TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU LUẬN VĂN – BÁO CÁO – TIỂU LUẬN (NGÀNH Y DƯỢC). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU LUẬN VĂN – BÁO CÁO – TIỂU LUẬN (NGÀNH Y DƯỢC)
Trang 1CHI PHÍ TRUNG BÌNH ĐI U TR B NH TH N GIAI ĐO N CU I Ề Ị Ệ Ậ Ạ Ố
TR EM T I B NH VI N NHI Đ NG 2, TP H CHÍ MINH (2009-2010)
TÓM T T Ắ
M c tiêu: ụ Nh m xác đ nh chi phí trung bình đi u tr b nh th n giai đo n ằ ị ề ị ệ ậ ạ
cu i (BTGĐC) tr em t i khoa Th n-N i Ti t b nh vi n Nhi Đ ng 2 t năm ố ở ẻ ạ ậ ộ ế ệ ệ ồ ừ
2009 đ n năm 2010 ế
Ph ươ ng pháp: Nghiên c u các tr ứ ườ ng h p b nh Chi phí ch y th n nhân ợ ệ ạ ậ
t o và sau ghép th n đ ạ ậ ượ c mô t ti n c u Chi phí đ t ghép th n đ ả ề ứ ợ ậ ượ c mô t ả
h i c u ồ ứ
K t qu : ế ả Chi phí tr c ti p liên quan đ n y t trung bình cho đi u tr ự ế ế ế ề ị BTGĐC tr em b ng ph ở ẻ ằ ươ ng pháp ch y th n nhân t o là 98.875.360 ± ạ ậ ạ 12.298.340 VNĐ/b nh nhân/năm Chi phí gián ti p trung bình cho ch y th n ệ ế ạ ậ nhân t o là 1.879.240 ± 897.600 VNĐ/tháng ạ Chi phí tr c ti p liên quan y t ự ế ế trung bình c a 1 đ t ghép th n là 174.087.700 ± 24.815.680 VNĐ/b nh nhân ủ ợ ậ ệ Chi phí tr c ti p liên quan y t trung bình sau ghép th n là 69.080.030 ± ự ế ế ậ 15.670.180 VNĐ/b nh nhân/năm Chi phí tr c ti p liên quan y t trung bình ệ ự ế ế trong m t năm sau ghép th n th p h n so v i ch y th n nhân t o ộ ậ ấ ơ ớ ạ ậ ạ
K t lu n: ế ậ Chi phí đi u tr BTGĐC tr em là t n h i l n cho gia đình và xã ề ị ở ẻ ổ ạ ớ
h i M c dù chi phí c a đ t ghép th n cao nh ng sau ghép th n chi phí c n chi ộ ặ ủ ợ ậ ư ậ ầ
tr th p h n ch y th n nhân t o C n phân b ngân sách y t phù h p đ h ả ấ ơ ạ ậ ạ ầ ổ ế ợ ể ỗ
tr cho vi c đi u tr , thi t l p m t ch ợ ệ ề ị ế ậ ộ ươ ng trình qu n lý phòng ch ng suy ả ố
th n mãn là c n thi t ậ ầ ế
T khoa: ư Suy th n mãn; B nh th n giai đo n cu i; Đi u tr thay th th n; ậ ệ ậ ạ ố ề ị ế ậ
Ch y th n nhân t o; Ghép th n; T n h i do chi tiêu y t ạ ậ ạ ậ ổ ạ ế
Trang 2COSTS FOR END STAGE RENAL DISEASE TREATMENT IN CHILDREN AT
CHILDREN’S HOSPITAL 2, HO CHI MINH CITY (2009-2010)
Nguyen Chanh Bao S n, Ngo Minh Tam, Pham Lan Tran, Nguyen Thanhơ
Nguyen, Tran Thi Mong Hiep* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 14 Supplement of No 4
-2010: 98 - 105
Objective: The aim of this study was to determine the costs for end stage
renal disease (ESRD) treatment in children admitted in the Department of Nephrology, children’s Hospital 2, Ho Chi Minh City from 2009 to 2010.
Methods: Hemodialysis and post renal transplantation costs were analyzed
using prospective case series Costs for renal transplantation were determined using retrospective case series.
Results: The direct mean medical cost of hemodialysis was 98.875.360 ±
12.298.340 VND/patient/year The indirect mean cost of lost income of caregivers in hemodialysis was 1.879.240 ± 897.600 VND/month The direct mean medical cost of renal transplantation was: 174.087.700 ± 24.815.680 VND/patient The direct mean medical cost post renal transplantion was 69.080.030 ± 15.670.180 VND/patient/year The medical direct cost of hemodialysis per year was higher than those of renal transplantion.
