thành H ư n g tun*! kối (hì CO I 2

hộ t hôn Lĩ P P D H k hác n hau mà ch Ún Li tôi sẽ n i n h bàv cu thố (V phân sau

- H a i: r r lủ cách ilìức lõ chức, plurơnìi thức hoạt dộni! phối h op chuivj 1.10 d;ii

mụ c lieu Hav nói các h khác, p p Ihco nyhìa chunii nhai là cách thức c<'> lí luận Ininny J;ÌI1

dc 1 0 chức c ò n u việc thực h ành n h ă m đạt được mói sò mụ c lieu I I 1; 2 4 1

Trang 16

- Bơ: p p là thủ p h á p ([lui ihưậl) hành dôìiịị của chù the hoại độnu Đ ó chính ỉa cac

h à n h đ ộ ng , ch í nh xác h(ín là các thao tác cu the nối liêp nhau dô thưc hiên một nhiêm vu

nào dỏ C hính với ý nghTa này cỏ nhà T L H hoạt độrm đã Liọi ■■ mói h á i hi; ”iữa cúr ỉh,n>

tác trong vận h à n h lủ p p " [74; K-9Ị.

p p đirợc các n h à kinh điên sử dụ nạ với ur cách là mộl p hạm Irù có liên quan đen

nội dung M á c viêt: "M ộl p p klìóníỊ nhũn ạ iỊÍừi thích m ọi s ự vật m ủ còn hao hờm I'í/ sự

vận dộtìỊị của s ự vật n ữ a " H é g h e n nói: " V ì’ k h n n x phái hình ihữc h á i Ii^oủi m à chinh hi

linh liồihvù k h á i n iệ m n i a nội duiìíi" |4; 315],

1.2.1.2 K h á i n iệm ch u n g vể phương pháp d ạy học (PPDH)

Cỏ nhiều q ua n n iệ m khác nhau về phirơniỉ pháp dạy hục:

- Tront; T á m lí học dạy hoc PPDH dược xum như phương ihức cluine to chức đạv

học (L V Z a n c ó v ) \ p hư ơn u ihức lình hội nội dunu của hoạt tlộrm hoc lập (V Y D a vư d o v v

phươní’ thức lĩnh hôi lài liêu môn học bănu plurơnu tiên chươrm irình hoa (B F S k in n e r ,

T A T a lu z in a ) , p hư oì m Ihức lĩnh hội ilieo ụiai đoạn {P ỉa G a lp e r in )

- T r o n ” lí luận d ạv học, P PDH là p hạm trù độc lặp với p hạm iru nội dunu LĨmu lìhư

lố chức hay p hư ơnu tiện |35; X|

* Hiện nay các nhà lí luận dạy học và PFDH hộ m ô n đã Ihốne ké, lổ ne két VÍI nê LI

ra 12 hệ Ihốnụ P P D H với nhiều cách phán loại khác nhau n hư sau:

- H ẻ ihổnịí I: dưa vào nuuổn Iri thức (A'.M V e r z ilin , M Ả Đ a n i l ó v , E ỉa G o l a n t,

E I P e r v o s s k i j ) iỉồm: 1- Nlì óm p p dìins lời; 2- N h ó m các p p trực quan: 3- N h ó m cáu

p p thực hành

- H ê ihôhíi I I : d ự a vào các mill' đích day hoc (M A Đ a n i l õ v , B P E x ip o v ,

V A O n i s j u k ) íỉồm cỏ: 1- Các FP tiếp n hận tri ihức; 2- Các HP hình ihành kĩ năny va kì

xào' 3- Các p p ứim đ ụ n e iri thức; 4- Các p p hoại đóim sa lì li tạo; 5- Các PH ctìny có: 6- Các p p k iế m tra và đ á n h ìiiá tri thúc -

- H e ihnn.í! Hi T Ỉ S a m o v a dưa vào m u c ilích day hoc phán ra: ]- Các 11' kicii lá 1

hiên thôim tin; 2 Các HP kiêu lìm kiOm thòng 1 in

Trang 17

Hé thống IV: M Ỉ M a kh mu tó v dưa vào tính vấn dc cua day hoc phán ra: 1- pp

trình bàv đ ộ c thoại; 2- p p trình hày phỏ dicn; 3- p p [rình hàv dối Ihoại: 4- v v nehiòn cưu

tìm tòi; 5- FP ntỉhiên cứu vấn dề; 6- p p nuhién cứu chơơno trình hoa nêu van dc.

- Hê ihonx IV N G C a z a n s k if vù T X N a z a r r o v a coi PPDH uỏm mãi hOn tronu VỊỊ

bén ngoài đ ế phán ra: 1- p p nh ư hình thức bén nuoài c ủa học tập; 2- p p nhu phưi)ìi«j iliức

c õn g tác học tập; 3- p p n h ư con dirừntỉ lótỊÍch của cóniỉ tác học lập

- He ihổnịì 1 7 : Ỉ T O g ó r ổ d u i k ó v phán theo nhiôm vu DH uôm: 1- Trình hay liu

liệu bới-GV; 2- L à m việc với SGK và sách Iham kháo: 3- Biến diỏn các thí ngh iệ m va ojái> dục irực quan, tham quan; 4- p p thí ntihiộm: 5- Luvộn Lặp: 6- Kiêm tra - dánh uiá iri l i m H.s

- H ê íhô)ìỊ> \_j_i N Ỉ B o l d ư r e v xây ch/nu hộ lliony p p ihco 7 kháu L'lia cilia irinh day

h o c Ví dụ k h âu thứ 2 là hình Ihành kĩ xáo và kĩ nãiiíi ỡ HS uổm có p p luyện lập

- H ê th o n g \_JJJ_: B P E x i p ó v dựa vào n h iê m VII và các khâu day hoc phan ra: I-

Giái [hích và ke chuyện; 2- Đàm Ihoại; 3- Đọc iiúii ihích; 4- C ôn” lác dộc lập cua hoc sinh; 5- TTiỊ p h ạ m các sự vậl và hình urợnu chiìim; 6- Quan sál hoe lập; 7- LuyỌn lap; <S- Cõniỉ việc sá nu lạo; 9- C õnu lác Ihực hành; 10- Ghi c hé p và vẽ dô ihị

- Hê (lìóní! IX (I.F.Kharlamov) (Jựa vào nhiêm VII day hoc phân ra: I- Các p[; I ri nil

bày tri thức bằníi mi e n í; hơi uiấo viên; 2- Các YV c ó nu lác dõc láp cua hoe sinh; >- Các 11J

có nu tác học lập của học sinh nhằm lĩnh hội lài liệu ; 4- Các p p kiem tra - đánh eiá In ihiìc

- Hê thốnỉi X: trên co' sở thừa nhận 3 claim hoai dõn» ironu DH (lu K B a b a n s k i ị ) phán

ra: I- N hỏ m các FF kích thích và lao hệ đo nu cơ hoại dộníi nhận ihức học láp; 2- Nhúm p p to chức và tiến hành hoạt dó nu nhận Ihức hoc lập; 3- Nhó m các p p kiêm ira đánh giá

- He ihnnịì Xỉ: trên co' sớ nhữnu khía cạnh PPDH, plmn^ cách hoai dôn<2 cua G V va

hoc sinh, các da nu hoạt d ỏ i m , W O k o n phán ra: 1- Các p p lĩnh hôi in thưc; 2- N h o m các

p p tlôc láp tiếp n h â n tri ihức; 3- N h ó m các p p định uiá trị: 4- N h o m các 1JP thực hanh

- i l é lì ló) ì í! XII L l a L e r n e r dựa vào email m á n noi dune hoc vãn c II lí mình plutn ra:

I- p p <■>iái thích - mi nh hoa; 2- p p lái lạo: 3- p p Irình bày nẽti vấn đẽ: 4- p p lim lòi ( ó r i x l i c ) : 5- p p niihic-n cứu 135: 13 - 34| [42: 73 - SỈ4|

1.2.1.3 K h á i n iệ m c h u n g ve phương p h á p dạy lioc dai hoe íPPDIIĐH)

Trang 18

tố trên thì P P D H sẽ bị phá vỡ Đ á v là mộl ván dề cán được Ill'll V tron li vice đố! mới cái tiến P P D H c ho d ù dưới bâì kì hình ihức nao.

1.2 1.3.2 Đ ặ c điểm

P P D H Đ H t heo L ê K h á n h B à n g có nhữim dặc dic m CO’ hán sau:

)- P P D H Đ H íiãn liền với niỊầnh ntzhc dào lạo;

2- P P D H Đ H ụắn liền với thực tiễn xã hội, thực lien sán xuái và chiên đấu, llníc tiỏn thực n ụ h i ệ m k h o a h ọc và thị Irườnu;

3- P P D H Đ H liêm cận với p p k h o a học;

4- P P D H Đ H kích thích cao độ tính tích cực, độc lập sá nu tạo của [ IS;

5- P P D H Đ H rất da dạnu; nổ thay đổi lnỳ theo loại tnrờnii dai hoc, loại hó món Uiv theo mục đích nội duim, điều kiện DH, tu ỳ theo dặc điếm nhãn cách giáo viên và hoe sinh;

6- P P D H Đ H íỊắn liền với các thiêì bị, các phirơnu tiện dạy học, dặc biệi các phươny tiện kĩ Ihuật d ạ y học h iện dại Ị4; 72-75],

1.2.1 3 3 P h â n loại.

T h e o S J H i d a l g o (T ip s on h o w lo Icaclì cjfciiYC Re x Book More ] W 4 ) ilíi co

k hoànt ’ 60 P P D H đại học khác n hau, mồi p p đcu có ntuìnsỊ điC;m m a n h va những đicm veil Các d i ê m m a n h và các đ ic m veil đó lại lãníi h av yiam lliay doi các (.licm mạ nh llianh các đ i ể m y êu h o ặ c ngược lại UIỲ tluiộc vào dặc điếm cùa mni món line, mỏi cáp hoc v;i

mụ c liêu đ ào tạo

T u y n h iê n c ó thè’ phán các P P DH thành 2 n h ó m chính:

Trang 19

- N h ó m / g ồ m c ác P P D H í hụ dộiìỵ lioú người học hay còn iiọi la cáu PHDH lây

th á y giáo làm tru n g Iùm\

- N h ó m // g ồ m các P P D H chú dộng ÍIOÚ người học hav còn Ị>ọi là các PPDH lay nyười h ọc lùm trung tàm.

Dù d ạy t heo p p nào thì vân đe đặt ra là phái dạy cho s v có các bậc nhận thức, bác

c á m nh ạn và bậc kĩ n ã ng c à n c cao càn tỉ, tốt [61; 1 1

* H iệ n n a y ở V iệt N a m P P D H đại h ọc có 4 n h ó m ch ín h sau:

1 N h ó m các p p sử đ ụn ỵ thônu tin - imôn ntiữ (PF điỏn uianiz: theo loi qui nạp.diỗn dịch hay h ã ng các h nẽu vấn dề và uiái quvỏl ván dc; p p dôi Ihoai, tranh luán lliaoluận; p p d ù n g S G K và tài liệu);

2- N h ỏ m các P P D H Irực q uan (HP minh lioạ HP biCII diễn HP lổ chức iham quan);3- N h ó m các p p tlnrc h àn h (luvộn lặp; làm thí niihiỌm, ihưc n u h i ậ n : 1 1 1 lie liicn các hài tập sány lạo; lổ chức các hoạt độnu xã hội);

4- p p kiể m tra - đ á nh uiá Iri ihức c ủ a sinh viẽn Ị 109; 3 CJ - 4 4 1

1.2.1.3.4 M ộ t s ố P P D H p h ổ hiến (Iheo quan niệm của Tim Wciiilitix, 1993) |fí 1: 2 - 5 1

A P h u o n g p h á p diễn giảng.

