Nghiên cứu khoa học là một nhiệm vụ chính trị quan trọng, thúc đấy quá trình đổi mới phương pháp dạy-học, nâng cao chất lượng đào tạo và trình độ đội ngũ cán bộ, đóng góp vào sự phát tri
Trang 1ĐẠI HỌC Q UỐ C GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự NHIÊN
~ ~ ~ c a
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
CÁC ĐỀ TÀI/ D ự Á N SXT TẠI TRUỒNG
Trang 2BAO CAO TOM TAT
Tên đề tài: Nghiên cứu thực trạng và đ ề xuất giải p h á p nhằm nâng cao
hiệu q uả công tác quản lý các đ ề tài/ d ự án SX T tại Trường
- Đưa ra quy trình thực hiện đề tài N C K H /D ự án S X T các cấp, từ khâu luyển chọn, xét duyệt đến khâu nghiêm thu đề tài, với các biếu mẫu tương ứng
- Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quá cổng tác quán lý khoa học công nghệ tại Trường Đ ại học Khoa học Tự nhiên
Trang 3MỤC LỤC
I rang
Thực trạng công tác quân lý dê lài N C K H / dự án SX I iiiai đoạn
2001 -2005 tại lrường Đại học Khoa học Tự nhiên
1.1 De tài N C K H / dự án SX ỉ được giao giai đoạn 2001 200.Ì lại 02
1.2.2.Tinh hình nghiệm thu đồ tài N C K H / dự án S X T được giao 52 giai (loạn 2001-2005 tại trường Đại học K H T N
2.1.1.2 Đe xuất đề tài/dư án K H C N cáp Đ H Q G và cap Trường 56năm 2006
2 1 1 3 D ăn g k ý thực lncn lỉc lài N C C B Im n ìi kh o a h tx tự Iih ic n 5X
IKUII 2006
2.1.1.4 Đãng ký thực hiện đẽ tài/dự án cap lính, thành pho năm 2006 39
2 1.2 Đôn dóc nghiệm thu dô lài N C K H / Dự án S X T các cap 62
Trang 4Nghiên cứu khoa học là một nhiệm vụ chính trị quan trọng, thúc đấy quá trình đổi mới phương pháp dạy-học, nâng cao chất lượng đào tạo và trình
độ đội ngũ cán bộ, đóng góp vào sự phát triển khoa học-công nghệ và giải quyết các vấn đề thực tiễn phục vụ phát triển kinh tế-xã hội
Đại học Quốc gia Hà Nội là Trung tâm đào tạo đại học, sau đại học và nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao khoa học-công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực, chất lượng cao, đạt Irình độ tiên tiến, làm nòng cốt trong hệ thông giáo dục, đáp ứng nhu cầu phái triển kinh tế xã hội của đất nướcỊ 1 ] Trường Đại học Khoa học T ự nhiên là một thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội, là một trong những cơ sở đào tạo đại học và sau đại học lớn nhất Việt Nam vé các ngành khoa học T ự nhiên Với bề dày lịch sử, đội ngũ cán hộ có trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao, giàu kinh nghiệm, cán bộ Trường Đại học Khoa học Tự nhiên vừa giảng dạy, vừa nghiên cứu khoa học Các nhà khoa học của trường đã chủ trì và tham gia rất nhiều đề tài nghiên cứu khoa học các cấp Tuy nhiên, qua đợt thanh tra của Bộ Tài chính trong năm 2005 cho thấy, nhicu đổ tài chưa thực hiện đúng tiến độ, mà nguyên nhân một phần do khâu quán lý, khâu tuyển chọn, đấnh giá nghiệm thu đề tài chưa chặt chẽ ncn chưa khuyến khích được các chủ trì năng động, tích cực thực hiện trọn vẹn nhiệm vu K H C N
đã được phê duyệt vv V ì vậy, “ Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giái phápnhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý các đc tài/ dự án lại I rường Dai học Khoa học Tự nhiên” là vấn đề cấp bách, cần được quan tâm giai quyét