Conclusions: ESRD treatment in children needs a high cost Although the
costs for renal transplantation were very high, post renal transplantation costs were lower than hemodialysis one’s Distribution of medical financial resources for treatment and setting up a healthcare program for ESRD patients are needed.
Key words: Chronic renal failure; End stage renal disease; Renal
replacement therapy; Hemodialysis; Transplantation; Catastrophic health expenditure.
Trang 3Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
B nh th n giai đo n cu i (BTGĐC) (ESRD: End-Stage Renalệ ậ ạ ố Disease) là m tộ tình tr ng r i lo n ch c năng th n đã ti n tri n đ n giaiạ ố ạ ứ ậ ế ể ế
đo n cu i mà s h ng đ nh n i môi và s s ng có th không duy trì dàiạ ố ự ằ ị ộ ự ố ể
h n so v i ch c năng th n t nhiên.ơ ớ ứ ậ ự
Theo báo cáo t 12 trung tâm d li u b nh lý Châu Âu (2004) t su từ ữ ệ ệ ở ỉ ấ
m i m c suy th n m n (STM) 9,9/1.000.000 tr /năm.ớ ắ ậ ạ ẻ
Theo các báo cáo t H th ng d li u th n h c Hoa Kỳ (USRDS) và H iừ ệ ố ữ ệ ậ ọ ộ liên hi p ghép th n tr em t i B c Mỹ (NAPRTCS) vào năm 2005ệ ậ ở ẻ ạ ắ t su tỉ ấ
m i m c BTGĐC Mỹ là 15/1.000.000ớ ắ ở tr /năm và t su t hi n m c làẻ ỉ ấ ệ ắ 80/1.000.000 tr /năm.ẻ
Theo nghiên c u t i thành ph H Chí Minh, t năm 2001 đ n năm 2005,ứ ạ ố ồ ừ ế
s b nh nhi STM nh p vi n trung bình là 4,8/1.000.000 tr /năm sinh s ngố ệ ậ ệ ẻ ố
t i TP HCM.ạ
Khi b nh STM ti n tri n đ n giai đo n BTGĐC thì các bi n pháp đi u trệ ế ể ế ạ ệ ề ị thay th nh : Ch y th n nhân t o (CTNT), th m phân phúc m c (TPPM)ế ư ạ ậ ạ ẩ ạ
ho c ghép th n c n ph i đặ ậ ầ ả ược th c hi n đ duy trì cu c s ng cho b nhự ệ ể ộ ố ệ nhân (BN) Tuy nhiên, chi phí th c hi n các phự ệ ương pháp này v n còn kháẫ cao
Theo nghiên c u Canada vào năm 1994, chi phí đi u tr BTGĐC tr emứ ở ề ị ở ẻ không có bi n ch ng là 35.677 USD/BN/năm cho TPPM l u đ ng liên t c,ế ứ ư ộ ụ 36.494 USD/BN/năm cho TPPM tái l p liên t c, 57.017 USD/BN/năm choặ ụ CTNT, v i trớ ường h p có bi n ch ng là 37.829 USD/BN/năm cho TPPM,ợ ế ứ 58.926 USD/BN/năm cho CTNT
Trang 4Theo nghiên c u Mỹ vào năm 2001, chi phí tr c ti p liên quan y t choứ ở ự ế ế
đi u tr BTGĐC tr em b ng phề ị ở ẻ ằ ương pháp CTNT là 43.000 USD/BN/năm và
b ng phằ ương pháp ghép th n là 14.000 USD/BN/năm.ậ
Theo nghiên c u t i Thái Lan t năm 1996 đ n năm 2006, chi phí tr cứ ạ ừ ế ự
ti p liên quan y t trong m t tháng tr em sau ghép th n: Tháng đ u tiên làế ế ộ ở ẻ ậ ầ
601 USD, sau 6 tháng 464 USD, sau 1 năm là 384 USD