Diễn uiâníỉ là F PDH thônụ dụniỉ nhất, nhimi> khóiiy phái lúc nào cũnu là lnéu qua nhai

G V dùníi lời nói cùnu với các ph iron li liện kĩ thuật thôn tỉ tin nehe nhìn nhir: báng/phấn vãn hán in, overhead transparencies, video/film, máy lính đe diỗn uiánu cho niurời hoc niihc, phái hiện và hiểu các khái niệm, hiện lirợnií qui luật, rmuyên lí cùa các quá trình

+ Ưu diêm của r r diên ạiứiU!' Mót, Q u ì độnu iroim liến trình dào lạo: lập inmu vào chủ đ i ể m , k i ế m soát được nội d u n ” và thứ tự thôrii: tin truyền đạt tronu ihời uian định

trưức; Hui T r u y ề n đạt được khôi lượnII lớn kiên thúc irone mội thời iiian eiứi h ạ n ; Ha

Phù hợp với sô clôiiii nmrời học, Ihiêu Iruờníi lớp thiên pluíonu tiên

+ N h ư ợ c diânv M ôl Chí có ihòtm tin mõi chi ếu, nu ười học bị dộnu; Hui Khi') nam dược hiệu q u à c ủ a hài d á n g , nil ười hoc lie hi "ù lì" khi ng he quá láu: Hu K hôn g phu hợp

với việc dào tạo kĩ nãnsi

+ ỉ)c bùi íỊitìni; có lìiún (/Iit-i iịiuiìiỉ V1CIÌ ('till plttn: A/ ÔI Liim cho ngưoi hoc nam dược mụ c tiêu và yêu cáu c u a bài giang; IJjM Chu dióm va nynn ng ữ diẽn uiânu phiii phu

Trang 20

h ợp vơi trình độ ngirừi h ọc; ỉỉa Phải chú V đến m ỡ đáu và [ỏm tắt hài iiiànn: liôiì Tõc dô phái phù h ựp với người nghe; N á m , Nííirừi học phài nhìn ihấv và nuhc thấy nmrời iiiánu rõ ràng; Sá li, Người d ạ y phái n h ay bén với thái độ tiêp thu cù a nmrời hoc: Bấx Cân thườn t!

xuyèn d ù n g c â u hỏi để k i ể m tra sư hicn hài củ a nyưừi rmhc iỉiànu

B P h ư ơ n g p h á p th ả o luận n h ó m (thảo luận, x e m in a .)

Th ả o luận n h ỏ m là một sự irao dổi ý tirỡnu, quan điếm, nhận thức iiiữa các hoc V icn va

GV, đê làm s á n ” lo và làm ” iàu sự hiếu bicl các nội till nu phìi hop với hoạt dộim đào lạo

+■ ư u châm: M ó t , T ạ o CO’ hôi cho mọi nmrìíi học đều tham uia khai ihác dưoc liêm nãiií!

của mồi cá nhân; IIai Chủ dộntỉ Ironu điều chính nhân thức củ a nmròi hục: IJtL Ròn UiyỌn

dược nhiều kĩ n ă ng n h ư diễn uiíirm, hùn í! biện và líniỉ phó

+ Nhưíĩc cíiểm: Mó! Dỏ bị sai lệch khỏi mục tiéu đào lạo; ỉ lu i Tôn Ihời iỉian \ à cỏne sức của GV; [iíL Đ ề phòrm cổ mõt sô' hoc viên thái quá (nuồi im hoặc phát bicii C|iiá nlìiẽu).

+ Đ è b ài ỈỊĨÚHỊỈ có ínện quà ỉỉiiúìịi viên cún pliai: M át Nói rõ mục tiêu và veil câu

cúa c u ộ c tháo luân; I U n Làm c ho mỗi neirời tham uia thào luận có V kiến dóc láp khóm:

phụ ihuộc vào ý kiến củ a ni>ười khác; Ha, Định lliời uian chu mni ván dê đưa ra iliao luận Ihco m ụ c d ích định [rước; Hôn Kếl Ihúc tháo luận với mõl lóm till các diem chính tlã

thôn í! nhất và các tồn tại cán rmhicn cứu

c P huoTig p h á p t ụ h ọ c (tụ n g h i ê n cứu .)

p p tự nghiên cứu tài liệu là một cách íiốp cận cá nhân dê cuim cấp ihnnu tin chí) imưtíi học

G V đưa cho HS các tài liệu cỏ chứa dime các nội duntỊ hay qui irình cấn phái năm để lự hoc

+ ư u điểm: M ô i Tiết kiệm thời íỉian diễn ei ãnu chú VCLI chi đủ ỉiiâi thích va kiém tra liếp thu; H a i , NíỊirời h ọc có thố uiữ lâu dài tài liệu đc; tra cứu lai khi cán Ihiếr Ịía k e n

luyện k hả n ãn u tự h ọ c c ho h ọc viên

+ Nhược client: Ml'/!. Niiưòi học dẻ mill dọc cho qua chuvẽn nêu tài liệu khi') hoặc khõnu

có tính sư p hạ nr Hai Nuuừi học có lốc độ dọc khác nhau, nên khi’) xác định ihòi eian hình luận thích họp; /1(1 K h ó xác (.lịnh hiệu q uá li ốp thu kiến ihức cú a nyười hoc.

+ Đ ể í ự h ọ c có luẹii quá Ịiitinx vicn càn p hai: M ó i , Cấn dọc irirớc các tài liệu clion

l oe c ó c h ủ d i ê m liíiy n ô i clutiu thonìi Ún can ho Minu h o ặ c iiiai thích IỈ1ÕI1Ì tai l()'p: 11,11 ỉ ai

liệu phái d ầ y đủ, rõ rànii, đe nmrời học có thê đọc h tô LI dược

Trang 21

D P h ư ơ n g p h á p bài lu y ệ n (bài tập lớn, òn lu y ện .).

Bài luyện c u n g c ấp c ho người h ọc c ơ hội thực hành kĩ năn lí mới đã dược day qua

m ột p p khác h a y ôn luyện lại các kiên thức hoặc kĩ nãrm đ ã dược chi dẫn Các tài IÌC’Udirới d ạ ng phi ếu bài luyện thường dược sir cỉụne

+ ư u điểm' M ôi G i ú p nmrời học vận dụntí và n h ớ nhĩrníi uì dã hoc; H a i k è n luvcn

người học các kĩ n ă n g mới họ c và các kĩ nãnu khác này sinh tronu quá trình làm hài

luyện; Ba R è n luy ện c ho noirời học chủ độniỉ Irons ticp thu kiên Ihức.

+■ N h ư ợ c điểm' M ó t , T ốn (hời iỉian và sức lưc chu ấn bị clé hài luyện và ch âm hài

luyện; H ai Người học có lốc độ làm bài khác nhau, k hó chọ n dược hài luyện vừa sức

troniỊ thời ỵian đ ị n h trước c ho tất cà mọi nmrời

+ Đổ b à i luyện có hiệu qua ịỊĨiin ii r i ớn cún phái: M ói L à m cho ne ười hoc hiôii rõ

m ụ c tiêu c ủa bài luyện và hirớny, hoàn [hành nó; Hai Bãi luyện đủ khó đó rèn luyện niiưừi

học, nhirno k h ô n « q uá khó và tốn ihời iỊÍan làm ch o nuười học mat hứnti thú và khóny

hoàn thành điíníi hạn; Hư Kết thiìc hài luyện, cẩn dành cho ntiirời học xem lai mình đã học

được những iỊÌ

E p p nghiên cứu điển hình (nghiên cún trưònỵ họp, nghién cứu tình huon» .).

N g h i ên cứu đ iển hình hay niỉhicn cứu Irườnu h op là p p phổ biên, llnrờnt! dira cho

nẹirời h ọc chi tiết cá c dữ kiện cua trường hợp khảo sál và vê LI cấu phân lích, tổn u hop

đ án h giá và định h ư ớ n g uiài quyết trưòrm h op đó

+ Ưu đ i ể m : M ồi Hoạt dộim hoá nu ười học; H ui, ( l ì lì độnỉi iroriiỉ điều chính các

n h ận thức h à n h vi h a y kĩ n ã n a c ủ a nmrời học; H ll c ó thố mạ nh tron” dào tạo nhân ihức bậc cao (phán tích, lổng h ọp và đánh giấ)

+ N h ư ợ c diêm: M ôí, ChIIấn bị lựa chọn irirờnìi h ợp điên hình đõ ntzhicn cứu cho phù h o p với nôi d u n ° mu c tiôu đào tao do dó doi hoi nhicu ihơi IIitin và c o n ” sue: Ilui

K hó có mái p h á p xác định nêu khỏnti bố xung thương x uyê n các dữ kiện

+ ỉ ) ế nạ/liên cứu dỉến hình có hiệu í/iui xianii viên con p hai: M ói Các dữ kiện dưa

ra c ho n°ưừi hoc phái rõ rànu, tránh nhấm lan, khung nyoai suy: / hII, Các mục đích veil call

củ a n « h i è n cứu phái rõ ràn 1 1 dề hièu; Bli Toim kẽi lom lai và liên hộ vơi các nguyên lac

n g u y ê n lí, lí thu yế t đã hoc và rúl ra bài học diC’n liinli

21

Trang 22

G P h ư ơ n g p h á p đ ó n g vai.

Người học đón g vai một nhân vật có ihire tron Sỉ dời s òn2 hoặc eià định inróc mọi

người G V nêu tình h u ố n g dể người đóng vai mái quyết như là đã tìmII irải qua Kêì qua nmrời

học được rèn luyện cách ứne phó với các tình hu ổn Ị! cỏ the sẽ 2 ,ặp phái troni! tironu lai

+ ư u điểm' M ó t , Cu n g cấp cho nmrời học kinh rmhiệm xử thô' ứn<i đáp troni! các

tình h uố n g ; Hai, L à b iện p háp tốt kích thích n S’ười học Iham ilia ihàn luận và tham eia

hoạt dộng đào tạo.

như một trò chơi, khôniỉ phái là hoạt đ ộn u đ ào lạo; H ai Dỏ bị c hệc h mục liêu dào lạo: lia

Tố n thời oian và c õ n g sức c ủ a GV

+ D ể clónịỉ vai có hiệu quà, iỊŨhìỉi viên cán phái: M ô i, Phái làm cho nu ười học hiếu

rõ vai m ì n h đỏnt>; l í ai Sử d ụ n g các tình h uốn lí có thực, với mót kịch hàn chãi chõ đố

ni;ười h ọ c đ ỏ nu vai đề xuất í»iái pháp cho phù hop ihì tốt hơn hì tình huố nu eiá dịnh: Ha.

