1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tập ngoài trời cho môn học địa chất công trình tại kim bôi hòa bình

111 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 15,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- K ết hợp việc thực hiện đé tài với công tác đào tạo đại học... hoàn lưu và đặc điểm địa hình... Dé tài ỌT-06-33 “Xảy dụng cơ sở dữ liệu phục lkwc tập ngoài trời cho môn học Địa chất c

Trang 1

Đ Ạ I HỌC QƯÓC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự NHIÊN

'k'k'k"k'k'k'k'k'ỉí'k

ĐỀ TÀI

XÂY DựNG C ơ SỞ Dử LIỆU PHỤC v ụ THỰC TẬP NGOÀI TRỜI

CHO MỒN HỌC ĐỊA CHÂT CÔNG TRÌNH

TẠI KIM BÔI, HOÀ BÌNH

Trang 2

Đẽ tài Q T - 0 6 - 3 3 “X õy dựng cơ sở d ữ liệu phục vu thưc l ập ngoải trời cho mòn học ĐCCT tại hun Bui, Hoa Bơnh

M Ụ C LỤC

3.3 P h ư ơ n s p h á p tính òn định mái dôc

4 4 Đ e xuất c á c hanh trình khảo sát thự c tập địa chất c ô n s trình

Trang 3

Đê tài Q T - 0 6 - 3 3 “Xoy dưng cơ sớ d ữ liêu phuc vu thitc t âp ngoài trời cho món học ĐCCT tụi Kim Bui, Hoà Bỡnh

Phụ lục

Phụ lục A: B iể u đồ thành phần hạt

Phụ lục B: B i ê u đồ x á c định sức c h ố n s cắt cùa đất

Phụ lục C: K et quả tính toán ôn định mái dốc

Phụ lục E: M ộ t sô m ặt cắt v à thiết đồ hố đào khu v ự c

v à B ả n 2 t ô n a hợ p kết quả thí n o h iệ m khu v ự c h ồ Cái Cha

P hụ lục F: K h o á luận tốt n a h iệ p cùa sinh v iê n nhận đ ư ợ c

s ự h ồ trợ k in h phí v à sử d ụ n s số liệu của Đ e tài

Trang 4

MỤC TIÊU VÀ NỘI DƯNG NGHIÊN c ứ u

N s h i ê n cứu đ ặ c đ iể m đ ộ hạt chả y d ẻ o tính c h ố n g cắt củ a đất x â y d ự n s khu vực K im Bôi.

N g h i ê n cứu c á c h iệ n tượng địa chất đ ộ n g lực c ô n g trình như: x ó i lờ bờ s ô n 2 bờ suối: trượt lở đất đá, lũ quét, lũ bùn đá

X á c định tính đ ầ m chặt c ủ a đất p h o n s hoá thuộc c á c hệ t ầ n s c ó mặt tại khu vực

và k h ả n ã n s sử d ụ n s chúnơ làm vật liệu dắp c h o c á c c ô n g trình x â y dự ns.

tự n h iê n và n h â n tạo tại c á c đ iể m n ghiên cứu

Đ ề x u ấ t n g u y ê n tắc và bước đầu xây dựng Sơ đồ Đ ị a chất c ô n g trình khu vực

K im B ô i phục vụ c h o c á n bộ và sinh viên làm tài liệu tham khả o trước và tron s thời g ia n thực tập.

- Đ ề x u ấ t cá c h à n h trình khả o sát các địa đ iể m và c á c vấn đề cẩn n g h iê n cứu dọc

th e o m ỗ i hành trình.

C Á C K Ế T Q U Ả D A T ĐƯ ỢC

1 K ết qủavề khoa học

- X â y d ự n g 1 S ơ đ ổ Đ ị a c h ấ t c ô n g trìn h c h o khu vực K im Bôi

tu y ế n c h o c á n b ộ và h ọ c sinh tham k h ả o trước và trong khi thực tập m ò n học

Đ C C T n g o à i trời.

Trang 5

2 K ết quả phục vụ thực tế

Đ â y là c ơ s ở dữ liệu về Đ ịa chất c ô n s trình lần đầu tiên được x â y dựng m ột

c á c h hệ t h ô n g phụ c vụ g iả n g dạy bậc đại h ọ c ở kho a Đ ị a chất Trường Đ ại học

K h o a h ọ c Tự nhiên.

- “S ơ đ ồ Đ ịa c h ấ t cô n g trìn h K h u vực Kim B ó i ’'' được x â y dự ng sẽ g iú p ích

trong c ô n g tác g iả n g dạ y và học tập m ô n học Đ ị a chất c ô n g trình; n g o à i ra Sơ

đ ồ c ò n g iú p d ự b á o n g u y c ơ để phò n g tránh c ó h iệu q u ả c á c tai biến địa chất và

g ó p phần v à o x â y dựng qui hoạch phát triển bển vữ ng Khu vực K im Bôi - m ột khu vự c rất g ià u tài n g u y ê n kh o á n g sản nhất là tài n g u y ê n du lịch

3 K ê t q u ả đ à o tạ o

G ú p c h o 01 s in h v iên c ó kinh phí thực địa và thu thập tài liệu và lấy s ố liệu làm

K L T N , sinh v i ê n đã bảo vệ thành c ô n g K L T N với kết quả xuất sắc vào tháng 5

Trang 6

a T itle : B Ư IL D IN G D A TA B AS E FOR TH E F IE L D P R A C T IC A L VVORKS

ON T H E S U B JE C T OF EN GINEERING GE OL OG V

- CO DE: Q T - 0 6 - 3 3

d Objective and contents of study:

S t u d y in g the grain siz e characteristics liquid and plastic lim its shear

c h a r a c te r istic s o f the s o ils o f K im Boi area.

S tu d y in g the g e o - d y n a m i c a l p h e n o m e n a s u c h as river and stream bank er o sio n

la n d s lid e , rock s lid e flash flo o d , debris flo w

E n s i n e e r i n o M a p basinơ on T C V N and the m e th o d p r o p o s e d by C o li M et al

2 0 0 4 at the 13 Inter G e o l o a i c a l C o n a re ss in Italia.

Resuỉts in scientific (ispect:

E n ơ in e e r in g M a p b a s i n s on T C V N and the m e th o d p r o p o s e d by C o li M et al

2 0 0 4 at the 13 Inter G e o l o s i c a l C on ơress o r ơ n iz e d in R o m e Italia.

P r o o p o s e d nevv a pproach for the G e o te c h n ic a l E n ơ in e e r in s M a p p i n s u s i n s a

ư s c s s o il c la s s i í ì c a t i o n criteria to g ether \vith the b ackground o f a v a ila b le

G e o l o s i c a l M a p

s tu d ie d in detail

2 SUMMARY

Trang 7

R e s u lts in p r a c tic a ỉ a p p lic a tio n :

T h e e s ta b lis h e d " G e o l o s ic a l E n s in e e r in a M a p o f K im B o i" vvill be helptiil for

lo c a l o f f i c e r s and planers in their vvorks in b u ild in s stra teey for su stainab le

d e v e lo p m e n t o f the area.

Shovv vvhere c o u l d o p en borrovv pit for fill materials o f a o o d qualities.

P r o p o s e the critical as \vell as safe a n s l e for the stable s lo p e in variou s areas.