T i Vi tạ ệ Nam, ch a có nghiên c u nào xác đ nh chi phí trong vi c đi u trư ứ ị ệ ề ị BTGĐC tr em Do đó nghiên c u này nh m xác đ nh chi phí đi u tr BTGĐCở ẻ ứ ằ ị ề ị
tr em b ng ph ng pháp CTNT và ghép th n t i khoa Th n-N i Ti t
b nh vi n Nhi Đ ng 2 TP HCM t tháng 7/2009 đ n tháng 7/2010.ệ ệ ồ ừ ế
PH ƯƠ NG PHAP NGHIÊN C U Ư
Nghiên c u mô t các trứ ả ường h p b nh (case-series):ợ ệ
+ Nghiên c u ti n c u: Chi phí CTNT và sau ghép th n.ứ ề ứ ậ
+ Nghiên c u h i c u: Chi phí đ t ghép th n.ứ ồ ứ ợ ậ
Đ i v i b nh nhân CTNT ố ớ ệ
Ch n t t c BN b BTGĐC t i khoa Th n-N i Ti t b nh vi n Nhi Đ ng 2ọ ấ ả ị ạ ậ ộ ế ở ệ ệ ồ
TP HCM t tháng 7/2009 đ n tháng 7/2010 có 20 b nh nhân th a tiêuừ ế ệ ỏ chu n :ẩ
+ Được ch n đoán xác đ nh là BTGĐC.ẩ ị
+ BN có h s b nh án đ y đ trong th i gian nghiên c u.ồ ơ ệ ầ ủ ờ ứ
+ CTNT đ nh kì 2-3 l n/tu n.ị ầ ầ
+ Có cha m ho c ngẹ ặ ười chăm sóc bi t rõ nh ng chi phí liên quan đ nế ữ ế
đi u tr ề ị
Đ i v i b nh nhân ghép th n ố ớ ệ ậ
Ch n t t c BN b BTGĐC t i khoa Th n-N i Ti t b nh vi n Nhi Đ ng 2ọ ấ ả ị ạ ậ ộ ế ở ệ ệ ồ
TP HCM th a tiêu chu n:ỏ ẩ
+ Đang theo dõi đi u tr sau ghép t tháng 7/2009 đ n tháng 7/2010.ề ị ừ ế + BN có h s b nh án đ y đ ồ ơ ệ ầ ủ
Trang 5B ng 1: ả Các đ nh nghĩa s d ng ị ử ụ
Đ nh nghĩa ị
Chi phí tr c ti p liên quan y ự ế
tế trung bình m t năm CTNT ộ
- Chí phi liên quan đ n thu c s ế ố ử
d ngụ
- Chi phí th c hi n th thu tự ệ ủ ậ
- Ti n công trong m i đ t CTNTề ỗ ợ
- Y d ng c tiêu haoụ ụ
S l n ch y th n nhân t o /tu nố ầ ạ ậ ạ ầ Thu c s d ng: thu c t o máu, tháng ố ử ụ ố ạ kháng đông, thu c h áp….ố ạ
Đ t catheter, t o shunt đ ng m ch tĩnh ặ ạ ộ ạ
m ch, dây th oxy, ng thông ti u…)ạ ở ố ể Công khám b nh, chích thu c, truy n ệ ố ề
d ch, thay băng, thay drap giị ường…
Tính theo s lố ượng s d ng trong m i đ tử ụ ỗ ợ CTNT: b dây CTNT, màng l c th n, d ch ộ ọ ậ ị
l cọ ,b m tiêm, kim, băng keo, găng tay ơ
s ch và vô trùng ạ Tính theo s l n th c hi n:ố ầ ự ệ
- C n lâm sàngậ + Công th c máu, ch c năng đông máu ứ ứ
+ Sinh hóa máu: CRP, AST, ALT, urê, creatinine, ion đ …ồ
+ Nước ti u: TPTNT, c y nể ấ ước ti u, ion để ồ
ni u, đ m ni u, ệ ạ ệ + Ch n đoán hình nh: X-Quang, siêu âm ẩ ả + Khác: ECG, c y máu ấ
Chi phí gián ti p trung bình m t ế ộ
tháng cho tr CTNT ẻ
T n th t v thu nh p c a ngổ ấ ề ậ ủ ười chăm sóc: lương tháng, s ngày nghĩ làm vi c ố ệ
Đánh giá t n h i do chi tiêu y t ổ ạ ế
cho CTNT
Bao g m:ồ + Thu nh p bình quân h gia đình trong ậ ộ năm
+ Chi phí chi tiêu cho nhu c u c b n cu cầ ơ ả ộ
s ng.ố + Ph n chi phí còn l i sau tr đi nhu c n ầ ạ ừ ầ
Trang 6c b n.ơ ả + Ngu n chi tr cho đi u trồ ả ề ị