Trang 5c h ư o n c; 1
T H Ự C ’ T R Ạ N Í Ỉ C’Ô N G T Á C Q l Á N L Ý f ) Ể T À I N C K H / f ) Ị A N S X T ( ỉ ! \ l »)<) \ \
2001-2005 T Ạ I I R l <)\<; » A I I K K ’ K IĨO A ll()< I Ị M i l l \ 1.1 Đó tai N C K l ỉ / dự án s \ 1 dược ị*iao giai doạn 2001-2005 lai trưỡiiị* Đui hoc K H I N
Trong 5 năm qua, Trường Đại học Khoa hoc Tự nhiên dã dược liiao
nhiệm vụ chú trì 16 de tài c;ip nhà nước với tổng kinh phi 27.N 1\ (.Ion¿I: 576 (lc lài nghiên cứu co' han VÓI 1011*2 kmh phí 27,279 lý đỏng; 19 tic lai Ironu ti 10m cap Đại học Ọuòc gia Hà Nội (ký hiệu: Q G T Đ ) với long kinh phí 5,7 lý doim;
76 tie tài dặc biệt cấp Đại học Quốc gia Hà Nội (ký hiệu: Q G ) với tổng kinh phí 4,56 tý đổng; 190 dề lài cấp Đai học Quốc gia Hà Nội (ký hiệu: Q T) với lổng kinh phí 2,534 lý đổng; 181 đc tài cap Irưừng Đại học Khoa học Tự nhiên (ký hiệu: I N ) với tổng kinh phí 1,036 lý dỏng; 02 dự án SXT-TN' cap Đại học Quốc gia Mà Nội với tổng kinh phí 350 Iriệu dõng
Báng 1 : Đe lài cấp Nhà nước
r
T ó n u c ó n jz
16 27.800
Trang 6(jhi chú: Kinh plií iliiũ hiện clữ lài lìliạn lại DIIQCi UN
(i/ll ( IlII ; Năm 2(H).' có -ì (/<- lui (vo '1 kinh ¡lili 2 ỉ<) ¡neu (Innựi (ln\ri ho Mill',
Iihạii Linh pill lụi f)/ỈQ(i//i\
Trang 81.2 Ọ u iin ly dc tài N C k l ỉ / dụ án S X T được J»ia« ^iai doạn 2001-2005 tai
Inròìiị* Đ ạ i học K h o a hoc T ự nhiên
1.2.1 Qu> t r i n h lliự c hiện (lè lài N C K H Du an s \ I các cap
B K H C N Hỏ sơ tuyển chon đươc chuân bi theo mâu thông nhai do Bó Khoa hoc và Công nghê ban hành trong các Quyẻt đinh nêu tròn
Trang 9I Ỉ 1 - 2 - T M D A S «
T H U Y Ế T MINH D ự ÁN SẢN X U Ấ T T H Ư NGHIỆM'
(K èin theo Q iiy ĩ‘1 định sỏ 20/2005/QĐ-BKHCN I 1 RÍ 1 V 23 (h;injỉ 12 nam 2005
cua lỉỏ tnrong íỉo Khoa học và Cóng Iighệl
I T H Ò N G t i n c h u n í ỉ v ể d ự á n
l ên dự án
I hời giun thực hiện: .tliáiiỊ»
(T ừ th á n g /200 đéII t liá ii« /200 )
M á s ó ( ap quán l\ Nhà nước o Bo EH Cư so □ T in h D I I Thuộc Chương trình (ghi rõ tên chương trình, nêu có) I j Dự án dộc lập Tổng vốn thực hiện dụ á n triệu dỏng, trong dó: N ịịu ỏ ii T«nị» só (triệu dóng) - Từ Ngăn sách sự nghiệp khoa học - Vòn tư có của cơ quan chú Irì Kliác (liên doanh )
7 I Kinh phí lliu liỏ i triệu dồng ( % kinh phí hỗ trự từ ngân sácli S N K H ) lliời gian thu hồi kinh phí (sau khi Dự án kct thúc): Đo! 1 : thán» Đoi 2: .tháng s Chu Iiliiêm dụ án I lọ và ten:
Nam sinh: N am /N ữ:
I loi hâm: I loc v ị :
c'luiv (lanh U khi học: .
Chui vụ: .
Ỉ)| CI1 t h o a i : C ơ q u a n : N h à r i ê n g : M n h i l c i - n u u l :
I cm CO' q u a n đ a n g c ô n g lá c: .
Oia du Ó) quan:
t)i.i chi nhã ric n g :
Trang 10Tó chức ch lí t r I tliưc hiện ĩ)ư án
Ten lô chức chú trì Dư án:
Điện tlio.li: I a\
[ì-mail: .
W cb sile :
Oia chi: .
|[(> và IÕI1 ihú liuo'uj: cơ quan: .
S o 1,11 k l i o i i r .
Ngân lia n g : .
Tên co quan chủ quán dự án: .
10 T o c l i ứ c ( l i a i n ^i a c h í n h 10.1 T ỏ c h ứ c c h ị u t r á c h n h i ệ m vê c ó n g n gh é Tôn lổ chức chịu Irúch nliiẹm vẽ công nghệ: .