P r o p o s e s o m e m ea s u r e s in hazard m itiơ ation (la n d slid e river ero sio n ílash ílo o d )

R e s u lts in tr a in in g :

T h e stu d y has p rovided bud get for data c o lle c t io n test p e r ío r m a n c e, ana ly sis

d a t a for 01 stu d en t d o in g his BSc Graduation T h e s is during the s c h o o l year

Trang 8

Dè tai QT-Q6-33 “Aây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tõp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh

M Ờ ĐẦU

Thị trấn B o v à v ù n a phụ cận thuộc huvện K im B ô i tinh H o à B ìn h là m ộ t

v ù n g c ó tiề m nă n g phát triển kinh tế c ủ a tinh H ò a B ình Tại đây n s o à i n g h ề truyền thô ng n h ư làm ruộna t r ô n s-r ừ n a và chăn nuôi đại gia súc; nhĩrns năm s â n đâv cò n

m ờ ra m ột hướns phát triển kinh tế có nhiều triển vọn2 đó là du lịch sinh thái - kết

h ọ p v ớ i ng hỉ d ư ỡ nơ H iệ n nay trên địa bàn thị trấn B o v à các khu v ự c phụ cận quá trình đ ô thị h ó a làm t ă n s nhu cầu m ở m a n s đ ư ờ n s xá, x â y nhà c a o t â n s m ờ các

điêm du lịch m ới kiên cổ cơ sờ hạ tầnơ siao thônơ và hệ thốns mương máns thủy

lợ i đã và đang tiến hành v ớ i nhịp độ rất cao Tuy nhiên, do khu vực này cũns chì

mới đ ư ợ c quan tâm đâu tư phát triển trong vài năm trở lại đây nên c ô n e tác điều

tra thăm dò địa chất côns trình, đánh giá tính chất cơ lý của đất xây dựna trons khu

v ự c v ẫ n c ò n là vấ n đ ề cần đ ư ợ c chú trọ n s và đòi hỏi sự tập tru ns siả i quyết.

K im B ô i làm đ ịa bàn thự c tập n g oài trời cho m ô n hoc Đ ị a chất cấu tạo v à v ẽ bản đồ địa chất c h o sinh v i ê n n s à n h Đ ịa chất Đ ày c ũ n g là m ộ t c ơ sở để tập thể tác s ià

c h ọ n đ ịa bàn này đê n g h iê n cứ u tiến tới tổ chứ c thực tập n s o à i trời m ô n học Đ ịa

d ữ liệ u p h ụ c vụ th ự c tậ p n g o à i tr ờ i m ô n h ọ c Đ ịa c h ấ t c ô n g trìn h tạ i K im B ôi,

Hoà B ìn h " Đ e tài c ó c á c n h iệ m vụ sau đâv:

c á c quá trình v à h iệ n t ư ợ n 2 địa chât đ ộ n s lực c ó tiêm năno 2 ây tai biến.

- L ự a c h ọ n m ộ t s ò đ iê m n o h iê n cứu và lây mầu đât đá thí n o h iệ m

- Thực h iện các th í n s h iệ m tro n g phònơ

- Sứ lí c á c kết quả thí nghiệm,

- X â y d ự n g 1 Sơ đ ổ Đ ịa c h ấ t cò n g trình cho khu vực K im Bôi

- S ơ đ ổ hanh trinh k h ả o sát và đ iể m n g h iê n cứu c h o thực tập Đ C C T n g o à i trời.

- K ết hợp việc thực hiện đé tài với công tác đào tạo đại học

chươn® n h ư sau:

C h ư ơ n e II Đ ặ c đ iê m địa chất khu vự c

Trang 9

Dè tài QT-06-33 “Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài tròi cho môn liọc Đia chất công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh

C h ư ơ n g III C á c p h ư ơ n g pháp n g h iê n cứu

C h ư ơ n g IV Đ ặ c đ iể m địa chất c ô n ơ trình khu v ự c n ơ h iê n cứu

Đ ề tài này đ ư ợ c ho à n thành tại B ộ m ôn Đ ịa kỹ thuật K h o a Đ ịa chất, Trường

Đ ại h ọ c K h o a h ọ c T ự n h iê n Đ ại h ọ c Q u ố c 2 Ĩa Hà N ộ i v ớ i sự chì đạo sát sa o cùa

B C N K h o a Đ ị a chất, s ự nhiệt tình s iú p đỡ của ủ y B a n nhân dân H u v ệ n K im B ô i đã

c h o p h é p tập thể tác g i ả đ ư ợ c tiến hành khảo sát tại địa bàn Thị trấn K im B ô i và vòing ph ụ cận; P h ò n g K in h tế T h ủ y lợi cho phép tham k h ả o m ộ t s ố tài liệu lưu trữ Tập thê tác g i ả x in b à y tỏ lò n g cảm ơn chân thành các tập thể v à cá nhân của các c ơ quan n ó i trên vì sự g iú p đ ỡ quí báu trona khi thực hiện đề tài.

Đ ê tài n g h iê n c ứ u trong thời eia n khá n 2 ẳn c ù n g v ớ i n s u ồ n kinh phí hạn hẹp nên v ẫ n c ò n n hừ n ơ hạn c h ế v ề nội duna v à hình thức, v ì v ậ y tập thê tác g iả rât

m o n g nhận đ ư ợ c n h ữ n e đ ó n g g ó p ý k iến của các k h o a h ọ c v à các đ ồ n g n a h iệ p đê báo c á o n ày đ ư ợ c h o à n thiện.

H à N ộ i, N g à y 9 th á n g 12 n ă m 2 0 0 6

Trang 10

Dè tài QT-06-33 “Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đìa chất công trinli tại Kim Bôi, Hoa Binh "

1.1 Đặc điểm địa lý tự nhiên

1.1.1 G ió i thiệu vùng nghiên cứu

H o à B ìn h là tình m iề n núi, tiếp giáp với v ù n g Đ ổ n g B ằ n g S ô n g H ồ n g , c ó

N in h B ình, là cử a n g õ c ủ a v ù n g núi T â v Bắc c á c h Thủ đỏ Hà n ội 7 6 km v ề phía T ày

N am T in h H ò a B ìn h c ó 10 huvện thị xã: Đ à Bắc, M ai C h âu , Tân Lạc Lạc Sơn,

K im B ô i L ư ơ ng Sơn L ạc T h u v , Y ê n T h uỷ , K ỳ Sơn và thị x ã H o à Bình với 2 1 4 x ã phư ờng, thị trấn T ìn h H o à Binh c ò n nổi tiếng với nhà m á y thuỷ đ iệ n đã x â y dựng và đưa v à o x ử d ụ n g c ó h iệ u quả từ năm 1 979, c ó c ô n g suất thiết k ế là 8 ,1 6 tỷ Kvvh v ớ i

đập c ó c h iề u c a o tớ i 128 m : I.

K im B ô i là m ộ t h u y ệ n m iề n núi tỉnh H o à Bình với toạ đ ộ địa lý:

giá p tỉnh H à Tây, p h ía bắc g iá p h u y ện Lương Sơn, phía tây g iá p h u v ệ n K ỳ Sơn và thị

x ã H o à Binh: phía n a m giáp h u y ệ n Lạc Sơn Y ê n T h u ỷ và Lạc T h u ỷ (H ình 1.1).

Trang 11

t)ẹ tai (j r-06-33 “Xây dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thục lộp ngoài trời cho môn học Đìa chấl công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh "

1.1.2 Đặc điểm địa lý, địa mạo

T h e o đ ặ c đ iể m cấu trúc địa hình, tại khu vực n g h iê n cứu c ó thể c h ia ra các dạng địa h ìn h c h ín h n h ư sau:

+ Đìa hình núi cao: c ó độ c a o trunơ bình 6 0 0 - 9 0 0 m phân b ố chủ y ê u ớ

granit C á c đỉnh đặc trư n a là Đ ồ i C o i ( 8 14m), N r ậ m K h o m ( 7 8 4 m ) , V iB a (611 m )

+ Đ ị a h ỉ n h n ú i c a o t r u n g b ì n h : phát triển chủ yếu trên đá cacbonat thuộc hệ

tầng Đ ồ n g G ia o (T 2a đg), phàn b ố d ọ c bờ trái S ô n g Bôi Đ ị a hình ở đây c ó vách d ố c ,

độ c a o trung bìn h 4 0 0 - 6 0 0 m trên đó phát triển hang đ ộ n g Karst Đ ịa hình nàv phân bô' chủ y ế u ở p h ía đ ô n g c ủ a k hối x â m nhập K im B ôi như đỉnh R ố c Đ a ( 4 9 4 m).