Tó m tầl kết luận bànỵ cách hòi dã học được t>ì qua dóng vai Irong lình huống dã nén

1.2.2 K h á i n iệ m c h u n g vé phư ơng p h á p dạy học tích cục

1.2.2.1 K h á i n iệ m vể p hư ơng p h á p dạy h ọc tích cực

T ích cực tron í; T ừ điển tiếna, Việt có í>hi “có tính cách lit'n tới thực sự: phân lư lích

c ự c ” [101; 999],

Còn P P D H theo h ư ớ n g tích cực là nói tói p p G D hoặc p p D H theo hướng phút huy

tín h tích cực c h ủ đ ó n g củ ũ ìỉguòi học (Tính lích cực của con người theo l.F K h u r lu m o v ỉu

ItyniỊ ỉlìái hoạt dông cùa chủ thê, nghĩa lủ cùa con người liủnli dộ/ìí’ ).

Đ á y là khái n i ệ m cơ bán mà ch lì nu tôi d ự a vào dó đế lựa c h ọn ra mội so P PDH phụ

trợ c ho việc áp dụniỊ p p m õ hì nh hoá (PP chí nh c ủa <Je tài)

FF lích cực t he o CỊLian n iệ m ciia T r á n B á H o à n h co 5 dặc irưng sau:

I D H lãv HS làm trung tàm;

2 D H t h ô n 1’ Cịiicỉ lo chưc các boat ilộnu ciui HS;

3 D H c hú Irọnti vièc ròn luyện FH lự học;

4 D H cá the và DH hợp tác;

Trang 23

5 Đ á n h giá và tự đánh giá.

N h ư vậy, th e o q u an đ i ế m c ủa các nhà kinh (Jilin, các nhà T L H và iiiáo due học

c h ú ng ta hiêu răng: nội du ng ch ứ a dựnu pp; p p là sự vận dộni! ci’ia nội d un e: nội chum nào

thì p p ấy, k h ô n g c ó p p n ă m n eo à i nội dunu

F PDH tích cực là P PDH cá biệt hoá cao độ tro nu DH Nổ có 5 đặc diem đặc inrnt! như

sau: M ót - Tính hoạt dộng chủ thê; H ui - Độnu CO'; Ba - Sự iham nia vào một nhóm; limi -

Người dào tạo - người hưcmg dẫn quá trình lĩnh hôi; ,\ Jtĩ! - Nuưừi kiêm tra \ n hình Ị ] I; 24|.

Các n h à lí luận D H da tổrm kẽi một số diêm khác nhan tiiữa DH hién dại (DH tích

cực) với D H cổ t r uy ền ớ mấ y diêm sau:

T iêu c h í so s D H cổ truvền D H hiên đai (D H tích CLIC)

1 'ũ vị líiế: G V d ạ y cái m à Iháy có Iháy

ihích, tháy muốn

G V dạy cái nu ười học cán xã hôi claim đòi hòi

tiên hành:

níỉirời Ihav chủ đônu Iruyển đạt, G V ]à nmrời quán lí In c h ứ c t|lia trình

n li ười học Ihụ độim liếp thu 1 nhãn Ihức đe HS lự tìm kicm lư sánti lạn.

B ả n g 2 : S ự kliúc nhau Ịịiữư 1)11 h iậ ì dụi (D U lích cực) với 1)11 c o I n i v c n

* H a i h ư ớn g p p cán thực hiện rộng rãi n h a m n â n g cao chát lượng dào tạo dại học th eo h ư ớ n g tích cực lá :

M ô l lủ p p "giủi quyết vấn dề" ( GQVĐ) (pro b lem - solving method).

H a i là Un« d ụ n u c ỏn u rmhệ thỏniỊ tin và Ihônu lưu hiện dại.

Nhf rntr cony, n “ hộ mỏi vổ ihônu Ún và Ihônti Ill'Ll ứnti dụnii vào uiáo due thum tao

ra mộ t c uộc các h m ạ i m về ni áo dục và đã Irơ thành môl co nn nuhiỌp có lính chãi loàn câu

Sự Ihay dổi này tnaim m ầ m m ố n u của mội CIIỘL' cách inanu sir phạm Ihưc sự

T h e o tài liệu Hội null ị q u ốc lố vổ G D dại hoc thố ki 21: tám nhìn va hành d on e nói

trên về vân dề ứn«’ đ ụi m nhfrim c õ n e nuhọ và o GU cú mội háim phân loại các mó hmh

GD t heo hirởiV’ liên hi)á: G D lừ m ò hình iruyồn ihốny { i ) sang m õ hình ihõny [in (2) |V)|

từ mô hình t h ổ n 1' Ún chuvcn sanii mô hmh kicn ihưc (3) như irnny báng sau |S()|:

Trang 24

M ô hình Ti rung tủm \ 'ai trò níỊUỜi hoc C õ n ỵ Italic

T r u y ề n t h ố n g (1) Níỉirời dav T hụ độ ne Báni i/TV/kađii)

T h ô n g tin (2) Nu ười học Chú đ ộn í! M á y tính cá nhãn - PC

B a n s 3: \ é ha mô hình ÍỊÌÚO elite

ì 2 2 2 P h ư ơ n g p h á p "giải q u y ế t vấn đ è" - G Q V Đ (p ro b lem - s o lv in g m e th o d )

A K h á i n iệm

P h ư o n g p h á p g ia i q u yế t vấn dè h a y còn g ọ i là d a y d ậ t và g iả i q u \ e t rán dê

{problem posing and solving), dạy dựa trén vấn dế (problem hosed method).

Đ áy là khái niệm vú pp - cái mà cluìne lỏi sẽ sử duníi như là mói PHDH phu trợ

Vổ bán chất, đ ây là PPDH mà uiánu viên dặt ra trước s v mól (hay một họ ihnnu) vấn dồ n h ận thức, sau đó i>iãniỉ viên phôi hợp cù nu s v (hoặc hướnti dan, dicu khicn SV) uiài q uy ết vấn đổ và di đốn nlnìnu kết luận

B Đ ậ c t r u n g c ủ a P P D H G Q V Đ : có 2 dặc trirnu

T h ứ n h á t lù dặc trirnu CO' bàn của DH uiái quyết vãn dè là "linh huniiíỊ có YUII lie".

T i n h l iu ố n u c ó vấ n đổ t h e o M Á M a c h u s k i n là m ô i dạnii đ ặ c biệi c ù a SƯ lác clụnií

qua lại í>iữa chủ thế và khách thế, dược đặc trtrn” hời một trane thái tám !í xuất hiện ớ chú

thổ trong khi giải q u y ế t mộ t bài toán, mà việc PÍài quvốl vấn dề dó lai cán den iri li nk

mới, cách thức hành đ ộ n ” mới chưa hề biết trước đó.

T i nh huôYiíỉ có vấn dề luôn chứa dựnti một nội duniỊ cán xác dịnh, mộl nh iệ m vụ cần ‘úái quyết, một virớnu mắc cán tháo uỡ và do vậv, kốt quà của việc niihicn cứu va

I,iài quyết "lình huô)ìí> có vún d ể ' sẽ là nhữrm iri thức mới nhân thức mới hoặc phưoìiíi

ihiíc hành đô nu mới dối với chủ the.

Thử ììLii lù. đặc trưnti nữa của pp G Q V Đ là hai tỊLiá irìnli thực hiện nlũrníi mai đoan,

nlũrnỵ bước c ó tính m ục đích c huy ê n biéi |79; 19-2()|.

c C á c g i a i đ o ạ n ( b ư ớ c) c ù a P P D H giải q u y ế t v a n đe

D ạ y học I’iài q u y êì vân đổ llurờnu die II ra theo cáu bunc sau: M õ i f)ậ i van Jc í h i á l

hiên vấn đề' Trình bày một vấn đc có uỏc lìr một tình huõny dưới nhicu đạn LI: mni mau

Trang 25

t h u ẫ n , m ộ t s ự lựa c h ọ n , m ộ t n s h ị c h lí và tạo t ình h u ố r m cỏ vấn dc (sir niihi nhi) n»ík'

nhiên, thú vị thắc mắ c, monii m u ố n uiài q u yế t c ủa ni!ười hoc .); ỉliii Criái L/IIXC! will Jc

fTrinh bày í»iá thuyết; Xá c định cách Ihức ííiái quvết và láp k ế hoạch eiái qnyối ván đe:

K h á o sát c ác k h í a c ạn h , thu thập và xir lí t hô ne lin; Đe xuất các giai pháp, kiên nyhi các kết luận) ; BịL Kết luận ( K h ả n g d ị n h h a y b á c b ỏ íỉià t uyêì ; H ì n h I hành kết C|iia vii (.lé \ u á i vấn đổ mới, h o ặ c áp dụns, (nếu cần ihiốt)

Tu ỳ thuộc vào mức dộ iha m nia ciia liiánL! viên và s v vào 3 birớc iren là làm \iiat hiện cáe c ấ p độ D H nêu vấn dc ơ rmrc Ihấp, uiãni; VICI1 ihưc hiện cà 3 bước irOn (iluiỵci

Irình nên vấn dề); (V mức c ao hon, c ó sự phối hợp uiữa uiãnu viên va SY Innm CỊiia Irinh dạy cách giải quyết vấn đề; ớ mức c ao nhấu urơim lí nu với p p rmhic-n cứu dõi hói s v phai

tự thực hiện cá 3 hước c ủ a d ay hoc bàn li íỉiãi quyết vấn đe

D U u đ i ể m c ủ a P P D H giải q u y ế t vấn để là: M ÔI Có tác dụ nu lot đối với VILV Irani:

hi cho nụơời học nhữnu tri thức mới, rcn luyện cách học; Hai Làm cht) quan họ lhã\ - 1|Ì> ‘jan

bỏ, trò sẽ phái huy dược khá 11 ăn li dộc lặp suy ntỉhĩ V('ri sự iỊÍiìp dỡ của thây; Ijll Tan Có hội

cho sự phát triển tư duy tích cực và nán II c ao nănu lực nội sinh cho s v tron ị; việc Iliam L!Ía lỉiãi quyết vấn đề thực tiỗn, Iránh lình trạnu í lại vào 11 tỉ ười khác, lười suy ndiĩ: Bán Cho phcp Ihãy

luôn dễ dàntí phát hiện ra nhữnu diêm yốn của irò và sẽ ho sunu kịp thời kiốn thức.

E N h ư ợ c đ i ể m c ủ a P P D H giiii q u y ế t v ấ n d é l à : \U')t. T ố n thời <21 an và cõnu sức

cùa thầy troníĩ việc lựa c h ọ n vấn đề sao cho phù hợp: / Ị ai Ni! ười hoc đe nan khõnii (ham

uia eiái q u yế t vấn dc nếu n hư vấn đề quá khó hoặc quá dỗ

G Đ ể c h o p p G Q V D có hịêu q u ả thì c á n phủi có n h ũ n g điều kiện sau đày:

* Đ ô i vói G V:

- CiV phái ui úp s v c h ấ p n hận mọi thách thức: mội vãn dỏ sẽ khõiiii con la vấn (.10

khi mi ười họ c khôniỉ m u ố n iiiãi quvèl nó CiV cán dan dal van đe moi cách háp dan đé niỉười học chấp nhận và c ó nhu can; minh áp dãi buộc họ phái chap nhận; CiV LŨnụ co thè

xây í l ự i v dược báu kliôim khí urơim lự tron ì: lóp m à Irnne dó nguời hoc dược cluiân b] dê

oiài quyết vấn dồ khônu quen bict và sẽ khõiiii ihay sọ' hãi khi bò tãc khonu iỊiai q u \ ẽ l dược.