Diện thoại: I;ax: .
H-mail: .
Wchsilc: .
Dịu ch í: .
1 lọ và lén thú trướng CO' q u a n ;
Nỉiười chịu trách nhiệm chính vô còng Iighc cua Du án: 10.2 T o c l ìứ c k h á c Tôn lõ chức: .
Điện thoai: .
h - m a i l : .
NVehsitc: .
O í a c hi : .
I lo v;i len (Im In ió ii;1 ó ' quan
Trang 1111 Can ho tliuc hien Dir ¿111
(CJhi nhöng nguöi du kien döng göp klioa hoc ehinh i I uuk iö
lliam gia ihuc hien du an khöng quä 10 nguöi ke ca clui nhiem dir
säcli näv ciin khai hao ly lieh khoa hoc llieo Bieu B1-4-LLCN.SD)
eliüc ehü li 1 vä co quan phoi lio'p
an möi nguöi eö len irong danh
IIo vä teil■ ("er qua 11 cong tae 1 Tlioi gian lam vice cho dir an
(So thang quv döi )
(Ghi rö xuäl xü cua Du an tu' möt trong cac nguön sau:
- Tu kct qua cua de tai ngliien cuu klioa hoc vä phal trien cöng nghe (K & D ) da duoc lloi
dong klioa hoc vä cöng nghe cac cap danh giä nghiem Ihu, k icn nghi den de idi tlmoi Chutrn
Irinli klioa lux i d < a n “ n^lie cap Nlid nude (neu co), nid so ni>d\ llidni> nihn danh ,1>id nghiem
ihn; kein llieo Bien han danh i>id nghiem ihn/ Qnyel dinh 1 dng nhan kcl i/na danh t’Id nghiem lim cua ( dp cd lliani qttyen l
Tu' sang ehe, giai phap htru ich, san pha’m klioa hoc duoc giat thuöng klioa hoc vä cong nghe
(icn van häng, clu in i> d u ngdy cap)
- K c l q u a k h o a h o c c ö n g n g h e l u m r ö c n g o a i ( l u / p d d n g ( l i i t y e n i > i a o < d n i > n g h e : l e n v a n b d n g
c h i i n g e i n n g d x c d p n e u c d ; u g u o n g o c x n d t x d I i d s o h e u q u a n ) \
Trang 1213 Luận cứ ve tính cáp thiết, khá thi và hiệu qua ciia Dư án
13.1 L tiaiì cú vé cóng nghệ là xuất xứ cua Dự án (lã neu tại mục 12 va COIÌÍỊ i i i ị I h ' (I u kien dạt dược cua Dụ án {lính mới, ưu việt, Iicn licn cua công nghệ; trình do COM” nglic so \o'i cỏiiịỉ
nghệ hiện có ơ Viel Nam khá năng Iliên khai cóng nghé Irong nước, tính phù lio'p c ua cõniỉ Iighô dối với phương án sáu xuất và véu cáu cua liiị irườiiị! )
¡3.2 L ợ i ích kinh lé, khá năng thị trường va canh Irait lĩ cua sán pliant ỉ)n an iliicti qua
kinh ló mang lại khi áp dụng kốl quá cúa Dự án; khá năng mớ rộng thị trường ơ Irong IIước và xuâì kháu: nêu rõ các VCU lố chú yếu làm tăng khá nàng cạnh tranh VC chát lương, giá ihànlì của sàn phẩm dự án so với các sán phẩm cùng loại, cháng hạn: sứ dụng nguõn nguyên lieu trong nước, giá nhân cóng IV, phí vận chuyên thấp, lính ưu viel cùa công nghệ.,.).
¡3.3 Tác dộng cua kết quá Dụ án den kinh te-xá hoi, an ninli, (ỊUOC phong (lac clÓMịĩ cua
sàn phám Dự án den phai Ilien K T - X II mòi trường, kha nàng lạo thêm vicc lam ngành nghe mới ánh hướng den sức khoe con người, dám báo an ninh, quốc phòng ).