+ Địa hình đồi núi thấp: loại địa hinh này phát triển m ạ n h ở Đ ô n g N a m khu

v ự c n e h i ê n c ứ u trên đ á v ô i hệ tầng Đ ồ n 2 G ia o ( N ú i G ò C hè); n g o à i ra c ò n gặp trên các đá phun trào m a í ì c thuộc hệ tầng Viên N a m các đá lục n s u y ê n thuộc hệ tâng

C ò N ò i ( Đ ồ i C á i, M ớ Đ ồ i .) phàn b ố chủ v ế u d ọ c bờ trái s ô n e B ô i.

+ Địa hình thung lũng: dạng địa hình nà y phân b ố c h ủ y ế u d ọ c th eo S ô n g Bôi c ó h ư ớ n g T â y B ắ c - Đ ô n s N a m Đ ịa hình c ó bề mật p h ẳ n g và phân ra các bậc

c ó độ c a o k h á c nhau Đ ị a hình được cấu thành bởi ba loại bậc th ềm s ô n g như sau.

- T h ề m b ậ c /: phân bó dọc theo hai bên bờ sông, sát với bãi bổi và bờ, trừ một

vài đ o ạ n s ô n g n g ắ n u ố n khúc sát chân núi đá vôi T h ềm bậc I c a o kh o á n g 4 - 6 m s o với lò n g s ô n g , c ó c h i ể u rộng hẹp tuy nhiên c ó n h ữ n s nơi bề m ặt bậc thềm rộng tới

3 0 m hơi n g h i ê n g v ề p hía lò n g s ô n s , đó chính là cánh đ ồ n g trồng lúa và địa bàn nơi dàn cư tập trung sin h s ố n g ;

- T h ềm bậc II: c ó đ ộ c a o k h o ả n s từ 10 -15 m so với lò n g sô n g , nam giữ a

thểm bậc I và b ậ c III; là c á n h đ ồ n g trồng màu;

- Thềm bậc / / / : là bậc thềm c ổ nhất c ủ a thung lũng S ô n g Bôi D i tích của thềm bậc III c ò n s ó t lại rất ít d o bị bào m ò n rửa trôi chi c ò n tồn tại dưới d ạ n e đổi sót đ ồ i bát úp d ạ n g v ò m nổi trên thểm bậc II c a o từ 2 0 - 2 5 m s o với lò n g s ô n s và

th ư ờ n s là nơi trồng c â y lâu niên.

Đ ấ t K im Bôi th ích hợp với nhiều loại c â y trổng: c â y c ô n g n g h iệ p như: m ía và

c á c c â y lư ơ n g thực c h ín h là lúa và ngô; cây ăn quả; c á c vườn c â y cảnh Đ ể c u n g

cấ p nước tưới c h o n ô n g n ơ hiêp tại khu vực c ó nhiểu hồ thuỷ lợi đã và đ a n g được

x â y d ự n g ( Ả n h 1.1) H iệ n n ay p h o n g trào trổng rừng phủ x a n h đ ồ i trọc phục vụ c h o

qui hoạch trons tương lai các khu du lịch sinh thái-nghì dưỡng với hàns nơàn ha đất

là các lô đất liề n khoảnh có thể được giao, bán hoặc cho thuê sử dụng vào các muc

Trang 12

Đẽ tài ỌT-06-33 “Xây dựng c r ý ềử liệu phục *w tầmr tóp Bgọm trửi cho môn học Địa chất công trinh tại Kim Bm, Hòa Rình "

A n h 1 1 Đ ậ p đất đắp tại h ổ thuý lợi x ã N a m T hư ợng, h u y ệ n K im Bói.

Ả n h 1.2 Khu sin h thái V - R e s o r t sử đ ụ n g n ư ớ c k h o á n g n ó n g phục vụ khách du lịch

Trang 13

Dè tai QT-06-33 “Xây dựng cơ sở dử liệu phục vụ thực tộp ngoài írừi cho môn học Đia chất công trinh íại him Bôi, Hoa Binh "

1.2 Đặc điểm khí hậu, thuỷ văn

1.2.1 Chế độ bức xạ

C h ế đ ộ bứ c x ạ ở H ò a B ìn h là c h ế độ bức xạ n ội c h í tuyến, điều kiện bức xạ

tư ơ n g p h à n rõ rệt th e o hai m ù a đ ô n s v à m ùa hè B ứ c x ạ t ổ n s tính theo năm dao

động trong khoảna 126 - 128kcal/cm 2/năm; thời kỳ bức xạ lớn trons năm kéo dài từ

năm v à o th á n g XII - II chỉ dao đ ộ n a tro n s k h o ả n s 7 0 - 7 , 2 k c a l / c m 2 s ố g i ờ nắng tại khu v ự c đạt m ứ c k h o à n s 16 0 0 - 1 9 0 0 s iờ /n ă m T h á n ơ c ó g iờ nắng c a o nhất là tháng V II, c ó khi lên tới 2 4 5 g iờ ( 1 9 8 5 ) , tru ns bình là 2 0 0 giờ.

1.2.2 Chế độ gió

D o đ ịa hình c ủ a h u y ệ n K im B ô i là thấp v à tru n s bình, ch ù y ế u bị phân cẳt

p hứ c tạp b ở i c á c t h u n s lũ n e s ô n 2 nên c h ế độ a ió ở đây thư ờ nơ c ó hai thành phần

đ ôi lập v à o hai m ùa k h á c nhau: 2 ĨÓ m ù a Đ ô n s B ẳc v à o m ù a đ ô n s v à m ùa T â y N a m

v à o m ù a hè C h ế độ g i ó c ò n c ó tính ho à n lun địa p h ư ơ n a , h ư ớ n g v à tốc độ ch ủ y ế u

phụ thuộc rât nhiêu vào dạns địa hình, hướrm sườn, hướng lòns sône

K e t q u ả quan trắc tần suất và tốc độ s i ó trong thời kỳ 1 9 6 0 - 1 9 8 5 c h o thấy tại

K im B ô i vì kh ôns thuộc các khu vực có dạns địa hình dặc biệt, nên hướnơ sió ở

đây vẫ n e i ữ đ ư ợ c h ư ớ n o củ a hoàn lưu 2 ĨÓ m ùa Đ ô n ơ B ẳ c v à o m ùa đ ô n a v à hoàn

đ ộ n s trona k h o ả n a 2 0 - 3 0 %

T ố c đ ộ g i ó tại khu vực c ó c á c dã y núi thấp che c h ắ n như ở K im Bôi, Lạc Sơn

L ạc T h u ỷ t h ư ờ n s c ó g i á trị trung bình nhỏ chì k h o ả n g 1 ,0 -1 ,2 m /s Tuv nhiên trong

c á c tháng II I-V tốc đ ộ g i ó c ó thể đạt tới 1 4 -1 ,6 m /s; tố c đ ộ g i ó c a o nhất từng ghi

nhận được tại khu vực là 20-25 m/s

1.2.3 Chế độ nhiệt

T h ô n s t h ư ờ n g c h ế đ ộ nhiệt của m ộ t v ù n 2 bị chi p h ô i bởi c h ế độ bức xạ hoàn

lưu và đặc điểm địa hình Do chê độ bức xạ M ặt trờ i nội chí tuvến nên phần lớn

lãnh thổ c ủ a h u y ệ n (n ơ i c ó độ c a o dưới 7 0 0 m) c ó nhiệt đ ộ trung bình năm c a o hơn

2 0 ° c Đ â y là v ù n s núi c ó địa hình c h ia cắt m ạnh nên nh iệt độ e iả m th eo độ c a o , cứ lên c a o 100 m thi nhiệt đ ộ trung bình năm g iả m đi 0 5 ° c d o đó từ độ ca o 7 0 0 m trở

lẻn nhiệt độ tru n s bình năm thấp chi khoảng 20° c Do chuyển độno biêu kiến cùa

mặt trời kết h ợ p hoạt đ ộ n g c ủ a g i ó m ùa Đ ô n g B ắ c nên c h ế độ nhiệt ở đây phân hóa

th eo hai m ù a rõ rệt m ù a n ó n g v à m ùa lạnh Tại n h ừ n s v ù n e thấp, m ù a n ó n a k é o dài

Trang 14

—c lJI ^ 1 'uo"-)^ aỊfn ° cơ sở dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh "

5 th á n g (từ t h á n g V - I X ) , m ù a lạnh dài 3 - 4 thána (từ thánơ X II - II) Đ ộ dài m ù a

n ó n g g iả m t h e o đ ộ c a o , c ò n độ dài m ùa lạnh thì n g ư ợ c lại - t ă n s th e o độ cao.