- CiV c h o phép n°iròi hoc Ihcn (.li lối ctm đưonu riõnii cua minh tie lim ilunv nil'll 1(1]

iiiải và h ồ trọ' c h í i n u khi c ần iliiot m à kli õnu đẽ ló n h ư n g can Ira lo'i.

Trang 26

- G V phải c h o người học mọt k h u n g gợi ý dế ho có Ihế trình hay lại sư suy nyhì các ý kiên t h a m luận, các bài viêt vé giải quyôt vấn đề có liên quan; và qua đó rmròi học học tập đư ợc t h ê m n hi é u điều hổ ích.

- G V phải nói c h u y ệ n với nmrời học về các quá trình liên quan ironii việc íúiii quvéi

vấn đề dế h ìn h th à nh dần ở ngưừi hoc vốn kinh niỉhiệm íỉiài quvêì vấn để

- G V phải lường trước được nhữnu khó khàn trớ nụại mà 11 í!ười học sC' iiặp phai khi iiiãi quyết vấn đổ; cổ hiện pháp tháo gỡ Ihích hop: cune cấp tri thức, các qui trình, các cáu eợi ý

* Đ ố i vói n g ư ò ỉ h ọc:

- Người học phái th a m gia niihiẽn cứu cá nhân (dọc n ụh i õ n cứu tình hii ốnu LI) ván

<Jề một cách cấn thận hay sơ lược dế (.Ura ra cách Ị>iài quyết vấn tic)

- Phái tha m íiia thảo luận theo nhóm nhó hav ehunLỉ cá lớp dirới sự dẫn dãl cua CA'

- Phải tích cưc, c hủ đônu , tư nmi yên, ur úiác và kiên Irì ironu viêc mài quyct vân do

đã được chấp nhận dế c ó thế ni>hièn cứu cá nhân hay thào luận ironu tập the có hiện quá.

N«oài ra, còn có p h ư ơ n g p h á p bải tập tình h u ố n g cĩĩnu là HPDH phái huy được lính

lích cực cứa nt>irừi học Vổ vấn (Jé nàv chú nu, lói sẽ trình bày iroim mói côim irình khác

Và trong khi ihực hiện việc niihiẽn cứu đổ tài này chíim: lõi có sử dụnu PPDH yiái quyết vấn dề n h ư là mộ t Irony n h ũ n t> P P D H bổ tro cho p p mô hình hoá có sử dụm: phươntỉ tiện o v e r h e a d đế lích cực hoá boal đ ộn u học táp c ủa s v Ilham nil nu cao chái lượm;

DH môn T â m lí học

1.3 LÍ L U Ậ N C H Ư N G VỂ P H Ư Ơ N G T IỆ N DAY HOC

1.3.1 K h á i n iệ m vê phưoTig tiện dạy học

T r o n " T ừ diên liếno Việt cổ ẹhi: "Phươiiạ tiện cách ihức dùrm dế dại lới mục dích:

pluronu tiện sàn x u ấ t ” 1101; 8 7 0

1-Theo N g u y ễ n C ư o n g thì các p h ư o n g tiện D H là m ộ t tập h op n h ữ n g đối tu ọn g vật

ch ất được giáo viên sử d ụ n g vói tie cách là n hững p h ư ơ n g tiện diếu khiển hoạt dộ n g nhan thức của học sinh Đ ố i vói học sin h , đó là cúc nguồn trì thức p h o n g phú sinh dóng, la các

p h ư ơ n g tiện g i ú p ch o các etn lĩn h h ội tri thứ c vả rèn lu y ệ n cúc k ĩ n ù n g , k ĩ xao 112: 5 1.

Đ â y là khái n i ệ m co' hàn thứ hai cùa đc lài dc c h ú ng Un xay đưny nón khai niệm

cỏ im cu n gh iê n cứu

Trang 27

1.3.2 P h â n loại cá c p h ư ơn g tiện dạv hoc

Các p hư ơ ng tiện D H cơ hàn pho hiến rô ne rãi t ro n s nhà trườne hao e o m ha loại:

- PhiKmg tiện kĩ thuật d ạ y học;

- P hư ưng tiện trực q u an (đổ dìinu dạy học trực quan);

- T h í n g h i ệ m n h à trườnÍỊ

T r o n g c ô n g trình n s h i ê n cứu c ủa mì nh chú Hí! tôi chí đi sâu vào irình bà\ các phưo ng tiện kĩ thuật d ạ y học và đồ dù nu dạy học liạrc quan

L 3 2 1 C á c p h ư ơ n g tiện kĩ thuật dạy học

Các p h ươ ng tiện kĩ Ihuật DH bao ụ ổm các phương tiện niìhe - nhìn và các máy DH, troniỉ đó các phươntỉ tiện nuhe - nhìn chiốm vị trí quan trọnu nhất Các phirnriíi tiện nehc - nhìn này lại b ao lỊổm:

a/ C á c ỊỊÌÚ mơnt> llìóỉìíi lin (bán kính Ironti, phim, hănn, dĩa ehi ám, íihi hình V.V.); b/ C ú c m á y m ó c chuyên lài ihóniỊ tin uhi ớ các Ỉ2 iá many ihônu tin nhir đèn chiêu,

m á y chi ếu ( o v er h ea d, projector, mu l l i m e d ia .), m á y chic’ll phim, radio, casscllc livi (máy thu hình), c a m e r a ( m á y q u a y phim), m á y vi lính V.V 112; 5 - 6 1

Tron*’ cồntỊ trình nohiC'n cứu c ủ a mì nh, phươim tiện kT Ihuậi DH mà chiìny lói duny

Ironi' D H m ô n T â m lí học liiện nay ớ tnrờnu Đ H N N - Đ H Ụ G H N là má y chiêu overhead:

còn đ ồ dùnti d a y h ọc Irực quan đó là các láp lài liệu do gi áo vicn biên soạn, khái quái lại

dưới d ạ n u là n h ữ n u m ò hình ( s o' đổ , hill'll háng) Các táp tài liệu nay g o m 2 loại:

- M ò ỉ là, in ra uiấy A 4 và phát c ho sinh viên (gọi là lài liệu in phái lay):

- ị la i là in ra iiiâv kính troniỉ (uọi là lài liệu đay hãny máy cua (ÌY ).

Trang 28

C á c h thức s ử d ụ n g c á c phirưnLỉ tiện D H v à o tronti ui arm d ạ v m ô n T L H nói chu nu

và việc b iên soạn các tập g iấy kính tronu (các uiá m a n e thônu tin) c ũ n e như nội d u n e cùa tài liệu phát tay c h o s v noi riêng c hún g lỏi sẽ trình bàv kĩ ỡ các mục sau đãv và n mục

"Ph ưo ng p h á p n gh iê n cứu" trony chưon« 2

1.3.3 K h á i n iệ m c h u n g về m áy chiếu hình và bủn trong 112; 24-351

1.3.3.1 M á y chiếu hình

A Đ ặ c đ iểm

Lo ại m á y c h i ế u hình t hỏnụ dụ nu hiện nav là loại má y chic’ll hình hát lòn, Máy i!ỏm

6 b ộ p h ậ n: Mót là. m ộ t n m i ổ n sá nu - m ộ t bó nu đ è n c ò n e snấl lớn 2 5 0 wall h a y 2 7 S u a l l ;

ỉ Ị ai là, một khối thuý tinh tron” suốt chịu nhiệi mặi trOn phãnu c ó lác (.hum như mội kính

tụ q u a n í;; Ba lủ. m ộ t i h â u k í nh hội lụ đe tạo ảnh; Hon lủ. m ộ i e ir on e phãriìĩ đẽ c h i ê u hãi

hình lèn mà n ánh Ireo ihắnụ di me liiúp cho mọi nu ười ớ xa bàn GV qu an sát tỉưnc: \’ũm

lù, một quai ụiỏ <Jê làm mát má y (dăl Irony h ộp chứa (Jen) K èm ihco má y chiêu hình lá

một m à n ánh và uiá Ireo mà n ánh Nêu thicu màn anh ihì có ihc chiêu hình Icn Uínng

B Q u i trìn h s ử dụng:

Trình lự các thai) tác khi sir dụ nu máy chiốu như sau: M ó i, Mớ máv chic'll kéo chỏi L';u

và nâng hệ mặt m á y chiếu lên; Hai, Tháo trục của dòn chiếu; Ba, Tháo dinh vít ớ mặi bẽn canh của má y chiếu và tháo mặt má y chiếu; B on, Kiếm Ira điện áp đãi cho má y hiên Ihc ớ Irune máy chiếu (tháo tấm kim loại che); N ăm Đèn dCinii troníi má y chiếu Khi cam h(»nu (Jen cùa

má y chiếu hoặc khi tháo, lắp đèn, phải dùniỉ vài bọc mà khôníi dCine tay; Sâu Láp LLÌáp tru va ỵiron« chiếu; ỉìấY Láp dây điện vào máv chiếu và phích c ắm vào ổ cám điên trên Iirờnu: 7'ám, Hirớim m á y chiếu về phía mà n ảnh và m ơ mroìm chiếu; Chin, Gại cái ngãi diện về VỊ irí Hi- Bri<’ht (sán*1); Mười, Qiiốii hình lẽn màn ánh (a/ Đặl bán troniỉ 1C-I1 mịu hộ máy; b/ Điếu chinh

làm rõ ảnh: văn n ú m F O C U S KiNOR đê nânii cao hav lia Ihap bộ iiưoìiii — kính cho đèn khi

ánh rõ net trôn mùn) M ưòi MÔI, Vãn num die 11 chinh đõ làm ro hình trôn màn anh

N ° ù v na\' V()'i máv chiủu overhead da cai lien thì các ihao lác sư dụnii cun'.! da được rúl

i>on líú c òn c ó 7' i\Ịôl Lũy miív ơ 111 Til Jilt I On bùn doi iliôn VOI m;in unh — cai lUi đ ư i v lăp san

[rèn tirờn*> ( nhím" mồi khi d ùn u máy phái kéo xiionn ih I màn anh mơi dưi íc IÌÌIÍ ra i; Ị h u , Kéo

Trang 29

trục c ủa đèn và gương chiếu lên theo chiểu mũi ten chỉ dan đã được ehi trẽn máy: HtL Hưónii

má y chiêu về phía mà n ảnh và m ơ gưorm chiêu; Bấn Lôi đây điện (í máv chiốu ra và căm phích c ă m vào C) c ă m diện trên tường; N á m , Râm cái cônu lac diên dê máv làm Viêc (s;ínu lên); Sáu, Chiêu hình lên màn ảnh ( a / Đ ặ t hán troniỉ lẽn mặl bõ máv: h/ Dicu chinh làm rõ anh:

vặn nu m F O C U S K N O B để nân« cao hay ha thấp hộ mronn - kính cho dcn khi anh rõ nót ircn

màn) B ay, Vặn n ú m diều chỉnh đổ làm rõ hình Irên màn ánh.