¡3.-1 Năiìịỉ lực thực hiẹn Dự dll (mức do cam kcl va nang lực lliựL hiện cua các u> chức
lliam gia chính trong Dự án: năng lực khoa học cõng nghé cua người ihưc hiện va cơ sớ vãi chal
ky lliuãl các cam kcl hang hợp dỏng vẽ mức dóng góp vòn sứ dụng cơ sớ vật chát k\ iIhkiI lao đõiio hao tien sán plũím, phán chia lợi ích võ khai thác quyên sớ hữu trí lue, chia sc IUI ro)
I3.fi Kha nang ling dung, chuyên giao, Iiltan roiiỊỊ kel qua cua Du ÚIÌ (lieu lo phuuĩiu an
\Y lổ chức san \ual; nhãn ion*:, cluivén ịỉiao còng iiìiIk-; ihiinh íãp (loanh Iiịihiẽp mới clc stin \uut- kinh do.mil, >
Trang 13II M Ụ C T I Ê U , NÒI 1)1 Ni ; VÀ rHUC>N<; ÁN T R I K N KM AI D l \ \
phíim; C]uy mó sán xuát ):
¡4.2 Mui' íiẽíi cua D ự án sán xuất thứ nghiệm ( trình độ cong nghe, quy mo san pham)
Trang 1415 Noi duiiịi
15.1 Mó ta cong nghe, so (ló lìoăc quy trinh CÓI 1 ỊỊ nghé (là xital XII cua Du (III) (Je trien khai iron fi Du (ill
nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm lao ra công nghệ mới; nám vững, làm chủ qu\ trình công nghệ và các thông sỏ kỹ thuật; ổn định chất lượng sán phẩm, chúng loại sán phám: nâng cao khòi lượng sán phan 1 cán sán xuáì ihứ nghiệm đê khắng dịnh cõng nghệ và quy mô của Dụ a 11 sán \ual thứ nghiệm ):
¡5.3 lÀệt ke V(ì mó tà nội dung, các bước cóng việc cân thực hiện de ỊỊÌài quyết những van lìê lỉăt ra, kè ca dao tạo bổi (lưỡng (lói níỊŨ cán bó, cõng nhàn kỹ thuặl lỉcíp ứiìịỊ clì() vier thục
hien Du án sàn xuat í lui ììỊịhiẹm.
Trang 15¡6.1 Phương án tỏ cliúc sàn xuất thú nghiêm:
ù) Pliiứ/ng l/iửi lô t hứ( ilìự( hiện:
P h ư ơ n g án Irien khai
(- Đỏi với tlcrn vị chú 1 rì là doanh nghiệp: cán làm rõ nàng lự c Ihứ nghiệm và hoan IỈIIL ‘ 11 cong nghệ Ihco mục liêu trong l)u án; phương án liên doanh, phoi hợp với các lổ chức K II& C N Ironụ việc phái Irièn hoãn 1 hiện cõng nghệ:
Dối với dơn vị chú in la lổ chức khoa học và cõng nghỌ: cân khang định lõ U’ 11.111 lĩ lụt liui imliiém và hoàn Ihiộn cõiii» nglic theo mục tiêu cua Dụ áĩi: \ ICC 1 1 c 11 doanh vói liounh nuhiqi tlc lo chức sán \uál thu nullĨỌ111 (kẽ hoạch/phương án cúa doanh nulnêp VC bõ I I I đui diem, then kit'll O'
sớ vật d ial, tlóniỉ góp VC von VC Ilium lực v è khá Iiang lieu lliụ sán phalli cùa l)ư an phuc VII sail xuãl kinh doanh cú a (loanh nghiệp, phương ill ức phân chia lơi nhuận; )
h) Mô lá, plìàii lích Y(I thinli giá cúc (liỡit kicn triển kliai Du' án:
- D ị u đ i ế m t h ự c l i i c i i l ) ụ á n (I1CU đ ị a c h i c u t h e , n ê u l l i u á n l ợ i v à h a n c h ê v ẽ CO' s o h a I.1I1JJ n h u
g i a o t h ô n g , l i ê n l ạ c d i ệ n n ư ớ c c ù a c l ia h à n t r i e n k l i a i Dự án); n h à x ư ớ n g , m a i h a n g h i c u c ó ( i n ), d ự k i ê n c á i l ạ o mỏ' r ộ n g ;
- Nhãn lực can cho trio’ll khai Dư án: số cán ho K IỈC N v a cong nhãn lanh I i g h c l l i a m ị ỉ i a I i m \
hiện Dư án: kè hoạch lổ chức nhân lực tham gia Dư án: nhu c a u dào lao phuc vu Du án (so l ư ơ n Ị ’
cán hộ, kỹ tliuàl vicn, cỏn*! nhân).
Mõi t r ư ứ i H ’ ( c h i n h Ì2 I 1 L K l i o i i i ! 1 1 ) 0 1 i r ư ơ i ì ì i d o V | L \ I I I C J ) khai D u an \ a ịíiai p h i p k l i K p l i t K I.