1.2.4 Chê độ mưa, bốc hoi ẩm

+ Lượìĩg mưa: phân bo khôna đồna đều trons năm tập truns chủ y ế u vào mùa mưa, k é o dài k hoản g 5 - 6 tháne (thánơ IV hoặc V đến th á n s X ) với 84 - 87% tổna

trong đó c ó 2 - 5 tháng khô ở nhừna nơi m ưa ít hoặc m ư a vừa, m ùa khô kéo dài 4 - 5 tháng D ạ n g b iê n trình năm của lượne m ưa cực đại v à o th á n s VIII hoặc IX v ớ i lượng

m ưa từ 3 0 0 - 4 0 0 m m v à 15 - 20 n s à y mưa một cực tiểu v à o thánơ XII với lượng mưa

L ư ợ n g m ư a trung bình nhiều năm có kh o ả n s dao đ ộ n s từ 1 6 0 0 -2 3 0 0 m m (Bànơ 1.1) T ỷ s ô lư ợ n g m ưa nă m lớn nhât và nhò nhất là 2,3- H ệ s ố biến đ ộ n ơ C v của lư ợ n s

m ư a /n ă m t ro n g toàn tỉnh nhìn chunơ k h ô n e lớn dao đ ộ n g trona k h o ả n s 0 1 6 - 0 ,2 0 ( k h o ả n g 16 - 2 0 % t ô n g l ư ợ n g m ư a h à n e năm ) và hệ s ô b iê n đ ộ n g C v của lư ợn a m ư a

c á c th á n g m ù a m ư a p h ầ n lớn dao đ ộ n g tro n s k h o ả n g 0,3 - 0,5; c ò n C v trong m ùa ít

m ư a thì rất lớn , d a o đ ộ n s t ro n s khoản® 0.8 - 1.3, thậm chí 1,46 như gặp ờ M ai

C hâu v à o t h á n s I ( B ả n g 1.2) L ư ợ n s m ư a k h ô n s đều v à tập trune c a o v à o các th á n s

m ù a m ư a rất d ễ g â y trượt đất v à lũ quét tại khu vực.

B ả n g 1.1 L ư ợ n g m ư a v à o thời kỳ m ưa lũ tại m ộ t s ố huyện tính H ò a Bình.

+ Bốc hơi: T h e o s ố liệu tính toán (dùnơ đại lư ợ n g P E T -b ố c hơi tiềm n ă n s -

đ ư ợ c tính t h e o c ô n s thứ c c ủ a F A O đây là đại lư ợn g b ố c hơi lớn nhất c ó thể b ố c hơi qua thảm th ự c vật thấp v à đều, qua thảm c ò ) , thì lư ợ n g bốc hơi dao độnơ trona

Trang 15

ư c ỊdỊ V i -U0-J J ,\ay aụn° cơ sớ dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài tròi cho môn Itọc Đia chất công trình lại Kim Bôi, Hoa Binh

k h o ả n g 7 0 0 - 1 0 1 0 m m /n ă m Đ ộ âm tươnơ đối của k h ô n a khí tronơ nă m tư ơ n g đôi cao, d a o đ ộ n g trona k h o ả n g 80 - 85%

B ả n g 1.2 H ệ sô' biến đ ộ n g lượng mưa tại m ột s ố nơi thuộc tinh H ò a Bình

S ô n s lớn ch ả y qua khu vự c chì c ó duv nhất s ô n s Bôi Đ â y là tên con s ô n s được bất

n eu ồ n từ x ã T h ư ợ n a Tiến, huyện K im Bôi chảy qua 2 huyện K im Bôi và Lạc Thuỷ với

Bôi V à o m ùa khô các s u ô i ờ đây đểu cạn, lộ ra đá s ố c và các bãi bồi các vật liệu trầm tích Đ ệ tứ như c uội, sỏi, cá t

C á c s u ố i và c á c n g ò i ờ đâv t h ư ờ n s bat n s u ồ n từ n h ữ n s hèm núi c ó địa hình thuận lợi để x â y d ự n s c á c đập thuỷ lợi nhò, xây d ự n s các h ồ chứ a nư ớ c T r o n s khu

v ự c c ó c á c b ô i (đập) như: B ô i N g o à i , B ô i Cái, đập K im Tiên đ ư ợ c x â y d ự n e phục v ụ v i ệ c d ự trữ n ư ớ c và c u n s câp nư ớc c h o sản xuât n ô n s n g h iệ p và đời s ố n s

1.2.6 Các hiện tưọng thòi tiết đặc biệt

hường tới đời s ố n s c o n n s ư ờ i c â y trônơ vật nuôi như: k h ô n ó n s sư ơ n ơ m u ố i, s i ô n s

b ão v à m ư a đ á

+ Thời tiết khô nóng', đây là kiêu thời tiết n h iệ t đ ộ tối cao k h ô n e khí lớn hơn

m ùa T â y N a m tràn qua (h iệ u ứ n g "Phơn") D o nam bên s ư ờ n khuất a ió của các dãy núi T h ư ợ n s L à o nên toàn bộ tinh H ò a B ìn h đều bị ảnh h ư ở n s của thời tiết khô

n ó n s T ại K im B ô i c ó từ 1 0 -2 0 n g à y n ó n g /n ă m

Trang 16

- - y VILIỊI -ụ m ụL tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh ’’

+ Sưong muối: ở nhữ n ơ v ù n e c a o 7 0 0 m trở lên thì nă m n à o c ũ n g c ó s ư ơ n g

m u ô i v ớ i t ô n g thời g i a n c ó thể lên tới 1 - 3 n g à y /n ă m s ư ơ n s m u ô i th ư ờ n g x ả y ra

v à o thá ng X II h o ặ c t h á n s I.

+ Dông, bão và mưa đá: là hiện tư ợ n s t ư ơ n s đối p h ổ b iế n ờ v ù n s núi d ô n g xuât h iện c h ủ y ê u v à o m ù a m ư a từ t h á n s IV-X; t r o n s đó t h á n s V -V II quan trăc đư ợc nhiêu d ô n g nhât từ 11 - 15 n s à y /th á n g , các tháng m ù a đ ô n s hâu n hư khônơ c ó d ô n s

+ Lũ và lũ ông, lù quét: C ác trận mưa lớn trên diện r ộ n g , k é o dài nh iểu n g à y

d o bão, áp thấp nhiệt đới, dải h ội tụ nhiệt đ ớ i g â y ra Các trận m ư a lớn c ó thể g â v nên c á c trận lũ quét trên c á c lưu vực sô ng Các trận m ưa lớn c ò n c ó thể k é o th eo lũ bùn đá và sạt lở đất tại c á c ta luy đường và k ể c ả ở c á c m ái d ố c tự nhiên N ế u c o i

m ù a lũ ở K im B ô i rơi v à o c á c tháng V -X , m ù a kiệt từ tháng X I đến tháng IV năm sau T h á n g IX là th á n g c ó tần suất lũ c a o nhất Tại trạm H ư ơ n g Thi trên sô n g Bôi đã

( 2 5 / V I I / 1 9 6 5 ) và Q m i n (rrrVs): 0 , 6 0 0 ( 0 2 / V / l 9 7 7 ) B iên đ ộ m ự c nước trong cơ n lũ thường c a o từ 3 - 4 m c ó nhữ n a trận lũ biên độ cộ t nước lên tới hà ng chục mét.

1.3 Đặc điểm kinh tế nhân văn

+ Nông lâm n ghiệp : đã hình thành các vù n g c h u y ê n canh c ây c ô n g n s h iệ p ,

c â y ăn quả n h ư ch è , m ía , lạc đậu tương, cam , quýt, dứa Thực h iệ n chính sá ch phát triển lâm n g h i ệ p c ủ a n h à nước, tại đâ y đang hình thành c á c vạt rừng trồng với diện tích h à n g n g à n ha tạo đ iề u k iện thúc đẩy quá trình phát triển c ô n s n g h iệ p c h ế biến

n ô n g lâ m sản trong n h ữ n g nă m tới.