c B ảo q u ả n m á y chiếu hình

N g o à i v i ệc thực hiện díínu các C|iii tắc và Irình tự các thao lác Ircn còn cân phai lưu

ý: Mót. khi k h ô n g c ẩ n s ử t h u m thì phái b ấ m nút đẽ nuă l d i ện (tói) n h ă m h á o vé b ó n e J e n

khỏi c h á y (vì quá nónụ); H ai Phái dó c ho máy chic'll nnuội hoàn toàn inróc klii cãi niáv

vào tu; Bu Đ ế p h ò n g tránh c h ậ p diện, kh ỏ nu đé m á v hị ám ưới: Hon K hô nu (háo rơi các

hộ phận c ủ a m á y c h i ế u

1.3.3.2 Bủn tro n g

A Đ ậ c tính k ĩ thuật

Bản trontỉ là n hữ n u “ l âm b ì a ' 1 hãnu nhựa trone suôi - nhữnu cái (Jiro'c tic Ml Lĩ Ilianh

h ộ p và h á n tại c á c CO' s ở vồ ihiối bị DH

Cổ 3 loại bản troníỉ cơ hãn sau: Mót Có loại dã đirơc vẽ hoặc in sán nhiinu hình võ sú đó Khi đặt các bản Irons đó lên mặi máy chiếu hình thì có thê phóim lo các hình đó lẽn màn ;uih; Hai,

Cổ loại cỏ thể viết chữ hoặc vỗ hình tnrc liếp lẽn bàn tron ì: imay tronn lúc uiảnu hài; Ha (V) loại

diinsì để in tnre tiếp từ má y lính hoặc dùrm đổ phoio từ iỉiấy đã được chế bàn trôn máy tính

Tro nu c ô n e irình nụhiên CLÍL1 cúa mình c húnỵ tỏi sử dụm: hàn tronẹ thuộc loại 1 do

vậv ở p hần qui trình chí inc lôi chi nèu qui Irìnli sử d ụ n g c ủ a loại 3.

c B ả o q u ả n

Trang 30

Các bản tr o ng d ã có hình ve, sơ đổ phải được íiiir ớ chỏ khô rát), không chít nươc ro'i h ay t h ấ m vào N ư ớ c sẽ làm h ỏ n g chữ và hình vẽ trên hàn troni’.

Cần dặt bản t rong (dã viết, vẽ, ill hì nh) lẽn các tờ mấ y Iránu có kích ihước urơim írng rồi đ ể vào m ộ t cái túi (dể tránh có sự cọ sát làm c ho chữ, hình vẽ bị trôi l u ô n đc có thế lấy ra dễ d à n g khi cần thiết

1.3.4 V a i trò củ a các ph ư ơn g tiện kĩ thuật và đó d ù n g day hoc.

1.3.4.1 T ín h trục quan là tính chát có tính qui luật của quá trình nhặn thức.

Khi d ạ y h ọ c các m ô n học cẩn lưu ý hai yếu tố chủ yốu về lính irưc quan:

Mõl HS tri íỊÌáe trực Liếp các dối urợníỉ Con dirờnu nhàn ihức nay ihun'nu Jil'oc the

hiện dưới dạng H,s quan sát các đối tirợnu ntíhicn cứu ớ ironu các ÍỊÌỜ học hay di Lhãm quan;

H a t , Dưới sư hirớníi dán c ủa ma o viên, học sinh tri ni ác khònu phài han ihãn dôi

lượng h a y hiên urợni> nu hi ên cứu m à tri L’iác hình ánh biêu urợnt: so' dô hoá (như anil, so

đỏ, bánti vẽ, bán đổ, hình mẫu, m ỏ hình, phim V.V .)

TroniỊ khi tri ‘ 4 lác nhữnỵ, biCII [irợniỊ có hình ánh hoặc sơ đổ hoá của các dôi urợnu vii

hiện urợníi nghiên cứu, HS có thố tìm hi ú' 11 dược bàn chái các quá [rình và hiện urợnu đã iliực

sự xẩy ra Nhữntỉ lính chất và hiểu biết vổ các dối Iưonu, hiện urợne imhiẽn cứu eó Ihc dược

HS thu nhận không chí hằn tỉ Lhị oi ác mà cá hằn ti các eiác quan khác nínr ihính uiáu 112; K-9|

1.3.4.2 V ai trò củ a các phư ơng tiện kĩ th u ậ t VÌ1 đó d ù n g dạy h ọc nói c h u n g

Các đ ổ đùníỉ D H và phươne, liỌn ki thuật D H có ý níỊhĩa Lo lớn i r o n II quá i nnh UH:

ư/ G iúp h ọ c sinh d ẻ hiểu bài hiếu sâu sắ c hơn và n h ớ hùi láu liơn:

- Đ ổ (lime D H và phưưrm tiện kĩ thuật DH tạo điều kiện ihuán lợi nhái cho sự

n«'hicn cứu daniỉ bề nuoài c ủa dối tưontí và các tính chái c ùa chúrm có the iri mác true liếp bàng các " iác qu an;

- Đ ổ d ù n o D H và phironiỉ tiện kĩ thuật UH giúp cụ the hoá những cái quá iriru tirơni’’ " i ú p Irừu urơnu hoá và d on uián hoá nhữnu dõi urợnu nuluèn cứu ( máy móc thici bị) q uá phức tạp;

- Đ ổ d i m " DH và phiroim tiên kì thuặl DH uiúp làm sány tó những ván dê (cấu lao

c ù a các duivj cụ m á y m ó c ) phức lạp

N h ư vây dỏ dù 1 1 » DH uiúp học sinh Ihu nhãn t hónu lin vi' các SU' vãi ỉncn tươm:một c á c h sinh ilộnii d ầ y đũ, chí nh xác

Trang 31

h! Đ ồ d ù n g D H và ph ư ơ n g tiện kĩ thuật D H íỊÌúp lùm sinh d ộ n x nội d ư n " học lap

núng cao hứ ng ihú h ọ c lập m ô n học nủnị> cưn lòtìỊi li/ì n í u h oe sinh vùn khnư học.

c/ Đ ó d ù n g D H và p h ư ơ n g tiện k ĩ thuật D H còn Xlúp phút Inếti nú/ií; lực nhạn ỉììừc

cùa h ọ c sinh, d ặ c biệt là nú n g lực quan sút, năng lực iư d u y (phún lích ìniìo hợp các hiện

tượng, rút rư nh ữ n g kết luận c,ó d(> tin cậ y V.V.).

dí G iú p g iá o viên tiết kiệm dược thời 'ÍỊÌUII iréit lớp Ir o n V m n ị lici học Criup "iáo

viên diên khiển dư ợc h oạt dộiìịi nhận thức n í u h ọc sinh, kiếm í ra chình ”/c/ kéì q u à học lập

cùa c ú c -cm dư ơc thuận Ir/i vù có hiệu suấl cun lư/li.

Do đó đổ dìinii D H và phươnụ liên kĩ thuát DH uóp phan nãnii cat* hiệu suãi lan

d ộ n g c ủ a t h ấ y và trò Ị 12; 9 - 1 0 ] ,

1.3.4.3 Vai trò của các phương tiện D U (m áv overhead) trong việc đổi mói p p

D H m ôn T L H ch o s v k h ô n g chuyên ở trường Đ H N N - Đ H Q G H N theo p p m ỏ hình hoá.

Q u a thực lế sử chins’ m á y o ver hea d tronu DH mô n T L H (V irirờni! Đ H N N -

Đ H Q G H N dể « óp phần đổi mới P PDH cĩínu như q ua dicu tra bãnti Ãntikel chiìnu lõi thay

phươnỉỉ tiện D H này có vai trò to lớn tronu việc sử diinu p p m ô hình hoa dc dôi mói

P F D H theo h ư ớ n u tích cực h ỏ a hoại itộnn học tập c ủ a s v Cu Ihc là các phươmi tiện UM

hiện đại ( m á y o v e r h e a d ) có khà nãnu:

M ỏ ỉ T ạ o lìứni’ tliú h ọ c tập cho s\ .

Vì, s v khổno phải mất nhiéu thời iiian dế uhi chép nhữnu cái đã có tron” SGK hoặc

Lronỵ tài liệu in phát tay; s v lĩnh hội và ohi nhớ n h ũ n ” khái niệm tâm lí I cách dỏ dànii nhờ

việc sử dụng phối họp của các qiáe quan Và điều quan tronu là s v c ó nhiều CO' hội được dối

thoại trực tiếp với G V (SV hòi, thắc mác nhữnu vấn dề chưa hiếu hoặc hiếu còn mập mờ )

Việc í>ây được hírniỉ thú học lập ử sv là diều kiên thuận lợi đáu liên củ a viẽc sứ

duns' các P T D H h iên đai và cũn.u là diều kiện q u an trọng nhất đõ’ đoi mới cái lie'll FPDH.o • w 1 *"

Vì khi s v d ã c ó l uh m thú học tập ihì Iron" iziờ uianu việc G V lăng ihẽ m lượng kiên ihuc

đưa ih ê m một s ố vấn đổ mới có tính m ớ r ộnu, lính thòi sự \ ’à lính c ặp nhật cũng nhu eiup

sv di sâu vào nhữntỉ vân dề c ủ a thưc lủ là việc làm rát dô elàny

N h ư vậy từ đ iều kiện tlniận lợi dầu tiên này, P T D H hiộn dai sẽ tạt) ra nhữny điêu

kiên t hu ậ n lợi liếp Ihco Cụ ihô là:

H a i , T iêĩ k iệ m d ư o r thời ^ILIIÌ vủ ( 111 pin troll ” "IUIÌ ” d ạ y vủ kỉ cm irci.