Trang 161 6 2 P h u o t ì Ị ị á n t à i c h m h ( p h a n I i c l i v á l í n h t o á n l à i c h í n h c u a t ị u i t r m l i t h i u , I u c n D u á n ) trẽn cơ sớ:
long vỏn ctciu lư dỏ Iricn khai Dự án, Irong dó nêu rõ vón co đmh vòn lưu dọng cho moi klioi lượng san pham cán lllicl Irong mọi chu kỳ sán xuất I hử nghiêm cĩc L Ó Ihó lien 1 hu và lái sán xuál cho dợi SÚI1 xuãl lliứ nghiệm licp theo (trong trường hợp cán thiól)
- Phương án huy dộng và sư dụng các nguổn vón ngoài ngân sách lilla nuoc Iham giạ Dư an (kem llieo các van ban pliiip lý minh chứng cho viec huv dóng các Iiịuion von: báo cáo lài chính cua doanh nghiệp trong 2-3 nam gán nhâu cam kẽl cho vay vòn hoặc h¿i() lãnh \a\ vòn cua ngân hàng; cam kẽt pháp iý vé việc dóng góp vón cua các tổ chức tham gia Dụ Ún ):
P l i i K í i i Ị ' ; i n SƯ d ụ n g M ị ỉ u o n v o n ho l i ơ t ừ n g â n sách Nhà n ư ớ c (các 1)01 d u n g c h i b a n ü m i l l ó n
v o n 11.1 \ )
lính loan, phan lích giá ihanh san phain cua Dirán (Ilico lun«! loai san pliain tua Dư ¿111 11 V* LI có); lliời gian thu hoi von
( (U so lieu cu the cùa ỊỉhươtiỊỊ (¡II tai chinh dược trinh bay lui các bàng 1-5 va cuc phu lục 1-7)
16.3 I ) ụ báo nhu câu thị trường và phương án kinh doanh sàn phẩm cua Dự án (giai trình
và lãm rỏ thcm các háng tính loán và phu luc kèm theo báng 3-5, phụ lục 9):
l)ư hao nhu câu ihị (rường (dự báo nhu câu chung và thống kẽ danh mut các dơn dãt hàng hoac hợp đổng mua sán phám Dự án);
Phương án liẽp thị sán plưim cua Dự án (tuyên Iruyên, quang cáo, xav dung Hang web Iham gia hội chợ trien lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi, );
- Phân tích giá thành, giá bán dư kiên cúa sán phẩm trong thời gian sán xuất í hú nghiệm; giá hán khi ổn định sán xuất (so sánh với giá sán pliám nhập kháu, giá thị trường t r o n g nước hiện tại; (lư háo \u thó Jiiá sán phám cho những năm tới): các phương thức hồ trơ tiêu thu san pliam l)ư án:
Phương an lo chức mang lưới phân phoi san pluim khi phái (nen san Kual qu\ mo cong nyhicp.
Trang 1717 S á n pliüim CII1I D ư á n
I Phan lích, lam lõ các Ihỏng s ô va s o s á n h với LcÍL s á n plũmi cùng loại Iroiiũ tuiik \.I III.I I11HK ngoai: (i)Dáy chuyên cõng nghệ, các Ihict bị, quy ninh cõng nghe dã được ÕI 1 lililí) U|U\ mõ c;k thông sõ và ticu chiũín kỹ thuậl); (ii)Sán pliám dăng ký sờ hữu công ngliiộp; (in)Ảii ph.im (I\ lạo cán hộ; (v)San phám sán xuấl ihứ nghiệm (chung loai, khối lượng, ũéu chiũm chai luoiimị
IX Phương án phái Irien cúa l)ư án sau khi két thúc
1H.1 Phương thức triển khai [Mô tá rõ phương án triến khai lựa chọn trong các loại hình sau
dây: (i)Đưa vào sán xuất cóng nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân rộng, chuyên giao kcl qua cúa
Dự án; (iii)Liẽn doanh, liên kếl; (iv)Thành Ịập doanh nghiêp khoa học và CÕI 1 »2 nj_ĩhc mới (ló liẽn hành sán \uấl- kinh doanh; (v)Mình thức khác: Ncu rõ|.