+ Công nghiệp: T ro n g khu vực trước đ ây c ó rất ít c á c nhà m áy, x í n g h iệ p sản xuất c ô n g n g h iê p T u y n h iê n với từng bước phát triển, hiện đã c ó m ộ t s ố nhà m á v c ó

q u v m ô vừa n h ư cá c n h à m á y xi m ă n g ( 8,8 vạn tấn), sản xuất g ạ c h tuy nen (2 0 triệu

v iên ), m ía đ ư ờ n s ( 7 0 0 tấn m ía /n g à y ) , vật liệu x â y dựng, c h ế biến n ô n g làm sản.

+ Thương mại, dịch vụ : V ớ i sự tham g ia c ủ a nhiều thành phần kinh tế ngành thương m ạ i d ị c h vụ n g à y c à n g phát triển sôi đ ộ n g K im Bôi c ó nước k h o á n g c ó trữ lượng lớn, h à m lư ơng c á c chất k h o á n g hoá c a o (B ả n g 1 3 ) hiện đa ng được khai thác phục vụ n g h ỉ d ư ỡ n g k h á c h c h o k h á ch trong nước và q u ố c tế T u y nhiên q u y m ô c ò n

Bộ môn Địa kỹ thu ật Khoa Địa chắ t

Trang 17

Dè tái QT-06-33 “Xây dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thục tỏp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh "

n h ỏ , c ơ s ở vật chất c ủ a k h u nghỉ dư ơng C ô n g đoàn c ò n thiếu đ ồ n g bộ, chưa đáp ứng được nhu c ầ u n g à y c à n g c a o của thị trường.

+ Tiêu thủ công nghiệp : ờ đà y c ó nhiều n g à n h truyền th ố n g , m a n g đậm nét văn hó a , n g h ể truyền t h ố n g chủ y ế u là dệt m a y thổ c ầ m v ớ i nhữ n g sản phẩm đa

d ạ n g , m à u sắc rực rỡ, h o a văn độc đá o làm sa y lò n g bao du k h á c h trong và ng o à i nước.

N h ìn c h u n g s ả n x u ấ t n ô n g n g h iệ p ở K im B ô i chư a được c h u v ê n m ô n h o á và chưa c ó kê h o ạ c h phát triển dài hạn Tinh trạng đốt rừng làm rẫy, khai thác g ỗ bừa bãi đ a n g d iễ n ra n g h i ê m trọng làm g iả m độ che phủ c ủ a rừns g â y x ó i m ò n làm bạc

m à u đ ấ t dẫn đến m ấ t c â n bằng sinh thái.

1.3.2 Giao thông vân tảio •

G ia o th ô n g ở k h u vực K im Bôi rất đa dạng với trục q u ố c lộ chính là đư ờng 12B T ừ K im B ô i c ó 5 t u y ế n ô tô c h ạ y tới thị xã H o à Bình, c á c thị trấn Lạc T h uỷ ,

L ư ơ ng Sơn, L ạ c Sơn v à K ỳ Sơn N g o à i ra từ thị trấn B o c ò n c ó c á c đường nối với c á c

x ã trong v ù n g như Sơ n T h u ỷ , K im T iến, Hợp K im , N u ộ n g D ă m N h ì n c h u n g , hệ

th ố n g g ia o t h ô n g h iệ n n a y c ủ a h u v ệ n K im Bôi đã và đ a n g được đầu tư nâng cấp; tuy

nh iên vẫ n c ò n rất n h iề u kh u vực g ia o thô ng vẫn c ò n rất k h ó khăn d o chưa được đầu

tư, nâ ng cấp k ị p thời

1.3.3 Dân số, giáo dục, y tẻ

C ác dân tộc s in h s ố n g ờ K im Bôi chủ vếu là n gư ờ i M ư ờ n g ( c h iế m tới 8 3 ,2 % dân s ố toàn h u y ệ n ); n g o à i ra s ố ít là người Kinh ( s ô n g tập trung ờ Thị trấn Bo và d ọ c

q u ố c lộ 12B), D a o M ậ t đ ộ dàn cư trung bình của h u y ệ n là 2 4 2 người/1 k n r

G iáo dục, V tế vản còn kém phát triển Các trạm V tế ít, nghèo nàn về trang

thiết bị và th u ố c m e n và n ằ m c á ch quá x a nơi dân ở H ệ t h ố n s trườne h ọ c c ò n ít, với rất n h iề u lớp h ọ c tranh tre, nứa lá thiếu đồ dùng và c á c trang thiết bị h ọ c tập V ấ n

đề vãn hoá n h ư trans p h ụ c truyền thống, các làn điệu dân ca tập quán sinh hoạt, lễ hội vẫn được b ả o tồn.

1.4 T ài nguyên, khoáng sản, môi trường

K hu vực 1: ở p h ía Đ ô n g v à Đ ô n g Bắc với vành phân tán trọng sa th u ộ c làng Lành

Trang 18

-^1 lai VI -V 0 -JJ ,\aự aựng cơ sơ d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chât công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh "

lũng c á c s u ố i c h ả y q u a là n g Lốt, làng M ô làng M u ô n , là n g Cao

+ Vàng gốc: là v à n g c ó n g u ồ n g ố c nhiệt d ịch liê n quan tới đá phun trào thuộc hệ tầng V iê n N a n và C ò N ò i; v à n g được tìm thấy ở khu vực núi Ba Ra khu

vực là n g Sổ, là n g R ộ c th u ộ c k iể u q u ặ n g th ạch anh - v àn g -su n fu a

Đồng - da kim: loại k h o á n g sà n g này tron s v ù n g K im B ô i chủ y ế u c ó liên

chứa c á c s u n f u a chủ y ế u là pyrit, sphalerit galenit, chancopirit tetraedrit phân bố

d ọ c th eo đới dập v ỡ k i ế n tạo p h ư ơ n s TB - Đ N ; q u ặ n g thuộc loại hình nhiệt d ịch phun trào n h iệ t đ ộ trung bình.

1.4.2 Khoáng sản không kim loại

Pyrit: K h o á n g sả n này khá p h ổ biến tron e v ù n g đá phun trào m a ĩic thuộc hệ tâng V iê n N a m ho ặ c tron ơ các đới b iế n đổi do pha phun trào thứ hai của khối sranit

K im B ô i T h e o tài liệ u c ủ a đoàn Đ ị a chất 3 0 7 , quặnơ pyrit x uất lộ ra tại các đ iể m quặ n a c h ín h tại m ò là n a c ỏ - MỸ Th ành, m ò B a u Phát, m ỏ làng M á.

Than: Than phân bố tronơ hệ tầng Suối B à n s (Tsĩi-r sb) chủ y ế u là than paralic, tronơ than c ó lẫn lư ợ n s n h ỏ pyrit, chancopvrit; đánơ chú ý là m ò than là n s V ọ Than ở đây được nhân dân khai thác thù c ô n s với sàn lư ợ n s đạt khoảna 2 0 -3 0 tẩn/năm, vì

p h ư ơ n s pháp khai thác thủ côna: cả lộ thiên và hâm lò nên thườno x uv ên xảv ra nhiêu

Sỏi: đ ư ợ c khai thác ch ù y ế u tại các bãi bồi d ọ c th eo S ô n a B ô i v à o m ù a cạn.

Đá vôi: đá v ô i c ó trừ lư ợn ơ lớn là đá thuộc hệ tâ n 2 Đ ô n ơ G ia o (T i đ e ), chủ

y ế u đ ư ợ c s ử d ụ n 2 để n u n s v ô i, làm đá hộc đá dăm rải nên đ ư ờ n g , n s o à i ra c ò n

đ ư ợ c d ù n e là m vật liệ u x â y nhà ( Ả n h 1.3).