Chi phí trung bình c a m t đ t ủ ộ ợ
ghép th n ậ
- Thu cố
- C n lâm sàngậ
- Công-d ng c tiêu haoụ ụ
Bao g m:ồ + Chi phí c n lâm sàng ti n ph u.ậ ề ẫ + Chi phí thu c Gây mê-H i s c.ố ồ ứ + Chi phí công và d ng c tiêu hao.ụ ụ + Chi phí thu c trong th i gian h u ph u.ố ờ ậ ẫ + Chi phí c n lâm sàng trong th i gian h uậ ờ ậ
ph u.ẫ
Chi phí tr c ti p liên quan y t ự ế ế
trung bình trong m t năm sau ghép ộ
th n ậ
- Thu cố
- C n lâm sàngậ
- Công-d ng c tiêu haoụ ụ
Bao g m:ồ Thu c s d ng thu c c ch mi n d ch, ố ử ụ ố ứ ế ễ ị thu c h áp ố ạ
Chi phí c n lâm sàngậ Tính theo s l n th c hi n:ố ầ ự ệ + Công th c máu, ch c năng đông máu ứ ứ + Sinh hóa máu: CRP, AST, ALT, urê, creatinine, ion đ …ồ
+ Nước ti u: TPTNT, c y nể ấ ước ti u, ion để ồ
ni u, đ m ni u ệ ạ ệ + Ch n đoán hình nh: X-Quang, siêu âm ẩ ả + Khác: ECG, c y máu ấ
Công-d ng c tiêu haoụ ụ
Thu th p và x lý s li u ậ ử ố ệ
S li u đố ệ ược thu th p t b nh án nghiên c u v i các s li u đậ ừ ệ ứ ớ ố ệ ược mã hóa, sau đó được nh p và phân tích b ng ph n m m Stata 10.0 Các bi n s đ nhậ ằ ầ ề ế ố ị
lượng được trình bày dướ ại d ng trung bình và đ l ch chu n, trung v (tộ ệ ẩ ị ứ phân v ) Các bi n s đ nh tính, dị ế ố ị ướ ại d ng t l và ph n trăm.ỷ ệ ầ
Trang 7Chúng tôi s d ng phép ki m Wilcoxon rank sum test đ so sánh s khácử ụ ể ể ự
bi t chi phí gi a hai nhóm, k t qu đệ ữ ế ả ược xem là có ý nghĩa th ng kê khi p ≤ố 0,05
Các k t qu đế ả ược tính nh sau:ư
+ Chi phí tr c ti p tr c liên quan y t trung bình cho CTNT/BN/năm = (chiự ế ự ế phí trung bình thu c/năm + chi phí trung bình c n lâm sàng/năm + chi phíố ậ trung bình công-d ng c tiêu hao/ năm) ± Đ l ch chu n.ụ ụ ộ ệ ẩ
+ T n th t thu nh p/tháng = (s ngày ngh làm vi c c a ngổ ấ ậ ố ỉ ệ ủ ười chăm sóc 1
x thu nh p bình quân/ngày ngậ ười chăm sóc 1) + (s ngày ngh làm vi c c aố ỉ ệ ủ
người chăm sóc 2 x thu nh p bình quân/ngày ngậ ười chăm sóc 2) +…+ (số ngày ngh làm vi c c a ngỉ ệ ủ ười chăm sóc n x thu nh p bình quân/ngày ngậ ười chăm sóc n)
* Thu nh p bình quân/ngày c a ngậ ủ ười chăm sóc = lương tháng/s ngàyố làm vi c trong tháng.ệ
+ Chi phí trung bình đ t ghép th n/BN = (chi phí trung bình thu c sợ ậ ố ử
d ng + chi phí trung bình c n lâm sàng + chi phí trung bình công-d ng c tiêuụ ậ ụ ụ hao) ± Đ l ch chu n.ộ ệ ẩ
+ Chi phí tr c ti p liên quan y t trung bình sau ghép th n/BN/năm = (chiự ế ế ậ phí trung bình thu c s d ng/năm + chi phí trung bình c n lâm sàng/năm +ố ử ụ ậ chi phí trung bình công-d ng c tiêu hao/ năm) ± Đ l ch chu n.ụ ụ ộ ệ ẩ