IX 2 Quy mò sàn xuàí (công nghệ, nhân lực, sàn phãiìì— )
¡ 8 . 3 T o i ỉ ị ị s ô v o n c u a D ự án s a n x u ấ t
Trang 1811! P H Ả N T Í C H T À I CI I Í NI I ( l \ 1)1 ÁN S Ả N XI VI T I U ' \ < ; m i \1
long kinh phí can fliicl ck’ IIK I 1 khai Du án san xuâì ilur ntíhiem Von LÓ dinh cua l)u tin san xiiál Giá Irị còn lại cùa thiêt bi va nha xướng dã có + Kinh phí hõ trợ cóng nghe + Yôn lựu ilộny.
* Von co dịnh của Dự án sán xiial gom: (i)Thiẽt bị, máy móc đã có (giá tu còn lau; {ii)Thk-t
bị may 1 T 1 ÓC mua mới; (iii)N lià xương dã có (giá trị còn lại); (iv)Nlia \ ườn lĩ \ã\ mới h(Uk cai 1.10
V o n 111 II d o l l a r t i l l l i n h c h I p ill lie san \ u a l k h ỏ i lư ơ n g sail p l u m v-\m I l n r t LO i I k ' I ll' ll lim \>ỉ lai san x iiã l c h o cl(ít san \ u ã t lim n j ’ lu c m IK’ P theo.
k in h phi lió fro C(M 1 £ Iiịihc: chi phí hoan ihiện, ổn chilli cac thong so kinh lc-k\ tluiat
ĩỉání* 1 Tóiií» kinh phí d;íu tư cán thief đe tricn khai l)ư án
Dơn VỊ niệu (long
Trong dỏ
cộ 11 í*
Thief hi, ináv móc mua mới
Nhà xướng xâv dựng mới và cái tạo
phí
hỏ trợ côn ị»
nghệ
Chi phí lao dõn^
ÌNịịu vẽn vật liệu,
11 a 11 ^ lưoìiị>
Thui*
thiõt l)ị, nhà xướnị»
Trang 19-liiing 2 Tong chi phi va giii lhanh sail pliain
(Tiong llioi gian lime hicn Dir an)
Noi dung
l ong so chi phi (1000 d)
'
1 rong do tlico san pliain ( ¿hichu
A ( hi phi true ticp
15 ('hi phi gian ticp vii khau hao tai
sail co cl in h
- Kliiiu hao lliicl hi cu
- Khau hao lliicl hi moi
Pliu luc i
- Khau hao nha xu'Ong cu
Khau hao nha xuang moi
Pliu luc >
Tong chi plii san \ual tliu ngliiem (A+B):
Trang 20lỉáng 3 Tổn«; doanh thu
(Clio lhòi gian thực hicn Dụ an)
(ỉiá bán dir kien (K)OOd)
1 Thynli tun (1000d )
Billig 4 Tòng doanh thu
(Cho I nam dại IO(Kí côngsuál)
Trang 21I Tổng VOI 1 dáu tư cho Dự án
ì 'lổng doanh 1 hư trong mội 11 ã 111
} 1 <11 iíộp ( ì ) (2)
s [ -i.il ròng ( 4) (iliuẽ + lãi vay-» các loai phí)
6 Kháu hao 1 lìiêl bị, X D C B và ch 1 phí hỗ nợ công nghệ Irong 1 Hãm
7 rhòi gian thu hổi vón I (năm, ước lính)
8 l ý lệ lãi lòng so với vốn dầu lu ( < (ước lính)
9 Tý lõ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)
Chú thích :
T ổ n g vỏn dâu lư bao gom : lo ng íiiá irị còn lại cua thiết bị, máy móc và nha xirơmi dã có + lónạ ịỉiá In cua I h ic l bị, m áy móc mua m ớ i và nhà xương bổ sung m ớ i (kế cá cái tạo) + chi phí ho tro cõng nghò;
Thuế: »0171 ihtié thu nháp doanh nghiệp, ihuc giá trị gia lăn« và các loai ihuc khát- ni-u có, tio n j: I nam.
- Lãi vay: la các khoán lãi vay phái trá trong l nam.