Granit: đá granit biotit t h ư ờ n s 2 ặp ở rìa các k hôi x â m nhập, c h ú n g c ó xu thế c h u y ể n th à n h sra n it hai m ic a ờ phân trung tâm Đ á c ó câu tạo rắn chấc hạt m ịn đến thô, m à u x á m s ẫ m đến trắng khai thác làm vật liệu ổp lát c ó g iá trị kinh tế cao.

Trang 19

ÌU I V i - U U - J J A a y aựng cơ sơ dử liệu phục vụ thực tọp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh

v à nă m tro n g c á c p h ứ c h ệ ch ứ a n ư ớ c trong trầm tích Đ ệ tứ (Q ), trâm tích lục

n g u y ê n hệ tâ n g K im B ô i trâm tích phun trào hệ t ầ n s V iê n N a m , đới chứ a n ư ớ c khe nứt tron g k h ố i x â m nhập K im B ô i N ă m 1989, L iên đoàn địa chất 2 cũ n g hoàn tất

ở h u y ệ n K im B ô i , đ i ể m ở N h à nahỉ du lịch C ô n a đoàn H ò a B ìn h đư ợc đánh g iá là

c ó chât l ư ợ n g ô n định nhât T h e o tài liệu thăm dò s ơ bộ nư ớc k h o á n g do Đ o à n Đ ịa

m 3 /n g à y ; c ắ p C /: 4 5 6 m 3 /n gày; và CẩpCỵ. 3 2 9 m 3 /neày.

C á c t h ô n g s ô k ỹ thuật của n ư ớ c k h o á n s là n s M ơ (đ iể m nhà n s h i C ô n s Đ o à n ) như sau: T : 3 6 ,5 °C; đ ộ c ứ n g toàn phần: 5,4, pH: 7,1 và độ c ử n s cacbonat: 4,0;

nư ớc trong vẳt, k h ô n g m ùi, v ô khuẩn, thành phần chính là b ic a cb o n a t sunphat ca n x i

- m a g ie , th u ộ c loại n ư ớ c k h o á n g giải khát và c ò n g iúp chữ a bệnh, rất có lợi c h o sức

TCVN 6213:2004

TCVN 6213:2004

H u n ơ a r i.V ớ i n s u ồ n n ư ớ c k h o á n s K im B ô i chì cần m ộ t thao tác đưa nư ớc trực tiếp

n h ư n s chất l ư ợ n a n ư ớ c ở đây v ẫ n v ư ợ t trội s o v ớ i các loại n ư ớ c k h o á n s khác đ a n s

c ó mặt trên thị trường Đ â y là n g u ồ n nư ớc c ó tác dụn o kép Đ ộ n ó n g ở đây rất v ừ a phải, díino 3 6 , 5 ° c N ế u chi g iả m đi 1 độ nư ớc k h o á n e K im B ô i sẽ g iả m aiá trị c ò n nếu t ă n s nh iệt đ ộ hơ n nữ a thì lại k h ô n s còn eiá trị H ơ n nữa, c á c chất k h o á n g c ó ích

Trang 20

UL.I v 1 W J J J\uy uụriỊỊ C1 Ị su íiư uẹu pnục vụ inục lộp ngoài tròi cho môn học Đia chất công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh ”

tâv b ắ c v ớ i n ề n v ă n h o á đ ặ c trirns c ù a dân tộ c M ư ờ n s v ì v ậ y rất th u ậ n lợi c h o p h át

triển du lịc h , n h ấ t là d u l ị c h s i n h thái C ù n g v ớ i lo ạ i h ìn h d ịc h v ụ này, v ấ n đ ề m ô i

tr ư ờ n g c ầ n đ ặ c b iệ t q u a n tâ m c h ú ý T r ư ớ c m ă t câ n giả i q u v ê t s ớ m v à d ứ t đ iể m c á c

v ấ n đ ề m ô i t r ư ờ n a đ a n2 g â y b ứ c x ú c như: x ả rác thải b ừ a bãi x u ố n g s ô n g , su ố i; c á c

l ò s ạ c h tư n h â n m ọ c l ẻ n k h ă p n ơ i v à b ô trí rât s â n c á c k h u dân c ư , tr ư ờ n a h ọ c n ạ n

ch ặt p h á r ừ n g g â y x ó i lở b ó c m ò n v à g â y trượt l ờ đất đ á Đ ặ c b iệ t c ầ n c h ấ m dứt

n a a y n ạ n x à rá c trực t i ế p v à o s ô n s B ô i g â y ô n h i ễ m m ô i t r ư ờ n e n ư ớ c ( Ả n h 1 4 );

cầ n s ớ m c ó q u i h o ạ c h k h u c h ô n lâp ch à t thài răn v à c â n tiê n h à n h đ i ề u tra đánh e i á

t ổ n a h ợ p c á c tai b i ế n n h ư trượt lờ đât đá, lũ q u é t, x ó i l ờ b ờ s ô n ơ .p h ụ c v ụ qui

h o ạ c h p h á t t r iể n b ề n v ừ n g k h u v ự c

Trang 21

Dé tài ỌT-06-33 “Xảy dụng cơ sở dữ liệu phục lkwc tập ngoài trời cho môn học Địa chất công trình tại Kim Bôi, Hòa Bình "

Trang 22

“Xây dựng cơ sớ d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn hoc Đia chất công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh "

M ậ t căt đ iê n h ìn h lộ ra d ọ c th eo đ ư ờ n s ô tô từ T h ị trân C à m T h ủ y đi x ó m T h ô

v à T h ạ c h Y e n ( T â y T h a n h H ó a ) T ê n h ệ tầng đ ư ợ c lấy th eo tên T h ị trấn c ẩ m Thủy.

- Tập 4: B a z a n p o r p h } ’ x á m lụ c s ả m x e n cát kẻt c h ứ a t u f p h â n lớ p dàv m à u

x á m s á n g , d à y 2 0 0 m

Trang 23

“Xây dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh

+ Phần dưới: R ồ m đá v ô i x á m đ en đôi khi c ó cá c lớp c h ứ a sét, p hâ n ló p m ỏ n e

c h u \ ển dần lên đ á v ô i m à u x á m ch ứ a s ilic phân lớp tr u n s b ình, d à y 4 0 0 - 4 5 0 m.

Trang 24

tài Q T -06-33 uXăy d ụ n g cơ sở d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài tròi cho môn học Đia chất công trình tại Kim Bôiy Hoa Binh "

2.1.5 Hệ tầng Sông Bôi (Y2-ì sb)

H ệ tầ n ơ S ô n ơ B ô i tại m ặ t cắt c h i tiết v ù n g C ố t B ài (lu n v ự c S ô n g B ô i - p h ía

- T ậ p 3: cát kết xám vàng hạt nhỏ đến vừa, phân lớp trung bình, d à y k h o ả n g 100 m.

- T ậ p 4: Đ á phiến sét xám đen, phân lóp m ỏ n g x e n k ẹ p cá c lớp m ỏ n g bột kết, sét

Trang 25

u e tai V I "Xăy dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thực lộp ngoài tròi cho môn hoc Đìa clìất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh "

T h e o th à n h p h ầ n t h ạ c h h ọ c c ó th ể c h ia p h ứ c h ệ B a V ì ra là m 2 pha: Pha đầu:

g ô m c á c đá c ó th à n h p h ầ n s i ê u m a f i c như: d u n it, P e r id o tit P v r o x e n i t t ậ p trun g ờ

trung tâ m k h ố i ; v à P h a sau: g ồ m c á c đá x â m n h ậ p v à x â m n h ậ p n ô n g c ó đ ộ k i ề m trung b ìn h th à n h p h ầ n m a f i c như: g a b r o - d ia b a , d ia b a c ó l i ê n c ó q u a n hệ k h ô n g

g i a n v ớ i p h u n trào m a f i c h ệ tầ n g V i ê n N a m c á c p h a sa u th ư ờ n g p h â n b ố ớ rìa k h ố i.