+ Đ đánh giá t n h i do chi tiêu kinh t , chúng tôi d a vào thu nh p c aể ổ ạ ế ự ậ ủ
m i h gia đình còn l i sau khi đã tr đi nh ng chi tiêu cho các nhu c u cănỗ ộ ạ ừ ữ ầ
b n N u k t qu này so v i chi tiêu cho y t (ti n BN ph i tr cho đi u trả ế ế ả ớ ế ề ả ả ề ị sau khi đã được BHYT chi tr ) l n h n ho c b ng 40% thì gây ra t n h i doả ớ ơ ặ ằ ổ ạ chi tiêu y tế(16)
Trang 8K T QU Ê A
Đ c đi m BN CTNT và ghép th n ặ ể ậ
Đ i v i b nh nhân CTNT, đa s BN lúc b t đ u CTNT và lúc kh o sát đ u ≥ố ớ ệ ố ắ ầ ả ề
6 tu i Tu i trung bình năm đ u CTNT là 9,4 ± 2,7 tu i và vào th i đi mổ ổ ầ ổ ờ ể nghiên c u là 10,5 ± 2,9 tu i T l nam/n : 1,5/1.ứ ổ ỉ ệ ữ
Đ i v i b nh nhân ghép th n, 3/4 BN th c hi n ghép th n l a tu i 11-ố ớ ệ ậ ự ệ ậ ở ứ ổ
15 Vào th i đi m nghiên c u 3/4 BN ghép th n > 15 tu i Tu i trung bìnhờ ể ứ ậ ổ ổ năm đ u ghép th n là 12,0 ± 2,2 và vào th i đi m nghiên c u là 16,0 ± 1,4ầ ậ ờ ể ứ
tu i T l nam /n : 1/1.ổ ỉ ệ ữ
V h c v n, 12/20 tr CTNT c p 1 Hi n t i, t t c BN b BTGĐC đi u trề ọ ấ ẻ ấ ệ ạ ấ ả ị ề ị
b ng phằ ương pháp CTNT c a m u nghiên c u đ u đã ngh h c trong khi 3/4ủ ẫ ứ ề ỉ ọ
trường h p ghép th n đang h c c p 2 T t c BN ghép th n hi n v n còn điợ ậ ọ ấ ấ ả ậ ệ ẫ
h c.ọ
V n i c ng , h n 4/5 các trề ơ ư ụ ơ ường h p CTNT c trú các t nh Các trợ ư ở ỉ ường
h p ghép th n c trú TP HCM và t nh thành nh nhau.ợ ậ ư ỉ ư
T t c BN CTNT đ u có BHYT, 3/5 trấ ả ề ường h p có BHYT 95% vàợ 4/5
trường h p BTGĐC các BN CTNT kèm tăng huy t áp.ợ ở ế
Chi phí đi u tr BTGĐC tr em b ng ph ề ị ở ẻ ằ ươ ng pháp CTNT
Chi phí tr c ti p liên quan y t cho đi u tr BTGĐC tr em b ng ự ế ế ề ị ở ẻ ằ
ph ươ ng pháp CTNT trung bình
Là 98.875.360 ± 12.298.340, trung v là 98.202.470 (89.082.840-ị 106.498.400) VNĐ/ BN/năm H n 2/3 ti n chi phí liên quan thu c (b ng 2).ơ ề ố ả
B ng 2: ả Chi phí tr c ti p liên quan y t cho CTNT/BN/năm ự ế ế
Các kho n chi ả Chi phí trung bình ± đ l ch ộ ệ
chu n (VNĐ/năm) ẩ
Chi phí trung vị (t phân v ) (VNĐ/năm) ứ ị
T l ỷ ệ (%)
Thu cố 67.310.150 ± 11.094.420 65.333.350
(58.718.960-73.983.970)
68,1
Công-d ng cụ ụ
tiêu hao
25.400.800 ± 2.558.420 26.217.220
(25.592.330-26.732.460)
25,7
Trang 9Các kho n chi ả Chi phí trung bình ± đ l ch ộ ệ
chu n (VNĐ/năm) ẩ
Chi phí trung vị (t phân v ) (VNĐ/năm) ứ ị
T l ỷ ệ (%)
C n lâm sàngậ 6.164.400 ± 523.432 6.129.900
(5.848.300-6.459.300)
6,2
T ng c ngổ ộ 98.875.360 ± 12.298.340 98.202.470
(89.082.840-106.498.400)
100,0
Chi phí tr c ti p liên quan y t 1 năm đi u tr BTGĐC kèm tăng huy t ápự ế ế ề ị ế cho CTNT (102.029.200 ± 11.668.780 VNĐ/BN/năm) cao h n BTGĐC khôngơ kèm tăng huy t áp (86.260.150 ± 3.445.304 VNĐ/BN/năm) v i p<0,05.ế ớ