Trang 32

* Đ ố i với í>iúo vién:

Với sự trợ g i ú p c ủ a phương tiện D H hiện dại, GV (dã chu án hị ờ nhà những lờ uiáy kính t rong) c h i ế u lên m à n hình ho ặc yêu cáu s v đọc và theo dõi ớ trong lài liệu in Năn do

G V biên so ạn phát trước ch o s v Đ ặ c hiệt là, khi G V mu ô n kiếm Ira ôn lai nhữntỊ kiên thức cũ có liên q u a n đ ê n nh ữn ỵ vấn dề đanu giàniỉ ihì G V có Ihẽ sử clunu luôn nliữim lù' giấy kính trong c ủ a n h ữ n g chư ơn g trước, phần trước đế chiêu len man hình yuip SY nhanh

c hổng lĩnh hội lại n h ữ n g vấn dề m à họ đã quẽn Một ưu điếm nữa vê việc Iict k i ậ n ihơi

íỉian và c ô n g sưc Irong khi dùnu m áy chiêu dó là lúc ôn táp chiroìm hoc phan hav loan bó

chương trình, vì G V k h ô n g phai võ, vi ỐI nhữnu vấn đẽ khó - nhữnu cái dã trinh hay inrơc

dây lẽn bảníỉ mà chi v i ệc c hi êu lại sơ đỏ, biếu bàn<4 lẽn màn ánh,

trong tài liêu học láp d ã rõ r àne và có đ on ụ) nên có nhiều thời man đè SUV null] vi’ nliữnu vấn đồ dan g học, h ọ có nhiều eo hói đỏi thoại với G V (bãim nhĩrnii cáu hói 11 lùm,ụ iliãc mác) về n h ũ n ụ vân dồ c úa cuộc sônỊi mà có liên quan đốn nhữnu khái niệm d any hoc Nho' nlũrniỊ c uộc đôi thoại này s v nám hài được tỏi hơn, con đói với CìV Ih 1 cũnụ L'1 ) nhiOu thuận lợi ho n iron<í việc diều chí nh quá trình L)H

N h ư vậy, XÓI về mặt kinh lê' thì việc dìrnụ các PTDH hiện dại sẽ (lốt kiệm ilưiíi' nliicn thời gian và đ ỡ tốn k é m hon Một lò' íỊÌíiy kính tronu đã dược in hình vũ có ihé duny tlưnv trong nhiều n ăm hoặc loại dùnii đẽ viêì vẽ lẽn rỏi xóa đi đều có (hê dùim đưoc nhiéu lán chu các nội đuntĩ khác nhau Nếu cần Ill'll nội dunu dã soạn thào (cho ui ấy kính Ironíi cũriii như tai liệu phát cho vSV) cho nhữnií nãm sail, GV cỏ thế lim lai văn hàn ấy irẽn máy lính mà kliónu

sợ bị hỏng

liu Troniị tiết hoe có ill ừ lũiiíi ihém ỉượng kiến ilìức dưa ílicm nhữnx Vi/ỳj di’ nìíYi Iihữnạ v á n dà m ở rõ/iíỊ vù ch s ú n vùi) i h ù o ỉ u ún ỉ i hữ nx win d i ’ cu th i’ c ùa CLIÕC SÔII

D o liêì k i ệm dược nhicu Ihời eian { GV k hõ ne phái nói c hậm, đọc chậm nhữnụ khái

niệm định n » h ĩ a đc s v tihi chóp, vì nliữnii cái đó đã có sán ironu lài liệu in phái Ia\ cho SV; CiV khôniỉ phái vicl và vẽ nhiều lên Itàng .) cìiny với luíne thú hoc lap cua s \ '

nôn G V c ó thê tăiiii t he m lượne kiên thức neoài CJII 1 dinh cho mỏi net hoc Nho' dó có ihủ

thức c ần thi ốl h o ặ c cilia t h e m vào c hương trình nhữiiL! ki ch iliức cập nhái liaii'j I1LNIY m a n ”

Trang 33

tính thừi sự và phát triến n h ằ m g iú p s v hiếu sáu hon nhĩrnti vấn dề của ihưc tố Đãc biẽi la

co ihơi gian đê tiên h à n h s e mi n a r - một co nu việc vỏ cùnu quan tronii và cán ihiõt J c dai

dirực yeu câu đa o lạo mới: Phương p h á p í>iúo d ục dụi hoc p h a i ràn lnxựtt k ĩ tiling ilìực

hành, th a m ỊỊÍa n g h iê n cửu thực nỊịhiệm ứn,iỉ d ụ n ù ' |82: 26],

N h ư ng thật dáng liêc là troniỉ nlũrnụ năm uán đáy Iron” ch ươn ì! trình uiãrm da\

m o n T L H ơ tnr ờng Đ H N N - Đ H Q G H N khõníí có quĩ ihời man cho cỏni! viõc nãv Cliính

vì vậy s v chí h ọ c don ihuần co lí thuyêl, còn Ihirc hành Ihán luân ill] háu như la khõiiL!

co Đ á y J à việc làm k h o n g k h o a hoc cần phài đươc (.lổi mới nuav cium Mím cànu tòi

lion, ( h ú p (ỉ\ d ỡ veil vá h(fn ironỊi ,ÍỊÌỜ lên tờp hạn chõ’ dược phân nao việc iliinu

phấn, mộ t việc làm rất độ c hại c ho sức khóc của CiV (viết hànu là rất lì)

N ă m , P hái h u y dược tính tích ('ực của ,sv tạo điéu kiện cho CiV (hực hiện J(')i nu Vi

PPDH theo hirớntỉ tích cực h ó a hoai (lộnii của s v (UI I hướnii vào niurời học) Tr onu uiừ

hục với sự Irự iiiúp c ù a các phiro'nu tiện DH hiện dại s v kliónu chi được liếp xúc \ ()i họ

IhốnỉỊ các tri thức k h u a hoc n ăm Ironu c h ư ơ n ” (rình CÕI lõi nì à còn dươc liOp \ lie VOI họ

thôìiíỉ các m ô hình (dưới dạnu là nhữrm biêu hãim, sơ dô), hệ ihỏnu bai lap da tlạnu phonu

phií hon, t hó n u q u a đó G V hướnti dán và to chức cho s v lìm hicu, phán lích, so sánh, lũnu

hợp rồi lự rút ra n h ữ n ” kêì luận Cách làm này SC uiiìp cho CìV Iránh được viỌc áp díu ý

kiến c hủ q u a n c ủ a riêrm mì nh cho s v mil bãi buộc s \ ' phái dộnu não lập I run Lí SU) ntilìĩ

chủ dộno hơn ( r u n í! việc liếp thu hài many

Với n h ữ n g ưu đ i ế m nói irên cùa các phirơnu liỌn dạ)' học mà P PDH của uián vién

tìm" bước được th a y dổi có hiệu q u á Cụ thế ]à chát lirợim dạy và học dược nâniỉ lẽn rũ rét

(các kêì q u á níỉhiên cứu Cũ íhê VC vấn đổ này sẽ được chúnt: lõi irình hàv ó' chương 3)

1.4 LÍ L U Ậ N C H U N G VK V Ấ N m N Â N (Ỉ C A O C H Ả I L Ư Ơ N G Đ A O T Ạ O

ĐẠI H Ọ C , T R O N G i ) ( ) CÓ C H Ấ T LƯỢNG DẠY HOC MÔN T Â M LÍ HỌC

1.4.1 K h á i n iệ m vé ch ất luông (lào tao đại hoc ( C L Đ T 0 H )

T r o n 1’ T ừ (lien lion*’ Viòl" (2 00 0) có Iilii: " ( ' l u i h ứ o i” ( d u L,’/(/ irị IV IÌÌ.ÌI In 7 I(li

khác với s ố lượn {>: hài uiánu c ó chái lượny 1101; 2 [ V ].

Trang 34

+ C o n theo q u a n đ i é m c hun g cù a các nhà ại áo due hoc thì "chúĩ h((fniì lờ tauỉi ĩiict) các c h u á n qui dịtìh và chá! lượng lủ dại dược các m ụ c liêu" đã được Tổ chức dám hào

C L G D Đ H quốc t ế thừa n h ậ n và "chát lượng là s ự trùni; khớp vài m ụ c nữa" đã được xom lit

phù h ợ p với thực trạng g iá o dục dại học Việt Nam

+ T h e o q u a n n i ệ m c ủ a B ù i M i n h T r í , " c h ú t lư ơ n g đào tao có t h ể coi lủ tập ho p

các đ ặ c tính , tiê m n ă n g củ a sinh vién tót n g h iệ p , đ á p ứ ng m ụ c tiêu đào tao d ã dớ ra và

có k h ả n ă n g th o ả m ã n n h u cầu củ a thị tr ư ờ n g , c ủ a (lất nước" Ị 104; I Ị.

Đ â y là khái n i ệ m co' bản Ihứ ba cùa đổ tài

+ Còn C L G D Đ H theo H a r v e y & Green (1 939) có 5 phưottu điện noi hạt nhu' háim sau:

1 Chất lượng (CL) là s ự xuất c h i inu , là sự Luyệi vời, SƯ ưu tú, xuất sắc

(Q u a lity a s c x c e p iin a ỉ o r e x c c p p c ììc c );

2 CL là sự h o à n h ảo, ví dụ ổn định và sàn p hẩm khỏnsí c ú lỏi

(Q u a lity a s p e r fe c tio n (co nlsislencc or fla w le s s o u tc o m e );

3 CL là sự thí ch họp, phù h o p với mục đích, ví dụ: đáp ứnu nhu cáu của khách hane

(Q u a lity as f i t n e s s f o r p u r p o se (fufil a c u sto m er's need):

4 CL là cổ gi á Irị về đ ổ n‘4 tiền, ví dụ: đáng uiá đố đáu lư

(Q u a lity us va lu e fo r m o n e y (in term o f return fo r inesim ent);

5 CL là sư hiên đối lớn về chái (Quality as Iran.sfomaliti (a change front one stale a n other).

B a n s 4 : N h ữ n g nét nổi bật của clìấi lượiiu nói chunX.

1.4.2 T iê u c h u ẩ n củ a m ột quá trinh D H có chát lượng và hiệu quả ỏ ĐII

Căn c ứ vào n h ữ n g diều đã trình bày ỏ trên, các nhà G D đi đốn kết luận, day trú hoc tốt ử đại h ọc là phải d ạ y h ọc có chất lượng và hiệu quá

* C h ấ t lư ợ n g d ạ y học: thực hiện đầy (JỈ1 các nhiệm vụ dạy học N h iệm vụ cơ han (')'nhà tr ườn? Đ H ]à d ạ y n g hề , dạy p p và thái độ n hư tron tỉ bản« 5 sau:

D ạ y

nạhê:

” iúp cho sv n ắ m vữrm nhĩrní! tri thức, kĩ nane và kĩ xáo uron” ứ n” về một linh VƯC

K H K T nhát định ở trình độ hiện đại để sau khi ra trường họ có khả nărm lập níihiêp

D ạ y

rư :

oiiíp c ho 55 V phát triển các nănq lực và p h ẩ m chất hoại dộnti trí tuệ và thó chái, các :

F F tư h oc và rmhic-n cứu k h o a học

Trang 35

Ba nhiệm vụ D H c ơ b ản trên d ãy cỏ mối q uan hệ chặt chẽ với nhau, tác dónu và hn

trợ c ho n h a u t ro ng q u á trình DH Thực hiện d ầy dù ha nhi êm vụ tròn sẽ làm cho SY đươc

phát triển, c ó n i ề m vui và h ạ nh p hú c trong học tập

Như vậy, c h á t lương D H là hưởng nòi là phái dạt đirọc 5 chi tiêu ( 5 H ): 1 Tri l ink

, 2/ K ĩ năng, p h ư ơ n g ph áp (hand) 3/ Thái dô (heart) 4 / The chất (health) 5/ Hanh phúc

(happiness).

Níỉày n ay do tác đ ộ n ” c ủa cách m a n y K H K T thứ lự hộ ha tic LI chí trên có Ihay đoi

Iheo sơ đổ h oá n h ư bánií 6 sau:

Bộ b a tru y ề n th ố n g lìộ b a mói

B ả n g 6: 1 'ổ cức tiéu c h i clúnh xiá chũi lượtìỊi d ạ y lìọr ihco rúc I’I ’D l l khúc nhan.