P h ứ c h ệ B a V ì p h â n b ố rộnơ rãi ở T â y B ắ c V iệ t N a m đ ó là cá c đá á x â m nhập

v à x â m n hậ p th à n h p h â n m a í ì c v à siêu m a ĩ i c c ó quan h ệ v ớ i cá c đá p h u n trào c ủ a h ệ

tâ n g V i ê n N a m ( P3 v n ) , n h ư n g k h ó c ó thề x á c đ ịnh ranh ơ ió i x u y ê n cắt e iữ a chúnơ

Trang 26

uXăy dựng cơ sớ d ử liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại k im Bôi, Hoa Binh ”

2.3 Hoạt động kiến tạo

T r o n g k h u v ự c n e h i ê n c ứ u c ó th ể e ặ p c á c đ ơ n v ị k iế n tạ o v à h ệ t h ố n g c á c đứt

g ã y n h ư m ô tả d ư ớ i đâ y.

2.3.1 Các đơn vị kiến tạo lịch sử

a) Tầng kiến tạo dưới - phức thành hệ kiến trúc rift Pecmi trên - Trias

t r ê n ( P 3 - T 3 )

T r o n g k h u v ự c thị trấn K i m B ô i và p hụ c ậ n thì tầ n g k i ế n tạo d ư ớ i c h i ê m

p hầ n lớ n d i ệ n t í c h c ủ a c ả k h u vự c D ự a v à o c á c bất c h ỉ n h h ợ p đ ịa p h ư ơ n g g i ữ a c á c

h ệ tầ n g t r o n g k h u v ự c , ta c ó thể c h i a h ệ tần g th à n h ba p h ụ tầng:

- Phụ tầng kiến tạo dưới (P ì ct, p3 VAỈ, 5ụ p ? bv).

P h ụ t ầ n g k i ế n t ạ o d ư ớ i p h â n b ố ở p h ía T â y N a m , k h u v ự c trun g tâ m v à p h ầ n

- P hụ tầng kiến tạo trên (T 2.Ị,sb, a.T-pb).

P h ụ t ầ n g k iế n t ạ o n à y đ ư ợ c l ộ ra ở s ó c T â y B ắ c v ù n g n g h i ê n cứ u , b ờ phải

S ô n g B ô i từ N ạ t S ơn đ ế n B ắ c l à n g M o , d iệ n lộ c h i ế m k h o ả n g 15% d iệ n tích k h u v ự c.

P h ụ t ầ n g k i ế n t ạ o đ ư ợ c c ấ u th à n h bởi c á c th à n h tạ o lụ c n g u v ê n th u ộ c hệ tầ n g

s ô n s B ô i v ớ i b ề d à y t h à n h tạ o đạt đ ế n 3 0 0 - 4 0 0 m.

b) Tầng kiến tạo giữa ( T;,n-r sỏ)

Đ â y là p h ứ c t h à n h h ệ k i ế n trúc tạo núi M e s o z o i (T;,n-r sb) đ ặ c trưng c ủ a tần g

k iế n tạ o n à y là th à n h t ạ o trầm tích m o l a t ch ứ a than (tr o n g v ù n g k h ả o sát ở m ỏ than

Trang 27

“Xây dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thực tọp ngoài trời cho môn học Địa chất côn° trình tại Kim Bôi, Hoa Binh "

2.3.2 Các đơn vị kiến tạo khu vực• • •

H o ạ t đ ộ n g k i ê n tạ o ở k h u v ự c n g h i ê n cứ u c ó k i ế n trúc đ a d ạ n g p hứ c tạp

b iể u h i ệ n d ư ớ i d ạ n g c á c k i ể u k h á c nhau:

a) K h ố i n â n g K i m Bôi

K h ố i n à y c ó n h â n là k h ố i g ran it d ạ n g b a to lit K i m B ô i V i ể n q u a n h sát k h ô i gra n it K i m B ô i là c á c th à n h tạo p h u n trào th àn h m a f i c tu ổ i p e r m i th ư ợ n g th u ộ c hệ

tầ n g C ẩ m T h u ỷ P h ầ n rìa c ủ a k h ố i b a to lit c ò n c ó s ự t i ế p x ú c n h iệ t , tạ o c á c m ạ c h

Trang 28

tạo lụ c n g u y ê n th u ộ c h ệ tầ n g C ò N ò i Đ ứ t g ã y n à y bị cất v à d ịc h c h u v ể n bởi 2 đứt gãy:

T h à n h p h ầ n đất đ á ch ủ y ế u e ồ m đá phiên sét, b ột sét, cát kết đá phiến sét than màu

x á m x an h , x á m đen p h ầ n trên bị p h o n s h óa nứt nẻ C h iê u dày tân2 6 0 0 - 8 0 0 m N ư ớ c

“ t* “S Lu òu “ “ 11 ẹu pnuc VU m ực lộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh ”

Trang 29

uc Liu V I -uo-_) J ••ẠQV (lựng cơ sơ d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trình tại Kim Bôi, HÒa Bình "

T â n g t h u ộ c l o ạ i g i à u n ư ớ c , n ư ớ c t h u ộ c lo ạ i n ư ớ c n hạt, k i ê u b ic a r b o n a t c a n x i

N ư ớ c m ê m đ ế n c ứ n g v ừ a N ư ớ c s ạ c h v ề p h ư ơ n g d i ệ n v i s in h , đ ả m b ả o t i ê u c h u ẩ n

c h o n ư ớ c ă n u ố n g v à s i n h h o ạ t, n ư ớ c k h ô n s bị n h i ễ n n it ơ ( N C V N O / N H 4“ P O4'2

đ ê u n ă m t r o n g g i ớ i h ạ n c h o p h é p ) , r i ê n s h à m l ư ợ n2 sất h ơ i c a o c ầ n phải x ừ K trước khi d ù n g N g u ô n cà p c h o tâ n g là n ư ớ c m ư a n ư ớ c m ặt n ư ớ c c ủ a tâ n g n ă m trên nó.

Trang 30

+ C ác k h ố i trư ợ t tại sư ờ n các m ái dốc tự nhiên

T ạ i k h u v ự c k h ả o sát x u ấ t h iệ n n h iề u v ế t trượt m à n s u v ê n n hà n c h ủ y ế u là

v i ệ c k h a i th á c đ ất tại c h â n c á c q u ả đ ồ i k h ô n ơ tu â n thủ c á c qui đ ịn h k ỹ thuật g â y m ất

x ó m T re x ã L ậ p C h i ệ n s v ớ i v á c h x ó i lờ c a o tới 7 - 8 m k é o d ài 1 8 0 - 2 0 0 m ( A n h 2 3 ).

K h i m ù a lũ v ề x ó i lở v â n tiế p tục lân s â u v à o k h u dân n h i ê u h ộ dân c ư đã

phải di c h u y ể n đ ế n n ơ i ở m ớ i Đ o ạ n b ờ n à v c h í n h là k h u v ự c s ô n g c h u y ế n h ư ớ n g

d ò n s c h ả y v ớ i g ó c đ o ạ n g ấ p k h ú c tới 9 0 ° n ê n n g u y c ơ x ó i l ở s ẽ c ò n tiếp d iễ n t r o n s

tư ơ n g la i k h á d à i vì v ậ y c ầ n c ó n h ữ n a n s h i ê n círu c h i tiết đ ể c ó b iệ n p h á p x ử lí phù

Trang 31

Dẻ tài QT-06-33 “Xây đtntẹ ca sỡ dữ liệu phục vụ thụy lộp ngoài ười cho môn hục Địa cltấl công trinh tại Kim Rói, Hòa Binh ~

Ả n h 2 2 Trượt đất s â y b ồ i l ắ n g h ồ c h ứ a n ư ớ c N a m T h ư ợ n g , h u y ệ n K i m B ó i.

Trang 32

Dẻ tài Q T -06-33 “Xây dụng cơ sớ d ữ liệu phục vụ thực lọp ngoài Crời cko m ôn học Địa chất công trinh lại Kim Bói Hóa Binh "

Ả n h 2 3 X ó i ỉ ờ b ờ s ô n s tại k h u v ự c x ó m T re, x ã L ậ p C h i ê n e h u y ệ n K i m Bói.