Chi phí gián ti p trung bình trong m t tháng cho đi u tr BTGĐC tr ế ộ ề ị ở ẻ
em b ng ph ằ ươ ng pháp CTNT
10/20 trường h p ngh nghi p ngợ ề ệ ười chăm sóc chính là công nhân Còn
l i có 4 ngạ ười làm ru ng, 4 làm ngh buôn bán và 2 nhân viên văn phòng.ộ ề
Chi phí gián ti p liên quan đ n t n th t thu nh p ngế ế ổ ấ ậ ười chăm sóc cho CTNT trung bình là 1.879.240 ± 897.600, trung v là 1.570.000 (1.200.000-ị 2.895.000) VNĐ/BN/tháng
Đánh giá t n h i do chi tiêu y t đ i v i gia đình BN do đi u tr BTGĐC ổ ạ ế ố ớ ề ị ở
tr em b ng ph ẻ ằ ươ ng pháp CTNT (b ng 3) ả
- Trường h p BN có BHYT 80% thì s ti n gia đình chi tr th p h n g n 5ợ ố ề ả ấ ơ ầ
l n so v i không BHYT.ầ ớ
- Trường h p BN có BHYT 95% thì s ti n gia đình chi tr th p h n 20ợ ố ề ả ấ ơ
l n so v i không BHYTầ ớ
B ng 3: ả Chi phí tr c ti p liên quan y t theo BHYT cho CTNT/BN/năm ự ế ế
Chi phí trung bình ± đ l ch ộ ệ chu n (VNĐ/năm) ẩ
Chi phí trung v (t phân v ) ị ứ ị
(VNĐ/năm) Không có BHYT 98.875.360 ± 12.298.340 98.202.470
(89.082.840-106.498.400)
BHYT 80% 20.453.250 ± 3.080.937 19.706.270
Trang 10Chi phí trung bình ± đ l ch ộ ệ chu n (VNĐ/năm) ẩ
Chi phí trung v (t phân v ) ị ứ ị
(VNĐ/năm)
(17.954.700-23.270.860)
(4.475.836-5.172.315)
BHYT 80%-95% 16.293.090 ± 1.861.419 16.293.090
(14.976.870-17.609.310)
Đánh giá t n h i do chi tiêu y t cho CTNT/BN/năm ổ ạ ế
12/20 (60%) gia đình BN ph iả t n h i do chi tiêu y t ổ ạ ế Xét theo t ng lo iừ ạ BHYT:
+ 1/20 trường h p BN < 6 tu i đợ ổ ược BHYT chi tr 100% không ch u t nả ị ổ
h i do chi tiêu y t ạ ế
+ 5/20 trường h p BN có BHYT 80% thì t t c ch u t n h i do chi tiêu yợ ấ ả ị ổ ạ
t ế
+ 2 trường h p có BHYT 80% sau đó lên 95% đ u t n h i do chi tiêu y tợ ề ổ ạ ế
+ V i các trớ ường h p BHYT 95% thì 5/12 (41,7%) gia đình BN t n h i doợ ổ ạ chi tiêu y t ế
T t c gia đình BN đ u dùng ti n ti t ki m đ chi tr cho đi u tr ấ ả ề ề ế ệ ể ả ề ị 3/4
trường h p trợ ường h p ph i vay mợ ả ượn đ chi tr cho đi u tr ể ả ề ị 3/4 trường
h p ph i xin tr giúp t ngu n t thi n.ợ ả ợ ừ ồ ừ ệ
Chi phí đi u tr BTGĐC tr em b ng ph ề ị ở ẻ ằ ươ ng pháp ghép th n: ậ
Chi phí tr c ti p liên quan y t c a 1 đ t ghép th n ự ế ế ủ ợ ậ
Chi phí tr c ti p trung bình c a 1 đ t ghép th n liên quan ngành y t làự ế ủ ợ ậ ế 174.087.700 ± 24.815.680, trung v 173.176.300 (152.691.800-195.483.600)ị VNĐ Trong đó, h n 1/2 chi tiêu do thu c (b ng 4).ơ ố ả
B ng 4: ả Chi phí tr c ti p liên quan y t c a 1 đ t ghép th n ự ế ế ủ ợ ậ