* H i ệ u q u ả d ạ y học: hiệu quá của q uá irình DH bai) m'*m 2 veil In: M ni lu Uiip irny chine và kịp thời các vẽu cáu kinh lố xã hội; Hai là chi phí, sử dụng lõi ưu ihứi yian sức

lực, lài ch ín h c ủ a thấy và trò, c ủ a nhân dán và c ù a nhà nước Tiêu eh uá n mội Cịiiá Irinh 1)11

có chất krone và h iệ u q uà theo qu an d iê m conn nuhọ dào lạo là tiêu uhnán dạy tói, học tôì

irontí thời đại nu ày nay H i ẻ u ciuủ D H là h u ứ n g n g o a i [23; 135-1 36 Ị

1.4.3 C á c tiêu ch í đ á n h giá chất lư ọn g và hiệu quả đào tạo đai hoc (tr o n ” dó

có chất lưọiig D H ):

1.4.3.1 C á c q u a n n iệ m về việc đ á n h giá ch ất lu ọ n g giáo dục đại hoc:

G le n ( 1 9 9 6 ) d ã d ưa ra 6 q u an niệ m về đ á nh ilia C L G D Đ H như sau:

M ót, C L G D Đ H được đ á nh uiá bãne chất lưonu đ á u v ào (chái lưựny cúa cơ sứ vậi

chấl, trang Ihiối bị, ch Ươn tí trình, dịch vụ, n u u ồ n tài ch ín h ph o ng phú, dội ngũ cán hụ

uiáiiiỉ da y c ó uy lín và iuvcn dược s v gioi);

ỉ Ị ai chất lượnii đươc đ ánh ui á hãnti đ a u r a t h õ n e q u a các sán p h ám cua giáo dục

Đ H nh ư c un ° c áp c h o X H dôi nuũ cán bô co Irinh độ cao, đáp ung nhu cáu nhan lực chu

các lổ c hức kinh do a nh , cỏnt! imliõ và dich vu; itonu thoi lao nén moi dội null Men plioiiL!

VC trí tuệ ihôi m q u a cấc côi m trình n uh iè n cứu;

Trang 36

ổ ữ , c hat l ượng được đ a nh gia hăng g iá t r ị g ia t ă n g Đi ều nàv cĩìrm tỉần như quan

n iẽ m chất lượng là sự biến đổi về chất c ủ a H a r v e y & G re en

Bã q u a n n i c m con lại 1h chíít ILĩọng điíoc đánh íúá bctnỵ ' 1 g id [ri Ịioc tiiu ú í b iuv

"văn h o á t ổ ch ứ c riên g " và bằn<4 đ iể m k iểm toán [24;2X-30].

1.4.3.2 C h â t lu ợn g G D đại h ọc được đ á n h giá qua m ức độ trùng khớp vói mục

tiêu đ ị n h s ả n Đ ó là nh ữn» tiêu c hí (lĩnh vựcỊsau :

M ôi, L ĩ nh vực g i ả n g d ạ y và h ọ c tập hao iúỉm:

- "Kèt q u a xêp loại học tập cu a , sv (theo mon hoc, Ihco năm hoc tỏi i v h i c p ) '

- T ỷ lệ tối ntỉhiệp trcn số krone sv cuối nãiru

- T ỷ lệ tốt níihiộp Irén số nh ập hoc đẩu khoá;

- C h ư o n g trinh đ ào lạo dáp ứnt; yêu cầu nỵ hé ntihiệp của SV'

môn T L H ử trưừns, Đ H N N - Đ H Q G H N theo p p m ô hình hoá có sứ tlụnu phifo'njj tiL'11

overhead, chúníi tồi đã căn cứ vào quan ni ệm hai - đánh uiá bằn tỉ đầu ra và căn cứ v;u) tiêu

chí đấu tiên - lĩnh vực g i à n s dạy và học tập ( m à cụ thố hon là dựa vào kốl qua xốp loại

học tập c ủ a s v theo m ồ n học) Đ ó kếl quà học tập (là tri thức) m ô n T L H c ủa s v (')■ nhóm

thực n g h i ệ m ( D H i hc o p p mỏi - PF m ỏ hình h oá) có so sánh đối chi ếu với nh ó m doi

chứnu ( D H Iheo p p tr uy ền thốniỊ là ihuyốl trình) đê’ có nhữnti kêì luận và kiến nưhị KH

Tâì nhièn đó mới chỉ là nhữntỉ kết luận và kiến ntỉhị bước dầu, nên vấn đe đổi mới PPDH

theo PF m ỏ h ì n h h o ấ c ó sir dụ ne m á y ov er h ea d đủ’ nánu cao chãi krợniỊ DH mó n Tám lí

học c ho s v k h ô n ” c h u y ê n vẫn còn phải dược tiếp lục ntỉhièn cứu ớ diện sâu và rộim hơn

1.4.3.3 P h à n loai cá c kì n à n g và các h à n h vi giả n g bài có hiệu quá (Theo:

iM.O.Neil và G Pe nn i ng to n , hì effective Teaching and Learning 111 U uixhcr l u h n ,III.'II

1992) 16 J ; I I I ( x e m b a n e 7):

V,

Trang 37

H Đ g iả n g viên H à n h vi giàng bùi có hiéu quá

- M ò tả cấu trúc 1 - Nêu các yêu cáu

- M i n h h o ạ tính phù hợp - Kêì nối với quá khứ/t ưone lai

- T ạ o ra nhiéu tác nhân kích ihích

- Cấu trúc noi (June rõ rànu

- Cá nhàn hoa VICC dav

- Đ a d ạ n " boat đỏim

H ó i vù d ủ p

('ó hiệu q u à

- Đ ã t câu hỏi ro ràn li rmắn u<>n

- D ù n g nh ữnu cáu hỏi e,iải quvêt vấn đé

- P h â n phối cáu hỏi mộl cách có

rỏnũ Đ i ếu chí nh nội d u n e nếu cân

- T h ế hiên hiêu vé nhu cáu của s v

- N h á c lại và t óm lắt các ý chính - Đ ư a ra danh mụ c lài liệu cán due

- T h ô n u háo vổ các vièc tiêp iheo - Xác nhận nô lực cúa sv.

B a n e l i C á c K N vù c ú c h à n h vi ịỊÌiinị! bài ró hiệu IỊUÙ ỉlìcn M O iX eĩỉ va G P e n n i n g to n

N h ữ n ư lí luận và kinh n g h i ệ m Lrcn d áv cù a M O ÌS e il và G P e n n i n g t o n là nhưni!

bài họ c quí đe ch Ún tí, lôi tham kháo và học lặp n h a m lạo ra nhũ ne bưoc di vưny chau tiling

n ghi ên cứu c ủ a m ì n h đò’ tiêt k i ê m thời uian, n á nu cao hiệu q u á DM

Trang 38

1.4.4 C á c y ếu t ố ả n h hường tới chát lư ọn g dào tạo nói c h u n g và D H nói riẽnu

T h e o q u a n n i ệ m c u a cac nhà giát) dục hoc có rất nhicu veil lô đ àm háo chái liro'n'j đào tạo C h ả n g hạn:

B ù i M i n h T r í ( 2 0 0 0 ) chi nêu lòn 10 yếu tố chí nh như sau: 1/ Xãy dưng đư.íc sứ

m ạ n g c ủ a n h à trường đ ú n g đắn; 2/ X â y dựng dược một k ế ho ạc h chiên lược đ ú n e dãn: 3/

Có một đội n g ũ C B G D giỏi và đổn g hô, cỏ liamy tâm ne hê nghiệp và có nhiội lình với công tác đ à o tạo; 4/ Làm công tác tuyên sinh tốt đế có đáu vào lot, có các chế đò khuyên khích

s v học táp; 5 / Cổ c h ư ơ n g trình dao tao tốt; 6/ c à i liến p p g ià ne day theo linh (hãn tãnu lính

chủ d ộ n g c ủ a s v và sừ d ụ n g những p hư on u tiện kĩ thuật hiện dai đe phục vụ yiáno day; 7/

Có giáo trình đáy dủ và có chất krợng, dặc hiệt phái cáp nhái kiên thức hiện dại: X/CV) nyunn

lài chính mạnh làm cơ sớ cho mọi hoai tlộnỵ đào tao bao nỏm nhiổu loai; l)/ Có tram: thiêi bi va

phưưnỉỉ tiện kĩ thuậl tốt c h o ỵiànt! dạy, học lập; 10/ Q uà n lí vicu thực hiện nội C|UI qui c hế íỊĨánu d ạ y và h ọc tập tốt [ 104; 4 - 8 1

Cò n theo Đ o à n H ĩ a i H ả i (200 2) ill] chất krone dào tạo cluii ánh hirớny trực liếp va

chủ yêu từ nhữnti yếu tố sau dây: 1 / Trình dọ, n ãnu lực và p ham chãi của niurơi thá\ I,t(• 2/ Tinh thần, thái độ d ộn o co' hoc lập c ùa SV; 3/ Nội dumi, chư onu irình dao lao: 4/

PFDH; 5/ N hữn ự diều kiện vật chất cần thiết; 7 / C o' cho quán lí quá trinh dao lao |4 v 25 |.

N g u y ễ n V à n B í n h ( 20 0 3) c ho răng, chấl lirựnu đ ào lạo c ủa một Irirờnu fJl I phụ

thuộc vào n h ữ n g yếu tố c hí n h nlur chãi lưựny dội nuũ (bao nỏm cán bộ quán lí iiiiiny viên

và cán bộ p h ụ c vụ đ à o lạo), c h ấ t lưọnq tu y ên sinh và c ơ sớ vậi chất phục VII đ à o lạo ị44; |

N h ư vậy, các yếu tố ảnh hưỏriíi lới chất lượrm dào tao ớ bậc Đ H là rái nhiC' 1 1 va dã dược N g ô D o ã n Đ ã i ( 2 0 0 0) khái quái lại ờ 3 vấn đổ chính: Mót Tố chức và quan lí của inrờniỉ; ỉ ỈU! Đ i ế m đ ầ u vào c ủ a SV; ỈJa_, Q u á trình dào lạo tro nu so' đổ 1 [5; 55].