Thời gian thu hói von T =
T v lị- lãi 1 01 1 " so Ví Vi vốn đáu lư
Tý lẽ lài ròníĩ so voi lõ n ịi doanh thu = , - X 100 =
Copo doanh thu
X 100 = ck\
X 100 - c/c
18 11iệu (|iia kinh te - xã hội
(Tiẽì kiL' 11) nguyên nhiên \âl licu năng lượng, giám giá thành \i\ lang sức canh tranh CIUI san
phàm hàng luuí giam nhập kháu, tao cóng ãn vicc làm báo vé moi irườiiịỉ )
18
Trang 22I V KẾT LUẬN VA KI KN \ < ; m
Nt>()v lh á n i> m im 2 0 0 N í ị à y l i n i n g n ă m 2 0 0
Trang 24D C T ()A N K IN H P H I D E T A I
(Theo nhom muc chi)*
D(fn vi: irieu Jong
1
lo n g co n g :
n lio u i: H<> I at In nli \a iltOH si (a dot he sung tat cue Quxet J in li so 2 ^/2 0 04 /Q D -B I C ugax I HIM2004 va Quxet J in li so 2M.2005/QD B l( n -^r
/ ' J 2 0 ()' i na Ho ti ii'ont,' Bo I at </unit
Trang 25Phu lục 1:
N H L C Ẩ L M ỉ U Y Ê N V Ậ T L I Ệ U (Đó san \uat khôi lượng sán phám cán thiết có thó tiêu thụ và tái sán xuát đọt tiẽp theo)
D(fn vị: II ICII íloniị
1
Trang 26C h o p h ư ơ n g ÍIỌI1 vận
lái tan
C o n ” :
Trang 27A Thiết bị hien có í li/ìli giá trị con lạ i)
Phu lue 3a
V Ê L C Ấ U V Ể T H I Ế T B Ị, M Ả Y M Ó C
Đơn vị: triện dô nạ
Trang 28Phụ lue 3b.
Y Ê U C Â L V Ề T H I Ế T B Ị, M Á Y M Ó C
lĩ Thiét bị mói hổ sung, thuc thiết bị
Đon vị: triệu dônç
11
Nguón vón Mục
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Mua thiết bị thứ nehiệm
và ch 1 nhi vào cột 7 dê tính \ôn kru dộni:)
Còng:
( 1 U I \ \lm ii sach Mia I 1 U O C chi ho tro mua nguyên chiẽc ihiet bị may móc
Trang 29v ậ t liệu đau vào
sán phàm can san xuát thử nghiệm
Trang 30Phụ lục 5
A Nhà XƯOI1” đã có (giá IIỊ con lại)
Đ Ẩ U T ư C ơ SỎ H Ạ T Ầ N G
Con« B:
Trang 31Phu lue 6
C H I P H Í L A O Đ Ộ N G (Đe sán xuat khói lượn« sán phẩm cán thiết có thế tiêu thụ và tái sản xuàt đợt tiẽp theo)
Thành tien
Trang 32- Chi phi ki cm tra nội bọ
- Chi phi Iiiihiõm thu cap cơ sớ (bôn B)
- Chi phí nnhiệnì thu cap Nhà nước, cap Bo/Tinh ( hòn A )
1
( 'hi khác:
1 loi linio, ill’ll iiL'hi.
Oniiü k\ han hộ so' liứu tu tue
lili o cáo loiiü kcl.
- Ill an.
- PIni C'iip chu nhiem dll' ail
( on"
Trang 33Dào tao con« nhan
6 San xuat thu n&hiém
(cac ckíl■)
7
s
1
Thư nuhiộm mau
1 licu chinh còniĩ
lìillk'
1) ! )anh ưia HLihicm 11 UI
1 1
1
1
3C
Trang 34Đon vị r đo
-
»
Trang 35- Ĩ M ỉàL N C K H / D ư án S X T các cáp thiioc Đai hoc Ouoc gia H à Ị \ o j
Tal ca cac can hộ, giang viên, nghiên cứu viên li'oiiü bien ehe hỗc Hop đong cĩ dỏng báo hiếm với Nhà nường đều cĩ the dang ký dơ lài N C KH các cấp theo các mẫu Phiếu dăng ký
Phtfọli> pháp Iìglìií’11 ( líu
- s ừ d ụ n íi co' sờ vạ! cliã) Irans* llìiêì bị của D H Q C ỈH N :
5 Ket quả dư kicn
- Sán pìtãm khoa lìỌi :
- Sán plìủm rịtìiỊ tiạlìệikha nủiìíỊ ỨHii clung llìiíì IIỨIÌ
Trang 36- S á n p l ì ũ m CỈCÍO l ạ o :
6 Thời gian thực hiện:
7 Tổng kinh phí đe nghị:
8 Cơqiiỉin phối hơp VÌ 1 cộng tác viên chính của đê lìii
i-C 0t I 1 JZ lá c \ lénc
Chu vòn nuànli
9 Tóm tát hoại động nghicn cứu của chủ trì đê lài