A n h 2 4 X ó i i ỡ b ờ s ỏ n s B ô i tại khu \ỊTC g á n n g ã b a X ư a thị trấn B o.

Trang 33

L ũ q u é t c ũ n s là m ộ t tai b iế n t i ề m àn c ủ a k h u v ự c n g h i ê n c ứ u v ì đ â y là n ơi c ó

địa h ìn h d ố c , s ô n s B ô i v à c á c n h á n h s u ố i ở đ â y t h ư ờ n g rât h e p n ê n sau n h ữ n g trận

— a' Q T ~06~3B “x ă y Ểxm c ơ ĨẾ d ữ ỉiẻỉL Ph“c V J L lhưc ‘ộp HS°ỂLEẺL ch0 mòn học Đia chất công trìnl, tai Kim Bôi Hoa Binh ■'

Trang 34

Dè tài QT-06-33 “Xảy dựng cơ sớ dữ liệu phục rụ thực lộp ngoài trái cho mõn học Địa chất công trình tại Kim Bôi, Hòa Binh ~

Trang 35

Dẻ tài QT-06-33 “Xây dựng cơ sớ dữ liệu phục vụ thục lộp ngoài tròi cho môn học Địa chất công trinh lại Kim Rói Hóa Binh "

Trang 36

C H Ư Ơ N G III

C Á C P H Ư Ơ N G P H Á P N G H IÊ N c ứ u

3.1 Các phương pháp nghiên cứu ngoài hiện trường

3.1.1 Thu thập tài liệu vê điêu kiện tự nhiên và kinh tế-nhân văn và nghiên cừu các quá trình hiện tượng địa chất động lực

1) Đ ịa lý tự n h iên và nhân văn: N s h i ê n c ứ u c á c y ế u tố c ủ a đ iề u k iệ n đ ịa lv

4) N g h iê n c ím các quá trình và hiện tư ợ ng địa chất động lực: C a c q u á trinh

n ày rất q u a n t r o n s đ ể đ a n h 2Ía đ iề u k iê n đia ch ấ t c ô n s trinh tại k h u v ự c n g h i ê n c ứ u

v à kha n ă n s s ư d ụ n s k h u v ự c v a o x â y d i m s c ô n s trinh C a c q u a trinh sau câ n phải

đ ư ợ c q u a n t â m n a h i ê n cư u :

+ C ac qua trinh n ộ i sinh: v à n đ ô n s v o trai đàt dần tới s ự b iê n d ạ n a v ò Trái đât ( u ố n n ê p đ ứ t g ã y , nứt n ẻ v à đ ặ c đ iê m đ ịa c h â n k h u v ự c

+ c á c q u á trinh đĩa chắt ngoại sinh: b a o g ồ m s ự d ic h c h u y ê n đất đa trên

s ư ơ n d ố c ( đ á đ ổ đất lờ , trượt ) : c á c qua trình liê n q u a n đ ể n h o ạ t đ ô n g n ư ơ c m ă t

( x ó i m o n d o n g lũ b ù n đ a m à i m o n x o i lơ tích tụ c u a b ơ s ô n g , s u ố i .) : cá c q u a tn n h

liên quan họat đ ô n s n ư ớ c dươi đất (karst xoi ngẩm, cat c h a y ca c q u a trinh p h o n g h o a

v à th ổi m o n ( p h o n s h o a , th ổ i m ò n ) và c a c q u a trinh v a h iê n t ư ơ n g g â y ra b ơi c á c

h oạt đ ô n g c u a c o n n g ư ơ i

3 1 2 N g h iê n c ử u m ô tả đ ấ t đá tại các điểm k h ả o sát và lấy m ẫ u th í n g h iệ m

T ổ n ơ c ô n s c o 2 đ ợ t k h a o sát th ự c đ ia đ ư ợ c th ự c h iê n Đ ợ t 1 th ự c h iê n v à o

th a n e 4 n ă m 2 0 0 6 : đ ợ t 2 v à o th a n g 8 n ã m 2 0 0 6 T r o n g đ ợ t đi k h ả o sát th ự c đ ịa v à o

th a n o 4 - ' , 0 0 6 tâp th ể tá c s i à đã m ô tả c á c th àn h tạ o địa c h â t v à lây m ầ u d ọ c t h e o 5

“Xây dự ng cơ sớ d ữ liệu phục vụ íhục tộp n%oài lĩ&i cho môn học Đia chất côno trinh lại him Bôi, Hoa Binh "

Trang 37

Xóm M ớ Đá, xã Kim Bôi MĐ-1 0 , 5 - 0 , 7 Cát mịn chứa sỏi

sạn, nâu vàn2

Làng Nội (cách đườna 12B

Cát chửa sạn sói, vàng nâu

Cạnh đường đi Kim Tiên KT-I 0.3 - 0 , 5 Cát bột sét xám vàng

Xóm Phó Khang, xã Kim Tiên PK-1 1 0- 10,2 Cát bột sét vàng xám

Cẩu Lạng - Gò

Chè - Bôi Cả

Xóm Mèn xã Hợp Kim ĐC -1 2,5 - 2 , 7 Cát bột sét, vàng nâuBôi Cả, xã Nam Thượng BC -1 4,3 - 4 , 5 Cát, vàng nâu

Lò gach canh c ầ u Lang CL - 1 m oo 1 o

Bụi sét vàna nâu

T r o n ơ đ ơ t k h ả o s á t đ ầ u tiê n q u a x ó m G ò C h è x ã H ọ p K i m th ây n h à Ôn2 H ậ u

đ a n o đ à o ơ i ế n ơ n ư ớ c ă n c h ú n s tôi đã d ừ n2 lại q u a n sát m ô tả v à tiên h à n h lấy m ẫ u phá h u ỷ t h e o đ ộ s â u đ ặ c trư n ơ c h o c á c lớp đất K ế t q u à m ô tả m ặt cắt g i ế n g đ ư ợ c

thể h iệ n trên H ì n h 3 2

Trang 39

HÌNH 3.1 S ơ ĐỒ ĐỊA CHAT KIM BÔI VÀ VỊ TRÍ LAY m a u

T ià in líc h lià n Im p s ư ừ n -lù I k l i : lã n g , c u o i, s õ i sạn c á l, SÓI

m àu vù n g , Iiiìn g ạ c li l>ị l i i l c i i i tii>ú y õ ii c ó ch ữ a v ìin y sa k h o á n g

C á c (rầm tích trước đ ệ lử Phụ hệ lá n g n õ n : CÚI kê i du k h o á n g , h o l k c l, ilií p h iò n SÓI, SCI lltiin

£ Phụ hệ lã n g Iic n : lia p liiẽ n SCI, p liiẽ n SCI v o i p lià u il.il XCII c il ké l,

P h ụ l i c l ã n g I i ó i i 1 11» 2 : »1.1 VOI k l m i \ | I I I I N m ^ ifii VOI I i i m l m 1

2

I

1’l i ụ h ộ l ầ n g i l i í ú i : i l á v ô i , i l á v u i NÔI m à u x á m IỈCI1, p l i ã n l ứ | ) m ò n g

c ó XCI1 ú SÓI v ô i , SÕI s i l i c

xá m tlc n , phân lứ p ilá y

Trang 40

Phụ hộ lã n g h è n : ttõ i k è l, c á i k ẽ i I11ÌUI lu n n h ll, d ô i k h i m ìi

xá m đ c n , p hâ n 1»»p d ày

•8 Phụ hộ la n g g iữ a : SÓI v ó i, v ô i SÓI phan ItVp m ó n g , d õ i c h ồ t'

Phu hộ láng ilưứi: cuõ i k c i cái kẽt tu i, cúc liã m líc h Mguõii lim gụ phim lớp tlày

1 Pha 2: d a x il, lio ila x il , lc n / i l , Ira c h il ỊM v p lu a , cá c vẠl liệ u II

Các thành tạo xâm nhập Phức hệ P h iu h io c : g r a n ilb io tii g ra n ii c o c ilic r il sáng m à u h ạ i vìra,

Ngày đăng: 18/03/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w