Riêne, về các y ếu tố liên q uan đến vấn đề "Q uá ỉrhĩii dào lạo" theo cách hicu cua

c hú nu tôi m*)m c ó n h ữ n u yếu tỏ CO' bán (có liên q u an tiên <Jc l à i ) là Cai liên HP LÚany da\

tlico tinh than tãnu tính chủ độn Lí của s v và sứ dụniỉ nhĩrne phương tiện kT ihuai hiện dại ." 1104; 4-SỊ; là T P D H ” | 4 3 ; 2 H

Trang 39

Sơ đồ Ị : Sơ đồ về các yếu tố có

ảnh hưởng tới chất lượng đào tạo đại hoc

Chất lượng đào tạo

1 Kết quả học tập;

2 Sản phẩm nghiên cứu khoa học;

3 Hiệu quả và hiệu suất đào tạo;

4 Chất lượng đào tạo đáp ứng yêu cầu xã hội.

T ó m lơi, d ể n â n g c a o chất Iượim đào tạo Đ H nói c h u n g và chat lượng DH món

TL H nói riên« thì c ầ n phải có nhi ều yếu tố, trone dó có P P D H , phương tiện DH hiện dại (troníi q u á trình đ à o tạo) Còn để d án h íjiá chất lượn ỉ! đ à o tạo (chất lượng DH mo n học)

thì phải d ư a vào h iệu q uá, hiệu suấl đ ào tạo - cái có đáp línìì được yêu cấu cùa xa hội hay

khôníí? và sán p hẩm hoạt d ộn o học tập c ủ a s v - kủt q u ả học lạp và N C K H (sán pham

m a n u tính chất k h á c h q u an và được đ á nh uiá b ă ng đ i ế m số) Đ â y là cãn cư lí luận chún« tôi d ư a vào triển khai n « h i è n cứu

V)

Trang 40

1.4.5 N h ữ n g điểu cần làm để nâng cao chát lưọng giáo dục Đ H trono giai đoan hiện nay

Chất lượng đào tạo Đ H liên quan chặt chẽ với yêu cầu kinh lố - xã hội của đất nước Vén

cầu còng nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước ntỉày c a m cao thì chái lirọrm dào lạo ĐH càim phai

được hoàn thiện theo hướng tiếp cận vứi chuán mực quốc tố và khu vực Tất nhiôn chát krone dào

tạo Đ H phải đáp ứng nhu cầu thực tiễn phát Lriến của dát nước và hình thành nhữne phãm chai dạo

dức, nhân cách của người chủ đất nước Ironu lift inti lai Giát lưọnu dào tạo phụ thuộc vào các veil

tổ: m ục (lích, kê hoạch, nôi chuìỊị, chương Irìnlì phiíỉ/ỉìí’ pháp, lô chức pluữHì” liậì - kĩ íhiuil diU>

lạo. Các yếu tố này quan hệ biện ehírníĩ với nhau, ánh hưỏne tiến chái lưụne dao lạo Trone đo >011

tố FP dào tạo nổi ch 11 nu và PPDH nói riônu t>iữ một vai irn vô cùnu quan trọnu Quan nicin này cua

chúng tôi dược lán ra lừ việc ntihién cứu lí lu an và thục lien Cụ the lá:

T h e o vãn kiện c ủ a Hội imhị ỉ án thứ hai ( khoá VIII) c ủa Ban G i á p hành Trim ti Ương

Đ á n u là: dế n â n u c a o chất lirợnu G D - Đ T thi việc đổi m ới nội d un e, phươriL! pháp G D - Đ T

là một Irong bốn giâi pháp chủ yếu mà Đó là: 1 Tãn'4 cirờnu các nuIlỏn lực cho G D-10 I ;

2 Xây dựniỉ đội nu lì G V , tạo dộníỊ lực cho níỊirời dạy nuười hoc; 3 Ti cp tuc dối mò) núi

thum, phirơn« p h á p G D - Đ T và tăniỉ ciíờnt; co' sớ vậl chãi cho các (rườnu hoe; 4 Đói mới

cỏní» lác quản lí G D [106; 27],

* Còn th e o q u a n n i ê m c ủ a các nhà qu ản lí G D dại học Ihì tie MỉttỊỊ can chai lượn:; Cil) dại h ọ c nói chunìỊ tro nu tình hình hiện n ay thì cán có K di cu cơ bản nên lam Đ ó là:

Môt. Đ ể đ ả m b ả o c h ấ t l ư ợ n s , irirớc h ế t, C/UY mà plìái dươc can doi lư/y li. phù hợp

vứi năns, lực thực sự c ủ a các trirừne Đ H

Ị lai Các Irirừng phái lương lioủ sán n h ấ m dào ỉao củ a mình;

lia, D ế đạt được sán phẩm tốt cấn c ó CỊUÌ irìnìì com j ft nhí' dùo lao hoưiì cjujjji ùr

niỉuyên liệu đáu vào đến CO' sở vật chất lốt;

Bòn, K h ô n'1 thể nâim cao cliâì lirợnu nếu như khỏne dàn lao lai dõi null cún hn ca

vé kiến thức lẫn phirơnu p háp tziane dạy, dặc biệt là p p giá ng day:

N á m Đ ó i m ó i p p d a y và h oc là yell to q u y ế t đ ị n h n h á t nõn dược coi la đ ié m đội

phá c ủ a CiD b ậc Đ H ở Việt N a m là liốl k iệ m nhất - dô' íiối mới cơ sơ vát chãi can hany

trâm triệu đò la, đổi mới pp DH maim lại hiệu qua cao nhưnu lai lon kem |[ ho'11 rất nhicu

40

Ngày đăng: 18/03/2021, 17:17

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. H o à n g V i ệ t A n h . T h ự c nghiệm phư ơng p h á p sơ d ồ hỏa trong m ảng d ạ y dịa lí à p h ổ thông c ơ sỏ. T/ c N C G D , số 9/1991 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T h ự c nghiệm phư ơng p h á p sơ d ồ hỏa trong m ảng d ạ y dịa lí à p h ổthông c ơ sỏ
2. A llan c . Ornstein, T h o m a s J. Lasley. Các chiêh lược d ể DH có hiệu quà (tài liệu do Đ H Q G H N dịch) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các chiêh lược d ể DH có hiệu quà
3. L ê K h á n h B ằ n g ( chủ biôn). M ột sô' vấn d ề nâng cao hiệu qu ả của qua trình dạy và h ọ c ở Đ H , c a o dằ n g và [rung học chuyên nghiệp. T ậ p 1. HN, 1989 Sách, tạp chí
Tiêu đề: M ột sô' vấn d ề nâng cao hiệu qu ả của qua trình dạy và h ọ c ở Đ H , c a o dằ n g và [rung học chuyên nghiệp
4. C N M á c -L ê n in c ơ s â p p luận của. Uỷ ban K H X H Vict Nam. ViCn triết học, 1977 Sách, tạp chí
Tiêu đề: C N M á c -L ê n in c ơ s â p p luận của
6. Q u ố c C h ấ n , C ẩ n d ổ i m ới việc d ạ y học T L t ì ở C Đ SP . T/c N C GD , số 5/1988 Sách, tạp chí
Tiêu đề: C ẩ n d ổ i m ới việc d ạ y học T L t ì ở C Đ SP
7. P h ạ m M i n h C h â u . V ai trò cua thiết bị hiện dại với việc d ạ y liếng. T/c N CGD , số 5/1976 Sách, tạp chí
Tiêu đề: V ai trò cua thiết bị hiện dại với việc d ạ y liếng
8. Đ ỗ T h ị C h â u . Đ ổ i m ới phư ơng p h á p d ạ y h ọ c - m ột trong những biện p h á p góp phấn nâng ca o c h ấ t lượng đào lạo dại học. Tr ong kỉ y ếu H T K H "N àng cao chất lượng đào tạ o " toàn q u ố c lần I. Đ H Q G H N , H N 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N àng cao chất lượng đào tạ o
9. Đ ỗ T h ị C h â u . Đ ổ i m ớ i p p d ạ y học theo hướng sứ dụng phư ơng tiện d ạ y học hiện dại. T/c G i á o d ục , s ố 3 8 /2 0 02 , tr 20-22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ ổ i m ớ i p p d ạ y học theo hướng sứ dụng phư ơng tiện d ạ y học hiện dại
10. C hương trìn h p h ầ n g iáo dục cốt lõi chuyên nghiệp. Dùng cho các trường Đ H S P và cao đ ẳ ng SP ( T h e o q u y ế t định 2 6 7 / G D - Đ T ng ày 3/12/ 1993) . Bộ G D &amp; Đ T . Chương trinh giáo trinh đại h ọ c. H à Nội, 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: C hương trìn h p h ầ n g iáo dục cốt lõi chuyên nghiệp
11. N g u y ễ n Đ ìn h C h ỉn h . Phương p h á p d ạ y học - vấn d ẻ cốt lõi, dổi mới không dễ. Tạp chí Đ H &amp; G D C N , số i 1, 1997. tr. 23 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương p h á p d ạ y học - vấn d ẻ cốt lõi, dổi mới không dễ
12. N g u y ễ n C ư ơ n g . P hư ơ ng tiện k ĩ thuật và d ồ dùng d ạ y học. HN, 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: P hư ơ ng tiện k ĩ thuật và d ồ dùng d ạ y học
13. N g ô X u â n D ậ u . X em ina cần thiết chữ dổi m ới phư ơng p h á p d ạ y và h ọ c ỏ dại học. T/c Đ H &amp; G D C N , số 5 / 2 0 0 0 Sách, tạp chí
Tiêu đề: X em ina cần thiết chữ dổi m ới phư ơng p h á p d ạ y và h ọ c ỏ dại học
14. N g u y ễ n V ã n Đ ạ o . T ra o dổ i V kiến v ề p p giảng d ạ y d ạ i học. T ro ng H T K H "N â n g cao chất lượng d à o tạ o " toàn q u óc lẩn I. Đ H Q G H N . H N 200 0 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N â n g cao chất lượng d à o tạ o
15. N g ô D o ã n Đ ã i . C ả i tiến p p giảnịì d ạ y d ể nâng cao chất lượng dào tạo. T r on g H T K H "N à n g c a o c h ấ t lượng dào lạ o " toàn q uố c lần I. Đ H Q G H N . H N 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N à n g c a o c h ấ t lượng dào lạ o
16. N g u y ễ n T h ị D o a n . G iáo d ụ c dại h ọ c ch u ẩ n bị hành trang d ể hội n h ậ p vù phứ t triển iro n s t h ế k ỉ XXI. T/c Đ H &amp; G D C N , số 2/ 19 99 Sách, tạp chí
Tiêu đề: G iáo d ụ c dại h ọ c ch u ẩ n bị hành trang d ể hội n h ậ p vù phứ t triển iro n s t h ế k ỉ XXI
17. N g u y ễ n T h ị D u n g . S ử dụnỊỊ tranh p h á n tích vả s ơ d ồ trong Ịỉidng d ạ y sinh học 9. T/c N OG D , s ố 10/1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: S ử dụnỊỊ tranh p h á n tích vả s ơ d ồ trong Ịỉidng d ạ y sinh học 9
18. Đ i n h T u â n D ũ n g . Đ ổ i m m P P D H theo tình huống. Kỉ yếu Hội thào K H "N átiịi cao ch ấ t lượn í ; d à o lạo" toàn q u ốc lẩn III. Đ H Q G H N . H N. 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N átiịi cao ch ấ t lượn í; d à o lạo
19. Đ ổi nìm ỊỊtàiỉỊỊ d ạy. nỊỉhiên cứu T L I i vù G D H . Hỏi thảo K H kỉ niCm 30 n ăm ngày thành lạp khoa TL - GD, trường ĐHSP Hà N ội, HN, 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ ổi nìm ỊỊtàiỉỊỊ d ạy. nỊỉhiên cứu T L I i vù G D H
20. Đ ặ n g N g ọ c Đ ứ c . T h ừ d é x u ấ t m ộ t s ấ nguyên tác d ạ y - h ọ c n goại n g ữ có m á y tính trợ iỊÍúp. N g o ạ i ngữ, sổ' 3/2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T h ừ d é x u ấ t m ộ t s ấ nguyên tác d ạ y - h ọ c n goại n g ữ có m á y tính trợ iỊÍúp
21. P h ạ m H o à n g G ia - N g u y ễ n M in h Đ ứ c . Giảng d ạ y TLH như t h ế nào cho "trũng tâm lí" người h ọc? T/c N CG D, số 10/1991 Sách, tạp chí
Tiêu đề: trũng tâm lí

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w