(Các chươnạ trình, dê lài nghiên cứu khoa liọc dã tham i>ia, các cõỉìii trình dã cô/lí’ bỏ HỚI 1 quan lới phương hướiìiỊ cúa dữ tủi)
Trang 37ĐAI HOC QUỐC UI A HA NÔI
TRƯÕNỈỈ ĐẠI HOC KHOA IIỌC T ự NHIÊN
M a u 2
Pliiẽu dăng ky noi dung nghiên cứu nam
Đe lài N C K H cáp đại hoc quốc gia hà nói
3 Tóm tát nội dung dé tài thực hiện trong năm 2006
3.2 D ư kiến kết quả dạt dược:
- Sán pham khoa học {Hài bá«, háo cáo, thiẽi bị ):
++
- Hiệu quả kinh tẽ và khá Hãng ứng dụng:
++
- Đào tạo:
+ ('ứ nhan
+ Thạc SV + Tic’ll SV
4 hin li ph i:
I ỉa X oi, IIgaV lliátìịỊ nám
{ K\ vu J>hi rỏ ho toil)
T IU Ó\<; Đ \I H<)( K H O A H O C I I NHII N
Trang 38DAI HOC QIJOC GIA HA NOI
TRliONC; DAI I K K ’ KIIOA HOC TtfNHIEN
2 Cliii n hie in de tai:
Cac can bo tham gia de tai:
Tel
3 Tom tat noi dung de tai time hien trong nam 2006
3.1 Noi dung ngliien curu Ngiroi thirc hien ; Thai gian thufe hien
3.2 Du kien ket qua dal duoc:
- San pliant khoa hoe (Bai bao, bao cao, tliiet hi ):
+ +
- Hieu qua kinh tc va kha nang urng dung:
f +
Trang 396 Những dóìig t>óp cụ thớ cho phát triển kiIIlì lê-xã hội
7 N h u cảu k in h ỊÌỈIÍ: (triệu đổng), trong đó:
- K in h phí hỗ trợ từ Ngân sách để thực hiện các nội dun» K I l& C N : (triệu don” )
- K in h phí cùa tổ c h ứ c chú trì thực hiộn Dự án: (triệu dong)
Trang 401.2.1.2 Tuyến c h o n , xói duyệt đế tai NC KHI D ư án SXỈ các C Ũ Ị )
- Đê tài N C K H I Ỉ h ỉá n SXT can Mui nước:
Bô Khoa hoc và Công nghệ thông báo công khai trên cac phương tiện thông tin đại chúng về phương thức tuyên chọn tổ chức va ca nhân chủ trì các đề tài, dư án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước mới thuôc các lĩnh vực KH &CN để thực hiện kế hoach trong năm (Danh muc đề tài,
dự án kèm theo)
Bô Khoa học va công nghê sẽ tổ chức các HỘI đỏng tuyến chon, phê duyêt kết quả tuyên chọn, thẩm định và phê duyêt kinh phi để bõ trí vào kế hoach năm Moi thông tin chi tiết có thể xem trên: Báo Khoa học và Phát triển; Mang KHCN ( h ttp ://w w w m o s t.g o v.vn /) và Mang thông tin khoa học và công nghệ ( h ttp ://w w w v ista g o v v n /) cua Bô Khoa hoc và Công nghệ
- t ) é íài N C K H I D i i án S X T các cáp thuoc Đai hoc Quốc gia Hà Noi: + Dề tủi cấp Dai lioc Quốc ịỉia ỉ ỉa Nôi (K ý hiệu: Q T) Đõ tà) cap
Trường Đại học K H T N (K ý hiệu: T N ): Căn cứ vào ké hoạch xâv dựng các tic tài và định mức kinh phí trong năm, Trường Đ H K H T N xct duyệt, sau tló trình Đại học Quốc gia Hà Nội phê chuẩn
+ p £ lủi dác biêíl iroiiỉi ciiétn cáp D ell hoe Quác iỉia /lủ Nói (K Ý hiệu:
QG/ Q G T D ): Tiến hành qua 3 bước
Bước I : Sau khi tập hợp các phiếu dê xuát dê lài dặc hiệt/ liong điem
Đai học Quốc gia Hà Nội tổ chức hụp Hội dông khoa học ngành/ lien ngìinh t!c lựa chọn và đưa ra danh mục các hưởng nghiên cứu ưu tiên luyen chon cho tic tài đặc hiệt/ trọng cỉiôm cấp Đại học Quốc gia lỉa Nôi Các hướng nghién cứu được tuycỉì chon sẽ dược thòng báo dế làm tic cương chi tiẽì theo mau:
2 T hòi Ị^ian Ihưc hiện: tháng